Giáo án chủ đề tập hợp Q các số hữu tỉ theo công văn 3280. Giáo án chủ đề tập hợp Q các số hữu tỉ theo công văn 3280. Giáo án chủ đề tập hợp Q các số hữu tỉ theo công văn 3280. Giáo án chủ đề tập hợp Q các số hữu tỉ theo công văn 3280. Giáo án chủ đề tập hợp Q các số hữu tỉ theo công văn 3280
Trang 1CHỦ ĐỀ: CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ
(tổng số tiết 05: từ tiết 01 – 05 theo PPCT)
A KẾ HOẠCH CHUNG
Phân phối
Tiết 1 - Hoạt động khởi động- Hoạt động hình thành kiến thức §1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
Tiết 2 - Hoạt động hình thành kiến thức §2.3 Cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ Tiết 3 - Hoạt động hình thành kiến thức §4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Tiết 4 - Hoạt động luyện tập
Tiết 5 - Hoạt động vận dụng, tìm tòi,mở rộng
B KẾ HOẠCH BÀI HỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết được thế nào là số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu
tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số NZQ
- Biết cách cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, số thập phân Nắm được quy tắc chuyển vế trong tập hợp Q
- Biết thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và cách tính
2 Kĩ năng:
- Thực hiện tốt các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, số thập phân; tính thành thạo giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Sử dụng thành thạo quy tắc chuyển vế trong một số dạng toán
3 Thái độ:
- GD thái độ ham học, ham tìm tòi, tích cực, chủ động trong học tập, làm việc có quy trình
- Thái độ hợp tác, nghiêm túc trong hoạt động nhóm
4 Năng lực, phẩm chất.
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
- Năng lựctự học,giải quyết vấn đề, tự tin giao tiếp, tích cực hợp tác, tính toán chính xác khoa học
II, CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1, Chuẩn bị của GV: Máy tính, máy chiếu
2, Chuẩn bị của HS:
- Ôn lại phép chia hai số nguyên, các phép tính về số nguyên, số thập phân
- Ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên
III, MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ
Mức độ
Nội dung
Khái niệm
số hữu tỉ
- Nhận biết được số hữu tỉ,
kí hiệu tập hợp
số hữu tỉ
Nắm được quan
hệ NZQ và giải thích được bằng ví dụ cụ thể
So sánh được các số hữu tỉ, biểu diễn số hữu
tỉ trên trục số
Trang 2Các phép
tính cộng,
trừ, nhân,
chia số hữu
tỉ, số thập
phân
Nắm được cách cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
Biết thực hiện thành thạo các phép tính
Vận dụng t/c của các phép tính để tính nhanh giá trị của biểu thức
tuyệt đối
của một số
hữu tỉ
Nắm cách tính giá trị của một
số hữu tỉ
Biết tính giá trị của một số hữu
tỉ cụ thể
- Biết tính giá trị của một số hữu
tỉ (Với các điều kiện của biến)
- Biết tìm một số hữu tỉ khi biết GTTĐ của số đó
Sử dụng khái niệm GTTĐ giải bài toán về GTLN, GTNN
IV, THIẾT KẾ CÂU HỎI, BÀI TẬP THEO CÁC MỨC ĐỘ.
1 Mức độ nhận biết:
Câu 1: Bài tập 1 HĐ khởi động
Câu 2: Thế nào là số hữu tỉ?
Câu 3: ?3 Tr5
Câu 4: Với hai số hữu tỉ x và y, có thể xảy ra những mqh nào?
Câu 5: Thế nào là số hữu tỉ dương, âm?
Câu 6: Nêu lại cách cộng, trừ, nhân chia hai phân số đã học ở lớp dưới?
Câu 7:
? Để cộng hai số hữu tỉ ta làm gì? ? Để trừ hai số hữu tỉ ta làm gì?
? Để nhân hai số hữu tỉ ta làm gì? ? Để chia hai số hữu tỉ ta làm gì? Câu 8: Tính GTTĐ của các số 12; -56; 0; -2017; 100
Câu 9: Bt ?2 (tr14)
Câu 10: ? Muốn cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân ta có thể làm thế nào
Câu 11: ? Khi chia số tp x cho số tp y khác 0 ta lưu ý gì?
2 Mức độ thông hiểu:
Câu 1: bài tập 2HĐKĐ
Câu 2: Tìm mối quan hệ của các tập hợp N, Z, Q
Câu 3: ?1; ?2 Tr5
Câu 4: ? Liên hệ với khái niệm số hữu tỉ để nêu ra cách cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Câu 5: Cho hai số hữu tỉ x = m
b y
; m
a
với m 0 Viết tổng quát x + y; x – y Câu 6: Cho hai số hữu tỉ x= ; y= Viết tổng quát x.y và x:y
Câu 7: ? Muốn tìm tỉ số của a và b ta làm thế nào?
Câu 8: ?1 (Tr9); ?(Tr11)
Câu 9: Làm Bt ?2 (tr14)
3 Mức độ vận dụng thấp:
BT 1;2 SGK; Bài 6(Tr10) ; Bài 11(Tr12); Bài 8 (SGK-Tr10):
Bài 13 (SGK- Tr12): Bài 10 (SGK-Tr10)
4 Mức độ vận dụng cao:
Bài 10 (SGK-Tr10); Bài 16 (SGK-Tr13):
Bài 20 (SGK- Tr15): Bài 9 (SGK-Tr10):
Bài 25 (SGK-Tr16):
Bài tập: các nhà KH đã tính được rằng vận tốc ánh sáng là 299792,33 km/s
Trang 3a/ Ánh sáng đi từ Mặt trời đến Trái đất mất 8 phút 19 giây Hỏi Mặt trời cách Trái đất bao nhiêu ki lô mét?
b/ Nếu nói 1 năm ánh sáng, em hiểu thế nào?
V, TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1 Hoạt động khởi động (20 phút)
- Mục tiêu: HS thấy được sự cần thiết phải mở rộng tập hợp số nguyên Z để có thể thực hiện được mọi phép chia số nguyên cho số nguyên khác 0
- Nội dung, phương thức hoạt động
+ Chuyển giao: GV yêu cầu nhóm trưởng tổ chức HS hoạt động nhóm BT 1 và hoạt động cá nhân BT 2,
+ Thực hiện: HS làm bài tập theo nhóm, tại chỗ trên bảng nhóm theo sự điều hành của nhóm trưởng,
+ Báo cáo: HS đổi chéo bài làm các nhóm, nhận xét cho nhau và báo cáo kết quả cho GV + GV nhận xét, đánh giá ý thức, kết quả thu được của mỗi nhóm GV chốt và giới thiệu chương, giới thiệu bài học
- Sản phẩm:
+ HS thực hiện được giải 2 bài tập Qua đó thấy rằng kết quả của phép chia ý c, d, f (BT 1) không phải là số nguyên, tức là phép chia đó không thực hiện được trong Z
+ HS khẳng định được với một số cho trước có thể viết thành nhiều phân số bằng nhau và bằng số đó
- GV chiếu đề bài tập 1
HS hoạt động nhóm
Thực hiện phép chia Cho biết kết quả nào là
một số nguyên?
a) 50 : (-25) b) -48 : 6 c) 13 : 4
d) -12 : 5 e) -42 : 21 f) -29 : (-8)
- HS theo dõi đề bài và làm BT theo nhóm
- Nhóm trưởng đổi bài chéo đôi, cho các bạn
trong nhóm nhận xét kết quả nhóm bạn
- Từng nhóm cử người báo cáo cho GV và cả
lớp nghe
GV chốt kq đúng và nhận xét các nhóm sau
bài tập 1
- GV chiếu đề bài tập 2:
HS hoạt động cá nhân
Viết các số sau dưới dạng phân số 3; -2;
-0,5 ; 0;
5 2 7
1 HS lên bảng trình bày
HS dưới lớp nhận xét, nêu cách làmGV chốt
GV quay lại kết quả BT1,
? Trong tập Z, có phải mọi phép chia đều thực
hiện được?
HS trả lời
GV giới thiệu: cần phải mở rộng tập hợp số để
Trang 4thực hiện tất cả các phép chia số nguyên cho
số nguyên khác 0 => chương I
GV giới thiệu các chủ đề trong chương => bài
học
2, Hoạt động hình thành kiến thức
- Mục tiêu:
+ Biết được thế nào là số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các
số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số NZQ
+ Biết cách cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Nắm được quy tắc chuyển vế trong tập hợp Q
+ Biết thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và cách tính
- Nội dung, phương thức hoạt động
+ Chuyển giao: GV yêu cầu HS tìm hiểu thêm trong SGK trả lời các câu hỏi, làm các bài tập nhỏ để hoàn thành mục tiêu bài học:
+ Thực hiện: HS làm bài tập theo nhóm, cá nhân tại chỗ theo sự điều hành của GV
+ Báo cáo: HS trả lời câu hỏi tại chỗ, lên bảng trình bày lời giải bài tập nhỏ, HS khác nhận xét cho nhau và báo cáo kết quả cho GV
+ GV nhận xét, đánh giá ý thức, kết quả thu được của mỗi nhóm GV chốt và giới thiệu chương, giới thiệu bài học
- Sản phẩm: HS biết lấy ví dụ về số hữu tỉ và giải thích được vì sao, HS biết cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ, biết tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
HĐ hình thành kiến thức 1 (20’)
HĐ1: Định nghĩa số hữu tỉ
- HS suy nghĩ, thảo luận cặp đôi trả lời câu
hỏi:
? Thế nào là số hữu tỉ
- HS làm BT ?1; ?2 trả lời tại chỗ
GV y/c HS tìm ra mối quan hệ của các tập hợp
N, Z, Q
HS trả lời tại chỗ
GV chốt mối quan hệ đó
HĐ2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
GV giao nv: HS làm bài tập ?3 và tìm hiểu
VD1 (Tr5) , VD2(Tr6)
HS làm tại chỗ vào vở
GV yêu cầu cả lớp biểu diễn số 0,6 và
5 2 7 HS: 2 em lên bảng thực hiện
GV nêu cách gọi điểm x
HĐ3: So sánh hai số hữu tỉ
GV giao nv: HS đọc thông tin SGK mục 3
Trả lời câu hỏi
? Với hai số hữu tỉ x và y, có thể xảy ra những
mqh nào
? Thế nào là số hữu tỉ dương, âm
1 Số hữu tỉ:
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng b
a
, với a, b Z, b0
- Tập hợp số hữu tỉ, kí hiệu : Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
- Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x
Ví dụ :SGK trang 6
3 So sánh hai số hữu tỉ
Với 2 số hữu tỉ bất kỳ x, y ta luôn
có hoặc x = y hoặc x <y hoặc x > y
Ta có thể so sánh 2 số hữu tỉ bằng cách viết dưới dạng phân số rồi so sánh 2 phân số đó
Trang 5? Cho VD cho mỗi loại
HS nhận nv: HS đọc SGK, trả lời tại chỗ
GV chốt kiến thức
HĐ4: củng cố LT
GV yêu cầu HS làm BT 1;2 SGK
HS làm tại chỗ cặp đôi
HS lên bảng trình bày
HS khác nx, chốt cách làm và kiến thức áp
dụng
GV nhận xét, chốt kiến thức của giờ học
(5’) Giao BTVN: bài 3;4;5 (SGK Tr8)
Kết thúc tiết 1
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y
- Nếu x > 0 => gọi x là số hữu tỉ dương
- Nếu x< 0 => gọi x là số hữu tỉ âm
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
HĐ hình thành kiến thức 2 (45’)
HĐ1: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
GV giao nv
- GV cho HS nêu lại cách cộng, trừ, nhân chia
hai phân số đã học ở lớp dưới
- GV yêu cầu HS liên hệ với khái niệm số hữu
tỉ để nêu ra cách cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
Cho hai số hữu tỉ x = m
b y
; m
a
với m 0 Viết tổng quát x + y; x – y
Cho hai số hữu tỉ x= ; y= Viết tổng quát x.y
và x:y
HS nhận nhiệm vụ.Thực hiện nhiệm vụ
- HS Thảo luận nhóm đôi thực hiện
- HS 2 em lên bảng viết tổng quát rồi trả lời
miệng
? Để cộng hai số hữu tỉ ta làm gì?
? Để trừ hai số hữu tỉ ta làm gì?
? Để nhân hai số hữu tỉ ta làm gì?
? Để chia hai số hữu tỉ ta làm gì?
? Muốn tìm tỉ số của a và b ta làm thế nào?
GVyêu cầu HS làm bài tập ?1 (Tr9); ?(Tr11) cá
nhân rồi gọi 2 em lên bảng trình bày
Yêu cầu HS làm Bài 6(Tr10) Bài 11(Tr12)
4, Các phép tính về số hữu tỉ
a, Cộng, trừ hai số hữu tỉ Nếu x, y là hai số hữu tỉ
x = m
b y
; m
a
với m 0 Khi đó:
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
x
) 0 m ( m
b a m
b m
a y
x
b, Nhân, chia hai số hữu tỉ
Với x = ; y = ; y 0 ta có:
x.y = = x: y = : = =
*Chú ý: thương của phép chia số hữu tỉ x cho y ( y ≠ 0) còn gọi là tỉ
số của hai số x và y, kí hiệu là x:y
Trang 6theo nhóm Mỗi nhóm 2 ý rồi lên bảng trình
bày
Cho HS khác nhận xét, GV uốn nắn trình bày
HĐ2: Quy tắc chuyển vế.
GV giao nv: HS đọc SGK quy tắc chuyển vế
Phát biểu bằng lời quy tắc chuyển vế
HS nhận nv làm việc cá nhân
HS: 2 em đọc to quy tắc
? So sánh với quy tắc chuyển vế trong tập Z
HS ghi nhớ tổng quát
GV yêu cầu HS làm bài tập ?2(Tr9) cá nhân
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Gv chốt kiến thức trong giờ học Kết thúc
tiết 2
Giao BTVN: Bài 7 đến bài 9 (SGK Tr10),
bài 12, 13 (SGK Tr12)
hay
5, Quy tắc chuyển vế
Với mọi x, y, z Q,
x + y = z => x = z - y
* Chú ý: Trong Q ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý như các tổng đại số trong Z
HĐ hình thành kiến thức 3 (45’)
HĐ 1: GTTĐ của một số hữu tỉ
GV giao nhiệm vụ: Tính GTTĐ của các số 12;
-56; 0; -2017; 100
HS nhận nv, hoạt động cá nhân tại chỗ
GV gọi 1HS lên bảng trình bày
? Em nhắc lại GTTĐ của một số nguyên là gi?
GV yêu cầu HS tìm hiểu đn GTTĐ của một số
hữu tỉ x trong SGK
? Làm bài tập ?1(Tr13) trên bảng nhóm
HS hoạt động nhóm
Các nhóm nhận xét cho nhau
GV chốt, đánh giá kết quả
GV yêu cầu HS làm Bt ?2 (tr14)
Gọi 2 HS lên trình bày
HĐ2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
GV giao nv: HS đọc thông tin mục 2 (SGK
Tr14) rồi trả lời câu hỏi
? Muốn cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
ta có thể làm thế nào
? Khi chia số tp x cho số tp y khác 0 ta lưu ý gì
HS nhận nv Đọc thầm tại chỗ
HS trả lời tại chỗ từng câu hỏi
HS khác nhận xét
GV chốt kiến thức, lưu ý HS về dấu
GV yêu cầu HS làm BT ?3 (Tr14) và BT 18
(Tr15) ý a và ý d
GV chốt kiến thức giờ học.
Giao BTVN: Bài 17; 20(SGK Tr15)
6, Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
*GTTĐ của số hữu tỉ x, kí hiệu x
Là khoảng cách từ điểm x tới điểm
0 trên trục số (đọc là GTTĐ của x)
x khi x 0 x
x khi x 0
�
�
*Chú ý: Với mọi x Q ta luôn có:
x 0; x = -x ; x x
7, Cộng , trừ, nhân, chia số thập phân.
* Để cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, ta có thể viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi làm theo quy tắc các phép tính về phân số
* Khi cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân, ta thường dùng các qui tắc về dấu và GTTĐ theo cách tương tự như đối với số nguyên
Trang 7Kết thúc tiết 3
3, Hoạt động luyện tập (45 phút)
- Mục tiêu:
+ Củng cố và khắc sâu khái niệm số hữu tỉ, cách cộng trừ nhân chia số hữu tỉ, số thập phân, quy tắc chuyển vế trong Q
+ HS có được kĩ năng nhận dạng toán và vận dụng kiến thức giải thành thạo
- Nội dung, phương thức hoạt động
+ Giải BT trong SGK và SBT Toán 7 tập 1 phần các phép tính về số hữu tỉ
+ GV giao nhiệm vụ cho HS, HS nhận nv làm theo y/c của GV
+ HS trình bày, HS khác nhận xét, chốt cách làm
+ GV uốn nắn trình bày, đánh giá bằng điểm số
- Sản phẩm:
+ HS thực hiện tốt các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, số thập phân; tính thành thạo giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
+ HS Sử dụng thành thạo quy tắc chuyển vế trong một số dạng toán
HĐ nhóm
GV giao nhiệm vụ: làm BT 8 SGK-Tr10
Mỗi nhóm 1 ý
HS nhận nv, hoạt động nhóm
HS đại diện nhóm lên trình bày
Nhóm bạn nhận xét, chốt cách làm
HĐ cá nhân
GV giao nv: Làm bài tập 13 SGK- Tr 12
ý a và ý c
HS nhận nv làm trên vở nháp
GV yêu cầu HS đổi bài nhau chấm chéo
từng cặp đôi
HS báo cáo kết quả cho Gv
GV chốt kiến thức, kiểm tra bài làm của
1 số HS và nhận xét
HĐ cặp đôi
GV giao nv: Làm bài tập 10 SGK- Tr10
HS nhận nv làm tại chỗ
Gọi 2 Hs lên bảng viết cho 2 cách
HS khác nx, nêu cách làm
? Làm cách nào thuận tiện hơn? Vì sao
GV lưu ý: Cần quan sát kĩ phép tính, lựa
chọn cách tính phù hợp, thuận tiện
HĐ nhóm
GV giao nv: Làm bài tập 16 SGK Tr13
HS nhận nv, thảo luận nhóm trình bày lời
Bài 8 (SGK-Tr10): Tính
a,
� � � �
� � � �
� � � �
b,
� � � �
� � � �
� � � �
c,
� � � �
� � � �
� � � �
d,
�� � � ��
Bài 13 (SGK- Tr12): Tính.
a,
11 33 3
12 16 5
Bài 10 (SGK-Tr10) Cho biểu thức:
� � � � � �
Tính giá trị của A theo 2 cách Cách 1: Tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp Bài 16 (SGK-Tr13): Tính.
Trang 8giải ra bảng nhóm
GV quan sát, chỉ dẫn vướng mắc
Lưu ý lỗi HS dễ mắc phải ở ý b là thực
hiện cách làm giống ý a, HS sẽ viết
:
9 11 22 15 3
Khắc sâu t/c phép nhân khác phép chia
GV y/c HS treo bảng nhóm, cho HS nhận xét, nêu cách làm.
GV uốn nắn trình bày
Gv chốt cách giải 1 số dạng toán đã LT trong giờ
GV giao BTVN: Bài 18;19;20;21 (SGK-Tr15)
Kết thúc tiết 4
4, Hoạt động vận dụng, tìm tòi mở rộng (45 phút)
- Mục tiêu: HS giải các dạng toán ở mức độ vận dụng và vận dụng cao (Tính nhanh, tìm số chưa biết, )
Từ đó rèn kĩ năng quan sát, phán đoán nhanh, ôn luyện và nắm kiến thức chắc
GD tính ham học, ham tìm tòi
- Nội dung: Giải BT trong SGK Đọc thêm các bài toán thực tế
- Phương thức hoạt động: HĐ nhóm và HĐ cá nhân
- Sản phẩm: HS giải thành thạo dạng toán tìm x và tính nhanh
HĐ cá nhân
GV giao nv: Làm BT 20 SGK Tr15 ý a
b,d
HS nhận nv làm việc cá nhân trên vở
nháp
Gọi 3 HS lên bảng trình bày
GV kiểm tra HS dưới lớp và chỉ bảo
HS khác nhận xét, chốt kiến thức áp dụng
HĐ nhóm
GV giao nv: Làm BT9 a,c SGK Tr 10 và
BT25 SGK Tr16
HS nhận nv, thảo luận nhóm Hai nhóm 1
ý làm nháp
Đại diện nhóm lên trình bày
Nhóm khác nhận xét, chốt cách làm và
kiến thức áp dụng
GV khai thác cách làm, uốn nắn trình bày
Lưu ý cách giải bài tìm x trong các
trường hợp x m
Với m = 0, m < 0 m > 0
GV nêu bài toán:Bác Long cần phải gói 21 cái bánh chưng Biết rằng
để gói được một cacis bánh cần 0,45 kg gạo nếp, 0,17kg đậu xanh và
Bài 20 (SGK- Tr15): Tính nhanh
a, 6,3 + (-3,7) + 2,4 + (-0,3)
b, (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)
d, (-6,5) 2,8 + 2,8.(-3,5)
Bài 9 (SGK-Tr10): Tìm x
a, x
3 4
Bài 25 (SGK-Tr16): Tìm x.
a, x 1,7 2,3
Trang 90,001kg muối trộn hạt tiêu Hỏi để gói đủ số bánh trên bác Long cần
bao nhiêu ki lô gam gạo nếp, đậu xanh, muối trộn hạt tiêu?
Giao HS suy nghĩ nêu hướng trả lời
Y/c HS về nhà tính cụ thể
GV nêu tiếp bài toán:Các nhà KH đã tính được rằng vận tốc ánh sáng
là 299792,33 km/s
a/ Ánh sáng đi từ Mặt trời đến Trái đất mất 8 phút 19 giây Hỏi Mặt
trời cách Trái đất bao nhiêu ki lô mét?
b/ Nếu nói 1 năm ánh sáng, em hiểu thế nào?
GV giao HS về nhà suy nghĩ trả lời vào
giờ sau
GV chốt lại kiến thức của toàn bộ chủ đề
Lưu ý một số dạng toán thường gặp và
cách giải
GV giao BTVN trong SBT Toán 7 tập 1
Kết thúc chủ đề
VI, Rút kinh nghiệm:
Trang 10CHỦ ĐỀ: CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP SỐ HỮU TỈ
(tổng số tiết 05: từ tiết 01 – 05 theo PPCT)
C KẾ HOẠCH CHUNG
Phân phối
Tiết 1 - Hoạt động khởi động- Hoạt động hình thành kiến thức §1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
Tiết 2 - Hoạt động hình thành kiến thức §2.3 Cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ Tiết 3 - Hoạt động hình thành kiến thức §4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Tiết 4 - Hoạt động luyện tập
Tiết 5 - Hoạt động vận dụng, tìm tòi,mở rộng
D KẾ HOẠCH BÀI HỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết được thế nào là số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu
tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số NZQ
- Biết cách cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, số thập phân Nắm được quy tắc chuyển vế trong tập hợp Q
- Biết thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và cách tính
2 Kĩ năng:
- Thực hiện tốt các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, số thập phân; tính thành thạo giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Sử dụng thành thạo quy tắc chuyển vế trong một số dạng toán
3 Thái độ:
- GD thái độ ham học, ham tìm tòi, tích cực, chủ động trong học tập, làm việc có quy trình
- Thái độ hợp tác, nghiêm túc trong hoạt động nhóm
4 Năng lực, phẩm chất.
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
- Năng lựctự học,giải quyết vấn đề, tự tin giao tiếp, tích cực hợp tác, tính toán chính xác khoa học
II, CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1, Chuẩn bị của GV: Máy tính, máy chiếu
2, Chuẩn bị của HS:
- Ôn lại phép chia hai số nguyên, các phép tính về số nguyên, số thập phân
- Ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên
III, MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ
Mức độ
Nội dung