1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thực trạng và xu hướng hiệp định thương mại tự do ( FTA) trong khu vực ASEAN

135 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ --- TRẦN THỊ MAI THÀNH THỰC TRẠNG VÀ XU HƯỚNG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO FTA TRONG KHU VỰC ASEAN Chuyên ngành: Kinh tế thế giới & Qua

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

-

TRẦN THỊ MAI THÀNH

THỰC TRẠNG VÀ XU HƯỚNG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO (FTA)

TRONG KHU VỰC ASEAN

Chuyên ngành: Kinh tế thế giới & Quan hệ Kinh tế quốc tế

Mã số: 60 31 07

LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ ĐỐI NGOẠI

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS BÙI TRƯỜNG GIANG

Hà Nội - 2012

Trang 2

MỤC LỤC

DANH MỤC HÌNH v

DANH MỤC BẢNG vi

LỜI MỞ ĐẦU 1

Chương 1: LÝ THUYẾT CHUNG VỀ FTA 7

1.1 Khái niệm FTA 7

1.1.1 Cá h nh h h i nh inh h h 7

1.1 Khái niệm Hiệ nh Thương m i T (FTA) 10

1.1 Cơ há h i nh inh h : Cá i h n

GATT T nh Hiệ nh Thương m i Kh Hiệ nh hương m i T (RTA/FTA) 13

1 Lợi í h ĩnh ng FTA 14

1 .1 Lợi í h ĩnh FTA 14

1 Lợi í h ng FTA 22

1 Nh ng i iện m ng h ợi 24

1 Cá nhân ố h nh h nh nh hư ng ới há riển FTA 25

1 .1 Cá nhân ố h nh h nh FTA 25

1 Cá nhân ố nh hư ng ới há riển FTA 28

1.4 K n óm ắ 32

Chương : SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA FTA CỦA KHU VỰC ASEAN 34

1 Cá nhân ố h nh h nh nh hư ng n FTA AS AN 34

Th r ng FTA AS AN á nướ r ng AS AN 40

1 Th r ng FTA AS AN 40

Th r ng FTA á ố gi r ng AS AN 56

hướng hính á h FTA r ng h AS AN 60

1 hướng hính á h FTA hối AS AN 60

hướng hính á h FTA á ố gi r ng h AS AN 65

Trang 3

4 K n óm ắ hương 72

Chương : VIỆT NAM VÀ FTA CỦA KHU VỰC AS AN: THỰC TRẠNG, U HƯỚNG VÀ GỢI Ý CHÍNH SÁCH 74

1 S h nh h nh á nhân ố nh hư ng n FTA Việt Nam 74

T n nh h ng á r nh h m gi FTA h AS AN Việ N m 77

Phân í h iểm m nh, iểm , ơ h i, há h h n n inh Việ N m m ố á ng mô hỏng á FTA 93

4 hướng hính á h FTA Việ N m nh ng gợi 99

3.5 K l n óm ắ hương 102

KẾT LUẬN 104

TÀI LIỆU THAM KHẢ 106

Trang 4

4 ASEAN+6 ASEAN +3 and Australia,

India and New Zealand

10 ACFTA ASEAN-China Free Trade

Area

Kh Thương m i T ASEAN - Tr ng Q ố

11 AIFTA ASEAN-India Free Trade

Area

Kh Thương m i T ASEAN - Ấn Đ

Trang 5

12 AKFTA ASEAN-Korea Free Trade

Area

Kh Thương m i T ASEAN - H n Q ố

13 CLMV Cambodia, Laos, Myanmar

15 FTA Free Trade Agreement Hiệ nh Thương m i T

16 RTA Regional Trade Agreement Hiệ nh Thương m i Kh

18 GATT General Agreement on Tariffs

and Trade

Hiệ ướ h ng Th n

M h

19 WTO World Trade Organization Tổ h Thương m i Th giới

20 GATS General Agreement on Trade

in Services

Hiệ nh Ch ng Thương m i

D h ụ

21 MFN Most Favour Nation Ng ên ắ Tối h ệ ố

22 SPS Sanitary and Phitosanitary

Hiệ nh Đối á Kinh Thân hiện M i - Pakistan

25 ROO Rules of Origin Q ắ ng ồn gố x x

26 VJEPA Vietnam-Japan Economic

Partnership Agreement

Hiệ nh Hợ á Kinh Việ

Nam - Nh B n

Trang 6

DA NH MỤC HÌNH

1 H nh 1.1 M ố í ụ á H i nh Kinh Q ố 9

2 H nh 1 Hiệ ng r hương m i Liên minh Th n 16

3 H nh 1 Hiệ ng hệ h hướng hương m i Liên minh Th n 19

4 H nh 1 Cá mố hời gi n n h nh iên AS AN 34

5 H nh 1 Kim ng h x hẩ Việ N m ng h rường

AS AN hần òn i h giới 82

6 H nh Dân ố á nướ h nh iên AS AN n m 009 (Triệ người) 84

7 H nh GDP (Tỷ USD) GDP ầ người (Ngh n USD) á

Trang 7

DANH MỤC BẢNG

1 B ng 1.1 Cá h i nh hính á h inh h 10

2 B ng 1 S ánh gi Khái niệm FTA r n hống m r ng 12

3 B ng 1 Số ượng FTA i á h rên h giới 36

4 B ng Hiện r ng á FTA hối AS AN ( ính n ầ n m 010) 56

Trang 8

LỜI MỞ ĐẦU

1 Tính cần thiết của đề tài

Tr ng bối nh inh , hính r h giới hiện n , h i nh inh

ố m x h hông hể ngượ Trên n n ng há riển như

ũ bã h họ , ông nghệ; hương m i ầ ư i mô n ầ ng

rư ng he ố nhân, h nh h nh h ng nh ng mối n hệ h ng hí

gi á ố gi như n hệ b n h ng, n hệ nướ ầ ư - nướ nh n ầ ư,.… ới hệ hụ h ẫn nh gi á ố gi ng ng gi

ng M r ng nh ng ặ iểm nổi b x h h i nh inh ố

gi ng m nh mẽ ố ượng FTA ượ r ng h i h ỷ gần â

Cá nướ h nh iên AS AN ( ượ hiể AS AN10) nói riêng

á nướ Đông Á nói h ng ượ i nh ng người i r ng iệ

h m gi á hiệ nh hương m i (FTA) ới á nướ h nh iên hối iên minh Châ Â ( U) á nướ Bắ Mỹ ( h m gi Hiệ nh hương m i Bắ Mỹ NAFTA) T nhiên, á ố gi n ũng ã ó

hi n ượ , nh hướng riêng r ng iệ họn ối á , h nh h hợ á

h ng hổ hợ á r ng á hiệ nh FTA Có hể nói, á nướ AS AN hiện i ng he ổi h i hi n ượ , hiệ nh hương m i

ới á ối á ùng n hối AS AN hiệ nh hương

m i

Hiể ượ ng ơ ằng hính á h FTA á nướ AS AN,

h r ng h hi FTA, hiệ m nh ng FTA ã h hiện m ng i, i m

n ng nh ng FTA ng r ng á r nh m hán h ặ x ẽ gi hiể ượ x hướng FTA ng b rùm á nướ AS AN

Trang 9

M n n ũng ần ượ m rõ rí Việ N m r ng “ ân hơi” FTA h â r ời ẽ gi m r riển ọng h m gi FTA Việ N m T nhiên, hiện hư ó m nghiên ầ x hướng

FTA hính á h FTA á nướ AS AN (xem chi tiết tại phần tổng

thuật tài liệu bên dưới) Đâ ẽ ể i n h hiện hỗ

rống r ng hời iểm hiện n

2 Tổng quan tình hình nghiên cứu hiện có

Cá i iệ nghiên hiện ó r ng h i n : hính á h FTA ừng ố gi riêng ẻ riển ọng FTA h h AS AN rên

ơ h iễn ng ượ nghiên

Chính á h FTA ừng ố gi riêng ẻ:

Về chính sách FTA của từng quốc gia trong ASEAN, Ch n r ( 004) ã

nê ên nh ng ợi í h ng ơ ối ới In ne i hi i n h nh FTA ng hương S ó, nghiên h n á hính h In ne i nên h n rọng

ới hính á h iên n n á Hiệ nh Thương m i t s ng hương, hông nên h ôn he hính á h Sing re Thái L n r ng iệ họn ối á hương m i, ân nhắ ính ẵn ng ơ h ầng m m

á h FTA Thái L n FTA ó hể hù hợ ố hơn ới hính á h hương

m i ơn hương hương Tr ng ó, Thái L n ượ h ã

Trang 10

i ầ Sing re Thái L n r ng hính á h FTA ối ới h

AS AN Tr ng ó, h i ố gi n ng h nh h nh m iên minh inh

ng hương ó nh hư ng há ớn ới hính á h FTA á ố gi

há r ng h ũng như iên n h

FTA h h AS AN:

V ổng n FTA i h AS AN, Cr wf r Fi ren in ( 005) Bùi Trường Gi ng ( 010) ã ư r ái nh n há hái á x hướng hổ

bi n FTA h AS AN, ượ ẫn ầ b i Sing re Thái L n

V h r ng riển h i FTA i h AS AN, K w i ign r j ( 009), Chi ( 010) ã nê r nh ng há h h á nướ ng gặ h i r ng

á r nh h hi á i h n FTA Nổi b nh n ng ồn gố

x x á nh hồng hé gi á FTA m á ố gi h m gi

V riển ọng hợ á hương n AS AN, Den ( 004) ã xem xé Sing re Thái L n r ng i rò người m ường ối ới h nghĩ h

i Đông N m Á T nhiên, m iên minh inh ng nổi ượ h nh

h nh gi h i ố gi n hông nh ng hông m ương ượ nhiệm ụ người m ường, m òn m rầm rọng hêm n hệ h hướng hương

m i m xói mòn n gi á nướ AS AN Tr ng hi ó, S bb

( 00 ) K w i ign r j ( 007) ã hân í h hi n ượ AS AN cộng,

i â hương iện ần hi ể i n ới hợ á inh n Đông Á

V á ng FTA ới Việ N m:

Trang 11

Có nhi nghiên nh ượng há ánh giá á ng FTA n

n n inh Việ N m h như r ng ( 011), De n ign r j ( 007), C ing ( 010), V nze i ( 010) Chẳng h n, C ing ( 010) hân í h á ng á FTA n ng nh Việ N m, òn Vanze i ( 010) xem xé á ng á FTA n m ố bi n hính r ng

n n inh Việ N m như x hẩ , nh hẩ , h nh ố ân, nh

h h , iệ m h nh M r ( 011) ũng ã ư r ánh giá há

ầ á ng m m ử h rường r ng á hiệ nh hương

m i n h ng n x , hương m i Việ N m

Nói h ng, hầ h á i iệ nghiên hiện n há h ng h , ầ

ng r ng iệ ánh giá h r ng h m gi á FTA á ố

gi ũng như ổng hể FTA hối AS AN T nhiên, nghiên n ẽ hệ hống hó h r ng x hướng Hiệ nh Thương m i T (FTA) r ng

h AS AN, r ng ó ó ụ hể n rường hợ Việ N m

3 Mục đích và câu hỏi nghiên cứu

Đề tài có mục đích là mô h r ng FTA i á nướ r ng

ổng hể AS AN, m rõ ng inh hính r nằm á FTA

ể ừ ó hỉ r x hướng FTA m ố nướ ( ó họn ọ ) hối

AS AN, r ng ó ó nê r rường hợ ụ hể Việ N m ể ó nh ng

x hính á h h m gi FTA r ng hời gi n ới

Câ hỏi nghiên i :

) Ng ên nhân h nh h nh hổ bi n FTA h AS AN nói riêng AS AN m r ng nói h ng?

b) Th r ng há riển FTA hiện n như h n ?

) hướng h ặ í h n ối ùng FTA r ng h ?

Trang 12

) Q á r nh h m gi riển ọng FTA h Việ N m như h n ?

4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đối tượng nghiên cứu của luận văn: x hướng hính á h FTA m

ố ố gi r ng hối AS AN, n hối AS AN như m ổng hể,

r ng ó ẽ r ng hương h FTA AS AN+1

Ph m i hông gi n nghiên á nướ AS AN nói h ng

ng rọng âm á nướ h ng í h h m gi x hướng hính

á h FTA Sing re, Mal i Việ N m

Ph m i hời gi n nghiên nh ng ng hái FTA á ố

gi n h ừ n m 1994 n n m 010

5 Phương pháp nghiên cứu

L n n ử ụng hương há hân í h nh ính, hương há ổng

hợ , ánh ể r ời á â hỏi nghiên r rên Nói h ng, n

n ẽ ử ụng á ông ụ nghiên á môn inh họ ĩ mô, inh

ố inh há riển ể á mụ iê nghiên

Đ i ẽ rên ơ á ng ồn i iệ : Tư iệ á i họ , iện nghiên á nướ ượ họn r ng ng i h AS AN;

Tư iệ á ơ n họ h á nướ Mỹ, hâ Â ; Tư iệ á ổ

h ố như IMF, BIS, ADB; Tư iệ á họ gi r ng nướ ; Số iệ hống ê hính h á nướ r ng h

6 Dự kiến đóng góp mới của đề tài

Phần hính á h FTA á ố gi r ng h AS AN: ánh

ng hái hính á h FTA á ố gi ánh giá ầm nh hư ng

nh ng ng hái ó ối ới á ố gi há ũng như x hướng FTA

n h

Trang 13

Phần x hướng hính á h FTA h AS AN: bên nh iệ

nh n m nh nh ng x hướng FTA i h AS AN, n n ẽ ánh giá x hướng FTA n ng ượ á nướ AS AN he ổi ng ơ

Trang 14

Chương 1:

LÝ THUYẾT CHUNG VỀ FTA

1.1 Khái niệm FTA

1 1 1 C h nh h h nh nh h h

ội nhập inh tế b gồm m á r nh nhi gi i n hông ó

m nhóm á ố gi hối hợ h ặ á nh hính á h inh họ

he r nh hời gi n ượ m hán, hông m S hối hợ

h ặ á nh hính á h inh ó hể ng hương h ặ ượ h hiện hông m ổ h hương ó mô há nh như T , ASEAN,

H i nh inh h ng há rừ ượng, hường ượ ùng ể hỉ

hi n ượ ối ng i m ố gi , r ng hi ó, h ng liên ết inh tế

m ng nghĩ ụ hể hơn, h n ánh ng hái hối hợ h ặ á nh hính

á h inh á ố gi Mụ í h iên inh h h á r

h h i nh inh ” n m 1961 he hướng nghiên Viner,

nh inh họ ượ i như người m ường r ng nh ng nghiên

h h i nh h Cá hân i B hiên hí nh hính

á h hương m i:

Th a thuận Thư ng mại u đ i (Preferential Trade Arrangement –

FTA): M hần h ng r hương m i h ng hó he m ã ượ

Trang 15

h h ối ới á bên h m gi hỏ h n ẫn ượ r ối ới bên

h b hông h m gi

hu v c Thư ng mại T do (Free Tr e Are - FTA): Hầ h h ng

r hương m i, bao gồm h ng r h n hi h n ượ ắ

gi m ối ới á h nh iên r ng h hương m i , nhưng hính

á h h n riêng họ ối ới á ố gi ng i h Thương m i

T ẫn ượ r

iên minh Thuế quan (C m Uni n – CU): M h Thương

m i T ượ h nh h nh hính á h h n h ng ối ới á ố

gi ng i iên minh ượ hông gi á bên h m gi iên minh

Th trư ng chung (Common Mar e – CM): M Liên minh Th

n ồng hời h hé h h ển á nhân ố n x ốn

ng ượ h nh h nh gi á h nh iên h m gi h rường h ng

iên minh inh tế (Economic Union – EU): M Th rường Ch ng ượ

h nh h nh, ồng hời á bên h m gi ũng xâ ng hính á h inh

h ng n iên minh bằng á h h i hò hó á hính á h i hó i n ệ

ố gi

Trang 16

Hình 1.1: Một số ví dụ về các cấp độ Hội nhập Kinh tế Quốc tế

1960 - Liên hiệ Thương m i T Châ Â

1993 - Hiệ nh Thương m i T

Bắ Mỹ

iên minh Thuế quan:

1957 - Th rường h ng Châ Â

Th trư ng Chung:

1993 - Liên minh hâ

Â

iên minh inh tế:

Bene x (gồm

Bỉ, H L n Luxembourg)

Hợ h ng

ố H Kỳ

Trang 17

Liên minh inh Có Có Có Có Không Liên minh

hính r Có Có Có Có Có

B ng 1.1: Các cấp độ hội nhập chính sách kinh tế khu vực

Ng ồn: El-Agraa (1999), trang 2

1 1 2 h n nh hương (FTA)

The h hương m i r n hống (Viner, 1950), hái niệm Hiệ

nh Thương m i T (Free Tr e Agreemen – FTA) ương ng ới hái

Trang 18

niệm Hiệ nh Thương m i Kh , r ng ó m h i nh hỉ

há h Hiệ nh Thương m i T (Free Tr e Agreemen FTA)

ơ há h iệ h nh h nh m Kh Thương m i T (Free Tra e Are ) h ặ m Liên minh Th n (C m Uni n) m h n hời gi n nh nh

T nhiên, ể ừ h ỷ 1990 n n , hái niệm FTA ã ượ m

r ng hơn h m i â hơn m hó D ó, nh ng FTA n

ượ gọi FTA h hệ mới [4, tr40]

Trang 19

n h rí ệ, gi i r nh

h …

Cá n nằm ng i h ng hổ m

GATT T như nhóm á n Sing re, iê h ẩn hợ h ẩn,

ng, môi rường, h m hí òn gắn ới

nh ng n ân h nhân n h hống h ng bố…

B ng 1.2: So sánh giữa Khái niệm FTA truyền thống và mở rộng

Ng ồn: Bùi Trường Gi ng (2010)

The Bùi Trường Gi ng ( 010), hái niệm Hiệ nh Thương m i T

ượ ử ụng r ng rãi ng n hông òn ượ hiể r ng h m i h

nh ng hỏ h n h i nh h ng hương ó iên inh nông gi i n rướ h ỷ 19 0, m ã ượ ùng ể hỉ

hỏ h n h i nh inh â gi h i h m nhóm nướ ới nh "

Trang 20

1 1 3 Cơ h h nh nh h C h n

nh nh hương h nh hương (RTA/FTA)

Khi m h nh iên T h m gi m hiệ nh h i nh h ,

ó nh ượ nhi i iện ư ãi hơn ối ới h ng hương m i

họ ới á ối á há ùng r ng hiệ nh ó hơn hương m i

á h nh iên há T , i n á h biệ hỏi i ắ ẫn ắ hông hân biệ ối xử ượ nh rõ r ng Đi I GATT Đi II GATS m ố

i h n há Cá h nh iên T ượ h hé h m gi nh ng hiệ

nh ưới á i iện ặ biệ ượ gi i hí h rõ r ng r ng b i nh sau:

1) Đ n 4 ới 10 Điều hoản V thuộc iệp đ nh chung về Thuế

quan và Thư ng mại Điều hoản V/GATT) i nh h nh n

h nh Liên minh h n Kh hương m i b h hương

m i h ng h á

2) Điều hoản Cho phép (T Q nh Khá biệ Đối xử ư

ãi hơn, Tính ương rợ ẫn nh Th m gi ầ á Q ố gi Đ ng

há riển) n á hiệ nh hương m i ư ãi r ng hương m i h ng

h á gi á ố gi ng há riển h nh iên

hoản V/GATS) hi hối á RTA r ng ĩnh hương m i ó

iên n n h ụ ( hường gọi hương m i h ụ), ối ới á ố

gi há riển ng há riển [50]

Cá h h ư ãi hông hổ bi n há , í ụ á hiệ nh hông ó

i ó i b gồm á nướ ng há riển á nướ há riển, ê ầ á

h nh iên h m gi h i ừ bỏ á i nh T hỉ ượ hông ới

Trang 21

ồng b hần ư ố h nh iên T M ố í ụ h á hiệ

nh ng ó hiệ b gồm Đ Phụ hồi Kinh Mỹ - V nh

C rribe n (CB ARA), hiệ nh CARIBCAN(Hiệ nh Thương m i gi

C n á nướ C ribê) r ng ó C n ư r i n miễn h ơn hương h hầ h á ố gi C rribe n, ối xử ư ãi Thổ Nhĩ Kỳ h Bosnia-Herzeg in Hiệ nh Hợ á C-ACP (Hiệ nh hợ á gi

Uỷ b n Châ Â 79 ố gi h Châ hi, C ribê Thái B nh

ng x m hương h ánh giá á ng ới h ợi m RTA

bằng á h há riển hái niệm tạo thêm thư ng mại ( r e re i n) chệch

hướng thư ng mại (trade diversion) Tạo thêm thư ng mại x hiện hi h

n ượ h h h hé á ố gi h nh iên nh hẩ ể h h

n x r ng nướ ó hi hí ; â hiệ ng i hiện h ợi Chệch

hướng thư ng mại, mặ há , x hiện hi iệ g bỏ h n h ẩ m

ố gi h h h ng hương m i ới ố gi h b ó hi hí h hơn bằng h ng hương m i ới m ố gi h nh iên ó hi hí hơn Ph ợi, ó hụ h i mô hêm hương m i ới

hệ h hướng hương m i.ii

Trang 22

Sau Viner, r nhi nh inh ã i ụ há riển hương h ánh giá rên Me e (1955) bổ ng giãn ầ , ố nh h nh nh ng òng hương m i r ng iên minh h n, ùng ới nh ng r hi hí hương h Viner B (1967) x m hương há ó hể ính án ượ ể hêm hương m i hệ h hướng hương m i

Ai en (197 ) ã xâ ng ông h h mô h nh rọng b gồm á bi n

gi RTA ể ướ ượng á hướ Balassa

Th h , h i h ng : hêm hương m i hệ h hướng hương

m i ông ụ ường á ng ĩnh r ng ân bằng ừng hần iệ h nh

h nh m iên minh h n Như ã n rên, hêm hương

ẫn ới h ên môn hó ớn hơn r ng n x rên ợi h ánh

M iên minh h n hêm hương m i ũng ẫn ới ng h ợi

á bên hông h i h nh iên m hần r ng gi ng h nh h

á nướ h nh iên ( n ừ h ên môn hó n x â hơn) n ỏ

r ng im ng h giá r nh hẩ ng ừ hần òn i h giới

Hiệ ng r hương m i Liên minh Th n ượ minh h

r ng mô h nh ưới â :

Trang 23

Hình 1.2: Hiệu ứng tạo ra thương mại của Liên minh Thuế quan

Trang 24

S1 ường ng h n n giãn h ng hó ối ới Q ố gi

r ng i iện hương m i , S1 + T ường ng b gồm h

Q ố gi hông nh hẩ h ng hó ừ Q ố gi giá b gồm h

h ng hó nh hẩ ừ Q ố gi ẽ Px = $3

N Q ố gi h nh h nh m iên minh h n ới Q ố gi 1 ( g bỏ h ng r h n ối ới h ng hó nh hẩ ừ Q ố gi 1),

Px 1 i ố gi T i m giá n , Q ố gi iê ùng 70 (AB) h ng

hó , ới 10 (AC) n x r ng nướ 60 (CB) nh hẩ ừ Q ố

gi 1 Tr ng rường hợ n , Q ố gi hông h ượ h n ợi nh n n

ừ h Lợi í h ối ới người iê ùng Q ố gi ó ượ ừ h nh

h nh iên minh h n bằng AGHB ( ng ên r ng hặng ư iê ùng)

T nhiên, hỉ m hần r ng ố n ương ng ới ợi ròng m Q ố gi

2 có ượ Đó , AG C ương ng ới gi m r ng hặng ư n x ,

r ng hi ó M HN ương ng ới hần m i r ng ợi ừ h D ó,

ợi ròng ĩnh Q ố gi hỉ òn ương ng ới iện í h h i h nh

m giá C M BHN, hay $15

T m giá C M h nh ố n x h ợi xã h i ó ượ ừ hêm hương m i, h h ển n x 10 (CM) ừ nh ng

nh n x ém hiệ Q ố gi ( i m hi hí VU C) ới nh ng

nh n x hiệ hơn Q ố gi 1 ( i m hi hí VUMC) Diện í h

m giá BHN h nh ố iê ùng h ợi xã h i ó ượ ừ hêm hương m i, ng ên r ng iê hụ 0 (NB) i Q ố gi ,

m ng i ợi í h ZNBH hỉ ới hi hí Z BN

Chệch hướng thư ng mại x hiện hi h ng nh hẩ hi hí h ừ

bên ng i iên minh h n ượ h h b i h ng hó nh hẩ ó hi

hí hơn ừ m h nh iên r ng iên minh h n Đi n ãi

Trang 25

ng hương m i ư ãi r h á h nh iên Chệ h hướng hương m i

gi m h ợi m h ển hướng n x ừ nh ng nh n x hiệ hơn bên ng i iên minh h n ng nh ng nh n x ém hiệ hơn bên r ng iên minh D ó, hệ h hướng hương m i m x i hân

bổ ố ng ồn h h ển n x r x hỏi ợi h ánh

M iên minh h n ó hệ h hướng hương m i ẫn n hêm hương m i hệ h hướng hương m i, ó ó hể ng h gi m

h ợi á h nh iên, hụ h ương n gi h i giá r n

Ph ợi á ố gi hông h i h nh iên iên minh h n

ượ i n ẽ gi m ng ồn inh họ hỉ ó hể ượ ử ụng

ém hiệ hơn rướ hi hương m i b hệ h hướng hỏi họ D ó, r ng

hi m iên minh h n hêm hương m i hỉ ẫn ới hêm hương

m i ng m á h rõ r ng h ợi á h nh iên hông h nh iên, m iên minh h n hệ h hướng hương m i ẫn ới hêm hương m i hệ h hướng hương m i, ó hể ng h ặ gi m h ợi

á h nh iên ( ẽ gi m h ợi hần òn i h giới)

Trang 26

Hình 1.3: Hiệu ứng chệch hướng thương mại của Liên minh Thuế quan

Ng ồn: Dominick Salvatore (1998)

Nh ng á ng m iên minh h n hệ h hướng hương m i

ượ minh họ r ng h nh rên Tr ng h nh, Dx Sx ường ầ ng

n i Q ố gi h ng hó , r ng hi ó S1 S3 ần ượ ường ng ãn h n n r ng rường hợ hương m i Q ố

gi 1 Q ố gi Với h n hông hân biệ 100 ượ ánh

Trang 27

rẻ hơn i Px 1.5 i Px 1.5, Q ố gi iê hụ 60 (G’B’), ới 15 (G’C’) n x r ng nướ 45 (C’B’) nh hẩ ừ Q ố gi Tr ng rường hợ n , Q ố gi hông h ượ ợi nh n ừ h Nh hẩ

h ng hó Q ố gi bâ giờ ã b hệ h hướng ừ nh ng nh n x hiệ hơn ố gi 1 ng nh ng nh n x á ém hiệ hơn

Q ố gi , h n hân biệ ối ới h ng hó nh hẩ ừ Q ố gi 1 (d hông h iên minh h n) Cần h rằng nh hẩ h ng hó

Q ố gi 0 rướ hi h nh h nh iên minh h n 45

hi h nh h nh iên minh h n D ó, iên minh h n hệ h hướng hương m i ũng ẫn ới hêm hương m i

Nh ng á ng ĩnh ới h ợi Q ố gi h nh h nh m iên minh h n ới Q ố gi ó hể ượ ường bằng iện í h á h nh

r ng h nh rên Tổng h i h nh m giá C’ ’ B’HH’ ( 75) h

ợi ng hêm hêm hương m i h ần , r ng hi ó iện í h

h nh h nh MNH’ ’( 15) h n h ợi m i ừ hệ h hướng 0 ( H) b n ầ nh hẩ ừ Q ố gi 1 ó hi hí h ng Q ố gi ó hi

hí hơn Đặ biệ , hặng ư iê ùng ng hêm G’GHB’ ó ượ ừ

h nh h nh iên minh h n, G’G C’ miê h ển gi ừ hặng ư

n x ng hặng ư iê ùng i Q ố gi ó r ng hò nh (

xé ổng hể, Q ố gi hông h hêm h ặ ổn h ợi í h) Lợi

ừ h MNH ( 0) h ượ b i Q ố gi rướ hi h nh h nh iên minh h n ới Q ố gi , ’ HH’ ượ h ển gi h người iê ùng r ng Q ố gi r ng h nh h nh h ng hó giá h hơn hi

h nh h nh iên minh h n Diện í h h i h nh m giá C’ ’ B’HH’ ương ương ới h n h ròng h Q ố gi iện í h h nh h nh MNH’ ’ ương ương ới h n m má hông rõ r ng ợi h

Trang 28

V iện í h h nh h nh ( 15) ường h n h ợi m i ừ

hệ h hướng hương m i ớn hơn iện í h h nh m giá ( 75)

lường h ợi h ượ ừ hêm ần , iên minh h n hệ h hướng hương m i n ẫn ới m má h ợi ròng 11 5 ối ới Q ố

gi T nhiên, hông h i n rường hợ n ũng Ch ng ó

hể h , Dx Sx ng h i S3 ng gần S1 h ổng iện í h h i m giá ng ớn iện í h h nh h nh ng nhỏ Đi n hi n h iên minh h n hệ h hướng hương m i ẽ ẫn ới ng hêm h ợi ròng

h ố gi h m gi iên minh h n.[18, tr300-304]

Đồng hời Dominick Salvatore (1998) ũng nê r nh ng h ợi ĩnh

há nh ng iên minh h n như:

(i) Nh ng h n i iệm ừ iệ xó bỏ á ơ n h , ần r biên giới,… gi á ố gi h nh iên Lợi í h x hiện h ù iên minh

h n hêm hương m i h hệ h hướng hương m i

(ii) M iên minh h n hệ h hướng hương m i, bằng iệ ắ

gi m nh ầ nh hẩ ừ ng x hẩ ới hần òn i h giới, ó h n ng ẫn ới i hiện r ng i h n hương m i hể iên minh h n Đi n ó hể ượ hể hiện bằng ồ h hi ường

ng h h ng h h ển r ng T nhiên, ối ới m iên minh h

n hêm hương m i, i ngượ i ó ẻ ng, m hần

ng r ng h nh h ó ượ ừ h nh h nh iên minh h n n

ỏ r ng ầ nh hẩ ớn hơn ừ hần òn i h giới Ch ù i

h n hương m i m ố gi riêng ẻ i hiện, m gi m giá r h ặ

gi ng ên hụ h nh ng i iện họ

Trang 29

(iii) C ối ùng, b iên minh h n n , b i h nh ng như m

ổ h hống nh r ng m hán hương m i ố , ường như ó nhi

m nh mặ hơn m h nh iên riêng ẻ, như í ụ U

Bên nh nh ng á ng ĩnh ã nê rên, nh ng nhóm á ố gi

h nh h nh m iên minh h n ó h n ng nh n ượ nh ng ợi h

ng n rọng Đi n ng tính cạnh tranh, qui m inh tế, hu ến

hích đầu tư và s dụng tốt h n các ngu n l c inh tế

(i) Lợi í h ng ớn nh ừ h nh h nh m iên minh h n

tăng tính cạnh tranh Đó , hi hông ó iên minh h n, nh ng nh n

x ( ặ biệ r ng h rường ó r n h ặ m ng ính

n ) há riển h m h mãn ằng nh ng h ng r hương m i Nhưng hi m iên minh h n ượ h nh h ng r

h n gi á ố gi h nh iên ượ g bỏ, n x i mỗi ố gi

h i r nên hiệ hơn ể á ng ượ nh r nh nh ng nh n

h n h nh r nh r ng h m i ố gi , hông ượ h h b i nh ng

h ng i mô ương hi iên minh h n ượ h nh

(ii) Lợi í h h h i ó hể ó ừ h nh h nh m iên minh h n

tính inh thế theo qui m ó h n ng x hiện hi h rường ượ m

r ng

Trang 30

(iii) M ợi í h há hu ến hích đầu tư đ tận dụng th trư ng m

rộng và đ đáp ứng cạnh tranh gia tăng Hơn n , iệ h nh h nh m iên

minh h n ó h n ng hí h ệ nh ng người ng i xâ ng á

ơ n x r ng h m i iên minh h n ể ránh nh ng h ng r hương m i á ụng ối ới nh ng h ng hó hông h iên minh

(i ) C ối ùng, r ng m iên minh h n m ũng m h

rường h ng, s d ch chu n t do trong cộng đ ng của lao động và vốn ó

h n ng em i iệ ử ụng ố hơn á ng ồn inh n

ng ồng

Như ã hỉ r rằng iệ h m gi m iên minh h n b i nh ng

ợi h ĩnh ng hỉ h ượ hiệu quả tốt nh t thứ hai Chính á h ố

nh h á ố gi ó ẽ ơn hương xó bỏ á h ng r hương

m i S g bỏ ơn hương á r n hương m i ẽ hó h n

mặ hính r nh ng hống ối m nh mẽ ừ á nhóm hiể ố ó nh

hư ng

M â hỏi ng r ượ h ó iên n ới á hối iên hương m i h ó h h á hối n ng n ắ h há hương m i hệ hống hương m i hương Câ hỏi n ẫn ng gâ r nhi r nh ãi M ố nh inh in rằng á hối h h hé

hó hương m i nh nh hơn Nh ng người há , như Bhagwatiiii, m nh n rằng h ng m h m i á r nh hó hương m i hương ẫn ới

nh ng x ng i m n ng á hối hương m i Có ẽ i ố nh dung

hò h i ồng i n rên nh ng hối hương m i nên ố gắng gi m r n hương m i ối ới hông hỉ á ố gi h nh iên m ối ới á ố gia bên ng i hối á i iện ễ ng h iệ n h nh iên mới.[18, tr306-307]

Trang 31

1 2 3 h ng n ng h ợ

M iên minh h n ẽ ó nhi h n ng hêm hương m i

h ợi gi ng hơn ưới nh ng i iện :

(i) Nhi h ng r hương m i rướ hi h nh h nh iên minh ồn i

gi á h nh iên, iệ h nh h nh iên minh h n ồng nghĩ ới ắ

gi m h ặ xó bỏ nh ng h ng r hương m i n ẽ r hương m i gi

á h nh iên hơn hệ h hướng hương m i ừ á ố gi hông h i

h nh iên ới á h nh iên

(ii) Nh ng h ng r hương m i iên minh h n ối ới hần

òn i h giới ã ồn i ừ rướ Đi n m h iệ h nh h nh iên minh h n ẽ ẫn ới hệ h hướng hương m i b n hân im ng h hương m i gi á ố gi h nh iên h giới rướ hi h m gi iên minh ã hông ớn

(iii) Số ượng ố gi h nh iên h m gi iên minh h n ớn hơn

ó i mô iên minh h n ớn hơn Tr ng i iện n , h

n ng nh ng nh n x giá rẻ rơi r ng iên minh ớn hơn

(i ) Cá n n inh nh ng ố gi h nh iên r ng iên minh

h n nh r nh ới nh nhi hơn bổ ng h nh (ngụ n ng

x hẩ á h nh iên) Đi n m ng n nhi ơ h i hơn

h ên môn hó r ng n x hêm hương m i ới h nh h nh iên minh h n D ó, m iên minh h n ó h n ng ng h ợi nhi hơn hi ượ h nh h nh b i h i ố gi ông nghiệ nh r nh hơn

b i m ố gi ông nghiệ m ố gi nông nghiệ

(i ) V rí gần nh hơn gi á h nh iên iên minh h

n Khi , nh ng hi hí n i ương ng ới r ng i í hơn ới hêm hương m i gi á h nh iên

Trang 32

( ) Gi h hương m i rướ hi h nh h nh iên minh n hệ inh gi á h nh iên i m n ng iên minh h n ớn hơn Đi

n ẫn ới nh ng ơ h i ớn hơn h nh ng h n ng h ợi áng ể như

iệ h nh h nh iên minh h n

1.3 Các nhân tố hình thành và nh hưởng tới sự phát triển của FTA

1 3 1 C nh n h nh h nh F

Đ ng ơ h ẩ h nh h nh m FTA, h ụ hể hơn m RTA h

m iên minh h n hông hỉ ừng i ng ơ h ượ ợi í h ĩnh

h ặ ng như ã hỉ r rên Đ ng ơ h ằng h nh h nh m FTA RTA Liên minh h n há ng, b hi hối m nh mẽ b i i iện inh , hính r bên ng i bên r ng nhóm ố gi [29] Có hể hi

á ng ơ rên h nh b nhóm:

Thứ nh t, á nh h h nh hính á h b h ẩ b i m ng m ốn

ng h ợi ố gi ù h nh ng r ng b b i hệ hống ố

h nh xử á ố gi há Cá nh ãnh ẽ ố gắng h m gi á hiệ nh m ợi h n n inh r ng nướ xé ổng hể

Thứ hai, á nh ãnh ó hể b h ẩ b i á n âm hính r

r ng nướ hi h m gi m FTA; í ụ, ôi hi họ b h ẩ b i ni m tin rằng m FTA ẽ m ợi h m nhóm ặ biệ ới mụ í h hính r , hông nh hi h i h ổng hể n n inh Cá mối n âm hính r , ương nhiên ó hể ẫn ắ á nh ãnh h n ối á FTA m ó á

ng h ợi ương ối ới ổng hể xã h i

Trang 33

Thứ ba, á nh hính á h ó hể b h ẩ b i á mối n âm

hính r , ng h FTA ượ xem như ó ợi h n ninh ố gi ,

h n ối á FTA ượ xem như m xói mòn n ninh

h c lợi inh tế uốc gia xé ổng hể ượ á nh hính á h

ân nhắ hi h m gi m FTA b gồm nh ng ợi í h ĩnh ng ính

h ượ ã ượ rên hướng FTA ượ h nh h nh gi á

ố gi ó h ng á h gần, hường á ối á hương m i “ nhiên”, gi gi m hiể hi hí n i hư ng ợi ớn ừ iệ ắ gi m r

n hương m i ã hể hiện i n M í ụ há á ố gi ó h

n ng gi nh FTA hi hệ hống hương m i n ầ b e ọ Tr ng rường

hợ n , á ố gi hụ h hương m i r nên ễ ổn hương hơn, FTA như m á h ể r i n h rường ới á ối á hương m i h Bên nh ó, hổ bi n FTA n ầ ũng h n

hí h h nh h nh FTA nhi hơn nh r nh (Cá nh nướ hông

h i h nh iên FTA ó hể ợ m ính nh r nh n họ h b i

r ng iệ h nh h nh m hối ối ngh h) họ hỏi (Cá ố gi h rằng

á ố gi há h m gi FTA ó ượ h nh ượng ừ iệ h m gi ó) S há riển GATT T ũng ó hể m ố ượng h nh iên r ng GATT T ng he hời gi n, m nh m hán ừng

ố gi riêng ẻ ối ới á n hương m i hương gi m; ừ ó m ng

n h á ố gi m ng ể h m gi FTA như m á h ể i hiện m nh mặ r ng h hương m i hương Cá ố gi

ượ b gồm r ng m b n ãi i GATT T hường ó x hướng tham gia FTA như m ông ụ ể i hiện m nh mặ họ

Chính tr trong nước m ng ơ n rọng ó hể nh hư ng ớn

ới nh á nh h h nh hính á h r ng iệ he ổi h ặ hông he ổi m FTA M í ụ iển h nh á ng á nhóm ợi

Trang 34

í h n nh he ổi FTA á nh hính á h M ố ng nh ông nghiệ – ượ ặ rưng b i ợi nh n gi ng he i mô – xem

hó hương m i h hí h hợ hông hỉ h b h m òn h

hó r ng i mô h , ó, á nh ãnh ó h n ng ẽ he ổi

á hiệ ướ hương m i h hi nh n h ính inh he i mô

n rọng ối ới á hãng r ng nướ Bên nh ó, ầm n rọng ng

ên ầ ư r i nướ ng i ôi hi ẫn ắ á ố gi i ầ ư

r ng iệ FTA m á h hòng h ới á ố gi nh n ầ ư Th

b i r ng iệ m n ẽ hi n h á hãng r ng nướ ễ b ổn hương hông nh n ượ ối xử ư ãi ới á hãng n ừ ố gi há

Cá hể h r ng nướ ũng ó hể nh hư ng ới h n ng h nh h nh FTA nh ng há : í ụ, á ố gi ới h ng hể h ương

nh ẽ ễ ng hơn hi h m gi FTA, ặ biệ n FTA òi hỏi h i hò áng ể Bên nh ó, nh ng nh ãnh ân h ẽ ó ng hính r

m nh mẽ hơn ể á hiệ ướ hương m i ới á ố gi há Th

h , á hiệ nh hương m i ơ h i h á nh ãnh ân h m hương h ể bá hiệ h ông h ng r ng nướ rằng họ ng he ổi

á hính á h inh hướng ới h ợi ử ri, hơn hướng ới á nhóm ợi í h ặ biệ Tr ng hi ó, á nh ãnh i, nh ng người hông r i h rá h nhiệm rướ nhân ân m nh, h hông ần

hi h i m he á h n D ó, á nh ãnh ân h ó nhi h

n ng ẽ á hiệ nh hương m i hơn, á hiệ nh hương m i ó

ó nhi h n ng x hiện gi á ặ ố gi ân h hơn nh ng ặ ôi

An ninh quốc gia và Đ a chính tr ũng á ó hể nh hư ng

ới nh á nh ãnh iên n n h nh h nh FTA Cá FTA ó nhi h n ng ượ h nh h nh gi á iên minh hính hống hơn

Trang 35

á ố gi há Cá nh ãnh ố gi ó hể h rằng, í ụ FTA ới m ối h ó hể m h ối hương gi hơn, ó hi n họ r nên m nh hơn m nh ân Nhưng họ ễ ng họn FTA ới

á ồng minh ơ b n, i ó như m hiệ m ới nướ ồng minh,

h ặ ể n ơn m ồng minh iên r ng á ĩnh há – như hống h ng bố Trong Feridhanusetyawan (2005,tr14), “ á hiệ nh hương m i ượ ử ụng ể gắn bó mối n hệ hính r gi á ố gi

h m gi m i b nh hường.” C ối ùng, á nh ãnh á ố

gi n ôi hi hi FTA ới á ố gi hơn như m hương iện ể ng ố ầm nh hư ng họ FTA ó hể ẫn n h ên môn

hó hông ối x ng – nơi m á ố gi nhỏ hơn h ên môn hó â hơn

ể ương á ới á ố gi ớn hơn, nhưng hông ngượ i – n

ượ h ên môn hó n m á ố gi nhỏ hơn hụ h hông ân

ối n hệ ng hương (Hir hm n, 1945; M L ren, 1997; Ab e n Kir hner 1999, 000; M n fie n Mi ner, 1999) Tr ng hi ó, á ố gia hơn ượ h ẩ b i á mối n âm h ợi h ặ hính r r ng nướ h m gi á hiệ nh ới á ố gi gi hơn b h nh ng

m bẫ n

1 3 2 C nh n nh hư ng h n F

Q á r nh há riển hổ bi n FTA ượ hi m bốn gi i n,

ương ng ới bốn làn sóng ượ r ng hần Q hân í h ng

ơ h ẩ r ời bốn n óng n ẽ h ượ á nhân ố nh

hư ng ới há riển FTA

L n ng n x hiện r ng ố nử h ỷ 19 m hiện

ượng r ng rãi Châ Â Tr ng ố hời ỳ n , thư ng mại nội hối Ch u

u gia tăng mạnh m he á h m ng ông nghiệ i n b ỹ h

Trang 36

hi m m hần r ớn r ng hương m i n ầ T ng rư ng hương m i

n i hối ó á ng rõ rệ ên h i nh i Châ Â , nhi iên minh h

n á hiệ nh hương m i ng hương ượ i n h nh Bên nh Liên minh h n Đ , á b ng Á ã h nh m iên minh h

n 1 50, như Thụ Điển n m 1 4 , Đ n M h n m 1 5 ,

Ý nh ng n m 1 60 Thêm ó, nhi nhóm ố gi i n ên á iên minh h n, b gồm Thụ Sỹ, N U M i hi Bên

nh ó, mong muốn có được s tiếp cận nh ng th trư ng lớn h n của các

thành viên thuộc liên minh của các quốc gia bên ngoài mạng lưới thư ng mại

nà đ hu ến hích s phổ biến nhanh chóng của mạng lưới Th niên ầ

h ỷ 0, Anh ã á hỏ h n ng hương ới bốn mươi á nh nướ , Đ ã ới b mươi ố gi , Phá ã ới hơn h i mươi nh nướ Nh ng h x n óng gó ớn ng rư ng hư ó

Chi n r nh Th giới ần h I II ó x hướng ư ãi ột số được tạo

ra đ củng cố nh ng đế chế của các qu ền l c lớn, b gồm iên minh h

n Phá ượ h nh h nh ới á h nh iên h n m 19 hệ hống Th nh ượng h ng nh ng ư ãi ượ h nh b i Anh n m

19 T nhiên, hầ h ượ h nh h nh gi á nh nướ ó h n

Ví ụ, ừng ố gi như H ng r , R m ni , Y g i , B g ri ã m hán nh ng ư ãi h n r ng hương m i nông nghiệ ới nhi ố

gi Châ Â Hiệ nh R me n m 19 4 ã ẫn ới hi m FTA b gồm Ý, Á H ng r Bỉ, Đ n M h, Phần L n, L xemb rg, H L n, N

Trang 37

U , Thụ Sỹ ã h ng á hiệ nh inh r ng ố nh ng

n m 19 0 Đ ũng ã h i ầ nhi hối hương m i ng hương r ng

ố ỷ ng ên n Bên ng i Châ Â , Mỹ ã i n ới gần như h i á hiệ

nh hương m i ng hương gi nh ng n m 19 0, nhi r ng ố ó

b gồm á ố gi hâ Mỹ L inh

L n ng h h nghĩ h hường hợ ới he

ổi hính á h “ ợi m nh hiệ người” hệ h hướng hương m i áng

ể, ũng như x ng hính r ượ ng ường Cá họ gi gần â s

gia tăng của chủ ngh a hu v c trong giai đoạn gi a hai cuộc chiến tranh cho

s b t l c của các nhà nước đ đạt được nh ng giải pháp đa phư ng cho các

v n đề inh tế M hần, h b i ó hể ượ r ng ên n nh ng hù

h hính r gi á n ớn iệ ử ụng á hi n ượ hương

m i h b i á ố gi n h á mụ í h rọng hương D ó, mặ

ù h nghĩ h hông mới, bối nh hính r m nó x hiện hệ

nó há há ới rướ Chi n r nh Th giới I

Kể ừ Chi n r nh Th giới II, á nh nướ ã i ụ hi hương

m i rên ơ h , mặ ù ồn i h ng hổ inh hương

Để hân í h ng rư ng m hời h nghĩ h , một số nghiên

cứu đ đánh giá liệu các d ng thư ng mại có tr nên tập trung h n trong hu

v c cụ th về m t đ a lý Các nghiên cứu hác đ đánh giá mức độ mà FTA

đ nh h nh d ng thư ng mại và liệu ảnh hư ng của các FTA đang tăng Nh ng nghiên cứ hác xem xét có ha h ng t lệ FTA h nh thành và số quốc gia tham gia vào các FTA đó có tăng theo th i gian Tóm i, á nghiên

hỉ r rằng h nghĩ h hương m i ã ng ã ể r ng ố hơn nử

h ỷ 0

Trang 38

S r ng h á òng hương m i nh n h ng ng ể ừ

hi h Chi n r nh Th giới II Phần ớn h nh hướng ổng hể n

ượ h ng rư ng hương m i Tâ Â – ặ biệ gi á bên r ng

C – r ng Đông Á M r ng âm i hương m i i r ng

r ng nhi h á nh nướ gần nh hường h m gi ùng FTA Nh ng á ng á FTA há nh r ng hương m i ng he hời gi n h nh á bằng h ng x hơn ng rư ng h nghĩ h

M ố FTA, như C ó á ng â ắ , r ng hi ó nh ng FTA há ó í

á ng hơn Tuy nhiên, Đông Á m ng i ệ h Gần như hông ó

m hiệ nh hương m i n ồn i gi á ố gi Đông Á h n gi

nh ng n m 1990, nhưng ng rư ng inh nh nh r ng h gó hần gi ng ượ b r ng á òng hương m i n i b h

Gi i n áng h nh r ng n ng h b hời iểm ối

nh ng n m 1950 ới nh ng n m 1970 ượ ánh b i h nh h nh EEC(C ng ồng Kinh hâ Â ), EFTA(Khối Thương m i T hâ Â ),

CMEA(H i ồng Tương rợ Kinh ), r nhi á hối hương m i h

ượ h nh h nh b i á nướ ng há riển Nh ng m hương

m i ượ h i xướng rên ơ Chi n r nh L nh, n r ng

h nghĩ hi h ân hó he Th hi n h II, m h ng hổ hương m i hương, ã ô iểm á á ng inh hính r

á m rên Nhi ố gi ém há riển ã h nh h nh á m ư

ãi ể gi m ệ h inh hính r á n n inh ông nghiệ

há riển Đượ hi ể ể ng n nh hẩ h n hí h há riển

á ng nh ông nghiệ b n , nh ng m ã ng ường í nh m i

hệ h hướng hương m i Hơn n , nhi r ng ố h ng b b nh b i

x ng áng ể á h h hân bổ hi hí ợi í h x há ừ h i nh

h , á h h ể n bù h nh ng người h hiệ , á h h hân

Trang 39

bổ á ng nh ông nghiệ gi á h nh iên Tương , CM A i iện h

nỗ Liên b ng ô Vi nhằm x i n h i nh inh gi á ồng minh hính r , h ẩ há riển ông nghiệ hương, h n h

hụ h inh hương â C ối ùng, CM A hông m ượ nhi ể nâng h ợi á h nh iên Ngượ i, á m h

ượ gi á ố gi há riển – ặ biệ Tâ Â – ượ xem như nh ng hể h hêm hương m i gó hần iên hính r

L n ng g n nh h nghĩ h ã x hiện r ng m

bối nh há ới á n óng rướ ó L n óng n nổi ên he

h Chi n r nh L nh nh ng h ổi m he r ng á mối

n hệ gi á ố gi n n ninh Hơn n , nhân ố ẫn ầ

Trang 40

n, m òn b gồm hương m i h ụ, n h rí ệ, gi i r nh

h , n Sing re, iê h ẩn hợ h ẩn, ng, môi rường,…

S hi ã r nh b á hái niệm FTA, hương 1 hân í h ợi í h ĩnh ng FTA Lợi í h ĩnh ổng g hiệ ng h nh hương m i hệ h hướng hương m i Ng i r , òn ó á á ng h

ợi ĩnh há như gi m hi iê h á ơ n h , ng m nh mặ

á nướ r ng FTA,…

T nhiên, ợi í h ĩnh hư hắ ã h i ái m á nướ hi FTA hướng ới, ôi hi họ xem xé ánh giá ợi í h ng n rọng hơn

ợi í h ĩnh Lợi í h ng FTA b gồm ng ính nh r nh á

nh nghiệ r ng n n inh , n ụng ính inh he mô, h h

ầ ư, hân bổ ng ồn hiệ hơn

Th m hí hi ã ính n ợi í h ĩnh ng rồi, h h i ố n ũng hông hắ ã á nhân ố h nh h nh nên á FTA, á ố hính

r , ợi í h nhóm, n ninh ố gi ũng ôn ượ xem xé n hi h nh h nh

ên m FTA

C ối ùng, Chương 1 ánh giá á nhân ố nh hư ng ới há riển FTA rên h giới r ng ố m h ng i hời gi n Tr ng ừng gi i

n há nh , á nhân ố nằm ằng á FTA ũng ẽ há nh Đâ

m nh n nh n rọng r ng iệ xem xé x hướng á FTA khu

AS AN á hương

Ngày đăng: 02/10/2020, 22:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w