Bài tập ôn luyện THPTQG chuyên đề đồng nghĩa trái nghĩa full key Bài tập ôn luyện THPTQG chuyên đề đồng nghĩa trái nghĩa full key Bài tập ôn luyện THPTQG chuyên đề đồng nghĩa trái nghĩa full key Bài tập ôn luyện THPTQG chuyên đề đồng nghĩa trái nghĩa full key Bài tập ôn luyện THPTQG chuyên đề đồng nghĩa trái nghĩa full key Bài tập ôn luyện THPTQG chuyên đề đồng nghĩa trái nghĩa full key
Trang 1BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning
to the underlined word(s) in each of the following questions.
Question 1: People in the mountainous areas are still in the habit of destroying forests for
cultivation.
Question 2: It was relatively easy for him to learn baseball because he had been a cricket player.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 1
Question 3: In the twentieth century, drug markedly improved health throughout the world
A consistently B supposedly C noticeably D recently Question 4: She was a devoted teacher She spent most of her time teaching and taking care of her
students.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 2
Question 5: A living cell is a marvel of detailed and complex structure.
Question 6: School uniform is compulsory in most of Vietnamese schools.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 3
Question 7: His new yacht is certainly an ostentatious display of his wealth.
Question 8: Tet marks the beginning of spring and, for agrarian people who depend on the lunar
calendar to manage their crops, the start of the year.
A traditional ones B minority people C farmers D old people
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 4
Question 9: With so many daily design resources, how do you stay-up-date with technology
without spending too much time on it?
A connect to the Internet all day B update new status
Question 10: Helen Keller, blind and deaf from an early age, developed her sense of smell so finely that she could identify friends by their personal odors.
1
Trang 2ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 5
Question 11: After many year of unsuccessfully endeavoring to form his own orchestra, Glenn
Miller finally achieved world fame in 1939 as a big band leader.
Question 12: Face-to-face socializing is not as preferred as virtual socializing among the youth.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 6
ĐÁP ÁN BÀI TẬP NGỮ PHÁP 1: A
Đổi từ câu trực tiếp sang gián tiếp có từ nghi vấn → giữ nguyên từ nghi vấn, không đảo trợ từ lên trước chủ ngữ, lùi động từ về một thì và thay đổi trạng ngữ cho phù hợp → chọn A đúng
Dịch: Hoa hỏi Nam nơi mà cậu ấy đã đến tối hôm trước đó.
2: D
Come up against: đối mặt với vấn đề gì
Dịch: Bạn có thể sẽ đối mặt với vấn đề sôc văn hóa khi bạn học ở nước ngoài.
3: A
Adj + as + N + as + to be, S + V + O: mặc dù… nhưng…
Dịch: Mặc dù bài tập về nhà khó, nhưng chúng tôi đã cố hết sức để hoàn thành nó.
4: B
Economic policy: chính sách kinh tế
American economic policy: chính sách kinh tế của Mỹ → chọn B đúng nhất
Dịch: Chúng tôi thích những chính sách kinh tế của Mỹ gần đây.
5: D
Diễn tả điều gì đó không cần thiết phải làm trong quá khứ nhưng đã làm → dùng “needn’t have + PII” → chọn D Dịch: Tôi đáng ra không cần phải tưới vườn Tôi vừa mới tới xong thì trời mưa to.
6: A
Dựa vào vế trước → câu điều kiện loại III → loại C, D
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A
Dịch: Nếu Nam đậu kỳ thi GCSE, cậu ấy đã được phép thi tuyển vào đại học.
Trang 3Dịch: Nếu tôi biết rằng có một bài kiểm tra ngày hôm qua, thì bây giờ tôi đã không bị phạt.
9: B
Khi chủ ngữ của cả 2 mệnh đề là một, có thể rút gọn bằng V-ing (nếu mang nghĩa chủ động) hoặc PII (nếu mang nghĩa bị động).
Dựa vào ngữ nghĩa → mệnh đề trước mang nghĩa bị động → chọn B
Dịch: Được phát hiện với số lượng lớn ở Trung Đông, dầu được gọi là vàng đen vì lợi nhuận lớn mà
nó mang lại.
10: A
Có thể rút gọn mệnh đề quan hệ bằng Hiện tại phân từ V-ing (nếu mang nghĩa chủ động) hoặc Quá khứ phân từ PII (nếu mang nghĩa bị động) Dựa vào ngữ nghĩa → chọn A
The scientists working on this project ~ the scientists who work on this project
Dịch: Những nhà khoa học mà làm việc cho dự án này đang cố gắng để tìm ra những giải pháp cho vấn đề ô nhiễm không khí.
Cấu trúc đề nghị, gợi ý: Why not + V (nguyên thể): tại sao không ~ Let’s + V
Dịch: Tại sao không hoãn cuộc họp tới sáng thứ Năm?
13: D
To be used to + V-ing: quen với việc…
Dựa vào ngữ nghĩa → Chọn D
Dịch: Tôi phải cảnh báo bạn rằng tôi không quen với việc bị nói một cách thô lỗ.
14: D
Dựa vào “since” → thì HTHT → chọn D
Dịch: Tôi chưa gặp lại Lan kể từ khi cô ấy ra nước ngoài.
Trang 4Dịch: Việc chất gây ung thư được chứa trong nhiều mặt hàng gia dụng phổ biến được nhiều người biết.
16: C
Cấu trúc: used to + V (nguyên thể): đã từng…
Dịch: Khi là một cậu bé, anh ấy đã từng bị bỏ lại một mình trong nhà khoảng 1 hoặc 2 giờ đồng hồ.
17: C
Diễn tả dựa đoán một điều không thể xảy ra trong quá khứ → dùng “can’t have +PII”
Dịch: Kiểu váy đó không thể nào được thiết kế bởi Titan được, bởi vì nó không được mặc cho đến khi sau cái chết của bà ấy.
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn C When seen ~ when Venus is seen
Dịch: Khi được nhìn qua một kính viễn vọng, sao Kim có vẻ như bị thay đổi về kích cỡ và hình dạng.
21: C
Another (adj): một cái khác (+ N số ít) Other (adj): khác The other: những cái còn lại
Dựa vào ngữ nghĩa → chọn C
Dịch: Chiếc quần jean tôi mua cho con trai tôi không vừa với nó, vì thế tôi đến cửa hàng và yêu cầu một chiếc khác.
22: B
At the airport: ở sân bay At + place: dùng với những nơi nhỏ
In + place: dùng với những địa danh lớn (như 1 đất nước)
Dịch: Bởi vì điều kiện thời tiết khắc nhiệt, chúng tôi đã phải đợi nhiều giờ đồng hồ dài ở sân bay.
23: A
Thứ tự tính từ trong tiếng Anh: Opinion – Size – Age – Shape – Color – Origin – Material – Purpose
→ chọn A
Trang 5Dịch: Chiếc váy lụa dài màu hồng đáng yêu mà bạn trai bạn đã tặng bạn mua ở đâu thế?
24: D
“Not only” được đảo lên đầu câu → theo sau là dạng đảo ngữ → chọn D
Dịch: Cô ấy không những vượt qua kỳ thi mà còn đạt được học bổng.
25: B
Dùng đại từ quan hệ “who” thay thế cho N chỉ người đóng vai trò làm chủ ngữ
Dịch: Chú của Sam, người mà rất giàu có, đã đến thăm trại trẻ mồ côi của chúng tôi.
26: D
Diễn tả 1 điều gì đó không cần thiết phải làm nhưng đã làm → dùng “needn’t have + PII”
Dịch: Tôi đã đến gặp bác sĩ để kiểm tra – Bạn đáng ra không cần phải đến Bạn mới chỉ kiểm tra tuần trước thôi mà!
27: D
Stand in for sb: thế chỗ ai, thay thế cho ai
Dịch: Bạn có thể thay tôi và dạy lớp tiếng Anh sáng mai của tôi được không John?
28: B
Câu có chủ ngữ chính (Many of the pictures) và động từ chính (are) → chỗ trống là dạng rút gọn của mệnh đề quan hệ
Dựa vào ngữ nghĩa → mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động → chọn “sent”
Dịch: Rất nhiều bức tranh mà được gửi từ vũ trụ hiện đang được trưng bày ở thư viện công cộng.
29: B
To be in the habit of doing sth: có thói quen làm gì In pulic places: ở nhữg nơi công cộng
Dịch: Nhiều người vẫn có thói quen viết ra những điều ngớ ngẩn ở những nơi công cộng.
30: A
Others: những cái khác
The other: một cái khác (đã xác định), một cái còn lại
Other (adj): khác (không bao giờ đứng 1 mình)
The others: những cái còn lại
Dịch: Một vài loài rắn đẻ trứng, nhưng những loài khác thì đẻ con.
31: C
To be + the + adj (so sánh nhất) + to V
Dịch: Billy là cậu bé nhỏ tuổi nhất mà được nhận vào câu lạc bộ.
32: A
Cấu trúc: congratulate sb + on + V-ing: khen ngợi (ai) về cái gì
Dịch: John khen chúng tôi đã qua kỳ thi với điểm số cao.
Trang 633: Đáp án là A
Câu điều kiện loại 1: If S V (e/es),
S will V (Unless = If not: Trừ phi, Nếu không) Dùng câu điều kiện loại 1 để diễn tả điều kiện có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai
Dựa vào ngữ nghĩa => chọn A
Dịch: Họ sẽ có thể đi bộ được qua sông nếu băng đủ dày.
34: Đáp án là D
Khi chủ ngữ của 2 mệnh đề là một, có thể rút gọn chủ ngữ mệnh đề trước bằng V-ing (nếu mang nghĩa chủ động) hoặc PII (nếu mang nghĩa bị động)
Dựa vào ngữ nghĩa =>chọn D
Dịch: Phát hiện ra rằng quãng đường thì xa mà thời gian thì ngắn, chúng tôi quyết định đi máy bay thay vì đi tàu.
35: Đáp án là D
Cần dùng mệnh đề quan hệ để thay thế cho danh từ phía trước => B loại
Mệnh đề “that” không dùng sau dấu phảy => A loại
Tobe under pressure: chịu áp lực.
Dịch: Học sinh chịu áp lực nhẹ hơn nhờ sự thay đổi trong cách thức kiểm tra.
39: Đáp án là C
Advise + ab + (not) to V: khuyên ai đấy (không) nên làm gì
Dịch: Luật sư của Mary khuyên cô ấy không nên nói bất kỳ điều gì về vụ tai nạn.
40: A
Trang 7“Income” là danh từ không đếm được → động từ chia như ở ngôi số ít → loại B, D Vì chủ ngữ chỉ vật
và dựa vào ngữ nghĩa → câu mang nghĩa bị động → chọn A
Dịch: ¼ thu nhập của tôi đã được dùng để trả nợ đại học.
41: A
Have sth for breakfast: ăn gì đó vào bữa sáng Dịch:
Sáng nay cậu đã ăn gì vào bữa sáng vậy? 42: B
So sánh hơn với tính từ dài: to be + more + tính từ + than
Đáp án A loại vì sau “any” thì “girl” phải chia số nhiều → chọn B
Dịch: “Bạn có biết cô gái xinh đẹp ở kia không?”
– “Có, đó là Victoria, cô ấy xinh hơn bất cứ cô gái nào khác trong nhóm của cô ấy.”
43: A
Neither nor: không cũng không, cả… đều không (động từ chia theo chủ ngữ gần nhất) Both and:
cả và (động từ theo sau chia số nhiều) Either or: hoặc là
Dịch: Cả Long và anh trai cậu ấy đều không đến bữa tiệc tối qua Họ đều bận.
44: A
S + asked + O + to V: bảo, yêu cầu ai làm gì → chọn A
Dịch: Tôi đã bảo sếp cho phép tôi nghỉ một ngày để đi khám bệnh.
Suffer from sth: trải qua, chịu đựng cái gì.
Dịch: Oxfams có gắng gửi lương thực tới các nước nơi mà người dân đang phải chịu đựng căn bệnh duy dinh dưỡng.
Trang 8BÀI TẬP TRÁI NGHĨA
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Question 1: Most of the guests at the dinner party chose to dress elegantly, but one man wore jeans and
a T-shirt; he was later identified as a high school teacher.
A unsophisticatedly B decently C gaudily D gracefully
Question 2: That is a well-behaved boy whose behaviour has nothing to complain about.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 1
Question 3: Those who advocate for doctor-assisted suicide say the terminally ill should not have to
suffer.
Question 4: The investigation revealed some rather unexpected results.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 2
Question 5: Fruit and vegetables grew in abundance on the island The islanders even exported the
surplus.
A large quantity B excess C small quantity D sufficiency
Question 6: In the Egyptian calendar, the first practical calendar created, the advent of Sirius in the
morning sky before sunrise marked the beginning of the annual flooding of the Nile.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 3
Question 7: The format allowed me to offer constructive criticism and ensure that their conversation
remained on track during the project.
Question 8: Organized research may discourage novel approaches and inhibit creativity, so seminal
discoveries are still likely to be made by inventors in the classic individualistic tradition.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 4
Question 9: Ships crossing the oceans can receive signals from satellites that enable them to calculate their position accurately.
Trang 9Question 10: This boy is poorly-educated and doesn’t know how to behave properly.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 5
Question 11: During the five-decade history the Asian Games have been advancing in all aspects.
A holding back B holding at C holding by D holding to
Question 12: In remote communities, it's important to replenish stocks before the winter sets in.
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019- CÔ QUỲNH TRANG MOON – ĐỀ 6
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRÁI NGHĨA 1: A
Elegantly (adv): thanh lịch, tao nhã >< unsophisticatedly (adv): giản dị
Dịch: Hầu hết các vị khách trong bữa tiệc tối chọn trang phục thanh lịch, nhưng một người đàn ông mặc quần jean và áo phông; về sau ông được xác định là một giáo viên trung học.
2: D
Well-behaved (adj): giáo dục tốt, hạnh kiểm tốt >< behaving improperly: cư xử không đúng mực
Dịch: Đó là một cậu bé được giáo dục tốt người mà cách ứng xử không có gì để phàn nàn.
3: B
Advocate (v): ủng hộ >< oppose (v): phản đối
Dịch: Những người ủng hộ cho cái chết nhân đạo nói rằng bệnh nan y không nên phải chịu đựng.
4: A
Unexpected (adj): bất ngờ, ngoài dự đoán >< predictable (adj): có thể đoán trước
Dịch: Cuộc điều tra đã cho thấy một số kết quả khá bất ngờ.
5: C
Abundance (n): nhiều, phong phú, dư thừa >< small quantity: số lượng ít
Dịch: Trái cây và rau quả phát triển dư thừa trên đảo Người dân đảo thậm chí còn xuất khẩu thặng dư.
6 : B
Practical (adj): thực tế; thiết thực, có ích >< inefficient (adj): không có hiệu quả
Dịch: Trong lịch Ai Cập, lịch thiết thực đầu tiên được tạo ra, sự ra đời của Sirius trên bầu trời buổi sáng trước khi mặt trời mọc đánh dấu sự khởi đầu mùa lũ lụt hàng năm của sông Nile.
7: B
Constructive (adj): có tính đóng góp, xây dựng >< negative (adj): phản đối, tiêu cực.
Dịch: Chương trình này cho phép tôi đưa ra lời nhận xét mang tính xây dựng và đảm bảo rằng cuộc đối thoại của họ được duy trì đúng nhịp trong suốt dự án.
8: A
Trang 10Novel (adj): mới lạ >< common (adj): phổ biến, thông thường
Dịch: Sự nghiên cứu có tổ chức có thể ngăn cản các cách tiếp cận mới và hạn chế sự sáng tạo, do
đó các khám phá tinh túy vẫn có thể được thực hiện bởi các nhà phát minh trong truyền thống cá
nhân cổ điển 9: Đáp án là B
Accurately: chính xác >< imprecisely: không chính xác
Dịch: Con tàu đi qua đại dương có thể nhận tín hiệu từ vệ tinh mà cho phép họ định vị một cách chính xác.
10: Đáp án là C
Poorly-educated (adj): không được giáo dục, vô học >< knowledgeable (adj): am hiểu, tinh thông Dịch: Cậu bé này không được giáo dục đàng hoàng và không biết cách xử sự đúng mực.
11: A
Advance (v): cải thiện; nâng cao >< hold back: thụt lùi
Dịch: Trong suốt lịch sử 5 thập kỷ thế Vận hội châu Á đã cải tiến trong tất cả các lĩnh vực.
12: B
Replenish (v): lại làm đầy, bổ sung >< empty (v): làm cạn; trút
Dịch: Ở các vùng xa xôi, điều quan trọng là phải bổ sung kho trước khi mùa đông đến.
Trang 11BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning
to the underlined word(s) in each of the following questions.
Question 1 The place has rapidly evolved from a small fishing community into a thriving tourist
resort.
Question 2 I'm sure he will be home and dry in the interview because he has good qualifications
and wide experience.
A.be unsuccessful B.be satisfied C be successful D be unsatisfied ( ĐỀ THI THỬ SỐ 1 – Cô HƯƠNG FIONA)
Question 3: There is no alternative The president must approve the bill if the Congress passes it
A possible agreement B improvement C other choice D change
Question 4: The guards were ordered to get to the king's room on the double.
A in a larger number B very quickly C on the second floor D every two hours ( ĐỀ THI THỬ SỐ 2 – Cô HƯƠNG FIONA)
Question 5 John wants to buy a new car, so he starts setting aside a small part of his monthly
earnings.
Question 6 The works of such men as the English philosophers John Locke and Thomas Hobbes helped pave the way for academic freedom in the modern sense.
( ĐỀ THI THỬ SỐ 3 – Cô HƯƠNG FIONA)
Question 7 In that organization, they put emphasis on mutual aid and cooperation
Question 8 His new million-dollar luxury car is certainly an ostentatious display of his wealth.
( ĐỀ THI THỬ SỐ 4 – Cô HƯƠNG FIONA)
Question 9 As all of us cannot be available today, let's put off the discussion till later.
A present for the event B scheduled for the event
C arranged for the event D appointed for the event
Question 10 The medical community continues to make progress in the fight against cancer
( ĐỀ THI THỬ SỐ 5 – Cô HƯƠNG FIONA)
Question 11 Do you know that Jim has started painting as a hobby?
Trang 12A taken on B taken off C taken up D taken in
Question 12 He single-handedly solved the problem for the company and was named Employee of
the Month.
( ĐỀ THI THỬ SỐ 6 – Cô HƯƠNG FIONA)
Question 13 The teacher asked a difficult question, but finally Ted came up with a good answer
Question 14 You may find that jogging is detrimental to your health rather than beneficial
( ĐỀ THI THỬ SỐ 7 – Cô HƯƠNG FIONA)
Question 15 The whole village was wiped out in the bombing raids.
A changed completely B cleaned well C destroyed completely D removed quickly Question 16 Roget’s Thesaurus, a collection of English words and phrases, was originally arranged
by the ideas they express rather than by alphabetical order
( ĐỀ THI THỬ SỐ 8– Cô HƯƠNG FIONA)
Question 17 The politician tried to arouse the crowd, but most of them were indifferent to his
argument.
A similar to B sympathetic to C uninterested in D deaf to
Question 18 I missed two assignments I must make them up by the end of this week.
A hand them in B do them twice C compensate for them D go over them ( ĐỀ THI THỬ SỐ 9– Cô HƯƠNG FIONA)
Question 19 I wanted to prove to my family that I could make something of myself.
A get through the difficult times by myself B make up my mind without any help
C become successful through my own efforts D put my back into studying
Question 20 The students have to sift through all the journals in the library to find the information
their
professor want them to find.
A sort and select from B immaculately tidy up C read carefully D go over
( ĐỀ THI THỬ SỐ 10– Cô HƯƠNG FIONA)
Question 21 You can safely cross out your old reminders once you have achieved your tasks.
Question 22 Tourists today flock to see the two falls that actually constitutes Niagara falls.
A come without knowing what they’ll see B come in large numbers
Trang 13C come out of boredom D come by plane
( ĐỀ THI THỬ SỐ 11– Cô HƯƠNG FIONA)
Question 23: Unless I miss my guess, your computer needs a new hard drive.
Question 24: They are going to undergo a lot of criticism for increasing bus fare by so much.
( ĐỀ THI THỬ SỐ 12– Cô HƯƠNG FIONA)
Question 25: I’m becoming increasingly absent–minded Last week, I locked myself out of my
house twice.
A being considerate of things B remembering to do right things
C forgetful of one’s past D often forgetting things
Question 26: Sports and festivals form an integral part of every human society.
( ĐỀ THI THỬ SỐ 13– Cô HƯƠNG FIONA)
Question 27 When being interviewed, you should concentrate on what the interviewer is saying or
asking you.
A be related to B be interested in C pay all attention to D express interest
in
Question 28 Our science teacher always reminds us to be succinct when writing down data so that
only the important information is recorded.
( ĐỀ THI THỬ SỐ 14– Cô HƯƠNG FIONA)
Question 29 Any students who neglects his or her homework is unlikely to do well at school.
Question 30 Although we argued with him for a long time, he stood his ground.
A changed his decision B refused to change his decision
( ĐỀ THI THỬ SỐ 15– Cô HƯƠNG FIONA)
Trang 14C Created: tạo ra.
D Increased: tăng
evolved ~ developed: phát triển
Tạm dịch: Nơi này đã nhanh chóng phát triển từ một làng chài nhỏ trở thành 1 địa điểm du lịch sầm uất.
Question 2: C
A be unsuccessful: không thành công
B be satisfied: hài lòng
C be successful: thành công
D be unsatisfied: không hài lòng
be home and dry ~ be successful: thành công
Tạm dịch: Tôi nghĩ anh ta sẽ thành công trong lần phỏng vấn vì anh ta có bằng cấp giỏi và nhiều kinh nghiệm.
Question 3: C
A Possible agreement: Thỏa thuận có thể
B Improvement (n) sự cải thiện
C Other choice: sự lựa chọn khác
D Change (n) sự thay đổi
Alternative (adj- thay thế) ~ other choice
Đáp án C
Tạm dịch: Nếu không có phương án thay thế Tổng thống buộc phải phê chuẩn dự luật nếu quốc
hộ thông qua.
Question4:B
A In a large number: với số lượng lớn
B Very quickly: rất nhanh chóng
C On the second floor: trên tầng 2
D Every two hours: mỗi hai giờ
On the double ~ Very quickly: rất nhanh chóng
Đáp án B
Tạm dịch:Những nhân viên bảo vệ được lệnh phải vào phòng của nhà vua ngay lập tức.
Question 5: D
A Use up: sử dụng hết
B Put out: dời đi/ bị thương/ xuất bản
C Spend on: sử dụng cho
Trang 15D Save up: tiết kiệm
Setting aside~ Saving up: tiết kiệm
Tạm dịch: Những tác phẩm của những nhà triết học người Anh John Locker và Thomas Hobbes
đã giúp mở đường cho sự tự do trong tư tưởng hiện đại.
Trang 16C Được sắp xếp cho sự kiện
D Được chỉ định cho sự kiện
Available : có sẵn ~ arranged for the event
A Take on: tuyển thêm người
B Take off: cất cánh, cởi bỏ
C Take up: bắt đầu 1 sở thích, đảm nhiệm
D Take in: lừa gạt ai, hiểu
started ~ take up: bắt đầu
Tạm dịch: Bạn biết không Jim vừa mới bắt đầu coi hội họa là sở thích?
Trang 17C destroyed completely : bị phá hủy hoàn toàn
D removed quickly : loại bỏ nhanh chóng
=> wiped out ~ destroyed completely : bị phá hủy hoàn toàn
B sympathetic to : thông cảm với
C uninterested in : không quan tâm đến
D deaf to: điếc
Trang 18=> indifferent ~ uninterested in : không quan tâm đến, thờ ơ
B do them twice : làm hai lần
C compensate for them : đền bù
D go over them : vượt qua
=> make them up ~ compensate for them : đền bù
Đáp án C
Tạm dịch: Tôi đã bỏ lỡ hai bài tập lớn Tôi phải làm bù chúng vào cuối tuần này.
Question 19: C
A tự mình vượt qua những thời điểm khó khăn
B quyết định mà không cần sự giúp đỡ
C thành công nhờ nỗ lực của bản thân
D đưa tôi trở lại học tập
=> make something of myself ~ become successful through my own efforts: thành công nhờ nỗ lực của bản thân
D go over : đi qua
=> sift through ~ read carefully : đọc kĩ
Trang 19D đi bằng máy bay
=> flock ~ come in large numbers: tụ tập, tụ họp
Đáp án B
Tạm dịch: Khách du lịch hôm nay đổ xô đi xem hai thác thực sự tạo thành thác Niagara.
Question 23: D
A I break the soft drive: tôi làm hỏng đĩa mềm
B you lack money: bạn thiếu tiền
C you are my guess: bạn là điều tôi đoán
D I make a mistake: đoán sai
=> I miss my guess ~ I make a mistake: đoán sai, nhầm
Đáp án D
Tạm dịch: Trừ khi tôi nhầm, máy tính của bạn cần một ổ cứng mới.
Question 24:A
A suffer = come in for: chịu đựng
B get out: ra ngoài
C go for: tấn công, bị thu hút
Tạm dịch: Tôi ngày càng trở nên đãng trí Tuần trước, tôi đã tự nhốt mình ra khỏi nhà hai lần.
A quan tâm đến mọi thứ
B nhớ làm đúng
C hay quên một quá khứ
Trang 20D thường quên mọi thứ
=> absent–minded ~ often forgetting things: thường quên mọi thứ
Đáp án D
Question 26:D
Tạm dịch: Thể thao và lễ hội là một phần không thể thiếu trong mỗi xã hội loài người.
A Informative : có thông tin
B delighted : vui mừng
C exciting : thú vị
D essential : thiết yếu
=> integral ~ essential : thiết yếu
Đáp án D
Question 27: C
Tạm dịch: Khi được phỏng vấn, bạn nên tập trung vào những gì người phỏng vấn đang nói hoặc hỏi bạn.
A be related to : có liên quan đến
B be interested in : được quan tâm đến
C pay all attention to : chú ý đến
D express interest in: bày tỏ sự quan tâm đến
=> concentrate on ~ pay all attention to : chú ý đến
Tạm dịch:Bất kỳ học sinh nào bỏ bê bài tập về nhà của mình sẽ không thể làm tốt ở trường.
A puts off : trì hoãn
B takes out : nhổ, vứt
C attends to : giải quyết vấn đề
Trang 21D puts over: truyền đạt, giảng giải
=> neglects ~ puts off : trì hoãn
=> Đáp án A
Question 30:B
Tạm dịch: Mặc dù chúng tôi đã tranh cãi với anh ấy một thời gian dài, anh ấy vẫn giữ vững lập trường
A changed his decision : thay đổi quyết định
B refused to change his decision: từ chối thay đổi quyết định
C felt sorry for us : cảm thấy tiếc cho chúng tôi
D wanted to continue: muốn tiếp tục
=> he stood his ground Giữ vững lập trường ~ refused to change his decision: từ chối thay đổi quyết định
Đáp án B
Trang 22BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning
to the underlined word(s) in each of the following questions.
Question 1 In most countries, compulsory military service does not apply to women.
Question 2 Scientists warn of the impending extinction of many species of plants and animals.
(ĐỀ THI THỬ SỐ 1 – THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)
Question 3 You will need a sound understanding of basic teaching skills if you want to enter the
classroom with great confidence
Question 4 I’ll take the new job whose salary is fantastic.
(ĐỀ THI THỬ SỐ 2 – THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)
Question 5 They have a good relationship.
Question 6 They have a poor relationship.
(ĐỀ THI THỬ SỐ 3– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)
Question 7 In some industrial zones, the production processes may result in serious environmental
problem.
Question 8 The government should do more to protect the environment.
(ĐỀ THI THỬ SỐ 4– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)
Question 9 Few businesses are flourishing in the present economic climate.
A taking off B setting up C growing well D closing down Question 10 The people interviewed for the survey were randomly selected.
A thoughtfully B carefully C indiscriminately D carelessly (ĐỀ THI THỬ SỐ 5– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)
Question 11 An international medical conference initiated by Davison resulted in the birth of the
League of Red Cross Societies in 1991.
Question 12 He drove so fast that I really felt my life was in danger.
Trang 23A at the target B in accident C at stake D in comfort
(ĐỀ THI THỬ SỐ 6– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)
Question 13 We decided to pay for the car on the installment plan.
A cash and carry B monthly payment C credit card D piece by piece Question 14 I told you clearly and definitely not to write your answers in pencil, Smith!
A altogether B specifically C thoroughly D considerably (ĐỀ THI THỬ SỐ 7– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)
Question 15 Whenever problems come up, we discuss them frankly and find solutions quickly.
Question 16 It was obvious to everyone that the child had been badly treated.
(ĐỀ THI THỬ SỐ 8– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)
Question 17 It was relatively easy for him to learn baseball because he had been a cricket player.
A approximately B comparatively C nearly D essentially
Question 18 You have to be on your toes if you want to beat her.
A pay all your attention to what you are doing B upset her in what she is doing
C get involved in what she is doing D make her comply with your orders
(ĐỀ THI THỬ SỐ 9– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)
Question 19 In daily communication, you should know how to interpret other people’s body
language.
Question 20 The purpose of this survey is to determine students’ attitudes toward love and
marriage.
(ĐỀ THI THỬ SỐ 10– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)
Question 21 Adding a garage will enhance the value of the house.
Question 22 You never really know where you are with her as she just blows hot and cold.
C keeps changing her mood D keeps testing
(ĐỀ THI THỬ SỐ 11– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)
Question 23 Since the death of Laura's father, her mother has become a breadwinner to support the
family.
A a person who bakes bread every morning B a bakery-owner
Trang 24C a person who delivers bread to make money D a person who goes out to work to earn
money
Question 24 Peter is the black sheep of the family, so he is never welcomed there.
(ĐỀ THI THỬ SỐ 12– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)
Question 25 Yes, we went away on holiday last week, but it rained day in day out.
A every single day B every other day C every tow days D every second day Question 26 The government has passed laws to protect wildlife from commercial trade.
(ĐỀ THI THỬ SỐ 13– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)
Question 27 When posed with a complicated mathematical equation, some students seek the
assistance of a teacher.
Question 28 At the advent of his speech, he told a joke but the audience failed to laugh.
(ĐỀ THI THỬ SỐ 14– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)
Question 29 The way the care–taker treated those little children was deplorable She must be
punished for what she did.
A respectable B unacceptable C mischievous D satisfactory Question 30 My parent’ warnings didn’t deter me from choosing the job of my dreams.
(ĐỀ THI THỬ SỐ 15– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)
ĐÁP ÁN BÀI TẬP ĐỒNG NGHĨA Question 1: B
A Superior: vượt trội
B Mandatory: bắt buộc
C Benificial: có lợi
D Constructive: xây dựng, kiến trúc
=>Compulsory: bắt buộc ~ Mandatory: bắt buộc
Trang 25B Imminent: sắp xảy ra
C Controversial: gây tranh cãi
D Absolute: tuyệt đối
= > Impending: sắp xảy đến ~ Imminent: sắp xảy ra
C Pretty high: khá cao
D Wonderful: tuyệt vời
Fantastic ~ Pretty high: khá cao (dựa vào văn cảnh của câu)
D Fragile: mong manh dễ vỡ
Good: tốt ~ Harmonious: hòa thuận, hòa hợp
Trang 26D Harm: gây hại
Protect: bảo vệ ~ Preserve: bảo tồn
Đáp án B
Question 9: C
A Take off: thành công bất ngờ
B Set up: thành lập
C Grow well: phát triển tốt
D Close down: ngừng kinh doanh
flourishing ~ Grow well: phát triển tốt
Trang 27C at stake : bị đe dọa
D in comfort: thoải mái
in danger ~ at stake : bị đe dọa
Đáp án C
Tạm dịch:
Anh lái xe quá nhanh đến nỗi tôi thực sự cảm thấy cuộc sống của mình đang bị đe dọa.
Question 13: B
A cash and carry: tiền mặt và mang theo
B monthly payment : thanh toán hàng tháng
Trang 28Tạm dịch: Tôi đã nói với bạn rõ ràng và chắc chắn không viết câu trả lời của bạn bằng bút chì, Smith!
A pay all your attention to what you are doing: chú ý đến những gì bạn đang làm
B upset her in what she is doing :làm cô ấy buồn về những gì cô ấy đang làm
C get involved in what she is doing: tham gia vào những gì cô ấy đang làm
D make her comply with your orders: làm cho cô ấy tuân thủ các đơn đặt hàng của bạn
=> be on your toes ~ pay all your attention to what you are doing: chú ý đến những gì bạn đang làm
Đáp án A
Trang 29Tạm dịch: Bạn phải chú ý đến những gì bạn đang làm nếu bạn muốn đánh bại cô ấy.
B alter : thay đổi
C increase : tăng, nâng cao
A keeps going: tiếp tục
B keeps taking things: tiếp tục lấy những vật này
C keeps changing her mood : tiếp tục thay đổi tâm trạng
D keeps testing: tiếp tục thử nghiệm
=> just blows hot and cold~ keeps changing her mood : tiếp tục thay đổi tâm trạng
Đáp án C
Trang 30Tạm dịch: Bạn không bao giờ thực sự biết bạn đang ở đâu với cô ấy khi cô ấy hay thay đổi tâm trạng.
Question 23: D
A a person who bakes bread every morning: một người làm bánh mì mỗi sáng
B a bakery-owner: một chủ tiệm bánh
C a person who delivers bread to make money : một người giao bánh mì để kiếm tiền
D a person who goes out to work to earn money: một người đi làm để kiếm tiền
=> breadwinner ~ a person who goes out to work to earn money: một người đi làm để kiếm tiền
=> Đáp án D
Tạm dịch: Kể từ sau cái chết của cha Laura, mẹ cô đã trở thành trụ cột gia đình để hỗ trợ gia đình.
Question 24:B
A a beloved member: thành viên được yêu quý
B a bad and embarrassing member: một thành viên tồi tệ và đáng xấu hổ
C the only child : đứa con duy nhất
D the eldest child: con cả
=> the black sheep ~ a bad and embarrassing member: một thành viên xấu và đáng xấu hổ
Đáp án B
Tạm dịch: Peter là một thành viên tồi tệ và đáng xấu hổ của gia đình, vì vậy anh ta không bao giờ được chào đón ở đó.
Question 25: A
A every single day : mỗi ngày
B every other day : mỗi ngày khác
C every two days : hai ngày một lần
D every second day: mỗi ngày thứ hai
=> day in day out ( thành ngữ): suốt ngày ~ every single day : mỗi ngày
Trang 31Tạm dịch: Chính phủ đã thông qua luật để bảo vệ động vật hoang dã khỏi việc buôn bán thương mại.
Trang 33BÀI TẬP TRÁI NGHĨA
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.
Question 1 Don't tell Jane anything about the surprise party for Jack She has got a big mouth.
A can't eat a lot B hates parties C talks too much D can keep secrets Question 2 He usually stays in peace in stressful situations but this time he really lost his head.
( ĐỀ THI THỬ SỐ 1 – Cô HƯƠNG FIONA)
Question 3: You should praise yourself for having achieved such a high score in the graduation exam.
A criticize yourself B love yourself C be proud D.check yourself Question 4: The machine has been out of order since last month.
A under repair B functioning well C sold out D refusing orders ( ĐỀ THI THỬ SỐ 2 – Cô HƯƠNG FIONA)
Question 5.Fruit and vegetables grew in abundance on the island The islanders even exported the
surplus.
A excess B large quantity C small quantity D sufficiency
Question 6 Televisions are a standard feature in most hotel rooms.
( ĐỀ THI THỬ SỐ 3 – Cô HƯƠNG FIONA)
Question 7 The spy used a fictitious name while dealing with the enemy.
Question 8 Nothing could efface the people's memory of their former leader's cruelty although many
years had elapsed.
( ĐỀ THI THỬ SỐ 4 – Cô HƯƠNG FIONA)
Question 9 There has been insufficient rainfall over the past two years, and farmers are having trouble.
Question 10 They have not made any effort to integrate with the local community.
( ĐỀ THI THỬ SỐ 5 – Cô HƯƠNG FIONA)
Question 11 We ought to keep these proposals secret from the chairman for the time being
Question 12 They protested about the inhumane treatment of the prisoners.
Trang 34A vicious B warmhearted C callous D coldblooded
( ĐỀ THI THỬ SỐ 6 – Cô HƯƠNG FIONA)
Question 13 Most students detest the idea of examinations, but they are a crucial part of any education
system.
Question 14 If no specific measures are taken, what is occurring to the Earth will cause all species including human race to vanish.
( ĐỀ THI THỬ SỐ 7 – Cô HƯƠNG FIONA)
Question 15 Dr Jones suggested that final examinations should be discontinued, an innovation I
heartily support.
Question 16 He luckily inherited a lucrative business from his father
( ĐỀ THI THỬ SỐ 8– Cô HƯƠNG FIONA)
Question 17 He was one of the most outstanding performers at the live show last night.
Question 18 Advanced students need to be aware of the importance of collocation.
A of high level B of great importance C of low level D reputation
( ĐỀ THI THỬ SỐ 9– Cô HƯƠNG FIONA)
Question 19 In just four short years, his company has made phenomenal progress in delivering great
market success.
Question 20 Because we know nothing, in this view, we should treat all things with indifference and
make no judgments.
A reconciling ourself to something B becoming annoyed very easily
C feeling totally different from other people D showing interest in something
( ĐỀ THI THỬ SỐ 10– Cô HƯƠNG FIONA)
Question 21 A deficiency of vitamin D can lead to permanent bone deformities.
Question 22: Certain courses are compulsory; others are optional.
( ĐỀ THI THỬ SỐ 11– Cô HƯƠNG FIONA)
Question 23: I’d like to pay some money into my bank account.
Trang 35A put some money into B withdraw some money from
Question 24: Thousands are going starving because of the failure of this year's harvest.
( ĐỀ THI THỬ SỐ 12– Cô HƯƠNG FIONA)
Question 25: Although it’s a long day for us, we feel we are contented with what we do.
Question 26: I can’t stand people who treat animals cruelly.
( ĐỀ THI THỬ SỐ 13– Cô HƯƠNG FIONA)
Question 27 We have to husband our resources to make sure we make it through these hard times.
Question 28 They are fighting to eradicate the legacy of starvation caused by the civil war.
( ĐỀ THI THỬ SỐ 14– Cô HƯƠNG FIONA)
Question 29 Charles W.Eliot, the president of Harvard in 1869, initiated a system under which most required courses were dropped in favor of elective courses.
Question 30 He drives me to the edge because he never stops talking.
A cheers me up B irritates me C moves me D frightens me
( ĐỀ THI THỬ SỐ 15– Cô HƯƠNG FIONA)
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRÁI NGHĨA Question 1: D
A can’t eat a lot: không thể ăn nhiều
B hates parties: ghét những bữa tiệc
C talks too much: nói quá nhiều
D can keep secrets: có thể giữ bí mật
E has got a big mouth (không thể giữ bí mật)>< can keep secrets (có thể giữ bí mật)
Tạm dịch: Đừng có nói cho Jane bất kì điều gì về bữa tiệc bất ngờ cho Jack Cô ấy không thể giữ được bí mật đâu.
Trang 36D lost touch: mất liên lạc
lost his head (mất bình tĩnh )>< keep calm: giữ bình tĩnh
Tạm dịch: Anh ta thường bình tĩnh trong những trường hợp căng thẳng nhưng trong trường hợp này anh
ta thực sự đã mất bình tĩnh.
Chọn A
Question 3: A
A Criticize yourself: kiểm điểm bản thân
B Love yourself: yêu bản thân
C Be proud: tự hào
D Check yourself: kiểm tra bản thân
Praise yourself ( tự hào về bản thân ) >< Criticize yourself ( kiểm điểm bản thân)
D Refuse orders: từ chối lượt
Out of order ( bị hỏng ) >< Functioning well: vận hành tốt
Đáp án B
Tạm dịch:Cái máy này đã bị hỏng từ tháng trước.
Question 5: C
A Excess (n) sự vượt quá số lượng
B Large quantity: số lượng lớn
C small quantity: số lượng nhỏ
A Abnormal (adj) bất thường
B Common (adj) phổ biến
Trang 37C Customary (adj) thông thường, theo thói quen
D Typical (adj) tiêu biểu
standard :tiêu chuẩn >< Abnormal : bất thường
Tạm dịch: Không có gì có thể xóa nhòa kí ức của mọi người về sự tàn ác của cựu lãnh đạo của họ mặc
dù nhiều năm đã trôi qua.
Question 9: A
A Adequate: đủ
B Unsatisfactory: không hài lòng
C Abundant: dư thừa
D Dominant: vượt trội
Insufficient: không đủ >< Adequate: đủ
Trang 38B frequented: thường xuyên
C accessible: có thể tiếp cận được
D deter : răn đe
detest ( ghét ) >< are fond of: thích
Trang 39D changed : thay đổi
discontinued ( ngừng ) >< kept: giữ , duy trì
A of high level : ở trình độ cao
B of great importance : quan trọng
C of low level : trình độ thấp
Trang 40D reputation : nổi tiếng
Advanced: xuất sắc >< of low level : trình độ thấp
D inadequate: không đầy đủ
phenomenal: phi thường >< unremarkable : không đáng kể
C cảm thấy hoàn toàn khác biệt với những người khác
D thể hiện sự quan tâm đến một cái gì đó
indifference: thờ ơ >< showing interest in something: thể hiện sự quan tâm đến một cái gì đó