1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HS bộ đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 môn hóa học

49 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 18: Một dung dịch có chứa các ion sauBa2+, Ca2+, Mg2+, Na+, H+, Cl-.Để tách được nhiều cation ra khỏi dungdịch mà không đưa thêm ion mới vào thì ta có thể cho dung dịch tác dụng với

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA – ĐỀ SỐ 1

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

NHẬN BIẾT (12 CÂU)

Câu 1: Đồng phân của glucozơ là:

A Xenlulozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Sobitol

Câu 2: Chọn phát biểu đúng về phản ứng của crom với phi kim:

A Ở nhiệt độ thường crom chỉ phản ứng với flo

B Ở nhiệt độ cao, oxi sẽ oxi hóa crom thành Cr(VI)

C Lưu huỳnh không phản ứng được với crom

D Ở nhiệt độ cao, clo sẽ oxi hóa crom thành Cr(II)

Câu 3: Chất nào dưới đây là etyl axetat?

Câu 4: Trong số các chất sau:HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6,

C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3, H2S Số chất thuộc loại chất điện li là:

Câu 5: Công thức đơn giản nhất của hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào?

C ankan hoặc xicloankan D xicloankan

Câu 6: Khi để trong không khí nhôm khó bị ăn mòn hơn sắt là do

A nhôm có tính khử mạnh hơn sắt

B trên bề mặt nhôm có lớp Al2O3bền vững bảo vệ

C nhôm có tínhkhử yếu hơn sắt

D trên bề mặt nhôm có lợp Al(OH)3bảo vệ

Câu 7: Tên đúng của chất CH3–CH2–CH2–CHO là gì?

A Propan-1-al B Propanal C Butan-1-al D Butanal

Câu 8: Polime nào dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm:

Câu 9: Trường hợpkhôngxảy ra phản ứng hoá học là:

A Fe + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl

C Cu + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2

Câu 10: Công thức tổng quát của aminoaxit no chứa hai nhóm amino và một nhóm cacboxyl, mạch hở là:

A CnH2n+2O2N2

B CnH2n+1O2N2

Trang 2

THÔNG HIỂU (9 CÂU)

Câu 13: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: Al(NO3)3, FeCl3, KCl, MgCl2, có thể dùng dung dịch:

Câu 14: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứnglà 75% thấy Agkim loại tách ra Khối lượng Ag kim loại thu được là:

Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Khí X H O2  Dung dịch X H SO2 4 Y NaOH du X HNO3 Z t o T

Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là:

A NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3 B NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2

Câu 18: Một dung dịch có chứa các ion sauBa2+, Ca2+, Mg2+, Na+, H+, Cl-.Để tách được nhiều cation ra khỏi dungdịch mà không đưa thêm ion mới vào thì ta có thể cho dung dịch tác dụng với dung dịch nào sau đây?

A Na2SO4 vừa đủ B Na2CO3vừa đủ C K2CO3vừa đủ D NaOH vừa đủ

Câu 19: Cho sơ đồ:

(X) C4H8Br2 NaOH du (Y) Cu OH( ) 2 dung dịch xanh lam

Y HCL axit metacrylic F polimetyl metacrylic

Trong số các công thức cấu tạo sau đây:

Trang 3

Câu 27: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin: Metyl amin, etyl amin, propyl amin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 31,68 g muối khan Giá trị của V là:

Câu 28: Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OH (có H2SO4đặc làm xúc tác) hiệu suất phản ứng este hóabằng 50% Khối lượng este tạo thành là:

Câu 29: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung dịchaxittăng thêm 7 gam Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu là:

A 1,2 gam và 6,6 gam B 5,4 gam và 2,4 gam

C 1,7 gam và 3,1 gam D 2,7 gam và 5,1 gam

A FeCl3, FeCl2, CuCl2 B FeCl2, CuCl2, HCl

Câu 32: Cho m gam Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3và 0,05 mol Cu(NO3)2, đến phản ứng hoàn toànthu được 14,4 gam chất rắn Giá trị của m là:

Câu 33: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Trang 4

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

X, Y, Z, T lần lượt là:

A Etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetylamin B Etylamin,saccarozơ, glucozơ, anilin

C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, mantozơ, trimetylamin

Câu 34: Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO3và H2SO4, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khiphản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 là 11,5 Giá trị của m là:

Câu 36: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3được hỗn hợp X gồm 2 kim loại Chia X làm 2 phần

- Phần 1: có khối lượng m1 gam, cho tác dụng với dung dịch HCl dư, được 0,1 mol khí H2

- Phần 2: có khối lượng m2 gam, cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, được 0,4 mol khí NO Biết m2 – m1 = 32,8 Giá trị của m bằng:

A 1,74 gam hoặc 6,33 gam B 33,6 gam hoặc 47,1 gam

C 17,4 gam hoặc 63,3 gam D 3,36 gam hoặc 4,71 gam

Câu 37: Hỗn hợp X gồm một este đơn chức Y và một este hai chức (Z) đều mạch hở, trong phân tử chỉ chứa 1 loạinhóm chức và số mol của (Y) nhỏ hơn số mol của Z Đun nóng m gam X với dd KOH vừa đủ thu được hh chứa 2 ancol kế tiếp trong dãy đồng đẳng và m gam hh T gồm 2 muối Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 0,18mol X thu được 16,92gam nước Phần trăm khối lượng Y trong hỗn hợp X là:

Trang 5

(đktc), thu được 15,4 gam CO2 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của m là

Câu 39: Hỗn hợpXgồm metyl fomat, anđehit acrylic và metyl acrylat Đốt cháy hoàn toàn m gamXrồi hấpthụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 9 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,7 8 gam Giá trị của m là:

Câu 40: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N) Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với dungdịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất) Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam muối khan Giá trị của m có thể là

Trang 7

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA – ĐỀ SỐ 2

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

NHẬN BIẾT (12 CÂU)

Câu 1: Cho các chất có công thức sau đây những chất thuộc loại este là:

(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COOH; (5) HOOCCH2CH2OH

(6) CH3CH(COOC2H5)COOCH3; (7) CH3OOC-COOC2H5; (8) CH2=CH – COOCH3

A (1), (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (3), (6), (7), (8)

C (1), (2), (4), (6), (7) D (1), (2), (3), (6), (7)

Câu 2: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa là:

A Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn

B Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện ly

C Các điện cực phải khác nhau

D.Cả ba điều kiện trên

Câu 3: Fructozơ và glucozơ phảnứng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm?

Câu 4: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chếtừoxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO

A Fe, Ag, Al B Pb, Mg, Fe C Fe, Mn, Ni D Ba, Cu, Ca

Câu 5: Sắp xếp các amin theo thứtựbậc amin tăng dần: etylmetylamin (1); etylđimetylamin (2);

isopropylamin (3)

A (1), (2), (3) B (2), (3), (1) C (3), (1), (2) D (3), (2), (1)

Câu 6: Kim loại không phảnứng được với nướcởnhiệt độ thường là

Câu 7: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

Câu 8: Trong các câu sau, câu nào đúng?

A Crom là kim loại có tính khửmạnh hơn sắt

B Crom là kim loại nên chỉtạo được oxit bazơ

C Trong tựnhiên, crom cóởdạng đơn chất

D Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3

Câu 9: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?

Trang 8

Câu 10: Hai chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH loãng?

A ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 B CH3NH2 và H2NCH2COOH

C CH3NH3Cl và CH3NH2 D CH3NH3Cl và H2NCH3COONa

Câu 11: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:

Câu 12: Dầu thô khai thác từmỏdầu là hỗn hợp nhiều hiđrocacbon mà từ đó người ta đã tách đượcnhiều sản phẩm có giá trị Phương pháp chủ yếu được sử dụng là

THÔNG HIỂU (8 CÂU)

Câu 13: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có andehit?

A NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2 B NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2

C CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2 D Na2CO3, NaHSO3, Ba(HSO3)2

Câu 17: Cho các chất sau:

Câu 19: Phenol phảnứng được với bao nhiêu chất trong sốcác chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O,

Na, NaHCO3, CH3CH2OH, HNO3?

Câu 20: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no, 1 chức amin Chất thứnhất có 2 nhóm axit, chất thứ2 có 1nhóm axit Công thức của 2 chất trong X là

A CnH2n(COOH)2(NH2) & CmH2m(COOH)(NH2)

B CnH2n+2(COOH)2(NH2) & CmH2m+2(COOH)(NH2)

C CnH2n-3(COOH)2(NH2) & CmH2m-2(COOH)(NH2)

Trang 9

D CnH2n-1(COOH)2(NH2) & CmH2m(COOH)(NH2)

VẬN DỤNG (8 CÂU)

Câu 21: Cho 7,84 lít khí CO2(đktc) tác dụng với 250 ml dung dịch KOH 2M sau phảnứng, cô cạndung dịch thu được tồng khối lượng sản phẩm rắn là:

Câu 22: Cho sơ đồphảnứng:

NaOH t

o

AgNO NH t

NaOH t

Câu 23: Đun nóng hỗn hợp X gồm C3H4, C3H6và H2có Ni xúc tác thu được 0,224 lít (đktc) hỗn hợpkhí

Y có tỷ khối so với H2 bằng 8,35 Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0,015M thấy khối lượng dung dịch tăng lên m gam Biết các phản

ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4và Fe2(SO4)3trongđó S chiếm 22,5%

về khối lượng trong nước được dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z là

Câu 25: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX< MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với

400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan Thành phần % về khối lượng của X trong A là

Câu 26: X và Y đều là α-amino axit no, mạch hởvà có cùng sốnguyên tửcacbon trong phân tử Xcó một nhóm –COOH và một nhóm –NH2 còn Y có một nhóm–NH2 và hai nhóm –COOH Lấy 0,25 mol hỗn hợp Z gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 40,09 gam chất tan gồm hai muối trung hòa. Cũng lấy 0,25 mol hỗn hợp Z ở trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 39,975 gam gồm hai muối Phần trăm khối lượng X trong hỗn hợp Z là

Câu 27: Hỗn hợp X có C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% theo sốmol.Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác 16,5 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc thấy có p gam Ag kết tủa Giá trị của p là

Câu 28: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO30,2M, sau một thời gian phảnứng thuđược 7 gam hỗn hợp rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 3,9 gam bột Zn vào dung dịch Y, sau khi phảnứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,14 gam chất rắn Giá trị của m là

VẬN DỤNG CAO (12 CÂU)

Câu 29: Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3-và 0,02 mol SO42- Cho 120 ml dungdịch

Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa.

Giá trị của z, t lần lượt là:

A 0,020 và 0,012 B 0,020 và 0,120 C 0,012 và 0,096 D 0,120 và 0,020

Trang 10

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 15,87g hỗn hợp chứa 3este đơn chức mạch hởbằng lượng O2vừa đủ,thu được 13,44 lit CO2 (dktc) Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 15,87g X cần dùng 0,105 mol H2 (Ni, toC) thu được hỗn hợp Y Đun nóng toàn bộ Y với 375 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 1 ancol Z duy nhất và m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 31: Dẫn khí CO đi qua 12 gam CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí CO2 Hấp thụhoàn toàn khí CO2 sinh ra bằng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M thì thu được 23,64 gam kết tủa Cho chất rắn X vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Tính m:

Câu 32: Hợp chất hữu cơ mạch hởX có công thức phân tửC4H6O2 Chất X không tác dụng với Navà NaOH nhưng tham gia phản ứng tráng bạc Số chất X phù hợp điều kiện trên (không kể đồng phân hình học) là

Câu 34: Chia 39,9 gam hỗn hợp Xởdạng bột gồm Na, Al, Fe thành ba phần bằng nhau:

- Phần 1: cho tác dụng với nước dư, giải phóng ra 4,48 lít khí H2

- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, giải phóng ra 7,84 lít khí H2

- Phần 3: Cho vào dung dịch HCl dư, thấy giải phóng ra V lít khí H2 (các khí đo ở đktc) Giá trị của V là?

Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng: C4H10O H O2 X Br2 dd Y NaOH t,o Z CuO t,o metyl propanal X là:

2-hiđroxi-2-A Isobutilen B But–2–en C But–1–en D Xiclobutan

Câu 36: Thực hiện phảnứng crackinh butan thu được một hỗn hợp X gồm các ankan và các anken.Cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch Br2 dư thấy có khí thoát ra bằng 60% thể tích X; khối lượng dung dịch Br2 tăng 5,6 gam và có 25,6 gam brom đã tham gia phản ứng Đốt cháy hoàn toàn khí thoát ra thu được a mol CO2 và b mol H2O Giá trị của a, b lần lượt là

A 0,56 và 0,8 B 1,2 và 2,0 C 1,2 và 1,6 D 0,9 và 1,5

Câu 37: Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư qua X nung nóng được chất rắn

Y Hòa Y vào dung dịch NaOH dư được dung dịch E và chất rắn G Hòa tan chất rắn G vào dung dịch Cu(NO3)2 dư thu được chất rắn F Thành phần của chất rắn F gồm

A Cu, MgO, Fe3O4 B Cu C Cu, Al2O3, MgO D Cu, MgO

Câu 38: Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp X gồm hai peptit Y(CxHyOzN4) và Z(CnHmO7Nt) với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin Mặt khác, đốt cháy m gam hỗn hợp X trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 63,312 gam Giá trị gần nhất của m là

Câu 39: Cho X là axit cacboxylic đơn chức mạch hở, trong phân tửcó một liên kết đôi C=C, Y và Zlà hai axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở đồng đẳng kế tiếp (MY < MZ) Cho 23,02 gam hỗn hợp E gồm X, Y và Z tác dụng vừa đủ với 230 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch F Cô cạn F, thu được m gam chất rắn khan G Đốt cháy hoàn toàn G bằng O2 dư, thu được Na2CO3, hỗn hợp T gồm khí

Trang 11

và hơi Hấp thụ toàn bộ T vào bình nước vôi trong, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng bình tăng thêm 22,04 gam Khối lượng Z trong 23,02 gam E gần với giá trị nào sau đây?

A 3,5 gam B 2,5 gam C 17,0 gam D 6,5 gam

Câu 40: Cho các phương trình hóa học sau (với hệsốtỉlệ đã cho)

Trang 13

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA – ĐỀ SỐ 3

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

NHẬN BIẾT (12 CÂU)

Câu 1: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?

A Amilozơ B Nilon-6,6 C Cao su isoprene D Cao su buna

Câu 2: Cho các nguyên tử có cấu hình electron như sau:

1) 1s22s22p63s2 2) 1s22s22p1 3) 1s22s22p63s23p63d64s2

4) 1s22s22p5 5) 1s22s22p63s23p64s1 6) 1s2

Trong số các nguyên tử ở trên, có bao nhiêu nguyên tử là kim loại?

Câu 3: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức

Câu 4: Thành phần chính của khí than ướt là

Câu 5: Anilin có công thức là

Câu 6: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6

Câu 7: Chất tham gia phảnứng tráng gương là

A xenlulozơ B tinh bột C saccarozơ D fructozơ

Câu 8: Có thểdùng NaOH (ởthểrắn) đểlàm khô các chất khí

A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2

C NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2, CO2, H2

Câu 9: Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về muối NaHCO3 và Na2CO3?

A Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân

B Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2

C Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm

D Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với dung dịch NaOH

Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường

B Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng.

C Các protein đều dêc tan trong nước

D Các amin không độc

Câu 11: Trong công nghiệp, người ta thường điều chếN2từ

Trang 14

Câu 12: Công thức chung của ankan là

A CnH2n n3 B CnH2n n2 C CnH2n+2 n2 D CnH2n+2 n1

THÔNG HIỂU (9 CÂU)

Câu 13: Cho các phảnứng sau: (1) NaHCO3+ NaOH; (2) NaOH + Ba(HCO3)2; (3) KOH + NaHCO3; (4) KHCO3 + NaOH; (5) NaHCO3 + Ba(OH)2; (6) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2; (7) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2 Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là: OH- + HCO3-  CO32- + H2O

Câu 14: Cho sơ đồchuyểhóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A glucozơ, etyl axetat B glucozơ, anđehit axetic

C glucozơ, ancol etylic D ancol etylic, anđehit axetic

Câu 15: Khửm gam hỗn hợp A gồm các oxit CuO; Fe3O4; Fe2O3bằng khí COởnhiệt độ cao, người ta thu được40 gam hỗn hợp chất rắn X và 13,2 gam khí CO2 Giá trị của m là

Câu 16: Este X không no, mạch hở, có tỉkhối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phảnứng xà phòng hóatạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

Trang 15

Câu 25: Nung m gam bột Cu trong oxi thu được 24,8 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu, CuO, Cu2O Hoà tan hoàntoàn X bằng H2SO4 đặc, nóng thu được 4,48 lít (đktc) khí SO2 duy nhất Giá trị m là:

A 9,68 gam B 15,84 gam C 20,32 gam D 22,4 gam

Câu 26: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồicho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết thu được là

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4trong H2SO4loãng, dư thu được dung dịch X Cho dung dịch X lần lượt phảnứng với các chất: Cu, Ag, dung dịch: KMnO4, Na2CO3, AgNO3, KNO3, KI, Na2S, NaOH Số chất phản ứng với X là:

Câu 28: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là

Câu 31: Cho các phát biểu sau:

(a) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo

(d) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc

(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:

Câu 32: Hỗn hợp T gồm 1 este, 1 axit, 1 ancol (đều no đơn chức mạch hở) Thủy phân hoàn toàn 11,16g

T bằnglượng vừa đủ dung dịch chứa 0,18 mol NaOH thu được 5,76g một ancol Cô cạn dung dịch sau thủy phân thu được một muối duy nhất rồi đem muối khan thu được đốt cháy hoàn toàn thu được 0,09 mol CO2 Phần trăm số mol ancol trong T là:

Câu 33: Cho 20,28 gam hỗn hợp X gồm andehit hai chức Y và chất hữu cơ no, đơn chức Z (chứa C, H, O) Đốtcháy hoàn toàn X thu được 0,78 mol CO2 và 0,66 mol H2O Mặt khác X tạo tối đa 90,72 gam kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3, sản phầm của phản ứng có thể tạo khí với dung dịch HCl và NaOH Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X có thể là

Câu 34: Cho một lượng dư Mg vào 500 ml dung dịch gồm H2SO41M và NaNO30,4M Sau khi kết thúc các phảnứng thu được Mg dư, dung dịch Y chứa m gam muối và thấy chỉ bay ra 2,24 lít khí NO (đkc) Giá trị của m là:

Trang 16

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3dư, thoát

ra 20,16lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 36: M là hỗn hợp gồm 3 ancol đơn chức X, Y, và Z có sốnguyên từcacbon liên tiếp nhau, đều mạch

hở(MX < MY < MZ); X, Y no, Z không no (có 1 liên kết C=C) Chia M thành 3 phần bằng nhau:

- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 được 45,024 lít CO2 (đktc) và 46,44 gam H2O

- Phần 2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 16 gam Br2

- Đun nóng phần 3 với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 18,752g hỗn hợp 6 ete (T) Đốt cháy hoàn toàn T thu được 1,106 mol CO2 và 1,252 mol H2O

Tính hiệu suất tạo ete của X, Y, Z

Câu 37: Đểhòa tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ800ml dung dịch HNO31,5M.Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2, N2O, NO, NO2 (trong đó số mol của N2O và NO2 bằng nhau) có tỉ khối đối với H2 là 14,5 Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là

Câu 38: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX< MY; Z là ancol có cùng sốnguyên tửcacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng với KOH dư là:

Câu 39: Hỗn hợpMgồm một peptitXvà một peptitYđều mạch hở (được cấu tạo từ1 loại amino axit, tổngsố nhóm –CO-NH- trong 2 phân tử là 5) với tỉ lệ mol X : Y = 1 : 3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam

M thu được 81 gam glyxin và 42,72 gam alanin Giá trị của m là:

Trang 18

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA – ĐỀ SỐ 4

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

Câu 3: Kim loại nào sau đây không tan trong nước:

Câu 4: Cho các loại tơ: tơ axetat, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon 6, tơ nilon 6,6 Số tơ thuộc loại tơ tổnghợp là:

Câu 5: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C2H4O2tác dụng với:

NaOH, Na, AgNO3/NH3 thì số phương trình phản ứng hóa học xảy ra là:

Câu 6: Khi cho sắt tác dụng với các chất sau, chất nào oxi hoá sắt thành Fe3+:

Câu 7: Đểphân biệt glucozơ và fructozơ ta có thểdùng:

Câu 8: Phương phápkhôngdùng để điều chếkim loại là:

A Phương pháp nhiệt luyện B Phương pháp thuỷluyện

C Phương pháp điện luyện D Phương pháp phong luyện

Câu 9: Choiso-pentan tác dụng với Cl2theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu đượclà:

Cây 10: Nhỏvài giọt dung dịch natri cacbonat vào dung dịch nhôm clorua Hiện tượng thu được là:

A Xuất hiện kết tủa trắng B Sủi bọt khí

C Không hiện tượng D Xuất hiện kết tủa trắng và sủi bọt khí

THÔNG HIỂU (10 CÂU)

Câu 11: Thuỷ phân este đơn chức X trong môi trường kiềm, sau phảnứng thu được dung dịch Y cókhả

năng tham gia phản ứng tráng bạc X không thể là:

Trang 19

C CH3COOC(CH3)=CH2 D HCOOC(CH3)=CH2.

Câu 12: Cho các thí nghiệm sau:

(1): Để một miếng gang (Fe – C) ngoài không khí ẩm

(2): Nhúng một thanh Fe vào dung dịch FeCl3

(3): Nhúng một thanh Cu vào dung dịch FeCl3

(4): Nhúng một thanh Fe vào dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hoá là:

Câu 13: Cromkhôngtác dụng được với dung dịch:

A HCl loãng nóng B NaOH C CuSO4 D H2SO4đặc nóng

Câu 14: Tên gọi của CH3CHO là:

A Andehit fomic B Andehit acrylic C Metanal D Etanal

Câu 15: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được vớidung dịch NaOH là:

m là:

Câu 22: Đun nóng một rượu đơn chức X với dung dịch H2SO4đặc trong điều kiện nhiệt độ thíchhợp sinh ra chất hữu cơ Y, có tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của X là:

Câu 23: Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y no, đơn chức Cần dùng 200gam dung dịch NaOH 2,24% Công thức của Y là:

Câu 24: Cho các hợp chất hữu cơ:C2H2, C2H4, CH2O, CH2O2(mạch hở), C3H4O2(mạch hở đơnchức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là:

Trang 20

Câu 28: Aminoaxit T có công thức phân tửlà C3H12N2O3 T tác dụng với dung dịch HCl thu đượckhí U

T tác dụng với dung dịch NaOH thu được khí N Gọi G là tổng của phân tử khối chất U với phân tử khối chất N Giá trị của G là:

Câu 29: Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư) Saukhi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 5,60 lít

Câu 32: Hoà tan 4,5 gam tinh thểMSO4.5H2O vào nước được dung dịch X Điện phân dung dịch Xvới điện cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M ở catot và 156,8ml khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537 ml khí Biết thể tích khí đo

ở đktc Kim loại M và thời gian t lần lượt là:

A Ni và 1400s B Ni và 2800s C Cu và 1400s D Cu và 2800s

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(1): Dung dịch sau khi thuỷ phân metylfomat có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

(2): Triolein có thể làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường

(3): Glucozơ bị khử bởi hidro thu được sobitol

(4): Tinh bột có 2 dạng cấu trúc là mạch phân nhánh và mạch không phân nhánh

(5): Protein có khả năng hoà tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch có màu tím

(6): Khi tan trong nước, aminoaxit tạo thành ion lưỡng cực

Số phát biểu đúng là:

Câu 34: Chất hữu cơ X có công thức phân tửC6H10O4không chứa vòng thơm, không tác dụng đượcvới dung dịch AgNO3/NH3 Đun nóng a mol X với dung dịch KOH dư, sau phản ứng thu được một ancol Y

Trang 21

và m gam một muối Z Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Số công thức cấu tạo có thể của X là: (X không làm đổi màu quỳ tím).

A 22,20 gam B 25,16 gam C 29,36 gam D 25,00 gam

Câu 37: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ Y và Z lần lượt có CTPT là C3H12N2O3và C2H8N2O3 Cho Xtác dụng với 400ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch A chứa toàn chất vô cơ và 7,84 lít hỗn hợp khí B gồm 2 chất hữu cơ đồng đẳng kế tiếp, có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm, có tỉ khối hơi

so với hidro là 18,5 Cô cạn dung dịch A thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:

Câu 38: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức mạch hở E bằng 26 gam dung dịchMOH 28% (M là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y thu được sản phẩm gồm CO2 , H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư thu được 12,768 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với:

Câu 39: Hỗn hợp X gồm: Al, Fe3O4và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng Cho 1,344 lít khíCO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây:

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm: andehit fomic, axit axetic, glucozo và glixerol thuđược 4,368 lít CO2 (đktc) và 40,5 gam H2O % theo khối lượng của glixerol trong hỗn hợp trên là:

Trang 23

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA – ĐỀ SỐ 5

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

NHẬN BIẾT (12 CÂU)

Câu 1: Axetilen (C2H2) thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?

Câu 2: Kim loại nào sau đây tác dụng với nướcởnhiệt độ thường?

Câu 3: Dung dịch amin nào sau đâykhôngđổi màu quỳtím sang xanh?

A Anilin B Metylamin C Đimetylamin D Benzylamin

Câu 4: Giấm ăn là một chất lỏng có vịchua và có thành phần chính là dung dịch axit axetic nồng độ5% Công thức hóa học của axit axetic là

A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3CH2COOH D HCOOH

Câu 5: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A tínhbazơ B tính axit C tính oxi hóa D tính khử

Câu 6: Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?

A CH2=CHCl B Cl2C=CCl2 C ClCH=CHCl D CH2=CH-CH2Cl

Câu 7: Chất nào sau đâykhôngphải chất điện li trong nước?

A HCl B CH3COOH C C6H12O6(glucozơ) D NaOH

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chếtừphảnứng este hóagiữa axit cacboxylic và ancol tương ứng Nguyên liệu để điều chế isoamyl axetat là:

A Natri axetat và ancol isoamylic (xt H2SO4 loãng)

B Axit axetic và ancol isoamylic (xt H2SO4 đặc)

C Giấm ăn và ancol isoamylic (xt H2SO4 đặc)

D Axit axetic và ancol isoamylic (xt H2SO4 loãng)

Câu 9: Trong phân tửcủa cacbohyđrat luôn có

A nhóm chức ancol B nhóm chức xeton C nhóm chức anđehit D nhóm chức axit

Câu 10: Thành phần chính của quặng manhetit là

Câu 11: Ở điều kiện thường, dãy gồm các kim loại hòa tan được trong dung dịch NaOH loãng là

Câu 12: Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài Công thức cấu tạo của benzyl axetat là

A CH3COOC6H5 B CH3COOCH2C6H5 C C6H5CH2COOCH3 D C6H5COOCH3

THÔNG HIỂU (10 CÂU)

Trang 24

Câu 13: Phương trình ion thu gọn: H++ OH-→ H2O biễu diễn bản chất của phảnứng hóa học nàodưới đây?

A H2SO4+ 2NaOH → Na2SO4+ 2H2O B NaOH + NaHCO3→ Na2CO3+ H2O

C H2SO4+ BaCl2→ 2HCl + BaSO4↓ D 3HCl + Fe(OH)3→ FeCl3+ 3H2O

Câu 14: Đề hiđrat hóa etanol (xúc tác H2SO4đặc, 1700C), thu được sản phẩm hữu cơ chủyếu nàosau đây?

A CH3COOH B CH2=CH2 C CH3CH2OCH2CH3 D CH2=CH-CH=CH2

Câu 15: Ure, (NH2)2CO là một loại phân bón hóa học quan trọng và phổbiến trong nông nghiệp Ure thuộc loại phân bón hóa học nào sau đây?

A phân NPK B phân lân C phân kali D phânđạm

Câu 16: Sốnhóm chức este có trong mỗi phân tửchất béo là

Câu 17: Ởtrạng thái cơ bản, cấu hình electronứng với lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tốkim loại?

Câu 18: Amino axitX(dạng α-) có phân tửkhối là 89.Ylà este củaXvà có phân tửkhối là 117 Công

thức cấu tạo của X và Y tương ứng là:

A CH3CH(NH2)COOH và CH3CH(NH2)COOCH2CH3

B H2NCH2CH2COOH và H2NCH2CH2COOCH2CH3

C CH3CH(NH2)COOH và CH3CH(NH2)COOCH3

D CH3NHCH2COOH và CH3NHCH2COOCH2CH3

Câu 19: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2 (2) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch HCl.(3) Sục khí CO2 vào dung dịch HNO3 (4) Nhỏ dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 20: Hợp chất Y có công thức phân tửC4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh rachất

Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 21: Cho các miếng sắt nhỏvào các dung dịch sau: (1) HCl; (2) NaOH; (3) NaNO3, (4) FeCl3

Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 24: Thủy phân không hoàn toàn pentapeptitXmạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đócó

Ala- Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala Công thức cấu tạo của X là

A Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala C Ala-Ala-Ala-Gly-Gly

B Gly-Ala-Gly-Ala-Gly D Ala-Gly-Gly-Ala-Ala

Ngày đăng: 06/10/2020, 16:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 33: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với X, Y, Z, Tở dạng dung dịch với dung - HS bộ đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 môn hóa học
u 33: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với X, Y, Z, Tở dạng dung dịch với dung (Trang 41)
Câu 22(TH): Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm như sau: - HS bộ đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 môn hóa học
u 22(TH): Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm như sau: (Trang 45)
1) Albumin là protein hình cầu, tan được trong nước - HS bộ đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 môn hóa học
1 Albumin là protein hình cầu, tan được trong nước (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w