(Luận án tiến sĩ) Phân lập một số hợp chất taxoid từ lá Thông đỏ lá dài (Taxus wallichiana Zucc.) trồng ở Lâm Đồng, định hướng thiết lập chất đối chiếu(Luận án tiến sĩ) Phân lập một số hợp chất taxoid từ lá Thông đỏ lá dài (Taxus wallichiana Zucc.) trồng ở Lâm Đồng, định hướng thiết lập chất đối chiếu(Luận án tiến sĩ) Phân lập một số hợp chất taxoid từ lá Thông đỏ lá dài (Taxus wallichiana Zucc.) trồng ở Lâm Đồng, định hướng thiết lập chất đối chiếu(Luận án tiến sĩ) Phân lập một số hợp chất taxoid từ lá Thông đỏ lá dài (Taxus wallichiana Zucc.) trồng ở Lâm Đồng, định hướng thiết lập chất đối chiếu(Luận án tiến sĩ) Phân lập một số hợp chất taxoid từ lá Thông đỏ lá dài (Taxus wallichiana Zucc.) trồng ở Lâm Đồng, định hướng thiết lập chất đối chiếu(Luận án tiến sĩ) Phân lập một số hợp chất taxoid từ lá Thông đỏ lá dài (Taxus wallichiana Zucc.) trồng ở Lâm Đồng, định hướng thiết lập chất đối chiếu(Luận án tiến sĩ) Phân lập một số hợp chất taxoid từ lá Thông đỏ lá dài (Taxus wallichiana Zucc.) trồng ở Lâm Đồng, định hướng thiết lập chất đối chiếu(Luận án tiến sĩ) Phân lập một số hợp chất taxoid từ lá Thông đỏ lá dài (Taxus wallichiana Zucc.) trồng ở Lâm Đồng, định hướng thiết lập chất đối chiếu
Trang 1B ăGIÁOăD CăVÀă ÀOăT O B ăYăT
IăH CăYăD CăTHĨNHăPH ăH ăCHệăMINH
H AăHOĨNGăOANH
PHỂNăL PăM TăS ăH PăCH TăTAXOID T ăLỄăTHỌNGă
ăLỄăDĨIă(TAXUS WALLICHIANA ZUCC.) TR NGă ă LỂMă NG,ă NHăH NGăTHI TăL PăCH Tă IăCHI U
LU NăỄNăTI NăS ăD CăH C
THĨNHăPH ăH ăCHệăMINHă- N Mă2020
Trang 2B ăGIÁOăD CăVÀă ÀOăT O B ăYăT
IăH CăYăD CăTHĨNHăPH ăH ăCHệăMINH
H AăHOĨNGăOANH
PHỂNăL PăM TăS ăH PăCH TăTAXOID T ăLỄăTHỌNGă
ăLỄăDĨIă(TAXUS WALLICHIANA ZUCC.) TR NGă ă LỂMă NG,ă NHăH NGăTHI TăL PăCH Tă IăCHI U
NGĨNH:ăKI MăNGHI MăTHU C
MĩăS :ă62720410
LU NăỄNăTI NăS ăD CăH C
Ng iăh ngăd năkhoaăh c:ăPGS.ăTS.ăNGUY NăPH NGăDUNG
THĨNHăPH ăH ăCHệăMINHă- N Mă2020
Trang 3L IăCAMă OAN
TôiăxinăcamăđoanăđơyălƠăcôngătrìnhănghiênăc uăc aăriêngătôi.ăCácăs ăli u,ăk tă
qu ăđ cătrìnhăbƠyătrongălu năánălƠătrungăth c,ăvƠăch aăt ngăđ căaiăcôngăb ă trongăb tăk ăcôngătrìnhănƠoăkhác
Ng iăcamăđoan
H aăHoƠngăOanh
Trang 4M CăL C
M CăL C i
DANHăM CăCỄC KụăHI U,ăCH ăVI TăT T iii
DANHăM CăCỄCăB NG v
DANHăM CăCỄCăHỊNH vii
DANHăM CăS ă x
M ă U 1
CH NGă1.ăT NGăQUANăTÀIăLI U 3
1.1.ăT NGăQUANăV ăTHỌNGă ăLÁăDÀI 3
1.2.ăTHÀNHăPH NăHịAăH CăTRONGăTHỌNGă 12
1.3.ăTÁCăD NGăD CăLụăC AăTHỌNGă 19
1.4.ă T NGă QUANă CÁCă NGHIểNă C Uă V ă CHI Tă XU T,ă PHỂNă L Pă VÀă PHỂNăTệCHăCÁCăH PăCH TăTAXOIDăT ăTHỌNGă 21
CH NGă2.ăPH NGăPHÁPăNGHIểNăC U 33
2.1.ă IăT NGăNGHIểNăC U 33
2.2 DUNGăMỌI,ăHịAăCH T 33
2.3 D NGăC ,ăTRANGăTHI TăB 33
2.4 PH NGăPHÁPăNGHIểNăC U 35
CH NGă3.ăK TăQU ăNGHIểNăC U 46
3.1.ăCHI TăXU T,ăPHỂNăL PăTAXOIDăTRONGăLÁăTHỌNGă ăLÁăDÀI 46 3.2.ăTHI TăL PăCH Tă IăCHI U 69
3.3.ă XỂYă D NGă QUYă TRỊNHă NHă L NGă NGă TH Iă CÁCă TAXOIDă B NGăPH NGăPHÁPăS C KụăL NGăHI UăN NGăCAO 87
CH NGă4.ăBÀNăLU N 103
Trang 54.1.ă CHI Tă XU T,ă PHỂNă L P,ă XÁCă NHă C Uă TRỎCă VÀă NHă TệNH,ă
NHăL NGăTAXOIDăTRONGăLÁăTHỌNGă ăLÁăDÀI 103
4.2.ăTHI TăL PăCH Tă IăCHI U 117
4.3.ă XỂYă D NGă QUYă TRỊNHă NHă L NGă NGă TH Iă M Tă S ă H Pă CH TăTAXOID 118
TệNHăM IăC Aă ăTÀI 124
K TăLU N 125
KI NăNGH 127
DANHăM CăCỌNGăTRỊNHăNGHIểNăC UăLIểNăQUANă NăLU NăỄN 132 TĨIăLI UăTHAMăKH O 1
PH ăL C 1
Trang 6DANHăM CăCÁC KụăHI U, CH ăVI TăT T
KỦăhi u,ă
ch vi t
t t
(M)Hz (Mega)Hertz
ACN Acetonitrile
C C
COSY
Ch tăđ iăchi u Correlated Spectroscopy (Ph )ăt ngăquană1H ậ 1H
cs
d
c ngăs
DCM Dichloromethan
DEPT Distortionless Enhancement by
Polarization Transfer EtOAc Ethyl acetate
EtOH Ethanol
HMBC Heteronuclear Multiple Bond
Correlation
HPLC High Performance Liquid
Chromatography
S că kỦă l ngă hi uă n ngă cao
HSQC Heteronuclear Single Quantum
Correlation
MeOH Methanol
MPLC Medium Pressure Liquid
Chromatography
S căkỦăl ngăápăsu tătrungă bình
Trang 7KỦăhi u,ă
ch vi t
t t
NMR Nuclear Magnetic Resonance C ngăh ng t h t nhân
PFP
PE
Pentafluorophenyl
PTN Phòngăthíănghi m
SKC S căkỦăc t
SK
SKLM
TLTK
S căkỦăđ
S c kỦ l p m ng TƠiăli uăthamăkh o
Tw1 Taxus wallichiana 1 Phơnă đo nă 1ă c aă cao
thôngăđ ăquaăs căkỦăc tă
Tw2 Taxus wallichiana 2 Phơnă đo n 2ă c a cao
thôngăđ ăquaăs căkỦăc t UV-Vis Ultraviolet Visible T ăngo iăậ Kh ăki n
UPLC Ultra Performance Liquid
Chromatography
S că kỦă l ngă siêuă hi uă
n ng 10-DAB 10-deacetylbaccatin
10-DAT 10-deacetyltaxol