Tổng hợp 1 số dạng bài tập đồ thị vật lý 2020
Trang 1Wđ(mJ)
t(s) 0,3
O
240
Fđh(N)
0,5 t(s)
O
4
LIVESTREAM 31-07-2020
CHUẨN BỊ CHO KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Môn: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên:
Câu 1: Khi khảo sát một vật dao động điều hòa, một học sinh vẽ
đồ thị li độ của dao động này theo thời gian như hình bên Chu kì
dao động của vật là
Câu 2: Một vật có khối lượng 300 g đang dao động điều hòa trên
trục Ox Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động năng
của vật vào thời gian t Lấy π2 = 10 Biên độ dao động của vật là
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng 250 g,
dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O)
Hình vẽ bên biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi do lò xo tác dụng
lên điểm cố định Fđh vào chiều dài ℓ của lò xo Tại t = 0, lò xo dài 21 cm
và có xu hướng ngắn đi Lấy π2 = 10 Phương trình dao động là
A. x 6 cos 4 t
3
2
x 6 cos 4 t
3
C. x 6 cos 4 t 2
3
Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa tại nơi có
g = 10 m/s2 Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng Hình bên là đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc của lực Fđh do lò xo tác dụng lên vật nặng theo thời
gian t Gia tốc cực đại của vật dao động là
A 30 m/s2 B 60 m/s2
C 30π m/s2 D 60π m/s2
Câu 5: Một con lắc lò xo được treo vào một điểm cố định đang dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng Hình bên là đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của lực đàn hồi Fđh mà lò xo tác dụng lên vật nhỏ của con
lắc theo thời gian t Lấy g = 10 m/s2, π2 = 10 Tại thời điểm t = 0,3 s,
vật có li độ là
A –3,6 cm B 3,6 cm
C –6,2 cm D 6,2 cm
Fđh
x
A 0,5A
t(s)
5 6
ℓ(cm)
O
18
( )
®h
F N 2,4
–2,4
30
Trang 2x(cm)
8
Wđh
O
Fđh(N) 2,4 1,6 0,8
Câu 6: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa tại
nơi có g = 10 m/s2 Lấy π2 = 10 Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của lực F do lò xo tác dụng lên điểm treo theo thời gian t
Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng Biểu thức li độ dao động theo
thời gian của vật là
A x 8cos 5 t
2
C x 6 cos 10 t
2
Câu 7: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa
Hình bên là đồ thị mô tả sự phụ thuộc của độ lớn lực đàn hồi do
lò xo tác dụng lên vật nhỏ Fđh theo thời gian t Lấy g = π2 (m/s2)
Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc dao động là
A 8 mJ B 16 mJ
C 24 mJ D 32 mJ
Câu 8: Một con lắc lò xo có độ cứng 80 N/m treo thẳng đứng dao động điều
hòa Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của độ lớn lực đàn hồi F vào li
độ x Lấy g = π2 (m/s2) Trong một chu kì, khoảng thời gian mà lực kéo về
cùng chiều lực đàn hồi mà lò xo tác dụng lên điểm treo lò xo là
A 0,024 s B 0,126 s C 0,174 s D 0,276 s
Câu 9: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà Trên hình vẽ
là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi của lò xo vào li độ
dao động x Biết mốc thế năng được chọn ở vị trí lò xo không biến dạng
Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian mà lực kéo về cùng chiều với
lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật là
A 0,289 s B 0,054 s C 0,035 s D 0,175 s
Câu 10: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định ở nơi có gia tốc
trọng trường g = 10 m/s2 Lấy π2 = 10 Cho con lắc dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của
thế năng đàn hồi Wđh của lò xo vào thời gian t Khối lượng của con lắc là
Câu 11: Hai điểm sáng dao động điều hoà cùng biên độ trên một đường
thẳng, quanh vị trí cân bằng O Các pha của hai dao động ở thời điểm t là α1
và α2 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của α1 và α2 theo thời gian t như hình
vẽ Kể từ t = 0, thời điểm hai điểm sáng gặp nhau lần đầu là
C 0,20 s D 0,25 s.
O
F (N)
–1,5
4,5
1,5
t (s) 0,2
O
2 3
α1, α2 (rad)
t(s) 0,3
x
A
9 F(N)
–0,5A
Wđh(J)
t(s)
0,27
Trang 3x
u
O
P
Q
u
M
N
φ φ0
P
x(cm)
t(s) x2 x1
10
–6
3 3
–10
O
5 12
Câu 12: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số có đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian như hình vẽ
Trong một chu kì, khoảng thời gian mà x1 và x2 trái dấu là
A. 1
1
6s
C. 2
5
6s
Câu 13: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua
theo chiều dương của trục Ox Tại thời điểm t, một đoạn của sợi dây có
hình dạng như hình vẽ Hai phần tử dây tại M và N dao động lệch pha
nhau là
A.
6
B 3
C 2 3
D. 5 6
Câu 14: Một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo
chiều dương của trục Ox Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có
hình dạng như hình bên Hai phần tử dây tại M và N lệch pha nhau
2
3
3
4
Câu 15: Một sợi dây dài đang có sóng có sóng dừng Tại thời điểm t0, một đoạn
của sợi dây có hình dạng như hình bên Hai phần tử dây tại P và Q lệch pha nhau
2
3
4
Câu 16: Đặt điện áp u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào
hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc
nối tiếp Gọi φ là độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với
cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch Hình vẽ bên là đồ thị sự phụ
thuộc công suất tiêu thụ trên đoạn mạch theo độ lệch pha φ Giá trị φ0 gần giá
trị nào nhất sau đây?
A 0,4 rad B.0,6 rad C 0,8 rad D 1,0 rad
Câu 17: Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu một
mạch điện gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ mạch điện
theo độ lệch pha φ giữa điện áp u so với dòng điện qua mạch Giá trị φ0
gần giá trị nào nhất sau đây?
- HẾT -
O
u
x
N
M
P