1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI CHON HSG V2 HUYEN BINH XUYEN VINH PHUC

5 562 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi THCS vòng 2 năm học 2009-2010 môn Hóa học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu I 2 điểm 1.Từ các chất rắn khác nhau viết các phơng trình phản ứng với HCl để điều chế các chất khí khác nhau.. 2.Với nớc và khí cacbonic, làm thế nào để phân biệt đợc các chất rắn

Trang 1

Câu I ( 2 điểm )

1.Từ các chất rắn khác nhau viết các phơng trình phản ứng với HCl để điều chế các chất khí khác nhau

2.Với nớc và khí cacbonic, làm thế nào để phân biệt đợc các chất rắn ở dạng bột sau :

Câu II ( 2 điểm )

1.Hoàn thành các các phơng trình phản ứng sau:

c Ba + dd Al2(SO4)3

phản ứng để tách riêng từng oxit ra khỏi quặng nhôm

Câu III ( 1,5 điểm )

khí B thì sau phản ứng có kết tủa tạo thành hay không? Giải thích bằng phép tính cụ thể

Câu IV ( 2 điểm )

Có 15 gam hỗn hợp Al và Mg đợc chia làm hai phần bằng nhau Phần thứ nhất cho vào

600 ml HCl nồng độ xM thu đợc khí A và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu đợc 27,9 gam muối khan.Phần thứ hai cho vào 800 ml dung dịch HCl nồng độ xM và làm tơng tự thu đợc 32,35 gam muối khan Xác định % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp và x Tính thể tích

Câu V ( 2,5 điểm )

Hoà tan 6,58 gam chất A vào 100 gam nớc thu đợc dung dịch B chứa một chất duy nhất

dung dịch D

1 Xác định công thức phân tử chất A

2.Tính nồng độ% các chất trong dung dịch D

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

hớng dẫn chấm môn hoá học thcs

1,0

Ubnd huyện Bình Xuyên

Phòng Giáo dục và Đào tạo

đề chính thức

đề thi học sinh giỏi thcs vòng 2

năm học 2009-2010 môn: hoá học

Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Trang 2

6 Al4C3+ 12HCl  3CH4 + 4AlCl3

7 CaC2 + 2HCl  C2H2 + CaCl2

2/ Phân biệt các chất rắn

+ Lấy mỗi chất rắn1 ít làm mẫu thử, đánh dấu Hoà tan 4 chất rắn với nớc ,

Có :

0,25

0,25 0,25

0,25

II

II

1/ Hoàn thành các phơng trình phản ứng

b.SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O

0,3

0,1

0,3 0,15 0,15

2/ Tách các oxit ra khỏi quặng nhôm

2Al(OH)3  t0 Al2O3+ 3H2O

+ Dùng HCl tác dụng với nớc lọc, để tạo kết tủa H2SiO3

H2SiO3  t0 SiO2 + H2O

0,3

0,4

0,3

III

153

15,3

Trang 3

CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2

a a

MgCO3 + 2HCl  MgCl2 + H2O + CO2

b b

* Biện luận:

100

12,3

84

12,3

*Nếu cho toàn bộ khí B hấp thụ vào dung dịch A xảy ra phản ứng:

0,1 0,1 0,1

Vậy: Sau phản ứng vẫn còn kết tủa tạo thành

0,25

0,5

0,25 0,25

IV +2

1

2

15

 + Nếu ở thí nghiệm 1 mà HCl d thì ở thí nghiệm 2 khi tăng lợng axit  Khối

lợng muối tạo ra phải không đổi (điều này trái giả thiết) Vậy ở thí nghiệm

1: Kim loại còn d, axit thiếu

+Nếu toàn bộ lợng axit HCl ở thí nghiệm 2 tạo ra muối thì lợng muối phải là

gam

2 , 37 600

800

.

9

,

27

(37,2 > 32,35)  ở thí nghiệm 2 : axit HCl còn d, kim loại hết

1 Phơng trình phản ứng:

m hỗn hợp KL =7,5 gam ; m muối khan = 32,35 gam

Độ tăng khối lợng( là lợng Cl của HCl ) = 32,35 - 7,5 = 24,85 gam

5 , 35

85 , 24

35 , 32

7 , 0 9 , 27

2

6 , 0

= 0,3

3 Gọi a,b là số mol của kim loại Al và Mg trong hỗn hợp.Từ (1) (2) có :

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 4

 3a  2b  0 , 7

 a = 0,1 mAl = 2,7 gam  % Al = 36%

 b = 0,2 mMg = 4,8gam  % Mg = 64%

0,25 0,25

V

V

H2SO4

- C¸c ph¬ng tr×nh ph¶n øng :

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 (2)

Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 (3)

4 , 22

792 , 1

98

6,58

80

6,58

* VËy A lµ H2SO4.nSO3

H2SO4.nSO3 +nH2O  (n+1) H2SO4

Ta cã

1 n

0,08 80n

98

6,58

2/ Khèi lîng dung dÞch D lµ:

233

208 66 , 4

136 02 , 0

161 06 , 0

0,25

0,5

0,25

0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 20/10/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w