1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực trạng điều dưỡng viên bị bạo lực ở nơi làm việc và một số yếu tố liên quan tại bệnh viện đa khoa tỉnh thái bình năm 2019

97 77 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô tả thực trạng bị bạo lực ở nơi làm việc và cách xử lý tình huống của điều dưỡng viên tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2019.. Xác định một số yếu tố liên quan đến thực trạng bị

Trang 1

DƯƠNG ANH TUẤN

THỰC TRẠNG ĐIỀU DƯỠNG VIÊN BỊ BẠO LỰC Ở NƠI LÀM VIỆC

VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH

THÁI BÌNH NĂM 2019 Chuyên ngành : Y HỌC DỰ PHÒNG

Mã số : 8 72 01 63

LUẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG

Hướng dẫn khoa học: 1 TS Lê Đức Cường

2 GS.TS Trần Quốc Kham

THÁI BÌNH - 2020

Trang 2

E x t Ba G á ệu Tru Đ Y D T á Bìn , P Qu Đ t Sau Đ tru Đ Y D T á B ,

Trang 5

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3

1.1 L t uyết u v ột s á ệ 3

1.1.1 L t uyết v u 3

1.1.2 K á ệ v ự 5

1.2 Cá u v t ự tr u v ị ự ơ

v ệ tr t ế v V ệt Na 7

1.2.1 T ự tr u v ị ự ơ v ệ tr t ế 7

1.2.2 T ự tr u v ị ự ơ v ệ t V ệt Na 10

1.3 Một s uy y ra t tr u v ị ự ơ v ệ 11

1.3.1 Yếu t t uộ v á 11

1.3.2 Yếu t ệ ủa ệ 12

1.3.3 Đ v ệ v uá t v ệ 13

1.4 H u u ự ơ v ệ v á ủa u v 15

1.4.1 H u u ự ơ v ệ 15

1.4.2 Cá u v ị ự ơ v ệ 19

1.5 Thông tin chung v Bệ v ệ Đa a t T á B 20

CHƯƠNG 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 21

2.1 Địa , t v t a u 21

2.1.1 Địa u 21

2.1.2 Đ t u 21

2.1.3 T a u 22

2.2 P ơ á u 22

2.2.1 T ết ế u 22

2.2.2 C u v ơ á u 22

2.3 B ế s v á s u 23

Trang 6

2.3.3 Nộ u u ị tính 24

2.4 P ơ á t u t p s liệu 25

2.4.1 Th nghiệm phiếu u tra 25

2.4.2 P ơ á t u t s ệu 25

2.5 Qu v tí s ệu 26

2.5.1 Nh p s liệu 26

2.5.2 Phân tích s liệu 26

2.6 Các sai s và kh ng chế sai s 27

2.7 Vấ c nghiên c u 27

CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 28

3.1 T t u v t u 28

3.2 T ự tr ự ơ v ệ ở ĐDV v á x trí t u 29

3.2.1 Tỷ ệ ự ơ v ệ ở ĐDV 29

3.2.2 N uy , u u y ra v ĐDV 36

3.2.3 Cá x ự ơ v ệ ở u v 40

3.3 Một s yếu t ua ự ở ơ v ệ ở ĐDV 43

3.3.1 Một s yếu t ua ế ự ơ v ệ ằ ở ĐDV 43

3.3.2 Một s yếu t ua ế ự ơ v ệ t ất ở ĐDV 47

CHƯƠNG 4 BÀN LUẬN 50

4.1 T t u v t u 50

4.2 T ự tr ự ơ v ệ ở u v v á x trí t u 53

4.2.1 Tỷ ệ á ự ơ v ệ ở u v 53

4.2.2 N uy , u u y ra v ĐDV 57

4.3 Một s yếu t ua ự ơ v ệ ở ĐDV v pháp ừa ự ơ v ệ ở ĐDV 64

Trang 7

KẾT LUẬN 69 KHUYẾN NGHỊ 71 TÀI LIỆU THAM KHẢO

PHỤ LỤC

Trang 8

B 3.1 Đ tuổ , tí ủa t u 28

B 3.2 Tr ộ, ệ tá ủa ĐDV 28

B 3.3 P v t ộ uy , ệ v ệ 29

B 3.4 Tỷ ệ á ự tr 12 t á ở ĐDV 35

B 3.5 Tỷ ệ u vự x y ra ự tr v 12 t á 36

B 3.6 H u u t ủa ự ơ v ệ v ĐDV 37

B 3.7 N uy ự ơ v ệ y ra v ĐDV 39

B 3.8 Sự ồ từ ệ v ệ ế á tr ị

ự ơ v ệ 40

B 3.9 Cá á ừa ự ơ v ệ ở ĐDV 42

B 3.10 L ua ữa yếu t ẩu v ự ở ĐDV 43

B 3.11 L ua ữa v ệ v ự ở ĐDV 44

B 3.12 L ua ữa tá y ự v ự ở ĐDV 45

B 3.13 L ua ữa yếu t a t v ự ở ĐDV 45

B 3.14 Hồ uy st ột s yếu t ở ế ự 46

B 3.15 L ua ữa yếu t ẩu v ự t ất ở ĐDV 47

B 3.16 L ua ữa v ệ v ự t ất ở ĐDV 47

B 3.17 L ua ữa tá y ự v ự t ất ở ĐDV 48

B 3.18 L ua ữa yếu t a t v ự t ất ở ĐDV 48

B 3.19 Hồ uy st ột s yếu t ở ế ự t ất 49

Trang 9

B u ồ 3.1 Tỷ ệ ĐDV từ ị ự ơ v ệ 29

B u ồ 3.2 Tỷ ệ á ự ơ v ệ t ĐDV trong 12 tháng qua 30

B u ồ 3.3 Đ t y ra ự 36

B u ồ 3.4 H u u t ất ủa ự v ĐDV 38

B u ồ 3.5 H u u sau ị ự ở ĐDV 38

B u ồ 3.6 Cá x ủa ĐDV sau ị ự ơ v ệ 40

B u ồ 3.7 Đ an , tr t tự t ệ v ệ 41

Trang 10

Hộ 3.1 Cá ự x y ra ở u v 30

Hộ 3.2 Đ t y ra ự 31

Hộ 3.3 H u u ự 32

Hộ 3.4 N uy v á x ự ơ v ệ ở ĐDV 33

Hộ 3.5 Sự ồ từ ệ v ệ ế á tr ị ự ơ v ệ 34

Hộ 3.6 Cá á ừa ự ơ v ệ ở ĐDV 35

Trang 11

Bệ v ệ B Rịa t ấy 61,4% u v v tham gia nghiên

Trang 12

M H t Bệ v ệ N Tru ơ t ấy ự ơ v ệ y

ra ữ ở v t t ở ĐDV v 92,7%; ị str ss 89,4%; 92,7%; tr 43,6% Tr 45% ĐDV ị ự v t ất u

khoa tỉnh Thái Bình năm 2019” N u v 02 ụ t u:

1 Mô tả thực trạng bị bạo lực ở nơi làm việc và cách xử lý tình huống của điều dưỡng viên tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2019

2 Xác định một số yếu tố liên quan đến thực trạng bị bạo lực ở nơi làm việc của điều dưỡng viên tại địa bàn nghiên cứu

Trang 13

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU

1.1 Lý thuyết điều dưỡng và một số khái niệm

1.1.1 Lý thuyết về điều dưỡng

1.1.1.1 Khái niệm điều dưỡng [1]

Trang 14

1.1.1.3 Vai trò điều dưỡng [1],[7]

Trang 15

Va tr u: N u ĐD t ơ sở a T ua á tr u xá ị á ết u ủa

a t ệ u v ă s ĐD N u a a á

ằ a , t ự t ễ từ r t ệ v t ệ ất

ă s

1.1.2 Khái niệm về bạo lực [26], [53], [60]

1.1.2.1 Khái niệm và phân loại bạo lực

Trang 16

Bạo lực lời nói (psychological violence)

Bạo lực lời nói : S ụ ủ í v uy ự t y tá

v t ất, t t , t ồ N a ồ : X ằ ( , ă , a ét), t t, uấy r v a t

Trang 17

- Quấy r (Harass t): M x ựa tr tuổ tá , uyết t t,

1.2 Các nghiên cứu về thực trạng điều dƣỡng viên bị bạo lực nơi làm việc trên thế giới và Việt Nam

1.2.1 Thực trạng điều dưỡng viên bị bạo lực nơi làm việc trên thế giới

B ự t t ở t u , v ự ơ v ệ t xuất ệ ở ất ơ v ệ B ự t ơ v ệ ột yếu t

Trang 18

Kết u u ủa Mary W.St wart t ấy 68,31% u

ít ất ột ự T ủ í ệ v ồ ệ u

Trang 20

tru , , a , t y v t y a ủa Tru Qu t ấy 92,97% u t á ệ v ệ ị ự t ơ v ệ Tr 63,65% u ị ự t ất; 25,77% u ị ự t xác; 2,76% u ị uấy r t ụ [40]

1.2.2 Thực trạng điều dưỡng viên bị bạo lực nơi làm việc tại Việt Nam

B ự t t ở t u , v ự ơ v ệ t xuất ệ ở ất ơ v ệ N u t Bệ v ệ N Tru

N u ủa tá N uyễ Tru T t ệ v ệ t t T

G a t ấy 50% u v u v t tr ệ

í ộ v 50% u v ệ v v ệ ệ , a [15]

u t a a u tr ua ự tr 12 t á ua C 60,5% u v ị ự t t v 6,8% u v ị

ự v t ất P tí ồ uy st t ấy u ộ tuổ 30 tuổ uy ơ ự a ấ từ 30 tuổ trở

Trang 21

(OR=2,56; 95%CI:1,06-6,53) Đ u v ệ t a ấ u v a

á ệ uy ơ ự a ấ 2,5 s v á a ộ tr hác (OR=2,58; 95%CI:1,05-6,37) [13]

1.3 Một số nguyên nhân gây ra tình trạng điều dƣỡng viên bị bạo lực nơi làm việc

1.3.1 Yếu tố thuộc về đặc điểm cá nhân

N u Cy t a C v ộ sự v sự á ệt tr á

t ơ tí ự t ơ v ệ ủa u v ở O tar từ 2002-2015 ết u t ấy tr su t t a ua sát tỷ ệ t ơ t t

ự t ơ v ệ ở ụ ữ tă tr a ua sát, v t ay

ổ tru ă (APC) 2,8% (95% CI từ 1,7% ế 3,9%) Tỷ ệ

t ơ t t ự t ơ v ệ tă rõ rệt v tr ộ vấ ữa

a v ữ; v APC = 7,0% (95% CI từ 5,6% ế 8,5%) v ụ ữ v APC = 4,1% (95% CI từ 0,9% ế 7,4%) v a i [27]

Một u á v ự ơ v ệ ủa á á sĩ ệ v ệ

v á sĩ tr ộ ồ ở v N v, Isra ủa tá Nevo Tamar và

ộ sự t ấy tỷ ệ á sĩ tr ệ v ệ ị ằ từ

á t v tr a (58,7%) a ơ á sĩ tr ộ ồ (35,8%), v <0,01[46]

N u ủa A v ộ sự t Bar a s t ấy liên

Trang 22

ị ự t ấ ơ u v ; sự á ệt y ĩa t v p< 0,05 [23]

T Ma au, u ủa T r s C u v ệ ữa ự

t ơ v ệ v sự tr v ệ ủa á sĩ v u v

t ấy tổ s 720 (14,9% á sĩ) tuy ụ 57,2%

t a a á á ự t ất v t t ơ v ệ tr ă

tr Cá t ự t ơ v ệ ổ ế ất ụ ằ (53,4%), tấ t xá (16,1%), t t / uấy r (14,2%), uấy r

t ụ (4,6%) v uấy r ủ tộ (2,6%) Cá y tá uy ơ ị tấ

v t xá v ụ ằ a ơ á s v á á sĩ Bệ , t ủa ệ v ồ ệ t ủ í [58]

Theo n u ủa Đỗ M H v ộ sự t Bệ v ệ N Tru ơ t ấy ua ữa yếu t ẩu , yếu t

v ệ v ự Yếu t ẩu a ồ : Đ u v

t tá tr 10 ă ị ự t ấ ơ s v 10

ă (OR=2,96; 95%CI: 1,54-5,79) ĐDV tr ộ , sau ị

ự a ơ s v a ẳ , tru ấ (OR=1,66; 95%CI: 2,76) Yếu t t uộ v v ệ : Đ u v a á ệ , ấ u

ị ự a ơ s v ộ tr (OR=2,42; 95%CI: 1,46-4,01; Đ u

v v ệ t a ị ự t ấ ơ s v v ệ theo ca (OR=0,57; 95%CI: 0,35-0,95) M ua ệ ệ t t ị

ự a ơ s v ua ệ ệ t t (OR=2,12; 95%CI: 3,59) [10]

1,26-1.3.2 Yếu tố bệnh lý của bệnh nhân

Thô t á ĐDV u ấ ị vụ uy ơ a ự v

t ế tụ a t ế v ộ ồ ĐDV a t ế v ột ộ ồ

ở ữ ệ , r , ị str ss ( t

Trang 23

ị ệ ), au v á ất ự , t ị tá ộ ở

t u r u, tất ữ u ệ y t tă ă ự

v u ă Ở ột tr t á ỗ t u á ,

ẩ á v trở ị ụ t uộ v á v ă s , t nguyên ị á ự t sự u ă N u ủa tá Kar

Ga S r v ộ sự t ấy á u v v

uy t ơ v ệ ủ yếu ệ

ất trí ệ A z r (49,9%); ệ s ụ a t y (47,9%); ệ á s ụ r u (45,0%) [39] Kết u

Trang 24

ă s ệ a , ột vấ ở tất ĩ vự ă s s , u t ế ệ v ệ nhân B v ệ t ếu sự ơ sở v t ất t ếu t , t a

u 95,3%; uá t ệ v ệ 97%; á ệt v vă a, ữ 79,3%; Yếu t ủ ua : K tr u ấ ị vụ 77%;

t ếu , tr ệ v ệ 93%; v ở ĐDV 95%; t ếu t t ệ / ệ 87%;

Trang 25

1.4 Hậu quả bạo lực nơi làm việc và cách ứng phó của điều dƣỡng viên

1.4.1 Hậu quả bạo lực nơi làm việc

rằ ự t xá ay ằ , uấy r t ụ

ua ế vấ ấ ủ ủa v y tế u v v nói riêng [47]

Kết u u ủa Dra a N t Serbia dựa t ồ uy

Trang 26

u v ị ự t ất v H u u 64,2% u

v t ấy ă t ẳ ; 53,5% t ấy v ệ v 34,2% u v t ấy á u v ệ [64]

Trang 27

tế tr 30 t t uộ Tru Qu t ấy ự ơ v ệ t ơ

0,23]) [33] Kết u u ủa tá T C v ộ sự v

ở ủa ự t ơ v ệ v á tr ệu tr ủa á

sĩ v u t ột ệ v ệ t uộ L u N , Tru Qu t ấy tỷ

ệ á tr ệu tr ủa á sĩ v u v ở y 49,9% B ự t ơ v ệ ua tí ự v á tr ệu tr ( <0,01), tr t v á t ủa y v , sự ua v

ă ụ ồ ua t u ự v á tr ệu tr [59]

B ự uy ủa á ết t ít ổ ế S ệu t Mỹ sát t ua ồ u s ệu ă 2014 t ấy 75% ự ơ

v ệ á vụ tấ ủa ệ v 25% t v ự ơ

v ệ B í ự ơ v ệ t ễ

ễ v ằ á tá y ra ằ t , tá t í

v v ủa á , sự tự tr v s t t rất [36]

Trang 28

Kết qu nghiên c u của tác gi Lê Thành Tài và cộng sự t i Bệnh viện

Đa khoa C T ơ v Bệnh viện Đa khoa Châu Thành - H u Giang cho thấy tỷ

lệ stress ngh nghiệp của u ng là 45,2% Trong các yếu t từ môi

tr ng làm việc có th gây stress của u ng viên có 62,9% yếu t là từ

ph n ng của bệ v i nhà bệ i m , a, hành hung (p<0,001) [14]

Nghiên c u của Tă T ị H o và cộng sự v thực tr ng stress ngh nghiệp ở u ng viên t i Bệnh viện Nhi Thái Bình cho thấy trong các yếu

t gây stress ở u ng viên cao nhất là các vấ v i bệnh và gia

i bệ (SD=2,11±0,26) N i bệ / a i bệnh có những

i không h p lý; ph i làm việc v i bệ / i bệnh có

l i lẽ ă , sĩ ục [6] Một s nghiên c u của các tác gi Nguyễn Thị

T a H ơ [11], Ph m Minh Khuê [12], Th Qu N Tr [18] cho thấy một trong những nguyên nhân gây stress ở á u ng là m i quan hệ giữa u ng v i bệ / i nhà bệnh nhân nhất là ph i làm việc v i bệ / i nhà bệnh nhân có l i lẽ ă , s nhục

Trang 29

1.4.2 Cách ứng phó khi điều dưỡng viên bị bạo lực nơi làm việc

Đ ị ự ơ v ệ ột u t v Negev, Israel t ấy ơ á x sự ự ằ

N u ủa Raya A a v ă t ẳ ự ơ v ệ ủa

Trang 31

CHƯƠNG 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1 Địa điểm, đối tượng và thời gian nghiên cứu

2.1.1 Địa điểm nghiên cứu

N u t ế t Bệ v ệ Đa a t T á B a

ồ : 11 a , 23 a s , 09 a s , 01 a u trị

t y u u, 01 tru t Tổ s u 540 á ộ (01 T sĩ, 92

Đ , 447 Tru ấ )

2.1.2 Đối tượng nghiên cứu

a) Đối tượng cho nghiên cứu định lượng:

- Điều dưỡng viên làm việc tại bệnh viện:

Trang 32

2.1.3 Thời gian nghiên cứu

- T a u: Nghiên u t ế từ t á 11/2019

ế t á 07/2020 t Bệ v ệ Đa a t T á B

2.2 Phương pháp nghiên cứu

2.2.1 Thiết kế nghiên cứu

S ụ ơ á u t t a tí ,

u ị ết ị tí ự tr ă 2019

2.2.2 Cỡ mẫu và phương pháp chọn mẫu

a) Nghiên cứu định lượng

* C u

C u u t t t :

2

2 2 / 1

) 1

(

d

p p

Trang 33

b) Cỡ mẫu nghiên cứu định tính

+ P vấ s u 03 L P ă

+ P vấ s u 03 Đ u tr ở các khoa

+ T u 5 ĐDV từ tr ua ị ự và 5 ĐDV a

ị ự ệ trong vòng 6 tháng qua

2.3 Biến số và các chỉ số nghiên cứu

2.3.1 Bộ câu hỏi đánh giá bạo lực nghề nghiệp ở điều dưỡng viên

Bộ câu h i dựa vào nghiên c u á á ộng lực ngh nghiệp ở ơ làm việc của u v c tiến hành trong nghiên c u t i Hy L p

ă 2014 v ă tr t p chí WORK của tác gi Fafliora E và cộng sự (2015)

Bộ câu h c t o ra dựa trên các tiêu chuẩn của Vă i

a ộng qu c tế, Hộ u ng thế gi i; Tổ ch c Y tế thế gi i và mỗi ph n của bộ câu h c thiết l p từ các nghiên c u có liên quan [10] C c

ch nh s a cho phù h p v i Việt Nam

Bộ câu h i gồm 78 câu h i, gồm các ph n: Thô t u t ng nghiên c u, Đánh giá b o lực gây ra t i các khoa/phòng của bệnh việ ; Đánh giá sự từng tr i b o lực, thủ ph m, các tình hu ng gây ra b o lực và m ộ ởng của b o lực lên s c kh e công việc của u ng viên;

Xá ịnh các gi i pháp phòng ngừa

2.3.2 Biến số nghiên cứu

* Thông tin của đối tượng nghiên cứu

Trang 34

* Nhóm biến về thực trạng bạo lực nơi làm việc

- K a/ uy ơ

- Đ u v vấ ự ơ v ệ

- Đ u v vấ ự ơ v ệ trong 12 tháng qua

* Nhóm biến nguyên nhân và cách phòng ngừa

- Nguyên nhân gây ự ơ v ệ

Trang 35

- N ữ ă , t á t tr v ệ ự ơ

v ệ ĐDV

- Kế , á tổ , ự ơ v ệ ĐDV

2.4 Phương pháp thu thập số liệu

2.4.1 Thử nghiệm phiếu điều tra

- Phiếu u tra c thiết kế dựa trên mục tiêu nghiên c u, các tiêu chuẩn biến s nghiên c u và một s tài liệu tham kh o

- Phiếu u tra sau c xây dựng sẽ c tiến hành th nghiệm phiếu u tra Nhằm ki m tra các sai sót, các từ ngữ ho á t câu h i

a , a v ơ á u tra

- Phiếu u tra sẽ c tiến hành th nghiệm cho kho ng 30 phiếu chia làm 3 khu vực (cấp c u, phòng khám và nội trú) mỗi khu vực ph ng vấn kho ng 10 cán bộ ĐDV t i các khoa

- Sau khi th nghiệm phiếu u tra c ch nh s a và hoàn thiện

2.4.2 Phương pháp thu thập số liệu

2.4.2.1 Tập huấn cho điều tra viên

- Đ u tra v 02 viên l Ca YHDP-K2 tham gia ng u

Trang 36

- Tr c khi nh p s liệu, mã hóa s liệu

- Làm s ch s liệu, tr c khi nh p s liệu bằng ph n m m EPIDATA 3.1 V t t ịnh tính sẽ c mã hóa s liệu theo chủ và mục tiêu

- Việc nh p s liệu c thực hiện bởi cán bộ có kiến th c v qu n lý

s liệu và có sự tr giúp của á uy a m b o việc nh p s liệu sẽ m

ơ ị b o lực của u ng viên

- S liệu nghiên c u ị tí tá ă v tí t ủ

Trang 37

- V phía bệnh viện: Nghiên c u y c thực hiện v i sự ồng ý của

Ba á c Bệnh viện Đa a t nh Thái Bình

- Các phiếu thu th p s liệu là phiếu tự lấy thông tin và không tiến hành can thiệp

- V ía i tham gia nghiên c u:

+ Không tiết lộ t i tham gia nghiên c u: M i phiếu u tra u

t i nghiên c u mà ch mã hóa theo s

+ Do b o lự ơ v ệc là vấ nh y c m nên m i cá nhân, k c nghiên c u v c biết, ho c tiết lộ bất c thông tin nào của ĐDV tham gia nghiên c u

Trang 38

CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1 Thông tin chung về đối tượng nghiên cứu

Bảng 3.1 Đặc điểm tuổi, giới tính của đối tượng nghiên cứu (n=313) Đặc điểm Tần số Tỷ lệ (%)

Trang 39

Bảng 3.3 Phạm vi hoạt động chuyên môn, kiêm nhiệm công việc (n=313)

u á ĐDV u trự v 91,4%

3.2 Thực trạng bạo lực nơi làm việc ở ĐDV và cách xử trí tình huống

3.2.1 Tỷ lệ bạo lực nơi làm việc ở ĐDV

Biểu đồ 3.1 Tỷ lệ ĐDV đã từng bị bạo lực nơi làm việc (n=313)

Có 152 ĐDV từ ị ự ế 48,6%, tr s a từ ị

158 ĐDV ế 50,5%, không rõ/ 3 ĐDV ế 0,9%

Trang 40

1,3 12,8

Biểu đồ 3.2 Tỷ lệ các dạng bạo lực nơi làm việc lên bản thân ĐDV

Hộp 3.1 Các dạng bạo lực xảy ra ở điều dưỡng viên

- “Tôi bị người bệnh gọi điện quấy rối, tán tỉnh, gạ gẫm” (ĐDV u vự

ộ tr )

- “Trong lúc hướng dẫn người bệnh, do đông có bệnh nhân xen lấn, xô

đẩy đụng chạm vào vị trí nhạy cảm trên cơ thể” (PVS ĐDV u á

- “Tôi bị bệnh nhân cào vào tay khi bệnh nhân này tức giận với thủ tục

bệnh viện” (t u ĐDV) “Tôi bị người nhà bệnh nhân xô đẩy khi đang giải thích về tình trạng người bệnh” (PVS ĐDV)

Ngày đăng: 09/10/2020, 16:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w