1 Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc Học sinh nghiên cứu bài toán và thực hiện vào vở như sách giáo khoa... Học sinh thực hiện ?2chỉ ra tam giác bằng nhau và ghi kí hiệu trên giấy tro
Trang 1Tiết 26
Trang 21) Vẽ tam giác biết một cạnh
và hai góc
Học sinh nghiên cứu bài toán và thực hiện vào vở như sách giáo
khoa
Trang 360 0
Vẽ tam giác ABC biết BC=4cm,góc B bằng 60 0 ,góc C bằng 40 0
I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I
0 1 2 3 4 5
600 120 0
1500
2
3
4 5
2
3 4
5
C
A
Trang 42 Trường hợp bằng nhau góc - cạnh -
Trang 5
2
3 4
5
2
3
4 5
180
IIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIIII I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I I
0 1 2 3 4 5
4
Vì sao ta kết luận được ∆ABC= ∆A’B’C’ ?
Qua đó rút ra tính chất gì về hai tam giác bằng nhau ?
Trang 6Ta thừa nhận tính chất cơ bản sau
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam
giác này bằng một cạnh và hai góc kề
của tam giác kia thì hai tam giác đó
bằng nhau
' '
'
' ˆ ˆ
' '
' ˆ ˆ
C B A ABC
C C
C B BC
B B
Trang 7Học sinh thực hiện ?2(chỉ ra tam giác bằng nhau và ghi kí hiệu trên giấy
trong)
Trang 8H.94) ∆ADB= ∆CBD H.95) ∆EOF= ∆GOH h.96) ∆CAB= ∆FED
H.96
Trang 9Bài tập
•Học sinh thực hiện bài 34 ( trình bày bài
giải hình 98 trên
giấy trong)
Trang 10H 98
) (
ˆ ˆ
ˆ ˆ
,
g c
g ABD
ABC
chung AB
AB
m D
B A C
B A
n B
A D B
A C
o c ABD a
v ABC
Trang 11Học sinh thảo luận nhóm bài 34
( hình 99)
và cử đại diện nhóm thực hiện
trên bảng
Trang 12) (
) ( ˆ
ˆ
) ( ˆ
ˆ
,
) (
ˆ
) ˆ 180
ˆ 180
( ˆ ˆ
) ( ˆ
ˆ
,
0 0
g c
g AEB ADC
n
e
N
BC EC
BC DB
BE DC
gt E
D
gt C
B
o c AEB a
v ADC
g c
g ACE ABD
E C A D
B
A
gt E
D
o c ACE a
v ABD
Trang 13Công việc ở nhà
-Xem trước phần hệ quả
-Làm bài tập 35
Trang 14Tiết 27
Trang 153) Hệ quả
•Qua ?2 hình 96 rút
ra tính chất bằng nhau của hai tam
giác vuông
Trang 16Hệ quả 1
• Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng một
cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông
Trang 17Học sinh thực hiện bài 39 trên giấy
và góc nhọn )
Trang 18Hệ quả 2
•Học sinh đọc hệ quả
2 và xem phần chứng minh trong
sách giáo khoa
Trang 19E B
F C
D A
ˆ ˆ
90 ˆ
Trang 20Học sinh thực
hiện bài 35 vào vở theo
hướng dẫn
Trang 21Bước 1 : Vẽ hình Bước 1 : Ghi gt và kl
GT KL
AÔH=AÔH
AH L OA
BH L OB C thuộc Ot
OA=OB,CB=CA OAC=OBC
Bước 3 : Chứng minh
a) Chứng minh OA = OB
Để có OA=OB ta phải có hai tam giác nào bằng nhau ?
Xét tam giác vuông AOH và BOH , ta có
OH : Chung , AÔH=BÔH (gt) Vậy ∆AOH=∆BOH (C.g.vuông-Góc nhon) => OA=OB
Để có AC=BC và ta phải có hai tam giác nào
bằng nhau ?OAC=OBC
Xét tam giác ACO và tam giác BCO,Ta có:
OC: Chung , OA=OB (cmt) , AÔH=BÔH
C
c
Trang 22Bài làm thêm
•Tương tự bài 3, vẽ
HA và HB vuông
góc với Ox và Oy
Trang 23GT KL
AÔH=AÔH
AH L OA
BH L OB C thuộc Ot
OA=OB OAC=OBC
Bước 3 : Chứng minh
a) Chứng minh OA = OB
Để có OA=OB ta phải có hai tam giác nào bằng nhau ?
Xét tam giác vuông AOH và BOH , ta có
OH : Chung , AÔH=BÔH (gt) Vậy ∆AOH=∆BOH (Cạnh huyền-Góc
Xét tam giác ACO và tam giác BCO,Ta có:
OC: Chung , OA=OB (cmt) , AÔH=BÔH