1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 54 BIẾN ĐỌNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ

20 668 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến động số lượng cá thể của quần thể
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 521,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kích thước quần thể sinh vật• II.. Những yếu tố ảnh hưởng đến kích thước quần thể sinh vật • III.. Tăng trưởng của quần thể sinh vật... Kích thước quần thểKich thước tối đa Kích thước tố

Trang 1

Bài 54

Biến động số lượng cá thể của

quần thể

Trang 2

• I Kích thước quần thể sinh vật

• II Những yếu tố ảnh hưởng đến kích thước quần thể sinh vật

• III Tăng trưởng của quần thể sinh vật

Trang 3

Kích thước quần thể

Kich thước tối đa

Kích thước tối thiểu

Trang 4

+ Kích thước +

- quần thể sinh vật -

Sinh Sản

Nh

ập cư

Tử

Giảm

Những yếu tố ảnh hưởng đến kích thước của

quần thể sinh vật

Trang 5

Tăng trưởng của quần thể sinh vật

Trang 6

Đồ thị tăng trưởng của vi sinh vật

Trang 7

Mối liên quan giữa kích thước quần thể và sức

chứa của môi trường

Tăng trưởng Sức chứa của mt

Mức ổn dịnhcủa quần thể

Trang 8

Tăng trưởng của quần thể người

Trang 9

ad : sau công nguyên bc: trước công nguyên

Trang 12

Population evolution in different continents The vertical axis

is logarithmic and is millions of people

Trang 14

D©n sè ViÖt Nam

Trang 15

Một số đặc điểm dân số Việt Nam

• Dõn số: 85.262.356 (ước tớnh năm 2005) [1]

• Cơ cấu độ tuổi:

• 0-14 tuổi: 29,4% (nam 12.524.098; nữ 11.807.763)

• 15-64 tuổi: 65% (nam 26.475.156; nữ 27.239.543)

• trờn 65 tuổi: 5,6% (nam 1.928.568; nữ 2.714.390)

• (2004 ước tớnh)

• Tỷ lệ tăng dõn số: 1,3% (2004 ước tớnh)

• Tỷ lệ sinh: 19.58 sinh/1.000 dõn (2004 ước tớnh)

• Tỷ lệ tử: 6.14 tử/1.000 dõn (2004 ước tớnh)

• Tỷ lệ di trỳ thực: -0.45 di dõn/1.000 dõn (2004

Trang 16

( TiÕp theo)

Tỷ lệ giới:

• khi sinh: 1,08 nam/nữ

• dưới 15 tuổi: 1,06 nam/nữ

• 15-64 tuổi: 0,97 nam/nữ

• trên 65 tuổi: 0,71 nam/nữ

• tổng dân số: 0,98 nam/nữ (2004 ước tính)

Tỷ lệ tử vong trẻ em:

• tổng: 29.88 chết/1.000 sống

• nam: 33.71 chết/1.000 sống

• nữ: 25.77 chết/1.000 sống (2004 ước tính)

Tuổi thọ triển vọng khi sinh:

• tổng dân số: 70,35 tuổi

• nam: 67,86 tuổi

• nữ: 73,02 tuổi (2004 ước tính)

Tổng tỷ lệ sinh: 2,22 trẻ em/phụ nữ (2004 ước tính)

Trang 17

Kích thước tối thiểu

Trang 18

Kích thước tối đa

Trang 19

Sinh sản phân đôi của vi khuẩn

Trang 20

Tö vong

• Loài chim hiếm nhất thế giới chính thức tuyệt chủngMới gần đây,

các nhà bảo tồn đành bó tay chứng kiến cảnh loài chim hiếm nhất thế giới chính thức tuyệt chủng Loài po'ouli Hawaii

(Melamprosops phaeosoma), họ nhà chim ruồi với vóc dáng tương đương như chim sẻ, được phát hiện lần đầu tiên vào năm 1973 ở Maui (Hawaii) Tuy nhiên, dân số loài chim này

nhanh chóng giảm xuống vì lũ chuột nhập cư đã chén sạch ốc sên, món ăn khoái khẩu của chim po'ouli Năm 1997, chỉ còn

Ngày đăng: 22/10/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị tăng trưởng của vi sinh vật - BÀI 54 BIẾN ĐỌNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ
th ị tăng trưởng của vi sinh vật (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w