Các hoạt động dạy học chủ yếu Tiết 1 Hoạt động khởi động * HĐ1: Nghe- nói - Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?. + Chiếc áo phao là áo mặc giữ
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
TUẦN 7 BÀI 7A: AO, EO ( Tiết 1+2 )
I Mục tiêu
1 Năng lực:
- Đọc đúng vần ao, eo; tiếng, từ ngữ chứa vần ao, eo
- Đọc hiểu từ ngữ trong bài; trả lời được các câu hỏi về nội dung bài Chú mèo nhà Mai
- Viết đúng: ao, eo, phao, chèo
- Nói về hoạt động trong tranh
2 Phẩm chất: Biết yêu quý và chăm sóc, bảo vệ các con vật
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh hoặc video minh hoạ hoạt động chèo thuyền hỗ trợ HS đặt câu hỏi khihọc HĐ1
- Mỗi HS 1 bộ thẻ chữ ghi âm, vần, thanh ở HĐ 2b
- Tranh phóng to hoặc vật thật (gói kẹo, tờ báo), thẻ chữ để học HĐ2c.
- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1 Hoạt động khởi động
* HĐ1: Nghe- nói
- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh
quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?
- Nhận xét
- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp
về đồ vật và hoạt động trong tranh
- Gọi học sinh trả lời
- GV khen ngợi, tuyên dương HS
- Tranh vẽ có tiếng phao và tiếng chèo có
chứa 2 vần mà hôm nay chúng ta được
* Giới thiệu tiếng khóa Phao
- Y/c nêu cấu tạo tiếng phao
Trang 2- Treo hình ảnh chiếc áo phao
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?
+ Chiếc áo phao là áo mặc giữ cho người
nổi trên mặt nước,
- GV đưa từ khóa áo phao
- Yêu cầu HS đọc trơn
áo phao
phao
* GV giới thiệu tiếng khóa chèo
- Cho HS đọc trơn chèo
- Y/c nêu cấu tạo tiếng chèo
- Cho HS quan sát hình ảnh mái chèo trên
bảng và cho biết tranh vẽ gì?
+ GV giới thiệu đây là mái chèo Mái
chèo được làm bằng gỗ, một đầu giẹp
dùng để bơi cho thuyền đi
- GV đưa từ khóa mái chèo
- Yêu cầu HS đọc trơn
- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa
hai vần ao, eo.
- Gọi HS đọc lại mục a
* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi
- Có âm a và âm o âm a đứng trước, âm o đứng sau.
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Tranh vẽ chiếc áo phao
- HS đọc trơn áo phao
- HS đọc trơn:
ao – phao – áo phao
- HS đọc trơn cá nhân chèo
- Tiếng chèo có âm ch, vần eo, thanh huyền
- Có âm e và âm o
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
Trang 3“ Sóng biển” ( hoặc các trò chơi khác)
b Tạo tiếng mới
- Hướng dẫn HS ghép tiếng cáo
- Y/c HS ghép tiếng cáo vào bảng con.
? Em đã ghép tiếng cáo như thế nào?
- Y/c HS giơ bảng
- Y/c HS chỉ bảng và đọc cáo
- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết
- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa
- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm
được: đảo, bão, kéo, bèo, theo
- Y/c HS đọc 3 từ ngữ đã cho sẵn ngôi
sao, thổi sáo, gói kẹo.
=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được
tiếng mới chứa vần ao, eo
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần ao: cô viết
con chữ a trước, rồi nối với con chữ o.
- Lắng nghe
- Lớp thực hiện ghép tiếng cáo
- Ghép âm c đứng trước, vần ao đứng sau
Trang 4+ Chữ ghi vần eo gồm những con chữ
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần eo: cô viết
con chữ e trước rồi nối với con chữ o.
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
sinh về khoảng cách nối liền chữ a và o, e
và o.
- Nhận xét 2 bảng của HS
- GV gắn mẫu chữ phao, chèo
+ Cho học sinh quan sát mẫu
+ Cho học sinh nhận xét về độ cao
- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
sinh về khoảng cách nối liền giữa các con
a Đọc hiểu đoạn Chú mèo nhà Mai
- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai
thác nội dung tranh
- Cho HS thảo luận cặp đôi:
+ Nói tên các sự vật trong tranh
+ Tả hoạt động của mỗi sự vật
+ Đọc tên đoạn và đoán nội dung đoạn
- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi
+ Có chú mèo Mai thấy thế nào?
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp
- Thảo luận cặp đôi
- Đại diện trả lời: Có chú mèo Mai thấy rất vui.
- 1 số em đọc bài trước lớp
Trang 5* Củng cố, dặn dò
- Hôm nay các em học bài gì?
- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7B
au, âu
- HS: Bài 7A: Vần ao, eo
BÀI 7B: AU, ÂU ( Tiết 1+2 )
I Mục tiêu
1 Năng lực:
- Đọc các vần au, âu; tiếng, từ chứa vần au, âu; đọc hiểu đoạn Thỏ nâu và cá rô phi
- Viết các vần au, âu; các từ rau, cầu
- Biết hỏi – đáp về các vật và hoạt động trong tranh
2 Phẩm chất: Góp phần hình thành phẩm chất nhân ái ( Sẵn sàng giúp đỡ mọi người )
II Đồ dùng dạy họC
- Tranh ảnh hoặc video minh hoạ hoạt động chèo thuyền hỗ trợ HS đặt câu hỏi khi họcHĐ1
- Mỗi HS 1 bộ thẻ chữ ghi âm, vần, thanh ở HĐ 2b
- Tranh phóng to hoặc vật thật (gói kẹo, tờ báo), thẻ chữ để học HĐ2c.
- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1 Hoạt động khởi động
* HĐ1: Nghe- nói
- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh
quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?
- Nhận xét
- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp
về vật, con vật và hoạt động trong tranh
- Gọi học sinh trả lời
- GV khen ngợi, tuyên dương HS
- Tranh vẽ có tiếng rau và tiếng cầu có
chứa 2 vần mà hôm nay chúng ta được
* Giới thiệu tiếng khóa Rau
- Y/c nêu cấu tạo tiếng rau
- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài:
Bài 7B au, âu
- Tiếng rau có âm r, vần au,, thanh ngang
Trang 6- Treo hình ảnh chiếc bè rau
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ bè rau
- GV đưa từ khóa bè rau
- Yêu cầu HS đọc trơn
bè rau
rau
* GV giới thiệu tiếng khóa Cầu
- Cho HS đọc trơn cầu
- Y/c nêu cấu tạo tiếng cầu
- Vần âu có âm nào?
- Cho HS quan sát hình ảnh cái cầu ao
trên bảng và cho biết tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ cầu ao và cho học sinh
xem một số hình ảnh chiếc cầu bắc qua
sông
- GV đưa từ khóa cầu ao
- Yêu cầu HS đọc trơn
- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa
hai vần au, âu.
- Gọi HS đọc lại mục a
* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi
- Có âm a và âm u âm a đứng trước, âm u đứng sau.
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Tranh vẽ bè rau
- HS đọc trơn bè rau
- HS đọc trơn:
au – rau – bè rau
- HS đọc trơn cá nhân cầu
- Tiếng cầu có âm c, vần âu, thanh huyền
- Có âm â và âm u
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
Trang 7b Tạo tiếng mới
- Hướng dẫn HS ghép tiếng lau
- Y/c HS ghép tiếng lau vào bảng con.
? Em đã ghép tiếng lau như thế nào?
- Y/c HS giơ bảng
- Y/c HS chỉ bảng và đọc lau
- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết
- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa
- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm
được: lau, màu, cháu, , sâu, bầu, nấu
- Y/c HS đọc 4 từ ngữ đã cho sẵn Quả
dâu; Chì màu; Xe cẩu; Thứ sáu.
=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được
tiếng mới chứa vần au, âu
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần au: viết con
chữ a trước, rồi nối với con chữ u.
+ Chữ ghi vần âu gồm những con chữ
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Lắng nghe
- Lớp thực hiện ghép tiếng lau
- Ghép âm l đứng trước, vần au đứng sau
Trang 8- Hướng dẫn viết chữ ghi vần âu: viết con
chữ â trước rồi nối với con chữ u.
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
sinh về khoảng cách nối liền chữ a và u, â
và u.
- Nhận xét 2 bảng của HS
- GV gắn mẫu chữ rau, cầu
+ Cho học sinh quan sát mẫu
+ Cho học sinh nhận xét về độ cao
- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
sinh về khoảng cách nối liền giữa các con
a Đọc hiểu đoạn Thỏ nâu và cá rô phi
- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai
thác nội dung tranh
- GV đọc trên đoạn văn
- Cho HS thảo luận cặp đôi:
+ Nói tên các sự vật trong tranh
+ Tả hoạt động của mỗi con vật trong
- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi
+ Ai lấy rau cho thỏ nâu?
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp
- Nhận xét, khen ngợi
* Củng cố, dặn dò
- Hôm nay các em học bài gì?
- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7C
- Thảo luận cặp đôi
- Đại diện trả lời: Cá rô phi
- 1 số em đọc bài trước lớp
- HS: Bài 7B: Vần au, âu
Trang 9BÀI 7C: ÊU, IU, ƯU ( Tiết 1+2 )
I Mục tiêu
1 Năng lực:
- Đọc các vần êu, iu, ưu; tiếng, từ chứa vần êu, iu, ưu; đọc hiểu đoạn Đi trại hè
- Viết các vần: êu, iu, ưu; từ lều Viết một từ chỉ hoạt động có chứa vần êu hoặc iu,
ưu theo tranh gợi ý.
- Nói về một hoạt động tên có chứa vần êu hoặc iu, ưu
2 Phẩm chất: Góp phần hình thành phẩm chất yêu nước ( yêu thiên nhiên, di sản, yêu con người)
II Đồ dùng dạy học
- Tranh phóng to hỗ trợ HS hỏi – đáp cùng bạn ở HĐ1
- Bộ tranh và thẻ ghi từ để tổ chức cho HS chơi trò chơi ở HĐ2c
- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết 1 Hoạt động khởi động
* HĐ1: Nghe- nói
- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh
quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?
- Nhận xét
- GV giới thiệu về trại hè
- YC học sinh thảo luận cặp đôi hỏi – đáp
về vật, con vật và hoạt động trong tranh
- Gọi học sinh trả lời
- GV khen ngợi, tuyên dương HS
- Tranh vẽ có tiếng lều và tiếng líu và
tiếng lựu có chứa 3 vần mà hôm nay
chúng ta được học : êu, iu, ưu
- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài
Hoạt động khám phá
* HĐ2: Đọc
a Đọc tiếng, từ ngữ
* Giới thiệu tiếng khóa Lều
- Y/c nêu cấu tạo tiếng lều
- Vần êu có những âm nào?
- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài:
Bài 7C êu, iu,ưu
- Tiếng lều có âm l, vần êu, thanh huyền
- Có âm ê và âm u âm ê đứng trước, âm u đứng sau.
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
Trang 10- Đánh vần tiếp: l- êu- lêu- huyền-lều
- Đọc trơn lều
- Treo hình ảnh chiếc lều trại
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ lều trại
- GV đưa từ khóa lều trại
- Yêu cầu HS đọc trơn
lều trại
lều
* GV giới thiệu tiếng khóa Líu
- Cho HS đọc trơn líu
- Y/c nêu cấu tạo tiếng líu
- Cho HS quan sát hình ảnh con chim hót
líu lo trên bảng và cho biết tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ líu lo và lấy ví dụ cho
học sinh hiểu
- GV đưa từ khóa líu lo
- Yêu cầu HS đọc trơn
líu lo
líu
* GV giới thiệu tiếng khóa Lựu
- Cho HS đọc trơn lựu
- Y/c nêu cấu tạo tiếng lựu
- Vần ưu có âm nào?
- GV đánh vần mẫu ư – u- ưu
- Đọc trơn ưu
- GV đánh vần mẫu: l- ưu- lưu-nặng- lựu
- Đọc trơn lựu
- Cho HS quan sát hình ảnh cây lựu trên
bảng và cho biết tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ quả lựu cho học sinh
hiểu
- GV đưa từ khóa quả lựu
- Yêu cầu HS đọc trơn
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Tranh vẽ lều trại
- HS đọc trơn lều trại
- HS đọc trơn:
êu – lều – lều trại
- HS đọc trơn cá nhân líu
- Tiếng líu có âm l, vần iu, thanh sắc
- Có âm i và âm u
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- HS quan sát, trả lời
- HS đọc trơn líu lo
- HS đọc trơn: iu– líu– líu lo
- HS đọc trơn cá nhân lựu
- Tiếng lựu có âm l, vần ưu, thanh nặng
- Có âm ư và âm u
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- HS quan sát, trả lời
Trang 11- Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa
ba vần êu, iu, ưu
- Gọi HS đọc lại mục a
* Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi
b Tạo tiếng mới
- Hướng dẫn HS ghép tiếng rêu
- Y/c HS ghép tiếng rêu vào bảng con.
? Em đã ghép tiếng rêu như thế nào?
- Y/c HS giơ bảng
- Y/c HS chỉ bảng và đọc rêu
- Y/c mỗi dãy bàn ghép một tiếng đến hết
- Y/c HS đọc cho nhau nghe tiếng vừa
- Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm
được: rêu,kều, xíu, dịu, cứu, cừu
cừu, cây nêu, địu bé
=> Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được
tiếng mới chứa vần êu, iu, ưu
? Hôm nay chúng ta học vần gì?
- Y/c HS cất đồ dùng
* Giải lao:
Tiết 2
- HS đọc trơn quả lựu
- HS đọc trơn: ưu– lựu– quả lựu
- Đọc vần êu, iu, ưu
- Vần êu, iu, ưu
- So sánh: Đều có âm u, vần êu có âm ê đứng trước, vần iu có âm i đứng trước, vần ưu có
âm ư đứng trước.
- Đọc: cá nhân, đồng thanh
- HS tham gia chơi
- Lắng nghe
- Lớp thực hiện ghép tiếng rêu
- Ghép âm r đứng trước, vần êu đứng sau
- Lớp múa hát một bài
Trang 12* HĐ3 Viết
- YC giở sgk trang 75, quan sát tranh
đọc
- GV gắn mẫu chữ êu, iu, ưu
+ Chữ ghi vần êu gồm những con chữ
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần êu: viết con
chữ ê trước, rồi nối với con chữ u.
+ Chữ ghi vần iu gồm những con chữ
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần iu: viết con
chữ i trước rồi nối với con chữ u.
+ Chữ ghi vần ưu gồm những con chữ
nào? Có độ cao bao nhiêu ly?
- Hướng dẫn viết chữ ghi vần ưu: viết con
chữ ư trước rồi nối với con chữ u.
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
sinh về khoảng cách nối liền chữ e và u, i
và u, chữ ư và chữ u.
- Nhận xét 2 bảng của HS
- GV gắn mẫu chữ lều, líu, lựu
+ Cho học sinh quan sát mẫu
+ Cho học sinh nhận xét về độ cao
- GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn
- Yêu cầu HS viết bảng con và lưu ý học
sinh về khoảng cách nối liền giữa các con
a Đọc hiểu đoạn Đi trại hè
- GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai
thác nội dung tranh
- GV đọc trên đoạn văn
- Cho HS thảo luận cặp đôi:
+ Nói tên các sự vật, hoạt động trong
Trang 13- GV đọc mẫu bài.
- Cho HS luyện đọc:
- Cho HS thi đọc giữa các tổ
c Đọc hiểu
- Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi
+ Hà và Thư đi trại hè ở đâu?
- Y/c HS đọc cả bài trước lớp
- Nhận xét, khen ngợi
* Củng cố, dặn dò
- Hôm nay các em học bài gì?
- Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 7D
- Thảo luận cặp đôi
- Đại diện trả lời: Hà và Thư đi trại hè ở miền núi.
- 1 số em đọc bài trước lớp
- HS: Bài 7C: Vần êu, iu, ưu.
BÀI 7D: ÊU, IU, ƯU ( Tiết 1+2 )
I Mục tiêu
1 Năng lực:
- Đọc vần iêu, yêu, ươu các tiếng, từ chứa vần iêu, yêu, ươu; đọc hiểu bài Sở thú
- Viết các vần iêu, yêu, ươu; từ diều
- Nói về sự vật, hoạt động có vần iêu, yêu, ươu
2 Phẩm chất: Góp phần hình thành phẩm chất yêu nước, nhân ái ( Yêu thiên nhiên, biết bảo vệ thiên nhiên và các con vật )
II Đồ dùng dạy học
- Bộ tranh và thẻ ghi vần phóng to để học HĐ2c
- Tranh ảnh hoặc video sở thú có các loài thú và một số trò chơi hỗ trợ HS đọc hiểu
ở HĐ4
- Bảng con hoặc vở Tập viết 1, tập một.
III Các hoạt động dạy chủ yếu
Tiết 1 Hoạt động khởi động
* HĐ1: Nghe- nói
- Treo tranh lên bảng và yêu cầu học sinh
quan sát và cho biết bức tranh vẽ gì?
- Nhận xét
- GV đọc lời của nhân vật Hươu và Diều
- YC học sinh thảo luận cặp đôi đóng vai
Hươu và Diều nói- đáp theo tranh
- Gọi 2 cặp học sinh thực hiện đóng vai
- 2, 3 học sinh trả lời
- Lắng nghe
- HS thực hành đóng vai thực hiện nói- đáptheo tranh
Trang 14trước lớp.
- GV khen ngợi, tuyên dương HS
- Tranh vẽ có tiếng diều và tiếng yêu và
tiếng hươu có chứa 3 vần mà hôm nay
chúng ta được học : iêu, yêu, ươu
- Gọi HS nối tiếp nhắc lại tên bài
Hoạt động khám phá
* HĐ2: Đọc
a Đọc tiếng, từ ngữ
* Giới thiệu tiếng khóa Diều
- Y/c nêu cấu tạo tiếng diều
- Vần iêu có những âm nào?
- Treo hình ảnh chiếc lều trại
+ Quan sát trên bảng tranh vẽ gì?
+ GV giải nghĩa từ diều
- GV đưa từ khóa diều
- Yêu cầu HS đọc trơn
diều
diều
* GV giới thiệu tiếng khóa Yêu
- Cho HS đọc trơn yêu
- Y/c nêu cấu tạo tiếng yêu
- Vần yêu có âm nào?
- GV đánh vần mẫu yê – u- yêu
- Đọc trơn yêu
- GV đánh vần mẫu: yê – u - yêu
- Đọc trơn yêu
- Cho HS quan sát hình ảnh mẹ yêu
thương con trên bảng và cho biết tranh vẽ
gì?
+ GV giải nghĩa từ yêu quý và lấy ví dụ
cho học sinh hiểu
- Lớp nhận xét
- Nối tiếp theo hàng dọc nêu lại tên đầu bài:
Bài 7D iêu, yêu,ươu
- Tiếng diều có âm d, vần iêu, thanh huyền
- Có nguyên âm đôi iê và âm u nguyên âm đôi iê đứng trước, âm u đứng sau.
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Tranh vẽ chiếc diều
- HS đọc trơn diều
- HS đọc trơn:
iêu – diều – diều
- HS đọc trơn cá nhân yêu
- Tiếng yêu không có âm đầu, vần yêu, thanh ngang
- Có nguyên âm yê và âm u
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- Đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp
- Đọc nối tiếp cá nhân
- HS quan sát, trả lời