Thiết kế hệ dẫn động cơ khí. Thiết kế hộp giảm tốc côn trụ. Bao gồm bản vẽ lắp A0 và bản vẽ chi tiết A3. Thiết kế hệ dẫn động cơ khí. Thiết kế hộp giảm tốc côn trụ. Bao gồm bản vẽ lắp A0 và bản vẽ chi tiết A3. Thiết kế hệ dẫn động cơ khí. Thiết kế hộp giảm tốc côn trụ. Bao gồm bản vẽ lắp A0 và bản vẽ chi tiết A3. Thiết kế hệ dẫn động cơ khí. Thiết kế hộp giảm tốc côn trụ. Bao gồm bản vẽ lắp A0 và bản vẽ chi tiết A3. Thiết kế hệ dẫn động cơ khí. Thiết kế hộp giảm tốc côn trụ. Bao gồm bản vẽ lắp A0 và bản vẽ chi tiết A3. Thiết kế hệ dẫn động cơ khí. Thiết kế hộp giảm tốc côn trụ. Bao gồm bản vẽ lắp A0 và bản vẽ chi tiết A3. Thiết kế hệ dẫn động cơ khí. Thiết kế hộp giảm tốc côn trụ. Bao gồm bản vẽ lắp A0 và bản vẽ chi tiết A3. Thiết kế hệ dẫn động cơ khí. Thiết kế hộp giảm tốc côn trụ. Bao gồm bản vẽ lắp A0 và bản vẽ chi tiết A3.
Trang 23-kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc……… 11
4-kiểm nghiệm độ bền uốn……….13
5-kiểm nghiệm về quá tải……… 14
6-thông số và kích thước bộ truyền cấp nhanh……… 15
IV- Tính bộ truyền bánh trụ răng nghiêng……… 16
1-chọn vật liệu………16
2-Xác định thông số của bộ truyền……….16
3-kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc……… 17
4-kiểm nghiệm độ bền uốn……… 19
5-kiểm nghiệm về quá tải………20
6-thông số và kích thước bộ truyền cấp nhanh……… 20
7-điều kiện bôi trơn……….20
Phần 3-tính toán thiết kế bộ truyền xích………21
I-chọn loại xích……… 21
II- Xác định các thông số của xích trong bộ truyền……… 21
1-Xác định số răng đĩa xích………21
2-Xác định bước răng p ……….21
3-tính sơ bộ khoảng cách trục:………22
4-Xác định số mắt xích x………22
III- Kiểm nghiệm xích về độ bền……… 23
Trang 3IV -Tính đường kính đĩa
xích……… 23
1-Đường kính vòng chia đĩa xích………23
2-Xác định đường kính đỉnh đĩa xích……….24
3-Xác định đường kính vòng đáy………24
V - Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc……… 24
VI - Các lực tác dụng lên trục………25
Phần IV: Tính toán thiết kế trục……….25
I - Chỉ tiêu tính toán………25
II- Trình tự thiết kế……… 25
1-Xác định sơ đồ đặt lực……….26
2-Tính sơ bộ đường kính trục……….28
3-Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực……… 28
4-Tính toán cụ thể……… 30
Phần V: Tính chọn ổ lăn………50
I-Tính ổ theo trục 1………50
1-chọn loại ổ lăn……… 50
2-chọn kích thước ổ lăn a-chọn ổ lăn theo khả năng tải động 50
b-chọn ổ lăn theo khả năng tải tĩnh….53 II-Tính ổ theo trục 2………53
1-chọn loại ổ lăn………54
2-chọn kích thước ổ lăn a-chọn ổ theo khả năng tải động…….54
Trang 4II-Tính ổ theo trục 3………56
1-chọn loại ổ lăn………56
2-chọn kích thước ổ lăn a-chọn ổ theo khả năng tải động……56
b-chọn ổ theo khả năng tải tĩnh…… 58
Phần VI:Kết cấu vỏ hộp……… 58
I-Vỏ hộp……… 58
1-Tính kết cấu vỏ hộp………58
2-Kết cấu bánh răng ……….58
3-Kết cấu nắp ổ……….58
II-Một số chi tiết khác ………60
1-Cửa thăm……… 60
2-Nút thông hơi………61
3-Nút tháo dầu……… 61
4-Kiểm tra tra mức dầu ……… 61
5-Chốt định vị……… 61
6-Ống lót và nắp ổ………62
7-bulông vòng……… 62
Phần VII:Bôi trơn hộp giảm tốc……….63
Phần VIII:Xác định và chọn các kiểu lắp……… 64
Phần IX: Tài liệu tham khảo……… 67
Trang 5Phần1: Tính toán động học
1* Chọn động cơ điện một chiều
Công suất trên trục công tác P= 6,4 kW
*Hiệu suất truyền động là Ƞ= Ƞkn Ƞbrc Ƞbrt Ƞx Ƞol4
hiệu suất ổ trượt
ol hiệu suất ổ lăn
x hiệu suất bộ truyền xích
kn hiệu suất khớp nối
brt hiệu suất bánh răng trụ
brc hiệu suất bánh răng côn
t P
Pi
* 1
2
1 <1
Trang 6t T
Ti
* 1
2 1
Trong đó v: vận tốc của tải v=0.45 m/s
D: đường kính tang tải D=350 mm
nct=600003.14**3500.45=24.58 v/ph
*Chọn tỉ số truyền sơ bộ usb
usbhệ=usbh*usbng
usbng tỉ số truyền sơ bộ của bộ truyền ngoài
Do bộ truyền ngoài là bộ truyền xích nên ta chọn usbng=3
Trang 7Dựa vào bảng P1-3 trang 236 sách “ tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí” tập 1 (TK1)
Ta chọn loại động cơ có nđb=1500 v/ph và pyc=4.68 kw
bảng 2
Công suất động cơ (kw) 5.5 kw
Số vòng quay của động cơ
(v/ph)
1425 v/ph
Do Pđc>Pyc & Tk/Tdn>Tmm/T1=1.5
Nên động cơ 4A112M4Y3 thoả mãn yêu cầu
với u1 là tỷ số truyền của cặp bánh răng côn (cấp nhanh)
u là tỷ số truyền của cặp bánh răng trụ (cấp chậm)
Trang 8* 1
*
* 25 2
K K K
K
be be
7 4
2
1
U U
* 7 4
97 57
Công suất trên trục công tác Pct=4.14 kw
Công suất trên trục III là :P3=
x ot ct
P
14 4
=4.52 kw
Công suất trên trục II là :P2=
993 0
* 97 0
52 4
*
3
ol brt
* 97 0
69 4
*
2
brc brt
* 993 0
04 5
Trang 92 303
* 10
* 55
* 10
* 55
69 4
* 10
* 55
52 4
* 10
* 55
Tct=9.55*106* 1608502 8
58 24
14 4
* 10
* 55
Trang 10trục trục
đc
TrụcI
TrụcII
TrụcIII
TrụcCông tác
Trang 11*Số liệu đầu vào
Do không có yêu cầu gì đặc biệt nên theo 6.1 (tr90 TK1)
Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB=241…285
Trang 12t T
T
*
3 max
t
t T
T
*
3 max
=60*1*1425/4.7*18000*(13*4/8+0.73*4/8)
=21.99*107 >NHO2
Do đó hệ số tuổi thọ KKL2=1
Do NHE2 < NHE1(u2<u1)
Suy ra NHE1 > NHO1 do đó KHL1=1
Trang 13[ H]’=min([H1]; [ H2])= [H2]=481.8 Mpa
*với cấp chậm sử dụng răng nghiêng
Theo 6.12 ta có
[ H]=1/2*([ H1]; [ H2])=(509+481.8)/2=495.4 <1.25[H2]
Tính ứng suất uốn cho phép
Ta có NFE số chu kì thay đổi ứng suất tương đương
mf i
t
t T
T
*
maxTrong đó mf=6 là bậc của đường cong mỏi ( do HB<350Mpa )
NFE2=60*1*1425/4.7*18000(164/8+0.764/8)
=18.3*107
Do NFO số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn
NFO=4*106 với mọi loại thép
NFE2 > NFO => KFL2=1
Do u2<u1 => NFE2< NFE1 => NFE1> NFO =>KFL1=1
ứng uốn cho phép :
-S Flà hệ số an toàn khi tính về uốn Theo bảng 6.2[1]/92: S F=1,75
-Y Rlà hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
-Y Slà hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
-K XFlà hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn
chọn sơ bộ YR.YS.KxF=1
[ F]= o
Flim*KFC*KFL/SF
với KFC hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải
do tải quay 1 chiều nên K =1
Trang 14[ F1]=441*1*1/1.75=252 Mpa
[ F1]=414*1*1/1.75=236.5 Mpa
*ứng suất quá tải cho phép
[ H]max =2.8min ( ch1;ch2)=2.8 ch2=2.8*450=1260 Mpa
[ F1]max=0.8 ch1=0.8*580=464 Mpa
[ F1]max=0.8 ch2=0.8*450=360 Mpa
III – Tính bộ truyền bánh răng côn thẳng
1/ Xác định chiều dài côn ngoài
Công thức thiết kế
3 1
+ K R là hệ số phụ thuộc vào vật liệu bánh răng và loại răng Với
truyền động bánh răng côn răng thẳng có: K R 0,5K d
7 4
* 25 0 2
+Theo bảng 6.21[1]/111, trục lắp trên ổ đũa ,tra truy hồi ta có: K H
=1,14
Re=50 4 7 2 1*3
2
8 481
* 7 4
* 25 0
* 25 0 1
14 1 8 33776
2 / Xác định các thông số ăn khớp:
Trang 15-Số răng bánh nhỏ: de1=2*Re/ 2
1
7 4 1
69 137
* 2
tra bảng 6.22[1]/112=>Z1p=15 Với HB<350, Z1=1,6Z1p=1,6.15=24 răng
-Đường kính trung bình và mô đun trung bình
Theo bảng 6.8 lấy theo tiêu chuẩn m te 2,5(mm), do đó:
-Ta tính lại dm1 & mtm
Trang 16Theo CT6.58[1]/113:
2
2 1
2 1
+K H=1,14(theo tính toán phần trên)
+K H=1(bánh răng côn răng thẳng)
* 14 3 60000
Trang 171 1 0
1 7 4
* 37 50
* 76 3
* 56
* 006
m H
K K T
d b
* 37 50
* 51 34
* 85 0
1 7 4 39
1
* 8 33776
* 2
* 87 0
* 76
Trang 184/ Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
-T1 là mô men xoắn trên bánh chủ động
-KF là hệ số tải trọng khi tính về uốn Theo CT6.67[1]/115:
F F
V bd K
Theo trên ta có 1,71�Y 1/1,71 0,585
-Y là hệ số kể đến độ nghiêng của răng, với răng thẳng Y=1
-Y Y F1 , F2là hệ số dạng răng
Trang 19Với Zv1 =Z1/cos 1=23/0.978 = 23.5 răng
F MPa F Mpa
Ta thấy F1 F1 và F2 F2
Như vậy độ bền uốn được đảm bảo
5/ kiêm nghiệm về quá tải
Theo đầu bài, ta có hệ số quá tải : kqt=
Như vậy răng thỏa mãn điều kiện về quá tải
6/ CÁC THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CỦA BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG CẤP NHANH
Trang 21Chiều cao răng ngoài
Chiều cao đầu răng
Z1=23;Z2=108
00
x1,20,4(mm)57,5&270(mm)
=0,4;-12o1’20’’
77o58’40’’
5,5mm
3,5mm1,5mm
2 mm
4 mm
64,35mm
Trang 22Môđun vòng ngoài
Tỉ số truyền
2,5mm4,7
IV- Tính bộ truyền bánh răng trụ cấp chậm răng nghiêng
1.Chọn vật liệu
Trang 23Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa trong thiết kế nên ta chọn vật liệu của bộ truyền cấp chậm như bộ truyền cấp nhanh.
2.XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ CỦA BỘ TRUYỀN
+ K a là hệ số phụ thuộc vào vật liệu bánh răng và loại răng
Tra bảng 6.5[TK1]/94 được K a = 43(MPa)1/3 do răng nghiêng
+ T2 là mô men xoắn trên bánh chủ động, T2 = 147722,6 Nmm
+Theo bảng 6.6 [TK1]/95 chọn ba 0,4 (bộ truyền không đối xứng)
Trang 243.KIỂM NGHIỆM RĂNG VỀ ĐỘ BỀN TIẾP XÚC
Theo CT6.33[1]/103, ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc:
b H
c
Trang 27F MPa F MPa
Vậy độ bền uốn được thỏa mãn
5.KIỂM NGHIỆM RĂNG VỀ QUÁ TẢI
Theo đầu bài, ta có hệ số quá tải : kqt=1,5
Trang 28Như vậy răng thỏa mãn điều kiện về quá tải.
6.CÁC THÔNG SỐ VÀ KÍCH THƯỚC CỦA BỘ TRUYỀN
Trang 297-Điều kiện bôi trơn
2
2
273
1,15 236,5
m
d
vậy đã thỏa mãn điều kiện bôi trơn
PhầnIII: Thiết kế bộ truyền xích
Số liệu đầu vào :
tỷ số truyền: Ux=3.01
công suất :P3’=P3/2=4.52/2=2.26 kw
số vòng quay: n3=73.95 v/ph
I - Chọn loại xích
Trang 30II - Xác định các thông số của xích trong bộ truyền
*ka hệ số xét đến chiều dài xích ka=1( do chọn a=40p)
*kđc hệ số xét đến khả năng điều chỉnh lực căng xích
Do xích có dịch chỉnh nên kđc =1
*kb hệ số xét đến điều kiện bôi trơn
Trang 31Bôi trơn định kì trong môi trường có bụi kb=1.3
*kđ hệ số tải trọng động
Do có va đập nhẹ nên kđ=1.2
*kc=1.25 tra theo bảng 5.6(tr82 TK1) bộ truyền làm 2 ca
*kx hệ số xét đến ảnh hưởng của số dãy xích
ph v n
27
.
3
/ 50
ta thấy Pt<[P] nên thoả mãn
theo bảng 5.8(tr83 TK1) ta thấy bước xích p<pmax
Trang 32=2*40+23 269 +
1270
* 14 3
* 4
75 31
* ) 23 69 (
2
2
=127.34Lấy số mắt xích chẵn : x=128
Tính lại khoảng cách trục theo công thức
2
5
14 3
23 69 2 69 23 5 0 128
vậy i<[i] nên số liệu đã thoả mãn
III - Kiểm nghiệm xích về độ bền
Với các bộ truyền xích bị quá tải lớn khi mở máy hoặc thường xuyên chịu tải va đập trong quá trình làm việc
Cần tiến hành kiểm nghiệm về quá tải theo hệ số an toàn S
S=Kd*Ft QFoFv [S]
*Q :tải trọng phá huỷ
Trang 33*Fv lực căng do lực li tâm gây ra Fv=q*v2
q khối lượng 1 met xích(tra bảng 5.2) q=3.8 kg
Trang 34V - Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
ứng suất tiếp xúc trên bề mặt răng đĩa xích phải thoả mãn điều kiện sau:
H=0.47* k r Ft A Kd Kd Fvd E
*
* )
* (
<[H][ H] ứng suất tiếp xúc cho phép
Ft =2511.11 N
Fvd lực va đập trên m dãy xích: m=1
Fvđ=13*10-7n3*p3*m=13*10-7*73.95*31.953*1=2.37 N
Trang 35Kr hệ số ảnh hưởng đến số răng đĩa xích
Kr1=0.44(do Z1=23 tra theo trang 59 TK1)
Kr2=0.20(do Z1=69 tra theo trang 59 TK1)
Kđ =1.2
E modun đàn hồi E=2.1*105 (Mpa)
A diện chiếu của bản lề
Tra bảng 5.12 TK1 => A=262 mm2
=>
H1=0.47
2 1 262
10
* 1 2
* ) 37 2 2 1 11 2511 ( 44
H2=0.47
2 1 262
10
* 1 2
* ) 37 2 2 1 11 2511 ( 20
với H1=442.5 Mpa tra bảng 5.11 ta thấy
thép tôi cải thiện đạt HB210 sẽ đạt ứng suất tiếp xúc cho phép
[ H1]=600 Mpa đảm bảo độ bền tiếp xúc cho đĩa 1
với H2 =298.3Mpa dung thép tôi cải thiện đạt HB170
đạt [ H2]=500 Mpa để chế tạo đĩa xích lớn
Trang 36Trong đó Fv lực căng do lực li tâm gây ra
Trang 37Fx
Fr
Trang 382-TÍNH SƠ BỘ ĐƯỜNG KÍNH TRỤC
Trang 39Theo công thức 10.9[1]/186 ta có 3
0, 2.
T d
Trong đó:
T là momen xoắn, Nmm
[τ] là ứng suất xoắn cho phép, Mpa Chọn [τ] = 15 Mpa
Đối với động cơ 4A112M4Y3 tra phụ lục P1.7 ta có dđc = 32(mm)Đường kính đầu vào của trục hộp giảm tốc lắp bằng khớp nối với trục động cơ thì đường kính này tối thiểu phải bằng (0,8 1,2)dđc
-Chiều rộng mayơ ở nửa khớp nối, ở đây là nối trục đàn hồi nên:
Trang 420 a1 t1 sin 1 1341,15 20 0,208 106,70( ) r2
�
d.LỨC TÁC DỤNG TỪ BỘ TRUYỀN XÍCH
Trang 431-Tính lực
1
2 0
2597 80
Trang 45Mtd= 2 2
Vậy mặt cắt nguy hiểm nhất là mặt cắt 2_2
Nờn ta tớnh đường kớnh trục theo tiết diện đú
vậy chọn theo tiờu chuẩn d1=25 mm
3- Kiểm nghiệm trục theo hệ số an toàn
Ta kiểm nghiệm theo công thức 2 1
195
19 10
:
s s
S, S _ Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp và
ứng suất tiếp, đợc xác định theo công thức 2 1
195
21 10 20
:
m a
Trang 46trục quay => min = - max
max
59,33 2
0 2
, với kiểu lắp k6 ta đợc:
64 , 1
để tính toán
_ Hệ số xét đến công nghệ tăng bền bề mặt, do bềmặt không đợc tăng bền => = 1
Trang 47Từ đó ta có:
216,6
1,77 2,06
.59,33 0,1.0
1
150
- Chiều dài then: lt = 0,8.lm13 = 0,8.50 = 40(mm)
- Kiểm tra điều khiện bền dập và cắt theo công thức
Trang 48tra b¶ng 2 1
178
5 9
=> [ d] = 150(MPa) => Tho¶ m·n ®iÒu khiÖn bÒn dËp
2.33776,8
14,07 20.40.6
Trang 49Ft1 2687,24
27104 Mx
Trang 50Ft2 Fa2
Fr2 X3
Y3
Fr3
Y4 Ft3
1/ TÍNH CÁC PHẢN LỰC VÀ VẼ BIỂU ĐỒ MÔ MEN
3714 1089
**Mômen uốn tại các mặt cắt nguy hiểm
-mặt cắt 1_1: mặt cắt bánh răng côn do X3 &Y3 gây nên
Trang 51=> Mặt cắt nguy hiểm nhất là mát cắt 2-2(chỗ lắp
BR trụ), đờng kính trục tại đó là:
Trang 52 s s
.
:
m a
0 2
a m
Trang 53; 7 , 1
; 79 , 0
, với kiểu lắp k6 ta đợc:
64 , 1
để tính toán
_ Hệ số xét đến công nghệ tăng bền bề mặt, do bề mặt không đợc tăng bền => = 1
Trang 544/ Chọn then lắp ghép giữa trục với bánh răng
Với đờng kính trục d = 35mm, ta chon then bằng có:
=> [ d] = 150(MPa) => Thoả mãn điều
Trang 55tra b¶ng 2 1
178
5 9
=> [ d] = 150(MPa) => Tho¶ m·n ®iÒu
Trang 56Fa2
Ft3
Fr3 Fa3
X4 Y4 X3 Y3
43998,3 72418,5100454,4
109440,35
147722,6
246981 191450,73
Ø30 H7
k6
Ø30 H7 k6
Ø35 H7
k6
Trang 57Fa4 Ft4
Trang 59Theo tiªu chuÈn ta chän: d 1 = 50(mm)
3 KiÓm nghiÖm trôc theo hÖ sè an toµn
Ta kiÓm nghiÖm theo c«ng thøc 2 1
195
19 10
: s
s s
s s
2 2
.
:
m a
.
1
Trang 600 2
, với kiểu lắp k6 ta đợc:
64 , 1
để tính toán
Trang 61 _ Hệ số xét đến công nghệ tăng bền bề mặt, do bềmặt không đợc tăng bền => = 1
.19,18 0,1.0
1
150
6, 42 1,95
Trang 62b = 14; h = 9; t1 = 5,5; t2 = 3,8
- ChiÒu dµi then: lt = 0,8.lm32 = 0,8.70= 56(mm)
- KiÓm tra ®iÒu khiÖn bÒn dËp vµ c¾t theo c«ng thøc
=> [ d] = 150(MPa) => Tho¶ m·n ®iÒu
- ChiÒu dµi then: lt = 0,8.lm33 = 0,8.70 = 56(mm)
- KiÓm tra ®iÒu khiÖn bÒn dËp vµ c¾t theo c«ng thøc
Trang 63tra b¶ng 2 1
178
5 9
Trang 64Ft4 Fr4
Fr Fr
Y1
373324,65 221727,75
Mx
My
Mz
291859,35 291859,35
Trang 65Vì ổ lăn có nhiều ưu điểm như: mô men ma sát nhỏ, mô men mở máy nhỏ, chăm sóc và bôi trơn đơn giản, thuận tiện sửa chữa và thay thế(ổ lăn là chi tiết được tiêu chuẩn) nên ổ lăn được dùng khá phổ biến.I.TÍNH Ổ THEO TRỤC 1
1.CHỌN LOẠI Ổ LĂN
-Ta chọn loại ổ đũa côn cho các gối đỡ 0 và 1
-Vì hệ thống các ổ lăn dùng trong hộp giảm tốc nên ta chọn cấp chính xác bình thường(0) và có độ đảo hướng tâm 20m, giá thành tương đối 1
2.CHỌN KÍCH THƯỚC Ổ LĂN
Kích thước ổ lăn được chọn theo 2 chỉ tiêu:
-Khả năng tải động nhằm đề phòng tróc rỗ bề mặt làm việc
-Khả năng tải tĩnh nhằm đề phòng biến dạng dư
a.CHỌN Ổ THEO KHẢ NĂNG TẢI ĐỘNG
**ta tính khi đảo chiều Fk
Trang 66Ta thấy so với trường hợp trên thì Fr1 Fr2 nhỏ hơn
Nên ta chọn Fk chiều như cũ
Trang 67Trong đó : Q là tải trọng quy ước,kN
L là tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
m là bậc của đường cong mỏi khi thử về ổ lăn, ổ đũa: m=10/3
Gọi Lh là tuổi thọ của ổ tính bằng giờ, suy ra từ CT11.2[1]/211 ta có :
F V
X
Q ( )
Trong đó:
-F r và F a là tải trọng hướng tâm và tải trọng dọc trục,kN
-V là hệ số kể đến vòng nào quay, ở đây vòng trong quay V=1
Trang 68-Kt là hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ, Kt =1(to <100o)
-Kd là hệ số kể đến đặc tính tải trọng, tra bảng 11.3 với đặc tính làm việc êm : Kd =1
-X là hệ số tải trọng hướng tâm
r1 F
s1 F
1 a
F
Trang 690
920,11
0,59 0,36 a 1.1553,25
h m m
i i
m
i
L
L Q
Q L
L Q
Q Q L
L
01
02 1
Như vậy ổ lăn đã chọn thỏa mãn khả năng tải động
b.CHỌN Ổ THEO KHẢ NĂNG TẢI TĨNH
Nhằm tránh biến dạng dư ta tiến hành chọn ổ theo khả năng tải tĩnh.Theo CT11.18[1]/219 : Q t �C0
Trang 70-Ta chọn loại ổ đũa côn cho các gối đỡ 0 và 1.
-Vì hệ thống các ổ lăn dùng trong hộp giảm tốc nên ta chọn cấp chính
xác bình thường(0) và có độ đảo hướng tâm 20 m , giá thành tương đối 1
Trang 71Tải trọng động quy ước :Q (X.V.F r Y.F a)K t.K d
a
F
e
Trang 7221
1156,46
0,30 0,36 1.3870,36
h m m
i i
m
i
L
L Q
Q L
L Q
Q Q L
L
01
02 1
Trang 74d t a
F V
a r
Trang 7531
2482,02
0,40 0,37 6203,93
h m m
i i
m
i
L
L Q
Q L
L Q
Q Q L
L
01
02 1
4 4 4854,57 0,7 4251,08( )
Như vậy ổ lăn đã chọn thỏa mãn khả năng tải động
b.CHỌN Ổ THEO KHẢ NĂNG TẢI TĨNH
Trang 77Tên gọi Biểu thức tính toán
8mmGân: Chiều dày gân e
Chiều cao gân h
04 , 0
1 a w
16,8>12Chọn d1 =16mm, chọn bulông M16
d2=0,8d1 = 0,8.16= 12,8(mm), chọn
d2=12mm và chọn bulông M12
d3 = (0,8 0,9).d2 =9,6-10,8(mm)
chọn d3 = 10 và chọn bulông M10
d4 = (0,6 0,7)d2=(0,6 0,7)12 = 8,4(mm)
7,2-Chọn d4 = 8mm và chọn vít M8
d5 =( 0,5 0,6)d2=( 0,5 0,6)12=