1. Trang chủ
  2. » Tất cả

BÀI TẬP ÔN LUYỆN THEO CHỦ ĐỀ -HÌNH HỌC TOÁN 9-Lời giải chi tiết

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao, biết rằng AB 6cm AC, 8cm.. AH là đường cao, D E, lần lượt là hình chiếu củ

Trang 1

1| TÀI LIỆU WORD TOÁN THCS , THPT CHẤT - ĐẸP - TIỆN

B

A

CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao, biết rằng AB 6cm AC, 8cm Tính

,

Bài 2: Cho tam giác ABCAB 12cm AC, 5cm BC, 13cm, đường cao AH Tính AH

Bài 3: Cho tam giác nhọn ABC AH là đường cao, D E, lần lượt là hình chiếu của H trên

,

Chứng minh rằng:

Bài 4: Cho tam giác nhọn ABC , BDCE là hai đường cao Các điểm N M, trên các đường

thẳng BD CE, sao cho AMB ANC 900

Chứng minh rằng tam giác AMN cân

Bài 5: Cho hình vuông ABCD, một điểm E bất kỳ thuộc cạnh AB Gọi F là giao điểm của DE

BC

Chứng minh rằng: 12 12 12

Bài 6:Cho đoạn thẳng AB 4cm C là điểm di động sao cho BC 3cm Vẽ tam giác AMN

vuông tại AAC là đường cao Xác định vị trí điểm C để 1 2 1 2

AM AN đạt giá trị lớn nhất

Bài 7: Cho hình thoi ABCD với A 1200 Tia Ax tạo với tia BAx bằng 150 và cắt cạnh BC tại

M, cắt đường CD tại N

Chứng minh rằng: 1 2 1 2 4 2

3

Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao

Cho biết BH x HC, y

Chứng minh rằng:

2

xy

Hướng dẫn giải

Bài 1:

Tam giác ABC vuông tại A (gt), theo định lý Py-ta-go ta có:

2 6 2 8 2

BC

BC

10

BC

Trang 2

LIÊN HỆ CÁC BỘ TÀI LIỆU WORD ĐỦ CẢ NĂM/ TOÁN THCS VÀ THPT /ĐT,ZALO 0945943199 | 2

A

E D

B

A

D E

C B

A

10

Tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao theo hệ thức liên hệ giữa các cạnh góc vuông và hình

chiếu của nó trên cạnh huyền

Ta có: BH BC. AB2

2

.10 6

BH

3, 6

Theo hệ thức liên quan đến đường cao

Ta có: AH BC. AB AC.

.10 6.8

AH

4, 8

Bài 2:

Ta có: AB2 AC2 122 52 169

2 13 2 169

BC

ABCAB2 AC2 BC2, theo định lý đảo

Py-ta-go ta có tam giác ABC vuông tại A

AH là đường cao của tam giác ABC (gt)

Do đó theo hệ thức liên quan đến đường cao,

Ta có: AH BC. AB AC.

.13 12.5

AH

60 ( ) 13

Bài 3:

a) Ta có: AHB AHB( 90 )0

HD là đường cao, theo hệ thức liên quan đến đường cao, ta có:

2

.

Tương tự cũng có: AE AC. AH2

Do đó: AD AB. AE AC b) Xét AEDABC có: EAD (chung)

AB AC (vì AD AB. AE AC. )

Do đó: AED ∽ ABC

Trang 3

3| TÀI LIỆU WORD TOÁN THCS , THPT CHẤT - ĐẸP - TIỆN

P

F

E

B A

M

N

C B A

Bài 4:

Xét ABDACE có:

BAD (chung); ADB AEC( 90 )0

Do đó ABD ∽ ACE

AMB vuông tại M (gt), ME là đường cao (gt), theo hệ thức liên quan tới đường cao có:

2

.

Tương tự cũng có: AN2 AD AC. (3)

Từ (1), (2) và (3) có AM2 AN2

AMN cân tại A

Bài 5:

 Qua D dựng đường thẳng vuông góc với

DE, cắt BC tại P Trong tam giác vuông

DPF, có là đường cao nên

Trong đó CD DA (cạnh hình vuông)

DCE DCP (g.c.g) DP DE

Vậy: 12 12 1 2

Nhận xét:

 Khi E di động trên cạnh AB , ta luôn luôn có:

Kết quả bài toán được phát biểu cách khác

Chứng minh rằng: 12 12

DE DF không đổi

Bài 6:

Xét AMN vuông tại A AC, là đường cao (gt)

Theo hệ thức liên quan đường cao trong tam giác vuông, ta có:

Trang 4

LIÊN HỆ CÁC BỘ TÀI LIỆU WORD ĐỦ CẢ NĂM/ TOÁN THCS VÀ THPT /ĐT,ZALO 0945943199 | 4

H

15°

x N

M

E

B A

Xét ba điểm A B C, , ta có:

1( )

Do vậy: 1 1 1 2 1

Dấu “=” xảy ra C nằm giữa AB

Vậy khi C nằm giữa AB sao cho BC 3cm

thì 1 2 1 2

AM AN lớn nhất

Bài 7:

Vẽ AE AN E, DCAH DC H, DC

Ta có: DAE DAB (EAN BAx) 150

Xét ABMADE có:

AB AD (vì ABCD là hình thoi)

0

( 15 )

Do đó: ABM ADE (c.g.c) AM AE

ADH vuông tại H có:

ADH BAD nên là nửa tam giác đều

ADHH 900, theo Định lí Py-ta-go ta có:

2

3

AENA 90 ,0 AH DN , theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, ta có:

3

Bài 8:

Trang 5

5| TÀI LIỆU WORD TOÁN THCS , THPT CHẤT - ĐẸP - TIỆN

M

B

A

Vẽ đường trung tuyến AM của tam giác ABC

Tam giác vuông tại A, AH là đường cao, theo hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông,

Ta có: AH2 BH HC BH ; a (gt); HC b (gt)

Nên AH2 ab AH ab

ABC vuông tại AAM là đường trung tuyến

Nên

AM

Ta có: AH HM nên AH AM

Do đó:

2

ab

2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

BÀI TẬP

Bài 9: Cho tam giác ABC vuông tại A Chứng minh rằng: Sin

Sin

Bài 10: Với góc nhọn tùy ý Chứng minh rằng:

tg cos

Bài 11: Cho biết 4

sin

5 Tìm cos , tg

Bài 12: Tính:

a)

0

0

sin 46

cotg28 tg62

Bài 13: Tính sin 102 0 sin 202 0 sin 702 0 sin 802 0

Bài 14: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, BC a AC, b AB, c

Chứng minh rằng:

Bài 15: Chứng minh rằng diện tích của tam giác bằng một nửa tích của hai cạnh nhân với sin của

góc nhọn tạo bởi các đường thẳng chứa hai cạnh ấy

Bài 16: Cho tam giác ABC nhọn, có BC a AC, b AB, c

Chứng minh rằng: 2 2 2

2 cos

Bài 17: Cho hai góc , sao cho 900

Chứng minh rằng ( ) sin cos sin cos

Trang 6

LIÊN HỆ CÁC BỘ TÀI LIỆU WORD ĐỦ CẢ NĂM/ TOÁN THCS VÀ THPT /ĐT,ZALO 0945943199 | 6

C

B

A

B A

Bài 18: Cho góc nhon xAy Các điểm B C, lần lượt di động trên các tia AB AC, sao cho:

6

AB AC cm Xác định vị trí B C, để diện tích tam giác ABC lớn nhất

Hướng dẫn giải

Bài 9:

sinC AB, sinB AC

Do đó: Sin :

Sin

Bài 10:

Xét ABC vuông tại A C,

a) Ta có AB BC AC, BC

Do đó: sin sinC AB 1

cos = cosc AC 1

BC

b) tg =tgC=AB; cotg cotgC AC

Do đó: tg cotg =AB AC 1

AC AB

c) sin AB, cos AC

cos

d) ABC vuông tại A theo định lí Py-ta-go có: AB2 AC2 BC2

Do đó:

Bài 11:

Ta có: sin2 cos2 1 và 4

sin

5 (gt)

25 25 3

cos

5

Trang 7

7| TÀI LIỆU WORD TOÁN THCS , THPT CHẤT - ĐẸP - TIỆN

α

a H

A

C B

A

H

α

c b

a H

A

4

tg

5

Bài 12:

a) 460 440 900 nên sin46 =cos440 0

Do đó: sin 4600 1

cos44 b) 280 620 900 nên cotg280 tg620

Do đó: cotg28 0 tg62 0 0

Bài 13:

Ta có sin10 cos 80 (hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng côsin góc kia)

Do đó:

(sin 30 cos 30 ) (sin 40 cos 40 )

Bài 14:

Vẽ AH BC H, BC

Xét HABH 900, nên sinB AH

AB

Xét HACH 900, nên sinC AH

AC

Do đó: sin

Chứng minh tương tự, ta có:

sin sin

Vậy

Bài 15:

Trang 8

LIÊN HỆ CÁC BỘ TÀI LIỆU WORD ĐỦ CẢ NĂM/ TOÁN THCS VÀ THPT /ĐT,ZALO 0945943199 | 8

H

C B

A

Giả sử có tam giác ABC cos AB c BC, a

Góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng AB BC, là

Vẽ đường cao AH của tam giác ABC

HABH 900 nên sinB AH AH ABsinB

AB

Do đó: 1 . 1 sin 1 sin

ABC

Bài 16:

Vẽ đường cao CH của tam giác ABC

HAC vuông tại H, nên cosA AH AH ACcosA

AC HAC vuông tại H theo định lý Py-ta-go, ta có: AH2 HC2 AC2

HBC vuông tại H theo định lý Py-ta-go, ta có:

(AB AH) HC

Vậy 2 2 2

2 cos

Bài 17:

Xét ABCB ,C , vì 900 nên BAC là góc tù

Vẽ các đường cao AH BK, của ABC

Ta có: BAK B1 C BAK( là góc ngoài của ABC)

ABKK 900 nên BK ABsinBAK

Trang 9

9| TÀI LIỆU WORD TOÁN THCS , THPT CHẤT - ĐẸP - TIỆN

K

B

A

y

x

C

H

ABC

Mặt khác: HABH 900

Nên sin sinABH AH, cos cosABH BH

HACH 900

Nên sin sinACH AH, cos cosACH HC

Do đó: sin cos sin cos AH HC. AH BH.

.

AH

AB AC

2

ABC S

AH BC

sin( )

sin( )

AB AC

AB AC

Vậy sin( ) sin cos sin cos

Bài 18:

Vẽ CH là đường cao của tam giác ABC

Xét AHC vuông tại H, theo tỉ lệ số lượng giác

của góc nhọn, ta có:

sinHAC CH

AC

sin

ABC

9

sin

2 BAC không đổi

Dấu “=” xảy ra AB AC 3cm

Vậy khi B C, lần lượt trên các tia AB AC, sao cho AB AC 3cm thì diện tích ABC lớn nhất

3 BẢNG LƯỢNG GIÁC

4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

BÀI TẬP

Bài 19: Hãy đơn giản các biểu thức:

Trang 10

LIÊN HỆ CÁC BỘ TÀI LIỆU WORD ĐỦ CẢ NĂM/ TOÁN THCS VÀ THPT /ĐT,ZALO 0945943199 | 10

a) sin6 cos6 3 sin2 cos2

b) sin4 cos4 (sin cos )(sin cos )

c) cos2 tg2 cos2

Bài 20: Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ bé đến lớn (không dùng bảng số và máy

tính bỏ túi)

a) sin 40 , cos 28 , sin 65 , cos 880 0 0 0

b) tg65 , cotg42 , tg76 , cotg270 0 0 0

Bài 21: Cho tam giác nhọn ABCb c 2a Chứng minh rằng:

Bài 22: Cho tam giác ABC , vuông tại A Chứng minh rằng:

a) tg

2

b)

2 2 2

2

2

a

b c l

b c (l a là độ dài phân giác của góc A)

Bài 23: Cho tam giác ABCBC a AC; b AB; c

Chứng minh rằng: sin

2

Bài 24: Cho tam giác ABC có các đường trung tuyến BMCN vuông góc với nhau

Chứng minh: cotg cotg 2

3

Bài 25: Chứng minh rằng:

Bài 26: Không dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi Tính sin 30 , cos 30 , sin15 , cos150 0 0 0

Hướng dẫn giải

Bài 19:

sin cos 1, tg

cos a) sin6 cos6 3 sin2 cos2

(sin cos ) 3 sin cos (sin cos ) 3 sin cos

1 3 sin cos 3 sin cos 1 b) sin4 cos4 (sin cos )(sin cos )

(sin cos )(sin cos ) (sin cos )

Trang 11

11| TÀI LIỆU WORD TOÁN THCS , THPT CHẤT - ĐẸP - TIỆN

(sin cos ) (sin cos ) 0

c) cos2 tg2 cos2 cos (12 tg )2

2 2

2

sin cos 1

cos

2

2

cos sin

cos

Bài 20:

a) cos 280 sin(900 28 )0 sin 620,

cos 88 sin(90 28 ) sin 2

Ta có: 20 400 620 650

sin 2 sin 40 sin 62 sin 65 (góc tăng, sin tăng)

b) cotg420 tg(900 42 )0 tg480

cotg27 tg(90 27 ) tg63

Ta có: 480 630 650 760

tg48 tg63 tg65 tg76 (góc tăng, tang tăng)

cotg42 cotg27 tg65 tg76

Bài 21:

a) Theo kết quả bài toán 14, ta có:

sin sin 2 sin

2 sin sin sin

b) Ta có: sin h b ; sin h c ; sin h b

Ta lại có: 1 . 1 .

a

c

ah

h

Do đó đẳng thức cuối cùng được viết:

c

h

Bài 22:

a) Trong tam giác vuông ABE, ta có:

Trang 12

LIÊN HỆ CÁC BỘ TÀI LIỆU WORD ĐỦ CẢ NĂM/ TOÁN THCS VÀ THPT /ĐT,ZALO 0945943199 | 12

E

D

A

B

C

I D

A

M N

G

P E

B A

tg 2

AB (1) (BE là đường phân giác)

Theo tính chất đường phân giác, ta còn có:

Hay AE AB

AC AB BC hay

bc AE

c a (2)

Từ (1), (2) ta có: tg

2

b) Ta có: 2S ABC b c. và 2S ABC (S ABD S ACD)

.sin 45 sin 45

.sin 45 ( ) asin 45 ( )

Do đó: b c2 2 l a2 sin 45 ( 2 0b c) 2

Ta thấy: cos 45 2 0 sin 45 2 0

sin 45 cos 45 1 sin 45

2 Vậy 2 2 2

2

2

a

b c l

Bài 23:

Vẽ đường phân giác AD của tam giác ABC

Theo tính chát đường phân giác của tam giác ta có:

Vậy BD a

Vẽ BI AD I( AD), suy ra: BI BD

IABAIB 900, do đó sinBAI BI

AB

Do đó: sin

2

Bài 24:

BM cắt CN tại G AG, cắt BC tại P,

nên G là trọng tâm của ABC,

Trang 13

13| TÀI LIỆU WORD TOÁN THCS , THPT CHẤT - ĐẸP - TIỆN

K

B

A

1

;

3

GP

AP

Suy ra: AD GE

Áp dụng hệ quả của định lí Ta-lét ta có:

1 3

GBCBGC 900 (gt); GP là đường

trung tuyến, từ đó có:

1

2 2

GE GP (vì GE EP)

DABADB 900 nên cotgB BD

AD

DACADC 900 nên cotgC DC

AD

cotg cotg

Do đó: cotg cotg 2

3

Bài 25:

Xét ABC cân đỉnh AAB AC 1,A 2

a) Xét HAC H( 90 )0 và KBC K( 90 )0 có C (chung)

Do đó: HAC ∽ KBC

1

BK KC BC BC (1)

KABK 900 nên sinBAK BK

AB

HACH 900 nên sinHAC HC, cosHAC AH

Từ (*) ta có: HC BC. KC.1

2

2HC (AC AK).1

Trang 14

LIÊN HỆ CÁC BỘ TÀI LIỆU WORD ĐỦ CẢ NĂM/ TOÁN THCS VÀ THPT /ĐT,ZALO 0945943199 | 14

2

1

D

A

B

C

2

Do đó: 2 sin 2 1 cos 2

2

cos 2 1 2 sin

Bài 26:

Xét tam giác ABC vuông tại AAC 1,BC 2

Trên tia đối của tia BA lấy D sao cho BD BC

ABC vuông tại A có 1

2

AC

BC nên là nửa tam giác đều

0

30

ABC

BDC cân tại B BD( BC)

30 ;2 15

ABC vuông tại A, theo định lí Py-ta-go ta có:

3

AB

Do đó: AD AB BC 3 2

ADC vuông tại A, theo định lí Py-ta-go ta có:

3 4 3 4 1 8 4 3

2

DC

ABC vuông tại A, do đó:

sin 30 sin

2

AC ABC

cos 30 cos

2

AB BAC

BC DAC vuông tại A, do đó:

sin15 sin

AC ADC

cos15 cos

AD ADC

DC

Trang 15

15| TÀI LIỆU WORD TOÁN THCS , THPT CHẤT - ĐẸP - TIỆN

C

B

A

5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA

GÓC NHỌN, THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

ÔN TẬP CHƯƠNG I

Bài 27: Cho tam giác ABC vuông tại AAB 5cm AC, 12cm Tính sin , cos , tg , cotgB B B B

Bài 28: Cho tam giác DEFDE 9cm DF, 15cm EF, 12cm Tính sinEDF, tgEDF

Bài 29: Cho tam giác ABC vuông tại AAB 24cm AC, 5cm Tính sin B

Bài 30: Không dùng bảng số và máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ nhỏ

đến lớn

a) sin 63 , cos 24 , cos 70 , sin 68 , sin 500 0 0 0 0

b) cotg28 , tg35 , tg47 , cotg65 , cotg210 0 0 0 0

Bài 31: Tính:

a) (sin 340 cos 56 )0 2 4 sin 34 cos 560 0

b) (cos 360 sin 36 ).(cos 370 0 sin 38 ).(cos 420 0 sin 48 )0

c) (tg520 cotg43 ).(tg290 0 cotg61 ).(tg130 0 tg24 )0

Bài 32: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AM bằng cạnh AC

Chứng minh rằng tg 1tg

3

Bài 33: Cho tam giác ABCAB c AC, b BC, a Chứng minh rằng:

a) sin

1 sin sin sin

Bài 34: Cho tam giác ABC , các đường cao là AD BE CF, ,

DEF

ABC

S

S

Hướng dẫn giải

Bài 27:

Tam giác ABC vuông tại A, theo định lí Py-ta-go có:

2 5 2 12 2

BC

BC

13

12 sin

13

AC

B

BC

5 cos

13

AB B BC

Trang 16

LIÊN HỆ CÁC BỘ TÀI LIỆU WORD ĐỦ CẢ NĂM/ TOÁN THCS VÀ THPT /ĐT,ZALO 0945943199 | 16

F

E

D

5cm 24

C B

A

12 tg

5

AC B

AB

5 cotg

12

AB B AC

Bài 28:

2 15 2 225

DF

DEFDE2 EF2 DF2( 225)

Theo định lí Py-ta-go đảo có tam giác DEF vuông tại E

12 4 sin

15 5

EF EDF

DF

12 4

EF tgEDF

DE

Bài 29:

Tam giác ABC vuông tại A, theo định lí

Py-ta-go có:

7

sin

7

AC B BC

Bài 30:

a) cos 240 cos(900 66 )0

sin 66 ; cos 70 sin(90 70 ) sin 20

Ta có: 200 500 630 660 680

cos 70 sin 50 sin 63 cos 21 sin 68 (góc tăng, sin tăng)

b) cotg280 cotg(900 62 )0

tg62 ; cotg65 cotg(90 25 )

tg25 , cotg21 tg(90 21 ) tg69

Ta có: 250 350 470 620 690

cotg65 tg35 tg47 cotg28 tg21 (góc tăng, tang tăng)

Bài 31:

a) Ta có: 340 560 900 nên sin 340 cos 560

Và có sin2 cos2 1

Do đó: (sin 34 0 cos 56 ) 0 2 4 sin 34 cos 56 0 0

Trang 17

17| TÀI LIỆU WORD TOÁN THCS , THPT CHẤT - ĐẸP - TIỆN

B

A

I E

D

C B

A

(sin 34 cos 56 ) (sin 34 sin 34 ) 0

b) 420 480 900 nên cos 420 sin 480

cos 42 sin 48 0

Do đó: (cos 36 0 sin 36 )(cos 37 0 0 sin 38 )(cos 42 0 0 sin 48 ) 0 0

c) 290 610 900 nên tg290 cotg610

tg29 cotg61 0

Do đó: (tg52 0 cotg43 )(tg29 0 0 cotg61 )(tg13 0 0 tg24 ) 0 0

Bài 32:

Vẽ đường cao AH của ABC

Do AMC cân đỉnh A (vì AM AC) có AH là đường cao, nên AH là đường trung tuyến

2

BM MC (gt)

Nên BH 3HC

HABAHB 900, ta có: tgB AH

BH

HACAHC 900, ta có: tgC AH

HC

Suy ra: 1

3

Bài 33:

a) AI là đường phân giác của tam giác ABC

Vẽ BD AI D( AI)

Ta có: BD BI CE, IC

Do đó: BD CE BC a (1)

BDA vuông tại D

Nên BD ABsinBAD

2

A

Tương tự sin

2

A

Trang 18

LIÊN HỆ CÁC BỘ TÀI LIỆU WORD ĐỦ CẢ NĂM/ TOÁN THCS VÀ THPT /ĐT,ZALO 0945943199 | 18

F

E

B A

2

A

Từ (1) và (2) ta có: ( )sin sin

b c 2 bc (bất đẳng thức Cosi cho hai số dương)

Ta có: sin

ab

b) sin

bc Tương tự: sin ; sin

Do đó: sin sin sin

1 sin sin sin

Bài 34:

Xét AEBAECEAB (chung)

0

( 90 )

Do đó AEB ∽ AEC

Xét AEFABC có: EAF (chung)

Do đó AEF ∽ ABC

Do đó: DEF ABC AEF BDF CDE

ABC AEF BDF CDE

ABC ABC ABC ABC

1 cos A cos B cos C

Ngày đăng: 03/10/2020, 15:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm