KIEM TRA BAI CU:
1/ Phat biéu dinh ly Ta-lét dao
2/ Cho hình vẽ bên
BC có song song với BC không 2 Vì sao? B C
Trả lời:
1/ Néu 1 dung thang cat 2 | 2/ BC’ // BC Vi
canh cua 1 tam giac va Xét AABC có
định ra trên 2 cạnh này AB 4 2
ứng tỉ lệ thì đường thăng AC’ 6 2
đó song song với cạnh còn AC 15 5
—>BC /BC
Trang 2+ CóBC//BC
AB AC'
”AB AC ó)
+ Từ C kẻ CD // AB (D thuộc BC)
AC'
J BP)
Tu (1) va (2) => V5 7 AB AC =
+ Tứ giác BBCD là hình bình hành
=BD= BC’ (4)
Tir (3) va (4) >>> = — =
BD
BC (3)
B D C
BC /BC
“AB AC BC
Trang 3Tiét 38: ĐỊNH LÝ DAO VA HE QUA CUA DINH LY TA-LET
2/Hệ quả của định lý Ta-lét:
B C
A ABC : B’E AB:C’EAC
B’C’ // BC
Chứng minh: sgk
BC /BC
AB _ Ac BC
Trang 42/Hé qua của định lý Ta-lét:
gt | 4 ABC ; B’€ AB ;C’E AC
B’C’ // BC
kl |] AB AC BC
A
C B
BC//BC
Trang 5Tiét 38: ĐỊNH LÝ DAO VA HE QUA CUA DINH LY TA-LET
2/Hệ quả của định lý Ta-lét:
Chú ý: A _ e
BC//BC
Trang 6* Chu y:
yey) lính độ dài x của các đoạn
thẳng trong các hình vẽ sau:
a/ Xét tam giác ABC có
DE // BC (gt)
_, AD _DE (theo hệ quả định lý Ta-lét)
AB BC
“AD+DB 65
—> ^^“
2+3 6,5
2 x
5 665
—
Trang 7
Tiét 38: ĐỊNH LÝ DAO VA HE QUA CUA DINH LY TA-LET
2/Hé qua cua dinh ly Ta-lét:
* Chu y:
yey) lính độ dài x của các đoạn
thẳng trong các hình vẽ bên:
b/ Ta có : MN // PQ (gt)
_, SƠN MN theo hệ quả định lý Ta-lét)
OP PQ
2 3
X 5,2
Trang 8
* Chú ý: E
23 Tính độ dài x của các đoạn
thẳng trong các hình vẽ bên:
c/ Ta có : EB LEF (gt)
CF LEF (gt)
suy ra: EB // CF
_——-= CE (theo hé qua dinh ly Ta-let) [ï
==
_3.3,5 — 10,5
2
Trang 9
[| HUONG DANVENHA |
Học thuộc : Định lý Ta-lét;
Định lý Ta-lét đảo
Hệ quả định lý Ta-lét Xem lại các bài tập đã giải
Làm bài tập : 7; 8ö ;9 (sgk)
Chuẩn bị bài tập phân luyện tập Tiết sau luyện tập và
iêm tra 15”
Nội dung:Công thức tính diện tích các loại hình tứ giác
Định lý Ta-lét , định lý Ta-lét đảo, hệ quả định
ly Ta-let
_&
4)
S
Trang 10Bal 8a: _6 ta cách làm
- Chung minh: BD = DC
DB OD
DC OD A ee 8
PE FE
q
Bal 9: DH 13,5
K
Chứng minh DH // BK đề suy ra tỉ số BK
D 4,5