1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH Cai Lậy Pharmavet

57 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 171,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công ty TNHH Cai Lậy PharmavetGiới thiệu doanh nghiệp về công tác kế toán, thực hiện phỏng vấn lãnh đạo, các chuyên viên làm công tác kế Giới thiệu doanh nghiệp về công tác kế toán, thực hiện phỏng vấn lãnh đạo, các chuyên viên làm công tác kế Giới thiệu doanh nghiệp về công tác kế toán, thực hiện phỏng vấn lãnh đạo, các chuyên viên làm công tác kế

Trang 2

LỜI MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài

Trong nền kinh tế thị trường hiện nay, chúng ta nhận thấy được sự phát triển đadạng và cũng có không ít biến động, các doanh nghiệp cùng ngành cạnh tranh vô cùngkhắc nghiệt cộng thêm yếu tố người tiêu dùng ngày càng khắt khe khi lựa chọn cácdịch vụ, một doanh nghiệp nếu muốn duy trì và phát triển bền vững, lâu dài thì phảiluôn biết nâng cao chất lượng dịch vụ, ứng dụng các công nghệ hiện đại tiên tiến, ngoài

ra phải đẩy mạnh việc hợp tác với các đối tác trong và ngoài nước

Để đạt được như vậy, ngoài yêu cầu các doanh nghiệp có nguồn vốn ổn định thìviệc kinh doanh của doanh nghiệp cần phải đem lại lợi nhuận cao Lợi nhuận cao, ổnđịnh giúp doanh nghiệp trang trải cho việc hoạt động kinh doanh cũng như thực hiệnđược các dự án tiềm năng Ngoài ra, đánh giá đúng kết quả hoạt động sản xuất kinhdoanh sẽ giúp doanh nghiệp phát hiện những sai sót, rủi ro trong hoạt động để cải thiện

và phòng ngừa một cách tối đa

Từ đó, cần phải có một bộ phận kế toán chuyên về hạch toán các khoản doanhthu và chi phí để xác định lợi nhuận, đánh giá mức độ hiệu quả trong hoạt động sảnxuất kinh doanh của doanh nghiệp Và kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh

ra đời và đóng vai trò vô cùng quan trọng trong doanh nghiệp cũng như nghành kếtoán Chúng ta có thể thấy bất cứ nghành nghề nào cũng cần phải biết được lợi nhuậncủa công ty mình đầu tư trong kì là bao nhiêu, từ đó mới đưa ra các quyết định kinhdoanh tiếp theo trong tương lai

Nhận thấy tầm quan trọng đó, em quyết định chọn đề tài “ Kế toán xác định kếtquả hoạt động kinh doanh” tại công ty TNHH Cai Lậy Pharmavet làm đề tài cho báocáo thực tập của mình để làm rõ tầm quan trọng đó cũng như tìm hiểu thêm những kiếnthức chuyên môn thực tế vô cùng phong phú mà đề tài đem lại từ việc thực tập tại công

Trang 3

thời xác định kết quả kinh doanh tại công ty Từ đó đưa ra những giải pháp nhằm giúpcho công tác kế toán tại công ty được hoàn thiện hơn và phù hợp với tình hình mớihiện nay cũng như góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh tại công ty.

3 Phương pháp nghiên cứu

Sử dụng các phương pháp kế toán trong việc nghiên cứu tình hình hoạt động sảnxuất kinh doanh của một doanh nghiệp là việc làm vô cùng cần thiết và hiệu quả Cácphương pháp giúp chúng ta hạn chế mức độ rủi ro và sai sót trong số liệu xuống mứcthấp nhất, nếu có thì không đáng kể Vì vậy, trong bài báo cáo này em cũng sẽ sử dụngcác phương pháp nghiên cứu đó, cụ thể là :

Phương pháp thu thập số liệu và số học : thu thập đầy đủ các chứng từ thực tếphát sinh nghiệp vụ kinh tế đã được kế toán tập hơn vào sổ sách kế toán, căn cứ vào đó,kiểm tra tính xác thực, hợp lí và hợp phát của chứng từ

Phương pháp so sánh: căn cứ vào những số liệu của chứng từ so sánh kết quảkinh doanh trong kì này so với kì trước để đưa ra nhận xét, kiến nghị với doanh nghiệp

Phương pháp phân tích: phương pháp này áp dụng việc tính toán, so sánh các sốliệu để làm rõ tình hình hoạt động của doanh nghiệp, đánh giá mức độ hiểu quả, trungthực các số liệu, chứng từ Từ đó rút ra sự khác biệt giữa lí thuyết và thực tế, làm tiền

đề đưa ra các nhận xét thích hợp

Chọn mẫu nghiên cứu: căn cứ các số liệu, chứng từ thu thập được, chọn ra một

số nghiệp vụ để làm rõ vấn đề được nghiên cứu, giúp người đọc báo cáo hiểu rõ hơnvấn đề trọng tâm

3

Trang 4

Phương pháp phỏng vấn : tiến hành đặt câu hỏi và thực hiện phỏng vấn các vịlãnh đạo và chuyên viên kế toán để làm rõ mục tiêu và đưa ra nhận xét, nhận định vềvấn đề cần nghiên cứu.

Phương pháp hạch toán kế toán : phương pháp chứng từ kế toán, tài khoản kếtoán, tập hợp doanh thu, chi phí, xác định thuế TNDN và lợi nhuận, lập báo cáo kếtoán

4 Phạm vi nghiên cứu

Về thời gian : Số liệu năm 2014 Ngoài ra báo cáo còn sử dụng doanh số củanăm 2013 để so sánh và đưa ra nhận xét

Về không gian : Tại công ty TNHH Cai Lậy Pharmavet

5 Kết cấu Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Kết cấu của Báo cáo thực tập tốt nghiệp về đề tài “ Kế toán Xác định kết quảkinh doanh tại Công ty TNHH Cai Lậy Pharmavet” gồm 3 chương:

Chương 1: Giới thiệu doanh nghiệp về công tác kế toán

Chương 2: Thực hiện phỏng vấn lãnh đạo, các chuyên viên làm công tác kếtoán- tài chính tại nơi sinh viên thực tập

Chương 3: Bài tập tình huống chuyên ngành

4

Trang 5

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU DOANH NGHIỆP VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN

1.1. L ch s hình thành ị ử

1.1.1. Gi i thi u khái quát ớ ệ

Tên g i: CÔNG TY TNHH CAI L Y PHARMAVETọ ẬTên giao d ch: CAI LAY PHARMAVET COMPANY LTDịTên vi t t t: CAILAY P.Vế ắ

Mã s thu : 1201227771ố ế

S đi n tho i: (073) 3 5101 636.ố ệ ạFax: (073) 3 91 98 99

Năm 2002 đánh d u m t bấ ộ ước ngo t l n trong s phát tri n n n kinh tặ ớ ự ể ề ế

c a Vi t Nam, đ a n n kinh t c a nủ ệ ư ề ế ủ ước ta bước sang m t giai đo n m i Chínhộ ạ ớsách m c a h i nh p kinh t th gi i đã làm cho đ t nở ử ộ ậ ế ế ớ ấ ước ta có nh ng chuy nữ ể

bi n l n, n n kinh t nế ớ ề ế ước ta t m t nừ ộ ước nông nghi p l c h u d n chuy nệ ạ ậ ầ ểmình v i nh ng m c đích l n h n.V i ch trớ ữ ụ ớ ơ ớ ủ ương phát tri n đúng đ n, phù h pể ắ ợcác khu công nghi p đã góp ph n đáng k cho s phát tri n công nghi p nóiệ ầ ể ự ể ệriêng và toàn n n kinh t nói chung Góp ph n t o thêm nhi u vi c làm choề ế ầ ạ ề ệ

người lao đ ng; S n xu t nhi u hàng hoá tiêu dùng n i đ a và s n ph m xu tộ ả ấ ề ộ ị ả ẩ ấ

kh u có tính c nh tranh cao; Vi c hình thành và phát tri n các khu công nghi pẩ ạ ệ ể ệ

đã t o đi u ki n đ thu hút m t kh i lạ ề ệ ể ộ ố ượng l n v n đ u t cho phát tri n côngớ ố ầ ư ểnghi p và phát tri n kinh t - xã h i nói chung Do v y vi c cung c p c c s nệ ể ế ộ ậ ệ ấ ấ ả

ph m h tr cho ho t đ ng s n xu t công nghi p là h t s c c n thi t đ nângẩ ỗ ợ ạ ộ ả ấ ệ ế ứ ầ ế ể

5

Trang 6

cao năng su t s n ph m, thu đấ ả ẩ ượ ợc l i nhu n cao h n Chính vì lẽ đó có th nóiậ ơ ểnhu c u v hóa ch t công nghi p và các s n ph m khác ph c v cho ho t đ ngầ ề ấ ệ ả ẩ ụ ụ ạ ộ

s n xu t công nghi p là r t l n Xu t phát t nhu c u l n đó c a th trả ấ ệ ấ ớ ấ ừ ầ ớ ủ ị ường vàonăm 2011 m t s thành viên có chung chí hộ ố ướng đã góp v n thành l p Công tyố ậTrách Nhi m H u H n Cai L y Pharmavet ệ ữ ạ ậ

Tr i qua h n 03 năm xây d ng và phát tri n, ả ơ ự ể Công ty Trách Nhi m H uệ ữ

H n Cai L y Pharmavet ạ ậ đã và đang ngày càng kh ng đ nh đẳ ị ược v th c a mìnhị ế ủtrong lĩnh v c s n xu t và kinh doanh thự ả ấ ương m i không ch trên đ a bàn T nhạ ỉ ị ỉ

Ti n Giang mà còn trên toàn qu c - M t hành trình phát tri n liên t c khôngề ố ộ ể ụ

ng ng.ừ

Công ty Trách nhi m h u h n Cai L y Pharmavet (g i t t là Công ty Caiệ ữ ạ ậ ọ ắ

L y vet) thành l p 12/12/2012 theo Gi y phép đăng ký kinh doanh sậ ậ ấ ố

2502000031 - S K ho ch và Đ u t T nh Ti n Giang Quy mô ban đ u c aở ế ạ ầ ư ỉ ề ầ ủCông ty ch là m t văn phòng nh , h n 20 cán b công nhân viên, v i s v n ítỉ ộ ỏ ơ ộ ớ ố ố

i, b t ch p khó khăn, gian kh , làm vi c trong đi u ki n h t s c khó khăn,

thi u th n đ đế ố ủ ường, Lãnh đ o Công ty cùng v i cán b công nhân viên đã “kh iạ ớ ộ ởnghi p” t c a hàng bán thu c thú y nh l giá tr th p, n m đ n đ c trong t nhệ ừ ử ố ỏ ẻ ị ấ ằ ơ ộ ỉ

Ti n Giang nh ng Công ty v n quy t tâm ho t đ ng, trề ư ẫ ế ạ ộ ước nh t là vì m c tiêuấ ụ

An sinh Xã h i và sau đó là kh ng đ nh uy tín và thộ ẳ ị ương hi u c a mình.ệ ủ

Trong su t quá trình ho t đ ng, không th k h t nh ng khó khăn ch ngố ạ ộ ể ể ế ữ ồ

ch t cũng nh nh ng tr ng i không lấ ư ữ ở ạ ường mà t p th cán b công nhân viênậ ể ộCông ty ph i vả ượt qua t nh ng ngày tháng kh i nghi p, đ i l i đ n nay công tyừ ữ ở ệ ổ ạ ế

đã kh ng đ nh đẳ ị ược uy tín, v th , thị ế ương hi u c a mình trong lĩnh v c s nệ ủ ự ả

xu t - thấ ương m i Đ t n t i trên th trạ ể ồ ạ ị ường c nh tranh ngày càng kh c li t vàạ ố ệđáp ng đứ ược yêu c u ngày càng cao c a th trầ ủ ị ường cũng nh s phát tri nư ự ểkhông ng ng c a đ t nừ ủ ấ ước, Công ty đã xây d ng chi n lự ế ược cho riêng mình,trong đó tr ng tâm là đ u t vào ngu n nhân l c ch t lọ ầ ư ồ ự ấ ượng cao, b i dồ ưỡng,nâng cao trình đ cho cán b công nhân viên; Công ty không ng ng đ i m i côngộ ộ ừ ổ ớngh , trang b máy móc, thi t b thi công hi n đ i, ng d ng ti n b khoa h c kỹệ ị ế ị ệ ạ ứ ụ ế ộ ọthu t vào đ i m i bi n pháp thi công theo hậ ổ ớ ệ ướng hi n đ i và tiên ti n Qua đó,ệ ạ ế

6

Trang 7

đã t o đạ ược uy tín v i các doanh nghi p, đ ng th i t o đớ ệ ồ ờ ạ ược n n móng v ngề ữ

ch c đ Công ty phát tri n trong đi u ki n m i.ắ ể ể ề ệ ớ

V i phớ ương châm “Coi con người là nhân t trung tâm đ quy t đ nhố ể ế ịthành công, ph n th nh và phát tri n b n v ng”, vì v y Lãnh đ o Công ty luônồ ị ể ề ữ ậ ạquan tâm đ n đ i s ng c a ngế ờ ố ủ ười lao đ ng, b ng nh ng vi c làm c th nhộ ằ ữ ệ ụ ể ư

m r ng quy mô s n xu t, đa d ng hóa lo i hình kinh doanh góp ph n t o côngở ộ ả ấ ạ ạ ầ ạ

ăn vi c làm n đ nh và tăng thu nh p cho cán b công nhân viên c a Công ty ệ ổ ị ậ ộ ủ

03 năm ho t đ ng cũng là m t quá trình Công ty Cai L y Vet không ng ngạ ộ ộ ậ ừhoàn thi n b máy qu n lý, l c lệ ộ ả ự ượng lao đ ng Công ty đã ký k t nhi u h pộ ế ề ợ

đ ng cung ng thu c thú y và hóa ch t trong và ngoài t nh Năm 2013, công tyồ ứ ố ấ ỉ

m r ng đ a bàn cung ng r ng rãi vào khu v c mi n Trung.Trong b i c nh n nở ộ ị ứ ộ ự ề ố ả ềkinh t khó khăn, nhi u doanh nghi p xây d ng ph i gi i th ho c ho t đ ngế ề ệ ự ả ả ể ặ ạ ộđình đ n, thì s ki n này đã đánh d u s phát tri n vố ự ệ ấ ự ể ượ ậ ủt b c c a công ty, kh ngẳ

đ nh uy tín và thị ương hi u Cai L y Vet đã đệ ậ ược th trị ường tin c y và đón nh n.ậ ậ

Có được nh ng k t qu trên, không ch có s n l c c g ng c a Ban lãnhữ ế ả ỉ ự ỗ ự ố ắ ủ

đ o và toàn th cán b công nhân viên c a Công ty mà còn là s quan tâm, t oạ ể ộ ủ ự ạ

đi u ki n c a các B , ban, ngành Trung ề ệ ủ ộ ương, c a T nh y, HĐND, UBND,ủ ỉ ủUBMTTQVN T nh và các s , ban, ngành, t ch c đoàn th , các đ a phỉ ở ổ ứ ể ị ương trong

T nh Nh đó Công ty có thêm nhi u c h i đ kh ng đ nh v th c a mình,ỉ ờ ề ơ ộ ể ẳ ị ị ế ủkhông ng ng l n m nh, vừ ớ ạ ươn cao, xây d ng hình nh doanh nghi p có uy tín,ự ả ệgóp ph n vào s phát tri n chung c a n n kinh t và các ho t đ ng an sinh xãầ ự ể ủ ề ế ạ ộ

h i c a t nh Ti n Giang Đây cũng chính là đ ng l c đ Lãnh đ o, cán b côngộ ủ ỉ ề ộ ự ể ạ ộnhân viên Công ty ti p t c vế ụ ươn lên, g t hái đặ ược nhi u thành tích cao h n n aề ơ ữtrong th i gian t i.ờ ớ

Đ t nấ ước chuy n mình bể ước sang th i kỳ đ i m i đ t ra trờ ổ ớ ặ ước m t Côngắ

ty nhi u c h i cũng nh vô vàn thách th c, đòi h i Công ty ph i nhanh chóngề ơ ộ ư ứ ỏ ảthay đ i công tác qu n lý, t ch c s n xu t theo hổ ả ổ ứ ả ấ ướng g n nh , năng đ ng đọ ẹ ộ ểthích nghi, t n t i và phát tri n trong c ch th trồ ạ ể ơ ế ị ường có s c nh tranh quy tự ạ ế

li t; Th c hi n tái c c u doanh nghi p, đ u t t p trung, có tr ng đi m và khệ ự ệ ơ ấ ệ ầ ư ậ ọ ể ảthi v v n, ti n hành phân kỳ đ u t , đ m b o d án đ u t hi u qu , n đ nhề ố ế ầ ư ả ả ự ầ ư ệ ả ổ ị

7

Trang 8

công ăn vi c làm cho ngệ ười lao đ ng.ộ D u bi t r ng,ẫ ế ằ con đường trước m t sẽắ

g p nhi u khó khăn nh ng Lãnh đ o và cán b công nhân viên Công ty Cai L yặ ề ư ạ ộ ậVet sẽ không ng ng vừ ươn lên nh ng đ nh cao c a s nghi p công nghi p hóa,ữ ỉ ủ ự ệ ệ

hi n đ i hóa đ t nệ ạ ấ ước và quy t tâm th c hi n th ng l i m c tiêu đ ra “Duy trìế ự ệ ắ ợ ụ ề

m c tăng trứ ưởng hàng năm t 150% đ n 200% và đ nh hừ ế ị ướng đ n năm 2025 sẽếthành l p T p đoàn Cai L y Vet v ng m nh”.ậ ậ ậ ữ ạ

1.1.2.2. Lo i hình kinh doanhạ

Ho t đ ng c a công ty chuyên v các lĩnh v c:ạ ộ ủ ề ự

• S n xu t thu c, hoá dả ấ ố ược và dược li uệ

• Bán buôn nông, lâm s n nguyên li u (tr g , tre, n a); và đ ng v t s ngả ệ ừ ỗ ứ ộ ậ ố

• S n xu t th c ăn gia súc, gia c m và thu s nả ấ ứ ầ ỷ ả

1.1.2.3. Quy mô kinh doanh – V n – Nhân số ự

Công ty đã xây d ng đự ược nhà văn phòng làm vi c khang trang, h th ng nhàệ ệ ố

xưởng, kho tàng đ đáp ng cho công tác d tr nguyên v t li u và đ y đ phủ ứ ự ữ ậ ệ ầ ủ ương ti nệ

ph c v cho công tác s n xu t thụ ụ ả ấ ương m i C th : ạ ụ ể

8

Trang 9

- Phương ti n v n t i c a công ty không ch đ s c đáp ng nhu c u v n chuy nệ ậ ả ủ ỉ ủ ứ ứ ầ ậ ểnguyên v t li u ph c v cho s n xu t, kinh doanh thậ ệ ụ ụ ả ấ ương m i c a công ty mà còn h pạ ủ ợtác v n chuy n cho các đ i tác ho c khách hàng bên ngoài có nhu c u ậ ể ố ặ ầ

- Máy móc, trang thi t b dùng cho xế ị ưởng s n xu t: bao g m các lo i d ng c b ng th yả ấ ồ ạ ụ ụ ằ ủtinh, nh a cũng nh thi t b , máy đo ph thông khác dùng cho phân tích, thí nghi m,ự ư ế ị ổ ệnghiên c u.ứ

- Máy văn phòng: t ng s máy vi tính c a công ty là trên 30 máy đổ ố ủ ược trang b h th ngị ệ ố

m ng Lan n i b , Internet; 10 máy in; 01 máy photocopy; 01 máy fax; 01 máy scan vàạ ộ ộ

m t s các trang thi t b khác ph c v văn phòng ộ ố ế ị ụ ụ

- Công c d ng c h tr g m: các lo i d ng c ki m tra các ch tiêu v nụ ụ ụ ỗ ợ ồ ạ ụ ụ ể ỉ ề ước: máy đo DO,máy đo pH, các lo i test nhanh…vàtr m bi n áp đ n 220kVA Ngoài công ngh đã có s n,ạ ạ ế ế ệ ẵcông ty ph i đ u t máy móc thi t b công ngh m i đ đáp ng nhu c u m r ng s nả ầ ư ế ị ệ ớ ể ứ ầ ở ộ ả

xu t, l u thông hàng hóa.ấ ư

1.2. B máy t ch c c a Công ty ộ ổ ứ ủ

9

Trang 10

Bán hàng Nghiên cứu thị trường Xưởng sản xuất Nhà kho

Giám Đốc

Phòng kinh doanh Bộ phận SX Phòng hành chính- nhân sự Phòng kế toán

Phó Giám Đốc

S đ 1.1 B máy t ch c c a Công ty ơ ồ ộ ổ ứ ủ (ngu n Phòng K toán tài chính năm 2014) ồ ế

1.2.1. Ch c năng nhi m v c a Ban Giám đ c và các phòng ban chuyên môn ứ ệ ụ ủ ố

1.2.1.1. Ban Giám đ c ố

Giám đ c: Là ngố ườ ứi đ ng đ u ch u trách nhi m toàn di n v m i lĩnhầ ị ệ ệ ề ọ

v c qu n lý và đi u hành b máy ho t đ ng c a công ty, qu n lý s d ngự ả ề ộ ạ ộ ủ ả ử ụngu n v n c a công ty vào s n xu t kinh doanh có hi u qu , t ch c qu n lý b oồ ố ủ ả ấ ệ ả ổ ứ ả ả

v v n s d ng h p lý đ duy trì và phát tri n m r ng ngành ngh kinh doanh ệ ố ử ụ ợ ể ể ở ộ ề

Phó giám đ c: Là ngố ười ch u trách nhi m theo dõi qu n lý tình hình ho tị ệ ả ạ

đ ng c a công ty, giám sát toàn b nh ng công vi c liên quan đ n các ho tộ ủ ộ ữ ệ ế ạ

đ ng c a công ty, l p k ho ch s n xu t kinh doanh, nghiên c u tìm ki m thộ ủ ậ ế ạ ả ấ ứ ế ị

trường tiêu th , m t khác còn ph i d đoán nhu c u c a th trụ ặ ả ự ầ ủ ị ường t đó đ a raừ ư

k ho ch kinh doanh,…ế ạ

10

Trang 11

1.2.1.2. Các phòng ban chuyên môn

Phòng kinh doanh: ch u trách nhi m xây d ng K ho ch kinh doanh, ị ệ ự ế ạ ti pế

th và ị k ho ch doanh thu, chi phí qu ng cáo theo m c tiêu phát tri n c a Côngế ạ ả ụ ể ủ

ty, phát tri n danh sách khách hàngể Đ ng th i, thành l p nhóm nghiên c u thiồ ờ ậ ứ

trường đ không ng ng phát tri n s n ph m cũng nh là xem t tr ng th ph nể ừ ể ả ẩ ư ỷ ọ ị ầ

c a s n ph m mình.ủ ả ẩ

B ph n s n xu t: bao g m xộ ậ ả ấ ồ ưởng s n xu t và nhà kho Hi n t i xả ấ ệ ạ ưởng

s n xu t đang đả ấ ược đ t t i Phặ ạ ường 4, Th xã Cai L y, T nh Ti n Giang.ị ậ ỉ ề

Phòng hành chính - nhân s :ch u trách nhi m qu n lýcông tác t ch c cánự ị ệ ả ổ ứ

b , b máy s n xu t Đào t o và tuy n d ng lao đ ng, đ ng th i c p nh t cácộ ộ ả ấ ạ ể ụ ộ ồ ờ ậ ậchính sách, quy t đ nh m i liên quan đ n v n đ nhân s và có nh ng đi u ch nhế ị ớ ế ấ ề ự ữ ề ỉ

c n thi t.ầ ế

Phòng k toán:th c hi n công tác ghi chép k toán, có ch c năng theo dõiế ự ệ ế ứtình hình s n xu t c a công ty r i th ng kê k t qu ho t đ ng s n xu t kinhả ấ ủ ồ ố ế ả ạ ộ ả ấdoanh theo th i gian đ cu i năm l p các báo cáo c n thi t trình giám đ c xemờ ể ố ậ ầ ế ốxét và đánh giá T ch c công tác h ch toán phù h p, đúng v i pháp lu t quy đ nh.ổ ứ ạ ợ ớ ậ ị1.2.2. Nh n xét ậ

B máy t ch c c a Công ty độ ổ ứ ủ ượ ổc t ch c m t cách ch t chẽ nh ng vôứ ộ ặ ưcùng khoa h c, các phòng ban đ u có nhi m v riêng bi t và có s th ng nh tọ ề ệ ụ ệ ự ố ấchung v i nhau T t c các phòng ban đ u ho t đ ng theo nguyên t c c a Công tyớ ấ ả ề ạ ộ ắ ủ

và quy đ nh c a nhà nị ủ ước, dướ ựi s giám sát ch t chẽ c a ban giám đ c Riêng bặ ủ ố ộ

ph n ban Giám đ c, ch c v Phó giám đ c đậ ố ứ ụ ố ược chia làm hai b ph n riêng bi tộ ậ ệ

là Phó giám đ c ph trách kinh doanh và Phó giám đ c ph trách s n xu t, vi cố ụ ố ụ ả ấ ệphân chia nh v y sẽ làm gi m t i b t nhi m v và tình tr ng sai sót trong qu nư ậ ả ả ớ ệ ụ ạ ả

lý so v i vi c ch s d ng m t ngớ ệ ỉ ử ụ ộ ười cho ch c v này.ứ ụ

Các t s n xu t đổ ả ấ ược đ t g n tr s văn phòng nên công ty sẽ t ch cặ ầ ụ ở ổ ứ

h ch toán chung cho t t c các b ph n trong công ty, đi u này giúp gi m b t chiạ ấ ả ộ ậ ề ả ớ

11

Trang 12

phí qu n lý, và giúp b ph n k toán d dàng qu n lý, n m b t tr c ti p thông tinả ộ ậ ế ễ ả ắ ắ ự ế

t các t s n xu t, b o đ m s lãnh đ o t p trung th ng nh t đ i v i công tácừ ổ ả ấ ả ả ự ạ ậ ố ấ ố ớ

k toán trong công ty T đó, có các đ xu t chi ti t và t ng h p báo cáo cho banế ừ ề ấ ế ổ ợgiám đ c m t cách nhanh nh t.ố ộ ấ

1.3. Tình hình nhân sự

Lao đ ng t i công ty độ ạ ược chia làm hai b ph n chính :ộ ậ

B ph n lao đ ng gián ti p : bao g m ban lãnh đ o, cán b kĩ thu t, laoộ ậ ộ ế ồ ạ ộ ậ

đ ng ph c v b ph n kinh doanh ( ví d nhân viên phòng k toán, nhân viênộ ụ ụ ộ ậ ụ ếphòng kinh doanh )

B ph n lao đ ng tr c ti p s n xu t kinh doanh : g m công nhân tr c ti pộ ậ ộ ự ế ả ấ ồ ự ế

s n xu t đả ấ ượ ổc t ch c phù h p v i nhi m v và k ho ch mà công ty đã đ ra.ứ ợ ớ ệ ụ ế ạ ề

Đ n nay, công ty có kho ng 200 lao đ ng chính Trong đó, lao đ ng giánế ả ộ ộ

ti p chi m t 10-15%, làm vi c chính các văn phòng, s còn l i làm vi c tr cế ế ừ ệ ở ố ạ ệ ự

ti p t i các khu phân xế ạ ưởng s n xu t Ngoài ra, các d p l t t nh m đáp ng nhuả ấ ị ễ ế ằ ứ

c u tiêu dùng c a khách hàng công ty còn tăng cầ ủ ường thêm nhi u l c lề ự ượng lao

tr lên, ngoài ra thành th o ngôn ng và trình đ tin h c Riêng b ph n phânở ạ ữ ộ ọ ộ ậ

xưởng s n xu t, công nhân làm vi c theo h p đ ng Trả ấ ệ ợ ồ ước khi làm vi c chínhệ

th c, lao đ ng ph i đứ ộ ả ược ki m tra tay ngh , ch đ lể ề ế ộ ương được hưởng theo công

đi m và s n ph m theo quy đ nh c a công ty, chính vì th mà ch t lể ả ẩ ị ủ ế ấ ượng lao

đ ng luôn độ ược đ m b o Lao đ ng t i công ty yêu c u s khéo léo, c n th n,ả ả ộ ạ ầ ự ẩ ậnên s lố ượng lao đ ng n hi n nhiên cao h n lao đ ng nam.ộ ữ ể ơ ộ

Nhược đi m : g n đ n các d p l t t công ty m i tăng thêm các lao đ ngể ầ ế ị ễ ế ớ ộ

th i v , nh v y r t d g p tình tr ng thi u nhân công, n u không tuy n d ngờ ụ ư ậ ấ ễ ặ ạ ế ế ể ụ

được các lao đ ng th i v đó M t khác, lao đ ng th i v không đáp ng độ ờ ụ ặ ộ ờ ụ ứ ược

12

Trang 13

đ y đ yêu c u năng l c tay ngh b ng các công nhân chính th c, vì v y ch tầ ủ ầ ự ề ằ ứ ậ ấ

lượng c a s n ph m sẽ b nh hủ ả ẩ ị ả ưởng theo

1.4. Doanh số

Đ n v tính: đ ng ơ ị ồ

Bi u đ 1.1 ể ồ DOANH THU VÀ L I NHU N Ợ Ậ

3 NĂM G N NH T C A CÔNG TY TNHH CAI L Y PHARMAVET Ầ Ấ Ủ Ậ

Đ n v tính: Đ ng ơ ị ồ

DOANH THU 1.618.286.922 1.175.099.563 157.023.810

LỢI NHU N Ậ 17.573.603 4.894.626 23.662.328

-B ng 1.1 ả B NG DOANH THU VÀ L I NHU N Ả Ợ Ậ

3 NĂM G N NH T C A CÔNG TY TNHH CAI L Y PHARMAVET Ầ Ấ Ủ Ậ

Nh n xét: ậ

Nhìn chung doanh s và l i nhu n c a Công ty 3 năm có chi u hố ợ ậ ủ ề ướng gi mả

nh vào giai đo n 2012-2013 và gi m m nh vào giai đo n 2013-2014 Có nhi uẹ ạ ả ạ ạ ề

lý do gi i thích vì tình hình kinh t ngày càng bi n đ ng, đ c bi t l m phát tăngả ế ế ộ ặ ệ ạ

cao Ngoài ra, hi n nay s n ph m cùng lo i r t đa d ng d n đ n ngệ ả ẩ ạ ấ ạ ẫ ế ười tiêu dùng

có nhi u hề ướng l a ch n h n, vì th mà các doanh nghi p ngày càng c nh tranhự ọ ơ ế ệ ạ

gay g t.ắ

13

Trang 14

Kế toán thanh toán Thủ quỹ

Kế toán tổng hợp

Kế toán trưởng

Kế toán vật tư – thiết bị

Kế toán tiền lương

1.5. Gi i thi u phòng k toán tài chính ớ ệ ế

Phòng k toán công ty g m 8 nhân viên k toán:ế ồ ế

- Máy photo copy : 01 máy

- Máy fax: 01 máy

- Ph n m m k toán Susaầ ề ế

- Máy đi u hòa: 2 cáiề

- K t đ ng ch ng t : 03 t g m 30 ngăn đ ngệ ủ ự ứ ừ ủ ồ ự

- Két s t: 02 cáiắ

- Gi y in A4, A5 và nhi u v t d ng văn phòng ph m khácấ ề ậ ụ ẩ

1.5.1. Ch c năng c a phòng k toán tài chính ứ ủ ế

Phòng k toán tài chính th c hi n ch c năng qu n lý tài chính và ch u tráchế ự ệ ứ ả ịnhi m v tình hình tài chính c a Công ty.ệ ề ử

Cung c p k p th i nh ng s li u, nh ng con s chính xác t o c s choấ ị ờ ữ ố ệ ữ ố ạ ơ ởGiám đ c ra quy t đ nh qu n lý cho phù h p.ố ế ị ả ợ

Hướng d n các nhân viên k toán đ n v th c hi n vi c h ch toán.ẫ ế ở ơ ị ự ệ ệ ạ

Qu n lý tài s n và hàng hoá, kinh phí, quỹ c a Xí nghi p trên c s ch pả ả ủ ệ ơ ở ấ

nh n các ch đ , các nguyên tăc qu n lý tài chínhậ ế ộ ả

Th c hi n nghĩa v v i nhà nự ệ ụ ớ ước theo đúng ch đ nhà nế ộ ước ban hành

14

Trang 15

S đ 1.2 B máy k toán ơ ồ ộ ế (ngu n Phòng k toán tài chính 2014) ồ ế

– K toán trế ưởng:

+ T ch c, đi u hành, ki m soát và h tr cho nhân viên trong b ph n đ th cổ ứ ề ể ỗ ợ ộ ậ ể ự

hi n nhi m v và nghi p v chung c a phòng.ệ ệ ụ ệ ụ ủ

+ Xây d ng m c tiêu chung cho c phòng và theo dõi tình hình th c hi n k ho chự ụ ả ự ệ ế ạ

và ho t đ ng chung c a phòng.ạ ộ ủ

+ Phân b công vi c và s p x p nhân viên trong b ph n.ổ ệ ắ ế ộ ậ

+ Báo cáo công vi c h ng tu n ho c đ nh kỳ cho c p trên tr c ti p.ệ ằ ầ ặ ị ấ ự ế

+ Phântích báo cáo tài chính và các ho t đ ng kinh t c a Công ty tham m u choạ ộ ế ủ ưlãnh đ o trong công tác qu n lý v n, tài s n và tình hình SXKD c a Công ty, đạ ả ố ả ủ ể

vi c s d ng tài s n, ti n v n đúng m c đích và đ t hi u qu cao nh t ệ ử ụ ả ề ố ụ ạ ệ ả ấ

– K toán t ng h p:ế ổ ợ th c hi n nhi m v ki m tra, t ng h p s li u c a đ nv kự ệ ệ ụ ể ổ ợ ố ệ ủ ơ ị ếtoán c p dấ ưới và t các c a hàng cung c p đ l p thành các báo cáo tài chínhừ ử ấ ể ậcung c p cho k toán trấ ế ưởng và Giám đ c công ty duy t.ố ệ

+ K toán t ng h p kiêm k toán chi phí và giá thành có nhi m v h ch toán chi phíế ổ ợ ế ệ ụ ạ

và tính giá thành s n ph m,so sánh đ i chi u ,t ng h p s li u t các b ph n kả ẩ ố ế ổ ợ ố ệ ừ ộ ậ ếtoán

+ L p báo cáo tài chính theo đ nh kỳ và theo yêu c u qu n lý c a c p trên tr c ti pậ ị ầ ả ủ ấ ự ế

và l p báo cáo tài chính cho các t ch c liên quan nh : Ngân hàng, C quan thu ,ậ ổ ứ ư ơ ếCông ty ki m toán và các t ch c có liên quan khác theo s ch đ o c a c p trênể ổ ứ ự ỉ ạ ủ ấ

Trang 16

+ Đôn đ c thu h i công n ph i thu.ố ồ ợ ả+ Tính tu i n ph i thu, ph i tr ổ ợ ả ả ả+ L p b ng đ i chi u công n cu i tháng.ậ ả ố ế ợ ố– K toán ti n lế ề ương: Có nhi m v theo dõi các kho n t m ng đ ngệ ụ ả ạ ứ ồ

th i t ng h p các b ng ch m công c a các nhân viên và phân xờ ổ ợ ả ấ ủ ưởng

dưới các nhà máy đ tính lể ương, thưởng, ph t, các kho n trích theoạ ả

lương r i cu i kỳ t p h p l i cung c p cho k toán t ng h p.ồ ố ậ ợ ạ ấ ế ổ ợ– K toán v t t – thi t bế ậ ư ế ị: Có nhi m v theo dõi chi ti t k p th i cungệ ụ ế ị ờ

c p nguyên nhiên v t li u cho các phân xu ng, các dây chuy n, t ngấ ậ ệ ở ề ổ

h p s li u, cung c p s li u cho k toán giá thành (k toán t ngợ ố ệ ấ ố ệ ế ế ổ

h p).ợ– Th quỹ:ủ Có nhi m v t ng h p, thu chi ti n m t, b o v ti n m tệ ụ ổ ợ ề ặ ả ệ ề ặ

và hi n v t t i két s t c a công ty, thanh toán ti n lệ ậ ạ ắ ủ ề ương cho cán bộcông nhân viên, ghi chép c p ậ nh t các kho n thu chi trong ngày theoậ ả

l nh c a Giám đ c và k toán trệ ủ ố ế ưởng

1.5.2. Hình th c s và quy trình ghi s t i Doanh nghi p ứ ổ ổ ạ ệ

B s k toán c a Doanh Nghi p:ộ ổ ế ủ ệ

+ Ch ng t ghi sứ ừ ổ

+ S đăng ký ch ng t ghi sổ ứ ừ ổ

+ S cáiổ

+ S ho c th k toán chi ti t.ổ ặ ẻ ế ế

Ch ng t ghi s : ứ ừ ổ th c ch t là s đ nh kho n theo ki u t r i đ t p h pự ấ ổ ị ả ể ờ ơ ể ậ ợ

ch ng t g c cùng lo i Ch ng t ghi s sau khi vào "s đăng ký ch ng t ghi s "ứ ừ ố ạ ứ ừ ổ ổ ứ ừ ổ

n i đơ ược dùng làm căn c s cái.ứ ổ

S đăng ký ch ng t ghi s : ổ ứ ừ ổ Là s ghi theo th i gian, ph n ánh toàn bổ ờ ả ộ

ch ng t ghi s đã l p trong tháng S này nh m qu n lý ch t chẽ ch ng t ghi sứ ừ ổ ậ ổ ằ ả ặ ứ ừ ổ

và ki m tra, đ i chi u v i s li u s cái M i ch ng t ghi s sau khi l p xong đ uể ố ế ớ ố ệ ổ ọ ứ ừ ổ ậ ề

ph i đăng ký vào s này đ l y s hi u và ngày tháng S hi u c a ch ng t ghiả ổ ể ấ ố ệ ố ệ ủ ứ ừ

16

Trang 17

CHỨNG TỪ GỐC

MÁY VI TÍNH (SUSA Accounting Software)

BÁO CÁO THU CHI TM, TGNH BÁO CÁO CHI TIẾT CÔNG NỢBÁO CÁO NHẬP XUẤT HH, VLBÁO CÁO TSCĐ

BẢNG KÊ CHỨNG TỪ GHI SỔ

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

SỔ PHỤ NH

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

s đổ ược đánh liên t c t đ u tháng (ho c đ u năm) đ n cu i tháng (ho c cu iụ ừ ầ ặ ầ ế ố ặ ốnăm), ngày, tháng trên ch ng t ghi s tính theo ngày ghi vào s đăng ký ch ng tứ ừ ổ ổ ứ ừghi s ổ

S cái: ổ Là s phân lo i (Ghi theo h th ng) dùng đ ho ch toàn t ng h p.ổ ạ ệ ố ể ạ ổ ợ

M i tài kho n đỗ ả ược ph n ánh trên m t trang s cái (có th k t h p ph n ánh chiả ộ ổ ể ế ợ ả

ti t ) Có th s d ng m t c t ho c nhi u c t ế ể ử ụ ộ ộ ặ ề ộ

Các s ho c th k toán chi ti t ổ ặ ẻ ế ế : Dùng đ ph n ánh các đ i tể ả ố ượng c nầ

ho ch toán chi ti t (v t li u, d ng c , tài s n c đ nh, chi phí s n xu t, tiêu th ,ạ ế ậ ệ ụ ụ ả ố ị ả ấ ụthanh toán )

• T ch c th c hi n ch đ báo cáo k toán:ổ ứ ự ệ ế ộ ế

H th ng báo cáo tài chính c a công ty bao g m:ệ ố ủ ồ

+ B ng cân đ i k toánả ố ế+ Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanhế ả ạ ộ+ Báo cáo l u chuy n ti n tư ể ề ệ

+ B n thuy t minh báo cáo tài chính.ả ếNgoài ra, công ty còn l p m t s báo cáo k toán qu n tr tùy theo yêu c uậ ộ ố ế ả ị ầ

qu n lý vào t ng th i đi m.ả ừ ờ ể

17

Trang 18

S đ 1.3 Quy trình ghi s (ngu n Phòng K toán tài chính) ơ ồ ổ ồ ế

Ghi chú:

Công vi c hàng ngàyệ Công vi c cu i thángệ ố Công vi c cu i nămệ ố Công tác đ i chi uố ế

Trình t ghi s ự ổ

+ H ng ngày, nhân viên k toán ph trách t ng ph n hành căn c vàoằ ế ụ ừ ầ ứ

ch ng t g c đã phát sinh, ki m tra chính xác h p pháp, h p l đ nh p vào máyứ ừ ố ể ợ ợ ệ ể ậtính, sau khi t ng h p đổ ợ ược các s li u vào máy, k toán l p báo cáo chi ti t t ngố ệ ế ậ ế ừ

lo i, và t ng h p vào b ng kê ch ng t ghi s ạ ổ ợ ả ứ ừ ổ

+ Đ n cu i kì l p b ng cân đ i k toán, và sau đó b ng cân d i k toán sẽế ố ậ ả ố ế ả ố ế

đượ ử ục s d ng đ l p Báo cáo tài chính.ể ậ

1.5.3. Nh n xét ậ

C ch tuy n d ng cho phòng k toán tài chính r t chuyên nghi p và h p lýơ ế ể ụ ế ấ ệ ợtheo c ch trong đi u ki n kinh t hi n nay c a Vi t Nam Đ i v i nhân viênơ ế ề ệ ế ệ ủ ệ ố ớphòng k toán, các nhân viên ph i đ t trình đ Đ i h c tr lên và có trình đế ả ạ ộ ạ ọ ở ộchuyên môn t t cũng nh nh y bén v i các tình hu ng phát sinh trong lúc làmố ư ạ ớ ố

vi c, ngoài ra kh năng giao ti p v i các đ i tác và băng ngo i ng luôn là tiêu chíệ ả ế ớ ố ạ ữ

18

Trang 19

tuy n ch n c a Công ty Đ i v i ban lãng đ o, ng viên ngoài vi c yêu c u trìnhể ọ ủ ố ớ ạ ứ ệ ầ

đ chuyên môn nh nh ng nhân viên khác thì b t bu c ph i có kinh nghi m làmộ ư ữ ắ ộ ả ệ

vi c và qu n lý đi u hành đ i ngũ phòng k toán t 3 năm tr lên.ệ ả ề ộ ế ừ ở

Đ i ngũ nhân viên phòng k toán tài chính đ u có thâm niên công tác t 5ộ ế ề ừnăm tr lên nên có trình đ chuyên môn cũng nh kinh nghi m trong ngh t t đở ộ ư ệ ề ố ể

gi i quy t công vi c có hi u qu B máy có s phân công nhi m v tả ế ệ ệ ả ộ ự ệ ụ ương đ i rõốràng v i t ng nhân viên Gi a các ph n hành luôn có s ki m tra đ i chi u l nớ ừ ữ ầ ự ể ố ế ẫnhau đ h n ch sai sót, giúp công vi c để ạ ế ệ ược ti n hành nh p nhàng và k p th i.ế ị ị ờSau đó, sẽ được k toán trế ưởng xem xét và ch u trách nhi m chung v vi c t pị ệ ề ệ ậ

h lp các s li u c a nhân viên và l p báo cáo cu i kỳ.ơ ố ệ ủ ậ ố

1.6. H th ng thông tin k toán trong Doanh nghi p ệ ố ế ệ

Hi n t i Công ty đang s d ng ph n m m k toán SUSA đ h tr các côngệ ạ ử ụ ầ ề ế ể ỗ ợ

vi c k toán Ph n m m k toán SUSA do Công ty C ph n Đ u t Sáng t o Ph nệ ế ầ ề ế ổ ầ ầ ư ạ ầ

m m SUSA Vi t Nam, ề ệ SUSA là ph n m m k toán dành cho các doanh nghi p cóầ ề ế ệquy mô v a và nh ừ ỏ

Ph n m m k toán ầ ề ế SUSA có 14 phân h :ệ

1. H th ngệ ố

2. K toán t ng h pế ổ ợ

3. K toán ti n m t, ti n g i, ti n vayế ề ặ ề ử ề

4. K toán bán hàng và công n ph i thuế ợ ả

5. K toán mua hàng và công n ph i trế ợ ả ả

6. K toán hàng t n khoế ồ

7. K toán TSCĐế

8. K toán công c d ng cế ụ ụ ụ

9. Báo cáo chi phí theo kho n m cả ụ

10. K toán giá thành d án, công trình xây l pế ự ắ

11. K toán giá thành s n ph m s n xu t liên t cế ả ẩ ả ấ ụ

12. K toán giá thành s n ph m s n xu t theo đ n hàngế ả ẩ ả ấ ơ

13. Báo cáo thuế

14. Qu n lý hóa đ nả ơ

Bên c nh đó, chi nhánh TP HCM cũng trang b m t s máy móc, thi t b đạ ị ộ ố ế ị ể

19

Trang 20

ph c v cho công vi c c a k toán: máy Fax, máy Photocopy,… ụ ụ ệ ủ ế

1.7. T ch c nghi p v k toán t ng h p, k toán chi ti t t i Doanh nghi p ổ ứ ệ ụ ế ổ ợ ế ế ạ ệ

1.7.1. Chính sách k toán áp d ng t i Doanh nghi p ế ụ ạ ệ

Nguyên t c ghi nh n các kho n ti n và t ắ ậ ả ề ươ ng đ ươ ng ti n ề

Các nghi p v kinh t phát sinh b ng ngo i t đệ ụ ế ằ ạ ệ ược quy đ i ra Đ ng Vi tổ ồ ệNam theo t giá giao d ch th c t t i th i đi m phát sinh nghi p v ỷ ị ứ ế ạ ờ ể ệ ụ

Nguyên t c ghi nh n hàng t n kho ắ ậ ồ

HTK được tính theo giá g c Giá g c HTK bao g m chi phí mua, chi phí chố ố ồ ế

bi n và các chi phí liên quan tr c ti p khác phát sinh đ có HTK đ a đi m vàế ự ế ể ở ị ể

tr ng thái hi n t i.ạ ệ ạ

Giá tr HTK đị ược xác đ nh nh sau: Hàng hóa theo phị ư ương pháp bình quângia quy n, v t t theo phề ậ ư ương pháp nh p trậ ước- xu t trấ ước

HTK được h ch toán theo phạ ương pháp kê khai thường xuyên

Nguyên t c ghi nh n và kh u hao tài s n c đ nh ắ ậ ấ ả ố ị

TSCĐ h u hình, TSCĐ vô hình đữ ược ghi nh n theo giá g c Trong quá trìnhậ ố

s d ng, TSCĐ h u hình, TSCĐ vô hình đử ụ ữ ược ghi nh n theo nguyên giá, hao mònậlũy k và giá tr còn l i.Kh u hao đế ị ạ ấ ược trích theo phương pháp đường th ng, th iẳ ờgian kh u hao đấ ượ ước c tính nh sau:ư

+ Nhà c a, v t ki n trúcử ậ ế 5- 50 năm+ Máy móc, thi t bế ị 5- 12 năm+ Phương ti n v n t iệ ậ ả 5- 10 năm+ Thi t b văn phòngế ị 3- 10 năm+ Quy n s d ng đ tề ử ụ ấ 50 năm

20

Trang 21

Nguyên t c ghi nh n các kho n đ u t tài chính ắ ậ ả ầ ư

Kho n đ u t vào công ty liên k t đả ầ ư ế ược k toán theo phế ương pháp giá g c.ố

L i nhu n thu n đợ ậ ầ ược chia t công ty liên k t phát sinh sau ngày đ u t đừ ế ầ ư ược ghi

nh n vào Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh.ậ ế ả ạ ộ

Nguyên t c ghi nh n và phân b chi phí tr tr ắ ậ ổ ả ướ c

Các chi phí tr trả ước liên quan đ n chi phí s n xu t kinh doanh năm tàiế ả ấchính hi n t i đệ ạ ược ghi nh n là chi phí tr trậ ả ước ng n h n và đắ ạ ược tính vào chiphí s n xu t kinh doanh trong năm tài chính.ả ấ

Nguyên t c ghi nh n chi phí ph i tr ắ ậ ả ả

Các kho n chi phí th c t ch a phát sinh nh ng đả ự ế ư ư ược trích trước vào chiphí s n xu t, kinh doanh trong kì đ đ m b o khi chi phí phát sinh th c t khôngả ấ ể ả ả ự ếgây đ t bi n cho chi phí s n xu t kinh doanh trên c s đ m b o nguyên t c phùộ ế ả ấ ơ ở ả ả ắ

h p gi a doanh thu và chi phí.ợ ữ

Nguyên t c và ph ắ ươ ng pháp ghi nh n doanh thu ậ

+Doanh thu bán hàng

+ Doanh thu cung c p d ch vấ ị ụ

+ Doanh thu h p đ ng xây d ngợ ồ ự

+ Doanh thu ho t đ ng tài chínhạ ộ

Nguyên t c và ghi nh n chi phí tài chính ắ ậ

Các kho n chi phí đả ược ghi nh n vào chi phí tài chính g m:ậ ồ

+ Chi phí ho c các kho n l liên quan đ n các ho t đ ng đ u t tài chínhặ ả ỗ ế ạ ộ ầ ư+ Chi phí cho vay và đi vay v nố

21

Trang 22

+ Các kho n l do thay đ i t giá h i đoái c a các nghi p v phát sinh liênả ỗ ổ ỷ ố ủ ệ ụquan đ n ngo i tế ạ ệ

+ D phòng gi m giá đ u t ch ng khoánự ả ầ ư ứCác kho n trên đả ược ghi nh n theo t ng s phát sinh trong kỳ, không bùậ ổ ố

tr v i doanh thu ho t đ ng tài chính.ừ ớ ạ ộ

Nguyên t c và ph ắ ươ ng pháp ghi nh n chi phí thu TNDN hi n hành, chi ậ ế ệ phí thu TNDN hoãn l i ế ạ

Chi phí thu TNDN hi n hành đế ệ ược xác đ nh trên c s thu nh p ch u thuị ơ ở ậ ị ế

và thu su t thu TNDN trong năm hi n hành.ế ấ ế ệ

Chi phí thu TNDN hoãn l i đế ạ ược xác đ nh trên c s s chênh l ch t mị ơ ở ố ệ ạ

th i đờ ược kh u tr , s chênh l ch t m th i ch u thu và thu su t thu TNDN.ấ ừ ố ệ ạ ờ ị ế ế ấ ế1.7.2. Ch đ s k toán và ch ng t k toán ế ộ ổ ế ứ ừ ế

T ch c công tác k toán t i công tyổ ứ ế ạ áp d ng d a trên c s các chu n m cụ ự ơ ở ẩ ự

k toán và lu t k toán do B tài chính ban hành Ch đ k toán doanh nghi pế ậ ế ộ ế ộ ế ệtheo quy t đ nh 15/2006/QĐ-BTC ban hành ngày 20 tháng 03 năm 2006 c a Bế ị ủ ộTài Chính và các Thông t s a đ i, b sung kèm theo.ư ử ổ ổ

Vi t Nam.ệ

22

Trang 23

PHẦN MỀM KẾ TOÁN

MÁY VI TÍNHBẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN CÙNG LOẠI

Báo cáo tài chính Báo cáo kế toán quản trị

– Phương pháp k toán hàng t n kho: ế ồ Công ty áp d ng phụ ương pháp kê khai

thường xuyên đ ho ch toán hàng t n kho Giá tr hàng t n kho cu i kỳ để ạ ồ ị ồ ố ượcxác đ nh theo phị ương pháp Bình quân gia quy n theo t ng tháng.ề ừ

– Phương pháp n p thu GTGT: Theo phộ ế ương pháp kh u tr ấ ừ

– Phương pháp k toán tài s n c đ nh:ế ả ố ị

+ Nguyên t c xác đ nh nguyên giá tài s n: H ch toán theo giá mua.ắ ị ả ạ

+ Phương pháp kh u hao áp d ng: Phấ ụ ương pháp đường th ng.ẳ

+ T l kh u hao: Theo thông t 203/2009/TT-BTC ngày 20/10/2009.ỷ ệ ấ ư

Hình th c K toán: ứ ế

Công ty đang h ch toán theo hình th c k toán trên máy vi tính ạ ứ ế Đ c đi mặ ể

c a hình th c ủ ứ k toán trên máy vi tínhế : công vi c k toán đệ ế ược th c hi n theoự ệ

m t chộ ương trình ph n m m k toán trên máy vi tính K toán căn c vào ch ngầ ề ế ế ứ ứ

t k toán ho c B ng t ng h p ch ng t k toán cùng lo i đã đừ ế ặ ả ổ ợ ứ ừ ế ạ ược ki m tra,ể

được dùng làm căn c ghi s , xác đ nh tài kho n ghi N , tài kho n ghi Có đ nh pứ ổ ị ả ợ ả ể ậ

d li u vào máy vi tính theo các b ng, bi u đữ ệ ả ể ược thi t k s n trên ph n m m kế ế ẵ ầ ề ếtoán

23

Trang 24

S đ 1.4 X lý d li u trên máy vi tính ơ ồ ử ữ ệ ( ngu n Phòng k toán tài chính) ồ ế

– Hàng ngày, nhân viên k toán ph trách t ng ph n hành thu th p ch ng t g c,ế ụ ừ ầ ậ ứ ừ ốcăn c vào ch ng t g c nh n đứ ứ ừ ố ậ ược ho c b ng t ng h p ch ng t k toán cùngặ ả ổ ợ ứ ừ ế

lo i đã đạ ược ki m tra, xác đ nh tài kho n ghi N , tài kho n ghi Có đ nh p li uể ị ả ợ ả ể ậ ệvào máy tính theo các b ng bi u đả ể ược thi t k s n trên ph n m m k toán Theoế ế ẵ ầ ề ếquy trình c a ph n m m k toán, các thông tin sẽ t đ ng nh p vào s ch ng tủ ầ ề ế ự ộ ậ ổ ứ ừghi s , s cái và các s th k toán chi ti t có liên quan.ổ ổ ổ ẻ ế ế

– Cu i tháng (ho c b t kỳ th i đi m nào c n thi t), k toán th c hi n các thao tácố ặ ấ ờ ể ầ ế ế ự ệkhóa s , ph n m m t chuy n s li u sang các m u, bi u c a báo cáo tài chính.ổ ầ ề ự ể ố ệ ẫ ể ủ

Vi c đ i chi u gi a s li u t ng h p v i s li u chi ti t đệ ố ế ữ ố ệ ổ ợ ớ ố ệ ế ược th c hi n t đ ngự ệ ự ộ

và luôn đ m b o chính xác, trung th c theo thông tin đã đả ả ự ược nh p trong kỳ Kậ ếtoán có th ki m tra, đ i chi u s li u gi a s k toán v i báo cáo tài chính sauể ể ố ế ố ệ ữ ổ ế ớkhi đã in ra gi y Th c hi n các thao tác đ in báo cáo tài chính theo quy đ nh.ấ ự ệ ể ị– Cu i tháng, cu i năm, s k toán t ng h p và s k toán chi ti t đố ố ổ ế ổ ợ ổ ế ế ược in ra gi y,ấđóng thành quy n và th c hi n các th t c pháp lý theo quy đ nh v s k toánể ự ệ ủ ụ ị ề ổ ếghi b ng tay.Toàn b công tác k toán c a công ty đằ ộ ế ủ ược ti n hành trên máy vi tínhếthông qua ph n m m k toán SUSA, chính vì v y mà công tác k toán đầ ề ế ậ ế ược ti nếhành khá nhanh chóng M i k toán viên ch đỗ ế ỉ ược phép truy c p vào m t ph nậ ộ ầhành trách nhi m nh t đ nh c a mình và qu n lý thông qua h th ng SERVERệ ấ ị ủ ả ệ ốtrung tâm.T i đây, k toán Trạ ế ưởng có th ki m tra công vi c, ti n đ ho ch toánể ể ệ ế ộ ạ

c a các nhân viên k toán m t cách thu n ti n, d dàng Các lo i s sách k toánủ ế ộ ậ ệ ễ ạ ổ ế

Trang 25

tr ng tình hình Xác đ nh k t qu kinh doanh c a Công ty TNHH Cai L yạ ị ế ả ủ ậPharmavet Qua đó, Công ty kinh doanh nhi u s n ph m và nhi u khách hàngề ả ẩ ềkhác nhau nên em sẽ l a ch n m t vài s n ph m tiêu bi u và s li u trong bài cóự ọ ộ ả ẩ ể ố ệ

th cùng phát sinh trong tháng ho c khác tháng nhau.ể ặ

1.7.3.1. Chi phí c a Doanh nghi pủ ệ

Giá v n hàng bán- Tài kho n 632 ố ả : Ph n ánh giá v n c a s n ph m, hàngả ố ủ ả ẩhoá, d ch v đã tiêu th trong kỳ.ị ụ ụ

Ví d :ụ01/05/2014, Công ty xu t bán 1.250 kg nguyên li u Mono Cacicium-ấ ệPhosphate cho Công ty TNHH MTV dinh dưỡng chăn nuôi Ng c Vân v i giá xu tọ ớ ấkho 10.038,09 đ ng/kg, giá bán s n ph m là 14.761,90 đ ng/kg Hoá đ n GTGTồ ả ẩ ồ ơ

0000112 Khách hàng thanh toán ngay ti n mua hàng.ề

N 632: 1.250*10.038,09= 12.547.612,5 đ ng.ợ ồ

Có 155: 12.547.612,5 đ ngồ06/05/2014, Công ty xu t bán 1.000 kg nguyên li u Mono Cacicium-ấ ệPhosphate cho Công ty TNHH MTV dinh dưỡng chăn nuôi Ng c Vân v i giá xu tọ ớ ấkho 10.038,09 đ ng/kg, giá bán s n ph m là 14.761,90 đ ng/kg Hoá đ n GTGTồ ả ẩ ồ ơ

0000117 Khách hàng thanh toán ngay ti n mua hàng.ề

T i năm 2014 Công ty không phát sinh kho n chi phí tài chính nên khôngạ ả

h ch toán và k t chuy n kho n này.ạ ế ể ả

Chi phí bán hàng- Tài kho n 641: ả toàn b chi phí phát sinh trong quá trìnhộtiêu th s n ph m, hàng hoá, d ch v c a doanh nghi p bao g m các chi phí nh :ụ ả ẩ ị ụ ủ ệ ồ ưchi phí hoa h ng, chi phí kh u hao…ồ ấ

T i năm 2014 Công ty không phát sinh kho n chi phí bán hàng nên khôngạ ả

h ch toán và k t chuy n kho n này.ạ ế ể ả

25

Trang 26

Chi phí qu n lý doanh nghi p- Tài kho n 642: ả ệ ả Chi phí liên quan đ n toànế

b ho t đ ng qu n lý đi u hành chung c a doanh nghi p bao g m: Chi phí lộ ạ ộ ả ề ủ ệ ồ ươngnhân viên, chi phí mua văn phòng ph m, chi phí đi n nẩ ệ ước ph c v cho vănụ ụphòng,…

Ví d :ụ18/02/2014, K toán l p phi u chi mua văn phòng ph m ph c v cho côngế ậ ế ẩ ụ ụ

vi c phòng k toán và phòng kinh doanh, phi u chi s 212CV/13, tr giáệ ế ế ố ị2.115.000 đ ng, thu GTGT 10%, đồ ế ược chi tr b ng ti n m t.ả ằ ề ặ

N 642: 2.115.000 đ ng.ợ ồ

N 133: 211.500 đ ngợ ồ

Có 111: 2.326.500 đ ngồ25/07/2014, thanh toán ti n đi n tho i là 3.167.830 cho phòng k toán vàề ệ ạ ếphòng kinh doanh, Công ty th c hi n chuy n kho n.ự ệ ể ả

N 642: 3.167.830 đ ng.ợ ồ

N 133: 316.783 đ ngợ ồ

Có 111: 3.484.613 đ ngồ

Cu i năm, k toán t p h p t ng chi phí qu n lý doanh nghi p c a các tháng,ố ế ậ ợ ổ ả ệ ủ

k t chuy n đ xác đ nh k t qu kinh doanh:ế ể ể ị ế ả

N 911: 18.932.208 đ ngợ ồ

Có 642: 18.932.208 đ ngồ

Chi phí khác- Tài kho n 811: ả ph n ánh nh ng kho n l do các d ki nả ữ ả ỗ ữ ệhay nghi p v riêng bi t v i ho t đ ng thông thệ ụ ệ ớ ạ ộ ường c a doanh nghi p gây ra,ủ ệcũng có th là nh ng kho n chi phí b sót nh ng năm trể ữ ả ỏ ữ ước

T i năm 2014 Công ty không phát sinh kho n chi phí khácạ ả nên không h chạtoán và k t chuy n kho n này.ế ể ả

1.7.3.2. Doanh thu c a Doanh nghi pủ ệ

Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v - Tài kho n 511: ấ ị ụ ả ph n ánh t ngả ổgiá tr l i ích kinh t c a doanh nghi p thu đị ợ ế ủ ệ ược trong kỳ k toán, phát sinh tế ừcác ho t đ ng s n xu t kinh doanh thông thạ ộ ả ấ ường c a doanh nghi p, góp ph nủ ệ ầlàm tăng v n ch s h u.ố ủ ở ữ

Ví d :ụ31/10/2014, Công ty xu t bán 3.000 kg nguyên li u Mono Cacicium-ấ ệPhosphate cho Công ty TNHH Inter Pharma v i đ n giá 14.761,90 đ ng/kg, thuớ ơ ồ ếGTGT 10% Hoá đ n GTGT 0000127 thu b ng chuy n kho n ơ ằ ể ả

N 112: 48.714.2170 đ ngợ ồ

Có 511: 3.000* 14.761,90= 44.285.700 đ ngồ

26

Trang 27

Có 3331: 4.428.570 đ ngồ31/10/2014, Công ty xu t bán 1.500kg nguyên li u Mono Cacicium-ấ ệPhosphate cho Công ty C ph n Dổ ầ ược Thú Y Cai L y v i đ n giá 14.761,90ậ ớ ơ

đ ng/kg, thu GTGT 10% Hoá đ n GTGT 0000128 thu b ng chuy n kho n sau 1ồ ế ơ ằ ể ả

Doanh thu tài chính- tài kho n 515: ả ph n ánh nh ng kho n doanh thu doả ữ ả

ho t đ ng tài chính mang l i nh : ti n lãi, ti n b n quy n, c t c, l i nhu nạ ộ ạ ư ề ề ả ề ổ ứ ợ ậ

được chia và các kho n doanh thu ho t đ ng tài chính khác mang l i.ả ạ ộ ạ

T i năm 2014 Công ty không phát sinh kho n doanh thu tài chính nên khôngạ ả

h ch toán và k t chuy n kho n này.ạ ế ể ả

Doanh thu khác- tài kho n 711: ả ph n ánh nh ng kho n thu mà doanhả ữ ảnghi p không d tính trệ ự ước được ho c có d tính đ n nh ng ít có kh năng th cặ ự ế ư ả ự

hi n hay là nh ng kho n thu không có tính thệ ữ ả ường xuyên

T i năm 2014 Công ty không phát sinh kho n doanh thu khác nên khôngạ ả

h ch toán và k t chuy n kho n này.ạ ế ể ả

1.7.3.3. Kho n gi m tr doanh thuả ả ừ

Chi t kh u th ế ấ ươ ng m i- Tài kho n 521: ạ ả kho n doanh nghi p gi m giáả ệ ảniêm y t cho khách hàng mua v i kh i lế ớ ố ượng l n theo tho thu n v chi t kh uớ ả ậ ề ế ấ

thương m i đạ ược ghi trên h p đ ng kinh tợ ồ ế

T i năm 2014 Công ty không phát sinh kho n gi m tr doanh thu nên khôngạ ả ả ừ

h ch toán và k t chuy n kho n này.ạ ế ể ả

1.7.3.4. Xác đ nh k t qu kinh doanhị ế ả

Ph n ánh k t qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p trong kỳ k toán.ả ế ả ạ ộ ủ ệ ế

K t qu ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p trong kỳ k toán c a doanhế ả ạ ộ ủ ệ ế ủnghi p bao g m l i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh và l i nhu n khác,ệ ồ ợ ậ ầ ừ ạ ộ ợ ậ

Trang 28

Có 642: 18.932.208 đ ngồ

K t chuy n doanh thu ế ể

N 511: 157.023.810 đ ngợ ồ

Có 911: 157.023.810 đ ngồ

Xác đ nh l i nhu n tr ị ợ ậ ướ c thu ế

Công th c tính: L i nhu n trứ ợ ậ ước thu = Doanh thu – Chi phíế

L i nhu n trợ ậ ước thu 2014: -23.662.328 đ ngế ồ1.7.3.5. Chi phí thu thu nh p doanh nghi pế ậ ệ

S thu TNDN ph i n p tính trên thu nh p ch u thu trong năm và thuố ế ả ộ ậ ị ế ế

su t thu nh p doanh nghi p hi n hànhấ ậ ệ ệ

Công th c tính thu TNDN: L i nhu n trứ ế ợ ậ ước thu * Thu su t thu TNDNế ế ấ ế(22%) Công ty được áp d ng thu su t thu TNDN năm tài chính 2014 là 22% vìụ ế ấ ế

t ng doanh thu năm trổ ước li n k dề ề ưới 20 t đ ng.ỷ ồ

Cu i năm 2014, sau khi tính toán ra đố ược s thu TNDN ph i n p k toánố ế ả ộ ếghi nh n, nh ng do s l i nhu n trậ ư ố ợ ậ ước thu <0 nên doanh nghi p không ph iế ệ ả

Vi c l p và trình bày báo cáo tài chính ph i tuân th sáu nguyên t c quyệ ậ ả ủ ắ

đ nh t i Chu n m c k toán s 21 – “Trình bày báo cáo tài chính”:Ho t đ ng liênị ạ ẩ ự ế ố ạ ộ

t c, c s d n tích, nh t quán, tr ng y u, t p h p, bù tr và có th so sánh.ụ ơ ở ồ ấ ọ ế ậ ợ ừ ể

Vi c thuy t minh báo cáo tài chính ph i căn c vào yêu c u trình bày thôngệ ế ả ứ ầtin quy đ nh trong các chu n m c k toán Các thông tin tr ng y u ph i đị ẩ ự ế ọ ế ả ược gi iảtrình đ giúp ngể ười đ c hi u đúng th c tr ng tình hình tài chính c a doanhọ ể ự ạ ủnghi p.ệ

H th ng báo cáo tài chính t ng h p g m 4 bi u m u báo cáo:ệ ố ổ ợ ồ ể ẫ

- B ng cân đ i k toán t ng h p: M u s B 01-DNả ố ế ổ ợ ẫ ố

- Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh t ng h p:M u s B 02-DNế ả ạ ộ ổ ợ ẫ ố

- Báo cáo l u chuy n ti n t t ng h p: M u s B 03-DNư ể ề ệ ổ ợ ẫ ố

28

Ngày đăng: 06/10/2020, 04:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w