Kiến thức - Biết cách nhập công thức vào ô tính; HS biết cách sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức - Viết đúng được công thức tính toán đơn giản theo các kí hiệu phép toán của bảng tín
Trang 1Chủ đề: CÔNG THỨC VÀ HÀM TRONG CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH
(10 tiết)
I Nội dung
Tiết 9: ND1 Sử dụng công thức, hàm để tính toán (1tiết)
-Sử dụng công thức để tính toán
-Hàm trong chương trình bảng tính
Tiết 10: ND2: Nhập công thức, hàm (1tiết)
- Nhập công thức
- Cách sử dụng hàm
Tiết 11: ND3: Sử dụng địa chỉ trong công thức (1tiết)
- Sử dụng địa chỉ trong công thức
- VD2 mục 3 bài 4
Tiết 12,13: ND4: TH3 Bảng điểm lớp em (2tiết)
- Bài 1, Bài 2
- Bài 3, Bài 4
Tiết 14: ND5: Một số hàm thường dùng (1 tiết)
- Một số hàm thường dùng
Tiết 15,16: ND6: TH4 Bảng điểm lớp em (2tiết)
- Bài 1, Bài 2
- Bài 3, Bài 4
Tiết 17,18: ND7: Bài tập (2tiết)
II Yêu cầu cần đạt
1 Kiến thức
- Biết cách nhập công thức vào ô tính; HS biết cách sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức
- Viết đúng được công thức tính toán đơn giản theo các kí hiệu phép toán của bảng tính
- HS biết sử dụng một số hàm cơ bản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) Biết hàm
là một dạng đặc biệt của công thức đã được xây dựng sẵn
2 Kỹ Năng
- HS biết sử dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản
- HS biết cách nhập công thức bắt đầu bằng dấu =
- Chuyển được công thức được viết dưới dạng toán học sang cách viết trong bảng tính
- Nhập được công thức (không chứa địa chỉ ô tính) vào bảng tính cho kết quả đúng
3 Thái độ
- Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy - Viết đúng
cú pháp hàm, sử dụng hàm để kết hợp các số và địa chỉ, cũng như địa chỉ các khối trong công thức
Trang 24 Những năng lực học sinh cần đạt:
- Viết đỳng được cụng thức tớnh toỏn đơn giản theo cỏc kớ hiệu phộp toỏn của bảng tớnh
- Sử dụng một số hàm cơ bản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) Biết hàm là một dạng đặc biệt của cụng thức đó được xõy dựng sẵn
III Thời lượng và thời điểm thực hiện
Thực hiện trong 10 tiết
IV Xõy dựng cụng cụ đỏnh giỏ trong bài học/ chủ đề
Tiết 9: ND1 Sử dụng cụng thức, hàm để tớnh toỏn
* Sử dụng cụng thức để tớnh toỏn
- Trong bảng tớnh cú thể sử dụng cỏc phộp tớnh +, - , *, /, ^, % để tớnh toỏn
- Trong bảng tớnh cũng cần phải thực hiện thứ tự phộp tớnh:
+ Với biểu thức cú dấu ngoặc: Ngoặc ( ) { } ngoặc nhọn
+ Cỏc phộp toỏn luỹ thừa -> phộp nhõn, phộp chia phộp cộng, phộp trừ
(Biết được kớ hiệu phộp toỏn trong tin học, nhắc lại thứ tự thực hiện phộp tớnh)
Cõu 1: Trong cỏc phỏt biểu sau, phỏt biểu nào sai
A, Dấu “=” là kớ tự đầu tiờn em cần phải gừ khi nhập cụng thức vào một ụ;
B, Với mọi ụ trong trang tớnh, nội dung hiện lờn trong ụ đú chớnh là nội dung hiện trờn thanh cụng thức khi chọn ụ đú;
C, Thay cho việc gừ địa chỉ cho một ụ tớnh trong cụng thức em cú thể dựng chuột để chọn ụ đú Địa chỉ ụ được chọn sẽ được tự động đưa vào cụng thức;
D, Cú thể nhập nội dung cho một ụ bằng cỏch gừ nội dung cần nhập vào thanh cụng thức sau khi chọn ụ đú.
* Hàm trong chương trỡnh bảng tớnh
- Hàm là cụng thức được định nghĩa từ trước
- Hàm được sử dụng để thực hiện tớnh toỏn theo cụng thức
VD1: Tớnh trung bỡnh cộng của: 3 ,4, 5
C1: Tớnh theo cụng thức thụng thường: =(3+4+5)/3
C2: Dựng hàm để tớnh: =AVERAGE(3,4,5)
VD2: Tớnh trung bỡnh cộng của 3 số trong cỏc ụ A1, A5, A6:
=AVERAGE(A1,A5,A6)
(Học sinh hiểu được hàm là cụng thức hoặc kết hợp nhiều cụng thức được định nghĩa từ trước)
Cõu 1: Hóy cho biết vài ưu điểm của việc sử dụng hàm trong chương trỡnh bảng tớnh để tớnh toỏn với dữ liệu.
Tiết 10: ND2: Nhập cụng thức, hàm (1tiết)
* Nhập cụng thức
- Để nhập cụng thức vào 1 ụ cần làm như sau:
+ Chọn ụ cần nhập cụng thức
+ Gừ dấu =
Trang 3+ Nhập công thức
+ Nhấn Enter chấp nhận
* Cách sử dụng hàm
- Chọn ô cần nhập
- Gõ dấu =
- Gõ hàm theo đúng cú pháp
- Gõ Enter
(Học sinh nắm được các bước nhập công thức cũng như các bước nhập hàm cụ thể)
Tiết 11: ND3: Sử dụng địa chỉ trong công thức (1tiết)
- Sử dụng địa chỉ trong công thức
Nhập các dữ liệu: A2=20; B3=18; Tính trung bình cộng tại ô C3 = (20+18)/2 Như vậy, nếu dữ liệu trong ô A2 thay đổi thì ta phải nhập lại công thức tính ở ô C3
- Có 1 cách thay cho công thức = ( 20+18)/2 em chỉ cần nhập công thức = ( A2+B3)/2 vào ô C3, nội dung của ô C3 sẽ được cập nhật mỗi khi nội dung các ô A2 và B3 thay đổi
- Yêu cầu HS thực hành theo nội dung trên
(Cho HS thực hành nhiều lần theo cách thay đổi dữ liệu ở các)
Ví dụ:
A2 = 20
B3 = 18
Trung bình cộng tại C3:
Công thức: = ( A2+ C3)/2
* Chú ý
- Nếu giá trị ở các ô A2 hoặc B3 thay đổi thì kết quả ở ô C3 cũng thay đổi theo
- VD2 mục 3 bài 4
Giả sử có bảng chi phí thường xuyên của gia đình như hình 1.29 dưới đây Khi đó,
=SUM(C3:C5)=SUM(C3,C4,C5) cho kết quả là 1.827
=SUM(D3:D5) cho kết quả là 0.158
Trang 4Tiết 12,13: ND4: TH3 Bảng điểm lớp em (2tiết)
- Bài 1, Bài 2
Bài 1
a 20+ 5; 20 – 15; 20 x 15; 20/15
b 20 = 15 x 4; ( 20 + 15 ) x 4; 20 + (15 x 4 )
c `144/6 – 3 x 5;
144/6 – ( 3x 5 );
d 152/4; ( 2+72)/7
Nếu độ rộng của cột quá nhỏ, không hiển thị hết dãy số quá dài, em sẽ thấy ký hiệu ## trong ô Khi đó cần tăng độ rộng của ô
Bài 2
Tạo trang tính và nhập công thức
- Mở trang tính và nhập dữ liệu theo bảng sau:
3
5
6
2 =A1*C4 =B2-A1 =(A1+B2)-C4 =(A1+B2)/C4 =B2^A1-C4
3 =B2*C4 =(C4-A1)/B2 =(A1+B2)/2 =(B2+C4)/2 =(A1+B2*C4)/3
- Bài 3, Bài 4
Lập công thức để tính điểm tổng kết của em theo từng môn học vào các ô tương ứng trong cột G (Chú ý điểm tổng kết là trung bình cộng của các điểm kiểm tra sau khi đã nhân hệ số)
Trang 5Bài tập 3: Thực hành lập và sử dụng công thức
1
Bài tập 4
Thực hành lập bảng tính và sử dụng công thức
Bảng điểm của em
2 STT Môn học KT 15’ KT 1 Tiết lần 1 KT 1 Tiết lần 2 KT HK DTK
Tiết 14: ND5: Một số hàm thường dùng (1 tiết)
a Hàm tính tổng
- Tên hàm: SUM
- Cú pháp: =SUM(a,b,c, )
Trong đó a,b,c, là các biến có thể là các số, có thể là địa chỉ ô tính ( số lượng các biến không hạn chế )
VD1: =SUM(5,7,8) cho kết quả là: 20
VD2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27, khi đó:
=SUM(A2,B8) được KQ: 32
=SUM(A2,B8,5) được KQ: 37
VD3: Có thể sử dụng các khối ô trong công thức tính
=SUM(B1,B3,C6:C12)= B1+B3+C6+C7+ +C12
b Hàm tính trung bình cộng
- Tên hàm: AVERAGE
- Cú pháp: =AVERAGE(a,b,c, )
Trang 6Trong đó a,b,c, là các biến có thể là các số, có thể là địa chỉ ô tính ( số lượng các biến không hạn chế )
VD1: =AVERGE(15,23,45) cho kết quả là: ( 15 + 23+ 45)/3
VD2: Có thể tính trung bình cộng theo địa chỉ ô =AVERAGE(B1,B4,C3)
VD3: Có thể kết hợp
=AVERAGE(B2,5,C3)
VD4: Có thể tính theo khối ô:
=AVERAGE(A1:A5,B6) có kết quả như tính bằng công thức
= (A1+A2+A3+A4+A5+B6)/6
c Hàm xác định giá trị lớn nhất
- Mục đích: Tìm giá trị lớn nhất trong một dãy số
- Tên hàm: MAX
- Cú pháp: =MAX(a,b,c, )
d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:
- Mục đích: Tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số
- Tên hàm: MIN
- Cú pháp: =MIN(a,b,c, )
Lưu ý cho HS: Có thể tính tổng của các số hoặc tính theo địa chỉ ô hoặc có thể kết hợp cả số và địa chỉ ô, địa chỉ khối
Tiết 15,16: ND6: TH4 Bảng điểm lớp em (2tiết)
- Bài 1, Bài 2
Bài 1: Lập trang tính và sử dụng công thức
a) Nhập điểm thi các môn của lớp tương tự như hình trên bảng phụ
b) Sử dụng công thức thích hợp để tính điểm trung bình của các bạn lớp em trong cột điểm trung bình
c) Tính điểm trung bình của cả lớp và ghi vào ô dưới cùng của cột điểm trung bình
d) Lưu bảng tính với tên bảng điểm của lớp em
Bài 2
Trang 7Yêu cầu học sinh mở bảng tính Sổ theo dõi thể lực đã được lưu trong bài tập 4
của bài thực hành 2 và tính chiều cao trung bình, cân nặng trung bình của các bạn trong lớp em
HS: Mở lại bài thực hành số 2 đã lưu trong máy
- Bài 3, Bài 4
Bài 3
Sử dụng hàm AVERAGE, MAX, MIN
= AVERAGE(a,b,c, )
= MAX( a,b,c, )
= MIN( a,b,c, )
a) Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính lạo các kết quả đã tính trong bài tập 1 và so sánh với cách tính bằng công thức
HS thực hành trên máy
b) Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình tong môn học của cả lớp trong dòng điểm trung bình
c Sử dụng hàm MAX, MIN để xác định điểm trung bình cao nhất và điểm trung bình thấp nhất
Bài 4 Lập trang tính và sử dụng hàm SUM
GV: Sử dụng hàm thích hợp để tính tổng giá trị sản xuất của từng vùng đó theo năm vào cột bên phảI và tính giá trị sản xuất trung bình theo sáu năm theo từng ngành sản xuất
- Lưu bảng tính vơí tên Gia tri san xuat
HS: Thực hành trên máy
Tiết 17,18: ND7: Bài tập (2tiết)
Bài 1:
a Tạo bảng tính có nội dung sau:
Tổng
Trang 8b Định dạng lại trang tính theo hình dạng sau:
Tổng
c Tính cột thành tiền theo công thức: Thành tiền = Số lượng x Đơn giá
d Tính Tổng của các cột Số lượng và thành tiền
e Lưu tệp với tên tênhọcsinh.xls.
Bài 2:
Cho bảng dân số các nước như sau:
a Nhập bảng dữ liệu vào chương trình bảng tính
b Tìm dân số đông nhất
c Tìm dân số ít nhất
d Tính dân số trung bình của các quốc gia
e Lưu tệp với tên tênhọcsinh.xls