1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh Công ty Cổ Phần Thép Pomina, giai đoạn từ năm 2010 đến năm 2012

54 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 178,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh Công ty Cổ Phần Thép Pomina, giai đoạn từ năm 2010 đến năm 2012Thảo luận nhóm Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh Công ty Cổ Phần Thép Pomina, giai đoạn từ năm 2010 Thảo luận nhóm Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh Công ty Cổ Phần Thép Pomina, giai đoạn từ năm 2010 Thảo luận nhóm Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh Công ty Cổ Phần Thép Pomina, giai đoạn từ năm 2010

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

L I M Đ U Ờ Ở Ầ 4

CH ƯƠ NG 1 GI I THI U S L Ớ Ệ Ơ ƯỢ C V CÔNG TY C PH N THÉP POMINA Ề Ổ Ầ 5

1.1 Gi i thi u chung ớ ệ 5

1.2 B máy làm vi c c a công ty ộ ệ ủ 8

1.3 Phân tích ma tr n SWOT ậ 9

CH ƯƠ NG 2 PHÂN TÍCH HI U QU HO T Đ NG KINH DOANH C A CÔNG TY C Ệ Ả Ạ Ộ Ủ Ổ PH N THÉP POMINA TRONG GIAI ĐO N 2010 - 2011 Ầ Ạ 11

2.1 Phân tích tình hình bi n đ ng và m i liên h gi a các kho n ế ộ ố ệ ữ ả m c trong b ng báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh ụ ả ế ả ạ ộ 12

2.1.1 Ti n trình phân tíchế 12

2.1.1.1 Phân tich theo ph ươ ng pháp so sánh ngang 12

2.1.1.2 Phân tich theo ph ươ ng pháp so sánh d c ọ 16

2.1.2 Gi i phápchung ả 16

2.2 Phân tích tình hình bi n đ ng và m i liên h gi a các kho n m c ế ộ ố ệ ữ ả ụ trong b ng cân đ i k toán ả ố ế 20

2.2.1 Ti n trình phân tíchế 20

Trang 2

2.2.1.1 Phân tich theo ph ươ ng pháp so sánh ngang 20

2.2.1.2 Phân tich theo ph ươ ng pháp so sánh d c ọ 22

2.2.2 Gi i phápchung ả 24

2.3 Phân tích tình hình bi n đ ng và m i liên h gi a các kho n ế ộ ố ệ ữ ả m c trong b ng báo cáo ụ ả l u chuy n ti n t ư ể ề ệ 25

2.3.1 Phân tich theo ph ươ ng pháp so sánh ngang 25

2.3.2 Gi i phápchung ả 28

CH ƯƠ NG 3 PHÂN TÍCH HI U QU HO T Đ NG KINH DOANH C A CÔNG TY C Ệ Ả Ạ Ộ Ủ Ổ PH N THÉP POMINA TRONG GIAI ĐO N 2011 - 2012 Ầ Ạ 28

3.1 Phân tích tình hình bi n đ ng và m i liên h gi a các kho n ế ộ ố ệ ữ ả m c trong b ng báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh ụ ả ế ả ạ ộ 28

3.1.1 Ti n trình phân tíchế 28

3.1.1.1 Phân tich theo ph ươ ng pháp so sánh ngang 28

3.1.1.2 Phân tich theo ph ươ ng pháp so sánh d c ọ 31

3.1.2 Gi i phápchung ả 32

3.2.Phân tích tình hình bi n đ ng và m i liên h gi a các kho n m c ế ộ ố ệ ữ ả ụ trong b ng cân đ i k toán ả ố ế 33

3.2.1 Ti n trình phân tíchế 33

3.2.1.1 Phân tich theo ph ươ ng pháp so sánh ngang 33

3.2.1.2 Phân tich theo ph ươ ng pháp so sánh d c ọ 36

Trang 3

3.2.2 Gi i phápchung ả 38

3.3 Phân tích tình hình bi n đ ng và m i liên h gi a các kho n ế ộ ố ệ ữ ả m c trong b ng báo cáo ụ ả l u chuy n ti n t ư ể ề ệ 39

3.3.1 Phân tich theo ph ươ ng pháp so sánh ngang 39

3.3.2 Gi i phápchung ả 41

CH ƯƠ NG 4 PHÂN TÍCH CÁC CH S TÀI CHÍNH Ỉ Ố 41

4.1.Các t s tài chính ph n ánh kh năng thanh toán ỷ ố ả ả 41

4.2.T s ph n ánh kh năng ho t đ ng ỷ ố ả ả ạ ộ 45

CH ƯƠ NG 5 ĐÁNH GIÁ CHUNGVÀ M T S GI I PHÁP NH M NÂNG CAO HI U QU Ộ Ố Ả Ằ Ệ Ả HO T Đ NG KINH DOANH C A CÔNG TY Ạ Ộ Ủ 49

5.1.Đánh giá chung 49

5.2 Gi i pháp ả 53

K T LU N Ế Ậ 55

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 56

L I M Đ U Ờ Ở Ầ

Trang 4

Trong những năm gần đây, cùng với chính sách đổi mới nền kinh tế theo

cơ chế thị trường, cũng như xu thế khu vực hóa, toàn cầu hóa đang diễn ramạnh mẽ Đặc biệt là sau khi nước ta ra nhập tổ chức thương mại thế giớiWTO, nền kinh tế của nước ta đang phát triển một cách nhanh chóng Điềunày cũng có nghĩa là đặt Việt Nam trước thách thức phải mở cửa nền kinh tếtheo như hiệp định đã thỏa thuận Cùng với đó, hòa với dòng chảy hội nhậpcủa cả nước, là sự ra đời của hàng loạt công ty, doanh nghiệp kinh doanhtrong mọi ngành nghề Lẽ tất nhiên là các công ty phải chịu áp lực cạnh tranhrất gay gắt từ mọi phía Vì vậy, một câu hỏi đặt ra mà không một doanhnghiệp nào khi bước chân ra thị trường mà không suy nghĩ đến, đó là làm thếnào để đứng vững và phát triển Và thông qua hiệu quả hoạt động sản xuấtkinh doanh các công ty sẽ trả lời được câu hỏi này

Thật vậy, để có thể tồn tại và phát triển trong thị trường cạnh tranh gay gắtđược ví là “Thương trường như chiến trường” các công ty, doanh nghiệp phảitập trung, chú trọng vào giải quyết ba vấn đề cơ bản là : sản xuất cho ai, sảnxuất cái gì, sản xuất như thế nào? Các công ty phải tự quản lý mọi vấn đề củacông ty từ vốn, nguyên vật liệu, công nghệ, lao động, bán hàng,… Tất cả đềuhướng tới một mục tiêu là tối đa hoá lợi nhuận Đây là những yếu tố quantrọng quyết định rằng công ty sẽ phát triển haygiải thể Vì vậy, các công typhải sử dụng hiệu quả các nguồn lực của bản thân doanh nghiệp cũng nhưcông ty cần nắm bắt đầy đủ, kịp thời mọi thông tin về tài chính, tình hình sảnxuất kinh doanh của đơn vị để phục vụ mục tiêu lợi nhuận Do vậy, đạt hiệuquả kinh doanh và nâng cao hiệu quả luôn là vấn đề được doanh nghiệpquan tâm và trở thành điều kiện thiết yếu để doanh nghiệp tồn tại và pháttriển

Chính những lý do trên, nhóm 1 đã lựa chọn đề tài:

“Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh Công ty Cổ Phần Thép

POMINA, giai đoạn từ năm 2010 đến năm 2012”

Trang 5

Mục tiêu của bài báo cáo này là phân tích hiệu quả hoạt động của công tythông qua việc nghiên cứu tính chất của từng khoản mục chi phí, doanh thu,lợi nhuận,…, tìm ra nguyên nhân để từ đó đề ra các giải pháp nâng cao hiệuquả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty.

Cụ thể trong phạm vi của bài tiểu luận này, nhóm chúng em sẽ tập trungvào phân tích bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bên cạnh đó cũng

sẽ phân tích một số chỉ tiêu trong cân đối kế toán, bảng báo cáo lưu chuyểntiền tệ của công ty trong giai đoạn 2010 - 2012 Bằng cách thu thập, xử lývàphân tích, so sánh số liệu của công ty theo hàng dọc (phân tích, so sánh cơcấu, tỷ trọng), và hàng ngang (phân tích về tốc độ tăng hoặc giảm) Để có thểtìm ra được các yếu tố có ảnh hưởng tốt, yếu tố nào ảnh hưởng xấu đến hiệuquả hoạt động của công ty Đồng thời dựa vào kế hoạch sản xuất kinh doanh,tình hình thực tế trong và ngoài công ty, để có thể đưa ra các nguyên nhân từ

đó đề ra các giải pháp nâng cao hiêu quả hoạt động sản xuất kinh doanh

M c dù đã r t c g ng, nh ng trong quá trình th o lu n và biên so n, bàiặ ấ ố ắ ư ả ậ ạ

ti u lu n này ch c ch n v n còn nhi u s sót Mong Cô và các b n đóng gópể ậ ắ ắ ẫ ề ơ ạthêm ý ki n quý giá đ nhóm hoàn ch nh h n bài làm c a mìnhế ể ỉ ơ ủ

Trang 6

Công ty Cổ phần Thép Pomina là một công ty hoạt động trong lĩnh vực sảnxuất sắt thép gang; tái chế phế liệu kim loại; kinh doanh các sản phẩm từ thép.Ngày 17 tháng 07 năm 2008, Công ty được Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư tỉnh BìnhDương cấp giấy phép Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty cổ phần số

4603000570, hoạt động theo Luật Doanh Nghiệp Việt Nam

- Tên giao dịch đầy đủ bằng Tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP POMINA

- Tên giao dịch đối ngoại: POMINA STEEL CORPORATION

- Tên giao dịch viết tắt: CÔNG TY THÉP POMINA

- Lĩnh vực kinh doanh: sản xuất các sản phẩm từ thép, gang, kim loại, các sản phẩm từ phế liệu

- Trụ sở giao dịch của công ty:

+ Địa chỉ: đường 27, KCN sóng thần II, dĩ an, bình dương

Trang 7

Năm 2007, t ng công su t c a nhà máy POMINA đ t 500.000 t nổ ấ ủ ạ ấluy n/năm và 600.000 t n cán/năm.ệ ấ

Tháng 6/2009, POMINA ti p t c hoàn thành nhà máyế ụ

Thành l p vào năm 1999, POMINA hi n nay là m t chu i ba nhà máyậ ệ ộ ỗluy n phôi và cán thép xây d ng v i t ng công su t m i năm là 1,1 tri uệ ự ớ ổ ấ ỗ ệ

t n thép xây d ng và 1,5 tri u t n phôi POMINA là nhà s n xu t thép xâyấ ự ệ ấ ả ấ

d ng l n nh t Vi t Nam, riêng nhà máy luy n công su t 1 tri u t n/ nămự ớ ấ ệ ệ ấ ệ ấ

là nhà máy luy n phôi có quy mô l n nh t Đông Nam Á Nhà máy POMINA 3ệ ớ ấđang ti p t c xây d ng giai đo n 2 v i công su t 1 tri u t n thép m i năm,ế ụ ự ạ ớ ấ ệ ấ ỗnâng công su t cán c a toàn h th ng lên 2,1 tri u t n thép xây d ng/ấ ủ ệ ố ệ ấ ựnăm

V i m c tiêu mang l i nh ng s n ph m là “c t lõi s s ng”, POMINAớ ụ ạ ữ ả ẩ ố ự ốluôn là nhà s n xu t tiên phong trong vi c đ u t vào các dây chuy n, côngả ấ ệ ầ ư ềngh s n xu t hi n đ i nh t th gi i t các nhà cung c p thi t b s n xu tệ ả ấ ệ ạ ấ ế ớ ừ ấ ế ị ả ấhàng đ u nh Techint, Tenova, SMS Concast, Siemens – VAI POMINA là nhàầ ưmáy đ u tiên t i Vi t Nam áp d ng h th ng n p li u liên t c ngang thânầ ạ ệ ụ ệ ố ạ ệ ụ

lò Consteel® - m t h th ng s n xu t thân thi n v i môi trộ ệ ố ả ấ ệ ớ ường, m c tứ ự

đ ng hóa cao, đ m b o an toàn trong s n xu t và ti t ki m nhiên li u V iộ ả ả ả ấ ế ệ ệ ớ

s đ u t đ ng b , POMINA t hào mang l i nh ng s n ph m thép ch tự ầ ư ồ ộ ự ạ ữ ả ẩ ấ

lượng n đ nh, an toàn và b n v ng.ổ ị ề ữ

Ngay t ngu n phôi nguyên li u trừ ồ ệ ước khi đ a vào cán đ u ph i qua công ư ề ả

đo n ki m đ nh ch t chẽ nh m b o đ m ch t lạ ể ị ặ ằ ả ả ấ ượng s n ph m Quá trình ả ẩ

ki m đ nh nguyên li u nghiêm ng t cùng v i công ngh luy n cán thép ể ị ệ ặ ớ ệ ệ

hi n đ i c a POMINA đã cho ra nh ng s n ph m có u đi m vệ ạ ủ ữ ả ẩ ư ể ượt tr i v ộ ề

Trang 8

cường đ ch u l c, đ b n, phù h p v i các công trình xây d ng công ộ ị ự ộ ề ợ ớ ự

nghi p và dân d ng ệ ụ

Ngoài ra, h th ng nhà máy Pomina đệ ố ược trang b h th ng x lý ch t ị ệ ố ử ấ

th i và nả ước theo tiêu chu n tu n hoàn khép kín Các ch t th i d ng r n sẽẩ ầ ấ ả ạ ắ

được gi l i t i h th ng l c ch t th i, còn ngu n nữ ạ ạ ệ ố ọ ấ ả ồ ước sau khi x lý đ t ử ạ

tiêu chu n quy đ nh sẽ đẩ ị ược tái s d ng, không th i ra môi trử ụ ả ường Pomina

là nhà máy thép đ u tiên t i kh c phía Nam có ch ng nh n b o v môi ầ ạ ự ứ ậ ả ệ

và hơn 800 đại lý cấp II Chi phí sản

- Từ nay đến Quý 3/2011, khi ThépThép Việt đã đưa thêm một nhà máycán đi vào hoạt động (07/2009) vớicông suất 500.000 tấn/ năm, thì công

Trang 9

xuất thấp nhờ vào quy mô công suất

lớn

- Công nghệ sản xuất hiện đại, giá

thành cạnh tranh

- Chủ động nguồn nguyên liệu sản xuất

nhờ vào Nhà máy luyện phôi của Thép

Thép Việt công suất 500.000 tấn/ năm

hoạt động từ tháng 10/2007

- Hơn nữa, Pomina đang trong quá

trình xây dựng và lắp đặt thêm 1 nhà

máy có công suất 1 triệu tấn luyện và

0.5 triệu tấn cán, công suất khi nhà

máy đi vào hoạt động: 1.5 triệu tấn cán

và 1.6 triệu tấn luyện  trở thành Công

ty có công suất sản xuất lớn nhất Việt

Nam và Đông Nam Á

- Kế hoạch đầu tư dự án nói trên của

Pomina là nhằm tham gia vào chuỗi

giá trị gia tăng toàn cầu của ngành

thép Theo đó, các doanh nghiệp sản

xuất thép được khuyến khích đầu tư

ngay tại nguồn để tạo nguồn nguyên

liệu ổn đinh, tiết kiệm ngoại tệ từ việc

giảm nhập khẩu phôi thép

- Hệ thống quản lý: SAP toàn hệ thống

tất cả các nghiệp vụ

- Đội ngũ ban lãnh đạo và cán bộ công

nhân viên nhiều kinh nghiệm trong

ngành, chuyên nghiệp và luôn được

đào tạo liên tục

suất luyện của Nhà máy Thép ThépViệt chỉ mới đáp ứng 45% công suấtcán của toàn Pomina, do đó Công tyvẫn còn phải nhập nguyên liệu sảnxuất trong khi Nhà máy luyện phôithép chưa đi vào hoạt động (Điều này

sẽ không còn khi nhà máy luyện phôi

đi vào hoạt động)

- Kinh tế thế giới có nhiều chuyển biến

tích cực, được dự báo là đã chạm đáy

khủng hoảng, làm tăng nhu cầu cho

ngành thép

- Nền kinh tế Việt Nam đang nhận

được nhiều sự quan tâm từ phía nhà

đầu tư nước ngoài, đây chính là yếu tố

đẩy nhu cầu về tiêu thụ sản phẩm thép

trong thời gian tới

- Chính sách kích cầu của Chính Phủ

- Nhu cầu ngành thép là khó dự đoán,phụ thuộc vào sức khỏe nền kinh tế.Khi kinh tế đi xuống, tình trạng dưthừa thép xảy ra

- Tuy nhiên, trong giai đoạn khủnghoảng vừa qua, với nguồn vốn lưuđộng sẵn có, Pomina vẫn duy trì hoạtđộng khá tốt, và còn có thể tận dụngđược thời cơ mà khủng hoảng mang lại(đầu tư nhà máy mới ngay ở thời điểm

Trang 10

Việt Nam và giá cả tương đối thấp vào

thời điểm hiện tại của Vật liệu Xây

dựng đã kích thích các nhà đầu tư

nhanh chóng triển khai dự án

- Hiện nay việt nam phải nhập gần

50% lượng phôi cho hoạt động cán

thép thì tiềm năng cho các doanh

nghiệp đầu tư vào ngành thép là rất

lớn

này để tranh thủ nguồn vốn giá rẻ, muasắm máy móc, thiết bị với giá thấp vàđón trước cơ hội thị trường xây dựng

sẽ phục hồi mạnh sau vài năm nữa)

 Như vậy, với tiềm lực tài chínhmạnh, nguy cơ khi nền kinh tế đixuống không ảnh hưởng nghiêm trọngđến hoạt động Công ty

CH ƯƠ NG 2

PHÂN TÍCH HI U QU HO T Đ NG KINH DOANH C A CÔNG TY C Ệ Ả Ạ Ộ Ủ Ổ

PH N THÉP POMINA TRONG GIAI ĐO N 2010 – 2011 Ầ Ạ

Dưới đây là phân tích các b ng báo cáo tài chính (bao g m: b ng cân đ i kả ồ ả ố ếtoán, b ng báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh) và các t s tài chínhả ế ả ạ ộ ỷ ố

c a công ty trong giai đo n: 2010 – 2011 Thông qua đó, ph n ánh đủ ạ ả ược

th c tr ng ho t đ ng kinh doanh c a công ty trong th i gian phân tích.ự ạ ạ ộ ủ ờ

2.1 Phân tích tình hình bi n đ ng và m i liên h gi a các kho n m c ế ộ ố ệ ữ ả ụ trong b ng báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh: ả ế ả ạ ộ

Trang 11

- Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p d ch v : tăng 7,13%, tầ ề ấ ị ụ ương ngứtăng 799.711 tri u đ ng;ệ ồ

- Giá v n bán hàng và cung c p d ch v : tăng 9,52%, tố ấ ị ụ ương ng tăngứ937.556 tri u đ ng;ệ ồ

- L i ợ nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch v : gi m ậ ộ ề ấ ị ụ ả 10,71%, tương ngứ

Nh n xét và phân tich nguyên nhân: ậ

Đi sâu vào phân tíchb ng báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh trên,ả ế ả ạ ộcho th y, doanh thu thu n v bán hàng và cung c p d ch v tăng, nh ng giáấ ầ ề ấ ị ụ ư

v n, cùng v i các lo i chi phí bán hàng, chi phí qu n lý doanh nghi p cũngố ớ ạ ả ệtăng làm cho l i nhu n trợ ậ ước thu l n sau thu thu nh p doanh nghi pế ẫ ế ậ ệ

c a công ty gi m ủ ả

Giá v n hàng bán tăng do các nguyên nhân ch y u sau: ố ủ ế năm 2010 và 2011,công ty đã đi vào s n xu t n đ nh v i s n lả ấ ổ ị ớ ả ượng tăng h ng năm khi n choằ ếchi phí v nguyên v t li u tr c ti p, chi phí v nhân công tr c ti p,… tăngề ậ ệ ự ế ề ự ếtheo Đ có th phân tích c th h n nguyên nhân c a s gia tăng này,ể ể ụ ể ơ ủ ựchúng ta sẽ đi vào phân tích t ng chi phí c u thành nên giá v n hàng bán:ừ ấ ố

Chi phi nguyên v t li u tr c ti p (CP NVL TT): ậ ệ ự ế

Trang 12

Nguyên v t li u là y u t đ u vào quan tr ng nh t c a giá v n hàngậ ệ ế ố ầ ọ ấ ủ ốbán và Vì v y, n u CP NVL TT tăng m nh sẽ tác đ ng đ n s gia tăng c aậ ế ạ ộ ế ự ủgiá v n hàng bán.ố

Khi ngu n cung nguyên v t li u b l thu c quá nhi u vào bên ngoàiồ ậ ệ ị ệ ộ ềthì cũng sẽ nh hả ưởng đ n chi phí Mà nguyên v t li u dùng đ s n xu tế ậ ệ ể ả ấthép c a công ty ph n l n là nh p kh u t nủ ầ ớ ậ ẩ ừ ước ngoài, ch y u là Trungủ ế

Qu c và m t s đ i tác Châu Âu nên chi phí nh p kh u nguyên v t li u tố ộ ố ố ậ ẩ ậ ệ ừ

xa cao M t nguyên nhân c th , là các doanh nghi p Trung Qu c dùng bi nộ ụ ể ệ ố ệpháp kinh doanh r t khôn khéo B ng vi c bán cho các doanh nghi p Vi tấ ằ ệ ệ ệNam nguyên li u phôi m c giá “trên tr i” thì l i t s n xu t ra các lo iệ ở ứ ờ ạ ự ả ấ ạthép có m c giá th p nh t Cho dù đ n đo nh th nào, thì các doanhứ ấ ấ ắ ư ếnghi p s n xu t thép trong nệ ả ấ ước cũng khó có l a ch n nào khác, b i vìự ọ ởphôi thép là nguyên li u ch y u đ s n xu t thép hàng hoá, công ty cũngệ ủ ế ể ả ấ

b nh hị ả ưởng b i vi c kinh doanh khôn khéo này t phía các đ i tác Trungở ệ ừ ố

Qu c H n n a, trong nh ng năm g n đây, công ty m r ng s n xu t, nênố ơ ữ ữ ầ ở ộ ả ấcông su t ho t đ ng tăng lên Do đó, chi phí nguyên v t li u tăng lên là m tấ ạ ộ ậ ệ ộ

đi u t t y u M t khác, giá mua nguyên v t li u tăng còn có m t nguyênề ấ ế ặ ậ ệ ộnhân, m t ph n là giá d u m tăng cao trong nh ng năm g n đây, ngu nộ ầ ầ ỏ ữ ầ ồtài nguyên ngày càng khan hi m, c ng v i l m phát, nh hế ộ ớ ạ ả ưởng x u c a tấ ủ ỷgiá h i đoái, kinh t th gi i b t n, đây là nh ng y u t c b n khi n giáố ế ế ớ ấ ổ ữ ế ố ơ ả ếnguyên v t li u tăng cao ậ ệ

Chi phi nhân công tr c ti p: ự ế

Chi phí nhân công tr c ti p cũng nh hự ế ả ưởng l n trong vi c giá v nớ ệ ốhàng bán tăng, ngu n chi phí này gia tăng ch y u là do hai nguyên nhân:ồ ủ ế

 Quy mô s n xu t m r ng, đòi h i ph i tăng s lu ng công nhân tr cả ấ ở ộ ỏ ả ố ợ ự

ti p s n xu t đ đáp ng đế ả ấ ể ứ ược yêu c u s n xu t Trong giai đo n này,ầ ả ấ ạcông ty c n m t lầ ộ ượng công nhân m i vào s n xu t đ đáp ng đ côngớ ả ấ ể ứ ủ

su t ch tiêu ấ ỉ

Trang 13

Công ty th c hi n chính sách nâng lự ệ ương qua t ng năm và th c hi n đ yừ ự ệ ầ

đ các ch đ chính sách, tham gia b o hi m xã h i, b o hi m y t , kinhủ ế ộ ả ể ộ ả ể ếphí công đoàn,… Đ ng th i công ty còn t ch c khám s c kh e đ nh kỳồ ờ ổ ứ ứ ỏ ịcho toàn b 100% công nhân viên, cán b trong toàn công ty.ộ ộ

 Các nguyên nhân trên d n đ n chi phí nhân công tr c ti p đã gia tăngẫ ế ự ếtrong giai đo n này.ạ

Chi phi s n xu t chung: ả ấ

Trong c c u giá v n hàng bán, thì chi phí s n xu t chung thơ ấ ố ả ấ ườngchi m t tr ng nh nh t, nh ng cũng nh hế ỉ ọ ỏ ấ ư ả ưởng không nh đ n vi c tăngỏ ế ệgiá v n hàng bán Trong chi phí s n xu t chung thì có hai chi phí chính làố ả ấchi phí kh u hao và chi phí d ch v mua ngoài Trong giai đo n v a qua, khiấ ị ụ ạ ừ

mà quy mô s n xu t kinh doanh c a công ty gia tăng v i vi c nhà máyả ấ ủ ớ ệluy n phôi thép m i chu n b đi vào ho t đ ng, thì chi phí kh u hao sẽ tăngệ ớ ẩ ị ạ ộ ấcao, và đ ph c v nhu c u s n xu t thì d ch v mua ngoài cũng tăng theo.ể ụ ụ ầ ả ấ ị ụ

C th , công ty s d ng các lo i máy móc hi n đ i, nên cũng đòi h i ph iụ ể ử ụ ạ ệ ạ ỏ ả

đ u t , trang b thêm m t s thi t b ph ki n, máy móc b tr và chi phíầ ư ị ộ ố ế ị ụ ệ ổ ợ

v n hành, s a ch a đ nh ng máy móc này đ t hi u qu t i đa M t khác,ậ ử ữ ể ữ ạ ệ ả ố ặcác lo i máy móc, thi t b này đ u đạ ế ị ề ược nh p kh u nậ ẩ ở ước ngoài nên giámua r t cao Hai nguyên nhân này làm cho chi phí mua ngoài tăng cao, đ ngấ ồ

th i cũng làm gia tăng chi phí kh u hao hàng năm, d n t i s gia tăng c aờ ấ ẫ ớ ự ủchi phí s n xu t chung và giá v n ả ấ ố

Chi phi bán hàng và chi phi qu n ly doanh nghi p: ả ệ

Chi phí bán hàng và qu n lí doanh nghi p là chi phí r t quan tr ng, nóả ệ ấ ọ

ph n ánh tình hình ho t đ ng c a hai b ph n này có hi u qu hay không,ả ạ ộ ủ ộ ậ ệ ảchi phí này bao g m các chi phí đi n nồ ệ ước, thuê tài s n, kh u hao, lả ấ ương,các kho n d phòng,…Qua b ng trên cho th y, t c đ tăng trả ự ả ấ ố ộ ưởng c a lo iủ ạchi phí này có tăng Cũng gi ng nh giá v n hàng bán, chi phí bán hàng vàố ư ốchi phí qu n lý doanh nghi p tăng do trong giai đo n này công ty đang ả ệ ạ ởgiai đo n cu i đ đ a nhà máy m i vào v n hành s n xu t và m r ngạ ố ể ư ớ ậ ả ấ ở ộ

Trang 14

kinh doanh, nên công ty c n ph i đ u t thêm các chi phí kèm theo đầ ả ầ ư ể

ph c v qu n lý, ph c v bán hàng M t khi quy mô m r ng, thì m ngụ ụ ả ụ ụ ộ ở ộ ạ

lưới tiêu th , chi nhánh c a công ty c n ph i m r ng thêm đ đ m b oụ ủ ầ ả ở ộ ể ả ảhàng bán ra được tiêu th n đ nh Do đó, chi phí bán hàng cũng tăng theo.ụ ổ ị

 T phân tích các nguyên nhân trên, có th th y r ng các lo i chi phí đangừ ể ấ ằ ạgia tăng m nh, làm cho doanh thu bán hàng và cung c p d ch v tuy có tăng,ạ ấ ị ụ

nh ng l i nhu n sau thu v n gi m đáng k ư ợ ậ ế ẫ ả ể

2.1.1.2 Phân tich theo ph ươ ng pháp so sánh d c: ọ

T tr ng các ch tiêu trong doanh thu thu n bán hàng và d ch c cungỉ ọ ỉ ầ ị ụ

c p d ch v nh sau:ấ ị ụ ư

- T tr ng l i nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch v chi m 10,09%,ỷ ọ ợ ậ ộ ề ấ ị ụ ế

gi m 7,38% Nguyên nhân là do, t tr ng giá v n hàng bán tăng 1,62% vàả ỷ ọ ốchi m đ n 89,91% trong c c u doanh thu thu n;ế ế ơ ấ ầ

- T tr ng chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p chi m t tr ngỷ ọ ả ệ ế ỷ ọ

nh nh ng tăng l n lỏ ư ầ ượt là: 0,08%, 5,36%;

- T tr ng c a l i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh chi m 9,23%,ỷ ọ ủ ợ ậ ầ ừ ạ ộ ế

gi m 7,65%.ả

Nh n xét và phân tich nguyên nhân: ậ

Cũng gi ng nh ph n trên, n u so sánh v t c đ tăng trố ư ầ ế ề ố ộ ưởng c a cácủ

ch tiêu, thì các m c doanh thu và l i nhu n t các ho t đ ng c a công tyỉ ứ ợ ậ ừ ạ ộ ủ

đ u gi m so v i năm trề ả ớ ướ Ởc ph n so sánh này, khi so sánh v k t c uầ ề ế ấtrong doanh thu bán hàng và d ch v cung c p thì các ph n l i nhu n cóị ụ ấ ầ ợ ậ

được c a công ty có s bi n đ ng gi m so v i năm 2010 Nguyên nhân làủ ự ế ộ ả ớ

Trang 15

do, t tr ng c a l i nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch v gi m cùngỷ ọ ủ ợ ậ ộ ề ấ ị ụ ả

v i t tr ng c a giá v n hàng bán tăng, chi phí bán hàng và chi phí qu n lýớ ỷ ọ ủ ố ảtăng, kéo theo đó là l i nhu n t ho t đ ng kinh doanh gi m xu ng.ợ ậ ừ ạ ộ ả ố

2.1.2 Gi i phápchung ả :

Thông qua vi c phân tích các nguyên nhân làm cho l i nhu n gi m ệ ợ ậ ả ởtrên, có th nh n th y r ng, công ty r t c n thi t ph i th c hi n các gi iể ậ ấ ằ ấ ầ ế ả ự ệ ảpháp đ n đ nh ngu n thu, qua đó n đ nh tình hình s n xu t, kinh doanhể ổ ị ồ ổ ị ả ấ

c a mình Đ ng th i kh c ph c s gia tăng nhanh c a giá v n hàng bán, chiủ ồ ờ ắ ụ ự ủ ốphí qu n lý, chi phí bán hàng đ ti t ki m chi phí m c h p lý Dả ể ế ệ ở ứ ợ ưới đây là

m t s gi i pháp ch y u c n t p trung: ộ ố ả ủ ế ầ ậ

Th nh t, ứ ấ Công ty nên ti p t c phát huy nh ng m t tích c c trong vi cế ụ ữ ặ ự ệbán hàng và cung c p d ch v c a mình Bên c nh đó, công ty cũng c nấ ị ụ ủ ạ ầ

ph i áp d ng các bi n pháp nh : ả ụ ệ ư

Không ng ng đ y m nh các ho t đ ng chiêu th , n m b t nhu c u thừ ẩ ạ ạ ộ ị ắ ắ ầ ị

trường xây d ng, b t đ ng s n, gi i thi u qu ng bá thự ấ ộ ả ớ ệ ả ương hi u cũngệ

nh nh ng lo i s n ph m c a mình đ n v i ngư ữ ạ ả ẩ ủ ế ớ ười tiêu dùng và các nhàphân ph i, đ i lý các t nh thành trên c nố ạ ở ỉ ả ước Bên c nh đó, công ty nênạtích c c tham gia các ự h i th o, tri n lãm, h i ngh chuyên đ gi i thi u vộ ả ể ộ ị ề ớ ệ ềcác s n ph m c a mình Thông qua đó các s n ph m ch l c c a công tyả ẩ ủ ả ẩ ủ ự ủ

nh các lo i thép, s t, gang và kim lo i tái ch ư ạ ắ ạ ế được gi i thi u và qu ngớ ệ ả

bá r ng rãi đ n các khách hàng và nhà phân ph i M c đích ch y u là t oộ ế ố ụ ủ ế ạnên uy tín thương hi u đ i v i các đ n v đ i tác, khách hàng thân thi t ệ ố ớ ơ ị ố ế

Hoàn thi n kênh phân ph i trong và ngoài nệ ố ước Đ c bi t, các đ i lý v tặ ệ ạ ậ

li u xây d ng nh l đ u là nh ng kênh phân ph i tr c ti p, nên c n ph iệ ự ỏ ẻ ề ữ ố ự ế ầ ảxác đ nh đây v a là nhà hàng hoá, v a là hình nh c a công ty Nên c nị ừ ừ ả ủ ầ

Trang 16

thi t ph i t ng các b ng hi u qu ng cáo có hình nh c a công ty, t ngế ả ặ ả ệ ả ả ủ ặquà, trích hoa h ng m c u đãi cho các đ i lý đã t o s an tâm cho cácồ ở ứ ư ạ ạ ự

đ i tác này kinh doanh các s n ph m c a công ty T t c đã t o ra số ả ẩ ủ ấ ả ạ ựthu n ti n cho vi c phân ph i, qu ng bá, và gi i thi u s n ph m c aậ ệ ệ ố ả ớ ệ ả ẩ ủcông ty

 Trong giai đo n này, ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công tyạ ạ ộ ả ấ ủkhông ng ng đừ ược m r ng Công ty xây d ng ở ộ ự nhà máy luy nệ phôi thép

v i công su t 1 tri u t n phôi và cán 0,5 tri u t n thép xây d ng Do đó,ớ ấ ệ ấ ệ ấ ự

vi c hàng hoá c a công ty có bán ch y hay không cũng có s nh hệ ủ ạ ự ả ưởng

r t l n ch t lấ ớ ở ấ ượng c a nó Vì v y, trong th i gian t i công ty c n cóủ ậ ờ ớ ầ

gi i pháp nâng cao ch t lả ấ ượng s n ph m c a mình đ hàng bán ra v a ítả ẩ ủ ể ừ

được tr l i làm nh hả ạ ả ưởng đ n doanh thu, v a t o s tin tế ừ ạ ự ưởng ở

nh ng nhà th u.ữ ầ

Th hai, ứ đ h giá thành s n ph m, gi m giá v n hàng bán, ti t ki mể ạ ả ẩ ả ố ế ệchi phí m c h p lý và s d ng hi u qu các kho n đ u t , c n ph i ápở ứ ợ ử ụ ệ ả ả ầ ư ầ ả

d ng đ ng b các gi i pháp:ụ ồ ộ ả

 Ch đ ng tìm mua nguyên v t li u đ s n xu t thép, gang và các phủ ộ ậ ệ ể ả ấ ế

li u đ tái ch s n ph m giá r V i ngu n l c tài chính m nh c a mình,ệ ể ế ả ẩ ẻ ớ ồ ự ạ ủcông ty có th mua v i s lể ớ ố ượng l n nh ng nguyên v t li u này nh ngớ ữ ậ ệ ở ữ

n i cung c p g n đ h n ch chi phí v n chuy n, giá c h p lý Đ c bi t,ơ ấ ầ ể ạ ế ậ ể ả ợ ặ ệnên ch n mua nh ng n i có uy tín, cung c p nguyên v t li u đ ng b ọ ở ữ ơ ấ ậ ệ ồ ộ

M t khác, công ty c n có k ho ch t n kho nguyên v t li u linh ho t,ặ ầ ế ạ ồ ậ ệ ạphù h p v i tình hình bi n đ ng c a giá c theo hợ ớ ế ộ ủ ả ướng có l i nh t choợ ấmình;

Trang 17

 V vi c đ u t máy móc thi t b : c n chú tr ng khâu đ u t ban đ u.ề ệ ầ ư ế ị ầ ọ ở ầ ư ầ

Vì đ s n xu t thép có ch t lể ả ấ ấ ượng d n đ u th trẫ ầ ị ường và c nh tranhạ

được v i các s n ph m cùng lo i, công ty c n ph i trang b cho mìnhớ ả ẩ ạ ầ ả ị

nh ng lo i máy móc, thi t b tiên ti n trên th gi i là đi u t t y u Doữ ạ ế ị ế ế ớ ề ấ ế

đó, khi mua máy móc thi t b c n ph i tính toán đ n tính hi u qu , tínhế ị ầ ả ế ệ ả

h p lý và công su t t i đa mà các lo i máy móc này đ t đợ ấ ố ạ ạ ược, đ ch nể ọ

nh ng lo i máy móc có tu i th và hi u qu t i u Đ ng th i cũng ph iữ ạ ổ ọ ệ ả ố ư ồ ờ ảchú tr ng công tác b o trì, b o dọ ả ả ưỡng thi t b , máy móc, đ chúng có thế ị ể ể

v n hành t t t o ra các s n ph m có ch t lậ ố ạ ả ẩ ấ ượng cao nh t có th ;ấ ể

 V công tác tuy n ch n ngề ể ọ ười lao đ ng, nhân công các b ph n: ộ ở ộ ậ ở

b ph n qu n lý c n đ u t tuy n ch n lao đ ng có hàm lộ ậ ả ầ ầ ư ể ọ ộ ượng ch tấxám cao, trình đ chuyên sâu, đáp ng t t v i công tác qu n lý đ c thùộ ứ ố ớ ả ặ

c a công ty Đ c bi t, b ph n này, có th áp d ng t t mô hình m tủ ặ ệ ở ộ ậ ể ụ ố ộ

người làm vi c b ng hai ngệ ằ ườ ể ếi đ ti t ki m chi phí lệ ương n u nh nh ngế ư ữ

người được tuy n ch n đáp ng t t các tiêu chu n c a công ty bể ọ ứ ố ẩ ủ Ở ộ

ph n tr c s n xu t và công nhân lao đ ng các nhà máy, thì c n tuy nậ ự ả ấ ộ ở ầ ể

d ng nh ng lao đ ng có trình đ tay ngh cao, có năng l c và có s cụ ữ ộ ộ ề ự ứkho t t đ có th làm vi c đẻ ố ể ể ệ ược trong môi trường n ng nh c trong nhàặ ọmáy b ph n bán hàng, c n ch n l a nh ng ngỞ ộ ậ ầ ọ ự ữ ười m i quan h r ngố ệ ộ

Trang 18

 C n xây d ng quy trình s n xu t thu n ti n, phù h p đ ti t ki mầ ự ả ấ ậ ệ ợ ể ế ệ

th i gian s n xu t s n ph m M t khác, c n ph i ki m soát t t quá trìnhờ ả ấ ả ẩ ặ ầ ả ể ố

đ u t , s d ng v n và th c hi n đánh giá hi u qu c a các kho n đ uầ ư ử ụ ố ự ệ ệ ả ủ ả ầ

t đ qua đó có c s cho vi c đ u t s n xu t các giai đo n sau.ư ể ơ ở ệ ầ ư ả ấ ở ạ

2.2 Phân tích tình hình bi n đ ng và m i liên h gi a các kho n m c ế ộ ố ệ ữ ả ụ trong b ng cân đ i k toán ả ố ế :

2.2.1 Ti n trình phân tích:ế

2.2.1.1 Phân tich theo ph ươ ng pháp so sánh ngang:

Các ch tiêu trong b ng cân đ i k toán bao g m:ỉ ả ố ế ồ

Trang 19

Các kho n ph i thu:ả ả gi m ả 210.641 tri u đ ng, tệ ồ ương ng gi m ứ ả 8,97%;

Tài s n ng n h n khác:ả ắ ạ gi m ả 17.878 tri u đ ng, tệ ồ ương ng gi mứ ả36,00%;

Ch có ỉ hàng t n khoồ là tăng, v i m c tăng ớ ứ 61.671 tri u đ ng, tệ ồ ương

Ph n ngu n v n: ầ ồ ố

T ng ngu n v n tăng ổ ồ ố 1.009.138 tri u đ ng (tệ ồ ương đương tăng13,17%) Trong đó:

N ph i tr tăng ợ ả ả 975.057 tri u đ ng, tệ ồ ương ng tăng 20,16% Trong đó, nứ ợ

ng n h n và n dài h nắ ạ ợ ạ đ u tăng l n lề ầ ượt là: 5,38% (tương ng tăngứ217.946 tri u đ ng) và ệ ồ 96,16% (tương ng tăng 757.111ứ tri u đ ng).ệ ồ

Ph n còn l i trong t ng ngu n v n cũng tăng, nh ng v i m c tăng nhầ ạ ổ ồ ố ư ớ ứ ỏ

h n C th , ngu n v n ch s h u tăng 1,2% (tơ ụ ể ồ ố ủ ở ữ ương ng tăng ứ 33.973tri u đ ng) và ệ ồ L i ích c a c đông thi u s tăng ợ ủ ổ ể ố 1,85% (tương ng tăngứ

108 tri u đ ng).ệ ồ

Nh n xét và phân tich nguyên nhân: ậ

Trang 20

Nhìn chung, t ng tài s n và t ng ngu n v n c a công ty trong giaiổ ả ổ ồ ố ủ

đo n 2010 – 2011, tăng v i t c đ khá cao T t c cho th y, trong th i gianạ ớ ố ộ ấ ả ấ ờqua, công ty đang ti n hàng m r ng quy mô s n xu t, kinh doanh Thôngế ở ộ ả ấqua các kho n đ u t đ u t dài h n, đ u t vào tài s n c đ nh v i giá trả ầ ư ầ ư ạ ầ ư ả ố ị ớ ịcao, giúp công ty th c hi n hi u qu h n trong vi c b sung ngu n tài trự ệ ệ ả ơ ệ ổ ồ ợcho các ho t đ ng nh : nâng c p, xây d ng c s h t ng, máy móc thi tạ ộ ư ấ ự ơ ở ạ ầ ế

b , cùng v i nâng cao trình đ khoa h c – kỹ thu t T đó góp ph n t o uyị ớ ộ ọ ậ ừ ầ ạtín cho công ty và gia tăng ch t lấ ượng s n ph m bán ra ả ẩ

M t khác, các kho n n dài h n và n ng n h n trong th i gian quaặ ả ợ ạ ợ ắ ạ ờtăng v i giá tr cũng khá cao ớ ị ( tăng 975.057 tri u đ ng), cho th y công tyệ ồ ấ

s d ng ngu n tài tr t các ngu n v n vay (c th t ngân hàng) đ th cử ụ ồ ợ ừ ồ ố ụ ể ừ ể ự

hi n đ u t ệ ầ ư Các kho n vay này tuy có chi phí s d ng v n th p, an toànả ử ụ ố ấ

nh ng v lâu dài cũng nh hư ề ả ưởng không nh đ n l i nhu n c a công ty.ỏ ế ợ ậ ủ Các kho n ph i thu gi m, th hi n vi c thanh toán đúng h n c a cácả ả ả ể ệ ệ ạ ủ

đ i tác kinh doanh, góp ph n gi i quy t tình tr ng đ ng ngu n v n s nố ầ ả ế ạ ứ ọ ồ ố ả

xu t cho các kỳ ti p theo Đ ng th i cũng t o m i quan h thân thi n gi aấ ế ồ ờ ạ ố ệ ệ ữcông ty và các đ i tác tin c y Còn hàng t n kho, n u xét v t c đ thì có số ậ ồ ế ề ố ộ ựgia tăng, nh ng tăng m c h p lý Nguyên nhân có th do, công ty áp d ngư ở ứ ợ ể ụ

t n kho hàng hoá đ ch giá c lên trong kỳ sau Tuy nhiên, cũng c n thồ ể ờ ả ầ ểxét đ n các nguyên nhân khách quan làm nh hế ả ưởng đ n vi c bán hàngế ệ

nh : các đ i th c nh tranh trên th trư ố ủ ạ ị ường nhi u, nhu c u thép đ i v i cácề ầ ố ớngành xây d ng đ u t , kinh doanh nhà, b t đ ng s n gi m, giá c nguyênự ầ ư ấ ộ ả ả ả

v t li u s n xu t phôi cũng nh mua ph li u tăng, nh hậ ệ ả ấ ư ế ệ ả ưởng đ n giáếthành s n ph m tăng, làm cho các s n ph m c a công ty khó bán h n.ả ẩ ả ẩ ủ ơ

2.2.1.2 Phân tich theo ph ươ ng pháp so sánh d c: ọ

Trang 21

S bi n đ ng c c u trong t ng ch tiêu năm 2011 so v i năm 2010 nhự ế ộ ơ ấ ừ ỉ ớ ưsau:

 Ti n và các kho n tề ả ương đương ti n chi m 2,67% (gi m 7,79%);ề ế ả

 Còn l i tài s n ng n h n khác ch chi m 0,37% (gi m 0,28%).ạ ả ắ ạ ỉ ế ả

T tr ng c a tài s n dài h n chi mỉ ọ ủ ả ạ ế 43,13% trong t ng tài s n, tăng 17,1%.ổ ảTrong đó:

 Tài s n c đ nh chi m 40,56% (tăng 16,82%);ả ố ị ế

 Tài s n dài h n khác và các kho n đ u t tài chính dài h n chi mả ạ ả ầ ư ạ ế

t tr ng ít h n, l n lỷ ọ ơ ầ ượt là: 1,92% (tăng gi m 0,21%) và 0,66%ả(tăng 0,49%)

Ph n ngu n v n: ầ ồ ố

 N ph i tr chi m ợ ả ả ế 67,01%, tăng 3,89% Trong đó, n ng n h nợ ắ ạchi m 49,21% (gi m 3,63%)và n dài h n chi m 17,81% (tăngế ả ợ ạ ế7,54%);

 V n ch s h uố ủ ở ữ chi m ế 32,92% (gi m 3,89%);ả

 L i ích c a c đông thi u sợ ủ ổ ể ố chi m 0,07% (gi m 0,01%).ế ả

Trang 22

Nh n xét và phân tich nguyên nhân: ậ

Xét v k t c u các ch tiêu,cho th y t tr ng tài s n ng n h n c a nămề ế ấ ỉ ấ ỷ ọ ả ắ ạ ủ

2011 cao h n t tr ng tài s n dài h n và có bi n đ ng tăng so v i nămơ ỷ ọ ả ạ ế ộ ớ

2010 T tr ng v n ch s h u c a năm 2011 nh h n t tr ng n ph i trỉ ọ ố ủ ở ữ ủ ỏ ơ ỷ ọ ợ ả ả

và gi m so v i năm 2010 Đi u này th hi n, công ty đang chuy n d chả ớ ề ể ệ ể ịđúng hướng và ch đ ng ngu n v n đ th c hi n vi c đ u t Trong giaiủ ộ ồ ố ể ự ệ ệ ầ ư

đo n này, tuy v n ch s h u có t tr ng gi m, nh ng n u xét góc đ giáạ ố ủ ở ữ ỷ ọ ả ư ế ở ộ

tr thì v n còn cao Nguyên nhân là do vi c tăng các kho n n đ đáp ngị ẫ ệ ả ợ ể ứnhu c u m r ng s n xu t, m r ng th trầ ở ộ ả ấ ở ộ ị ường đã mang l i l i nhu n choạ ợ ậcông ty

2.2.2 Gi i phápchung ả :

Qua phân tích trên, cho th y, công ty đang đã và đang trong th i kỳấ ờphát tri n m nh mẽ và ti n hành thúc đ y m nh các ho t đ ng đ u t Tàiể ạ ế ẩ ạ ạ ộ ầ ư

s n l n ngu n v n c a công ty trong giai đo n v a qua tăng l n v t c đả ẫ ồ ố ủ ạ ừ ẫ ề ố ộ

l n v giá tr Do đó, công ty c n ti p t c phát huy nh ng m t tích c c,ẫ ề ị ầ ế ụ ữ ặ ự

đ ng th i c n nghiên c u đ n m t s gi i pháp ồ ờ ầ ứ ế ộ ố ả nh m c i thi n nh ngằ ả ệ ữ

m t ch a đ t đặ ư ạ ược nh :ư

 Ki m soát ch t chẽ các kho n n vay, đ ng th i s d ng có hi u quể ặ ả ợ ồ ờ ử ụ ệ ảcác kho n đ u t trong xây d ng phát tri n l n trong s n xu t cùng v iả ầ ư ự ể ẫ ả ấ ớcác ho t đ ng bán hàng, ti p th Qua vi c ki m soát t t các kho n n vàạ ộ ế ị ệ ể ố ả ợ

gi các kho n này m c h p lý sẽ góp ph n t o nên hình nh t t v “s cữ ả ở ứ ợ ầ ạ ả ố ề ứkho ” tài chính c a công ty Còn v i vi c s d ng v n hi u qu , đ u tẻ ủ ớ ệ ử ụ ố ệ ả ầ ưđúng ti m l c, đúng v i năng l c c a công ty, cũng góp ph n ti t ki m,ề ự ớ ự ủ ầ ế ệtránh lãng phí ngu n v n, đ có th sinh l i t m t đ ng v n ban đ u.ồ ố ể ể ợ ừ ộ ồ ố ầ

Trang 23

 Công ty cũng nên quan tâm h n trong vi c cân đ i hài hoà gi a cơ ệ ố ữ ơ

c u v n ch s h u v i v n vay, gi a tài s n ng n h n v i tài s n dàiấ ố ủ ở ữ ớ ố ữ ả ắ ạ ớ ả

h n ạ

 Ti p t c nghiên c u th trế ụ ứ ị ường, tìm hi u sâu nhu c u c a khách hàngể ầ ủ

đ đáp ng đúng nhu c u Qua đó có k ho ch t n kho hàng hoá h p lý ể ứ ầ ế ạ ồ ợ

 Rà soát, có bi n pháp thu h i các kho n ph i thu nh ng kháchệ ồ ả ả ở ữhàng m i Bên c nh đó, c n tìm hi u nguyên nhân t i sao các đ i tác lâuớ ạ ầ ể ạ ốnăm tr tr n mua hàng hoá đ có gi i pháp thích h p Tuy nhiên, thôngễ ả ợ ể ả ợqua vi c th m đ nh đ u t , n u c n thi t thì cũng có th ti p t c bán choệ ẩ ị ầ ư ế ầ ế ể ế ụcác đ i tác này đ h xây d ng Vì n u nh h làm ăn có hi u qu thì sẽố ể ọ ự ế ư ọ ệ ả

tr n cho công ty Nh ng cách t t nh t là nên khuy n khích đôn đ c cácả ợ ư ố ấ ế ốkhách hàng tr n đúng h n đ công ty xoay vòng v n cho s n xu t.ả ợ ạ ể ố ả ấ

 C n tìm mua các nguyên v t li u giá r , đ ng b , g n ho c phátầ ậ ệ ẻ ồ ộ ở ầ ặtri n, nâng c p s n xu t phôi trong nể ấ ả ấ ước đ ch đ ng ngu n nguyên v tể ủ ộ ồ ậ

li u ệ

2.3 Phân tích tình hình bi n đ ng và m i liên h gi a các kho n m c ế ộ ố ệ ữ ả ụ trong b ng báo cáo ả l u chuy n ti n t ư ể ề ệ:

2.3.1 Ti n trình phân tích:ế

2.3.1.1 Phân tich theo ph ươ ng pháp so sánh ngang:

Các chỉ tiêu trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2010 so với năm 2011như sau:

L i nhu n trợ ậ ước thu gi mế ả 37,28%, tương ng gi mứ ả 255.184 triệu đồng,trong đó:

Trang 24

- Kh u hao tài s n c đ nh tăng ấ ả ố ị 1,44%, tương ng tăng ứ 3.221 triệuđồng;

- Chi phí lãi vay tăng 30,20%, tương đương tăng 63.289 triệu đồng;

 L i nhu n t ho t đ ng kinh doanh trợ ậ ừ ạ ộ ước thay đ i v n l u đ ngổ ố ư ộ

gi mả 17,80%, tương ng gi mứ ả 204.297 tri u đ ng, trong đó:ệ ồ

- Các kho n ph i thu ả ả tăng 111,67%, tương ng tăngứ 1.015.295 tri uệ

đ ng;ồ

- Hàng t n kho tăngồ 85,40%, tương ng tăngứ 360.633 tri u đ ng;ệ ồ

- Các kho n ph i tr gi m ả ả ả ả 35,65%, tương ng gi m ứ ả 131.549 tri uệ

 Do đó, l u chuy n ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh tăng ư ể ề ầ ừ ạ ộ 892,55%,

tương ng tăng ứ 956.203 triệu đồng

M t khác, l u chuy n ti n thu n trong kỳ gi m ặ ư ể ề ầ ả 333,48%, tương ngứ

gi m ả 813.561, nguyên nhân là do:

 L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng đ u t gi m ư ể ề ầ ừ ạ ộ ầ ư ả 442,37% tương

ng gi m

ứ ả 1.243.663 tri u đ ng, trong đó:ệ ồ

Trang 25

- Ti n chi đ mua s m, xây d ng TSCĐ và các tài s n dài h n khácề ể ắ ự ả ạ

ứ ả 526.101 triệu đồng, nguyên nhân ch y u là do:ủ ế

- Tiền mua lại cổ phần doanh nghiệp đã phát hành gi m ả 15,52%, tươngđương giảm 2.638 triệu đồng;

- Ti n vay ng n h n, dài h n nh n đề ắ ạ ạ ậ ược tăng 126,76%, tương ngứtăng 9.886.952 triệu đồng;

- Tiền chi trả nợ gốc vaygi m ả 141,72%, tương đương gi m ả 10.082.736tri u đ ng;ệ ồ

- C t c, l i nhu n đã tr cho ch s h uổ ứ ợ ậ ả ủ ở ữ gi m ả 353,32%, tương

đương gi m ả 287.953 tri u đ ng;ệ ồ

Nh n xét và phân tich nguyên nhân: ậ

Qua b ng s li u trên, cho th y, các dòng ti n vào và ra c a công tyả ố ệ ấ ề ủtrong năm 2011 có s bi n đ ng rõ nét so v i năm 2011 ự ế ộ ớ

Th nh t, ứ ấ dòng ti n thu vào t ho t đ ng kinh doanh tăng, dòng ti n vào tề ừ ạ ộ ề ừ

ho t đ ng này tăng ch y u là do doanh thu các kho n l i nhu n t ho tạ ộ ủ ế ả ợ ậ ừ ạ

đ ng kinh doanh tăng Các kho n này bao g m:ộ ả ồ

Trang 26

 Các kho n ph i thu c a năm 2011 tăng so v i năm 2012 Nguyênả ả ủ ớnhân là do,công ty đang áp d ng chính sách bán hàng tr ch m, đụ ả ậ ểthu hút khách hàng

 Giá tr hàng t n kho gi m,ch ng t công ty đang th c hi n đ y m nhị ồ ả ứ ỏ ự ệ ẩ ạkhâu bán hàng, giúp c i thi n ngu n thu và có đả ệ ồ ược ngu n v n đồ ố ể

s n xu t;ả ấ

Th hai, ứ l u chuy n ti n t ho t đ ng đ u t trong giai đo n này, đ t m cư ể ề ừ ạ ộ ầ ư ạ ạ ứ

âm và có gi m so v i năm trả ớ ước Nguyên nhân là do, công ty chi thêm nhi uềkho n ti n r t l n trong kho n chi mua s m, xây d ng TSCĐ và đ u tả ề ấ ớ ả ắ ự ầ ưTSDH cho vay, góp v n vào đ n v khác nh ng ch a thu h i đố ơ ị ư ư ồ ược trong kìnày

Th ba, ứ l u chuy n ti n thu n t ho t đ ng tài chính gi m m nh Nguyênư ể ề ầ ừ ạ ộ ả ạnhân ch y u là do: khó thu h i ti n t vi c phát hành c phi u M t khác,ủ ế ồ ề ừ ệ ổ ế ặ

ti n chi tr cho các kho n vay ng n h n, n g c vay l i tăng cao nên làmề ả ả ắ ạ ợ ố ạcho kho n dòng ti n ra vả ề ượt quá dòng ti n vào nên l u chuy n ti n tề ư ể ề ừ

ho t đ ng này gi m.ạ ộ ả

2.3.2 Gi i phápchung ả :

- Ti p t c phát huy nh ng m t th m nh c a giai đo n này khâu bánế ụ ữ ặ ế ạ ủ ạ ởhàng và k ho ch t n kho, đ ng th i gi v ng nh ng thành tích đ tế ạ ồ ồ ờ ữ ữ ữ ạ

đượ ể ạcđ t o ra ngu n thu n đ nh cho công ty;ồ ổ ị

- Có bi n pháp ti t ki m m c h p lý nh ng kho n chi cho đ u t Đánhệ ế ệ ở ứ ợ ữ ả ầ ưgiá vi c th c hi n các kho n đ u t d a trên c s so sánh v i nh ng giaiệ ự ệ ả ầ ư ự ơ ở ớ ữ

đo n trạ ước;

Trang 27

- Th c hi n thu h i nh ng kho n đ u t , góp n trong th i gian trự ệ ồ ữ ả ầ ư ố ờ ước,

nh m có nh ng kho n l i cho vi c tìm n i thích h p h n đ đ u t ằ ữ ả ợ ệ ơ ợ ơ ể ầ ư

CH ƯƠ NG 3

PHÂN TÍCH HI U QU HO T Đ NG KINH DOANH C A CÔNG TY C Ệ Ả Ạ Ộ Ủ Ổ

PH N THÉP POMINA TRONG GIAI ĐO N 2011 – 2012 Ầ Ạ

3.1 Phân tích tình hình bi n đ ng và m i liên h gi a các kho n m c ế ộ ố ệ ữ ả ụ trong b ng báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh: ả ế ả ạ ộ

3.1.1 Ti n trình phân tích:ế

3.1.1.1 Phân tich theo ph ươ ng pháp so sánh ngang:

Hình: Bi u đ th hi n s bi n đ ng các ch tiêu trong doanh thu ể ồ ể ệ ự ế ộ ỉ

thu n, ầ giai đo n 2011 – 2012 ạ

ĐVT: Tri u đ ng ệ ồ

Năm 2012 so v i năm 2011:ớ

Ngày đăng: 06/10/2020, 04:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w