TÌNH HÌNH TỔ CHỨC KẾ TOÁN THÀNH PHẨM VÀ TIÊU THỤ THÀNH PHẨM Ở CÔNG TY DỊCH VỤ NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN TWI.. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty : Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ s
Trang 1TÌNH HÌNH TỔ CHỨC KẾ TOÁN THÀNH PHẨM VÀ TIÊU THỤ THÀNH PHẨM Ở CÔNG TY DỊCH VỤ NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN TW
I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CHUNG CỦA CÔNG TY DỊCH VỤ NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN TW.
1 Quá trình hình thành và phát triển của Công ty :
Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản trung ương là một doanh nghiệp nhànước, được thành lập từ năm 1982 với tên gọi là công ty vật tư cá giống TW vàđược thành lập lại doanh nghiệp nhà nước theo quyết định số 252 TS/QĐ - TCngày 31 tháng 3 năm 1993 của Bộ thuỷ sản với tên Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷsản trung ương Nay Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản trung ương là thành viêncủa Tổng công ty Thuỷ sản Hạ long theo quyết định số 656/QĐ - BTS ngày8/8/2000
Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản trung ương có trụ sở giao dịch tại Số 8Nguyễn Công Hoan- phường Ngọc Khánh- quận Ba Đình- Hà Nội So với nhữngngày đầu mới thành lập công ty chỉ kinh doanh một số ngành nghề chủ yếu như:thu mua thuỷ hải sản, nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất cung ứng vật tư, dịch vụ nuôitrồng thuỷ sản, cho đến nay đã bổ xung thêm nhiều ngành nghề kinh doanh mớinhư tư vấn đầu tư và quy hoạch nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất kinh doanh cung ứngcác loại vật tư vật liệu chuyên ngành như thuốc kích thích cá đẻ HCG, thuốc phòngtrị bệnh, sản xuất giống ngọc trai, nuôi cấy ngọc trai cá biển…
* Công ty có các đơn vị trực thuộc:
-Tại Hà Nội: Xưởng sản xuất thuốc kích thích cá đẻ (thuốc kích dục tố)
- Tại Quảng Ninh: Trung tâm hỗ trợ phát triển thuỷ sản Vân Đồn- QuảngNinh là đơn vị hạch toán báo sổ về công ty
Trang 2- Tại Hà Bắc : Trại thực nghiệm nuôi thuỷ sản sông cầu Hà Bắc là đơn vịhạch toán báo về sổ công ty.
- Tại Đà Nẵng : Xí nghiệp sản xuất tôm giống Hòa Hiệp- TP Đà Nẵng làđơn vị hạch toán báo về sổ công ty
2 Đặc điểm tổ chức sản xuất kinh doanh :
a) Tổng số vốn kinh doanh của công ty : 16.081.210.337 đ
Trong đó : Vốn cố định : 8.606.905.393 đ
Vốn ngân sách : 7.144.861.035 đ
Vốn tự bổ sung : 1.462.044.358 đ
Vốn lưu động : 7.474.304.944 đ
b) Chức năng , nhiệm vụ của công ty :
Từ khi thành lập đến nay nhiệm vụ chính của công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷsản trung ương là nghiên cứu nuôi trồng thử nghiệm các loại thuỷ sản cung cấptrong và ngoài nước
Dựa vào năng lực thực tế của công ty thì ta thấy kết quả nghiên cứu thị trườngtrong và ngoài nước , xây dựng tốt kế hoạch nâng cao hiệu quả , mở rộng sản xuấtkinh doanh đáp ứng ngày càng nhiều nhu cầu hàng hoá cho xã hội , tự bù đắp chiphí trang trải vốn và nộp ngân sách nhà nước , trên cơ sở tận dụng vốn sản xuấtứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất kinh doanh
Về nhân lực tổng số cán bộ công nhân viên chức hiện nay là 152 người
Trong đó trình độ đại học và trung cấp chiếm 40 %
Với nguồn lực về vốn và lao động như vậy công ty có nhiệm vụ như sau :
Tiếp tục đẩy mạnh các hoạt động duy trì hoạt động kinh doanh thuỷ sản là chủyếu góp phần bình yên thị trường thuỷ sản đồng thời phát triển kinh doanh tổnghợp và nghiên cứu nuôi trồng các loại thuỷ sản
Trang 3Nghiên cứu nhu cầu thị trường và khả năng sản xuất nhằm tập trung và pháttriển hoạt động sản xuất mở rộng thị trường tiêu thụ các mặt hàng chủ yếu tạo sứccạnh tranh bằng chất lượng giá cả và phương thức phục vụ
Nghiêm chỉnh chấp hành các chính sách thể lệ nhà nước , thực hiện nghĩa vụvới ngân sách nhà nước
* Ngành- nhóm hàng kinh doanh của công ty
Tại xưởng sản xuất thuốc HCG sản xuất thuốc kích thích cá đẻ
Tại Quảng Ninh nghiên cứu nuôi thử nghiệm sản xuất trai con giống và nuôi traicấy ngọc biển
Tại Hà Bắc nghiên cứu nuôi thử nghiệm sản xuất trai con giống và nuôi cá nướcngọt
Tại Quảng Nam Đà Nẵng sản xuất tôm giống
Ngoài ra, hoạt động kinh doanh thuỷ sản các loại, tham gia xuất khẩu thuỷ sảntheo hình thức uỷ thác, tư vấn quy hoạch là hoạt động mang lại lợi nhuận caocho công ty
* Một số chỉ tiêu kinh tế mà công ty đã thực hiện được
54.441.906.19435.380.003.61017.391.290.33715.188.462.4032.202.827.934
c Đặc điểm tổ chức sản xuất của công ty :
Trang 4Nguyên vật liệu chính để sản xuất thuốc HCG là nước tiểu phụ nữ có thai và cáchoá chất khác bao gồm : cồn , các loại axit , đóng vai trò chất xúc tác tạo ra sảnphẩm
Đặc điểm quy trình công nghệ và cơ cấu tổ chức sản xuất sản phẩm.
Quy trình công nghệ sản xuất thuốc HCG
Kết quả III : làm khô kiểm nghiệm , pha chế chia liều
Dung dịch II ( Kết quả bằng cồn )Kết quả II ( Tinh lọc bằng dung dịch đệm )Kết quả I ( Phản ứng hấp thụ bằng cồn )
Dung dịch I ( Hấp thụ bằng dung dịch hỗn hợp gồm : NaOH
và C7H6O2Nước tiểu phụ nữ có thai ( điều chỉnh phân hoá bằng axit
axêtic )
Trang 5Giám đốc
Trung tâm
hỗ trợ nuôi thuỷ sản Vân Đồn
Xưởn
g sản xuất thuốc HCG
Xí nghiệp sản xuất tôm giống Hoà Hiệp
Phó giám đốc
Phòn
g kiểm định xuất nhập khẩu
Trại thực nghiệm nuôi thuỷ sản Sông Cầu
Phòng
tổ chức hành chính
Phòng tàichính
kế toán
Phòng
kĩ thuật
kế hoạch
Cửa hàng kinh doanh thuỷ sản
3 Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý của công ty.
Nhìn trên sơ đồ ta thấy rõ chức năng của từng phòng Sự sắp xếp này rấtkhoa học đảm bảo cung cấp thông tin nhanh chóng kịp thời chính xác và xử lý kịpthời các thông tin Các phòng đều có chức năng riêng của mình và đều chịu sựquản lý của giám đốc và phó giám đốc
Thành phẩm nhập kho
Trang 6- Giám đốc : Do ban lãnh đạo tổng công ty Thuỷ Sản Hạ Long bổ nhiệm Giám đốc là đại diện pháp nhân của công ty và chịu trách nhiệm trước hội đồngquản trị , tổng giám đốc và pháp luật về điều hành hoạt động của công ty , giámđốc là người có quyền điều hành cao nhất trong công ty
- Phó giám đốc : Có nhiệm vụ giúp giám đốc điều hành một số lĩnh vực củacông ty theo sự phân công và uỷ quyền của giám đốc , chịu trách nhiệm trước giámđốc và pháp luật về nhiệm vụ đã được phân công và uỷ quyền
- Kế toán trưởng : Phụ trách phòng tài chính kế toán , giúp giám đốc công tychỉ đạo tổ chức , thực hiện công tác thống kê , kế toán của công ty có nhiệm vụ ,quyền hạn theo quy định của pháp luật
Bên cạnh các phòng sau công ty còn có tổ chức đảng, công đoàn cơ sở Giámđốc quản lý công ty theo nguyên tắc tập trung trên cơ sở kết hợp chặt chẽ với cơ sởđảng và tạo mọi điều kiện cho công đoàn cơ sở hoạt động
4 Đặc diểm tổ chức bộ máy kế toán :
a Đặc điểm chung:
Phòng kế toán của công ty thực hiện hạch toán ban đầu, phân loại tổng hợpcác nghiệp vụ kinh tế tài chính bằng các phương pháp kế toán đúng với nguyên tắcchế độ thể lệ kế toán nhà nước ban hành
Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW là doanh nghiệp có quy mô hoạtđộng vừa Do đặc điểm tình hình sản xuất kinh doanh của công ty luôn đa dạngphức tạp nên công ty coi trọng việc sắp xếp tổ chức đội ngũ kế toán phù hợp vớichức năng nhiệm vụ nhằm phát huy hết vai trò của kế toán nói chung với khả năngcủa từng nhân viên nói riêng Để quản lý tốt các hoạt động sản xuất kinh doanhcông ty áp dụng hình thức tổ chức công tác kế toán nửa tập trung nửa phân tán
Trang 7Tài khoản sử dụng là tài khoản áp dụng chung cho các doanh nghiệp sảnxuất do nhà nước ban hành theo quyết định số 1141-TC/CĐKT ngày -1/11/1995của Bộ Tài chính Hệ thống chứng từ ban đầu do Bộ Tài chính thống nhất bao gồmphiếu thu, phiếu chi, phiếu nhập xuất vật tư, hoá đơn.
b Cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán :
Sơ đồ cơ cấu tổ chức phòng tài chính kế toán
của Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW
Kế toán trưởng
Trang 8Kế toán tiền gửi ngân hàng
Kế toán hàng hoá
Kế toán chi phí NVL , CCDC
Kế toán tổng hợp
Kế toán tổng hợp: có nhiệm vụ tổng hợp số liệu kế toán từ các sổ cái lập báocáo kế toán của toàn công ty
Kế toán quỹ tiền mặt và lao động tiền lương: chịu trách nhiệm về quản lý thuchi tiền mặt phân phối tiền lương cho cán bộ công nhân viên
Kế toán hàng hoá: do đặc điểm vừa sản xuất vừa kinh doanh mặt hàng thuỷsản nên kế toán hàng hoá nhanh nắm bắt kịp thời các hoạt động kế toán phát sinhphản ánh chúng một cách đầy đủ
Kế toán tập hợp chi phí có nhiệm vụ theo dõi các nghiệp vụ kinh tế phát sinhliên quan đến nguyên vật liệu phản ánh chúng một cách đầy đủ vào các sổ sách kếtoán liên quan phục vụ cho việc tính giá thành
Các nhân viên kế toán ở đơn vị trực thuộc
Trang 9Kế toán tại đơn vị trực thuộc: thực hiện việc ghi chép kế toán sau đó gửi báocáo lên phòng kế toán công ty.
II THỰC TRẠNG TỔ CHỨC KẾ TOÁN THÀNH PHẨM VÀ TIÊU THỤ THÀNH PHẨM Ở CÔNG TY DỊCH VỤ NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN TW
1) Thủ tục nhập , xuất kho và chứng từ kế toán :
* Đối với chứng từ nhập kho:
Sau khi thành phẩm được hoàn thành ở bước quy trình công nghệ cuối, tổtrưởng lập bảng kê đồng thời giao số sản phẩm đó cho bộ phận KCS kiểm tra Khikiểm tra xong sẽ tiến hành lập phiếu kiểm tra chất lượng (theo mẫu) trong đó đưa
ra kết luận lô thuốc có bị teo, hỏng hay không Nếu đạt tiêu chuẩn, bộ phận KCS sẽgiao cho thủ kho Tại kho, thủ kho xác nhận số thuốc nhập kho, sau đó sẽ báo lênphòng kế toán thông qua phiếu nhập kho được ghi theo chỉ tiêu số lượng (có xácnhận của xưởng trưởng)
Tại phòng kế toán, kế toán hàng hoá xem xét tính hợp lý, hợp lệ của chứng
từ mà thủ kho gửi lên (có đủ chữ ký của thủ kho, người nhập, xưởng trưởng) rồiviết phiếu nhập kho Phiếu nhập kho được lập thành 2 liên:
-1 liên lưu tại phòng kế toán
- 1 liên chuyển xuống cho thủ kho để vào thẻ kho
Trang 10Ví du : NV37: Ngày20/4/2004 , nhập kho thành phẩm , PNK10 , số lượng : 10.800
Đơn vị: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW Mẫu 01- VT
Địa chỉ: Số 8 - Nguyễn Công Hoan QĐ số: 1141- TC/ QĐ/CĐKT
ngày 0 1tháng 11 năm 1995 của bộ tài chính
PHIẾU NHẬP KHO
Ngày 20 tháng 04 năm 2004 Số: 10
Nợ TK: 155
Có TK: 154
Họ, tên người giao hàng: Nguyễn Duy Hùng
Theo HĐ số: Ngày 20 tháng 04 năm 2004 của Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ
đơnvịtính
Số lượng đơn giá Thành tiềnTheo
CT
Thực nhập
Trang 11
* Đối với chứng từ xuất kho:
Theo đúng thời gian giao hàng theo yêu cầu của khách hàng, người mua(đơn vị mua hàng) đến kho Công ty hoặc Công ty sẽ gửi hàng đến nơi người muayêu cầu, kế toán căn cứ vào hợp đồng và số lượng thành phẩm tồn để viết phiếuxuất kho và hoá đơn GTGT
Hoá đơn GTGT được lập thành 3 liên - Liên 1: Lưu tại quyển gốc
- Liên 2 Giao cho khách hàng
- Liên 3: Dùng để thanh toán Phiếu xuất kho được lập thành 3 liên: - Liên 1: Lưu tại quyển gốc
- Liên 2 Giao cho khách hàng
- Liên 3: Giao cho thủ kho, căn cứvào đó thủ kho xuất hàng và vào thẻ kho
Trang 12Ví dụ : NV15: Ngày 06/04/2004, Xuất bán thuốc HCG cho trạm khuyến nông
huyện Hồng Ngự , PXK 01 , đơn vị chưa thanh toán tiền hàng , thuế VAT 10%
Đơn vị: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW Mẫu 01- VT
Địa chỉ: Số 8-Nguyễn Công Hoan QĐ số: 1141- TC/ QĐ/CĐKT
ngày 0 1tháng 11 năm 1995 của bộ tài chính
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 06 tháng 04 năm 2004 Số: 01
Nợ TK: 632
Có TK: 155
Họ, tên người nhận hàng: Nguyễn Tuấn Anh
Địa chỉ: Trạm khuyến nông huyện Hồng Ngự
Lý do xuất: Xuất bán thuốc HCG cho Trạm khuyến nông huyện Hồng Ngự
Xuất tại kho: Thành phẩm
Đơn vịtính
Số lượng Đơn giá Thành tiềnYêu
cầu
Thực xuất
Trang 131 Thuốc HCG G Van 650 650 28.701,42 18.655.923
Phụ trách cung tiêu Người nhận Thủ kho Thủ trưởng đơn vị
HOÁ ĐƠN (GTGT) Mẫu số 01 GTKT- 3 LL
Liên 1:(Lưu) Ký hiệu : AA/98
Số 00000
Đơn vị bán hàng: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW
Địa chỉ: Số 8 - Nguyễn Công Hoan Số tài khoản:
Điện thoại: 8510275 Mã số :
Họ tên người mua hàng: Nguyễn Tuấn Anh
Đơn vị: Trạm khuyến nông huyện Hồng Ngự
Địa chỉ: Đồng Tháp Số tài khoản:
Số lượng Đơn giá Thành tiền
Cộng tiền hàng : 22.100.000
Trang 14Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 2.210.000
Tổng cộng tiền thanh toán : 24.310.000
Số tiền viết bằng chữ :Hai mươi bốn triệu ba trăm mười ngàn đồng chẵn.
Người mua hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(đã ký) (đã ký) (đã ký)
NV16: Xuất bán thuốc HCG cho ông Trần Văn Hùng, PXK 02 ngày 6/4, ông
Hùng đã thanh toán bằng tiền mặt,PT 04, thuế VAT 10%
Đơn vị: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW Mẫu 01- VT
Địa chỉ:Số 8-Nguyễn Công Hoan QĐ số: 1141- TC/ QĐ/CĐKT
ngày 0 1tháng 11 năm 1995 của bộ tài chính
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 06 tháng 04 năm 2004 Số: 02
Nợ TK: 632
Có TK: 155
Họ, tên người nhận hàng: Trần Văn Hùng
Địa chỉ: Kiến Xương- Thái Bình
Lý do xuất: Xuất bán thuốc HCG cho ông Hùng
Xuất tại kho: Thành phẩm
Trang 15Tên, nhãn hiệu, quy
cách phẩm chất vật
tư(sản phẩm, hàng
hoá)
Mãsố
Đơnvịtính
Yêu cầu
Thực xuất
HOÁ ĐƠN (GTGT) Mẫu số 01 GTKT- 3 LL
Liên 1:(Lưu) Ký hiệu : AA/98
Số 00000
Đơn vị bán hàng: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW
Địa chỉ: Số 8 - Nguyễn Công Hoan Số tài khoản:
Điện thoại: 8510275 Mã số :
Họ tên người mua hàng: Trần Văn Hùng
Đơn vị:
Địa chỉ: Kiến Xương - Thái Bình Số tài khoản:
Hình thức thanh toán: Tiền mặt
STT Tên hàng hoá, dịch
vụ
Đơnvịtính
Số lượng Đơn giá Thành tiền
Trang 16A B C 1 2 3=1x2
Cộng tiền hàng: 5.440.000 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 544.000
Tổng cộng tiền thanh toán : 5.984.000
Số tiền viết bằng chữ :Năm triệu chín trăm tám mươi bốn ngàn dồng chẵn
Người mua hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(đã ký) (đã ký) (đã ký)
NV17: Ngày 08/04/2004, Xuất bán thuốc HCG cho Trại cá giống Nguyễn Khanh ,
PXK 03 , đơn vị đã thanh toán 50% bằng tiền mặt , số còn lại trả sau , PT 05, thuế
VAT 10%
Đơn vị: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW Mẫu 01- VT
Địa chỉ: Số 8 - Nguyễn Công Hoan QĐ số: 1141- TC/ QĐ/CĐKT
ngày 0 1tháng 11 năm 1995 của bộ tài chính
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 08 tháng 04 năm 2004 Số: 03
Nợ TK: 632
Có TK: 155
Trang 17Họ, tên người nhận hàng: Vũ Văn Thưởng
Địa chỉ: Trại cá giống Nguyễn Khanh
Lý do xuất: Xuất bán thuốc HCG cho Trại cá giống Nguyễn Khanh
Xuất tại kho: Thành phẩm
Đơnvịtính
Số lượng
Đơn giá Thành tiền
Yêu cầu
Thực xuất
HOÁ ĐƠN (GTGT) Mẫu số 01 GTKT- 3 LL
Liên 1:(Lưu) Ký hiệu : AA/98
Số 00000
Đơn vị bán hàng: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW
Địa chỉ: Số 8 - Nguyễn Công Hoan Số tài khoản:
Điện thoại: 8510275 Mã số :
Họ tên người mua hàng: Vũ Văn Thưởng
Đơn vị: Trại cá giống Nguyễn Khanh
Địa chỉ: Tiền Hải Số tài khoản:
Hình thức thanh toán: 1/2 tiền mặt , 1/2 ký nhận nợ
Trang 18Số lượng Đơn giá Thành tiền
Cộng tiền hàng: 18.700.000 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 1.870.000
Tổng cộng tiền thanh toán : 20.570.000
Số tiền viết bằng chữ :Hai mươi triệu năm trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn.
Người mua hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(đã ký) (đã ký) (đã ký)
NV18: Xuất bán thuốc HCG cho ông Trần Văn Hà ngày 8/4, ông Hà đã thanh
toán bằng tiền mặt, PT 06, thuế VAT 10%
Đơn vị: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW Mẫu 01- VT
Địa chỉ: Số 8 - Nguyễn Công Hoan QĐ số: 1141- TC/ QĐ/CĐKT
ngày 0 1tháng 11 năm 1995 của bộ tài chính
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 08 tháng 04 năm 2004 Số: 04
Trang 19Nợ TK: 632
Có TK: 155
Họ, tên người nhận hàng: Trần Văn Hà
Địa chỉ: Hà Nội
Lý do xuất: Xuất bán thuốc HCG cho ông Hà
Xuất tại kho: Thành phẩm
Đơnvịtính
HOÁ ĐƠN (GTGT) Mẫu số 01 GTKT- 3 LL
Liên 1:(Lưu) Ký hiệu : AA/98
Số 00000
Đơn vị bán hàng: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW
Địa chỉ: Số 8 - Nguyễn Công Hoan Số tài khoản:
Điện thoại: 8510274 Mã số :
Họ tên người mua hàng: Trần Văn Hà
Trang 20Đơn vị:
Địa chỉ: Hà Nội Số tài khoản:
Hình thức thanh toán: Tiền mặt
Số lượng Đơn giá Thành tiền
Cộng tiền hàng: 4.080.000 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 408.000 Tổng cộng tiền thanh toán : 4.488.000
Số tiền viết bằng chữ : Bốn triệu bốn trăm tám mươi tám ngàn đồng chẵn,
Người mua hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(đã ký) (đã ký) (đã ký)
NV43: Xuất bán thuốc HCG cho Trạm khuyến nông huyện Hồng Ngự , PXK 10
ngày 23/4, đơn vị đã thanh toán bằng tiền mặt , theo PT 13, thuế VAT 10%
Đơn vị: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW Mẫu 01- VT Địa chỉ: Số 8 - Nguyễn Công Hoan QĐ số: 1141- TC/ QĐ/CĐKT
ngày 0 1tháng 11 năm 1995 của bộ tài chính
Trang 21PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 23tháng 04 năm 2004 Số: 10
Nợ TK: 632
Có TK: 155
Họ, tên người nhận hàng: Nguyễn Thị Phương
Địa chỉ: Kiến Xương- Thái Bình
Lý do xuất: Xuất bán thuốc HCG cho Trạm khuyến nông huyện Hồng Ngự
Xuất tại kho: Thành phẩm
Đơnvịtính
HOÁ ĐƠN (GTGT) Mẫu số 01 GTKT- 3 LL
Liên 1:(Lưu) Ký hiệu : AA/98
Số 00000
Đơn vị bán hàng: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW
Địa chỉ: Số 8 - Nguyễn Công Hoan Số tài khoản:
Trang 22Điện thoại: 8510275 Mã số :
Họ tên người mua hàng: Nguyễn Thị Phương
Đơn vị: Trạm khuyến nông huyện Hồng Ngự
Địa chỉ: Đồng Tháp Số tài khoản:
Hình thức thanh toán: Tiền mặt
20.400.000
Tổng cộng tiền thanh toán : 224.400.000
Số tiền viết bằng chữ :Hai trăm hai mươi bốn triệu bốn trăm ngàn đồng chẵn
Người mua hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
( đã ký) ( đã ký) ( đã ký)
NV44: Xuất bán thuốc HCG cho ông Trần Văn Hà, PXK 11 ngày 23/4, ông Hà đã
thanh toán bằng tiền mặt,theo PT 14, thuế VAT 10%
Trang 23Đơn vị: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW Mẫu 01- VT
Địa chỉ: Số 8 - Nguyễn Công Hoan QĐ số: 1141- TC/ QĐ/CĐKT
ngày 0 1tháng 11 năm 1995 của bộ tài chính
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 23tháng 04 năm 2004 Số: 11
Nợ TK: 632
Có TK: 155
Họ, tên người nhận hàng: Trần Văn Hà
Địa chỉ: Hà Nội
Lý do xuất: Xuất bán thuốc HCG cho ông Hà
Xuất tại kho: Thành phẩm
Đơnvịtính
Trang 24Liên 1:(Lưu) Ký hiệu : AA/98
Số 00000
Đơn vị bán hàng: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW
Địa chỉ: Số 8 - Nguyễn Công Hoan Số tài khoản:
Điện thoại: 8510275 Mã số :
Họ tên người mua hàng: Trần Văn Hà
Đơn vị:
Địa chỉ: Hà Nội Số tài khoản:
Hình thức thanh toán: Tiền mặt
Số lượng Đơn giá Thành tiền
Cộng tiền hàng: 25.500.000 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 2.550.000 Tổng cộng tiền thanh toán : 28.050.000
Số tiền viết bằng chữ :Hai mươi tám triệu không trăm năm mươi ngàn đồng chẵn.
Người mua hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
( đã ký) ( đã ký) ( đã ký)
Trang 25NV49: Ngày 26/04/2004, Xuất bán thuốc HCG cho TT Thuỷ sản Cái Bè , đơn vị
đã thanh toán bằng tiền mặt , PT 15 , PXK 12, thuế VAT 10%
Đơn vị: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW Mẫu 01- VT
Địa chỉ:Số 8 - Nguyễn Công Hoan QĐ số: 1141- TC/ QĐ/CĐKT
ngày 0 1tháng 11 năm 1995 của bộ tài chính
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 26 tháng 04 năm 2004 Số: 12
Nợ TK: 632
Có TK: 155
Họ, tên người nhận hàng: Nguyễn Nam Trung
Địa chỉ: Thái Bình
Lý do xuất: Xuất bán thuốc HCG cho TT Thuỷ sản Cái Bè
Xuất tại kho: Thành phẩm
Đơn vịtính
Trang 26( đã ký) ( đã ký) ( đã ký) ( đã ký)
HOÁ ĐƠN (GTGT) Mẫu số 01 GTKT- 3 LL
Liên 1:(Lưu) Ký hiệu : AA/98
Số 00000
Đơn vị bán hàng: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW
Địa chỉ: Số 8- Nguyễn Công Hoan Số tài khoản: Điện thoại: 8510275 Mã số :
Họ tên người mua hàng: Nguyễn Nam Trung
Đơn vị: TT Thuỷ sản Cái Bè
Địa chỉ: Thái Bình Số tài khoản:Hình thức thanh toán: Tiền mặt
Số tiền viết bằng chữ :Hai mươi triệu năm trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn.
Người mua hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
( đã ký) ( đã ký) ( đã ký)
Trang 27NV50: Xuất bán thuốc HCG cho ông Trần Văn Hà , PXK 13 ngày 26/4 , ông Hà
chưa thanh toán tiền hàng , thuế VAT 10%
Đơn vị: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW Mẫu 01- VT
Địa chỉ: Số 8 - Nguyễn Công Hoan QĐ số: 1141- TC/ QĐ/CĐKT
ngày 0 1tháng 11 năm 1995 của bộ tài chính
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 26tháng 04 năm 2004 Số: 13
Nợ TK: 632
Có TK: 155
Họ, tên người nhận hàng: Trần Văn Hà
Địa chỉ: Hà Nội
Lý do xuất: Xuất bán thuốc HCG cho ông Hà
Xuất tại kho: Thành phẩm
Đơnvịtính
Trang 28Phụ trách cung tiêu Người nhận Thủ kho Thủ trưởng đơn vị( đã ký) ( đã ký) ( đã ký) ( đã ký)
HOÁ ĐƠN (GTGT) Mẫu số 01 GTKT- 3 LL
Liên 1:(Lưu) Ký hiệu : AA/98
Số 00000
Đơn vị bán hàng: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW
Địa chỉ: Số 8 - Nguyễn Công Hoan Số tài khoản:
Số lượng Đơn giá Thành tiền
Cộng tiền hàng: 15.300.000 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 1.530.000
Tổng cộng tiền thanh toán : 16.830.000
Số tiền viết bằng chữ : Mười sáu triệu tám trăm ba mươi ngàn đồng chẵn.
Người mua hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
( đã ký) ( đã ký) ( đã ký)
Trang 29NV51:Xuất bán thuốc HCG cho Trại cá giống Nguyễn Khanh theo PXK 14 ngày
27/4, đơn vị đã thanh toán tiền hàng,PT 16, thuế VAT 10%
Đơn vị: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW Mẫu 01- VT
Địa chỉ: Số 8 - Nguyễn Công Hoan QĐ số: 1141- TC/ QĐ/CĐKT
ngày 0 1tháng 11 năm 1995 của bộ tài chính
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 27 tháng 04 năm 2004 Số: 14
Nợ TK: 632
Có TK: 155
Họ, tên người nhận hàng: Vũ Văn Thịnh
Địa chỉ: Tiền Hải
Lý do xuất: Xuất bán thuốc HCG cho Trại cá giống Nguyễn Khanh
Xuất tại kho: Thành phẩm
Đơn vịtính
Trang 301 Thuốc HCG G Van 550 550 28.701,42 15.785.781
Phụ trách cung tiêu Người nhận Thủ kho Thủ trưởng đơn vị ( đã ký) ( đã ký) ( đã ký) ( đã ký)
HOÁ ĐƠN (GTGT) Mẫu số 01 GTKT- 3 LL
Liên 1:(Lưu) Ký hiệu : AA/98
Số 00000
Đơn vị bán hàng: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW
Địa chỉ: Số 8 - Nguyễn Công Hoan Số tài khoản: Điện thoại: 8510275 Mã số :
Họ tên người mua hàng: Vũ Văn Thưởng
Đơn vị : Trại cá giống Nguyễn Khanh Số tài khoản: Hình thức thanh toán: Tiền mặt
Trang 31Số tiền viết bằng chữ :Hai mươi triệu năm trăm bảy mươi ngàn đồng chẵn.
Người mua hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
( đã ký) ( đã ký) ( đã ký)
NV52: Xuất bán thuốc HCG cho anh Nguyễn Hải Nam, theo PXK 15 ngày 27/4 ,
Anh Nam đã thanh toán bằng tiền mặt, theo PT 17, thuế VAT 10%
Đơn vị: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW Mẫu 01- VT
Địa chỉ: Số 8 - Nguyễn Công Hoan QĐ số: 1141- TC/ QĐ/CĐKT
ngày 0 1tháng 11 năm 1995 của bộ tài chính
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 27 tháng 04 năm 2004 Số: 15
Nợ TK: 632
Có TK: 155
Họ, tên người nhận hàng: Nguyễn Hải Nam
Địa chỉ: Thái Bình
Lý do xuất: Xuất bán thuốc HCG cho anh Nam
Xuất tại kho: Thành phẩm
Trang 32Đơn vịtính
Yêucầu
Thựcxuất
HOÁ ĐƠN (GTGT) Mẫu số 01 GTKT- 3 LL
Liên 1:(Lưu) Ký hiệu : AA/98
Số 00000
Đơn vị bán hàng: Công ty dịch vụ nuôi trồng thuỷ sản TW
Địa chỉ: Số 8 - Nguyễn Công Hoan Số tài khoản:
Hình thức thanh toán: Tiền mặt