1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Mối quan hệ giữa quy mô hoạt động và hiệu quả hoạt động kinh doanh của các ngân hàng thương mại tại việt nam

114 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 404,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

iii DANH MỤC HÌNH .... viii DANH MỤC CÁC PHỤ LỤC.... ix DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT.... NH NG UẬNC B NVỀM IQUANHỆGI A QUY MÔ VÀ HIỆU QU HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC NHTM.... - Nhóm chỉ tiêu phản ánh k

Trang 1

PHẠM ANH THƯ

CÁC NGÂN HÀNG THƯ NG MẠI TẠI VIỆT NAM

UẬN VĂN THẠC SĨ INH TẾ

TP HỒ CHÍ MINH – NĂM 2016

Trang 2

PHẠM ANH THƯ

CÁC NGÂN HÀNG THƯ NG MẠI TẠI VIỆT NAM

UẬN VĂN THẠC SĨ INH TẾ

Chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng

Mã số: 60 34 02 01

TP HỒ CHÍ MINH – NĂM 2016

Trang 6

MỤC ỤC

ỜI C M N ii

T M TẮT C NG TR NH iii

DANH MỤC HÌNH vii

DANH MỤC B NG viii

DANH MỤC CÁC PHỤ LỤC ix

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT x

CHƯ NG1 ỜIN I Đ U 1

1.1 Tính c p thi t c tài 1

1.2 V nghiên c u 2

1.3 M c tiêu nghiên c u 2

1.4 Câu h i nghiên c u 2

1 5 ng và ph m vi nghiên c u 2

1 6 P u 3

1.7 Nh tài 3

1.8 K t c u c tài 4

K t lu 1: 4

CHƯ NG 2 NH NG UẬNC B NVỀM IQUANHỆGI A QUY MÔ VÀ HIỆU QU HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC NHTM 6

1 lý lu n v quy mô ho ng c a NHTM 6

2.1.1 Khái niệm 6

2.1.2 Các chỉ s ng quy mô ho ng c i 6

2.2 Hiệu qu ho ng 7

2.2.1 Khái niệm 7

2.2.2 Các chỉ s ng hiệu qu ho ng 9

2.2.3 Các nhân t n hiệu qu ho ng c a các NHTM 10

2.2.3.1 Nhóm nhân t khách quan 10

2.2.3.2 Nhóm nhân t ch quan 12

2.3 M i quan hệ gi a quy mô và hiệu qu ho ng 13

Trang 7

2.5 Tổng quan các nghiên c c 17

2.5.1 Nghiên c u t i các qu c gia phát tri n 17

2.5.2 Nghiên c u t i các qu n 19

2.6 Gi thuy t nghiên c u 23

K t lu : 24

CHƯ NG 3 PHƯ NG PHÁP NGHI N CỨU 25

3.1 Mô hình nghiên c u 25

3.1.1 Mô hình nghiên c u g c c a Syafri, M (2012) 26

3.1.2 Mô hình nghiên c xu t 26

3.2 Các bi n nghiên c u 28

3.2.1 Các bi n ph thu c 29

3.2.1.1 Tỷ su t sinh l i trên tài s n (ROA – Return on Asset) 29

3.2.1.2 Tỷ su t sinh l i trên v n ch s h u (ROE – Return on Equity) 30

3.2.2 Các bi c l p 30

3.2.2.1 Quy mô tổng tài s n (TTS) 30

3.2.2.2 S ng chi nhánh (SCN) 31

3.2.2.3 Tỷ lệ v n ch s h u trên tổng tài s n (CAP) 31

3.2.2.4 Tỷ lệ chi phí ho ng c a ngân hàng (COST) 32

3.2.2.5 Tuổi ngân hàng (AGE) 32

3.2.2.6 S ng thành viên h ng qu n tr (H QT) 33

3.3 DỮ LIỆU NGHIÊN CỨU 34

3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN ỨU 36

3.5 QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU 37

K t lu 3: 38

CHƯ NG 4 ẾT QU NGHI N CỨU VÀ TH O UẬN 39

4.1 Phân tích mô t . 39

4.2 Phân tích th c nghiệm 44

1 P 44

Trang 8

P 46

1 Q L – TSS 47

Q S N 49

3 T 51

3 1 Q ệ NHTM 51

3 G c l p 52

K 54

K t lu : 55

CHƯ NG 5 ẾT LUẬN VÀ IẾN NGH 56

5.1 K t lu n 56

5.2 Gi i pháp nâng cao hiệu qu ho ng c a NHTM 57

5.2.1 Gi n v n 57

5 1 1 T n ch s h u 57

5 1 T mô ngu n v n khác 60

5 T ổng tài s n 63

5 3 N qu c làm việc c ũ , nhân viên ngân hàng 64

5.3 M t s ki n ngh 67

5 3 1 i v i Chính ph 67

5 3 i v N N c 69

5.4 H n ch c tài 71

5 5 H ng nghiên c u ti p theo 71

5.5.1 Nghiên c u v m i quan hệ gi a quy mô hong và hiệu qu ho ng kinh doanh 71

5.5.2 Nh ng nghiên c u khác 71

KẾT LUẬN 73

DANH MỤC TÀI IỆU THAM KH O TIẾNG VIỆT 74

DANH MỤC TÀI IỆU THAM KH O TIẾNG ANH 75

Trang 9

1 : S ệ TSS 41

: S ệ S N 41

3: S ệ P 42

: S ệ OST 43

5: S ệ GE 44

Trang 10

DANH MỤC B NG

21

B : 23

B ng 3.1: Tóm t t các mô hình s d ng trong nghiên c u 28

B 3 : T 34

B 3 3: T ệ 35

B 3 : T 37

B 1: T ệ 39

B 2: M 45

B 3: Hệ VIF – K 46

B : T L – TSS 47

B 5: K 48

B 6: T S N 49

B 7: K 50

B 8: T 51

B 9: K 55

B 5 1: T 57

Trang 11

P 1: T ệ 78

Trang 12

ROE Tỷ s l i nhu n trên v n ch s h u

Trang 13

,15ệ

Trang 14

V ệ N ệ :

,ẽ

NHTM,NHTM, NHNN

ệWB

Trang 17

ệ ệ NHTM

Trang 18

CHƯ NG2.NH NG UẬNC B NVỀM IQUANHỆGI AQU M VÀ HIỆU QU

Theo kinh t h c vi mô, quy mô ho ng c a m t doanh nghiệ r ng

l n v toàn b các y u t sẵn có c a doanh nghiệ , m V L ng

N ũ t lo i hình doanh nghiệ c biệt, vì th , quy mô ho ng

- Quy mô tài s n c a ngân hàng là tổng s n ph n ánh tài

s n c a ngân hàng (P.Rose 1999) T ng c a tài s n càng l n thì quy

i nhu n theo yêu c u c a các ch s h t n t i và pháttri n

2.1.2 Các chỉ số đo l ờng quy mô ho t động củ n ân àn t ơn m i

Trang 19

(Kim et al ), , D -Kunt et al ( 1 ) cchia làm hai lo i:

Trang 20

NHTM quan hệ ch t chẽ v i s ổ nh và phát tri n c a n n kinh t vì NHTM là tổ

ch c trung gian tài chính k t n i khu v c ti t kiệm v i khu v a n n kinh

t D bi ng c a nó sẽ ng r t m n các ngành kinh t qu c

dân khác

Theo Perter S.Rose (1999) thì v b n ch t NHTM ũ

r i rocho phép Tuy nhiên, kh i là m c các ngân hàng

vì thu nh p cao sẽ giúp các ngân hàng có th b otoàn v ,

r ng th ph n, thu hút vTheo N ễ K M ( ) "hiệu qu -efficiency" trong kinh t

ra hàng hóa và dịch vụ" và "khái niệm hiệu quảđược dùng để xem xét các tài

nguyên được các thị trường phân phối tốt nhưthế nào." N y, có th hi u hiệu qu là m

thành công mà các doanhnghiệp ho c trong việc phân bổ u vào có th s d u ra mà h s

Trang 21

- Nhóm chỉ tiêu phản ánh khả năng sinh lời – phản ánh tính hiệu

quả của một đồng vốn kinh doanh

Minh 2015)

- Nhóm chỉ tiêu phản ánh thu nhập, chi phí

g m các chỉ tiêu sau: Tổng chi phí ho t ng/tổng thu t ho t ng, N ng su t lao

ng (Thu nh p ho t ng/S nhân viên làm việc y th i gian), Tổng thu ho t

Trang 22

NHTM là m t tổ ch c trung gian tài chính làm c u n i gi a khu v c ti t

kiệm v i khu v a n n kinh t , do v y nh ng bi ng c ngkinh t , chính tr và xã h i có nh ng ng không nh n ho ng c a cácngân hàng (Nguyễn Th B L ng 2006) N ng kinh t , chính tr và xã

h i ổ nh sẽ t u kiện thu n l i cho ho ng c a các NHTM, ũ

u kiện làm cho quá trình s n xu t c a n n kinh t c diễ , m

b o kh p th v n và hoàn tr v n c a các doanh nghiệp trong n n kinh t Khi n n kinh t ng cao và ổ nh, các khu v c trong n n kinh t u có

cho các NHTM dễ dàng m r ng ho ng tín d ng c ng th i kh

n x u có th gi m vì n c tài chính c a các doanh nghiệ ũ c nâng cao

N c l , ng kinh t , chính tr và xã h i tr nên b t ổn thì l i là nh ngnhân t b t l i cho ho ng c a các NHTM u vay v n gi m,r i ro rín

- M ng kinh t vi mô:

M

Trang 23

Trang 24

- Mô tr ờng pháp lý

i lu t, việc ch p hành lu dân trí (Nguyễn Quang Minh2015; Nguyễn Việt Hùng 2006) Th c tiễn cho th y s phát tri n c a các n n kinh

c a hệ th ng lu t trong việ u hành n n kinh t th ng N u hệ th ng lu t

c xây d ng không phù h p v i yêu c u phát tri n c a n n kinh t thì sẽ là

m t rào c n l n cho quá trình phát tri n kinh t

2.2.3.2 Nhóm nhân tố chủ quan

kh r ng ngu n v n ch s h u, vì v n ch s h u th hiện s c m nh tàichính c a m t ngân hàng (Nguyễn Việt Hùng 2008) Ti m l c v v n ch s h u

T i Việt Nam, ho ng kinh doanh c a các NHTM Việ N u ch u chi

ph i b i các tỷ lệ an toàn v n do NHNN ban hành theo t ng th i k Các tỷ lệ antoàn áp d ng trong quá trình ho ng kinh doanh c NHTM u d a trên tỷ

ho ng c a các NHTM còn ph thu c nhi u y u t ng tài s n, kh

n lý và ki m soát chi phí, Ả ng c n hiệu qu ho ng

c NHTM c nh b i lý thuy t v l i ích kinh t và b t l i kinh t nhquy mô

- N c qu n tr , u hành là nhân t ti p theo n hiệu

qu ho ng c a các ngân hàng (Nguyễn Việt Hùng 2008) N c qu n tr

Trang 25

ng và tính h uhiệu c có th ng phó t c nh ng diễn

bi n c a th ng Ti c qu n tr , u hành còn có th c ph n

có th t c m t t p h u ra c i

- Kh ng d ng ti n b công nghệ: ph c công nghệ thông tin

c a m T c s phát tri n m nh mẽ c a khoa h c công nghệ và ng

d ng sâu r ng c a nó vào cu c s ng xã h ,

có th duy trì kh nh tranh c a mình n u v n cung ng các d ch v truy n

th N c công nghệ c a ngân hàng th hiện kh công nghệ m i

g m thi t b i, tính liên k t công nghệ gi a các ngân hàng và tín

NHTM ẽNHTM(199 ),

,ệệNHTM

Trang 27

(1967), GK

Trang 28

V ệ Nam thì các,

Trang 29

,,

Trang 31

2.5.2 Nghiên cứu t i các quố đ n p át tr ển

Trang 32

ĩ

,Kổệ

Trang 33

Bản 2.1 Tóm tắt ết quả n n ứu tr ớ đây về quy mô o t độn và

ệu quả o t độn n o n ủ á n ân àn

Dữ liệu nghiên cứu t i Đo l ờng quy Biến phụ

biến độc lập Một số nghiên cứu ó tá động nghịch biến (-)

Yener Altunbas và S d ng d liệu c a các

Carbo và Gardener và ngân hàng Châu Âu t Tổng tài s n ROA, ROEMolyneux (2007) 1992 – 2000

Wanzenried (2009)

1999 – 2006

Deelchand vàPadgett S d ng d liệu c a 263

NHTM Nh t t 2003 - Tổng tài s n ROA, ROE(2009)

2006

S d ng d liệu c a cácSyafri (2012) NHTM t i Indonesia t Tổng tài s n ROA, ROE

2002 – 2011

Osborne và Fuertes S d ng d liệu nghiên

c u c a các NHTM t i Tổng tài s n ROA, ROE

và Milne (2013)

USA t 1997 – 2010

Ines Ghazouani Ben S d ng d liệu c a 10

Moussa Mhiri (2013) 1998 – 2011

Một số nghiên cứu ó tá độn đồng biến (+)

S d ng d liệu c a 15

Trang 35

Dữ liệu nghiên cứu t i Biến phụ

biến độc lập

2005 - 2009

Ph m Nguyễn Thùy S d ng d liệu c a 28

ngân hàng Việt Nam t Tổng tài s n ROA, ROEVân (2013)

2006 -2012

Nguyễn Thanh Xuân S d ng d liệu c a 37

ngân hàng Việt Nam t Tổng tài s n ROA, ROE(2013)

2006 – 2012

Hamadi và Awdeh S d ng d liệu c a các T

NHTM t i Lebanon t ng ti n g i, NIM(2012)

Nguyễn Th Mỹ Linh S d ng d liệu c a 27 Quy mô tổng tài

Một số nghiên cứu ó ết quả thống nhất

S d ng d liệu c a các Tổng tài s n (+)Demirguc-Kun và ngân hàng Anh t 1991 và tỷ lệ ti n g i

ROA, ROE

GDP (-)

Aremu và Mustapha S d ng d liệu t i Tổng tài s n (+)

Nigeria t 1980 – 2010 và s chi nhánh ROA, ROE(2013)

(-)

Nguồn: Tác giả tự tổng hợp

Trang 37

2.6 Giả thuyết nghiên cứu

1 NHTM t i Việt Nam hay không? N u cùng chi u v i hiệu qu ho t

có, m ng t i các NHTM t i ng c a ngân hàng

Việt Nam m nào?

hàng và hiệu qu ho ( c trình bày m c 2.3) M t s nghiên

cùng chi u v i hiệu qu ho ng kinh doanh

ệu qu kinh doanh c a mình

Trang 38

ết luận C ơn 2:

Ở tác gi lý thuy t v quy mô ho ng, hiệu qu ho ng và m i quan hệ gi a quy mô vàhiệu qu ho ng c a các NHTM Thông qua việc phân tích, so sánh, tổng h p các công trình nghiên c u t n nay v các v có liên quan, tác gi ỉ ra m t s kho ng tr ng nghiên c

xu t mô hình nghiên c u d ki tài Chi ti t v mô hình ũ n nghiên c u trong mô hình sẽ ctrình bày chi ti t t 3 P u

Trang 39

D a trên việc tổng h lý lu n và m i quan hệ gi a quy mô ho ng

và hiệu qu ho ng kinh doanh, lu a ch n mô hình nghiên c u c aSyafri, M (2012) ti n hành t i Indonexxia, qu c gia thu c khu v N Á

áp d ng cho nghiên c u t i các NHTM Việt Nam Quá trình nghiên c uchỉnh các bi n cho phù h p v u kiệ ng kinh t c a Việt Nam

3.1 Mô hình nghiên cứu

I

,

V ệ N

Trang 40

3.1.1 Mô hình nghiên cứu gốc của Syafri, M (2012)

- TA (Total Asset): Tổng tài s n c a ngân hàng, tính b ng log (Total Asset)

- LOAN/TA: Tỷ lệcho vay trên tổng tài s n

- NII/TA: Thu nh p thu n ngoài lãi trên Tổng tài s n

- BOPO (Operational expense to operational income): Tỷ lệ Chi phí ho ng/Thu nh p

- INF: Tỷ lệ l m phát

Nghiên c u c a Syafri, M (2012) ti n hành d a trên việc thu th p s liệu c acác NHTM t i Indones n 2002-2011 Bên c nh việc nghiên c u các

tác gi còn nghiên c u thêm 2 y u t kinh t ĩ Tỷ lệ l m T ngkinh t K t qu nghiên c u cho th y, hiệu qu ho ng c a ngân hàng ch u nh

ng b i Tổng tài s , D cho vay, Chi phí ho ng và Tỷ lệ l m phát

3.1.2 Mô hình nghiên cứu đề xuất

D a trên mô hình nghiên c u c a Syafri, M (2012), tác gi th c hiệ uchỉnh các bi n ph thu c nh m phù h u kiện th ng Việt Nam Chi

(2013) chỉ s d ng hai chỉ tiêu ROA và ROE t p trung õ tác

n hiệu qu ho ng c a ngân hàng Bên c , ỉ tiêu NIM ch y u

ng hiệu qu ho ng thông qua chênh lệch thu – chi lãi trên tài s n có sinh

l i c a NHTM, không ph c m i quan hệ gi a quy mô (ngu n v n, tài

s …) t qu kinh doanh (l i nhu n sau thu …) ỉ tiêu ROA, ROEnên lu chỉ tiêu này so v i mô hình nghiên c u c a Syafri, M (2012)

- Bi c l p s d ng l i 2 bi n tổng tài s n và s ng chi nhánh theo mô

Trang 41

ROA : Tỷ su t sinh l i trên tổng tài s n

- Biến quy mô ho t độn là SIZE đ ợ đo l ờng bằng 2 biến sau: Log - TTS:

Logarit c a tổng tài s n trong ngân hàng

SCN: Sng chi nhánh và phòng giao d ch c a các ngân hàng

- Biến đặ đ ểm ngân hàng

CAP: Tỷ lệ v n ch s h u trên tổng tài s n

COST: Chi phí ho ng c a ngân hàng

Trang 42

) ()

Trang 44

3.2.1.1 Tỷ suất sinh lời trên tài sản (ROA – Return on Asset)

Su t sinh l i trên tài s n là chỉ s l i nhu n cho bi t l i nhu n ròng ngân hàng

c t m ổng tài s n, tính b ng cách l y l i nhu n ròngtrong chu k chia cho bình quân tổng tài s n trong k

Chỉ s l i nhu n trên tài s n (ROA) =ROA cao là do các ngân hàng ho ng có hiệu qu , u tài s c s p

sau: N u ROA < 0,5%: Ngân hàng t o l i nhu é , ng chỉ các ngân hàng

qu c doanh, các ngân hàng vay n nhi u trong ph n n trong b i, ho ctrích l p d phòng nhi u khi cho vay; n u ROA n m trong kho ng t 0,5%-1%: l inhu n ngân hàng m , ng h p ROA>1: N

Tuy nhiên, n u ROA > 2,5%: có y u t b ng, c n th n tr ng và

Trang 45

3.2.1.2 Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE – Return on Equity)

Su t sinh l i trên v n ch s h u là chỉ s l i nhu , c tính b ng cách l y

l i nhu n ròng chia cho bình quân v n ch s h u trong k Chỉ s l i nhu n trên v n ch s h

t 1 % n 20%: Ngân hàng ho ng cho l i nhu ng, và ROE >20%

t o ra l i nhu n cao khi s d ng v n ch s h u.Chỉ s RO ROE ũ b bóp méo b i các ông ch ngân hàng, nên

ệ(Z z(G

&, S

B

Trang 46

S liệu v s ng chi nhánh c a các NHTM Việ N c l y t th ng

kê c a NHNN Theo Aremu, M, A & Mustapha, A, M (2013) thì s ng chi

nghiên c u th ng nh t v m i quan hệ gi a s ng chi nhánh và hiệu qu ho t

ng c a các NHTM Tuy nhiên, v ng phát tri n hiện nay, ngân hàng d n

áp d ện công nghệ thông tin vào quy trình làm việc và các s n

ph m d ch v tiện ích c a ngân hàng Công nghệ c xem là chìa khóa

n i, gi i quy t các nhu c u s n ph m, d ch v m i lúc m u c a

hành và qu n tr c a các NHTM hiện nay Vì th s ng chi nhánh nhi

t t, h n ch chi phí ho ng phát sinh thì ngân hàng có kh ệu qu

ho ng nh y u t kinh t theo quy mô

3.2.2.3 Tỷ lệ vốn chủ sở hữu trên tổng tài sản (CAP)

Tỷ lệ v n ch s h u trên tổng tài s n là m t trong nh ng chỉ tiêu quan tr ng

nào Quy mô v c tính b ng cách l y v n ch s h u bình quân chia cho tổng

ngân hàng có v n ch s h u cao sẽ v c nh tranh, v ng hóa các s n

ph m cung c p, dễ t qua các r i ro và kh ng ho ng kinh t , ũ o

c lòng tin cho công chúng Tuy nhiên việ n ch s h

Trang 47

Theo Dietrich, A & Wanzenried, G (2009) r i ro và l i nhu n có s

3.2.2.4 Tỷ lệ chi phí ho t động của ngân hàng (COST)

mang l i l i nhu n t , i t i thi u hóa chi phí ho t

, c qu n lý càng cao thì sẽ th c hiện t t việc t ithi u hóa chi phí và t i nhu n

M r ng quy mô b ng cách xây d ng thêm nhi u chi nhánh và phòng giao

3.2.2.5 Tuổi ngân hàng (AGE)

s n ph m c a ngân hàng là m t trong nh c a các ngân hàng hiệ i hiện

ngân hàng m i thành l p khẳ ệu và xây d ng lòng tin m t

Trang 48

T6-15 thành viên là lý

Trang 49

Bảng 3.2 Tóm tắt kỳ vọng về dấu của các biến trong mô hình

về dấu Biến phụ thuộc

th ng kê c a NHNN

Biến kiểm soát

Trang 50

-3.3 D LIỆU NGHIÊN CỨU

Trang 51

– 2014, s liệu 2013 – 2014 c c p nh t t báo cáo tài chính t i các website c a ngân hàng B

th c hiện tóm t t quá trình thu th p s liệu:

Bảng 3.3 Tóm tắt quá trình thu thập số liệu.

Số l ợng ngân hàng

Lo i bỏ Còn l i

qu ho ng kinh doanh và báo cáo tài s n ngo i b ng c a

Bankscope thì có t t c 44 ngân hàng m b o phân tích, nghiên c và

th c ch t m i quan hệ gi a quy mô ho ng và hiệu qu ho ng c a các NHTM,tác gi n hành l i danh sách nghiên c u m t s các ngân hàng

C th bao g m: (i) Lo c hiện sáp nh p và h p nh t,nguyên nhân do sau khi ti n hành h p nh t và sáp nh p, các chỉ tiêu v tổng tài s n,

tổng ngu n v ũ ỉ tiêu v quy mô, l i nhu n khác sẽ c tính d a trên các ngân hàng h p nh

t, sáp nh p, không th hiệ c ch t quá trình ho ng

Ngày đăng: 07/10/2020, 10:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w