Bang 1: Tiêu đề kiểm tra (bạn có thể chỉnh tùy ý nội dung ở bảng này)
Họ và tên học sinh: . -<<s<<<<<<<<c<s
IPvI9HHdỎỞỐỞẦỶỒỒÚỐ
Bang 2: Phân tự luận (nêu không có phân tự luận bạn để trông bảng này, nếu có nhiều đề tự luận bạn đánh mỗi đề vào một dòng)
Cầu 1: Đây là câu ] của đề tự luận thứ nhất
Cau 2: Day là câu 2 của đề tự luận thứ nhất
Cau 3: Day la cau 3 cua đề tự luận thứ nhất
Câu 1: Đây là câu 1 của đề tự luận thứ hai
Câu 2: Đây là câu 2 của đề tự luận thứ hai
Câu 3: Đây là câu 3 của đề tự luận thứ hai
Bang 3: Phân trắc nghiệm (đánh dâu x vào các ô màu xanh)
- Cột thứ 2 dùng đề đánh dâu câu bắt buộc có trong đề
- Cột thứ 3 dùng đề nhập các câu hỏi và các phương án trả lời
- Cột thứ 4 dùng để đánh dấu ý trả lời đúng
- Cột thứ 5 dùng đề đánh dấu ý cố định (ý này sẽ không được đảo)
Sau khi nhập xong câu hỏi bạn có thể trộn dé bang cách ấn vào nút [5] Dao de trén thanh trac nghiệm
Nếu vẫn không đảo được đề bạn hãy lưu tập tin này lại sau đó vào Tools -> Macro -> Security để
dấu châm ở mức Low và tắt word đi rồi bật lại khi đó bạn sẽ đảo dé duoc
Cau 1: ¬ I1 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai là
B) 1b (dap an dung)
D) — 1Id(đáp án không đảo)
Cầu 2: 1 2 Khi đảo đề băng chương trình này bạn có thể ấn vào nút nào
sau day
B) 2b |SÌĐảe đề (đáp án đúng)
D)_ 2d Cả ba đáp án A,B,C đều đúng (đáp án không đảo)
Cầu 3: ¬ 3 Hình nào sau đây là hình vuông?
C) 3C (dap an dung) f
Cầu 4: ¬ 4 Đâu là địa chỉ mail 2
Trang 2A) 4a
C) 4c( đáp án đúng)
D) ~~ 4d
Cau5: 5
B) 5b (đáp án đúng)
Câu 6: 6
C) óc (đáp án đúng) (đáp án không được đảo)
Câu 7: 7
A) 7a (Đáp án không được đảo)
B) 7b (Đáp án đúng)
Cau8: | <<
A)
B)
C)
D)
Cau9: |
A)
B)
C)
D)
Câu 10: <
A)
B)
C)
Nêu bạn muôn nhập thêm câu hỏi bạn ân vào nút + Thêm câu hỏi trắc nghiệm trên thanh trắc nghiệm (muôn thêm bao nhiêu câu thì ân bây nhiêu lân).