1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án TIẾNG VIỆT lớp 1 TUẦN 7

21 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 182 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu Tiết 1 Hoạt động khởi động * HĐ1: Nghe- nói - Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?. + Chiếc áo phao là áo mặc giữ

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

TUẦN 7 BÀI 7A: AO, EO ( Tiết 1+2 )

I Mục tiêu

1 Năng lực:

- Đọc đúng vần ao, eo; tiếng, từ ngữ chứa vần ao, eo

- Đọc hiểu từ ngữ trong bài; trả lời được các câu hỏi về nội dung bài Chú mèo nhà Mai

- Viết đúng: ao, eo, phao, chèo

- Nói về hoạt động trong tranh

2 Phẩm chất: Biết yêu quý và chăm sóc, bảo vệ các con vật

II Đồ dùng dạy học

- Tranh ảnh hoặc video minh hoạ hoạt động chèo thuyền hỗ trợ HS đặt câu hỏi khihọc HĐ1

- Mỗi HS 1 bộ thẻ chữ ghi âm, vần, thanh ở HĐ 2b

- Tranh phóng to hoặc vật thật (gói kẹo, tờ báo), thẻ chữ để học HĐ2c.

- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Tiết 1 Hoạt động khởi động

* HĐ1: Nghe- nói

- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh

quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?

- Nhận xét

- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp

về đồ vật và hoạt động trong tranh

- Gọi học sinh trả lời

- GV khen ngợi, tuyên dương HS

- Tranh vẽ có tiếng phao và tiếng chèo có

chứa 2 vần mà hôm nay chúng ta được

* Giới thiệu tiếng khóa Phao

- Y/c nêu cấu tạo tiếng phao

Trang 2

- Treo hình ảnh chiếc áo phao

+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?

+ Chiếc áo phao là áo mặc giữ cho người

nổi trên mặt nước,

- GV đưa từ khóa áo phao

- Yêu cầu HS đọc trơn

áo phao

phao

* GV giới thiệu tiếng khóa chèo

- Cho HS đọc trơn chèo

- Y/c nêu cấu tạo tiếng chèo

- Cho HS quan sát hình ảnh mái chèo trên

bảng và cho biết tranh vẽ gì?

+ GV giới thiệu đây là mái chèo Mái

chèo được làm bằng gỗ, một đầu giẹp

dùng để bơi cho thuyền đi

- GV đưa từ khóa mái chèo

- Yêu cầu HS đọc trơn

- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa

hai vần ao, eo.

- Gọi HS đọc lại mục a

* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi

- Có âm a và âm o âm a đứng trước, âm o đứng sau.

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Tranh vẽ chiếc áo phao

- HS đọc trơn áo phao

- HS đọc trơn:

ao – phao – áo phao

- HS đọc trơn cá nhân chèo

- Tiếng chèo có âm ch, vần eo, thanh huyền

- Có âm e và âm o

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

Trang 3

“ Sóng biển” ( hoặc các trò chơi khác)

b Tạo tiếng mới

- Hướng dẫn HS ghép tiếng cáo

- Y/c HS ghép tiếng cáo vào bảng con.

? Em đã ghép tiếng cáo như thế nào?

- Y/c HS giơ bảng

- Y/c HS chỉ bảng và đọc cáo

- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết

- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa

- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm

được: đảo, bão, kéo, bèo, theo

- Y/c HS đọc 3 từ ngữ đã cho sẵn ngôi

sao, thổi sáo, gói kẹo.

=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được

tiếng mới chứa vần ao, eo

nào? Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần ao: cô viết

con chữ a trước, rồi nối với con chữ o.

- Lắng nghe

- Lớp thực hiện ghép tiếng cáo

- Ghép âm c đứng trước, vần ao đứng sau

Trang 4

+ Chữ ghi vần eo gồm những con chữ

nào? Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần eo: cô viết

con chữ e trước rồi nối với con chữ o.

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học

sinh về khoảng cách nối liền chữ a và o, e

và o.

- Nhận xét 2 bảng của HS

- GV gắn mẫu chữ phao, chèo

+ Cho học sinh quan sát mẫu

+ Cho học sinh nhận xét về độ cao

- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học

sinh về khoảng cách nối liền giữa các con

a Đọc hiểu đoạn Chú mèo nhà Mai

- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai

thác nội dung tranh

- Cho HS thảo luận cặp đôi:

+ Nói tên các sự vật trong tranh

+ Tả hoạt động của mỗi sự vật

+ Đọc tên đoạn và đoán nội dung đoạn

- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi

+ Có chú mèo Mai thấy thế nào?

- Y/c HS đọc cả bài trước lớp

- Thảo luận cặp đôi

- Đại diện trả lời: Có chú mèo Mai thấy rất vui.

- 1 số em đọc bài trước lớp

Trang 5

* Củng cố, dặn dò

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7B

au, âu

- HS: Bài 7A: Vần ao, eo

BÀI 7B: AU, ÂU ( Tiết 1+2 )

I Mục tiêu

1 Năng lực:

- Đọc các vần au, âu; tiếng, từ chứa vần au, âu; đọc hiểu đoạn Thỏ nâu và cá rô phi

- Viết các vần au, âu; các từ rau, cầu

- Biết hỏi – đáp về các vật và hoạt động trong tranh

2 Phẩm chất: Góp phần hình thành phẩm chất nhân ái ( Sẵn sàng giúp đỡ mọi người )

II Đồ dùng dạy họC

- Tranh ảnh hoặc video minh hoạ hoạt động chèo thuyền hỗ trợ HS đặt câu hỏi khi họcHĐ1

- Mỗi HS 1 bộ thẻ chữ ghi âm, vần, thanh ở HĐ 2b

- Tranh phóng to hoặc vật thật (gói kẹo, tờ báo), thẻ chữ để học HĐ2c.

- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Tiết 1 Hoạt động khởi động

* HĐ1: Nghe- nói

- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh

quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?

- Nhận xét

- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp

về vật, con vật và hoạt động trong tranh

- Gọi học sinh trả lời

- GV khen ngợi, tuyên dương HS

- Tranh vẽ có tiếng rau và tiếng cầu có

chứa 2 vần mà hôm nay chúng ta được

* Giới thiệu tiếng khóa Rau

- Y/c nêu cấu tạo tiếng rau

- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài:

Bài 7B au, âu

- Tiếng rau có âm r, vần au,, thanh ngang

Trang 6

- Treo hình ảnh chiếc bè rau

+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?

+ GV giải nghĩa từ bè rau

- GV đưa từ khóa bè rau

- Yêu cầu HS đọc trơn

bè rau

rau

* GV giới thiệu tiếng khóa Cầu

- Cho HS đọc trơn cầu

- Y/c nêu cấu tạo tiếng cầu

- Vần âu có âm nào?

- Cho HS quan sát hình ảnh cái cầu ao

trên bảng và cho biết tranh vẽ gì?

+ GV giải nghĩa từ cầu ao và cho học sinh

xem một số hình ảnh chiếc cầu bắc qua

sông

- GV đưa từ khóa cầu ao

- Yêu cầu HS đọc trơn

- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa

hai vần au, âu.

- Gọi HS đọc lại mục a

* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi

- Có âm a và âm u âm a đứng trước, âm u đứng sau.

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Tranh vẽ bè rau

- HS đọc trơn bè rau

- HS đọc trơn:

au – rau – bè rau

- HS đọc trơn cá nhân cầu

- Tiếng cầu có âm c, vần âu, thanh huyền

- Có âm â và âm u

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

Trang 7

b Tạo tiếng mới

- Hướng dẫn HS ghép tiếng lau

- Y/c HS ghép tiếng lau vào bảng con.

? Em đã ghép tiếng lau như thế nào?

- Y/c HS giơ bảng

- Y/c HS chỉ bảng và đọc lau

- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết

- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa

- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm

được: lau, màu, cháu, , sâu, bầu, nấu

- Y/c HS đọc 4 từ ngữ đã cho sẵn Quả

dâu; Chì màu; Xe cẩu; Thứ sáu.

=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được

tiếng mới chứa vần au, âu

nào? Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần au: viết con

chữ a trước, rồi nối với con chữ u.

+ Chữ ghi vần âu gồm những con chữ

nào? Có độ cao bao nhiêu ly?

- Lắng nghe

- Lớp thực hiện ghép tiếng lau

- Ghép âm l đứng trước, vần au đứng sau

Trang 8

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần âu: viết con

chữ â trước rồi nối với con chữ u.

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học

sinh về khoảng cách nối liền chữ a và u, â

và u.

- Nhận xét 2 bảng của HS

- GV gắn mẫu chữ rau, cầu

+ Cho học sinh quan sát mẫu

+ Cho học sinh nhận xét về độ cao

- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học

sinh về khoảng cách nối liền giữa các con

a Đọc hiểu đoạn Thỏ nâu và cá rô phi

- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai

thác nội dung tranh

- GV đọc trên đoạn văn

- Cho HS thảo luận cặp đôi:

+ Nói tên các sự vật trong tranh

+ Tả hoạt động của mỗi con vật trong

- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi

+ Ai lấy rau cho thỏ nâu?

- Y/c HS đọc cả bài trước lớp

- Nhận xét, khen ngợi

* Củng cố, dặn dò

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7C

- Thảo luận cặp đôi

- Đại diện trả lời: Cá rô phi

- 1 số em đọc bài trước lớp

- HS: Bài 7B: Vần au, âu

Trang 9

BÀI 7C: ÊU, IU, ƯU ( Tiết 1+2 )

I Mục tiêu

1 Năng lực:

- Đọc các vần êu, iu, ưu; tiếng, từ chứa vần êu, iu, ưu; đọc hiểu đoạn Đi trại hè

- Viết các vần: êu, iu, ưu; từ lều Viết một từ chỉ hoạt động có chứa vần êu hoặc iu,

ưu theo tranh gợi ý.

- Nói về một hoạt động tên có chứa vần êu hoặc iu, ưu

2 Phẩm chất: Góp phần hình thành phẩm chất yêu nước ( yêu thiên nhiên, di sản, yêu con người)

II Đồ dùng dạy học

- Tranh phóng to hỗ trợ HS hỏi – đáp cùng bạn ở HĐ1

- Bộ tranh và thẻ ghi từ để tổ chức cho HS chơi trò chơi ở HĐ2c

- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Tiết 1 Hoạt động khởi động

* HĐ1: Nghe- nói

- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh

quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?

- Nhận xét

- GV giới thiệu về trại hè

- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp

về vật, con vật và hoạt động trong tranh

- Gọi học sinh trả lời

- GV khen ngợi, tuyên dương HS

- Tranh vẽ có tiếng lều và tiếng líu và

tiếng lựu có chứa 3 vần mà hôm nay

chúng ta được học : êu, iu, ưu

- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài

Hoạt động khám phá

* HĐ2: Đọc

a Đọc tiếng, từ ngữ

* Giới thiệu tiếng khóa Lều

- Y/c nêu cấu tạo tiếng lều

- Vần êu có những âm nào?

- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài:

Bài 7C êu, iu,ưu

- Tiếng lều có âm l, vần êu, thanh huyền

- Có âm ê và âm u âm ê đứng trước, âm u đứng sau.

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

Trang 10

- Đánh vần tiếp: l- êu- lêu- huyền-lều

- Đọc trơn lều

- Treo hình ảnh chiếc lều trại

+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?

+ GV giải nghĩa từ lều trại

- GV đưa từ khóa lều trại

- Yêu cầu HS đọc trơn

lều trại

lều

* GV giới thiệu tiếng khóa Líu

- Cho HS đọc trơn líu

- Y/c nêu cấu tạo tiếng líu

- Cho HS quan sát hình ảnh con chim hót

líu lo trên bảng và cho biết tranh vẽ gì?

+ GV giải nghĩa từ líu lo và lấy ví dụ cho

học sinh hiểu

- GV đưa từ khóa líu lo

- Yêu cầu HS đọc trơn

líu lo

líu

* GV giới thiệu tiếng khóa Lựu

- Cho HS đọc trơn lựu

- Y/c nêu cấu tạo tiếng lựu

- Vần ưu có âm nào?

- GV đánh vần mẫu ư – u- ưu

- Đọc trơn ưu

- GV đánh vần mẫu: l- ưu- lưu-nặng- lựu

- Đọc trơn lựu

- Cho HS quan sát hình ảnh cây lựu trên

bảng và cho biết tranh vẽ gì?

+ GV giải nghĩa từ quả lựu cho học sinh

hiểu

- GV đưa từ khóa quả lựu

- Yêu cầu HS đọc trơn

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Tranh vẽ lều trại

- HS đọc trơn lều trại

- HS đọc trơn:

êu – lều – lều trại

- HS đọc trơn cá nhân líu

- Tiếng líu có âm l, vần iu, thanh sắc

- Có âm i và âm u

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- HS quan sát, trả lời

- HS đọc trơn líu lo

- HS đọc trơn: iu– líu– líu lo

- HS đọc trơn cá nhân lựu

- Tiếng lựu có âm l, vần ưu, thanh nặng

- Có âm ư và âm u

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- HS quan sát, trả lời

Trang 11

- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa

ba vần êu, iu, ưu

- Gọi HS đọc lại mục a

* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi

b Tạo tiếng mới

- Hướng dẫn HS ghép tiếng rêu

- Y/c HS ghép tiếng rêu vào bảng con.

? Em đã ghép tiếng rêu như thế nào?

- Y/c HS giơ bảng

- Y/c HS chỉ bảng và đọc rêu

- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết

- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa

- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm

được: rêu,kều, xíu, dịu, cứu, cừu

cừu, cây nêu, địu bé

=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được

tiếng mới chứa vần êu, iu, ưu

? Hôm nay chúng ta học vần gì?

- Y/c HS cất đồ dùng

* Giải lao:

Tiết 2

- HS đọc trơn quả lựu

- HS đọc trơn: ưu– lựu– quả lựu

- Đọc vần êu, iu, ưu

- Vần êu, iu, ưu

- So sánh: Đều có âm u, vần êu có âm ê đứng trước, vần iu có âm i đứng trước, vần ưu có

âm ư đứng trước.

- Đọc: cá nhân, đồng thanh

- HS tham gia chơi

- Lắng nghe

- Lớp thực hiện ghép tiếng rêu

- Ghép âm r đứng trước, vần êu đứng sau

- Lớp múa hát một bài

Trang 12

* HĐ3 Viết

- YC giở sgk trang 75, quan sát tranh

đọc

- GV gắn mẫu chữ êu, iu, ưu

+ Chữ ghi vần êu gồm những con chữ

nào? Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần êu: viết con

chữ ê trước, rồi nối với con chữ u.

+ Chữ ghi vần iu gồm những con chữ

nào? Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần iu: viết con

chữ i trước rồi nối với con chữ u.

+ Chữ ghi vần ưu gồm những con chữ

nào? Có độ cao bao nhiêu ly?

- Hướng dẫn viết chữ ghi vần ưu: viết con

chữ ư trước rồi nối với con chữ u.

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học

sinh về khoảng cách nối liền chữ e và u, i

và u, chữ ư và chữ u.

- Nhận xét 2 bảng của HS

- GV gắn mẫu chữ lều, líu, lựu

+ Cho học sinh quan sát mẫu

+ Cho học sinh nhận xét về độ cao

- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn

- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học

sinh về khoảng cách nối liền giữa các con

a Đọc hiểu đoạn Đi trại hè

- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai

thác nội dung tranh

- GV đọc trên đoạn văn

- Cho HS thảo luận cặp đôi:

+ Nói tên các sự vật, hoạt động trong

Trang 13

- GV đọc mẫu bài.

- Cho HS luyện đọc:

- Cho HS thi đọc giữa các tổ

c Đọc hiểu

- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi

+ Hà và Thư đi trại hè ở đâu?

- Y/c HS đọc cả bài trước lớp

- Nhận xét, khen ngợi

* Củng cố, dặn dò

- Hôm nay các em học bài gì?

- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7D

- Thảo luận cặp đôi

- Đại diện trả lời: Hà và Thư đi trại hè ở miền núi.

- 1 số em đọc bài trước lớp

- HS: Bài 7C: Vần êu, iu, ưu.

BÀI 7D: ÊU, IU, ƯU ( Tiết 1+2 )

I Mục tiêu

1 Năng lực:

- Đọc vần iêu, yêu, ươu các tiếng, từ chứa vần iêu, yêu, ươu; đọc hiểu bài Sở thú

- Viết các vần iêu, yêu, ươu; từ diều

- Nói về sự vật, hoạt động có vần iêu, yêu, ươu

2 Phẩm chất: Góp phần hình thành phẩm chất yêu nước, nhân ái ( Yêu thiên nhiên, biết bảo vệ thiên nhiên và các con vật )

II Đồ dùng dạy học

- Bộ tranh và thẻ ghi vần phóng to để học HĐ2c

- Tranh ảnh hoặc video sở thú có các loài thú và một số trò chơi hỗ trợ HS đọc hiểu

ở HĐ4

- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.

III Các hoạt động dạy chủ yếu

Tiết 1 Hoạt động khởi động

* HĐ1: Nghe- nói

- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh

quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?

- Nhận xét

- GV đọc lời của nhân vật Hươu và Diều

- YC học sinh thảo luận cặp đôi đóng vai

Hươu và Diều nói- đáp theo tranh

- Gọi 2 cặp học sinh thực hiện đóng vai

- 2, 3 học sinh trả lời

- Lắng nghe

- HS thực hành đóng vai thực hiện nói- đáptheo tranh

Trang 14

trước lớp.

- GV khen ngợi, tuyên dương HS

- Tranh vẽ có tiếng diều và tiếng yêu và

tiếng hươu có chứa 3 vần mà hôm nay

chúng ta được học : iêu, yêu, ươu

- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài

Hoạt động khám phá

* HĐ2: Đọc

a Đọc tiếng, từ ngữ

* Giới thiệu tiếng khóa Diều

- Y/c nêu cấu tạo tiếng diều

- Vần iêu có những âm nào?

- Treo hình ảnh chiếc lều trại

+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?

+ GV giải nghĩa từ diều

- GV đưa từ khóa diều

- Yêu cầu HS đọc trơn

diều

diều

* GV giới thiệu tiếng khóa Yêu

- Cho HS đọc trơn yêu

- Y/c nêu cấu tạo tiếng yêu

- Vần yêu có âm nào?

- GV đánh vần mẫu yê – u- yêu

- Đọc trơn yêu

- GV đánh vần mẫu: yê – u - yêu

- Đọc trơn yêu

- Cho HS quan sát hình ảnh mẹ yêu

thương con trên bảng và cho biết tranh vẽ

gì?

+ GV giải nghĩa từ yêu quý và lấy ví dụ

cho học sinh hiểu

- Lớp nhận xét

- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài:

Bài 7D iêu, yêu,ươu

- Tiếng diều có âm d, vần iêu, thanh huyền

- Có nguyên âm đôi iê và âm u nguyên âm đôi iê đứng trước, âm u đứng sau.

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Tranh vẽ chiếc diều

- HS đọc trơn diều

- HS đọc trơn:

iêu – diều – diều

- HS đọc trơn cá nhân yêu

- Tiếng yêu không có âm đầu, vần yêu, thanh ngang

- Có nguyên âm yê và âm u

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp

- Đọc nối tiếp cá nhân

- HS quan sát, trả lời

Ngày đăng: 05/10/2020, 12:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Treo hình ảnh chiếc áo phao + Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? - GIÁO án TIẾNG VIỆT lớp 1 TUẦN 7
reo hình ảnh chiếc áo phao + Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? (Trang 2)
- Treo hình ảnh chiếc bè rau + Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? + GV giải nghĩa từ bè rau  - GIÁO án TIẾNG VIỆT lớp 1 TUẦN 7
reo hình ảnh chiếc bè rau + Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? + GV giải nghĩa từ bè rau (Trang 6)
- Treo hình ảnh chiếc lều trại + Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? + GV giải nghĩa từ lều trại - GIÁO án TIẾNG VIỆT lớp 1 TUẦN 7
reo hình ảnh chiếc lều trại + Quan sát trên bảng tranh vẽ gì? + GV giải nghĩa từ lều trại (Trang 10)
- Cho HS quan sát hình ảnh chú hươu trên bảng và cho biết tranh vẽ gì? - GIÁO án TIẾNG VIỆT lớp 1 TUẦN 7
ho HS quan sát hình ảnh chú hươu trên bảng và cho biết tranh vẽ gì? (Trang 15)
– Y/C HS Nhìn hình minh hoạ trong SHS. - GIÁO án TIẾNG VIỆT lớp 1 TUẦN 7
h ìn hình minh hoạ trong SHS (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w