1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS Quản lý quán cafe

34 148 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập lớn môn phân tích thiết kế hệ thống của cô Hoài Anh (>7đ) trường Học viện ktqs, đề tài quản lý quán cafe. Mình còn rất nhiều đề tài môn này, ae nào cần hỗ trợ thì ib mình nhé https:www.facebook.combuta07

Trang 1

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BÀI TẬP HỌC PHẦN PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

Trang 2

CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ HỆ THỐNG

4.1 Thiết kế tổng thể

4.1.1 Phân định công việc giữa người và máy

 Quản lý chung

o DFD mức dưới đỉnh

o Phân định công việc

Trang 3

 Quản lý sản phẩm

o DFD mức dưới đỉnh

Trang 4

o Phân định công việc

Trang 5

 Phục vụ

o DFD mức dưới đỉnh

o Phân định công việc

Trang 6

 Thu ngân

o DFD mức dưới đỉnh

o Phân định công việc

Trang 8

4.1.2 Thiết kế tiến trình hệ thống

Trang 9

4.2 Thiết kế kiểm soát

4.2.1 Xác định nhóm người dùng

 Dựa trên cơ cấu tổ chức của hệ thống gồm có 4 nhóm người dùng là:

o Nhóm 1: Nhóm nhân viên quản lý chung: làm công việc nhóm chức năng

"Quản lý chung": thống kê doanh thu, quản lý menu đồ ăn,nhập nguyên liệu,xủa lí xự cố

o Nhóm 2: Nhóm nhân viên quản lý đồ ăn: làm công việc nhóm chức

năng"Quản lý sản phẩm": yêu cầu nhập nguyên liệu; nhập kho nguyên liệu,chế biến đồ ăn

o Nhóm 3: Nhóm nhân viên phục vụ khách: làm công việc nhóm chứcnăng"Phục vụ ": phục vụ gọi đồ ăn, hỗ trợ khách hàng,dọn dẹp cửa hàng

o Nhóm 4: Nhóm nhân viên thanh toán hóa đơn: làm công việc nhóm chức năng" thu ngân": thanh toán hóa đơn mua hàng, thanh toán hóa đơn đồ ăn, tính toán tổng tiền thu

 Nhóm quản trị gồm: Tạo và quản lý tài khoản, mật khẩu, quyền truy cập của các

bộ phận của hệ thống, sửa đổi thông tin các danh mục trong hệ cơ sở dữ liệu

 Mỗi nhân viên có quyền thay đổi mật khẩu cũng như thông tin cá nhân của mình.(Chủ của hàng có quyền truy cập cao nhất.)

4.2.2 Phân quyền hạn nhóm người dùng(tiến trình ,dữ liệu)

4.2.2.1 Phân định quyền hạn về dữ liệu

 Giải thích ký hiệu

 Phân định quyền hạn

Trang 10

Tiến trình

Nhóm người dùngQuản trị Quản lý

chung

Quản lý sảnphẩm Phục vụ

 Phân định quyền hạn về tiến trình

Trang 11

Bảng dữ liệu

Nhóm người dùngQuản trị Quản lý

chung

Quản lý sảnphẩm Phục vụ

nguyên liệu not A not A

A

not A not ANhập kho not A not A A not A not AChế biến đồ ăn not A not A A not A not AChuyển đồ uống not A not A not A A not APhục vụ gọi đồ ăn not A not A not A A not AThanh toán hóa đơn

mua hàng

not A not A not A not A A

Xử lý đơn đặt đồ ăn not A not A A not A A

Thanh toán hóa đơn

đồ uống

not A not A not A not A A

Tính toán tổng tiền

thu

not A not A not A not A A

Thay đổi mật khẩu

not A not A not A not A

Thay đổi mật khẩu

Trang 12

 Người dùng quên mật khẩu => Có chức năng Reset mật khẩu để cấp lại mật khẩu cho người dùng.

 Vấn đề sử dụng được các chức năng của bộ phận khác: Ta sẽ phân quyền tài khoảncho từng bộ phận nhân viên Khi đã tạo tài khoản của bộ phận này đăng nhập vào

hệ thống sẽ không thấy được chức năng của bộ phận không liên quan đến nhânviên đó

 Sau khi hóa đơn(hóa đơn mua và bán) được cập nhật vào cơ sở dữ liệu, chúng sẽ không được phép chỉnh sửa hay xóa để đảm bảo vấn đề tài chính của quán café

 Sau khi 1 phiếu nhập kho và phiếu giao nhận được lập sẽ không được xóa bỏ nó

 Người dùng nhập sai định dạng các ô dữ liệu=>thông báo lỗi yêu cầu nhập lại

 Định kỳ quy định đổi mật khẩu để bảo vệ tối đa hệ thống

4.2.4 Thiết kế tiến trình hệ thống cho nhóm quản trị

4.3.Thiết kế cơ sở dữ liệu

4.3.1 Thiết kế bảng dữ liệu phục vụ bảo mật

Trang 13

 Thiết kế bảng quan hệ ,trường dữ liệu phục vụ bảo mật

o Thêm bảng quantri,bảng nhanvien(bảng quản trị quản lý thông tin đăng nhập của người quản trị hệ thống, bảng nhân viên là người dùng của hệ thống, thuộc 4 bộ phận quản lý chung, phục vụ, thu ngân và quản lý sản phẩm, với mỗi chức vụ đó sẽ có quyền hạn truy cập và phần chức năng của

bộ phận mình)

 Thiết kế mô hình dữ liệu logic của hệ thống

o bảng quantri(maquantri,tenquantri,tendangnhap,matkhau,dienthoai)

o bảng nhanvien(maNV,tenNV,chucvu,dienthoai, tentruycap, matkhau)

 Trong hóa đơn thanh toán cần xác định rõ ai là người lập hóa đơn cũng như phiếunhập Việc này các định thông qua tài khoản nào thực hiện công việc lập hóa đơn

đó Chính vì thế ta sẽ thêm maNV vào bảng HOADONTT và loại bỏ thuộc tínhthungan

4.3.2 Xác định thuộc tính kiểm soát,bảng kiểm soát

 Xác định thuộc tính kiểm soát, bảng kiểm soát

o Nghiên cứu các tình huống gom nhóm bảng dữ liệu:

 Bảng dữ liệu truy xuất hệ thống, trường ít => truy xuất vào cùng

Trang 14

- Bảng NHACUNGCAP và HANGCUNGCAP thường được truy xuất cùng

- thanhtien = sl*dongia vào bảng CT_HDTT

- tongtien vào bảng HOADONTT

Người dùng nhóm người dùng Phân quyền

Nhân viên bộ phận quản lý Bộ phận quản lý Quản lý đồ ăn, thống kê

doanh thu

Trang 15

Nhân viên bộ phận phục vụ Bộ phận phục vụ Đặt đồ uống cho KH

Nhân viên bộ phận thanh

toán

Bộ phận thu ngân Thanh toán tiền cho khách

và nhà cung cấpNhân viên bộ phận chế biến Bộ phận chế biến Tiếp nhận đơn đặt đồ uống

và xử lýQuản trị Quản trị Cập nhật danh mục, phân

quyền cho 4 nhóm còn lại

4.3.3 Mô hình dữ liệu hệ thống

- Ký hiệu:

-Mô hình

4.3.4 đặt tả bảng dữ liệu

Trang 16

- Bảng QUANTRI

1.Số hiệu: 1 2.Tên bảng: QUANTRI 3.Bí danh: QUANTRI

4 Mô tả: Lưu trữ thông tin của quản trị hệ thống

5 Mô tả chi tiết các cột

Số Tên cột Mô tả Kiểu

dữ liệu

1 maquantri Mã người quản trị N(6) Số nguyên x

2 ten Tên người quản

trị

C(50) Chữ cái

3 tendangnhap Tên đăng nhập

của người quản trị

4 Mô tả: Lưu trữ thông tin người dùng

5 Mô tả chi tiết các cột

Số Tên cột Mô tả Kiểu

dữ liệu

1 maNV Mã số người dùng N(6) Số nguyên x

2 tenNV Tên người dùng C(50) Chữ cái

3 sdt Số điện thoại của

người dùng

N(10) Số nguyên

4 matkhau Mật khẩu C(8) Chữ cái + chữ số trừ ký tự đặc biệt x

Trang 17

5 tentruycap Tên đăng nhập C(8) Chữ cái + chữ số x

6 chucvu Chức vụ của người

4 Mô tả: Lưu trữ thông tin nguyên liệu

5 Mô tả chi tiết các cột

1 maNL Mã nguyên liệu N(6) Số nguyên x

2 tenNL Tênnguyên liệu C(30) Chữ cái

Trang 18

4 Mô tả: Lưu trữ thông tin phiếu yêu cầu nhập nguyên liệu

5 Mô tả chi tiết các cột

1 maPYC Số hiệu phiếu yêu cầu N(6) Số nguyên x

2 MaNL Mã nguyên liệu N(6) Số nguyên x

3 ngayyc Ngày yêu cầu nhập

nguyên liệu

D(8) DD/MM/YYYY

4 sldukien Số lượng dự kiến N(6) Số nguyên x

5 slton Số lượng tồn N(6) Số nguyên x

6 loaiNL Phân loại N(6) Số nguyên x

6 Khóa ngoài

S

Tên Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng

-Bảng NCC

1.Số hiệu: 5 2.Tên bảng: NCC 3.Bí danh: NCC

4 Mô tả: Lưu trữ thông tin nhà cung cấp

5 Mô tả chi tiết các cột

2 maNL Mã nguyên liệu N(6) Số nguyên x

3 dongiacc Đơn giá cung cấp N(6) Số nguyên x

4 tenncc Tên NCC C(30) Chữ cái + chữ

số

Trang 19

1.Số hiệu: 6 2.Tên bảng: HDM 3.Bí danh: HDM

4 Mô tả: Lưu trữ thông tin hóa đơn mua nguyên liệu

5 Mô tả chi tiết các cột

1 maHD Số hiệu hóa đơn mua N(6) Số nguyên x

2 maNCC Ma nhà cung cấp N(6) DD/MM/YYYY

3 ngaymua Ngày mua D(8) Số nguyên x

4 tongtienm Tổng tiền hóa đơn mua nguyên liệu N(20) Số nguyên x

1.Số hiệu: 7 2.Tên bảng: CT_HDM 3.Bí danh: HDM

4 Mô tả: Lưu trữ thông tin chi tiết hóa đơn mua nguyên liệu

5 Mô tả chi tiết các cột

Trang 20

1 maHD Số hiệu hóa đơn mua N(6) Số nguyên x

2 MaNL Mã nguyên liệu N(6) Số nguyên x

3 slmua Số lượng mua N(6) Số nguyên x

4 thanhtienm Thành tiền mua nguyên liệu N(20) Số nguyên x

5 dongiamua Đơn giá mua N(10) Số nguyên x

6 Khóa ngoài

S

Tên Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng

-Bảng PNK

1.Số hiệu: 8 2.Tên bảng: PNK 3.Bí danh: PNK

4 Mô tả: Lưu trữ thông tin phiếu nhập kho

5 Mô tả chi tiết các cột

1 maPNK Mã phiếu nhập kho N(6) Số nguyên x

2 maNL Mã nguyên liệu N(6) Số nguyên x

3 ngaynhap Ngày nhập D(8) DD/MM/YYYY

5 nguoinhap Người nhập hàng C(50) Chữ cái

7 loaiNL Loai nguyên liệu N(6) Chữ cái x

6 Khóa ngoài

S

Tên Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng

-Bảng MENU

Trang 21

1.Số hiệu: 9 2.Tên bảng: menu 3.Bí danh: menu

4 Mô tả: Lưu trữ thông tin danh mục món ăn

5 Mô tả chi tiết các cột

1 menu Mã menu N(6) Số nguyên x

2 loaimenu Phân loại N(6)

3 ten Tên danh mục C(50) Chữ cái_ chữ số

1.Số hiệu: 10 2.Tên bảng: DOUONG 3.Bí danh: DOUONG

4 Mô tả: Lưu trữ thông tin món ăn

5 Mô tả chi tiết các cột

S

dữliệu

Khuôn dạng N

1 maDU Mã món N(6) Số nguyên x

2 Ten Tên món C(30) Số nguyên

3 dongiamon Đơn giá N(6) Số nguyên x

4 dvt Đơn vị tính C(10) Chữ cái_ chữ số x

5 hinhanh Hình ảnh C(30) Chữ cái_ chữ số x

6 menu Mã menu N(6) Số nguyên x

7 ghichu Ghi chú món C(99) Số nguyên x

6 Khóa ngoài

S Tên Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng

Trang 22

4 Mô tả: Lưu trữ thông tin công thức chế biến món ăn

5 Mô tả chi tiết các cột

S

dữliệu

Khuôn dạng N

1 maNL Mã món N(6) Số nguyên x

2 maDU Mã nguyên liệu N(6) Số nguyên x

3 congthuc Cong thức C(50) Chữ cái_ chữ số x

6 Khóa ngoài

S

Tên Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng

-Bảng KHACH

1.Số hiệu: 12 2.Tên bảng: KHACH 3.Bí danh: KHACH

4 Mô tả: Lưu trữ thông tin khách hàng

5 Mô tả chi tiết các cột

S

dữliệu

Khuôn dạng N

1 maKH Mã khách hàng N(6) Số nguyên x2

tenkh Tên khách hàng C(50) Chữ cái_ chữ

số

Trang 23

3 sdt Số điện thoại N(10) Số nguyên x

4 Diachi Dịa chỉ C(50) Chữ cái_chữ số

1.Số hiệu: 13 2.Tên bảng: DONDATDO 3.Bí danh: DONDATDO

4 Mô tả: Lưu trữ thông tin đơn đặt đồ ăn

5 Mô tả chi tiết các cột

S

dữliệu

Tên Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng

-Bảng HOADONTT

1.Số hiệu: 14 2.Tên bảng: HOADONTT 3.Bí danh: HOADONTT

Trang 24

4 Mô tả: Lưu trữ thông tin hóa đơn thanh toán

5 Mô tả chi tiết các cột

S

dữliệu

Khuôn dạng N

1 maHD Số hiệu hóa đơn N(6) Số nguyên x

2 ngaydat Ngày đặt D(8) DD/MM/YYYY

3 thoigian Thời gian D(8) 00: 00: 00 x

4 idban Tên bàn C(10) Chữ cái_ chữ số

5 maKH Mã khách hàng N(6) Số nguyên x

7 maNV Mã nhân viên N(6) Số nguyên x

8 tongtien Tổng tiền N(20) Số nguyên x

6 Khóa ngoài

S

Tên Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng

-Bảng CT_HDTT

1.Số hiệu: 15 2.Tên bảng: CT_HDTT 3.Bídanh: HDTT

4 Mô tả: Lưu trữ thông tin chi tiết hóa đơn thanh toán

5 Mô tả chi tiết các cột

S

dữliệu

Khuôn dạng N

1 maHD Số hiệu hóa đơn N(6) Số nguyên x

2 maDU Mã đồ uống N(6) Chữ cái_ chữ số x

3 sl Số lượng N(6) Số nguyên x

4 dongiaban Đơn giá bán N(10) Số nguyên x

5 thanhtien Thành tiền N(20) Số nguyên x

6 Khóa ngoài

Trang 25

Tên Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng

4.4.Thiết kế kiến trúc chương trình

4.4.1 Thiết kế kiến trúc hệ thống mức cao

 Ký hiệu:

 Modul chương trình

 Lời gọi modul

o A gọi B hoặc gọi C tùy thuộc vào kết quả phép chọn

o A gọi B rồi gọi C

o A gọi B nhiều lần

 Mô hình:

Trang 26

4.4.2 Thiết kế modul xử lý

 Thiết kế modul kiểm soát hệ thống và nghiệp vụ hệ thống

 Modul nhập liệu (quản lí sản phẩm)

 Modul chế biến đồ ăn(quản lí sản phẩm)

Trang 27

 Modul lập đơn yêu cầu nhập nguyên liệu(quản lí chung)

4.5.Thiết kế giao diện người máy

4.5.1.Thiết kế hệ thống đơn chọn

4.5.2 Thiết kế form nhâp liệu cho danh mục

Trang 28

 Giao diện Cập nhật menu đồ ăn

 Tên giao diện: Cập nhật menu đồ ăn

 Người sử dụng: nhân viên quản lý

 Nhiệm vụ: Cập nhật thông tin menu đồ ăn

 Mẫu thiết kết:

 Tiền điều kiện: Đã đăng nhập với quyền nhân viên quản lý

 Hậu điều kiện: Trở về màn hình chính

Trang 29

C,E,R,DC,E,R,DC,E,R,D

 Quy trình, công thức xử lý:

- btnTaoMoi: sau khi kích nút này, thì txtmamon, txttenmon, txtdongia, txtdvt có

Enabled=true để người dùng có thể thao tác nhập liệu

- txtTimkiem: sau khi sau khi click và nhập thông tin cần tìm vào TextBox này

thì sẽ hiển thị ra thông tin ở bảng gridviewDoAn giống hoặc gần giống nhấtvới thông tin cần tìm

- btnSua: sau khi kích nút này, thì txttenmon, txtdongia, txtdvt có Enabled=true

để người dùng có thể thao tác nhập liệu

- btnXoa:sau khi kích nút này, màn hình hiện lên thông báo hỏi bạn chắc chắn

muốn xóa hay không, nếu chọn OK dữ liệu được chọn sẽ bị xóa, nếu chọnCancel thì dữ liệu sẽ không bị mất

- grid view:sau khi kích vào 1 dòng trên grid view, mọi thông tin trêndòng sẽ

hiển thị lên txttenmon, txtdongia, txtdvt tương ứng, kích các btnXoa haybtnSua để phục vụ mục đích

- btnLuu: được kích vào sau khi thao tác với btnTaoMoi và btnSua, dữ liệu sẽ

được cập nhật vào CSDL, đồng thời txttenmon, txtdongia, txtdvt có Enabled=true; txtmamon.Enabled = false

 Nhiệm vụ: Cập nhật thông tin menu đồ ăn

 Định dạng kết quả đầu ra:

o Bảng dữ liệu bị thay đổi: MONAN

o Trạng thái hệ thống sau khi thoát giao diện: trở về trạng thái trước khi chọngiao diện

4.5.3 Thiết kế form xử lý nghiệp vụ

 Giao diện thanh toán hóa đơn

 Tên giao diện: Thanh toán hóa đơn

 Người sử dụng: nhân viên bộ phận thanh toán

 Mẫu thiết kết:

Trang 30

 Tiền điều kiện: Đã đăng nhập với quyền nhân viên thanh toán

 Hậu điều kiện: Trở về màn hình chính

RRRRRDONDATDO MaDD

ngaydat

RRHOADONTT maHD

tongtien

RR

Trang 31

 Quy trình, công thức xử lý:

o btnChon: sau khi kích nút này, thì txtmahoadon, txttenkh, txtbancóEnabled=true, values = values( txtmadondat) để người dùng có thể kiểmtra thông tin hóa đơn

o btnChitiet: sau khi kích nút này, thì grid view sẽ hiển thị values( mammon,slban, dongiaban, thanhtien) của các món ăn trong hóa đơn đó; đồng thờitxttongcong sẽ hiển thị tổng tiền của hóa đơn( tổng cộng thành tiền của mỗimón)

o btnThanhtoan: sau khi nhập số tiền khách đưa, rồi click vàobuttonThanhtoan , máy tính rồi sẽ tự tính số dư để trả cho khách

o btnInhoadon: sau khi kích nút này, màn hình hiện lên form In hóađơn( Mẫu biểu hóa đơn thanh toán), chọn OK sẽ được in

 Nhiệm vụ: Cập nhật hóa đơn thanh toán

 Định dạng kết quả đầu ra:

o Bảng dữ liệu bị thay đổi: HOADONTT

o Trạng thái hệ thống sau khi thoát giao diện: trở về trạng thái trước khi chọngiao diện

4.5.4.Thiết kế báo cáo(01 nghiệp vụ,01 thống kê)

 Thiết kế báo cáo nghiệp vụ: hóa đơn thanh toán

- Tên báo cáo: Hóa đơn thanh toán

- Người lập: Nhân viên bộ phận thanh toán

- Nhiệm vụ: gửi thông tin đơn đặt đồ ăn mà khách hàng yêu cầu để nhânviên

thanh toán lập hóa đơn thanh toán

- Môi trường: Khách hàng, nhân viên phục vụ

- Mẫu báo cáo:

Trang 32

- Bảng dữ liệu sử dụng:

Bảng dữ liệu Thuộc tính sử dụng

NHANVIEN maNV, tenNV

HOADONTT maHD, ngayhd, thoigian, idnd,

tongtienCT_HDTT maHD,maDU,dongiaban,

thanhtien, slbanDONDATDO maDD, sldat, ngaydat, ban

KHACHHANG maKH, tenkh, sdt

DOUONG maDU, tendu, đvt

- Trường dữ liệu tính toán:

slban = sldat

thanhtien = slban*dongia

tongtien= Σ thanhtien

- Kích cỡ: A5

Trang 33

- Số lượng phiên bản: 01

 Thiết kế báo cáo thống kê: Báo cáo thu chi doanh thu

- Tên báo cáo: Báo cáo chi tiết doanh thu

- Người lập: Nhân viên thuộc bộ phận thanh toán

- Nhiệm vụ: Thống kê trong trong khoảng(Từ ngày…./…/… đến

ngày…./… /……) có tổng số doanh thu là như thế nào cho chủ cửa hàng

- Môi trường: Nội bộ cửa hàng đồ ăn nhanh

- Mẫu báo cáo:

BÁO CÁO CHI TIẾT DOANH THU

-Bảng dữ liệu sử dụng:

Bảng dữ liệu Thuộc tính sử dụng

NHANVIEN maNV, tenNV

HOADONTT maHD, ngayhd, thoigian, idnd,

tongtienCT_HDTT maHD,maDU,dongiaban,

thanhtien, slbanDONDATDO maDD, sldat, ngaydat, ban

- Trường dữ liệu tính toán: ThanhTien= slban*dongiaban

TongTien = ∑ ThanhTien

Quan cafe

Địa chỉ:

SĐT:

Trang 34

TongTienDoanhThu = ∑TongTien

- Kích Kỡ: giấy A4

- Số lượng phiên bản: 01

Ngày đăng: 13/10/2020, 08:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng dữ liệu - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
Bảng d ữ liệu (Trang 11)
4.3.1. Thiết kế bảng dữ liệu phục vụ bảo mật - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
4.3.1. Thiết kế bảng dữ liệu phục vụ bảo mật (Trang 13)
-Mô hình - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
h ình (Trang 16)
Số Tên Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng -Bảng NHANVIEN - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
n Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng -Bảng NHANVIEN (Trang 17)
Quan hệ với bảng - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
uan hệ với bảng (Trang 18)
Tên Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
n Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng (Trang 19)
Quan hệ với bảng - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
uan hệ với bảng (Trang 20)
-Bảng PNK - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
ng PNK (Trang 21)
Tên Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
n Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng (Trang 21)
Tên Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
n Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng (Trang 22)
-Bảng DOUONG - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
ng DOUONG (Trang 22)
1.Số hiệu: 11 2.Tên bảng: CONGTHUC - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
1. Số hiệu: 11 2.Tên bảng: CONGTHUC (Trang 23)
-Bảng CHEBIEN - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
ng CHEBIEN (Trang 23)
Tên Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
n Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng (Trang 24)
Tên Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
n Cột khóa ngoài Quan hệ với bảng (Trang 25)
-Bảng CT_HDTT - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
ng CT_HDTT (Trang 25)
 Mô hình: - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
h ình: (Trang 26)
 Bảng dữ liệu sử dụng: - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
Bảng d ữ liệu sử dụng: (Trang 29)
Bảng dữ liệu sử dụng Thuộc tính sử dụng Mức độ sử dụng DOUONGmaDU ten dongia dvt menuC,RC,E,R,DC,E,R,DC,E,R,DC,E,R,D - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
Bảng d ữ liệu sử dụng Thuộc tính sử dụng Mức độ sử dụng DOUONGmaDU ten dongia dvt menuC,RC,E,R,DC,E,R,DC,E,R,DC,E,R,D (Trang 30)
 Bảng dữ liệu sử dụng: - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
Bảng d ữ liệu sử dụng: (Trang 31)
o btnInhoadon: sau khi kích nút này, màn hình hiện lên form In hóa đơn( Mẫu biểu hóa đơn thanh toán), chọn OK sẽ được in - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
o btnInhoadon: sau khi kích nút này, màn hình hiện lên form In hóa đơn( Mẫu biểu hóa đơn thanh toán), chọn OK sẽ được in (Trang 32)
-Bảng dữ liệu sử dụng: - Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS  Quản lý quán cafe
Bảng d ữ liệu sử dụng: (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w