II/Nguyên nhân gây biến động và sự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể: 1/ Nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể.. b/Do thay đổi của các nhân tố sinh thái hữu sinh:
Trang 2I/Biến động số lượng cá thể:
1/Một số ví dụ:
2/ Khái niệm:
3/ Phân loại: Gồm 2 loại biến động
a/ Biến động theo chu kỳ
- Các loại biến động theo chu kỳ:
+ Biến động theo chu kỳ mùa VD.
+ Biến động theo chu kỳ nhiều năm VD
b/ Biến động không theo chu kỳ
- Khái niệm
- VD
- Nguyên nhân: cháy rừng, dịch bệnh, thiên tai, khai thác tài
Trang 3II/Nguyên nhân gây biến động và sự điều chỉnh số lượng
cá thể của quần thể:
1/ Nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của quần thể.
a/Do thay đổi của các nhân tố sinh thái vô sinh:
- Yếu tố ảnh hưởng: nhiệt độ, độ ẩm,…
- Sự phụ thuộc mật độ của quần thể.
b/Do thay đổi của các nhân tố sinh thái hữu sinh:
- Yếu tố ảnh hưởng: cạnh tranh (cùng loài), kẻ thù, thức ăn,…
- Sự phụ thuộc mật độ của quần thể.
2/Sự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể:
- Xu hướng tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
- Môi trường sống thuận lợi.
- Môi trường sống không thuận lợi
3/ Trạng thái cân bằng của quần thể: Cơ chế.
Trang 4II/Phương pháp: Trực quan-hỏi đáp, SGK-hỏi đáp, thảo
luận nhóm
II/Các khái niệm có trong bài:
1 Khái niệm quần thể sinh vật
2 Khái niệm biến động số lượng cá thể của quần thể
3 Khái niệm biến động số lượng cá thể của quần thể
theo chu kỳ
4 Khái niệm biến động theo chu kỳ mùa
5 Khái niệm biến động theo chu kỳ nhiều năm
6 Khái niệm biến động số lượng cá thể của quần thể
không theo chu kỳ
7 Khái niệm nhân tố sinh thái vô sinh
8 Khái niệm nhân tố sinh thái hữu sinh
9 Khái niệm nhân tố sinh thái phụ thuộc mật độ
10 Khái niệm nhân tố sinh thái không phụ thuộc mật độ
Trang 5Bài 39
BIẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ SINH VẬT.
Trang 6I BIẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ
Nêu một số ví dụ về biến động số lượng cá thể trong quần thể mà em biết ?
Hình 39.1: Đồ thị biến độngsố lượng Thỏ và Mèo rừng Canađa theo chu kì 9-10 năm
- Số lượng muỗi tăng nhanh
vào mùa mưa.
2 Khái niệm:
Là sự tăng hoặc giảm số
lượng cá thể trong quần
Trang 7Hãy xác định dạng biến động số lượng cá
thể của quần thể ở cột 1, cột 2 ?
Nhận xét đặc điểm chung của các dạng biến
động số lượng trong mỗi cột ?
- Số lượng muỗi tăng vào mùa hè.
- Số lượng mèo rừng tăng giảm theo chu kỳ 9-10 năm.
- Biến động số lượng cá cơm
ở biển Peru 10-12 năm.
- Số lượng nấm men tăng mạnh trong vại dưa.
- Số lượng cây dương xỉ giảm mạnh do cháy rừng.
- Số lượng gà ở Thái Nguyên giảm mạnh do dịch cúm gia cầm H5N1.
- Số lượng cá thu giảm mạnh
do sự đánh bắt quá mức của ngư dân ven biển.
Nhận xét
THEO CHU KỲ KHÔNG THEO CHU KỲ
Số lượng cá thể của quần thể biến động theo chu kỳ.
Số lượng cá thể của quần thể biến động một cách đột ngột.
Trang 8Chim ,cu g¸y xuÊt hiƯn nhiỊu vµo mïa thu ho¹ch lĩa, ng«
a Biến động theo chu kì
Trang 9Muçi, Õch nh¸i ph¸t triÓn m¹nh vµo mïa m a h ng n m àng năm ăm
(th¸ng 3- 6)
Trang 10Sè l îng thiªu th©n t¨ng vµo mïa hÌ
Trang 114 Vì sao số lượng Thỏ
và Mèo rừng lại tăng
và giảm theo chu kì
gần giống nhau?
Hình 39.1:Đồ thị biến độngsố lượng Thỏ và Mèo rừng Canađa theo chu kì 9-10 năm
Hình 39.1: Đồ thị biến động số lượng cá thể Thỏ không theo chu kì ở Ôxtrâylia
1 Thế nào là biến động số
lượng cá thể của quần thể
theo chu kỳ ? Cho ví dụ ?
2 Nguyên nhân của biến
động theo chu kỳ ?
3 Biến động theo chu kỳ
gồm những loại nào ?
Cho ví dụ ở mỗi loại ?
5 Khi số lượng thỏ giảm điều
gì sẽ xảy ra ?
Trang 12Hình 39.1:Đồ thị biến độngsố lượng Thỏ và Mèo rừng Canađa theo chu kì 9-10 năm
Hình 39.2: Đồ thị biến động số lượng cá thể Thỏ không theo chu kì ở Ôxtrâylia
2 Thế nào là biến động số
lượng cá thể của quần thể
khơng theo chu kỳ?Cho VD?
1 Mô tả sự biến động số
lượng cá thể Thỏ không
theo chu kì ở Ôxtrâylia?
b Biến động không theo chu kì
Trang 13Hình 39.2
Trang 14Ch¸y rõng trµm U Minh Th îng th¸ng 3- 2002
Trang 15Nguyên nhân của biến động không theo chu kỳ ?
Cho ví dụ từng nguyên nhân?
Trang 16Phân biệt biến động theo chu kỳ và biến
động không theo chu kỳ ?
Trang 17Nguyên nhân nào gây ra sự biến động số lượng
cá thể của quần thể ?
Hồn thành PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 ?
II/ NGUYÊN NHÂN GÂY BIẾN ĐỘNG VÀ SỰ ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ
1.Nguyên nhân gây biến động số lượng
cá thể của quần thể:
Trang 18PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Xác định nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể quần thể
tg: 3 phút
QUẦN THỂ
NGUYÊN NHÂN GÂY BIẾN
ĐỘNG QUẦN THỂ Nhóm NTST
1 Cáo ở đồng rêu phương Bắc Số lượng chuột lemmus.
2 Sâu hại mùa màng
3………
4 ………
5 ………
6 ………
7 ………
8 ………
9 ………
10 ………
HS
Trang 19PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Xác định nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể quần thể
Dựa vào bảng hãy xác định các nguyên nhân chính gây nên biến động số lượng cá thể trong
quần thể ?
Số lượng cá cơm tăng hay giảm cĩ làm thay đổi nhiệt
độ của dịng nước nĩng khơng ? Cĩ làm cho dịng nước
nĩng chảy vào thời điểm khác hay khơng ?
QUẦN THỂ
NGUYÊN NHÂN GÂY BIẾN
ĐỘNG QUẦN THỂ Nhĩm NTST
1 Cáo ở đồng rêu phương Bắc Số lượng chuột lemmus.
2 Sâu hại mùa màng
3 Cá cơm ở vùng biển Peru
Trang 20a Do thay đổi của các
nhân tố vơ sinh
b.Do thay đổi của các nhân tố hữu sinh
Nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của
quần thể:
Trang 21-Sức sống của con non.
-Trạng thái sinh lý của các cá thể.
a Do thay đổi của các
nhân tố vơ sinh
b.Do thay đổi của các nhân tố hữu sinh
Nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể của
quần thể:
Trang 221 Trong các nhân tố vô sinh nhân tố nào ảnh hưởng rõ rệt nhất , tại sao ?
2 Nhân tố vô sinh tác động đến quần thể vào giai đoạn
nào thì dễ gây chết cho các cơ thể nhất ? Vì sao ?
3 Nhân tố hữu sinh tác động đến quần thể biểu hiện như thế nào?
4 Khả năng làm biến động số lượng cá thể trong quần thể của nhân tố con người như thế nào ?
5 Các nhân tố ngoại cảnh có tác động riêng rẽ lên quần thể
SV không?
Trang 23-Sinh sản ……….(1) -Tử vong ……… (2) -Nhập cư …… (3)
Môi trường thuận lợi
(Thức ăn, kẻ thù, …)
-Cạnh tranh (cùng loài) → ………… (5) -Nguồn thức ăn (có hạn)
Trang 24PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
CƠ CHẾ ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA
QUẦN THỂ
-Sinh sản … (1) -Tử vong … (2) -Nhập cư … (3)
Tóm lại : Cơ chế điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
là sự thống nhất giữa tỉ lệ sinh sản, nhập cư với tỉ lệ tử vong và phát tán của các cá thể trong quần thể
- Cơ chế điều chỉnh tăng:
- Cơ chế điều chỉnh giảm:
Môi trường thuận lợi
(Thức ăn, kẻ thù, …)
-Cạnh tranh (cùng loài) → ….(5) -Nguồn thức ăn (có hạn)
Giảm
… (4)
Số lượng cá thể quần thể
tăng
… (7)
Số lượng cá thể của quần thể giảm
nhiều
xuất cư, tử vong
A
B
Trang 25Sự biến đổi số lượng của quần thể do tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái Vậy phản ứng của quần thể SV trước tác động của môi trường như thế nào (môi trường thuận lợi
và môi trường không thuận lợi ) ?
2.Sự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể
- Quần thể luôn có xu hướng tự điều chỉnh
số lượng cá thể bằng cách làm giảm hoặc kích
thích làm tăng số lượng cá thể của quần thể
- Điều kiện sống thuận lợi quần thể tăng mức
sinh sản + nhiều cá thể nhập cư tới SL cá thể tăng
cao -> cạnh tranh -> mức tử vong tăng,sức sinh sản
giảm, xuất cư tăng -> slượng cá thể của QT giảm
- Điều kiện sống không thuận lợi: ngược lại
Trang 26Cơ chế điều chỉnh : là sự thống nhất giữa tỉ lệ sinh sản, nhập cư với tỉ lệ
tử vong và xuất cư của các cá thể trong quần thể.
Quần thể đạt mức độ cân bằng khi các yếu tố: sinh sản, tử vong, xuất
cư, nhập cư cĩ mối quan hệ với nhau theo phương trình:
c©n b»ng
3 Trạng thái cân bằng của quần thể:
H39.3: Sơ dồ điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể trở lại mức cân
Trang 271 Trạng thái cân bằng của quần thể được
duy trì thông qua việc điều hoà yếu tố cấu trúc nào của quần thể ?
2 Thế nào là cơ chế điều hoà mật độ ?
3 Tại sao số lượng cá thể không tăng mãi
lên ?
4 Các nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh
ảnh hưởng như thế nào tới trang thái cân bằng của quần thể ? Lấy ví dụ minh hoạ ?
5 Vì sao nói: Trong tự nhiên, quần thể sinh
vật có xu hướng điều chỉnh số lượng cá thể của mình ở mức cân bằng?
1 vụ màu ? Cơ sở sinh thái học là gì ?
Trang 28- Vận dụng lý thuyết vào thực tiễn.
Trang 29XIN CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ.
Trang 30PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Xác định nguyên nhân gây biến động số lượng cá thể quần thể
tg: 3 phút
QUẦN THỂ
NGUYÊN NHÂN GÂY BIẾN
ĐỘNG QUẦN THỂ Nhóm NTST
1 Cáo ở đồng rêu phương Bắc Số lượng chuột lemmus.
2 Sâu hại mùa màng
3………
4 ………
5 ………
6 ………
7 ………
8 ………
9 ………
10 ………
HS
Trang 31-Sinh sản ……….(1) -Tử vong ……… (2) -Nhập cư …… (3)
Môi trường thuận lợi
(Thức ăn, kẻ thù, …)
-Cạnh tranh (cùng loài) → ………… (5) -Nguồn thức ăn (có hạn)