Mô tả thực trạng bị bạo lực ở nơi làm việc và cách xử lý tình huống của điều dưỡng viên tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2019.. Xác định một số yếu tố liên quan đến thực trạng bị
Trang 1DƯƠNG ANH TUẤN
THỰC TRẠNG ĐIỀU DƯỠNG VIÊN BỊ BẠO LỰC Ở NƠI LÀM VIỆC
VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH
THÁI BÌNH NĂM 2019 Chuyên ngành : Y HỌC DỰ PHÒNG
Mã số : 8 72 01 63
LUẬN VĂN THẠC SĨ Y HỌC DỰ PHÒNG
Hướng dẫn khoa học: 1 TS Lê Đức Cường
2 GS.TS Trần Quốc Kham
THÁI BÌNH - 2020
Trang 2E x t Ba G á ệu Tru Đ Y D T á Bìn , P Qu Đ t Sau Đ tru Đ Y D T á B ,
Trang 5CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 3
1.1 L t uyết u v ột s á ệ 3
1.1.1 L t uyết v u 3
1.1.2 K á ệ v ự 5
1.2 Cá u v t ự tr u v ị ự ơ
v ệ tr t ế v V ệt Na 7
1.2.1 T ự tr u v ị ự ơ v ệ tr t ế 7
1.2.2 T ự tr u v ị ự ơ v ệ t V ệt Na 10
1.3 Một s uy y ra t tr u v ị ự ơ v ệ 11
1.3.1 Yếu t t uộ v á 11
1.3.2 Yếu t ệ ủa ệ 12
1.3.3 Đ v ệ v uá t v ệ 13
1.4 H u u ự ơ v ệ v á ủa u v 15
1.4.1 H u u ự ơ v ệ 15
1.4.2 Cá u v ị ự ơ v ệ 19
1.5 Thông tin chung v Bệ v ệ Đa a t T á B 20
CHƯƠNG 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 21
2.1 Địa , t v t a u 21
2.1.1 Địa u 21
2.1.2 Đ t u 21
2.1.3 T a u 22
2.2 P ơ á u 22
2.2.1 T ết ế u 22
2.2.2 C u v ơ á u 22
2.3 B ế s v á s u 23
Trang 62.3.3 Nộ u u ị tính 24
2.4 P ơ á t u t p s liệu 25
2.4.1 Th nghiệm phiếu u tra 25
2.4.2 P ơ á t u t s ệu 25
2.5 Qu v tí s ệu 26
2.5.1 Nh p s liệu 26
2.5.2 Phân tích s liệu 26
2.6 Các sai s và kh ng chế sai s 27
2.7 Vấ c nghiên c u 27
CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 28
3.1 T t u v t u 28
3.2 T ự tr ự ơ v ệ ở ĐDV v á x trí t u 29
3.2.1 Tỷ ệ ự ơ v ệ ở ĐDV 29
3.2.2 N uy , u u y ra v ĐDV 36
3.2.3 Cá x ự ơ v ệ ở u v 40
3.3 Một s yếu t ua ự ở ơ v ệ ở ĐDV 43
3.3.1 Một s yếu t ua ế ự ơ v ệ ằ ở ĐDV 43
3.3.2 Một s yếu t ua ế ự ơ v ệ t ất ở ĐDV 47
CHƯƠNG 4 BÀN LUẬN 50
4.1 T t u v t u 50
4.2 T ự tr ự ơ v ệ ở u v v á x trí t u 53
4.2.1 Tỷ ệ á ự ơ v ệ ở u v 53
4.2.2 N uy , u u y ra v ĐDV 57
4.3 Một s yếu t ua ự ơ v ệ ở ĐDV v pháp ừa ự ơ v ệ ở ĐDV 64
Trang 7KẾT LUẬN 69 KHUYẾN NGHỊ 71 TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Trang 8B 3.1 Đ tuổ , tí ủa t u 28
B 3.2 Tr ộ, ệ tá ủa ĐDV 28
B 3.3 P v t ộ uy , ệ v ệ 29
B 3.4 Tỷ ệ á ự tr 12 t á ở ĐDV 35
B 3.5 Tỷ ệ u vự x y ra ự tr v 12 t á 36
B 3.6 H u u t ủa ự ơ v ệ v ĐDV 37
B 3.7 N uy ự ơ v ệ y ra v ĐDV 39
B 3.8 Sự ồ từ ệ v ệ ế á tr ị
ự ơ v ệ 40
B 3.9 Cá á ừa ự ơ v ệ ở ĐDV 42
B 3.10 L ua ữa yếu t ẩu v ự ở ĐDV 43
B 3.11 L ua ữa v ệ v ự ở ĐDV 44
B 3.12 L ua ữa tá y ự v ự ở ĐDV 45
B 3.13 L ua ữa yếu t a t v ự ở ĐDV 45
B 3.14 Hồ uy st ột s yếu t ở ế ự 46
B 3.15 L ua ữa yếu t ẩu v ự t ất ở ĐDV 47
B 3.16 L ua ữa v ệ v ự t ất ở ĐDV 47
B 3.17 L ua ữa tá y ự v ự t ất ở ĐDV 48
B 3.18 L ua ữa yếu t a t v ự t ất ở ĐDV 48
B 3.19 Hồ uy st ột s yếu t ở ế ự t ất 49
Trang 9B u ồ 3.1 Tỷ ệ ĐDV từ ị ự ơ v ệ 29
B u ồ 3.2 Tỷ ệ á ự ơ v ệ t ĐDV trong 12 tháng qua 30
B u ồ 3.3 Đ t y ra ự 36
B u ồ 3.4 H u u t ất ủa ự v ĐDV 38
B u ồ 3.5 H u u sau ị ự ở ĐDV 38
B u ồ 3.6 Cá x ủa ĐDV sau ị ự ơ v ệ 40
B u ồ 3.7 Đ an , tr t tự t ệ v ệ 41
Trang 10Hộ 3.1 Cá ự x y ra ở u v 30
Hộ 3.2 Đ t y ra ự 31
Hộ 3.3 H u u ự 32
Hộ 3.4 N uy v á x ự ơ v ệ ở ĐDV 33
Hộ 3.5 Sự ồ từ ệ v ệ ế á tr ị ự ơ v ệ 34
Hộ 3.6 Cá á ừa ự ơ v ệ ở ĐDV 35
Trang 11Bệ v ệ B Rịa t ấy 61,4% u v v tham gia nghiên
Trang 12M H t Bệ v ệ N Tru ơ t ấy ự ơ v ệ y
ra ữ ở v t t ở ĐDV v 92,7%; ị str ss 89,4%; 92,7%; tr 43,6% Tr 45% ĐDV ị ự v t ất u
khoa tỉnh Thái Bình năm 2019” N u v 02 ụ t u:
1 Mô tả thực trạng bị bạo lực ở nơi làm việc và cách xử lý tình huống của điều dưỡng viên tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2019
2 Xác định một số yếu tố liên quan đến thực trạng bị bạo lực ở nơi làm việc của điều dưỡng viên tại địa bàn nghiên cứu
Trang 13CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1 Lý thuyết điều dưỡng và một số khái niệm
1.1.1 Lý thuyết về điều dưỡng
1.1.1.1 Khái niệm điều dưỡng [1]
Trang 141.1.1.3 Vai trò điều dưỡng [1],[7]
Trang 15Va tr u: N u ĐD t ơ sở a T ua á tr u xá ị á ết u ủa
a t ệ u v ă s ĐD N u a a á
ằ a , t ự t ễ từ r t ệ v t ệ ất
ă s
1.1.2 Khái niệm về bạo lực [26], [53], [60]
1.1.2.1 Khái niệm và phân loại bạo lực
Trang 16Bạo lực lời nói (psychological violence)
Bạo lực lời nói : S ụ ủ í v uy ự t y tá
v t ất, t t , t ồ N a ồ : X ằ ( , ă , a ét), t t, uấy r v a t
Trang 17- Quấy r (Harass t): M x ựa tr tuổ tá , uyết t t,
1.2 Các nghiên cứu về thực trạng điều dƣỡng viên bị bạo lực nơi làm việc trên thế giới và Việt Nam
1.2.1 Thực trạng điều dưỡng viên bị bạo lực nơi làm việc trên thế giới
B ự t t ở t u , v ự ơ v ệ t xuất ệ ở ất ơ v ệ B ự t ơ v ệ ột yếu t
Trang 18Kết u u ủa Mary W.St wart t ấy 68,31% u
ít ất ột ự T ủ í ệ v ồ ệ u
Trang 20tru , , a , t y v t y a ủa Tru Qu t ấy 92,97% u t á ệ v ệ ị ự t ơ v ệ Tr 63,65% u ị ự t ất; 25,77% u ị ự t xác; 2,76% u ị uấy r t ụ [40]
1.2.2 Thực trạng điều dưỡng viên bị bạo lực nơi làm việc tại Việt Nam
B ự t t ở t u , v ự ơ v ệ t xuất ệ ở ất ơ v ệ N u t Bệ v ệ N Tru
N u ủa tá N uyễ Tru T t ệ v ệ t t T
G a t ấy 50% u v u v t tr ệ
í ộ v 50% u v ệ v v ệ ệ , a [15]
u t a a u tr ua ự tr 12 t á ua C 60,5% u v ị ự t t v 6,8% u v ị
ự v t ất P tí ồ uy st t ấy u ộ tuổ 30 tuổ uy ơ ự a ấ từ 30 tuổ trở
Trang 21(OR=2,56; 95%CI:1,06-6,53) Đ u v ệ t a ấ u v a
á ệ uy ơ ự a ấ 2,5 s v á a ộ tr hác (OR=2,58; 95%CI:1,05-6,37) [13]
1.3 Một số nguyên nhân gây ra tình trạng điều dƣỡng viên bị bạo lực nơi làm việc
1.3.1 Yếu tố thuộc về đặc điểm cá nhân
N u Cy t a C v ộ sự v sự á ệt tr á
t ơ tí ự t ơ v ệ ủa u v ở O tar từ 2002-2015 ết u t ấy tr su t t a ua sát tỷ ệ t ơ t t
ự t ơ v ệ ở ụ ữ tă tr a ua sát, v t ay
ổ tru ă (APC) 2,8% (95% CI từ 1,7% ế 3,9%) Tỷ ệ
t ơ t t ự t ơ v ệ tă rõ rệt v tr ộ vấ ữa
a v ữ; v APC = 7,0% (95% CI từ 5,6% ế 8,5%) v ụ ữ v APC = 4,1% (95% CI từ 0,9% ế 7,4%) v a i [27]
Một u á v ự ơ v ệ ủa á á sĩ ệ v ệ
v á sĩ tr ộ ồ ở v N v, Isra ủa tá Nevo Tamar và
ộ sự t ấy tỷ ệ á sĩ tr ệ v ệ ị ằ từ
á t v tr a (58,7%) a ơ á sĩ tr ộ ồ (35,8%), v <0,01[46]
N u ủa A v ộ sự t Bar a s t ấy liên
Trang 22ị ự t ấ ơ u v ; sự á ệt y ĩa t v p< 0,05 [23]
T Ma au, u ủa T r s C u v ệ ữa ự
t ơ v ệ v sự tr v ệ ủa á sĩ v u v
t ấy tổ s 720 (14,9% á sĩ) tuy ụ 57,2%
t a a á á ự t ất v t t ơ v ệ tr ă
tr Cá t ự t ơ v ệ ổ ế ất ụ ằ (53,4%), tấ t xá (16,1%), t t / uấy r (14,2%), uấy r
t ụ (4,6%) v uấy r ủ tộ (2,6%) Cá y tá uy ơ ị tấ
v t xá v ụ ằ a ơ á s v á á sĩ Bệ , t ủa ệ v ồ ệ t ủ í [58]
Theo n u ủa Đỗ M H v ộ sự t Bệ v ệ N Tru ơ t ấy ua ữa yếu t ẩu , yếu t
v ệ v ự Yếu t ẩu a ồ : Đ u v
t tá tr 10 ă ị ự t ấ ơ s v 10
ă (OR=2,96; 95%CI: 1,54-5,79) ĐDV tr ộ , sau ị
ự a ơ s v a ẳ , tru ấ (OR=1,66; 95%CI: 2,76) Yếu t t uộ v v ệ : Đ u v a á ệ , ấ u
ị ự a ơ s v ộ tr (OR=2,42; 95%CI: 1,46-4,01; Đ u
v v ệ t a ị ự t ấ ơ s v v ệ theo ca (OR=0,57; 95%CI: 0,35-0,95) M ua ệ ệ t t ị
ự a ơ s v ua ệ ệ t t (OR=2,12; 95%CI: 3,59) [10]
1,26-1.3.2 Yếu tố bệnh lý của bệnh nhân
Thô t á ĐDV u ấ ị vụ uy ơ a ự v
t ế tụ a t ế v ộ ồ ĐDV a t ế v ột ộ ồ
ở ữ ệ , r , ị str ss ( t
Trang 23ị ệ ), au v á ất ự , t ị tá ộ ở
t u r u, tất ữ u ệ y t tă ă ự
v u ă Ở ột tr t á ỗ t u á ,
ẩ á v trở ị ụ t uộ v á v ă s , t nguyên ị á ự t sự u ă N u ủa tá Kar
Ga S r v ộ sự t ấy á u v v
uy t ơ v ệ ủ yếu ệ
ất trí ệ A z r (49,9%); ệ s ụ a t y (47,9%); ệ á s ụ r u (45,0%) [39] Kết u
Trang 24ă s ệ a , ột vấ ở tất ĩ vự ă s s , u t ế ệ v ệ nhân B v ệ t ếu sự ơ sở v t ất t ếu t , t a
u 95,3%; uá t ệ v ệ 97%; á ệt v vă a, ữ 79,3%; Yếu t ủ ua : K tr u ấ ị vụ 77%;
t ếu , tr ệ v ệ 93%; v ở ĐDV 95%; t ếu t t ệ / ệ 87%;
Trang 251.4 Hậu quả bạo lực nơi làm việc và cách ứng phó của điều dƣỡng viên
1.4.1 Hậu quả bạo lực nơi làm việc
rằ ự t xá ay ằ , uấy r t ụ
ua ế vấ ấ ủ ủa v y tế u v v nói riêng [47]
Kết u u ủa Dra a N t Serbia dựa t ồ uy
Trang 26u v ị ự t ất v H u u 64,2% u
v t ấy ă t ẳ ; 53,5% t ấy v ệ v 34,2% u v t ấy á u v ệ [64]
Trang 27tế tr 30 t t uộ Tru Qu t ấy ự ơ v ệ t ơ
0,23]) [33] Kết u u ủa tá T C v ộ sự v
ở ủa ự t ơ v ệ v á tr ệu tr ủa á
sĩ v u t ột ệ v ệ t uộ L u N , Tru Qu t ấy tỷ
ệ á tr ệu tr ủa á sĩ v u v ở y 49,9% B ự t ơ v ệ ua tí ự v á tr ệu tr ( <0,01), tr t v á t ủa y v , sự ua v
ă ụ ồ ua t u ự v á tr ệu tr [59]
B ự uy ủa á ết t ít ổ ế S ệu t Mỹ sát t ua ồ u s ệu ă 2014 t ấy 75% ự ơ
v ệ á vụ tấ ủa ệ v 25% t v ự ơ
v ệ B í ự ơ v ệ t ễ
ễ v ằ á tá y ra ằ t , tá t í
v v ủa á , sự tự tr v s t t rất [36]
Trang 28Kết qu nghiên c u của tác gi Lê Thành Tài và cộng sự t i Bệnh viện
Đa khoa C T ơ v Bệnh viện Đa khoa Châu Thành - H u Giang cho thấy tỷ
lệ stress ngh nghiệp của u ng là 45,2% Trong các yếu t từ môi
tr ng làm việc có th gây stress của u ng viên có 62,9% yếu t là từ
ph n ng của bệ v i nhà bệ i m , a, hành hung (p<0,001) [14]
Nghiên c u của Tă T ị H o và cộng sự v thực tr ng stress ngh nghiệp ở u ng viên t i Bệnh viện Nhi Thái Bình cho thấy trong các yếu
t gây stress ở u ng viên cao nhất là các vấ v i bệnh và gia
i bệ (SD=2,11±0,26) N i bệ / a i bệnh có những
i không h p lý; ph i làm việc v i bệ / i bệnh có
l i lẽ ă , sĩ ục [6] Một s nghiên c u của các tác gi Nguyễn Thị
T a H ơ [11], Ph m Minh Khuê [12], Th Qu N Tr [18] cho thấy một trong những nguyên nhân gây stress ở á u ng là m i quan hệ giữa u ng v i bệ / i nhà bệnh nhân nhất là ph i làm việc v i bệ / i nhà bệnh nhân có l i lẽ ă , s nhục
Trang 291.4.2 Cách ứng phó khi điều dưỡng viên bị bạo lực nơi làm việc
Đ ị ự ơ v ệ ột u t v Negev, Israel t ấy ơ á x sự ự ằ
N u ủa Raya A a v ă t ẳ ự ơ v ệ ủa
Trang 31CHƯƠNG 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 Địa điểm, đối tượng và thời gian nghiên cứu
2.1.1 Địa điểm nghiên cứu
N u t ế t Bệ v ệ Đa a t T á B a
ồ : 11 a , 23 a s , 09 a s , 01 a u trị
t y u u, 01 tru t Tổ s u 540 á ộ (01 T sĩ, 92
Đ , 447 Tru ấ )
2.1.2 Đối tượng nghiên cứu
a) Đối tượng cho nghiên cứu định lượng:
- Điều dưỡng viên làm việc tại bệnh viện:
Trang 322.1.3 Thời gian nghiên cứu
- T a u: Nghiên u t ế từ t á 11/2019
ế t á 07/2020 t Bệ v ệ Đa a t T á B
2.2 Phương pháp nghiên cứu
2.2.1 Thiết kế nghiên cứu
S ụ ơ á u t t a tí ,
u ị ết ị tí ự tr ă 2019
2.2.2 Cỡ mẫu và phương pháp chọn mẫu
a) Nghiên cứu định lượng
* C u
C u u t t t :
2
2 2 / 1
) 1
(
d
p p
Trang 33b) Cỡ mẫu nghiên cứu định tính
+ P vấ s u 03 L P ă
+ P vấ s u 03 Đ u tr ở các khoa
+ T u 5 ĐDV từ tr ua ị ự và 5 ĐDV a
ị ự ệ trong vòng 6 tháng qua
2.3 Biến số và các chỉ số nghiên cứu
2.3.1 Bộ câu hỏi đánh giá bạo lực nghề nghiệp ở điều dưỡng viên
Bộ câu h i dựa vào nghiên c u á á ộng lực ngh nghiệp ở ơ làm việc của u v c tiến hành trong nghiên c u t i Hy L p
ă 2014 v ă tr t p chí WORK của tác gi Fafliora E và cộng sự (2015)
Bộ câu h c t o ra dựa trên các tiêu chuẩn của Vă i
a ộng qu c tế, Hộ u ng thế gi i; Tổ ch c Y tế thế gi i và mỗi ph n của bộ câu h c thiết l p từ các nghiên c u có liên quan [10] C c
ch nh s a cho phù h p v i Việt Nam
Bộ câu h i gồm 78 câu h i, gồm các ph n: Thô t u t ng nghiên c u, Đánh giá b o lực gây ra t i các khoa/phòng của bệnh việ ; Đánh giá sự từng tr i b o lực, thủ ph m, các tình hu ng gây ra b o lực và m ộ ởng của b o lực lên s c kh e công việc của u ng viên;
Xá ịnh các gi i pháp phòng ngừa
2.3.2 Biến số nghiên cứu
* Thông tin của đối tượng nghiên cứu
Trang 34* Nhóm biến về thực trạng bạo lực nơi làm việc
- K a/ uy ơ
- Đ u v vấ ự ơ v ệ
- Đ u v vấ ự ơ v ệ trong 12 tháng qua
* Nhóm biến nguyên nhân và cách phòng ngừa
- Nguyên nhân gây ự ơ v ệ
Trang 35- N ữ ă , t á t tr v ệ ự ơ
v ệ ĐDV
- Kế , á tổ , ự ơ v ệ ĐDV
2.4 Phương pháp thu thập số liệu
2.4.1 Thử nghiệm phiếu điều tra
- Phiếu u tra c thiết kế dựa trên mục tiêu nghiên c u, các tiêu chuẩn biến s nghiên c u và một s tài liệu tham kh o
- Phiếu u tra sau c xây dựng sẽ c tiến hành th nghiệm phiếu u tra Nhằm ki m tra các sai sót, các từ ngữ ho á t câu h i
a , a v ơ á u tra
- Phiếu u tra sẽ c tiến hành th nghiệm cho kho ng 30 phiếu chia làm 3 khu vực (cấp c u, phòng khám và nội trú) mỗi khu vực ph ng vấn kho ng 10 cán bộ ĐDV t i các khoa
- Sau khi th nghiệm phiếu u tra c ch nh s a và hoàn thiện
2.4.2 Phương pháp thu thập số liệu
2.4.2.1 Tập huấn cho điều tra viên
- Đ u tra v 02 viên l Ca YHDP-K2 tham gia ng u
Trang 36- Tr c khi nh p s liệu, mã hóa s liệu
- Làm s ch s liệu, tr c khi nh p s liệu bằng ph n m m EPIDATA 3.1 V t t ịnh tính sẽ c mã hóa s liệu theo chủ và mục tiêu
- Việc nh p s liệu c thực hiện bởi cán bộ có kiến th c v qu n lý
s liệu và có sự tr giúp của á uy a m b o việc nh p s liệu sẽ m
ơ ị b o lực của u ng viên
- S liệu nghiên c u ị tí tá ă v tí t ủ
Trang 37- V phía bệnh viện: Nghiên c u y c thực hiện v i sự ồng ý của
Ba á c Bệnh viện Đa a t nh Thái Bình
- Các phiếu thu th p s liệu là phiếu tự lấy thông tin và không tiến hành can thiệp
- V ía i tham gia nghiên c u:
+ Không tiết lộ t i tham gia nghiên c u: M i phiếu u tra u
t i nghiên c u mà ch mã hóa theo s
+ Do b o lự ơ v ệc là vấ nh y c m nên m i cá nhân, k c nghiên c u v c biết, ho c tiết lộ bất c thông tin nào của ĐDV tham gia nghiên c u
Trang 38CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1 Thông tin chung về đối tượng nghiên cứu
Bảng 3.1 Đặc điểm tuổi, giới tính của đối tượng nghiên cứu (n=313) Đặc điểm Tần số Tỷ lệ (%)
Trang 39Bảng 3.3 Phạm vi hoạt động chuyên môn, kiêm nhiệm công việc (n=313)
u á ĐDV u trự v 91,4%
3.2 Thực trạng bạo lực nơi làm việc ở ĐDV và cách xử trí tình huống
3.2.1 Tỷ lệ bạo lực nơi làm việc ở ĐDV
Biểu đồ 3.1 Tỷ lệ ĐDV đã từng bị bạo lực nơi làm việc (n=313)
Có 152 ĐDV từ ị ự ế 48,6%, tr s a từ ị
158 ĐDV ế 50,5%, không rõ/ 3 ĐDV ế 0,9%
Trang 401,3 12,8
Biểu đồ 3.2 Tỷ lệ các dạng bạo lực nơi làm việc lên bản thân ĐDV
Hộp 3.1 Các dạng bạo lực xảy ra ở điều dưỡng viên
- “Tôi bị người bệnh gọi điện quấy rối, tán tỉnh, gạ gẫm” (ĐDV u vự
ộ tr )
- “Trong lúc hướng dẫn người bệnh, do đông có bệnh nhân xen lấn, xô
đẩy đụng chạm vào vị trí nhạy cảm trên cơ thể” (PVS ĐDV u á
- “Tôi bị bệnh nhân cào vào tay khi bệnh nhân này tức giận với thủ tục
bệnh viện” (t u ĐDV) “Tôi bị người nhà bệnh nhân xô đẩy khi đang giải thích về tình trạng người bệnh” (PVS ĐDV)