1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

300 câu hỏi TRẮC NGHIỆM NHANH môn vật lý 2020

30 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là: 8 cm và 12 cm.. Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường có tần số ƒ, tốc độ v..

Trang 1

300 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẢN ỨNG NHANH THI THPT 2020

MÔN: VẬT LÝ

I DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Câu 1 Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?

A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

B Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin

C Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

Câu 2. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

A không đổi theo thời gian B biến thiên điều hòa theo thời gian

C là hàm bậc nhất với thời gian D là hàm bậc hai của thời gian

Câu 4. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình

x = Acosωt Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là

Câu 8. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + φ) Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật Hệ thức đúng là

Trang 2

Câu 9. Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

A hướng ra xa vị trí cân bằng B cùng hướng chuyển động

C hướng về vị trí cân bằng D ngược hướng chuyển động

Câu 10 Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = Acos(ωt) (x đo bằng cm, t đo bằng s) Véc tơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật

A qua vị trí có li độ A

√2 B ở biên âm C ở biên dương D qua vị trí có vận tốc cực đại

Câu 11. Gia tốc trong dao động điều hòa

A luôn ngược pha với li độ B luôn cùng pha với li độ

C chậm pha π/2 so với li độ D nhanh pha π/2 so với li độ

Câu 12. Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l, khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật có li độ dài s thì lực kéo về có giá trị là

A F = - mg

l s B F = ml

Câu 13 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là do

A trọng lực tác dụng lên vật B lực căng của dây treo

C lực cản của môi trường D dây treo có khối lượng không đáng kể

Câu 14 Giảm xốc của ôtô là ứng dụng của dao động

Câu 15 Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi

A tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ

B biên độ dao động cuûa vật tăng lên khi có ngoại lực tác dụng

C lực cản môi trường rất nhỏ

D tác dụng vào hệ một ngoại lực tuần hoàn

Câu 16 Để duy trì dao động của một cơ hệ ta phải

A bổ sung năng lượng để bù vào phần năng lượng mất đi do ma sát

B làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát

C thôi tác dụng lên hệ 1 ngoại lực tuần hoàn

D cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát

Câu 17 Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

A xác định chu kì dao động B xác định chiều dài con lắc

C xác định gia tốc trọng trường D khảo sát dao động điều hoà của một vật

Câu 18. Một con lắc đơn dao động điều hòa, chu kì của con lắc không đổi khi ta thay đổi

C vị trí địa lí nơi khảo sát D chiều dài của con lắc

Câu 19. Xét hai dao động cùng phương, cùng tần số Biên độ dao động tổng hợp không phụ thuộc vào

Trang 3

A biên độ dao động thứ nhất B biên độ dao đông thứ hai

Câu 20 Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình 𝑥1 = 𝐴𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡 + 𝜋

Câu 21 Dao động cưỡng bức có

A biên độ không phụ thuộc ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn

B tần số là tần số riêng của hệ

C biên độ chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn

D tần số là tần số của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn

Câu 22 Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x1 = A1cos(ωt) và x2 = A2cos(ωt + 𝜋

2) Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là

Câu 25 Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

A Biên độ và tốc độ B Li độ và tốc độ C Biên độ và gia tốc D Biên độ và cơ năng

Câu 26. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là: 8

cm và 12 cm Biên độ dao động tổng hợp của vật không thể là

A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần

Câu 29. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A, tại vị trí cân bằng lò xo giãn một đoạn Δl Biết Δl < A Độ lớn lực đàn hồi cực tiểu tác dụng lên vật

Trang 4

Câu 30. Con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục nằm ngang với chu kì T = 0,4 s, dao động với biên độ A = 5

cm Quãng đường con lắc lò xo này đi được trong 2 s là:

Câu 31. Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

A li độ có độ lớn cực đại B li độ bằng không

C pha dao động cực đại D gia tốc có độ lớn cực đại

Câu 32. Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30cm Biên độ dao động của chất điểm là

Câu 33. Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi

A tần số dao động B chu kỳ dao động C pha ban đầu D tần số góc

Câu 35. Trong dao động điều hòa của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?

A Biên độ, gia tốc B Vận tốc, lực kéo về C gia tốc, pha dao động D Chu kì, cơ năng

Câu 36. Tần số dao động điều hòa con lắc đơn không phụ thuộc vào:

A chiều dài dây treo B gia tốc trọng trường C khối lượng quả nặng D vĩ độ địa lí

Câu 38. Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng 1/2 chu kì dao động của vật

B bằng thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng 2 lần tần số dao động của vật

D bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng

Câu 39. Trong dao động điều hoà thì vectơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn

A là những vectơ không đổi B cùng hướng khi chuyển động về vị trí cân bằng

C đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng D cùng hướng với chuyển động của vật

Câu 40. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

A lò xo không biến dạng B vật có vận tốc cực đại

C vật đi qua vị trí cân bằng D lò xo có chiều dài cực đại

II SÓNG CƠ HỌC

Câu 1.Chu kì sóng là

A chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua

Trang 5

B nghịch đảo với tần số góc của sóng

C tốc độ truyền năng lượng trong 1 giây

D thời gian sóng truyền đi được giữa hai điểm cùng pha

Câu 2. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

A tốc độ truyền sóng và bước sóng

B phương truyền sóng và tần số sóng

C phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng

D phương dao động của các phần tử môi trường và tốc độ truyền sóng

Câu 3. Sóng dọc là sóng có phương dao động

C vuông góc với phương truyền sóng D thẳng đứng

Câu 4. Sóng ngang là sóng có phương dao động

C vuông góc với phương truyền sóng D thẳng đứng

Câu 5. Bước sóng là

A khoảng cách giữa hai điểm có ngược pha B khoảng cách giữa hai điểm có cùng pha

C khoảng cách giữa hai bụng sóng D quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ

Câu 6. Khi một sóng cơ truyền từ nước ra không khí thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

Câu 7. Tốc độ truyền sóng là tốc độ

A dao động của mỗi phần tử vật chất B dao động của nguồn sóng

C truyền pha dao động D dao động của phần tử khi qua vị trí cân bằng

Câu 8. Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần khi truyền từ

A rắn, khí, lỏng B khí, lỏng, rắn C rắn, lỏng, khí D lỏng, khí, rắn

Câu 9. Tốc độ truyền sóng cơ học không phụ thuộc vào

C nhiệt độ môi trường D tính đàn hồi của môi trường

Câu 10. Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường có tần số ƒ, tốc độ v Bước sóng λ của sóng được tính theo công thức:

Câu 11. Chọn câu sai trong các câu sau?

A Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí

B Những vật liệu như bông, xốp truyền âm tốt

C Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ

D Đơn vị mức cường độ âm là B hoặc dB

Trang 6

Câu 12. Hai âm có cùng độ cao là hai âm có

Câu 13 Đơn vị của cường độ âm là:

Câu 14. Khi hai ca sĩ cùng hát một đoạn nhạc giống nhau, ta vẫn phân biệt được giọng hát của mỗi người là do

A cường độ âm của mỗi người khác nhau B tần số âm của mỗi người khác nhau

C năng lượng âm của mỗi người khác nhau D âm sắc của mỗi người khác nhau

Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng?

A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to

B Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó nhỏ

C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to

D Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm

Câu 16. Một nhạc cụ phát ra âm có tần số cơ bản ƒ0 thì hoạ âm bậc 4 của nó là

Câu 19. Hai nguồn sóng cơ kết hợp ℓà nguồn phát sóng có

A cùng tần số dao động, cùng phương, độ ℓệch pha không đổi theo thời gian

B biên độ giống nhau và độ ℓệch pha không đổi theo thời gian

C cùng tần số, cùng phương truyền

D độ ℓệch pha không đổi theo thời gian

Câu 20. Điểm M nằm trong vùng giao thoa của hai sóng kết hợp cùng pha Điều kiện để M dao động với biên

Trang 7

Câu 23. Trong vùng giao thoa của hai sóng kết hợp cùng pha, cùng biên độ a Điểm M đang dao động cực đại

Câu 28. Các đặc tính sinh lí của âm bao gồm

A độ cao, âm sắc, độ to B độ cao, âm sắc, năng lượng âm

C độ cao, âm sắc, cường độ âm D độ cao, âm sắc, biên độ âm

Câu 29. Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

A Cùng pha B Ngược pha C lệch pha π/2 D lệch pha π/4

Câu 30. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai cực đại (hoặc hai cực tiểu) liên tiếp nằm trên đường nối tâm hai sóng cách nhau

A một nửa bước sóng B hai lần bước sóng C một bước sóng D một phần tư bước sóng

Câu 31. Một dây đàn hồi có chiều dài ℓ, hai đầu cố định Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

A λmax = 2ℓ B λmax = ℓ C λmax = ℓ/2 D λmax = 4ℓ

Câu 32. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

Câu 33. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

Câu 34. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A Sóng cơ lan truyền được trong chân không B Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

C Sóng cơ lan truyền được trong chất khí D Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

Câu 35. Trong sóng dừng, những điểm nằm giữa hai nút liền kề (cùng một bó sóng) sẽ

C dao động cùng tốc độ cực đại D dao động cùng biên độ

Câu 36. Chọn phát biểu đúng Sóng dừng là:

Trang 8

A Sóng không lan truyền được do gặp vật cản

B Sóng được tạo thành tại một điểm cố định

C Sóng tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ

D Sóng lan truyền trên mặt chất lỏng

Câu 37 Công thức tính mức cường độ âm L tại một điểm khi biết cường độ âm chuẩn I0 và cường độ âm I là

Câu 39 Những âm có tần số không xác định được gọi là

Câu 40. Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì

A bước sóng của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm

B bước sóng của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng

C bước sóng của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm

D bước sóng của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng

III DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 1 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần thì điện áp u và cường độ dòng điện i biến đổi

A cùng pha B ngược pha C lệch pha nhau 𝜋

2 D lệch pha nhau 𝜋

2

Câu 2. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch thì:

A dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế B dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế

C dòng điện cùng pha với hiệu điện thế D dòng điện ngược pha so với hiệu điện thế

Câu 3. Điều kiện để có hiện tưởng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp

C UL = UC = 0 D Công suất tiêu thụ trong mạch lớn nhất

Câu 5 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp u biến đổi

A trễ pha 𝜋

2 so với cường độ dòng điện i B sớm pha 𝜋

2 so với cường độ dòng điện i

C cùng pha so với cường độ dòng điện i D ngược pha so với cường độ dòng điện i

Câu 6 Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện i biến đổi

A trễ pha 𝜋

2 so với điện áp u

C cùng pha so với điện áp u D ngược pha so với điện áp u

Câu 7 Điện áp u biến đổi trễ pha 𝜋

2 so với cường độ dòng điện i trong mạch điện chỉ có

Trang 9

A tụ điện B điện trở thuần C cuộn cảm D cuộn cảm thuần

Câu 8 Điện áp hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức 𝑢 = 𝑈0𝑐𝑜𝑠 𝜔 𝑡 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là

Câu 10 Đặt điện áp 𝑢 = 𝑈0𝑐os𝜔𝑡 vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và

tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Tổng trở của mạch là

Câu 11 Trong đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, nếu điện áp hai đầu mạch sớm pha hơn cường

độ dòng điện trong mạch thì kết luận nào sau đây đúng?

Trang 10

A Mạch xảy ra cộng hưởng B dung kháng lớn hơn cảm kháng

C Đoạn mạch chỉ có R thuần D mạch xảy ra cộng hưởng hoặc chỉ có R thuần

Câu 18. Một điện áp xoay chiều được đặt vào hai đầu một điện trở thuần Giữ nguyên giá trị hiệu dụng, thay đổi tần số của hiệu điện thế Công suất toả nhiệt trên điện trở

A tỉ lệ thuận với bình phương của tần số B tỉ lệ thuận với tần số

C tỉ lệ ngịch với tần số D không phụ thuộc vào tần số

Câu 19 Trong hệ SI, dung kháng của cuộn cảm được tính bằng đơn vị

Câu 20 Trong hệ SI, công suất của dòng điện xoay chiều được tính bằng đơn vị

Câu 21. Đặt điện áp xoay chiều 𝑢 = 𝑈0𝑐𝑜𝑠(2𝜋𝑓𝑡)(𝑉) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, khi tăng dần tần

số của dòng điện thì

A dung kháng tăng B điện trở thuần tăng C cảm kháng tăng D điện trở thuần giảm

Câu 22. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:

A hiện tượng cảm ứng điện từ B hiện tượng tự cảm

C khung dây quay trong điện trường D khung dây chuyển động trong từ trường

Câu 23. Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, số vòng quay của rôto là n (vòng/giây) thì tần số dòng điện xác định là:

Câu 24. Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên hiện tượng:

A cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay B cảm ứng điện từ

Câu 25. Động cơ điện xoay chiều là thiết bị điện biến đổi:

A điện năng thành cơ năng B điện năng thành quang năng

C cơ năng thành nhiệt năng D điện năng thành hóa năng

Câu 26. Máy phát điện xoay chiều một pha:

A Có rôto là phần ứng, stato là phần cảm

B có nguyên tắc cấu tạo dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay

C có phần cảm là cuộn dây, phần ứng là nam châm

D biến đổi điện năng thành cơ năng

Câu 27 Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở là U2 Hệ thức đúng là

Câu 28 Biểu thức nào sau đây đúng khi nói về mối liên hệ giữa số vòng dây, điện áp và cường độ dòng điện

hiệu dụng ở cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của máy biến áp lí tưởng?

Trang 11

Câu 29 Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp tối ưu nhất để giảm hao phí điện năng trên đường

dây tải điện là

A tăng tiết diện đường dây tải điện B giảm tiết diện đường dây tải điện

C giảm điện áp trước khi truyền tải D tăng điện áp trước khi truyền tải

Câu 30 Phát biểu nào sau đây không đúng?

Máy biến áp là thiết bị:

A có thể biến đổi điện áp xoay chiều B làm biến đổi tần số của dòng điện khi đi qua nó

C được sử dụng trong truyền tải điện năng D hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 31. Khi truyền tải một công suất điện P đi xa với công suất hao phí trên đường dây tải điện là ∆P thì hiệu suất truyền tải điện là

A giảm điện áp 0,5k lần B tăng điện áp √𝑘 lần C giảm điện áp 𝑘2lần D tăng điện áp 2k lần

Câu 34. Trong máy biến áp

A cuộn dây nối với mạng điện xoay chiều là cuộn thứ cấp

B cuộn dây nối với tải tiêu thụ là cuộn sơ cấp

C dòng điện và điện áp xoay chiều ở cuộn sơ cấp và thứ cấp cùng tần số

D số vòng dây ở cuộn thứ cấp nhiều hơn ở cuộn sơ cấp là máy hạ áp

Câu 35 Nguyên nhân làm giảm hiệu suất của máy biến áp là do tác dụng nào của dòng điện?

A Tác dụng nhiệt B Tác dụng từ C Tác dụng hóa học D Tác dụng sinh học

Câu 36 Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là sai?

A Véctơ cảm ứng từ của từ trường quay trong động cơ luôn thay đổi cả về hướng và trị số

B Nguyên tắc hoạt động của động cơ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay

C Rôto của động cơ quay với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay

D Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato

Câu 37. Một máy phát điện xoay chiều 1pha Nếu tốc độ quay của rôto giảm đi 2 lần, số cặp cực tăng lên 2 lần thì tần số của dòng điện:

A không đổi B tăng lên 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

Câu 38 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất ?

A Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L B Cuộn cảm L nối tiếp với tụ 𝐶

Trang 12

C Điện trở thuần nối tiếp với tụ 𝐶 D Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2

Câu 39 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay

chiều thì hệ số công suất của mạch

Câu 40 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp

Biết cảm kháng của đoạn mạch là 𝑍𝐿 Hệ số công suất của đoạn mạch là

IV DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

Câu 1 Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ dao động lệch

Câu 4 Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

A năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên vuông pha

B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi

C năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở tụ điện

D năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

Câu 5 Phương trình biến thiên của cường độ dòng điện trong một mạch dao động điện từ là 𝑖 = 0,2𝑐𝑜𝑠 (105𝑡 + 0,5) 𝐴 Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

Câu 6 Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn

A cùng phương, ngược chiều B cùng phương, cùng chiều

C có phương vuông góc với nhau D có phương lệch nhau 45o

Câu 7 Ở đâu có xuất hiện điện từ trường?

A Xung quanh một điện tích đứng yên B Xung quanh một dòng điện không đổi

C Xung quanh một tụ điện D Xung quanh dây dẫn có dòng điện xoay chiều

Câu 8 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A Điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số, lan truyền được trong chân không

Trang 13

B Điện trường và từ trường chỉ lan truyền trong các môi trường vật chất

C Điện trường và từ trường cùng tồn tại trong không gian và có thể chuyển hóa lẫn nhau

D Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn và luôn đồng pha với nhau

Câu 9 Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ

A vài nghìn mét B vài trăm mét C vài chục mét D vài mét

Câu 10 Trong quá trình truyền sóng điện từ, dao động của vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ

A cùng hướng nhau B ngược hướng nhau C vuông góc nhau D hợp với nhau góc 120o

Câu 11 Phương trình biến thiên của điện tích trong một mạch dao động điện từ là 𝑞 = 2 𝑐𝑜𝑠( 105𝑡 + 0,15) 𝜇𝐶 Điện tích cực đại của tụ điện là

Câu 12 Phương trình biến thiên của điện tích trong một mạch dao động điện từ có dạng 𝑞 = 𝑞0𝑐𝑜𝑠( 𝜔𝑡 + 𝜑) Tần số góc của dao động điện từ là

Câu 13 Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ dao động

A cùng tần số, cùng pha B cùng tần số, vuông pha

C khác tần số, cùng pha D khác tần số, vuông pha

Câu 14 Phương trình biến thiên của cường độ dòng điện trong một mạch dao động điện từ là 𝑖 = 0,2𝑐𝑜𝑠 (105𝑡 + 0,5) Tần số góc của dòng điện trong mạch là

A 0,2 rad/s B 2 rad/s C 105 rad/s D 0,5 rad/s

Câu 15 Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch khuếch đại có tác dụng

A tăng bước sóng của tín hiệu B tăng tần số của tín hiệu

C tăng chu kì của tín hiệu D tăng cường độ của tín hiệu

Câu 16 Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, ăng ten có tác dụng

A thu hoặc phát sóng điện từ B trộn dao động âm tần vào dao động cao tần

C chọn sóng có tần số cần thu hoặc phát D tăng cường độ của tín hiệu

Câu 17 Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng có tác dụng

A thu hoặc phát sóng điện từ B trộn dao động âm tần vào dao động cao tần

C chọn sóng có tần số cần thu hoặc phát D tách dao động âm tần khỏi dao động cao tần

Câu 18 Sóng điện từ nào nêu dưới đây không bị phản xạ ở tầng điện li ?

Câu 19 Trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản không có bộ phận nào?

A Mạch tách sóng B Mạch biến điệu C Ăngten D Mạch khuếch đại

Câu 20. Trong mạch dao động điện từ tự do, các đại lượng dao động điều hòa cùng tần số và vuông pha với nhau là

A Điện áp của tụ điện và điện tích của bản tụ

Trang 14

B Cường độ dòng điện trong mạch và điện tích của bản tụ

C Năng lượng điện trường trong tụ điện và điện tích của bản tụ

D Năng lượng từ trường của cuộn cảm và cường độ dòng điện trong mạch

Câu 21 Trong mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích trên một bản tụ điện

biến thiên theo phương trình q = Q0cos(t) Nếu I0 là cường độ dòng điện cực đại qua trong mạch thì cường độ dòng điện trong mạch biến thiên theo phương trình

A 𝑖 = 𝐼0𝑐𝑜𝑠 (𝜔𝑡 + 𝜋

2)

Câu 22 Theo thứ tự giảm dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

A Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài B Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn

C Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung D Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn

Câu 23 Trong các sóng vô tuyến sau đây, sóng nào có tần số lớn nhất?

A Sóng cực ngắn B Sóng ngắn C Sóng trung D Sóng dài

Câu 24 Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây đúng?

A Sóng điện từ là sóng dọc và truyền được trong chân không

B Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không

C Sóng điện từ là sóng dọc và không truyền được trong chân không

D Sóng điện từ là sóng ngang và không truyền được trong chân không

Câu 25. Một mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

Câu 29 Trong việc nào sau đây, người ta dùng sóng điện từ để truyền tải thông tin

A Nói chuyện bằng điện thoại để bàn B Xem TV qua truyền hình cáp

C Chụp ảnh bằng điện thoại D Điều khiển tivi từ xa

Câu 30 Trong thiết bị nào dưới đây vừa là máy thu vừa là máy phát sóng vô tuyến

C Máy điên thoại di động D Cái điều khiển tivi

Câu 31 Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ?

Trang 15

Câu 32 Tìm phát biểu sai về sóng điện từ

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không

C Sóng điện từ có đầy đủ các tính chất như sóng cơ học

D Sóng điện từ mang năng lượng

Câu 33 Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu

phát sóng vô tuyến Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải

A sóng trung B sóng cực ngắn C sóng ngắn D sóng dài

Câu 34 Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động Điện tích của một bản tụ điện

A biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian B biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian

C không thay đổi theo thời gian D biến thiên điều hòa theo thời gian

Câu 35 Trong “máy bắn tốc độ” xe trên đường

A Chỉ có máy phát sóng vô tuyến B Chỉ có máy thu sóng vô tuyến

C Có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến D Không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến

Câu 36 Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng

Câu 39 Tầng điện li là tầng khí quyển

A ở độ cao 500 km trở lên, chứa các hạt mang điện và các loại ion

B ở độ cao 200 km trở lên, chứa nhiều hạt mang điện và các loại ion

C ở độ cao 80 km đến 800km, chứa nhiều hạt mang điện và các loại ion

D ở độ cao 150 km trở lên, chứa nhiều hạt mang điện và các loại ion

Câu 40. Chọn phát biểu đúng về sóng điện từ:

A Quá trình lan truyền của sóng điện từ hoàn toàn giống như sự lan truyền của sóng cơ

B Sóng điện từ không truyền được trong chân không

C Khi sóng điện từ truyền đi, các vectơ 𝐸⃗ , 𝐵⃗ , 𝑣 tạo thành một tam diện thuận

D Vì không cần các phần tử vật chất dao động nên sóng điện từ không mang theo năng lượng

V SÓNG ÁNH SÁNG

Câu 1. Chiếu một chùm sáng trắng hẹp song song vào mặt bên của một lăng kính đặt trong không khí Khi ló

ra khỏi lăng kính, chùm sáng nào bị lệch về phía đáy ít nhất?

Ngày đăng: 06/10/2020, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w