ời sử dụng ng có thể guyén can i> Hoach dinh, trién khai và áp dat mc inh saci’ bao mat nhằm bảo vệ dữ liệu cũng như các tài nguyên : dùng chung trên mạng bao gồm các tệp, thư
Trang 1Software
âm vụ vffcác công cụ quản trị 2 Whagit Œ Quan s 2K Server bao gom Ohi Ông việc phã
at ny
g va cac cOg@pviec bad àngzagày
Những nhiệm vụ quảfffrị bao gò
v_ Quản trị các klffBẪn mục né
va khda Way a deeb:
đá» Tập ũÑg
A kh@ansmMuc nhom
ời sử dụng
ng có thể guyén can
i>
Hoach dinh, trién khai và áp dat mc inh saci’ bao mat
nhằm bảo vệ dữ liệu cũng như các tài nguyên : dùng chung trên mạng bao gồm các tệp, thư mục hay máy in
Y Quan tri may in
Cai dat cac may in cục bộ, máy in mạng đề đảm bảo cho người
Sử dụng có thể dễ dàng và nhanh chóng truy nhập và in Giải quyết các sự cố về in án
v Quan sát và điêu phối các sự kiện, các tài nguyên trên mang Hoạch định và triễn khai chính sách theo dõi, kiêm soát các sự
kiện xảy ra trên mạng liên quan đến các ván đề bảo mật Theo dõi và điều khiển việc sử dụng các tài nguyên mạng
v_ Sao lưu và phục hôi dữ liệu
Hoạch định, lập lịch và thực hiện việc sao lưu định kỳ dé dam bảo phục hồi nhanh chóng dữ liệu nếu xảy ra sự có
Các công cụ quản tri (Administrative Tools) trong Windows
2KServer sẽ giúp cho người quản trị quản trị hệ thống của họ Các
công cụ quản trị có thể được cài đặt lên máy trạm!
Quản trị vùng
Việc điều hành, quản lý vùng của người quản trị bao gồm việc quản
lý các cá nhân và bảo trì các máy chủ làm việc trong vùng đó Người quản trị phải đảm bảo cho người sử dụng điều kiện làm việc tốt nhất,
dễ dàng truy nhập và khai thác các tài nguyên dùng chung trong khi
S: eT (0511).812523-0905, 100.001)
Trang 2
va bao tri ff
Tượng"
Y Bao mật cac tài nguyên mạng tho 1 ep chia sẻ
+ Chia sé cac thu muc
+ Đặt cho phép trên các thư mục được chia sẻ
+ Nói tới các thư mục được chia sẻ
v Dùng chế độ bảo mật cua NTFS
+ Sử dụng các cho phép NTFS
+ Các mức cho phép truy nhập
+ Kêt hợp các cho phép chia sẻ và cho phép NTFS
May chu in ẫn trên mạng:
v_ Thiết lập máy chủ in an trên mạng
+ In ẫn trong môi trường Windows 2000
+ Thiết lập các máy chủ, máy trạm in an
+ Dat cau hinh may in
Quan tri may chd in an trén mang
+ Những công việc quản trị máy chủ in ấn
+ Quản lý các tài liệu in
+ Quản lý máy In
x45 27 (0511).812523-0905.100.001'
Trang 3Software
Oac Cai dat cong cu
ˆ
quản trị nâng cao
Component Services
Computer Management
Configure Your Server
Data Source (ODBC)
Distributed File System
Event Viewer
Internet Services Manager
Bài 4 Các công cụ quản trị
Licensing
Local Security Policy
Performance
Routing And Remote Accsess
Server Extention Administrator
Services
Telnet Server Administrator
Active Directory User And Computer
Y Active Directory Sites And Services
Sis 2mm (0511).812523-0905.100.001
Trang 4Software Bài 5 Giao thức mạn So
k UC
v Cầu hình giao thức Mang
ài tập và thực hành §
ài ấb/tộng hợp 1
- "lt Wane
NT Bale
ar
YB
v Webserver:
+ Chức năng
+ Cài đặt
+ Cấu hình
Bài 7 Dịch vụ truy nhập từ xa - RAS
Kết nối mạng diện rộng
Các giao thức
Các cổng nỗi và bộ dẫn đường
Bảo mật
Cai dat RAS
Cau hinh RAS chu
Cau hình RAS để sử dụng các giao thức riêng biệt
Cài đặt các cho phép truy nhập từ xa
Bài 8 Dịch vụ mạng
x_ Dịch vụ cung cấp địa chỉ động - DHCP
+ Cơ chê hoạt động
+ Cài đặt dịch vụ
` CULE DUAN| (0511).812523-0905.100.001
Trang 5Sida WA dich vu So
94t Mall cdc dia chi IP dự trữ fty
+.Cấu hình dịch vụ
PREF Rg voi DNS
ar e
Bài 10 Một số phương pháp kiểm tra độ an toàn của mạng
v Đứng bên trong mạng: Administrator
v Đứng bên ngoài mạng: Hacker
Quản trị dịch vụ thư mục
Sử dụng dịch vụ Active Directory
Dich vu Active Directory là thành phần mắấu chốt của Microsoft
Windows 2000 Công nghệ Active Directory dựa trên các giao
thức Internet chuẩn và có kiểu thiết kế giúp người sử dụng định
rõ câu trúc mạng
Active Directory ứng dụng DNS, là dịch vụ Internet chuẩn, chịu
trách nhiệm tổ chức các nhóm máy tính thành vùng
Dịch vụ thư mục Active Directory cung cấp cả cấu trúc Logic và câu trúc vật lý cho các thành phần mạng
Cấu trúc Logic bao gồm:
* Domain (vùng): Nhóm các máy tính dùng chung cơ
sở dữ liệu thư mục
Trang 6So (t Wombif Tree (Vung phan cap) Một hay nhiéu vung
v organizationé Fas vi t6 ch
han sf, cấu trúc
câu hình
§ Of; Wa
re Qua C ụ Active Dir
vào những nhiệm vụ chủ yếu người quấn trị thi hành thường kỷ với dịch vụ thư mục Active Directory, như mở tài khoản máy tính hoặc kết nạp máy tính vào vùng
Những công cụ quản lý Active Directory
Những công cụ quản lý Active Directory thường cung cấp ở
dạng Snap-in cho MMC (Microsoft Management Console)
Y Active Directory users and Computer: Quản trị người
dùng, nhóm, máy tính, và đơn vị tổ chức
Y Active Directory and Trusts: Dung làm việc với vùng,
hệ vùng phân cấp, tập hợp hệ vùng phân cáp
Y Active Directory Sites and Services : Quản lý Site và mangcon |
Những công cụ hô trợ trong việc quản trị :
Y Active Directory Administration Tool: Thi hanh giao thc LDAP (Lightweight Directory Access Protocol) trén Active Directory
Y Active Directory Replication Monitor: Quan ly va giám sát hoạt động sao chép thông qua giao diện người
sử dụng dạng đồ hoa
v ADSI Edit: Quản lý đối tượng chứa trong thư mục bao gồm cả sơ đồ thư mục ấn định danh sách điều khiển truy nhập
(0511).812523-0905.100.001
Trang 7Sophy Yu*Alcfive Directory users and C mputer
gla con§ toy, uan tri chu
la t Len Tnhiệm vụ
tính trong
vung
Nee dinh, _ Aotive D đương lăm việc với vùng dang được kết
y nay thong q ap Níu không khiển vung | hoac ONE | kha
ùng hiện hart hoặc
puter bằng
ools / Active
Directory users and Computer vao giao diĩn
Sau khi kich hoat, ctra s6 Active Directory users and Computer
sẽ xuđt hiện như sau:
< Active Directory Users and Computers | - |nl xị
‘| Action view || = > | mi X #[afIø_ |
lnmugvẩ "mm |
Tree | Users 34 objects
< Active Directory Users and Computers [ |_Name | Type —
| ep ThienLong.com £ Administrator User
+) Builtin ff?ccrt Publishers Security Gr
+} Computers © Dang Xuan Bang User
#1-{3] Domain Controllers €72 DHCP Administrators Seaurity Gr
#4) ForeignSeaurityPrincipals (72 DHCP Users Security Gr
a #4 DnsAdmins Security Gr
£4 DnsUpdate Proxy Seaurity Gr Doan Trong Cuong User z|
Mm
ua '
Siz “ULE DUAN| (0511).812523-0905 100.001
Trang 8
tác vụ nâng cao
jen’ dot tượng
Cemputer,
v Builin: Danh khoản người
rityPrincipanls: Chứ J.a ft a đối
\g ngoài được
ŠabáVeYDftdcfry có những đặc tính, n
er, ở khung
users and
r Vùng hiện
on toi may chu
Trong cửa số
bên trái bâ
Cũng trong cửa sé Active Directo puter, trong
6 bên trai, bam chudét phai vao Active Directory users and Computer, chon Connect To Domain
Tim kiém tai khoan va tai nguyén dung chung
Active Directory users and Computer cé dac tính tìm kiếm cài
sẵn, cho phép người quan tri tìm ra tài khoản, tài nguyên dùng
chung và các đối tượng khác trong thư mục
Phương pháp tìm kiếm như sau:
- Trong cửa sé Active Directory users and Computer, nháy phải chuột vào vùng cần tìm kiếm và chọn Find, Cửa số tìm kiếm
xuất hiện
- Trong hộp Find, chon yéu cau tim kiếm:
¥Y Users, Contacts, and Groups: Tim kiém tài khoản người
sử dụng, tài khoản nhóm
¥ Computers: Tim tai khoan máy tính theo tên, loại, chủ sở hữu
w_Printer: Tìm máy in theo tên, kiểu hoặc đặc tính
S: Tra (0511).812523-0905.100.001
Trang 9
' 4
we Find Users, Contacts, and Groups
File Edit View Help
Find: |Users, Contacts, and Groups xị In: l# ThienLong xị Browse |
: Users, Contacts, and Groups | Advanced
Name: |
Desription |
Clear All |
- Trong hép In, chon pham vi tim kiém
- Sau khi nhap xong yéu cau va pham vi tim kiém, Bam nut
lệnh FindNow
Quản lý tài khoản máy tính
Tài khoản máy tính được lưu trong Active Directory ở dạng đối tượng, dùng để chỉ phối hoạt động truy cập mạng và tài nguyên mạng Người quản trị mạng có thể bổ xung tài khoản vào thư mục bắt kỳ hiển thi trong Active Directory Users and Computers
Tao tai khoan may tinh trong Active Directory Users and Computers
Trang 10So H& Yad taf khoan may tinh trong Act egDirectory Users and
rs, ta cần thực hiện các bưếc sau: Off ly
@nputers,
Directory puters, nhap pha o thu muc
fs tinh,sap tao ra
hap tén 0 O {' dinh, chi co thành la main
ới được phé (tao) may t vao
New 0bject - Computer l xị
« m Create in: = ThienLong.com/
F 3J
Computer name:
|
Computer name [pre-Windows 2000);
The following user or group can join this computer to 4 domain
User or group:
|Default Domain Admins Change |
[— Allnw pre-Windaws 200 computers to use this account
| | Cancel
Xoa, vô hiệu hoá và kích hoạt tài khoản máy tính Khi không cần dùng đến tài khoản máy tính nào đó, người quản trị có thể xoá bỏ tài khoản đó trong Active Directory,
hoặc vô hiệu hoá một tài khoản máy tính nào đó và cũng có
thể sau khi vô hiệu hoá một tài khoản, người quản trị có thể
E 2mm (0511).812523-0905.100.001
Trang 11So Kitry HbSttai khoan đã bị khoá Để F SC hiện được những
lễc cụ thê trên, ta thực hiện n sal-ft py,
ng ctra sé Active Direct mputers,
n đên nu muc chứa tà h cân thao tác, chọn tây ni an may tinh c lien xoá, vô
hiệu hoá,
blewAccount (Kích
a
t vị trí khác, Computers, cân di rời
rí mới cân đặt bam nút lệnh OK
Container to move object to:
=i op Bala) melas)
+) Builtin
#i-(_~] Computers
+)-{3) Domain Controllers +) ForeignS ecurityPrincipals
+)-(j Users
| OK Cancel
Xem và chuyên giao vai trò trong phạm vi vùng
Ϩ
ua '
Siz CULÊ DUẨN| (0511).812523-0905.100.001
Trang 12
lập với vai trò chủ
› ID - RID), máy điều khiển vững (PổØ)yxà chủ
*
em va chuyén giao vai tre i vung,
thực hiện các bư Này SaU:
§ v«x Trong cửa Se / Users and puters, 0ƒ, pnháy phải ac Ly 2 "xù and
COðmputeff và chọn 4 tio
ng Ta RID chi ra vi tri cua MP hgaam
o nutf#@nh Change, chon diéu khién 4 men
ả an vai trò nà
Trong điệp PDC, nệ ' bắm vào
Off eh may chu
lệnh Change am nhận vai
mới này
perations Master E ?| x|
RID | Poc | Infrastructure |
The operations master manages the allocation of RID pools to other domain controllers Only one server in the domain performs this role
Operations master:
|server ThienLong.com
To transfer the operations master role to the following computer, click Change
|server ThienLong.com
OK Cancel
E LÊ DUẨN! (0511).812523-0905.100.001
Trang 13Software
nến vùng trong Tập hợp
ý Trusts, cap cao
ng chỉ rõ G ie cg chuyển giao vai trò fs ten aff gaien
Anda rusts
| nd Trusts,
E5 Console Window Help | mm |G a _~løl xÍ
| Action View Favorites
| œ + | Em | [3 Eä | £
Tree | Favorites | | Name
¬ Corso; Root + 2) ThienLong.com
(+) Active precios Sites and Services [ser
Bia | > |4 | | >|
Ctra sé Change Operation Master xuat hiện như sau:
The domain naming operations master ensures that domain names are unique Only domain controller in the enterprise performs this
role
Domain naming operations master:
|server ThienLong.com
To transfer the domain naming master role to the following computer, click Change
|server ThienLong.com
Siz 27 (0511).812523-0905.100.001
Trang 14Software
Y Khoi
tượng, ban hà
phạm vi giới h:
OU cần thục hiện
ộng Active Directory
«Trong khung bên trái, mở rộng tên vùng
¥ Bam chuột phải vào tên vùng hoặc thư mục đơn vị có sẵn nơi muôn bô xung đơn vị, tô chức, trên Menu tắt chọn
New |
OU
Lm Ki bốn Thanh Viet - [Console BA
li Console Window Heln i¡nzœm “ 10) x!
|| Bo | 21242)
| Action View Favorites
| œ 2 | mm | mữ [3 Fä | @ Ifwuv 4ø
Tree ¬ Favorites =
-@& Builtin
(+) (J Computers +]-{<3] DaoTao (+) [3] Domain Controllers
(J ForeignSeaurityPrincipals
#I-(#] KinhDoanh
#i-(#] KyThuat
(+I (23: Phanlam
4|
|
|
Name
2 Thien Long.com
Trang 15
Software
Sor £ FB Š 0 f f ly a r
ew @piject - Organ agai = hién Fue
z=
New Object - Organizational Unit
S ! Create in; =ThienLong.com/
Name:
({¡
| | Cancel
Nhập tên cho đơn vị, tổ chức mới rồi bam OK
Mot OU sau khi được tạo ra có thê được xoá, đôi tên, và di
chuyên!!!
Tài khoản người sử dụng và tài khoản nhóm
Một sô khái niệm cơ bản
* Mô hình bảo mật của Windows 2K
+ Giao thức chứng thực:
Chứng thực trong Windows 2K là quy trình gồm 2 giai đoạn: Đăng nhập tương tác và chứng thực mạng
Ϩ
ua '
Siz “ULE DUAN| (0511).812523-0905.100.001
Trang 16
S RH hglaise dung dang nhap may tinh wy t trinh dang nhap
tu hé chuan yéu cau dang nhag cua "hứùj dùng (Xác
ạng của nhười sử dụng trứớc bộ, rol nhap dich vu thu muc)
dùng truy nhập tài nguyên mạng, quy trình
được dùng nhằm xế§ địn m OF dung co
ùng để chứng
inh trong
vung cua Windows NT
Y SSL/TLS - Secure Socket Layer/Transport Layer
security
Kiém soat hoạt động truy cập:
Active Directory la dich vu dựa trên đối tượng Người
dùng, máy tính, nhóm, tài nguyên dùng chung và nhiều
thực thể khác đều được định nghĩa ở dạng đối tượng và
được kiểm soát hoạt động truy cập dựa vào mô tả bảo mật Chức năng của bộ mô tả bảo mật bao gồm:
v Liệt kê người dùng và nhóm nào được cấp quyền truy nhập đối tượng
v_ Định rõ quyền truy nhập đã cấp cho người dùng và
nhóm
Theo dõi các sự kiện phải được kiểm toán cho đối
tượng
vx Định rõ quyền sở hữu đối tượng
Sự khác nhau giữa tài khoản người dùng và tài khoản nhóm
Windows 2000 cung cấp tài khoản người dùng và tài khoản nhóm Tài khoản người dùng được thiết kế cho từng cá nhân Tài khoản nhóm giúp cho người quản trị quản trị được nhiều
S: arn (0511).812523-0905, 100.001)