Tương giao Buổi 13 DẠNG 24: Tương giao của hai đồ thị hàm số DẠNG 25: Biện luận nghiệm của phương trình... Ứng dụng Buổi 16 DẠNG 30: Bài toán chuyển động, ứng dụng thực tế Buổi 17 Tổn
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1 - KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
1 Đơn điệu
Buổi 01
DẠNG 01: Đơn điệu của hàm số thường gặp DẠNG 02: Đơn điệu của hàm f u dựa vào đồ thị
f x
Buổi 02
DẠNG 03: Đơn điệu của hàm hợp, hàm tổng dựa vào
bảng biến thiên
DẠNG 04: Đơn điệu của hàm hợp, hàm tổng có tham
số
Buổi 03 DẠNG 05: Đơn điệu hàm bậc ba chứa tham số
DẠNG 06: Đơn điệu hàm phân thức chứa tham số
2 Cực trị
Buổi 04
DẠNG 07: Cực trị của hàm số thường gặp DẠNG 08: Cực trị của hàm hợp f u dựa vào bảng biến thiên, đồ thị
Buổi 05
DẠNG 09: Cực trị của hàm f u dựa vào đồ thị f x
DẠNG 10: Cực trị của hàm liên kết
Buổi 06 DẠNG 11: Cực trị hàm bậc ba chứa tham số m
DẠNG 12: Cực trị hàm bậc bốn chứa tham số m
Buổi 07
DẠNG 13: Cực trị hàm số chứa trị tuyệt đối DẠNG 14: Cực trị của hàm f x m , dựa vào bảng biến thiên, đồ thị
3 Min - max
Buổi 08 DẠNG 15: Min - max của hàm số thường gặp
DẠNG 16: Min - max dựa vào đồ thị, bảng biến thiên Buổi 09 DẠNG 17: Min - max của hàm số chứa tham số m
DẠNG 18: Min - max hàm trị tuyệt đối
4 Tiệm cận
Buổi 10 DẠNG 19: Đường tiệm cận của đồ thị hàm số
DẠNG 20: Đường tiệm cận của hàm hợp
Buổi 11
DẠNG 21: Đường tiệm cận của đồ thị hàm số chứa
tham số
DẠNG 22: Tiệm cận với diện tích, góc, khoảng cách
5 Đồ thị Buổi 12 DẠNG 23: Nhận diện đồ thị hàm số
6 Tương giao Buổi 13 DẠNG 24: Tương giao của hai đồ thị hàm số
DẠNG 25: Biện luận nghiệm của phương trình
Trang 2Buổi 14 DẠNG 26: Tương giao của hàm trị tuyệt đối
DẠNG 27: Tương giao của hàm hợp
7 Tiếp tuyến Buổi 15 DẠNG 28: Phương trình tiếp tuyến
DẠNG 29: Bài toán điểm đặc biệt, khoảng cách
8 Ứng dụng Buổi 16 DẠNG 30: Bài toán chuyển động, ứng dụng thực tế
Buổi 17 Tổng ôn các dạng toán trọng tâm
Buổi 18 Tổng ôn các dạng toán trọng tâm
Buổi 19 Kiểm tra cuối chương
Trang 3CHUYÊN ĐỀ 2 – THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
1 Thể tích
Buổi 1 DẠNG 01: Thể tích chóp có cạnh bên vuông góc đáy
DẠNG 02: Thể tích chóp có mặt bên vuông góc đáy Buổi 2 DẠNG 03: Thể tích chóp đều
DẠNG 04: Thể tích chóp có hình chiếu xuống đáy Buổi 3 DẠNG 05: Thể tích lăng trụ đứng
Buổi 4 DẠNG 06: Thể tích lăng trụ xiên
2 Tỉ lệ thể tích Buổi 5 DẠNG 07: Tỉ lệ thể tích (phần 1)
Buổi 6 DẠNG 07: Tỉ lệ thể tích (phần 2)
DẠNG 08: Góc giữa đường với mặt DẠNG 09: Góc giữa hai mặt
DẠNG 10: Góc giữa hai đường
4 Khoảng cách Buổi 8 DẠNG 11: Khoảng cách từ điểm đến mặt
Buổi 9 DẠNG 12: Khoảng cách hai đường chéo nhau Buổi 10 Tổng ôn
Buổi 11 Kiểm tra cuối chương
Trang 4CHUYÊN ĐỀ 3 – LŨY THỪA - MŨ - LOGARIT
1 Công thức
mũ - lũy thừa Buổi 01 DẠNG 01: Rút gọn biểu thức mũ - lũy thừa
2 Công thức
logarit Buổi 02
DẠNG 02: Rút gọn biểu thức logarit DẠNG 03: Biểu diễn biểu thức logarit
3 Hàm số mũ -
lũy thừa -
logarit
Buổi 03
DẠNG 04: Đồ thị hàm số mũ - lũy thừa - logarit DẠNG 05: Tìm tập xác định
DẠNG 06: Đạo hàm
4 Phương
trình mũ
Buổi 04
DẠNG 07: Phương pháp đưa về cùng cơ số DẠNG 08: Phương pháp logarit hóa
DẠNG 09: Phương pháp đưa về phương trình tích Buổi 05 DẠNG 10: Phương pháp đặt ẩn phụ
DẠNG 11: Phương pháp hàm số Buổi 06 DẠNG 12: Phương trình mũ chứa tham số
5 Phương
trình logarit
Buổi 07
DẠNG 13: Đưa về cùng cơ số DẠNG 14: Phương pháp mũ hóa DẠNG 15: Phương pháp đưa về phương trình tích Buổi 08 DẠNG 16: Phương pháp đặt ẩn phụ
DẠNG 17: Phương pháp hàm số Buổi 9 DẠNG 18: Phương pháp logarit chứa tham số m
6 Bất phương
trình mũ Buổi 10
DẠNG 19: Phương pháp đưa về cùng cơ số DẠNG 20: Phương pháp logarit hóa
DẠNG 21: Phương pháp đặt ẩn phụ
7 Bất phường
trình logarit Buổi 11
DẠNG 22: Phương pháp đưa về cùng cơ số DẠNG 23: Phương pháp mũ hóa
DẠNG 24: Phương pháp đặt ẩn phụ
8 Cực trị hàm
số mũ - logarit
Buổi 12 DẠNG 25: Tìm min - max bằng phương pháp đánh giá
DẠNG 26: Tìm min - max bằng phương pháp hàm số
Buổi 13
DẠNG 27: Tìm min - max bằng phương pháp bất đẳng
thức
DẠNG 28: Tìm min - max bằng phương pháp hàm đặc
trưng
9 Ứng dụng Buổi 14 DẠNG 29: Bài toán lãi suất
Buổi 15 Tổng ôn Buổi 16 Tổng ôn Buổi 17 Tổng ôn
Trang 5CHUYÊN ĐỀ 4 - NÓN - TRỤ - CẦU
1 Khối nón Buổi 01
DẠNG 01: Nón có thiết diện qua trục DẠNG 02: Khối nón ngoại tiếp khối đa diện đều Buổi 02 DẠNG 03: Bài toán tỉ lệ khối nón
2 Khối trụ Buổi 03 DẠNG 04: Khối trụ có thiết diện qua trục
Buổi 04 DẠNG 05: Bài toán khối trụ tổng hợp
3 Khối cầu Buổi 05 DẠNG 06: Bài toán khối cầu tổng hợp
Buổi 06 DẠNG 07: Khối cầu ngoại tiếp đa diện Buổi 07 Tổng ôn
Buổi 08 Tổng ôn Buổi 09 Kiểm tra cuối chương
Trang 6CHUYÊN ĐỀ 5 - NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
1 Nguyên hàm
Buổi 01 DẠNG 01: Nguyên hàm cơ bản
DẠNG 02: Nguyên hàm hàm phân thức Buổi 02 DẠNG 03: Phương pháp đổi biến loại 1
DẠNG 04: Phương pháp đổi biến loại 2 Buổi 03 DẠNG 05: Phương pháp đổi biến loại 3
DẠNG 06: Phương pháp đổi biến loại 4 Buổi 04 DẠNG 07: Phương pháp nguyên hàm từng phần
2 Tích phân
Buổi 05 DẠNG 08: Phương pháp tích phân đổi biến số loại 1, 2 Buổi 06 DẠNG 09: Phương pháp tích phân đổi biến số loại 3, 4 Buổi 07 DẠNG 10: Phương pháp tích phân từng phần loại 1, 2 Buổi 08 DẠNG 11: Phương pháp tích phân từng phần loại 3, 4 Buổi 09 DẠNG 12: Tích phân hàm ẩn (phần 1)
Buổi 10 DẠNG 13: Tích phân hàm ẩn (phần 2)
3 Ứng dụng Buổi 11 DẠNG 14: Ứng dụng tính diện tích
Buổi 12 DẠNG 15: Ứng dụng tính thể tích Buổi 13 Tổng ôn
Buổi 14 Tổng ôn Buổi 15 Kiểm tra cuối chương
Trang 7CHUYÊN ĐỀ 6 – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ
1 Hệ trục tọa
độ trong không
gian
Buổi 01
DẠNG 01: Bài toán liên quan đến điểm, độ dài, vec tơ DẠNG 02: Bài toán liên quan đến hình chiếu, điểm đối
xứng
Buổi 02 DẠNG 03: Bài toán liên quan vô hướng
DẠNG 04: Ứng dụng của tích có hướng
2 Phương
trình mặt
phẳng
Buổi 03 DẠNG 05: Lập phương trình mặt phẳng Buổi 04 DẠNG 06: Bài toán khối trụ tổng hợp
3 Phương
trình đường
thẳng
Buổi 05 DẠNG 07: Lập phương trình đường thẳng
Buổi 06
DẠNG 08: Bài toán góc, khoảng cách, vị trí tương đối DẠNG 09: Hình chiếu, điểm đối xứng, bài toán liên
quan
Buổi 07 DẠNG 10: Bài toán cực trị
4 Phương
trình mặt cầu Buổi 08 DẠNG 11: Bài toán liên quan đến mặt cầu
Buổi 09 Tổng ôn Buổi 10 Tổng ôn Buổi 11 Kiểm tra cuối chương
Trang 8CHUYÊN ĐỀ 7 - SỐ PHỨC
1 Số phức và
các phép toán
Buổi 01
DẠNG 01: Xác định các yếu tố cơ bản của số phức qua
các phép toán
DẠNG 02: Tính giá trị của biểu thức
Buổi 02
DẠNG 03: Bài toán quy về giải phương trình, hệ
phương trình nghiệm thực
DẠNG 04: Bài toán sử dụng bất đẳng thức trong số
phức
2 Phương
trình bậc hai
trên tập phức
Buổi 03
DẠNG 05: Phương trình bậc hai với hệ số phức
DẠNG 06: Tìm các thuộc tính của số phức thỏa mãn
điều kiện K
Buổi 04
DẠNG 07: Biểu diễn hình học của số phức và bài toán
liên quan
DẠNG 08: Phương trình bậc hai và bậc cao trong số
phức
Buổi 05 DẠNG 09: Phương trình quy về bậc hai
DẠNG 10: Dạng lượng giác của số phức
3 Biểu diễn
hình học của số
phức
Buổi 06
DẠNG 11: Tập hợp điểm của số phức là đường thẳng
và các bài toán liên quan
DẠNG 12: Tập hợp điểm của số phức là đường tròn,
hình tròn
Buổi 07
DẠNG 13: Bài toán liên quan đến giá trị lớn nhất, giá
trị nhỏ nhất
DẠNG 14: Sử dụng hình chiếu và tương giao Buổi 08 DẠNG 15: Tập hợp điểm của số phức là elíp
DẠNG 16: Sử dụng bình phương vô hướng
4 Cực trị của
số phức Buổi 09 DẠNG 17: Bài toán cực trị của số phức
Buổi 10 Tổng ôn Buổi 11 Tổng ôn Buổi 12 Kiểm tra cuối chương
Trang 9
CHUYÊN ĐỀ 8 – ÔN TẬP KIẾN THỨC TRỌNG TÂM TOÁN 11
1 Lượng giác Buổi 01 DẠNG 01: Ôn tập kiến thức hàm số lượng giác và
phương trình lượng giác
2 Tổ hợp và
xác suất
Buổi 02 DẠNG 02: Ôn tập kiến thức tổ hợp Buổi 03 DẠNG 03: Ôn tập kiến thức xác suất
3 Dãy số - cấp
số cộng và cấp
số nhân
Buổi 04 DẠNG 04: Ôn tập kiến thức dãy số, cấp số cộng và cấp
số nhân
4 Giới hạn Buổi 05 DẠNG 05: Ôn tập kiến thức giới hạn
5 Đạo hàm Buổi 06 DẠNG 06: Ôn tập kiến thức đạo hàm
6 Hình học
không gian 11 Buổi 07 DẠNG 07: Ôn tập kiến thức hình học không gian 11
Buổi 08 Tổng ôn Buổi 09 Tổng ôn Buổi 10 Kiểm tra cuối chương