1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HE THONG KIEN THUC TRONG TAM 2020 vật lý 12

11 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 SỰ TRUYỀN SĨNG ▪ Sĩng cơ: là sự lan truyền dao động cơ cho các phần tử trong mơi trường.. ▪ Sĩng ngang: các phần tử của mơi trường dao động theo phương vuơng gĩc với phương truyền sĩng

Trang 1

 TRỤC PHÂN BỐ THỜI GIAN

 QUÃNG ĐƯỜNG NHỎ NHẤT, LỚN NHẤT TRONG THỜI GIAN Δt

Trường hợp 1: t T

2

  Smax 2A sin t

T



T



Trường hợp 2: t T

2

  , tách: t n.T t , t T Smax / min( t ) n.2A Smax/min( t ')

 CÁC ĐẠI LƯỢNG TRONG DAO ĐỘNG

▪ Các đại lượng dao động x, v, a, F:

 Biểu thức li độ: x=A cos( + t )  Biểu thức vận tốc: v x ' A cos t

2

= =   +  + 

a= =v ' x''= Acos  + + t  Biểu thức lực kéo về: 2 ( )

F=ma= m Acos  + + t

 Quan hệ các biên: xmax = A; vmax = ωA; amax = ω2A; Fmax = mω2A

 Tốc độ trung bình trong một chu kì ( ) max

tb T

2v 4A 2 A v

T

 

 Quan hệ tức thời:

1

1

2

F=ma= − m x

 a và F luơn hướng về VTCB, cịn v cùng chiều chuyển động

▪ Năng lượng trong dao động:

 Thế năngWt 1m 2x2

2

®

1

2

Động năng, thế năng biến thiên tuần hồn với tần số gấp đơi tần số của vật dao động và chu kì bằng một nửa

n 1

+

CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ

T 12

T 24

T 24

T 12

T 12

T 12

T 24

T 24

A 2

A 2 2

A 3 2

− A

A 2

A 2 2

A 3 2

O

6

 4

 3

 2

 2

3

3 4

5 6

5 6

3 4

2 3

2

3

4

− 6

0 x

T 8 T 6

T 4

T 8 T 6 T 4

Trang 2

 CON LẮC Lề XO TREO THẲNG ĐỨNG

 CON LẮC ĐƠN

Con lắc đơn dao động khi chịu thờm lực điện

(q > 0 và E  ) hoặc (q < 0 và E  ) (q < 0 và E  ) hoặc (q > 0 và E  ) E cú phương ngang

VTCB Dõy treo cú phương thẳng đứng Dõy treo cú phương thẳng đứng Fđ q E

tan

P mg

 = =

Chu kỡ

T 2

q E g m

=  +

T 2

q E g m

= 

T 2

q E g

m

= 

  +  

 

 TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HềA

( )

A A A 2A A cos ; Đk: A A A A A

A sin A sin

A cos A cos

 CÁC LOẠI DAO ĐễNG KHÁC

Dao động tắt dần: biờn độ, cơ năng giảm dần theo thời gian

Nguyờn nhõn: ma sỏt, lực cản Ứng dụng: giảm xúc xe ụ tụ, xe mỏy

Dao động duy trỡ: biờn độ và tần số khụng đổi (tần số dao động riờng f0 của hệ)

Vớ dụ: đồng hồ quả lắc, đỏnh đu (trũ chơi dõn gian)

Dao động cưỡng bức: cú tần số bằng tần số lực cưỡng bức và biờn độ A phụ thuộc vào: biờn độ ngoại lực cưỡng bức, tần số

ngoại lực cưỡng bức (|fcb – f0|)

Cộng hưởng: biờn độ dao động cưỡng bức đạt cực đại khi fcb = f0

1

2

A

m

0

v

 Li độ dài:

s =  → s =  0 0

 Tốc độ:

0

v =2g cos −cos ⎯⎯⎯⎯⎯⎯  →g  − 

 Lực căng dõy:

0

 Lực kộo về (α0 < 100):

kv

F =mg

v =  g

( 2)

g

2 0

2

  

 =  − 

0

dao động điều hòa 2

1

2

 

s

s0

Flà lực kộo về

đh

F là lực đàn hồi do lũ xo tỏc dụng lờn vật

*

đh

F là lực đàn hồi do lũ xo tỏc dụng lờn điểm treo

Biờn trờn

Biờn dưới

Biờn trờn

TN

mg k

 =

ℓ0

Điểm treo lũ xo

A < Δℓ

 A > Δℓ

Biờn dưới

O m

Lũ xo nộn FvàFđhcựng chiều; FvàF*đhngược chiều

FvàFđhngược chiều; FvàF*đhcựng chiều

FvàFđhcựng chiều; FvàF*đhngược chiều

Lũ xo dón

P

đh-O

F

g

Trang 3

 SỰ TRUYỀN SĨNG

▪ Sĩng cơ: là sự lan truyền dao động cơ cho các phần tử trong mơi trường

▪ Sĩng ngang: các phần tử của mơi trường dao động theo phương vuơng gĩc với phương truyền sĩng Thực nghiệm chứng tỏ, sĩng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

▪ Sĩng dọc: các phần tử của mơi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sĩng Thực nghiệm chứng tỏ, sĩng dọc truyền được cả trong chất rắn, lỏng và khí

▪ Phương trình sĩng trên phương truyền sĩng Ox là: u=A cos +  −t 2 x 

▪ Độ lệch pha giữa hai phần tử trên phương truyền sĩng là:  =2 d

 , d là khoảng cách vị trí cân bằng của hai phần tử

▪ Trục phân bố các phần tử dao động theo bước sĩng trên phương truyền sĩng:

 GIAO THOA SĨNG

Giả sử trên mặt chất lỏng cĩ hai nguồn dao động đồng pha tại A và B: uA = uB = acosωt

▪ Biên độ dao động tổng hợp tại M: 1 2

M

(d d )

A = 2a cos − 

 Điểm cĩ biên độ cực đại khi:  =d d1−d2 =  k

 Điểm cĩ biên độ cực tiểu khi: =d d1−d2 =(k−0, 5)

▪ Số điểm cực đại, cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn AB:

 Số điểm cực đại: 2.AB + 1

  ; với

AB

  

 là số dãy cực đại một phía của đường trung trực

 Số điểm cực tiểu: 2.AB+0, 5

 ; với

AB

0, 5

  là số dãy cực tiểu một phía của đường trung trực

▪ Số điểm cực đại, cực tiểu trên đoạn MN (nếu MN vuơng gĩc AB thì chia đoạn xét trường hợp)

 Số điểm cực đại là số giá trị k thoả mãn: ΔdM ≤ kλ ≤ ΔdN

 Số điểm cực tiểu là số giá trị k thoả mãn: ΔdM ≤ (k – 0,5)λ ≤ ΔdN

▪ Điểm M nằm trên đường trung trực của AB cách A và B một đoạn là d thì luơn chậm pha so với hai nguồn một lượng: 2 d

CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ

(d1 – d2) –2λ –1,5λ –1λ –0,5λ 0 0,5λ 1λ 1,5λ 2λ

a

24

 24

 24

 24

 24

 24

12

12

 12

12

 12

12

 12

12

 24

a

2

a 2

2

a

2

a 3

2

O

a

a 2

2

a 3

2

24

Trang 4

 SểNG DỪNG

▪ Phương trỡnh súng dừng nếu chọn gốc tọa độ O là nỳt: b ( )

2 x

u A sin  cos t

▪ Biờn độ dao động của cỏc phần tử trờn dõy cú súng dừng:

▪ Súng dừng thường gặp

Súng dừng hai đầu cố định Súng dừng một đầu cố định, một đầu tự do Điều kiện xảy

ra súng dừng

n

n là số bụng sóng

2 ; trong đó:

v số nút là n + 1

f n 2

 =

 =



(2n 1)

n là số bụng sóng

4 ; trong đó:

v số nút cũng là n

f (2n 1)

4

 = −

 = −



 SểNG ÂM

▪ Cỏc khỏi niệm:

 Súng õm là cỏc dao động cơ truyền trong cỏc mụi trường khớ, lỏng, rắn Súng õm trong chất khớ là súng dọc

Tốc độ truyền õm trong cỏc mụi trường: vkhớ < vlỏng < vrắn

 Âm nghe được (õm thanh) cú tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 20 000 Hz Âm cú tần số trờn 20 000 Hz gọi là siờu õm

Âm cú tần số dưới 16 Hz gọi là hạ õm

▪ Cỏc đặc trưng vật lý của õm: L B( )

0 2

P

4 r

▪ Cỏc đặc trưng sinh lý của õm:

 Độ cao của õm là một đặc trưng sinh lí của õm gắn liền với đặc trưng vật lớ tần số õm

 Độ to của õm là một đặc trưng sinh lí của õm gắn liền với đặc trưng vật lớ mức cường độ õm Âm càng to khi mức cường

độ õm càng lớn

 Âm sắc là một đặc trưng sinh lớ của õm, giỳp ta phõn biệt õm do cỏc nguồn õm khỏc nhau phỏt ra Âm sắc cú liờn quan mật thiết với đồ thị dao động õm

u

12

 24

12

 12

 24

b

A

b

A 3 2

A b 2 2

b

A

2

O

b

A 2

b

A 2 2

b

A 3 2

b

A

Biờn dưới

12

Trang 5

U0R

U0Cmax

U0L

U0RL

I0

U0

U0R

U0Lmax

U0C

U0

I0

U0RC

 MẠCH RLC

▪ Biểu thức dũng điện i=I cos0 ( + t i)

▪ Biểu thức cỏc điện ỏp

( )

    u=uR+uL+uC =U cos0 ( + t u)

2 2

2

I

0R

tan tan( )

▪ Dụng cụ đo điện (ampe kế, vụn kế) đo được giỏ trị được gọi là giỏ trị hiệu dụng:

Giá trị cực đại Giá trị hiệu dụng =

2

▪ Cụng suất:

2 2

2 2

U R

P UI cos I R

+ − Hệ số cụng suất :

0R 0

cos

 = =

▪ Cộng hưởng: ZL Z hay C 1

LC

2 CH

U P R

=

▪ Cực trị trong mạch RLC

Mạch RLC R thay đổi

- Khi R = R0= ZL−ZC thỡ cụng suất cực đại

2 max

U P

2 Z Z

=

- Khi R = R1 và R = R2 mà 2 ( )2

R R =R = Z −Z thỡ cụng suất 2 trường hợp bằng nhau

2

U

P P

R R

= =

+ và tổng độ lệch pha (u,i) trong 2 trường hợp: 1 2

2

 +  =  L, C thay đổi thay đổi

- Khi L = L0 mà

C L0

C

R Z Z

Z

+

= thỡ UL đạt cực đại

- Khi L = L1; L = L2 mà

L =L +L thỡ UL bằng nhau

- Khi L cú giỏ trị thỏa món

L

Z

2

RL max

U Z 4R Z U

2R

=

- Khi C = C0 mà

L C0

L

R Z Z

Z

+

= thỡ UC đạt cực đại

- Khi C = C1; C = C2 mà C1+C2 =2C0thỡ UC bằng nhau

- Khi C cú giỏ trị thỏa món

C

Z

2

RC max

U Z 4R Z U

2R

=

Mạch RLC cú tần số thay đổi

2LC R C

 =  =

− thỡ UL cực đại

- Khi =  ;L1  =  màL 2 2 2 2

1 + 1 = 2

   thỡ UL bằng nhau

- Khi

2 2

2LC R C 2L C

 =  = thỡ UC cực đại

- Khi =  ;C1  =  màC 2 2 2 2

 +  =  thỡ UC bằng nhau

0

1 LC

 =  = : cộng hưởng điện → quan hệ đỏng nhớ: 2 ( )

  =      

CHệễNG 3: DOỉNG ẹIEÄN XOAY CHIEÀU

U0R

U0L

U0C

U0

I0 φ

Mạch cú tớnh cảm khỏng

Z L > Z C

U0R

U0L

U0C

U0

I0 φ

Mạch cú tớnh dung khỏng

Z L < Z C

Trang 6

 MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU

Nguyờn lý tạo dũng điện xoay chiều: cho khung dõy N vũng quay đều với tốc độ n (vũng/s) trong từ trường đều B vuụng gúc với trục quay, nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ tạo ra dũng điện cảm ứng trờn khung dõy

Biểu thức từ thụng qua khung dõy: Φ = NBScos( n , B ) = Φ0cos(ωt + φ); ω = 2πn

Biểu thức suất điện động cảm ứng: e = – Φ’ = E0cos(ωt + φ –

2

 ) ; E0 = ω Φ 0 = ωNBS

 Φ, e vuụng pha:

e 1 E

  +  =

   

   

▪ Mỏy phỏt điện xoay chiều một pha

 Cấu tạo

– Phần cảm: tạo ra từ thụng biến thiờn bằng cỏc nam chõm quay; đú là một vành trũn cú đặt p cặp cực nam chõm xếp xen

kẽ cực bắc, cực nam đều nhau

– Phần ứng: gồm cỏc cuộn dõy giống nhau; xếp cỏch đều nhau trờn một vũng trũn

⁕ Một trong đứng yờn, phần cũn lại quay, bộ phận đứng yờn gọi là stato, bộ phận quay gọi là rụto

 Đặc điểm

– Tốc độ quay của roto là n vũng/giõy → tần số mỏy phỏt là f = np (Hz)

– Suất điện động cực đại mỏy phỏt điện tạo ra: E0 = 2πf.Φ0.N.[số cuộn dõy trờn phần ứng]

 Thay đổi tốc độ quay n của roto cuả mỏy phỏt điện thỡ mạch ngoài RLC cú I hay (UR, P) liờn hệ với n như sau:

– Khi tốc độ n = n0 thỏa món 0 2 2 2

2 n p

2LC R C

 =

− thỡ I hay (UR, P) cực đại – Khi tốc độ n = n1 và n = n2 mà 2 2 2

n +n =n thỡ I hay (UR, P) bằng nhau trong hai trường hợp

▪ Mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha

 Cấu tạo

– Phần cảm: thường là nam chõm điện, là roto

– Phần ứng: gồm 3 cuộn dõy giống nhau quấn quanh lừi thộp, đặt cỏch nhau 1

3vũng trũn trờn thõn của stato

 Ba suất điện động trờn ha cuộn dõy cú cựng tần số, biờn độ nhưng lệch pha nhau 2

3

 từng đụi một

▪ Động cơ khụng đồng bộ

 Dựa trờn hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay

 Biến đổi điện năng thành cơ năng

 Khung dõy dẫn đặt trong từ trường quay sẽ quay theo từ trường đú với tốc độ gúc nhỏ hơn của từ trường quay

 MÁY BIẾN ÁP, TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG

▪ Mỏy biến ỏp (khụng thay đổi tần số): 2 2 má y lí tưởng 1

U = N ⎯⎯⎯⎯⎯→ =I

▪ Truyền tải điện năng đi xa:

1 truyền tải hao phí ti êu thụ

2

truyền t ả i ti êu thụ truyền tải

2

hao phí

ti êu thụ truyền tải truyền tải

1 H

Giữ U:

1

R.P

1 H UIcos I R

U cos H.U cos

U cos P P

 



truyền t ả i 1 2 ti êu thụ 1

2 truyền t ả i 2 1 ti êu thụ 2

2

truyền t ả i

2

ti êu thụ

Giữ P : =

 

 

 

 

N

S

Mỏy phỏt một cặp cực

N

N

S

S

Mỏy phỏt hai cặp cực

Trang 7

 MẠCH DAO ĐỘNG LC

Mạch dao động LC dao động với tần số gĩc 1 ,

LC

 = tần số f 1

2 LC

=

 và chu kì T= 2 LC

 SĨNG ĐIỆN TỪ

Mối liên hệ giữa điện trường biến thiên và từ trường biến thiên, điện từ trường

Tại một nơi cĩ từ trường biến thiên theo thời gian thì

tại đĩ xuất hiện điện trường xốy (điện trường xốy là

điện trường cĩ đường sức khép kín)

Tại một nơi cĩ điện trường trường biến thiên theo thời gian thì tại đĩ xuất hiện từ trường (đường sức từ trường bao giờ cũng

khép kín)

Điện từ trường: là một trường thống nhất gồm hai thành phần: điện trường biến thiên và từ trường biến thiên

▪ Sĩng điện từ

 Định nghĩa sĩng điện từ: là điện từ trường biến thiên lan truyền trong khơng gian

 Các đặc điểm và tính chất của sĩng điện từ:

– Truyền trong mọi mơi trường vật chất và truyền trong cả chân khơng

– Sĩng điện từ là sĩng ngang vì E⊥ ⊥B v Hai thành phần của sĩng điện từ là

điện trường E và từ trường B luơn biến thiên cùng tần số, cùng pha

– Sĩng điện từ tuân theo định luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ như ánh sáng

– Sĩng điện từ mang năng lượng, nhờ đĩ khi sĩng điện từ truyền đến anten sẽ

làm cho các electron tự do trong anten dao động

 THU PHÁT SĨNG VƠ TUYẾN

▪ Một mạch dao động LC trong máy phát hay máy thu sẽ thu hay phát được sĩng điện từ cĩ chu kì và tần số bằng chu kì và tần

số riêng của mạch: f 1

2 LC

=

c

2 c LC f

→  = = 

Sơ đồ

Các bộ

phận cơ

bản

 Micrơ: biến dao động âm thành dao động điện

cùng tần số

 Mạch phát sĩng điện từ cao tần: phát sĩng điện

từ cĩ tần số cao

 Mạch biến điệu: trộn dao động điện từ cao tần với

dao động điện từ âm tần

 Mạch khuyếch đại: khuyếch đại cường độ dao

động điện từ cao tần đã được biến điệu

 Anten phát: tạo ra điện từ trường cao tần lan

truyền trong khơng gian

 Anten thu: thu sĩng điện từ cao tần biến điệu

 Mạch chọn sĩng: chọn lọc sĩng muốn thu nhờ mạch

cộng hưởng

 Mạch tách sĩng: tách dao động điện từ âm tần ra

khỏi dao động điện từ cao tần

 Mạch khuyếch đại dao động điện từ âm tần:

khuyếch đại cường độ dao động điện từ âm tần từ

mạch tách sĩng gửi đến

 Loa: biến dao động điện thành dao động âm cĩ

cùng tần số

Sĩng vơ tuyến và sự truyền sĩng vơ tuyến:

 Định nghĩa: là sĩng điện từ dùng trong thơng tin liên lạc

 Phân loại: sĩng cực ngắn, sĩng ngắn, sĩng trung và sĩng dài

 Sĩng cực ngắn: 0,01 (m) – 10 (m)

 Sĩng ngắn: 10 (m) – 100 (m)

 Sĩng trung: 100 (m) – 1000 (m)

 Sĩng dài: lớn hơn 1000 (m)

 Sĩng cực ngắn: khơng bị tầng điện li phản xạ, nĩ xuyên qua tầng điện li đi vào khơng gian vũ trụ, nơi cĩ vệ tinh Sĩng cực ngắn thường được dùng để truyền thơng qua vệ tinh

E

v

B

CHƯƠNG 4: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

2

1

Trang 8

 THANG SĨNG ĐIỆN TỪ

 CÁC LOẠI TIA: TIA HỒNG NGOẠI, TIA TỬ NGOẠI, TIA X

Nguồn phát Mọi vật cĩ nhiệt độ cao hơn 0 K đều phát ra tia hồng ngoại

 Những vật cĩ nhiệt độ cao (từ 2000oC trở lên) đều phát tia tử ngoại

 Nguồn phát: hồ quang điện, bề mặt Mặt trời, phổ biến là đèn hơi thuỷ ngân

Ống Cu-lít-giơ (ống tia X): Chùm electron cĩ năng lượng lớn đập vào kim loại cĩ nguyên tử lượng lớn, khiến kim loại phát ra tia X

Bước sĩng Từ 760 nm đến vài mm Từ vài nm đến 380 nm Từ 10-11 m đến 10-8 m

Tính chất

 Tính chất nổi bật là tác dụng

nhiệt rất mạnh

 Gây một số phản ứng hố học,

tác dụng lên một số phim ảnh để

chụp ảnh ban đêm

 Cĩ thể biến điệu như sĩng điện từ

cao tần

 Tác dụng lên phim ảnh

 Kích thích sự phát quang nhiều chất

 Kích thích nhiều phản ứng hố học

 Làm ion hố khơng khí và nhiều chất khí

 Tác dụng sinh học: hủy diệt tế bào, diệt khuẩn, nấm mốc

 Bị thuỷ tinh, nước hấp thụ rất mạnh

 Tầng ozon hấp thụ hầu hết các tia tử ngoại bước sĩng dưới 300 nm

 Tính chất nổi bật và quan trọng nhất là khả

năng đâm xuyên

 Làm đen kính ảnh

 Làm phát quang một số chất

 Làm ion hố khơng khí

 Cĩ tác dụng sinh lí

Cơng dụng,

Ứng dụng

 Sấy khơ, sưởi ấm…

 Chụp ảnh hồng ngoại, ống nhịm

hồng ngoại

 Điều khiển từ xa hồng ngoại

 Y học: tiệt trùng dụng cụ phẫu thuật, chữa bệnh cịi xương,

 Cơng nghiệp thực phẩm: tiệt trùng thực phẩm trước khi đĩng gĩi

 Cơng nghiệp cơ khí: tìm vết nứt trên bề

mặt các vật bằng kim loại

 Y học: Chiếu điện, chụp điện; chuẩn đốn bệnh, chữa bệnh ung thư

 Cơng nghiệp cơ khí : kiểm tra khuyết tật trong sản phẩm đúc

 Sử dụng trong giao thơng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay

 ĐẶC ĐIỂM SĨNG ĐIỆN TỪ TRONG CÁC MƠI TRƯỜNG

Ánh sáng đơn sắc f khi truyền từ mơi trường này tới mơi trường khác thì chu kì, tần số, màu sắc của nĩ khơng đổi

▪ Trong chân khơng hay khơng khí, tốc độ truyền sĩng c = 3.108 m/s và bước sĩng λ0

▪Trong mơi trường trong suốt chiết suất là n (đối với ánh sáng đơn sắc này) thì tốc độ và bước sĩng v c

n

mt

n

 =

Chiết suất một mơi trường đối với các ánh sáng đơn sắc: n đỏ < n cam < n vàng < n lục < n lam < n chàm < n tím

Chiết suất càng lớn thì tốc độ ánh sáng truyền càng nhỏ: v đỏ > v cam > v vàng > v lục > v lam > v chàm > v tím

 CÁC MƠ HÌNH TÁN SẮC ÁNH SÁNG

 CÁC LOẠI QUANG PHỔ

Định

nghĩa Gồm một dải cĩ màu liền nhau một cách liên tục từ đỏ đến tím Là quang phổ chỉ chứa những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

Nguồn

phát Do mọi chất rắn, lỏng, khí cĩ áp suất lớn phát ra khi bị nung nĩng Do các chất khí (hơi) ở áp suất thấp khi bị kích thích phát ra

Đặc

điểm

 Quang phổ liên tục khơng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của

nguồn phát sáng

 Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng nhiệt độ thì giống

nhau và chỉ phụ thuộc nhiệt độ của chúng

 Quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau

về số lượng các vạch, vị trí và độ sáng các vạch

 Mỗi nguyên tố hĩa học cĩ một quang phổ đặc trưng của nguyên tố đĩ

 GIAO THOA KHE Y-ÂNG

 Khoảng vân: i D

a

=

 Điểm cĩ vân sáng bậc k 2 1

s

x k.i

 − = 

=



( )

t

d d k 0,5

x k 0,5 i

= −



Đỏ

Tím

K.khí

H2O

Đỏ

Tím

K.khí

H2O

Đỏ

Tím

CHƯƠNG 5: SÓNG ÁNH SÁNG

Sĩng Vơ Tuyến Tia Hồng Ngoại ASNT Tia Tử Ngoại Tia X (Rơnghen) Tia Gamma

Tần số f

Bước sĩng

λ

M

S2

O

d1

d2

D

x S1

a

Trang 9

Ecao

Ethấp

e

e

 NỘI DUNG THUYẾT LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

▪ Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phơtơn Với mỗi ánh sáng đơn sắc cĩ tần số f , các phơtơn đều giống nhau, mỗi phơtơn mang năng lượng  = hf

▪ Trong chân khơng, phơtơn bay với tốc độ c = 3.108m/s dọc theo các tia sáng Phơtơn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động, khơng cĩ phơtơn đứng yên

▪ Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ một phơtơn

 CƠNG SUẤT NGUỒN ĐƠN SẮC:P=  =n n.hf=n.hc

n là số hạt photon phát ra từ nguồn trong một đơn vị thời gian (trong 1 giây)

 HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGỒI VÀ QUANG ĐIỆN TRONG

Vật bị

Khái niệm Là hiện tượng các electron bất khỏi bề mặt kim

loại khi được chiếu sáng

Là hiện tượng các electron liên kết được giải phĩng thành các electron dẫn đồng thời tạo ra các lỗ trống khi khối bán dẫn được chiếu sáng

Đặc điểm

Hiện tượng xảy ra khi:

0

hc A

   =

 λ0 được gọi là giới hạn quang điện của kim loại;

A được gọi là cơng thốt electron của khi loại

 λ0 và A phụ thuộc vào bản chất của kim loại

 Giới hạn quang điện của bạc, đồng, kẽm, nhơm nằm trong vùng tử ngoại; của canxi, kali, natri, xesi nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy

Hiện tượng xảy ra khi:

0

hc A

   =

 λ0 được gọi là giới hạn quang dẫn của bán dẫn; A được gọi là năng lượng kích hoạt của bán dẫn

 λ0 và A phụ thuộc vào bản chất của bán dẫn

 Giới hạn quang dẫn của các bán dẫn hầu như trong vùng hồng ngoại Vì vậy, năng lượng để giải phĩng electron liên kết trong bán dẫn thường nhỏ hợp cơng thốt A của eletron từ bề mặt kim loại

Ứng dụng Thiết bị tự động đĩng - mở cửa nhà ga Quang điện trở và pin quang điện

 MẪU NGUYÊN TỬ BO

▪ Tiên đề 1 - Bán kính các trạng thái dừng

 Trong trạng thái dừng của nguyên tử, các electrơn chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quĩ đạo cĩ bán kính hồn tồn xác định gọi là quĩ đạo dừng

 Electron chuyển động trịn đều trên quỹ đạo dừng quanh hạt nhân,

theo định luật II Niutơn:

r

Tốc độ gĩc, tần số, chu kì cĩ cơng thức lần lượt là: v

r

 = ; f

2

=

 ;

1 2 T f

= =

▪ Tiên đề 2 - Sự hấp thụ và phát xạ phơton

Ecao – Ethấp = hc

hf

 = =

( )

13,6

n

=

+

-r

CHƯƠNG 6: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Trang 10

 CẤU TẠO HẠT NHÂN

▪Hạt nhân được tạo thành bởi 2 loại hạt là proton và notron; hai loại hạt này cĩ tên chung là nuclon:

▪Hạt nhân X cĩ N nơtron và Z prơtơn; Z được gọi là nguyên tử số; tổng A = Z + N được gọi là số khối, kí hiệu là AZX

▪Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prơtơn nhưng số nơtron khác nhau (A khác nhau)

 THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP

Theo Anh-xtanh, năng lượng E và khối lượng m tương ứng của cùng một vật luơn luơn tồn tại đồng thời và tỉ lệ với nhau, hệ số

tỉ lệ là c2 (c = 3.108 m/s) Ta cĩ hệ thức Anhxtanh: E = mc2

Vật ở trạng thái nghỉ Khối lượng nghỉ: m0 Năng lượng nghỉ: E0 = m0c2

Vật chuyển động với

tốc độ v

Khối lượng tương đối tính: 0

2 2

m m

v 1 c

=

Năng lượng tồn phần:

2

2 2

m c

E mc

v 1 c

→ Động năng: Wđ = E – E0 = (m – m0)c2

 LIÊN KẾT TRONG HẠT NHÂN

▪ Lực hạt nhân: lực tương tác giữa các nuclơn gọi là lực hạt nhân (tương tác hạt nhân hay tương tác mạnh) Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân (khoảng 10–15m)

▪ Độ hụt khối, năng lượng liên kết của hạt nhân AZX

 Độ hụt khối của hạt nhân:  =m Z.mp+(A Z).m− n−mX

E m.c m m c  Z.m N.m m c

 Năng lượng liên kết riêng: E

A

 = → năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho sự bền vững của hạt nhân

Hạt nhân cĩ năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững Hạt nhân mà 50 < A < 70 thì bền vững hơn cả

 PHẢN ỨNG HẠT NHÂN: quá trình biến đổi hạt nhân dẫn đến sự biến đổi chúng thành các hạt khác.

▪ Các định luật bảo tồn trong phản ứng hạt nhân

⁕ Định luật bảo tồn điện tích ⁕ Bảo tồn số nuclơn (bảo tồn số A)

⁕ Bảo tồn động lượng ⁕ Bảo tồn năng lượng tồn phần

Lưu ý: Khơng cĩ bảo tồn khối lượng, số proton hay notron trong phản ứng hạt nhân

▪ Năng lượng phản ứng hạt nhân: W = (mtrước – msau).c2

⁕ W > 0: pư tỏa năng lượng

⁕ W < 0: pư thu năng lượng

▪ Phĩng xạ: Hiện tượng một hạt nhân khơng bền vững tự phát phân rã, đồng thời phát ra các tia phĩng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác được gọi là hiện tượng phĩng xạ Quá trình này do các nguyên nhân bên trong gây ra nên khơng chịu tác động của các yêu tố thuộc mơi trường ngồi như nhiệt độ, áp suất,…Các tia phĩng xạ thường được đi kèm trong sự phĩng xạ của các hạt nhân Cĩ 3 loại tia phĩng xạ chính là tia anpha (ký hiệu là α), tia beta(hí hiệu là ), tia gamma(kí hiệu là )

a) Phĩng xạ α: AZX→A 4Z 2−−Y+42He

⁕ Tia α thực chất hạt nhân của nguyên tử Heli, hí hiệu 42He

⁕ Trong khơng khí, tia α chuyển động với tốc độ khoảng 2.107 m/s Đi được chừng vài cm trong khơng khí và chừng vài

μm trong vật rắn

b) Phĩng xạ β: Tia  là các hạt phĩng xạ phĩng xạ với tốc độ lớn (xấp xỉ tốc độ ánh sáng), cũng làm ion hĩa khơng khí

nhưng yếu hơn tia α Trong khơng khí tia  cĩ thể đi được quãng đường dài vài mét và trong kim loại cĩ thể đi được vài mm Cĩ

hai loại phĩng xạ  là + và –:

⁕ Phĩng xạ –: Tia – là dịng các electron −01e Trong phân rã – cịn sinh ra một hạt phản notrino

⁕ Phĩng xạ +: Tia + là dịng các electron dương+01e Trong phân rã + cịn sinh ra một hạt notrino

Chú ý: Các hạt notrino và phản notrino là những hạt khơng mang điện, cĩ khối lượng bằng 0 và chuyển động với tốc

độ xấp xỉ tốc độ ánh sáng

c) Phĩng xạ : Tia  là sĩng điện từ cĩ bước sĩng rất ngắn, cũng là hạt phơtơn cĩ năng lượng cao, thường đi kèm trong cách phĩng xạ + và –

▪ Định luật phĩng xạ

Số hạt chất phĩng xạ cịn lại (X) Số hạt đã bị phĩng xạ (Y)

Thời điểm t > 0

t

t T

N =N −N 2− =N −N e−

t

t

X

N

2 1 e 1 N

= − = −

CHƯƠNG 7: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

Ngày đăng: 06/10/2020, 16:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w