Từ vựng Tiếng Anh 12 cả năm theo từng unit Từ vựng Tiếng Anh 12 cả năm theo từng unit Từ vựng Tiếng Anh 12 cả năm theo từng unit Từ vựng Tiếng Anh 12 cả năm theo từng unit Từ vựng Tiếng Anh 12 cả năm theo từng unit Từ vựng Tiếng Anh 12 cả năm theo từng unit Từ vựng Tiếng Anh 12 cả năm theo từng unit Từ vựng Tiếng Anh 12 cả năm theo từng unit Từ vựng Tiếng Anh 12 cả năm theo từng unit Từ vựng Tiếng Anh 12 cả năm theo từng unit từ vựng Tiếng Anh 12 cả năm theo từng unit
Trang 1UNIT 1 HOME LIFE
I VOCABULARY
❖ attempt (n) /ə'tempt/ : sự cố gắng
❖ base (n) /beis/ : nền tảng
❖ biological (a) /ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/ : thuộc về sinh học
➢ biologist (n) /bai'ɔlədʒist/ : nhà sinh vật học
➢ biology ( n) /bai'ɔləʤi/ : sinh vật/ sinh học
❖ caring (adj) /ˈkeə.rɪŋ/ : quan tâm tới người khác chu đáo
❖ close knit /'klousnit/ : gắn bó với nhau
❖ come up = appear : xuất hiện, đặt ra
❖ confidence (n) /'kɔnfidəns/ : sự tự tin, sự tin tưởng
➢ confident + in S.O (a) /'kɔnfidənt/ : tự tin, tin tưởng vào ai
❖ (be) crowded + with : đông đúc
❖ do / share / run the household : làm, chia sẻ, trông nom gia đình
❖ frank (a) /fræŋk/ : thẳng thắn
➢ frankly (adv) /fræŋkli/ : cởi mở, bộc trực, thẳng thắn
❖ give someone a hand = help someone : giúp ai đó
❖ hard working (adj) : chăm chỉ
❖ household chores (n) : việc nhà, việc vặt trong nhà
❖ join hands = work together : cùng làm việc, chung sức, cùng nhau
❖ lab (n) /læb/ : phòng thí nghiệm
❖ leave home for school : đến trường
❖ make a decision = make up one’s mind : quyết định
❖ make sure that : chắc chắn
❖ mend (v) /mend/ : sửa chữa
❖ mischief (n) /ˈmɪstʃɪf/ : sự nghịch ngợm
➢ mischievous (a) /'mist∫ivəs/ : nghịch ngợm, tinh ranh
➢ mischievously (adv) /ˈmɪs.tʃɪ.və.sli/ : một cách tinh nghịch
❖ obedience (n) /ə'bi:djəns/ : sự vâng lời
➢ obedient (a) + to sb/sth /ə'bidjənt/ : biết vâng lời, ngoan ngõan, dễ bảo
➢ disobedient (a) /,disə'bi:djənt/ : không vâng lời
➢ obediently (adv) /əʊˈbiː.di.ənt.li/ : một cách ngoan ngoãn
➢ obey (v) /ə'bei/ : vâng lời, nghe lời
❖ play tricks (on sb) : chơi xỏ ai
Trang 2➢ responsible + for (a) /ris'pɔnsəbl/ : có trách nhiệm
➢ take the responsibility for + V-ing : nhận trách nhiệm
➢ take / assume the responsibility to sb for sth : chịu trách nhiệm với ai về điều gì đó
❖ rush to (v) xông tới, lao vào
❖ secure (a) /si'kjuə/ : an toàn
➢ security (n) /si'kjuəriti/ : sự an toàn
❖ separately (adv) /ˈsep.ər.ət.li/ : riêng rẽ, tách biệt nhau
❖ shake hands : bắt tay
❖ share one’s feeling : chia sẻ tình cảm với nhau
❖ solution (n) /sə'lu:ʃn/ : sự giải quyết
➢ solve (v) /sɔlv/ : giải quyết
❖ suitable (a) /'sutəbl/ : phù hợp
❖ support (v) /sə'pɔt/ : ủng hộ
➢ supportive of /səˈpɔː.tɪv/ : hỗ trợ, giúp đỡ
❖ take out = remove : dời đi, bỏ, đổ
➢ take out the garbage : đổ rác
❖ well – behaved (a) : cư xử đúng mực, biết điều
❖ win a place at university : thi đỗ vào trường đại học
❖ (be) willing (to do sth) : sẵn sàng làm cái gì
❖ work on a night shift : ca đêm
II PHRASES, PHRASAL VERB
- A family of five people: gia đình có 5 người
- Work as a nurse: là 1 y tá
- “men build the house and women make it home”: đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm
- Be responsible for = Take the responsibility for N/ Ving: Có trách nhiệm làm gì
I’m responsible for taking out the garbage
I take the responsibility for taking out the garbage
- Go/ Rush/ Leave home: về, vội vã về, rời nhà
- By the time S+V: trước lúc ai đó làm gì…
- Be willing to V: sẵn lòng làm gì
- Unlike most men: không giống hầu hết những người đàn ông khác
- In my attempt (effort) to win a place at a university: trong nỗ lực để vào được đại học
- Under (high) pressure: dưới áp lực
- Help with Sth: Giúp làm việc gì
- Take out= Remove: rời, mang bỏ
- Look after = take care of: chăm sóc, trông nom
- Supportive of one anther: hỗ trợ lẫn nhau
- Come up = appear: xuất hiện
- Come up with (an idea): nảy ra ( một ý tưởng)
Trang 3III STRUCTURES:
1 S + aux not + V + until + N/ S + V: không làm gì cho tới tận khi
He doesn’t come home until very late at night
She can not finish it until her father helps her
2 It + be + Adv + P2 (said/ believed) that S + V : nó được nói / tin rằng
It is generally believed that…
3 Be the first/ second/ third N to V: là thứ mấy làm gì
My mother is always the first person to get up in the morning
4 S + be + superlative (the…est/ most…) S have +P2 : … nhất mà ai đó từng…
His eel soup is the best soup I have ever eaten She is the most intelligent girl I have ever met
UNIT 2 : CULTURAL DIVERSITY
I VOCABULARY
❖ appearance (n) /ə’piərəns/ : sự xuất hiện
➢ approval (n) /ə'pruvl/ : sự chấp thuận
≠ disapproval (n): /ˌdɪs.əˈpruː.vəl/ : đồng tình, không đồng tình
➢ approve (v) /ə'pruv/ : chấp thuận
❖ attitude + toward /'ætitju:d tə'wɔ:d/ : thái độ đối với
❖ attract (v) /ə'trækt/ : hấp dẫn
➢ attraction (n) /ə'trækʃn/ : sự lôi cuốn
➢ attractive (a) /ə'træktiv/ : lôi cuốn, hấp dẫn
➢ attractiveness (n) /ə'træktivnis/ : sự thu hút
➢ be attracted to : bị thu hút
❖ (be) based + on : dựa vào
❖ believe + in /bi'li:v/ : tin vào
❖ bride (n) /braid/ : cô dâu
❖ concern (v) = relate to /kən'sə:n/ : liên quan tới
➢ concerned (a) /kən'sɜrnd/ : quan tâm
❖ conduct /'kɔndʌkt/ (v) : tiến hành
❖ confide (v) /kən’faid/ : chia sẻ, tâm sự
➢ confide in sb /kən'faid/ : tin tưởng, giao phó
❖ contractual (a) /kən'træktjuəl/ : thỏa thuận
❖ counterpart (n) /'kauntəpɑ:t/ : đối tác, bên tương tác
❖ cultural (a) /'kʌlt∫ərəl/ : (thuộc) văn hóa
➢ culture (n) /'kʌlt∫ə/ : văn hóa
❖ decide + to /di'said/ : quyết định
❖ determination (n) /di,təmi'nei∫n/ : sự xác định
Trang 4➢ determine (v) = find out /di'tə:min/ : tìm ra, quyết tâm
❖ diversify (v) /dai'və:sifai/ : đa dạng hóa
➢ diversity (n) = variety /dai'vəsiti/ : sự đa dạng
❖ factor (n) /'fæktə/ : nhân tố
❖ fall in love with s.o : yêu ai
❖ groom (n) /grum/ : chú rể
❖ key value (n) : giá trị cơ bản
❖ maintain (v) /mein'tein/ : duy trì
❖ married (a) /'mærid/ : kết hôn
❖ marriage (n) /'mæridʒ/ : hôn nhân
➢ marry (v) /'mæri/ : kết hôn, lấy vợ, lấy chồng
❖ obligation (n) /,ɔbli'geiʃn/: : sự bắt buộc
➢ oblige (v) + to do sth /ə'blaidʒ/ (v) : bắt buộc, cưỡng bách
❖ On the other hand : mặt khác
❖ partnership (n) /'pɑtnə∫ip/ : sự cộng tác
❖ precede (v) /pri:'si:d/ : đứng trước, đến trước
❖ reject (v) /ri’jekt/ : từ chối
❖ respone = answer (n) /ri'spɔns/ : câu trả lời
❖ romantic (a) /roʊ'mæntɪk/ : lãng mạn
❖ sacrifice (v) /'sækrifais/ : hy sinh
❖ survey (n) /'səvei/ : cuộc điều tra
➢ surveyor (n) /sə:'veiə/ : nhân viên điều tra
❖ tradition (n) /trə'di∫n/ : truyền thống
➢ traditional (a) /trə'di∫ənl/ : theo truyền thống
➢ traditionally (adv) /trəˈdɪʃ.ən.əl.i/ : một cách truyền thống
❖ trust (n, v) /trʌst/ : tin tưởng
➢ trustful (a) /trʌstful/ : đáng tin, hay tin người
❖ wise (a) ≠ unwise (a) / waiz/ : khôn ngoan
II PHRASES:
- Trust in : tin tưởng
- Believe in : tin tưởng
- Sacrifice sth for sb/sth : hy sinh… cho
- Fall in love : đem lòng yêu
- Attitudes toward : thái độ đối với
- Decide on : quyết định về
- Agree with : đồng ý với (ai)
- In fact : thật ra
- Confide in : tâm sự với
- Concerned with : liên quan đến
- Base on : dựa vào
- In public : nơi công cộng
- Live under one roof : sống chung nhà
- Protect sb from : bảo vệ ai khỏi
- Give up : từ bỏ, thôi
- complain to sb about sth (v) : than phiền
III STRUCTURES:
a Passive : S + be + P2
Trang 5Eg A boy and a girl are attracted to each other
Love (…) is supposed to follow marriage (được cho là, có trách nhiệm)
b S + V + when Ving (chung S)
The Americans are much more concerned with the physical attractiveness when choosing
a wife or a husband
I go to bed early when feeling tired
c A (large) number of + Ns + Vplural : Nhiều…
A large number of Indian men agree that it is unwise to confide in their wives
But: The number of + Ns + Vsingular: số lượng (là 1 con số)…
The number of car is increasing a lot in this city
UNIT 3 : WAYS OF SOCIALISING
I VOCABULARY:
❖ approach (v) = come near /əˈproʊtʃ/ : tiến gần tới
➢ appropriate (a) /əˈproʊpriət/ : thích hợp, đúng
❖ attract sb’s attention (v) /ə'trækt/ /ə'ten∫n/ : gây (thu hút) sự chú ý của ai
= catch one’s eyes
❖ be excited (v) /ɪk'saɪtɪd/ : phấn khích
❖ be rude to sb /kæʧ/ : khiếm nhã, bất lịch sự với ai
❖ choice (n) /t∫ɔis/ : sự lựa chọn
➢ choose (v) /ʧuz/ : lựa chọn (chose – chosen)
❖ clap (hands) (v) /klæp/ : vỗ tay
❖ common (adj) /'kɑmən/ : thông thường, phổ biến
❖ communicate (v) /kə'mjunikeit/ : giao tiếp
➢ communication (n) /kə,mjuni'kei∫n/ : sự giao tiếp
➢ communicative (a) /kəˈmjuːnɪkeɪtɪv/ : có tính giao tiếp, truyền đạt
❖ for instance : ví dụ, chẳng hạn
❖ formal (a) ≠ informal (a) /ˈfɔːrml/ : trang trọng >< không trang trọng
❖ get off (v) ≠ get on : xuống (xe)
❖ impolite (rude) ≠ polite (a): /ˌɪmpəˈlaɪt/ : bất lịch sự
❖ informal (a) /in'fɔ:ml/ : thân mật
➢ informality (n) /ɪnfɔr'mælɪtɪ/ : sự thân mật
➢ informality (n) ≠ formality /ˌɪnfɔːrˈmæləti/ : sự trang trọng
❖ instance (n) /'instəns/ : trường hợp
❖ jump up and down /dʒʌmp/ : nhảy lên
❖ nod (v) /nɑd/ : gật đầu
❖ object + to (v) /ˈɑːbdʒekt/ : phản đối
Trang 6❖ obvious (a) /'ɒbviəs/ : rõ ràng, hiển nhiên
➢ obviously (adv) /ˈɒb.vi.ə.sli/ : một cách rõ ràng
❖ pass (v) /pæs/ : đi ngang qua
❖ raise one’s hands : giơ tay
❖ reasonable (a) /ˈriːznəbl/ : phù hợp
❖ signal (n,v) /'signəl/ : dấu hiệu / ra dấu
❖ slightly (adj) /‘slaitli/ : nhẹ nhàng
❖ social (a) /ˈsoʊʃl/ : thuộc về xã hội
➢ socialise (v) /'soʊ∫əlaɪz/ : xã hội hóa
➢ socialization (n) /ˌsoʊʃələˈzeɪʃn/ : sự hòa đồng, sự xã hội hóa
➢ socialize (v) /ˈsoʊʃəlaɪz/ : hòa đồng xã hội hóa
➢ society (n) /sə'saiəti/ : xã hội
❖ (be) sory for : tiếc, xin lỗi
❖ verbal (a) ≠ non-verbal (a) : bằng lời, không bằng lời
❖ wave (v) /weɪv/ : vẫy tay
❖ whistle (v) /wisl/ : huýt sáo
II PHRASAL VERBS
- Accuse sb of sth: tố cáo ai việc gì
- Contact with : liên lạc với
- Depend on : tùy thuộc vào
- For instance / example: ví dụ
- For instance: ví dụ như
- Get in touch with sb: liên lạc với ai
- Get off : bước ra khỏi (xe, máy bay… )
- Get out of sth: trốn, không làm
- Get through : liên lạc (qua điện thoại )
- In condition: trong điều kiện
- Jump up and down : phấn khích
- Shank of the evening : chạng vạng tối
- Solution to a problem: giải pháp cho vấn
đề
- Talk over : thảo luận
- To be at sea: lênh đênh trên biển
- Turn up : xuất hiện
- With reference to: tham khảo
- Work out : tìm ra
III STRUCTURES:
- Either…or : hoặc… hoặc ( một trong hai)
Eg: Either A or B is right (A hoặc B là phương án đúng)
- Let Sb do Sth: để ai đó làm gì
…let him know we would like…
Trang 7- See Sb do sth: Nhìn ai đó làm toàn bộ một hành động (nhìn từ đầu đến cuối)
Eg: see your brother get off the train
- See Sb doing sth: Nhìn thấy ai đó đang làm gì (nhìn thấy một phần của hành động)
Eg:see your teacher approaching you
- By Ving: bằng cách nào đó
You can improve your English by practicing speaking E every day
UNIT 4 : SCHOOL EDUCATION SYSTEM
I VOCABULARY
❖ academic year /,ækə'demik jiə/ : năm học
❖ at the age of : vào năm …… tuổi
❖ at the end of (month / week) : cuối (tháng / tuần ….)
❖ attend (v) /ə'tend/ : tham dự
❖ be made up : được tạo nên bởi
❖ be separated /'sepəreitid/ : được tách ra
❖ break (n) /breik/ : kỳ nghỉ ngắn
❖ category (n) /'kætigəri/ : loại
❖ certificate (v) /sə'tifikeit/ : cấp giấy chứng nhận
➢ certificate (n) /sə'tifikit/ : chứng chỉ, giấy chứng nhận
❖ childcare environment (n) /'t∫aildkeə ɪn'vaɪrənmənt/ : nhà trẻ
❖ compulsion (n) /kəmˈpʌlʃn/ : sự bắt buộc
➢ compulsory (a) /kəmˈpʌlsəri/ : bắt buộc
= mandatory / obligatory (a)
❖ consist + of /kən'sist/ : bao gồm
❖ core (a) /kɔ/ : chính yếu, chủ yếu
❖ course (n) /kɔs/ : khóa học
❖ curriculum (n) /kəˈrɪkjələm/ : chương trình học
❖ Design and Technology /dɪ'zaɪn/ /tek'nɑlədʒɪ/ : thiết kế và kỹ thuật
❖ detailed (a) /‘diteild/ : tỉ mỉ, nhiều chi tiết
❖ divide + into: : chia ra
❖ educate (v) /'edjukeit/ : giáo dục
❖ education level (n) /edʊ'keɪ∫n 'levl/ : cấp học
❖ effectively (adv) /i’fektivli/ : có hiệu quả
❖ fee (n) /fi/ : tiền thù lao, lệ phí
❖ General Certificate of Secondary Education (GCSE) : kì thi TN THPT
❖ general education /'dʒenrəl edʊ'keɪ∫n/ : giáo dục phổ thông
Trang 8❖ government (n) /'gʌvnmənt/ : chính phủ
❖ half term (n) /hæf təm/ : giữa kỳ
❖ independent school (n) /ɪndɪ'pendənt skul/ : trường tư
❖ infant (n) /'infənt/ : trẻ con (dưới 7 tuổi)
❖ Information Technology (n) /ɪnfər'meɪ∫n tek'nɑlədʒɪ/ : công nghệ thông tin
❖ kindergarten (n) /ˈkɪndərɡɑːrtn/ : mẫu giáo
❖ level (n) /‘levl/ : mức độ, trình độ
❖ Modern Foreign Language : môn ngôn ngữ hiện đại
❖ national curriculum /'næ∫ənl kə'rɪkjʊləm/ : chương trình giáo dục quốc gia
❖ nursery (n) /ˈnɜːrsəri/ : mẫu giáo
❖ optional (a) /ˈɑːpʃənl/ : tùy chọn, không bắt buộc
❖ parallel /'pærəlel/ (adj) : song song
❖ Physical Education (n) /'fɪzɪkl edʊ'keɪ∫n/ : môn giáo dục thể chất
❖ pre school (n) : trước tuổi đi học
❖ public school (n) /'pʌblɪk skul/ : trường công lập
❖ put into force /fɔrs/ : có hiệu lực
❖ schooling (n) /'skuliη/ : sự giáo dục ở nhà trường
❖ secondary education /'sekəndrɪ edʊ'keɪ∫n/ : giáo dục trung học
❖ stage (n) /steidʒ/ : giai đọan
❖ state school /steɪt skul/ : trường quốc lập / trường nhà nước
❖ system /'sistəm/ (n) : hệ thống
❖ take part in = participate in = join in : tham gia
❖ term (n) semester /tɜːrm/ : kỳ học
❖ tuition fee (n) /tu'ɪ∫n fi/ : học phí
II PHRASAL VERBS
- For short : viết tắt
- Get on : tiến bộ, hòa thuận
- Good for : tốt cho
- Make up : tạo thành , (nghĩa khác: trang điểm, bịa chuyện)
- At the age of: ở độ tuổi
- At the beginning of (August) : bắt đầu (tháng 8)
- On the whole : nhìn chung
- Compulsory for : bắt buộc đối với
- At the end : cuối (khác in the end: cuối cùng)
- Stand for : viết tắt của
- On computers : trên máy tính
Trang 9UNIT 5: HIGHER EDUCATION
I VOCABULARY
❖ academically (adv) /,ækə'demikəli/ : về mặt lí thuyết
❖ all the time = always : luôn luôn, lúc nào cũng
❖ amaze (v) /əˈmeɪz/ : bất ngờ, ngạc nhiên
➢ amazing (adj) /ə'meiziη/ : kinh ngạc, sửng sốt
❖ applicant (n) /’æplikənt/ : người nộp đơn (xin việc)
➢ application (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/ : sự áp dụng, đơn xin
➢ application form (n) /æplɪ'keɪ∫n fɔrm/ : tờ đơn
➢ apply + for /ə'plai/ : nộp đơn (xin việc)
➢ apply + to S.O : nộp đơn đến ai
❖ be in a place : đang ở một nơi
❖ birth certificate : giấy khai sinh
❖ blame (n, v) /bleɪm/ : lời trách mắng, trách mắng
➢ blame sb/sth + for / on sth : đổ lỗi cái gì cho ai
❖ calendar (n) /'kælində/ : lịch
❖ campus (n) /'kæmpəs/ : khu sân bãi (của các trường học)
❖ challenge (n,v) /'t∫ælindʒ/ : thách thức
➢ challenging (a) /'ʧælɪndʒɪŋ/ : kích thích
❖ chance (n) = opportunity /t∫ɑns/ : cơ hội
❖ create (v) /kriˈeɪt/ : tạo ra, sáng tạo
➢ creative (a) /kriˈeɪtɪv/ : sáng tạo
➢ creativity (n) /kriei’tivəti/ : óc / sự sáng tạo
❖ daunt (v) = disappoint (v): /dɔːnt/ : thất vọng
➢ daunting (a) /ˈdɔːntɪŋ/ : nản
❖ degrees Celsius (n) /di’griz /'selsiəs/ : độ C
❖ engineering /,endʒi'niəriη/ (n) : khoa công trình
❖ excited = exciting (a) /ik'saitid/ /ik'saitiη/ : sôi nổi, hứng thú, lý thú
❖ exist (v) /ɪɡˈzɪst/ : tồn tại
➢ existence (n) /ɪɡˈzɪstəns/ : sự tồn tại
❖ explain + to sb for sth /iks'plein/ : giải thích với ai về điều gì
➢ explanation (n) /eksplə'neɪ∫n/ : sự giải thích
❖ fight back tears : gạt nước mắt
❖ follow /'fɑloʊ/ : đi theo
❖ graduate + from /'grædʒuət/ : tốt nghiệp
➢ graduation (n) /grædʒʊ'eɪ∫n/ : sự tốt nghiệp
❖ impress (v) /ɪmˈpres/ : ấn tượng
➢ impression (n) /ɪmˈpreʃn/ : ấn tượng
➢ impressive (a) /ɪm'presɪv/ : có ấn tượng
Trang 10❖ inflation (n) /in'flei∫n/ : sự lạm phát
❖ knowledge (n) /'nɔlidʒ/ : kiến thức, sự hiểu biết
❖ loneliness (n) /ˈloʊnlinəs/ : sự cô đơn
➢ lonely (a) /ˈloʊnli/ : cô đơn
❖ mate (n) = friend /meɪt/ : bạn
❖ over and over : nhiều lần lặp đi lặp lại
❖ rise (n) = increase (n) /raiz/ /‘inkris/ : sự gia tăng
❖ roommate (n) /'rummeit/ : bạn cùng phòng
❖ scare (n, v) = fright (n) / frighten (v): /sker/ : sợ
➢ scary (a) = frightening /ˈskeri/ : đáng sợ
❖ social (a) /'sou∫l/ : (thuộc) xã hội
➢ socially (adv) /'souʃəli/ : về mặt xã hội
➢ society (n) /sə'saiəti/ : xã hội
❖ speed (n) /spid/ : tốc độ
❖ suddenly (adv) /'sʌdnli/ : đột ngột
❖ thoroughly (adv) = completely /ˈθɜːrəli/ : hoàn toàn
II PHRASAL VERBS
- Take place : xảy ra
- Fight back : nén , nhịn
- Graduate from : tốt nghiệp
- Take part in : tham gia vào
- On campus : trong sân trường đại học
- Increase in : tăng lên về
- Excited about : hào hứng về
- Fill in : điền vào
- (be) busy + V-ing: bận rộn (việc gì) Ex: He is busy washing his car
- seem + to-inf : hình như, có vẻ như Ex: It seems to be a good job
- blame something on someone: đổ lỗi cái gì lên đầu ai đó
- blame somebody for something: đổ lỗi cho ai về cái gì
Ex: Don’t blame your fault on me / Don’t blame me for your fault
- leave sth adj leave the door open: để cửa mở
- over and over: again
- it seems like: nó giống như là
UNIT 6 FUTURE JOBS
I VOCABULARY
❖ account (n) /ə'kaunt/ : bản kê khai, bản báo cáo
Trang 11❖ advertise (v) /'ædvətaiz/ : quảng cáo
➢ advertisement (n) /əd'vətismənt/ : sự quảng cáo
❖ aspect (n) /'æspekt/ : khía cạnh
❖ avoid (v) /ə'vɔid/ : tránh
❖ call + for : gọi, kêu gọi
❖ candidate (n) /ˈkændɪdət/ : ứng viên, người xin việc
❖ casual clothes (n) /'kæʒjuəl klouđz/ : quần áo bình thường
❖ comment (n) /'kɔment/ : lời phê bình
❖ concentrate + on /'kɔnsntreit/ : tập trung vào
❖ disappointed (a) /,disə'pɔintid/ : thất vọng
➢ disappointment (n) /dɪsə'pɔɪntmənt/ : sự thất vọng
❖ employ (v) /im'plɔi/ : thuê, mướn
➢ employee (n) = worker /emplɔɪ'i:/ : công nhân, người làm thuê
➢ employer (n) = boss /em'plɔɪər/ : chủ
➢ employment (n) /im'plɔimənt/ : sự làm công
❖ enthusiasm (n) /ˈʃɔːrtkʌmɪŋ/ : sự nhiệt tình
➢ enthusiast (n) /ɪnˈθuːziæst/ : người nhiệt tình
➢ enthusiastic (a) /ɪnˌθuːziˈæstɪk/ : hăng hái, nhiệt tình
❖ honest (a) /'ɔnist/ : chân thật, trung thực
➢ honesty (n) /'ɔnisti/ : tính chân thật
❖ impress (v) /ɪmˈpres/ : gây ấn tượng
➢ impression (n) /ɪmˈpreʃn/ : ấn tượng
❖ interview (v, n) /'intəvju/ : phỏng vấn / cuộc phỏng vấn
➢ interviewee (n) /ˌɪntərvjuːˈiː/ : người được phỏng vấn
➢ interviewer (n) /ˈɪntərvjuːər/ : người phỏng vấn
❖ keeness (n) /kinnis/ : sự say mê, sự nhiệt tình
❖ neatly (adv) /‘nitli/ : gọn gàng
❖ nervous (a) ≠ calm (a) /ˈnɜːrvəs/ : lo lắng ≠ bình tĩnh
➢ nervousness (n) /ˈnɜːrvəsnəs/ : sự lo lắng
❖ offer (v) /'ɔfə/ : cung cấp
❖ particular (a) /pərˈtɪkjələr/ : cụ thể, đặc biệt
➢ particularly (adv) /pərˈtɪkjələrli/ : cụ thể là, đặc biệt là
❖ preparation (n) /prepə'reɪ∫n/ : sự chuẩn bị
➢ prepare + for /pri'peə/ : chuẩn bị cho
❖ previous (adj) /'priviəs/ : trước (thời gian, thứ tự), ưu tiên
❖ qualification (n) /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/ : phẩm chất / văn bằng, bằng cấp
➢ qualify (v) /ˈkwɑːlɪfaɪ/ : có tư cách, phẩm chất
❖ recommendation (n) /,rekəmen'dei∫n/ : sự tiến cử, lời giới thiệu
❖ reduce (v) /ri'djus/ : giảm bớt
❖ résumé = curriculum vitae /‘rezjumei/ : bản tóm tắt, lý lịch (CV)
❖ school certificate (n) = academic certificate (n) : bằng cấp
Trang 12❖ self-confidence (n) : sự tự tin vào bản thân
➢ self-confident (a) /,self'kɔnfidənt/ : tự tin vào bản thân
❖ sense of humour (n) /sens/ /'hju:mər/ : óc hài hước
❖ sense of responsibililty /rɪspɑ:nsɪ'bɪlətɪ/ : ý thức trách nhiệm
❖ shortcoming (n) = weakness (n) /'∫ɔt,kʌmiη/ : điểm yếu, khiếm khuyết
❖ stress (v) /stres/ : nhấn mạnh
➢ stressful (a) /‘stresfl/ : gây ra căng thẳng
❖ technical (a) /'teknikl/ : chuyên môn
❖ vacancy (n) /ˈveɪkənsi/ : một vị trí, chức vụ còn bỏ trống
II PHRASES:
- Available for : sẵn sàng cho
- Be out : đi vắng
- Apply for : nộp đơn xin
- As much as possible: nhiều nhất có thể
(as soon as possible)
- Be keen on sth/doing sth : say mê
- Concentrate on : tập trung vào
- Impression on : ấn tượng về
- In addition to : thêm vào
- In term of : về mặt
- Jot down : ghi nhanh
- Letter of recommendation : thư tiến cử
- Make real effort : hết sức cố gắng
- Move in : dọn (nhà) đến
- Move out : dọn (nhà ) đi
- Note down : ghi chép
- Preparing for: chuẩn bị cho
- Reason for : lý do của
- some pieces of advice: một vài lời khuyên
- Take care of : chăm sóc
- Work as + nghề : làm nghề …
UNIT 7 ECONOMIC REFORMS
I VOCABULARY
❖ administrative (a) /əd'ministrətiv/ : hành chính
❖ adopt (v) /ə'dɔpt/ : chấp nhận, thông qua
❖ aware + of (a) /ə'weə/ : nhận thức về…
❖ commitment (n) /kə'mitmənt/ : sự cam kết
❖ communist (n) /'kɔmjunist/ : người cộng sản
❖ constantly (adv) /'kɔnstəntli/ : luôn luôn; liên tục
❖ consumer goods (n) /kən'sjumə gudz/ : hàng tiêu dùng
❖ cooperative (n) /koʊ'ɑ:pərətɪv/ : hợp tác xã
❖ develop (v) /di'veləp/ : phát triển
➢ developed country (n) : nước phát triển
➢ developing country (n) : nước đang phát triển
➢ development (n) /di'veləpmənt/ : sự phát triển
Trang 13❖ dissolve (v) /di'zɔlv/ : giải tán,giải thể
❖ domestic (a) /də'mestik/ : nội địa,trong nước
❖ dominate (v) /'dɔmineit/ : trội hơn, chế ngự, thống trị
❖ drug (n) /drʌg/ : ma tuý,thuốc ngủ
❖ drug-taker (n) : người sử dụng ma tuý
❖ efficient (a) ≠ inefficient /i'fi∫ənt/ : có hiệu quả / không có hiệu quả
❖ eliminate (v) sth/sb from sth /i'limineit/ : loại bỏ,loại trừ
❖ encourage (v) /in'kʌridʒ/ : khuyến khích
❖ enterprises law /'entəpraiz lɔ:/ : luật doanh nghiệp
❖ ethnic minority (n) /'eθnikmai'nɔriti/ : người dân tộc thiểu số
❖ eventually (adv) /i'vent∫uəli/ : cuối cùng là
❖ expand (v) /iks'pænd/ : mở rộng
❖ gain (v) /gein/ : giành được, đạt được
❖ guideline (n) /'gaidlain/ : nguyên tắc chỉ đạo
❖ illegal (a) /i'li:gəl/ : bất hợp pháp
❖ improve (v) /im'pruv/ : cải tiến, cải thiện
❖ inflation (n) /in'flei∫n/ : lạm phát
❖ inhabitant (n) /in'hỉbitənt/ : dân cư
❖ intervention (n) /,intə'ven∫n/: : sự can thiệp
❖ invest (v) /in'vest/ : đầu tư
➢ investment (n) /in'vestmənt/ : sự đầu tư;vốn đầu tư
❖ initiate (v) /i'ni∫iit/ : bắt đầu
❖ legal ground (n) /'li:gl graʊnd/ : cơ sở pháp lý
❖ measure (n) /'meʒə/ : biện pháp
❖ namely (adv) /'neimli/ : cụ thể là; ấy là
❖ National Congress /'næ∫ənl 'kɑ:ŋgres/ : Đại Hội tòan quốc
❖ overall (a) /'ouvərɔl/ : tòan diện
❖ priority (n) /prai'ɔrəti/ : quyền ưu tiên
❖ private (a) /'praivit/: : riêng, tư, cá nhân
❖ produce (v) /'prɔdjus/ : sản xuất
➢ product (n) /'prɔdəkt/ : sản phẩm
➢ production (n) /prə'dʌk∫n/ : sự sản xuất
➢ productivity (n) /prɑ:dʌk'tɪvətɪ/ : năng suất
❖ promote (v) /prə'mout/ : xúc tiến, đẩy mạnh
❖ reaffirm (v) /'ri:ə'fɔ:m/ : tái xác nhận
❖ reform (v, n) /ri'fɔ:m/ : cải cách / cuộc cải cách
❖ renovation (n) /,renə'vei∫n/ : sự đổi mới
❖ restructure (v) /,ri:'strʌkt∫ə/ : sắp xếp lại
❖ sector (n) /'sektə/ : khu vực
❖ situation (n) /,sit∫u'ei∫n/ : tình hình
❖ stagnant (a) /'stægnənt/ : trì trệ
Trang 14❖ state intervention (n) : sự can thiệp của nhà nước
❖ subsequent (a) /'sʌbsikwənt/ : xảy ra sau
❖ subsidy (n) /'sʌbsidi/ : sự bao cấp
❖ substantial (a) /səb'stỉn∫əl/ : lớn, đáng kể
❖ trade relation /treɪd rɪ'leɪ∫n/ : mối quan hệ thương mại
❖ under developed country (n) : nước kém phát triển
❖ undergo (v) /,ʌndə'gou/ : trải qua
II PHRASES & STRUCTURES :
- Be aware of sth: nhận thức, biết việc gì đó
- Call for: kêu gọi
- Carry out: thực hiện
- Eg: In summer there is often a shortage of electricity
- Experience a lot of difficulties : trải qua nhiều khó khăn
- Gain achievements and Build better life: gặt hái được nhiều thành công và xây dựng cuộc sống tốt đẹp hơn
- in ruins : trong tình trạng hư hại
- land use rights: quyền sử dụng đất
- Lay legal ground: tạo cơ sở pháp lý
- lead a life: sống một cuộc sống
- S + be short of + sth: Ai đó thiếu cái gì Eg: He is always short of money
- Take measures/ steps: thực hiện các biện pháp/ các bước
- There be a shortage of sth: thiếu cái gì đó
- Undergo substantial changes: trải qua nhiều thay đổi lớn
UNIT 8 : LIFE IN THE FUTURE
I VOCABULARY
❖ burden (n) = load /'bədn/ (n) : gánh nặng
❖ contribute + to /kən'tribjut/ : cống hiến, đóng góp
➢ contribution (n) /kɑ:ntrɪ'bju:∫n/ : sự cống hiến
❖ corporation (n) /,kɔpə'rei∫n/ : tập đoàn
❖ depress (v) /dɪˈpres/ : suy thoái, chán nản
➢ depression (n) /dɪˈpreʃn/ : tình trạng trì trệ, sự suy thoái
❖ disappear (v) /,disə'piə/ : biến mất
❖ domestic chores (n) /də'mestik t∫ɔ/ : công việc vặt trong nhà
❖ dramatic (a) /drə'mætik/ : gây ấn tượng
➢ dramatically (adv) /drə'mætɪklɪ/ : đột ngột