1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo Tài chính doanh nghiệp Vũ Hữu Nam

52 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo Tài chính doanh nghiệp Vũ Hữu NamBáo cáo Tài chính doanh nghiệp trình bày nội dung: Tổng quan về tài chính doanh nghiệp, chi phí, doanh thu và lợi Báo cáo Tài chính doanh nghiệp trình bày nội dung: Tổng quan về tài chính doanh nghiệp, chi phí, doanh thu và lợi Báo cáo Tài chính doanh nghiệp trình bày nội dung: Tổng quan về tài chính doanh nghiệp, chi phí, doanh thu và lợi

Trang 1

NỘI DUNG

1 Tổng quan về tài chính doanh nghiệp

2 Chi phí, doanh thu và lợi nhuận

3 Vốn kinh doanh

4 Phân tích và Quyết định đầu tư

5 Chi phí sử dụng vốn và cơ cấu nguồn vốn

Trang 2

1.1 KHÁI NIỆM VỀ DOANH NGHIỆP

- Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng,có tài sản,có

trụ sở giao dịch ổn định,được đăng kí kinh doanh theo quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh.

- Kinh doanh là việc thực hiện liên tục một,một số hoặc tất

cả các công đoạn của quá trình đầu tư,từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi.

(Luật doanh nghiệp 2005-điều 4)

Thị trường các yếu tố

đầu vào

Doanh nghiệp kết hợp các yếu tố đầu vào

Thị trường yếu tố đầu ra

Lợi nhuận

Các yếu

tố đầu vào

Hàng hóa yếu tố đầu ra

Trang 3

1.2 KHÁI NIỆM TÀI CHÍNH DN

- Về hình thức: Tài chính doanh nghiệp là quỹ tiền tệ

trong quá trình tạo lập, phân phối, sử dụng và vận động gắn liền với hoạt động của doanh nghiệp

- Về nội dung: Tài chính doanh nghiệp là các quan hệ

kinh tế dưới hình thức giá trị gắn liền với việc tạo lập, phân phối, sử dụng quỹ tiền tệ phát sinh trong các hoạt động của doanh nghiệp

- Hoạt động tài chính là một mặt hoạt động của doanh

nghiệp

Trang 4

1.3 HOẠT ĐỘNG CỦA DN VÀ TÀI CHÍNH

- Trong kinh tế thị trường, tiền đề cho các hoạt động của

doanh nghiệp  một lượng vốn tiền tệ nhất định

- Bằng cách thức nhất định, doanh nghiệp tạo lập được

số vốn hay quỹ tiền tệ ban đầu

- Quá trình hoạt động của doanh nghiệp là quá trình tạo

lập, phân phối, sử dụng quỹ tiền tệ

- Quá trình tạo lập, phân phối, sử dụng quỹ tiền tệ cũng

là quá trình phát sinh các dòng tiền vào và dòng tiền ra

Doanh nghiệp

Trang 5

1.3 HOẠT ĐỘNG CỦA DN VÀ TÀI CHÍNH

(tiếp)

Quá trình tạo lập, phân phối và sử dụng quỹ tiền tệ cũng là quá trình phát sinh các quan hệ kinh tế dưới hình thức giá trị => Các quan hệ tài chính

Doanh nghiệp Nộp thuế và

các nghĩa vụ tài chính khác

Nhà nước

a Quan hệ tài chính giữa doanh nghiệp với nhà nước

Trang 6

1.3 HOẠT ĐỘNG CỦA DN VÀ TÀI CHÍNH

(tiếp)

b Quan hệ tài chính giữa doanh nghiệp với các chủ thể

kinh tế khác và các tổ chức xã hội.

- Quan hệ thanh toán và thưởng phạt vật chất trong việc

thực hiện cung cấp hàng hóa, dịch vụ

Doanh nghiệp

Trả tiền mua hàng

Thưởng, phạt vật chất Thu tiền bán hàng

Nhà cung cấp thiết bị, vật tư, dịch vụ

Khách hàng

Trang 7

1.3 HOẠT ĐỘNG CỦA DN VÀ TÀI CHÍNH

Doanh nghiệp

Người cho vay

- Ngân hàng TM, các tổ chức TC khác.

Trang 8

1.3 HOẠT ĐỘNG CỦA DN VÀ TÀI CHÍNH

(tiếp)

c Quan hệ tài chính giữa DN và người lao động trong

doanh nghiệp.

Doanh nghiệp

Trả tiền công hay tiền lương

Thưởng phạt vật chất

Người lao động

Trang 9

1.3 HOẠT ĐỘNG CỦA DN VÀ TÀI CHÍNH

(tiếp)

d Quan hệ tài chính giữa DN và chủ sở hữu DN

Doanh nghiệp

Đầu tư, góp vốn hoặc rút vốn

Phân chia lợi nhuận

Trang 10

1.4 - QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

Khái niệm: Quản trị TCDN là việc lựa chọn và đưa

ra các quyết định tài chính, tổ chức thực hiện những quyết định đó nhằm đạt được mục tiêu hoạt động của doanh nghiệp

Trang 11

MỤC TIÊU CỦA DOANH NGHIỆP

• Gia tăng lợi nhuận

• Tăng doanh thu

• Tăng khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp

• Giảm thiểu rủi ro

• Cắt giảm chi phí

• Tồn tại

• Tối đa hóa giá trị thị trường

Trang 12

ty cổ phần)

Quyết định Tài trợ (hay Huy động vốn) Quyết định

Đầu tư

Trang 13

NHỮNG NHÂN TỐ CHỦ YẾU ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỔ CHỨC TCDN

Hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp

Những ảnh hưởng chủ yếu của hình thức pháp lý tổ

chức DN

Cách thức tạo lập và huy động vốn

Quyền chuyển nhượng hay rút vốn khỏi doanh nghiệp

Trách nhiệm của chủ sở hữu đối với các khoản nợ

và nghĩa vụ tài chính khác của DN

Phân chia lợi nhuận sau thuế

Trang 14

NHỮNG NHÂN TỐ CHỦ YẾU ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỔ CHỨC TCDN

Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của ngành kinh doanh

a Ảnh hưởng của tính chất ngành kinh doanh

Tính chất ngành kinh doanh

Cơ cấu tài sản Rủi ro

kinh doanh

Cơ cấu chi phí kinh doanh

Tốc độ chu chuyển vốn

Cơ cấu nguồn vốn

Trang 15

NHỮNG NHÂN TỐ CHỦ YẾU ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỔ CHỨC TCDN

b Ảnh hưởng của tính chất thời vụ và chu kỳ sxkd

Tính chất thời vụ và chu kỳ

SXKD

Nhu cầu vốn lưu động giữa

các thời kỳ trong năm

Sự cân đối thu và chi tiền tệ giữa các thời kỳ trong năm

Tại sao những doanh nghiệp hoạt động kinh doanh có

tính chất thời vụ lại gặp khó khăn trong việc cân đối giữa thu và chi bằng tiền giữa các thời kỳ ở trong năm?

Trang 16

MÔI TRƯỜNG KINH DOANH

Môi trường kinh doanh

Những ràng

Khả năng thích ứng

Doanh nghiệp

Khả năng chớp cơ hội

Những môi trường chủ yếu nào hợp thành môi trường kinh doanh của DN?

Trang 17

MÔI TRƯỜNG KINH DOANH

Các môi trường chủ yếu hợp thành môi trường kinh doanh ảnh hưởng đến TCDN

1 Môi trường kinh tế - tài

chính 5 Môi trường công nghệ và thông tin

2 Môi trường pháp lý 6 Môi trường chính trị

3 Môi trường văn hóa 7 Môi trường sinh thái

4 Môi trường xã hội 8 Môi trường quốc tế

v.v…

Trang 18

ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG KINH TẾ - TÀI CHÍNH ĐẾN HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH CỦA DN

nghiệp.

- Mức độ cạnh tranh

- Thị trường tài chính và hệ thống các trung gian tài chính

Khi nền kinh tế có lạm phát ở mức độ cao sẽ tác động như thế nào đến tình hình tài chính của doanh nghiệp?

Sự phát triển của thị trường tài chính có ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động tài chính của doanh nghiệp?

Trang 19

2 CHI PHÍ, DOANH THU VÀ

LỢI NHUẬN

Trang 20

2.1 - CHI PHÍ KINH DOANH CỦA

DOANH NGHIỆP

• Chi phí sản xuất kinh doanh:

- Chi phí cho việc sản xuất ra các sản phẩm hàng hóa, dịch vụ

- Chi phí bán hàng

- Chi phí quản lý doanh nghiệp

• Chi phí tài chính: là chi phí liên quan đến hoạt động đầu tư vốn, huy động vốn (chi phí lãi vay…)

• Chi phí khác: chi phí thanh lý nhượng bán TSCĐ, chi phí

về tiền phạt do vi phạm hợp đồng…

Trang 21

2.2 - GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

• Là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để hoàn thành việc sản xuất và tiêu thụ một đơn vị sản phẩm hay một loại sản phẩm nhất định

• Phân loại giá thành: Theo phạm vị sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

- Giá thành sản xuất

- Giá thành toàn bộ

Trang 24

2.3 - GIẢI PHÁP TIẾT KIỆM CHI

PHÍ, HẠ GIÁ THÀNH

Trang 25

2.4 - DOANH THU

• Là biểu hiện tổng giá trị các lợi ích kinh tế mà doanh nghiệp thu được từ hoạt động kinh doanh và hoạt động khác trong một thời kỳ nhất định

• Doanh thu của doanh nghiệp bao gồm:

- Doanh thu hoạt động kinh doanh

Doanh thu bán hàng

Doanh thu tài chính

- Thu nhập khác

Trang 27

NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN

DOANH THU

Trang 28

2.5 - LỢI NHUẬN VÀ PHÂN PHỐI

LỢI NHUẬN

• Lợi nhuận là số chênh lệch giữa doanh thu hay thu nhập

khác với chi phí mà doanh nghiệp đã bỏ ra để đạt được doanh thu hay thu nhập đó trong một thời kỳ nhất định

• Nội dung của lợi nhuận:

- Lợi nhuận hoạt động sản xuất kinh doanh = DTT

- Giá vốn hàng bán - CPBH - CPQLDN

- Lợi nhuận hoạt động tài chính = DT hđ TC - CPTC - Thuế

gián thu (nếu có)

- Lợi nhuận khác = Thu nhập khác - Chi phí khác - Thuế gián

thu (nếu có)

- Lợi nhuận trước thuế = LN hđ sxkd + LN hđ TC + LN khác

- Lợi nhuận sau thuế = Lợi nhuận trước thuế - Thuế TNDN

Trang 29

PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN

• Là một vấn đề tài chính quan trọng

• Giải quyết tổng hợp các mối quan hệ về lợi ích giữa

doanh nghiệp, chủ sở hữu, Nhà nước và người lao

động

• Lợi nhuận sau thuế là thuộc về chủ sở hữu doanh

nghiệp

• Về mặt cơ bản, lợi nhuận sau thuế được chia thành hai

bộ phận: chia cho chủ sở hữu và giữ lại để tái đầu tư

Trang 30

3 VỐN KINH DOANH

Trang 31

VỐN KINH DOANH

• Căn cứ vào đặc điểm chu chuyển của vốn:

- Vốn cố định

- Vốn lưu động

Trang 32

- Phương pháp khấu hao theo đường thẳng

- Phương pháp khấu hao nhanh (Khấu hao theo số dư giảm dần,

khấu hao theo tổng số thứ tự năm sử dụng)

- Phương pháp khấu hao theo sản lượng

Trang 33

VỐN LƯU ĐỘNG

• Số vốn ứng ra để hình thành TSLĐ

• Đặc điểm luân chuyển

• Nhu cầu vốn lưu động

Trang 34

NHU CẦU VỐN LƯU ĐỘNG

Trang 35

NHU CẦU VỐN LƯU ĐỘNG

• Nhu cầu VLĐ = Mức dự trữ hàng tồn kho+ Các khoản

phải thu từ khách hàng - Các khoản phải trả nhà cung

cấp và các khoản nợ phải trả khác có tính chất chu kỳ

Trang 36

4 PHÂN TÍCH

VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

Trang 37

ĐÁNH GIÁ VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU

TƯ TSCĐ

• Các loại dự án đầu tư trong công ty:

- Dự án đầu tư mới TSCĐ

- Dự án thay thế nhằm duy trì hoạt động sản xuất kinh doanh hoặc cắt giảm chi phí

- Dự án mở rộng sản phẩm hoặc sản xuất sản phẩm mới

- Dự án khác…

Trang 38

QUY TRÌNH PHÂN TÍCH VÀ

QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ

Trang 39

ƯỚC LƯỢNG DÒNG TIỀN

• Ước lượng dòng tiền chi ra:

- Chi đầu tư TSCĐ

- Chi đầu tư VLĐ

• Ước lượng dòng tiền vào:

- LNst + Khấu hao

- Thu thanh lý TSCĐ

- Thu hồi VLĐ đã ứng ra

Trang 40

CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ

HIỆU QUẢ DỰ ÁN

• Phương pháp thời gian hoàn vốn đầu tư

• Phương pháp giá trị hiện tại thuần (NPV)

• Phương pháp tỷ suất doanh lợi nội bộ (IRR)

• Phương pháp chỉ số sinh lời (PI)

Trang 41

QUYẾT ĐỊNH TỒN QUỸ VÀ TỒN KHO

• Quyết định tồn quỹ liên quan đến việc đánh đổi giữa

chi phí cơ hội do giữ quá nhiều và chi phí giao dịch

do giữ quá ít tiền mặt

• Đầu tư tiền tạm thời nhàn rỗi:

- Mua chứng khoán ngắn hạn

- Chú ý mục tiêu sinh lời và thanh khoản

Trang 42

- Quá trình sản xuất được linh hoạt và liên tục

- Chủ động trong việc tiếp thị, tiêu thụ sản phẩm

• Duy trì tồn kho làm phát sinh chi phí: chi phí kho bãi, bảo quản, hao hụt…

và chi phí cơ hội

• Quản trị hàng tồn kho xem xét sự đánh đổi giữa lợi ích và phí tổn của việc duy trì hàng tồn kho

Trang 43

QUYẾT ĐỊNH CHÍNH SÁCH BÁN CHỊU

VÀ QUẢN TRỊ KHOẢN PHẢI THU

• Quyết định chính sách bán chịu gắn liền với việc đánh đổi giữa chi phí liên quan đến khoản phải thu và doanh thu

tăng thêm do bán chịu hàng hóa

• Khoản phải thu là số tiền khách hàng nợ công ty do do mua chịu hàng hóa và dịch vụ

• Kiểm soát khoản phải thu liên quan đến việc đánh đổi giữa lợi nhuận với chi phí và rủi ro.

• Khoản phải thu phát sinh phụ thuộc vào tình hình nền kinh

tế, giá cả sản phẩm, chất lượng sản phẩm, và chính sách bán chịu

Trang 44

CHÍNH SÁCH BÁN CHỊU

• Xác định chính sách bán chịu:

- Mục tiêu mở rộng thị trường, tăng doanh thu, lợi nhuận

- Tính chất thời vụ trong sản xuất và tiêu thụ

- Tình trạng cạnh tranh

- Tình trạng tài chính của công ty

• Quyết định tiêu chuẩn bán chịu: là tiêu chuẩn tối thiểu về mặt

uy tín tín dụng của khách hàng để được công ty chấp nhận bán chịu hàng hóa hoặc dịch vụ

• Quyết định điều khoản bán chịu: xác định thời hạn bán chịu

và tỷ lệ chiết khấu

Trang 45

PHÂN TÍCH UY TÍN TÀI CHÍNH CỦA KHÁCH HÀNG MUA CHỊU

Trang 46

5 CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN VÀ

CƠ CẤU NGUỒN VỐN

Trang 47

5.1 - CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN

• Trên góc độ người đầu tư, chi phí sử dụng vốn là tỷ

suất sinh lời mà nhà đầu tư đòi hỏi khi cung cấp vốn cho doanh nghiệp

• Trên góc độ doanh nghiệp, chi phí sử dụng vốn là tỷ

suất sinh lời tối thiểu cần phải đạt được khi sử dụng nguồn tài trợ cho đầu tư hay hoạt động kinh doanh để đảm bảo cho tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu (ROE) hay thu nhập trên một cổ phần (EPS) không bị sụt giảm

Trang 48

5.1 - CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN

• Chi phí sử dụng vốn vay

- Việc sử dụng vốn vay tạo ra lá chắn thuế

• Chi phí sử dụng cổ phiếu ưu đãi

• Chi phí sử dụng lợi nhuận để lại để tái đầu tư

• Chi phí sử dụng cổ phiếu thường mới

• Chi phí sử dụng vốn bình quân

Trang 49

5.2 - CƠ CẤU NGUỒN VỐN

• Tỷ trọng của các nguồn vốn trong tổng giá trị nguồn

vốn mà doanh nghiệp huy động, sử dụng vào hoạt động kinh doanh

- Hệ số nợ = Tổng số nợ / Tổng nguồn vốn

• Là một trong các yếu tố quyết định đến chi phí sử

dụng vốn bình quân của doanh nghiệp

• Ảnh hưởng đến ROE (EPS) và rủi ro tài chính của một

doanh nghiệp

- Đòn bẩy tài chính (DFL)

Trang 50

- Các nguồn tài trợ ngắn hạn khác: khoản tiền đặt cọc,

tiền ứng trước của khách hàng…

Trang 51

5.3 - CÁC NGUỒN TÀI TRỢ

• Nguồn tài trợ dài hạn:

 Nguồn tài trợ bên trong:

-Lợi nhuận để lại để tái đầu tư

-Khoản khấu hao tài sản cố định

 Nguồn tài trợ bên ngoài:

-Phát hành cổ phiếu

-Phát hành trái phiếu

-Vay dài hạn ngân hàng

-Thuê tài chính

Trang 52

XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN

KÍNH CHÀO TẠM BIỆT!

Ngày đăng: 06/10/2020, 05:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w