GV đọc mẫu toàn bài. Tìm hiểu ND đoạn 1, 2: Xa da cô bị nhiễm phóng xạ nguyên tử khi nào? Chốt ý 1: Mĩ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản ghi bảng. Hậu quả mà 2 quả bom nguyên tử gây ra? Nêu ý của đoạn 2? Chốt ý 2: Hậu quả mà 2 quả bom gây ra. – ghi bảng Tìm hiểu ND đoạn 3: Khi Mĩ ném bom nguyên tử, cô bé Xa – da – co bnhiêu tuổi Lúc đó em đã bị bệnh chưa? B.nhiêu năm sau em lâm bệh nặg Cbé hvọng khỏi bệnh = cách nào Vì sao cô bé lại tin như thế? Nêu ý của đ3? Chốt ý 3: Khát vọng sống của cô bé. – ghi bảng Tìm hiểu ND đoạn 4: Các bạn nhỏ đã làm gì để tỏ tình đoàn kết với Xa da cô? Các bạn nhỏ đã làm gì để bày tỏ nguyện vọng hoà bình? Nếu được đứng trước tượng đài em sẽ nói gì với Xa da cô? Chốt ý 4: Ước vọng hoà bình của trẻ em TP Hirôsima. – ghi bảng Chuyện nói với các em điều gì? GV chốt ý ND Nêu giọng đọc của bài?
Trang 1TRƯỜNG TH THẠCH BÀN A
Lớp: 5C
Giáo viên: Trần Mai Diệu Anh
Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2020
KẾ HOẠCH DẠY HỌC Môn: Tập đọc Tiết: 7 Tuần: 4 NHỮNG CON SẾU BẰNG GIẤY
I – MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hiểu ý chính của bài: Tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân, nói lên khát vọng
sống, khát vọng hoà bình của trẻ em toàn thế giới
2 Kĩ năng: Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài:
- Đọc đúng các tên người, tên địa lý nước ngoài (Xa- da- cô, Xa- xa- ki, Hi-rô- si- ma, Na- ga-da- ki.).
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng trầm, buồn; nhấn giọng những từ ngữ miêu tả hậu quả nặng nề của chiến tranh hạt nhân, khát vọng sống của cô bé Xa- da- cô, mơ ước hoà bình của thiếu nhi
- Hình thành phát triển năng lực: NL văn học, NL ngôn ngữ; NL tự học, NL giao tiếp
và hợp tác
3 Thái độ: GD HS có ước mơ, có khát vọng sống.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.GV: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bảng phụ viết đoạn văn hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
2.HS: SGK, vở
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG Nội dung PP, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3’ 1 Ôn bài cũ: - HS phân vai đọc vở kịch Lòng
dân và TLCH
- Nêu ý nghĩa của vở kịch?
- Tại sao vở kịch lại được tác giả đặt tên là lòng dân?
- 2nhóm đọc
- 2HS TLCH
- HS nhận xét
1’
10’
2 Bài mới :
a- Giới thiệu
bài:
b- Luyện đọc:
MT: HS đọc
đúng bài
- GV giới thiệu tranh chủ điểm
Cánh chim hoà bình
- GV giới thiệu bài
- GV chia đoạn:
+ Đoạn 1: Đầu đến Nhật Bản + Đoạn 2: Tiếp nguyên tử.
+ Đoạn 3: Tiếp 644 con + Đoạn 4: Còn lại
- T/c cho HS đọc nối tiếp + Lần 1: GV lưu ý sửa lỗi phát âm sai; câu dài:”cô bé……khỏi bệnh”
+ Lần 2: Giải nghĩa từ khó: bom nguyên tử, phóng xạ nguyên tử, truyền thuyết
- T/c luyện đọc theo cặp
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS đọc thầm
- HS quan sát tranh
- HS đánh dấu vào SGK
- 4HS đọc nối tiếp cả bài
- 4HS đọc nối tiếp
- HS giải nghĩa một số từ
- HS luyện đọc cặp
- HS nghe phát hiện giọng đọc
Tranh
Tranh
Trang 2TG Nội dung PP, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
12’
10’
c- HD tìm hiểu
bài:
MT: HS hiểu
nội dung bài
d- Luyện đọc
diễn cảm
MT: HS biết
đọc hay bài
- GV đọc mẫu toàn bài
* Tìm hiểu ND đoạn 1, 2:
- Xa- da- cô bị nhiễm phóng xạ nguyên tử khi nào?
- Chốt ý 1: Mĩ ném bom nguyên tử
xuống Nhật Bản - ghi bảng.
- Hậu quả mà 2 quả bom nguyên
tử gây ra?
- Nêu ý của đoạn 2?
- Chốt ý 2: Hậu quả mà 2 quả bom
gây ra – ghi bảng
* Tìm hiểu ND đoạn 3:
- Khi Mĩ ném bom nguyên tử, cô
bé Xa – da – co b/nhiêu tuổi
- Lúc đó em đã bị bệnh chưa?
- B.nhiêu năm sau em lâm bệh nặg
- Cbé hvọng khỏi bệnh = cách nào
- Vì sao cô bé lại tin như thế?
- Nêu ý của đ3?
- Chốt ý 3: Khát vọng sống của cô
bé – ghi bảng
* Tìm hiểu ND đoạn 4:
- Các bạn nhỏ đã làm gì để tỏ tình đoàn kết với Xa- da- cô?
- Các bạn nhỏ đã làm gì để bày tỏ nguyện vọng hoà bình?
- Nếu được đứng trước tượng đài
em sẽ nói gì với Xa- da- cô?
- Chốt ý 4: Ước vọng hoà bình của
trẻ em TP Hi-rô-si-ma – ghi bảng
- Chuyện nói với các em điều gì?
* GV chốt ý ND
- Nêu giọng đọc của bài?
- Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 3
- GV đưa bảng phụ - đọc mẫu
- Chốt cách đọc đoạn 3
- T/c thi dọc
GV nhận xét
- HS đọc thầm bài TL
+ Khi Mĩ ném 2 quả bom nguyên tử xuống Nhật
- HS nhắc lạí ý1 + Cướp đi mạng sống của gần nửa triệu người,…
100000 người chết do nhiễm phóng xạ
+ K,G TL
- 1HS đọc thầm đ3 + 2 tuổi
+ Em bị nhiễm xạ rồi + 10 năm sau bệnh mới phát tác
+ Gấp 1000 con sếu
+ Cô bé tin vào 1truyền thuyết
+ K,G TL
- 1 HS đọc to đoạn 4 + gấp sếu gửi cho Xa-da-cô
+ Góp tiền xây dựng tượng đài
- HS trả lời theo nhóm
- Nhắc lại ý 4
- HS trả lời
- HS ghi vở
- 4 HS đọc nối tiếp - K,G TL: giọng trầm buồn, to vừa đủ nghe
- HS phát hiện từ ngữ nhấn giọng
- HS luyện đọc theo cặp
Bảng phụ
Bảng phụ 3’ 3- Củng cố –
Dặn dò:
- HS nhắc lại điều câu chuyện muốn nói.- NXét tiết học
- Ch/bị bài sau: Bài ca về trái đất
- HS nêu
Bố sung:
………
………
Trang 3TRƯỜNG TH THẠCH BÀN A
Lớp: 5C
Giáo viên: Trần Mai Diệu Anh
Thứ 4 ngày 30 tháng 10 năm 2020
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Môn: Tập đọc Tiết: 8 Tuần: 4
BÀI CA VỀ TRÁI ĐẤT
I – MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ.
2 Kĩ năng: Hiểu nội dung, ý nghĩa bài thơ:
- Kêu gọi đoàn kết chống chiến tranh, bảo vệ cuộc sống bình yên và quyền bình đẳng giữa các dân tộc
*Thái độ: GD cho HS biết căm ghét chiến tranh, yêu chuộng hòa bình.
- Hình thành va phát triển năng lực: NL văn học, NL ngôn ngữ; NL tự học, NL giao tiếp và hợp tác
3 Thái độ: Thuộc lòng bài thơ.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
Bảng phụ ghi những câu thơ để HS luyện đọc diễn cảm
2.HS: SGK, vở
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG Nội dung PP, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3’ 1 Ôn bài cũ:
MT: HS nắm
được kiến thức
tiết học trước
- Gọi 2 HS đọc bài và TLCH cuối bài
- Nêu những chi tiết thể hiện khát vọng sống của cô bé?
- Nêu nội dung?
- 2HS đọc bài và TLCH
- HS nhận xét
1’
12’
12 ‘
2 Bài mới :
a- Giới thiệu
bài:
b- Luyện đọc:
MT: HS đọc
đúng bài
c- HD tìm hiểu
bài:
MT: HS hiểu
nội dung bài
GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng
- Cho một HS khá đọc bài
- Cho HS quan sát tranh SGK
- Cho HS đọc n/ tiếp từng khổ + Lần 1: GV sửa lỗi phát âm + Lần 2: GV giải nghĩa một số từ
khó như: hải âu, khói hình nấm,
bom H, bom A
Khổ 1+3: chủ yếu ngắt nhịp 3/4 Khổ 2: Câu tư ngắt nhịp 4/4
* T/c HS luyện đọc theo nhóm
- GV đọc mẫu toàn bài
* Tìm hiểu ND khổ 1:
- Hình ảnh trái đất có gì đẹp?
* Tìm hiểu ND khổ 2:
- Hiểu hai câu cuối khổ 2 nói gì?
* Tìm hiểu ND khổ 3:
- HS ghi đầu bài vào vở
- HS đọc thầm
- HS quan sát tranh
- 3HS đọc nối tiếp cả bài
- 3HS đọc nối tiếp
- HS nêu nghĩa một số từ
- HS luyện đọc theo cặp
- HS :…như quả bóng xanh ,có tiếng chim bồ câu, có cánh chim hải âu
- 1 HS đọc thầm khổ 2
- Trao đổi cặp TL + mọi người trên TG đều
Tranh
Trang 4TG Nội dung PP, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
10’
3’
d- Luyện đọc
diễn cảm- HTL
MT: HS biết
đọc hay bài
3- Củng cố -
Dặn dò:
- Chúng ta phải làm gì để giữ bình yên cho trái đất?
- Bài thơ muốn nói với em điều gì?
- Nêu đại ý của bài?
* GV chốt ý- đưa bảng ghi đại ý
- Nêu giọng đọc của bài?
=> Đọc với giọng sôi nổi tha
thiết, nhấn giọng ở một số từ ngữ:
của chúng mình, quả bóng xanh, bay, cùng bay nào,
- HD đọc diễn cảm
- GV đưa bảng phụ - đọc mẫu
Khói hình nấm/ là tai hoạ đấy/
Hành tinh này/ là của chúng ta!//
- HS luyện đọc theo cặp
- GV nx
* GV cho HS HTL bài thơ theo nhóm đôi
- T/c thi đọc TL
- GV nhận xét
- HS hát bài Trái đất này là của chúng mình.
- CC và NXét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Một chuyên gia máy xúc
có quyền bình đẳng.tự do, đều đáng quý, dù màu da đen, trắng hay vàng… thì đều có quyền được hưởng
tự do, hạnh phúc
- Chống chiến tranh , xây dựng TG hoà bình
+ K, G: Trái đất là của tất
cả trẻ em
+ Trẻ em trên trái đất đều bình đẳng
+ Phải chống chiến tranh
+ K,G TL
- HS ghi vở
- Mỗi em đọc một khổ thơ,
+ Giọng vui tươi, hồn nhiên
- Lắng nghe phát hiện từ ngữ nhấn giọng, ngắt nhịp
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 vài HS đọc thể hiện
- 2HS nhẩm TL bài thơ
- 3 HS đọc tiếp nối thuộc lòng bài thơ ( 2 lượt)
- HS hát
Bảng phụ
Bảng phụ
Rút kinh nghiệm , bổ sung:
………
………
………
Trang 5TRƯỜNG TH THẠCH BÀN A
Lớp: 5C
Giáo viên: Trần Mai Diệu Anh
Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2020
KẾ HOẠCH DẠY HỌC Môn: Tập làm văn Tiết: 7 Tuần: 4
LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I- MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Từ kết quả quan sát cảnh trường học của mình, HS biết lập dàn ý chi tiết cho
bài văn tả ngôi trường
2 Kĩ năng: Biết chuyển một phần của dàn ý thành đoạn văn miêu tả hoàn chỉnh.
- Hình thành va phát triển năng lực: Mạnh dạn khi giao tiếp, trình bày rõ ràng, ngắn gọn
Năng lực hợp tác, năng lực quan sát, chia sẻ trong nhóm
3 Thái độ: Hình thành ở HS lòng yêu thích môn TLV.
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.GV: - Những ghi chép HS đã có khi quan sát cảnh trường học
- Bảng nhóm, bút dạ
2.HS: SGK, vở
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG Nội dung PP, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học Đ D
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3’ 1- Ôn bài cũ:
MT: HS nắm
được kiến thức
tiết học trước
- HS đọc đoạn văn tả cơn mưa
- GV nhận xét, đánh giá - 2HS trình bày
1’
16’
2- Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn
HS luyện tập
MT: HS biết lập
dàn ý chi tiết cho
bài văn tả ngôi
tr-ường
GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng
Bài tập 1:
- Gọi HS trình bày kết quả quan sát ở nhà
- Gợi ý:
+ XĐ thời điểm tả? Tả những phần nào của cảnh? Thứ tự tả?
Trọng tâm của cảnh? Tình cảm với mái trường?
- Nhận xét:
GV chốt: Dàn ý:
Mở bài: Giới thiệu bao quát
trường( tên trường, vị trí.)
Thân bài: Tả từng phần của cảnh
trường:
- Tả bao quát: kích thước, màu sắc, xung quanh trường…
+ Cổng trường + Sân trường
- HS ghi đầu bài vào vở
- 1HS đọc y/c
- Một vài HS trình bày
- HS lập dàn bài chi tiết
- HS làm bảng lớp
- Cả lớp bổ sung, hoàn chỉnh
- HS trình bày dàn ý
- Cả lớp bổ sung, hoàn chỉnh
Trang 6TG Nội dung PP, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học Đ D
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
14’
Chốt
Chốt
+ Lớp học
+ Phòng truyền thống
+ Vườn trường
Kết bài: Nêu cảm nghĩ.
CC: thứ tự miêu tả tả, trọng tâm
tả
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc y/c
- GV lưu ý: Nên chọn viết 1 đoạn
ở phần thân bài, vì phần này có nhiều đoạn
- Gọi HS nói trước sẽ chọn viết đoạn nào
- Y/C HS viết đoạn văn
- GV quan sát, nhắc nhở HS
- Gọi HS trình bày
- GV đánh giá cao những đoạn viết tự nhiên, chân thực, có ý riêng, ý mới
C 2 : Viết đoạn văn theo dàn ý đã lập sẵn, cấu tạo của đoạn văn.
- Một HS đọc yêu cầu của bài tập
- Lớp lắng nghe
- Một vài HS nói
- HS viết một đoạn văn ở phần thân bài
- 1 vài HS trình bày bài viết của mình
3’ 3- Củng cố- Dặn
dò:
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho tiết kiểm tra viết bài văn tả cảnh sắp tới - HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm , bổ sung:
………
………
………
………
………
Trang 7TRƯỜNG TH THẠCH BÀN A
Lớp: 5C
Giáo viên: Trần Mai Diệu Anh
Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2020
KẾ HOẠCH DẠY HỌC Môn: Luyện từ và câu Tiết: 7 Tuần: 4
TỪ TRÁI NGHĨA
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghĩa.
2 Kĩ năng: Tìm được từ trái nghĩa trong câu văn.Sử dụng từ trái nghĩa: tìm từ trái nghiã,
đặt câu với từ trái nghĩa
- Hình thành va phát triển năng lực: NL phát triển ngôn ngữ, NL Văn học
3 Thái độ: Hình thành ở HS lòng yêu thích môn TLV.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Từ điển Tiếng Việt
- Bảng phụ , bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
TG Nội dung PP, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3’
1’
12’
1 Ôn bài cũ
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Phần nhận xét :
MT: Hiểu thế
nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghĩa
=>Chốt:
- Mời 3 học sinh
Bài tập 1 :
- Y/c HS đọc YC và ND của BT
+ Tìm nghĩa của từ phi nghĩa và
từ chính nghĩa trong từ điển.
+ So sánh nghĩa của 2 từ
- Cho HS trình bày bài làm
- GV nhận xét+chốt kết quả đúng
- Nhận xét nghĩa của 2 từ ?
phi nghĩa và chính nghĩa là hai
từ có nghĩa trái ngược nhau
- Thế nào là từ trái nghĩa?
Bài tập 2 :
- Cho HS đọc yêu cầu của BT
- GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng: Những từ trái nghĩa trong
câu: sống - chết ; vinh - nhục
Bài tập 3 :
- Cho HS đọc yêu cầu của BT3
- Cách dùng từ trái nghĩa trong câu trên có t/d gì?
cách dùng từ trái nghĩa luôn tạo
ra sự tượng phản trong câu, làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái…đối lập
2 HS làm BT3: Đọc đoạn văn miêu tả màu sắc đã làm ở tiết TLV trước
- Ghi vở
- 1HS đọc to, cả lớp lắng nghe
- Một số cá nhân trình bày
+ Phi nghĩa : trái với đạo lí
+ Chính nghĩa: đúng với đạo lí, điều chính đáng, cao cả
+ K,G: là những từ có nghĩa trái ngược nhau
- HS: những từ có nghĩa trái ngược nhau
- HS đọc yêu cầu
- Cá nhân phát biểu, giải thích
- HS đọc yêu cầu
- Trao đổi cặp + K,G : tạo ra 2 ý đối lập, làm nổi bật quan niệm sống cao đẹp, khí khái của người VN + K,G: làm nổi bật
từ điển
Trang 816’
3 ‘
d Luyện tập:
MT: HS biết sử
dụng từ trái
nghĩa: tìm từ trái
nghiã, đặt câu
với từ trái nghĩa
=>Chốt:
=> Chốt:
=> Chốt:
3 Củng cố- Dặn
dò:
- Tác dụng của từ trái nghĩa?
c Ghi nhớ:
- Cho HS đọc lại phần ghi nhớ trong SGK
- Cho HS tìm VD
Bài tập 1:
- Y/c HS đọc BT1
- GV giao việc: các em tìm các cặp từ trnghĩa trong câu a, b, c, d
- Cho HS trình bày kết quả
- NX và chốt lại đáp án:
a/ đục - trong c/ đen - trắng b/ xấu - đẹp d/ Có 2 cặp từ trái nghĩa: rách - lành , dở - hay
=> Chốt: Nhận biết từ trái nghĩa
la những từ có nghĩa hoàn toàn tương phản nhau
Bài tập 2:
- Nêu y/c của bài ?
- Y/c HS làm bt
- Nhận xét và chốt kết quả đúng
Tìm từ trái nghĩa
Bài tập 3:
- Y/c HS yêu cầu của bài
- Y/c HS làm việc nhóm 4
- Y/c HS trình bày
- GV chốt lời giải đúng: Các từ trái nghĩa là: a/ hòa bình >< chiến tranh, xung đột
b/ thân ái >< thù ghét, ghét bỏ, thù hằn, căm ghét, căm giận,…
c/ giữ gìn >< phá hoại , phá hỏng, phá phách, hủy hoại,…
1 từ có thể có nhiều từ trái nghĩa
Bài tập 4:
- GV giao việc:
+ Chọn 1 cặp từ trái nghĩa ở BT3
+ Đặt 2 câu hoặc đặt 1câu chứa cặp từ trái nghĩa
- NX và khen HS đặt câu hay
C 2 : Đặt câu với từ trái nghĩa
- Thế nào là từ trái nghĩa
- Yêu cầu HS về nhà giải nghĩa các từ ở BT3
- Dặn : về nhà chuẩn bị hôm sau
những sự vật, sự việc,hoạt động, trạng thái…đối lập nhau
- HS: …làm nổi bật sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái, đối lập nhau
- 1HS đọc to, lớp đọc thầm theo
- 3HS tìm VD về từ trái nghĩa
- 1HS đọc to, lớp đọc thầm theo
- HS làm bài cá nhân, dùng bút chì gạch chân từ trái nghĩa có trong 4 câu
- Một vài HS phát biểu ý kiến về các cặp từ trái nghĩa
- 1HS đọc, lớp đọc thầm
- HS nêu
- Làm miệng
- 1HS đọc
- Làm việc theo nhóm 4
- Các nhóm thi tiếp sức
- HS đọc yêu cầu, làm bài
+ 2 HS làm bảng, cả lớp làm vở
+ HS trình bày kq vào vở
- 3HS TL
Từ điển
bảng nhóm
TRƯỜNG TH THẠCH BÀN A Thứ năm ngày 1 tháng 10 năm 2020
Trang 9Lớp: 5C
Môn: Luyện từ và câu Tiết: 8 Tuần: 4
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS biết vận những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa để làm đúng các bài tập
thực hành tìm từ trái nghĩa,
2 Kĩ năng: Biết đặt câu với một số cặp từ trái nghĩa tìm được.
- Hình thành va phát triển năng lực: Tự thực hiện nhiệm vụ cá nhân,NL ngôn ngữ,NL giao tiếp
3 Thái độ: Hình thành ở HS lòng yêu thích môn TLV
- Yêu thích sự phong phú của ngôn ngữ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
TG Nội dung PP, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học ĐD
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3’
1’
31’
1 Ôn bài cũ
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn
HS làm bài tập.
Bài tập 1 :
MT: Hiểu thế
nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghĩa
=>Chốt:
Bài tập 2 :
=>Chốt:
- Thế nào là từ trái nghĩa? Cho VD?
- T/d của từ trái nghĩa?
GV nêu y/c của tiết học – ghi vở
- Cho HS đọc yêu cầu của BT
- HD cách trình bày trong vở
- Tại sao các từ đó là từ trái nghĩa?
- GV nhận xét + chốt lại kết quả
a/ ít - nhiều c/ nắng - mưa b/ chìm - nổi d/ trẻ - già
C 2 :Tìm từ trái nghĩa.
- Y/C lớp tự điền vào ô trống một
từ trái nghĩa với từ in đậm
- GV chốt : Các từ trái nghĩa cần điền vào ô trống là:
a/ lớn b/ già c/ dưới d/
sống
- Tác dụng của cặp từ trái nghĩa trong các câu văn đó?
C 2 :Tác dụng của từ trái nghĩa
- 2HS TL
- HS lắng nghe
- Ghi vở
- 1HS đọc to, cả lớp lắng nghe
- Làm bài cá nhân
- HS chữa bài
- HS: Dựa vào nghĩa của từ
- HS nhẩm thuộc các thành ngữ, tục ngữ
- 1 HS đọc BT
- HS làm bài cá nhân
- HS chữa bài
Bảng phụ
Bảng phụ
Trang 10Bài tập 3 :
MT: HS biết sử
dụng từ trái
nghĩa: tìm từ trái
nghiã, đặt câu
với từ trái nghĩa
=>Chốt:
Bài tập 4 :
Bài tập 5:
=>Chốt:
3 Củng cố- Dặn
dò:
trong câu văn, biết sử dụng từ trái nghĩa khi đặt câu
- Y/C HS tự làm bài
- GV chốt : Các từ thích hợp cần điền vào chỗ trống là:
a/ nhỏ b/ vụng c/ khuya
CC:Từ trái nghĩa dùng nhiều trong các thành ngữ, tục ngữ
- Cho HS đọc yêu cầu của BT4
- Cho HS trình bày kết quả
- Chốt đáp án đúng:
a/ Tả hình dáng:
+ Cao - thấp, cao – lùn, cao vống – lùn tịt
+ Béo – gầy b/ Tả hành động:
đứng – ngồi, lên – xuống, vào –ra c/ Tả trạng thái:
+ buồn – vui, no - đói, sướng – khổ…
d/ Tả phẩm chất:
tốt – xấu, hiền – giữ, ngoan – h…
- Cho HS đọc yêu cầu của BT
- HD có thể đặt 1 câu ; 2câu với 2
từ trái nghĩa
- Nhận xét và khẳng định những câu đặt đúng, đặt hay
C2: Đặt câu với từ trái nghĩa
- Từ trái nghĩa được dùng nhiều trong loại câu nào?
- Tác dụng của từ ttrái nghĩa?
- Chuẩn bị bài : Mở rộng vốn từ Hòa bình
+ K,G : +nổi bật về phẩm chất, sự vật, trạng thái
- 1HS đọc BT
- Trao đổi cặp
- HS chữa miệng, nhận xét, bổ sung
- 1HS đọc
- Các nhóm trao đổi, tìm
ra những cặp từ trái nghĩa đúng yêu cầu của đề
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Lớp nhận xét
- Ghi kq vào vở, mỗi loại 2cặp từ
- 1HS đọc to, lớp lắng nghe
- HS làm vở
- HS trình bày 2 câu vừa đặt
- Lớp nhận xét câu đúng, câu hay
- HS :+Câu thành ngữ, tục ngữ
- HS TL
Rút kinh nghiệm , bổ sung:
……… TRƯỜNG TH THẠCH BÀN A Thứ sáu ngày 2 tháng 10 năm 2020