Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OE cắt cạnh BC tại F.. Chứng minh rằng AE = EM và BE đi qua trung điểm của MH.. c Tìm vị trí của điểm E trên cạnh AD để diện tích tứ giác ABFE nhỏ nhất
Trang 1UBND HUYỆN KINH MÔN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ GIAO LƯU OLYMPIC CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN 8
Thời gian làm bài 150 phút
(Đề gồm 5 câu, 01 trang)
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức:
3
=çç + + ÷÷çç - + ÷÷
b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: (x + 1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) + 15
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình:
x y xy
b) Chứng minh rằng tổng bình phương của bốn số nguyên liên tiếp không thể là số chính phương
Câu 3 (2,0 điểm)
a) Giải phương trình:
2016
x x x x
b) Cho ba số a, b, c khác 0 thỏa mãn: a3 + b3 + c3 = 3abc và a, b, c đôi một khác nhau Hãy tính giá trị của biểu thức: B = 2 2 2 2 2 2 2 2 2
a b c b c a c a b
Câu 4 (3,0 điểm)
Cho hình thang vuông ABCD ( AD AB , A B 90 0), AB= a (a>0) Gọi O là trung điểm của AB Trên cạnh AD lấy điểm E sao cho E nằm giữa A và D Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OE cắt cạnh BC tại F
a) Chứng minh OAE FBO Hãy tính tích AE.BF theo a
b) Gọi M là hình chiếu của O trên EF, H là hình chiếu của M trên AB
Chứng minh rằng AE = EM và BE đi qua trung điểm của MH
c) Tìm vị trí của điểm E trên cạnh AD để diện tích tứ giác ABFE nhỏ nhất
Câu 5 (1,0 điểm) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn
1
Chứng minh rằng
A
-Hết
-(Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay)
Họ và tên học sinh: Số báo danh:
Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ GIAO LƯU OLYMPIC CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN 8
(Hướng dẫn gồm 4 trang)
Câu 1
(2.0 đ)
a
3
=çç + + ÷÷çç - + ÷÷
:
.
1 2
A
x A
A
x
=
=
-Vậy
1 2
A
x
=
- với x¹ 0,x¹ ±2
0.25 0.25 0.25 0.25
b
A = (x + 1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) + 15 = (x 2 + 8x + 7) (x 2 + 8x + 15) + 15 0,25
Đặt x 2 + 8x + 11 = t ,
ta có A = (t – 4)(t + 4) +15 = t 2 – 1
A = (x 2 + 8x + 10) (x 2 + 8x + 12)
0,25
Câu 2
(2,0 đ)
a
Ta có:
2.( ) 1
0,25
Vì x,y nguyên nên x – 2 ; y – 2 nguyên do đó ta có:
Trang 3(x,y){(3;7); (7,3); (1;-3); (-3;1)}
b
Gọi bốn số nguyên liên tiếp là a-2, a-1, a, a+1.
Tổng bình phương của bốn số đó là:
2
2
4(a a 1) 2
Ta có số chính phương chỉ có thể chia hết cho 4 hoặc chia cho 4 dư 1.
Chứng minh: + Xét n = 2k n2 (2 )k 2 4k24 + Xét n=2k+1 n2 (2k1)2 4k24k1
Do đó n 2 chia cho 4 dư 1 0,25
Vì M chia cho 4 dư 2, mà số chính phương chỉ có thể chia hết cho 4 hoặc chia cho 4 dư 1 nên M không thể là số chính phương. 0,25
Câu 3
(2,0đ)
a
2016
0.25
0.25
2017 2016 2
x
(1) Vì
0
(1) x 2018 0 x2018
b
a 3 + b 3 + c 3 = 3abc
a 3 + b 3 + c 3 - 3abc = 0
(a + b) 3 + c 3 – 3ab(a +b) -3abc = 0
(a + b +c)
( )
(a + b +c)( a 2 + b 2 + c 2 – ab – bc – ca ) =0 0.25
(a + b + c)(2 a 2 + 2b 2 + 2c 2 – 2ab – 2bc – 2ca) =0
(a + b + c) (a – b) 2 + (b – c) 2 + (c – a) 2 = 0
Mà a, b,c đôi một khác nhau nên a + b + c = 0 0.25
a + b = -c (a + b) 2 = c 2 a 2 + b 2 - c 2 = -2ab Tương tự như trên ta có: b 2 + c 2 – a 2 = -2bc và
c 2 + a 2 – b 2 = - 2ca
0.25
Trang 4B =
c a b
Câu 4
(3,0đ) Vẽ hình
0,25đ
a
Chứng minh: AOE BFO ( cùng phụ với góc BOF) Chứng minhOAE FBO (g.g)
0,25đ 0,25đ
OA AE
OA.OB AE.BF
FB OB
2
AB AB a AE.BF =
2 2 4
b
Ta có: OAE FBO
OE AE
OF OB
Mà
OE AE OE OF
OA OB
OF OA AE OA
OAE
FOE AEO OEM
Chứng minh: ΔOAE=ΔOME (ch-gn)AEMEOAE = ΔOAE=ΔOME (ch-gn)AEMEOME (ch - gn) AE ME (đpcm) 0,25đ Gọi I là giao điểm của BM và AD.Gọi K là giao điểm MH và BE
Ta có ΔOAE=ΔOME (ch-gn)AEMEOAE = ΔOAE=ΔOME (ch-gn)AEMEOME OA OM; EA EM OE là trung trực của AM
OE AM Mặc khác OA = OM = OB ∆AMB vuông tại MAMB vuông tại M
OE // BM (vì cùng vuông góc AM) hay OE // BI 0,25đ +) Xét ∆AMB vuông tại MABI có OE đi qua trung điểm của AB, song song với BI suy ra
OE đi qua trung điểm của AI IE = AE +) MH // AI theo hệ quả định lý Ta-lét ta có:
MK BK KH
IE BE AE
Mà IE = AE MK = HK BE đi qua trung điểm của MH (đpcm)
0,25đ
c Tứ giác ABFE là hình thang vuông
ABFE
1
S (AE BF).AB 2
Ta thấy AE, BF > 0, nên theo BĐT Cô-si ta có
2
ABFE
AE BF 2 AE.BF 2 AB S AB a
0,25đ
0.25đ Dấu “=” xảy ra khi
AB a
AE BF
2 2
A
B
O H
D I E
M K
Trang 5Vậy diện tích tứ giác ABFE nhỏ nhất là
2 1 a
2 khi E thuộc cạnh AD và
cách điểm A một đoạn bằng
a
2
0.25đ
Cấu 5
(1đ)
Theo bài ra ta có:
xy yz xz
Tương tự:
2
2
A
yz(1 x ) zx(1 y ) xy(1 z )
Áp dụng bất đẳng thức Cô si
a b
ab 2
, dấu “ = ” xảy ra khi a = b
Ta có
x y x z 2 x y x z
Vậy
3 A 2
Dấu bằng xảy ra khi x = y = z = 3 0,25
Ghi chú: Học sinh làm cách khác đúng vẫn được điểm tối đa.
Trang 6PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
HUYỆN TĨNH GIA ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
Năm học: 2013-2014
Môn Toán - Lớp 8
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (4.0 điểm)
Cho biểu thức M =
:
1- Rút gọn M
2- Tìm giá trị của a để biểu thức M đạt giá trị lớn nhất
Bài 2: (4.0 điểm)
1- Chứng minh rằng lập phương của một số tự nhiên n bất kỳ (n > 0) trừ đi bảy lần
số tự nhiên đó luôn chia hết cho 6
Bài 3: (4.0 điểm)
1- Chứng minh rằng nếu c2 2ab ac bc 0, b c a b c ,
2 2
b c
2- Cho ab 1 Chứng minh rằng: 2 2
1 a 1 b 1 ab
Bài 4: (6.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác AD
1- Chứng minh AD2 = AB.AC – DB.DC
2- Kẻ DE vuông góc với AB, DF vuông góc với AC Đường thẳng qua D vuông góc với BC cắt AB, AC lần lượt tại M và N Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của BN và CM Chứng minh tam giác ADP cân và tam giác BND vuông cân
3- Chứng minh bốn điểm E, F, P, Q thẳng hàng
Trang 7Bài 5: (2.0 điểm)
Tìm các cặp số tự nhiên (x;y) thỏa mãn: x6 x42x32x2 y2
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh: SBD:
Trang 8PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
HUYỆN TĨNH GIA HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HSG
Môn Toán - Lớp 8
Bài1
(4đ)
1- Điều kiện: a0;a1
Ta có: M =
:
=
.
=
2 2
4
a
2 2
4
a
=
3
1 4
= 2
4 4
a
a
Vậy M = 2
4 4
a
a với a0;a1
2- Ta có M = 2
4 4
a
a =
1
Vì
2
2 0 4
a a
với mọi a nên
2
2
4
a a
Dấu “=” xảy ra khi
2
2
4
a
a a
Vậy MaxM = 1 khi a = 2
0,25
0,5
0,5
0,5 0,25
0,5 0,5 0,5 0,5
Bài 2.
(4 đ)
1- Ta có: n3 – 7n = n3 – n – 6n = n(n – 1)(n + 1) – 6n
Trong ba số tự nhiên liên tiếp (n – 1), n, (n + 1) có một số chia hết cho
3 và ít nhất một số chia hết cho 2
Suy ra tích n(n – 1)(n + 1) chia hết cho tích 2.3 hay n(n – 1)(n + 1) ⋮6
Mặt khác 6n⋮6 với mọi n
Do đó: n(n – 1)(n + 1) – 6n ⋮6
Vậy n3 – 7n ⋮6
2- Ta có:
2
x x x
2
x x x
2
x x x
nên phương trình xác định với mọi x 0
0,5
0,5 0,5
0,5
0,5
Trang 9N
B
A
C M
I
D
F E
Q
2x 4 x 2
(thỏa mãn)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 2
0,5
0,5 0,25 0,25
Bài 3
(4đ)
1- Vì c22ab ac bc 0 nên
( )
2
=
=
(với b c a b c , )
2- Ta có 2 2
1 a 1 b 1 ab
0
1 a 1 ab 1 b 1 ab
0
2
1
0
BĐT luôn đúng vì ab 1
0,5
0,5 1,0
0,75
0,75
0,5
Bài 4:
(6đ)
1- Trên tia đối của tia DA lấy
điểm I sao cho CBI BAD
Ta có: ABIADC (g-g)
AB AD
AB AC AD AI
AI AC
(*) Lại có: ADCBDI (g-g)
AD DC
AD DI BD DC
BD DI
2
AD AD AI BD DC
Kết hợp với (*) ta có:
AD AB AC DB DC (đpcm)
2- * Chứng minh tam giác ADP cân:
0, 5
0,5
0,5 0,5
0, 5
Trang 10Hai tam giác vuông BAN và BDN có
các đường cao tương ứng là AP và DP ứng
với cạnh huyền BN
1 2
AP DP BN
Do đó tam giác APD cân tại P
* Chứng minh tam giác BND vuông cân:
Tứ giác AEDF có: A E F 90 0 (gt)
AEDF là hình chữ nhật
Mặt khác AD là đường phân giác của góc A
Do đó tứ giác AEDF là hình vuông DE = DF (1)
và EDF 900 Mà BDN 900 (gt) BDE NDF (cùng phụ EDN) (2)
Xét hai tam giác vuông BED và NFD, từ (1) và (2) suy ra:
BED = NFD (cạnh huyền – góc nhọn)
BD = ND Do đó tam giác BND vuông cân tại D
3- AD và EF là hai đường chéo của hình vuông AEDF nên EF là
đường trung trực của đoạn thẳng AD
Theo chứng minh câu a) AP = PD nên P thuộc đường trung trực của
đoạn AD
Chứng minh tương tự câu a, ta cũng có
1 AQ=DQ= MC
2 , do đó Q thuộc đường trung trực của đoạn AD
Vậy 4 điểm E,F, P, Q thẳng hàng
0, 5 0,25
0,5
0,5
0,5 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
Bài 5:
(2đ)
Đặt M = x6 x4 2x3 2x2 = x x2 4 x2 2x 2
= x2 x4 2x21 x22x1
= x2x2 12x 12
x x x x
x x x
- Với x = 0 thì M = 0 y = 0
- Với x = 1 thì M = 4 y = 2
- Với x 2 lập luận được x 121 không chính phương
Vậy có 2 cặp số tự nhiên (x;y) thỏa mãn là (0;0) và (1;2)
0,5 0,25 0,25 0,75 0,25
(HS giải bằng cách khác, lập luận đúng vẫn cho điểm tối đa)
Trang 11PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRIỆU SƠN
Đề chính thức
Số báo danh
KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 8
Năm học 2015 - 2016
Môn: Toán
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày 13 tháng 4 năm 2016
(Đề có 01 trang, gồm 05 câu)
Câu 1: (4,0 điểm)
Cho biểu thức: P=(3 x x +12 +3 x+
1−2 x
6 x2 −3 x−1):1−x
2 x .
a Rút gọn biểu thức P.
b Tìm x Z để P có giá trị nguyên.
c Tìm x để P 1
Câu 2: (5,0 điểm)
1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a3+b3+c3−3 abc
2 Giải phương trình: 6 x4−11 x3+3 x2+11 x−6 x2−3=0.
3 Giải bất phương trình:
4 x−5
3 −
2 x2+x
2 >
x(1−3 x)
3 −4
Câu 3: (4,0 điểm)
1 Tìm các số nguyên x, y thoả mãn 5x22xy y 2 4x 40 0
2 Với mỗi số tự nhiên n, đặt an = 3n2 + 6n + 13
a Chứng minh rằng nếu hai số ai, aj không chia hết cho 5 và có số dư khác nhau khi chia cho 5 thì ai + aj chia hết cho 5
b Tìm tất cả các số tự nhiên n lẻ sao cho an là số chính phương
Câu 4: (6,0 điểm)
1 Cho tam giác ABC Điểm D thuộc cạnh AB, điểm E thuộc cạnh AC sao cho BD =
CE Gọi I, K, M, N theo thứ tự là trung điểm của BE, CD, BC, DE
a Tứ giác MINK là hình gì? Vì sao?
b Chứng minh rằng IK vuông góc với tia phân giác At của góc A
2 Cho tam giác đều ABC Từ một điểm M trên cạnh AB vẽ hai đường thẳng song song với hai cạnh AC, BC, chúng lần lượt cắt BC, AC tại D và E Tìm vị trí của M trên cạnh AB để độ dài đoạn DE đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 5: (1,0 điểm)
Trang 12Giả sử x, y, z là các số dương thay đổi, thỏa mãn điều kiện xy2z2 + x2z + y = 3z2 Hãy
tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=
z4
1+z4(x4+y4).
- Hết
-Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Hướng dẫn chấm
KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 8
Năm học 2015 - 2016
1
(4,0đ)
a ĐKXĐ: x≠0 , x≠
1
2, x≠±1.
Ta có: P=(3 x x +12 +3 x+
1−2 x
6 x2 −3 x−1):1−x
2 x
=(3 x x+1(x+1)−
2 x−1
3 x(2 x−1)−1):−(x−1)
2 x
=(3 x1 −
1
3 x−1).−2 x
x−1=
2x
x−1
Vậy với x≠0 , x≠
1
2, x≠±1 ta có
2 1
x P x
0,5
0,5
0,5
b Ta có:
2 2 1
x
1
x
Ư(2) mà Ư(2) = 1; 2
Từ đó suy ra x∈{−1;0;2;3}
Kết hợp với ĐKXĐ được x2;3
0,5 0,5 0,25
c
P
Mà x – 1 < x + 1 nên x – 1 < 0 và x + 1 0 x 1 và x 1
Kết hợp với ĐKXĐ được 1 x 1 và x≠0 , x≠
1
2.
0,5 0,5 0,25
2
(5,0đ) 1 Ta có: a3+b3+c3−3 abc=(a+b)3−3 a2b−3 ab 2+c3−3 abc
=((a+b)3+c3)−3 ab(a+b+c)
= (a+b+c)((a+b)2−c(a+b) +c2)−3 ab (a+ b+c)
=(a+b+c )(a2+2 ab+b2−ac−bc +c2−3 ab)
=(a+b+c )(a2+b2+c2−ab−bc−ca).
0,5 0,5 0,5 0,5
2 Ta có: 6 x4−11 x3+3 x2+11 x−6 x2−3=0
Trang 13⇔6 x2(x2− 1)−11 x(x2 −1)+3(x2 −1)=0
⇔(x2 −1) (6 x2 −11 x +3)=0
⇔( x−1) ( x+1)(3 x−1) (2x−3 )=0
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {±1;1
3;
3
2}
0,5 0,25 0,25 0,5
3 Ta có:
4 x−5
2 x2+x
2 >
x(1−3 x)
⇔
2 (4 x−5) −3(2 x2 +x)
6 >
2 x(1−3 x) −24 6
⇔
8 x−10−6 x2−3 x
6 >
2 x−6 x2−24
6 ⇔8 x−10−6 x
2 −3 x>2 x−6 x2−24
⇔3 x>−14 ⇔ x >
−14
3 . Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x / x >−14
3 }.
0,5
0,5 0,25 0,25
3
(4,0đ)
1 Ta có: 5x22xy y 2 4x 40 0
⇔(4 x2−4 x +1)+(x2+2 xy + y2)=41
2x 1 x y 41
Vì x,y ¿Z , 2x 1 là số nguyên lẻ và 41 5 2 4 2 nên
2 2
2 1 25
16
x
x y
4
x
x y
Từ đó suy ra các cặp x y; cần tìm là 3;1 ; 3; 7 ; 2;6 ; 2; 2
0,75
0,5 0,75
2 Ta có: an = 3n2 + 6n + 13 = 3(n + 1)2 + 10
a Ta thấy:
Nếu an không chia hết cho 5 thì n + 1 không chia hết cho 5 và an ¿{2;3} (mod
5)
Do đó, nếu ai, aj đều không chia hết cho 5 và ai ¿ aj (mod 5) thì
ai + aj ¿ 2 + 3 ¿ 0 (mod 5)
b Vì n lẻ nên n + 1 chẵn
Do đó, an ¿ 2 (mod 4) Suy ra an không thể là số chính phương
Vậy không tồn tại số tự nhiên n để an là số chính phương
0,5
0,5 0,5
0,5
4
(6,0đ)
1.
2,0
Trang 14Hướng dẫn:
a Tứ giác MINK là hình thoi
b Gọi G, H theo thứ tự là giao điểm của
MN với AC, AB
Ta chứng minh:
MG //At
Từ đó suy ra IK ¿ At
2,0
2.
Hướng dẫn:
M là trung điểm cạnh AB thì độ dài
5
(1,0đ)
Do z > 0 nên từ xy2z2 + x2z + y = 3z2, suy ra xy
2+x2
z +
y
z2=3
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si với hai số dương, ta có:
(x2y2
+y2)+(x2
+x2
z2)+( y z22+ 1
z2)≥2(xy 2
+x2
z +
y
z2)=6
Theo đề ra, ta có:
1+z4(x4+y4)=
1 1
z4 +x4+y4
1
z2 , b=x2 , c= y2 (a, b, c > 0), khi đó: P=
1
a2+b2+c2
Do a2 ¿ 2a – 1, b2 ¿ 2b – 1, c2 ¿ 2c – 1,
a2 + b2 ¿ 2ab, b2 + c2 ¿ 2bc, c2 + a2 ¿ 2ca
Suy ra: 3(a2 + b2 + c2) ¿ 2(ab + bc + ca + a + b + c) – 3
Mà ab + bc + ca + a + b + c = x
2y2+y2+x2+x2
z2+
y2
z2+
1
z2≥6
Do đó: 3(a2 + b2 + c2) ¿ 9 a2 + b2 + c2 ¿ 3
Suy ra P≤
1 3 Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = 1 x= y=
1
z=1 x= y=z=1
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức P=
1
3 khi x= y=z=1
0,25
0,25
0,25
0,25
Chú ý:
1 Thí sinh có thể làm bài bằng cách khác, nếu đúng vẫn được điểm tối đa.
Trang 152 Nếu thí sinh chứng minh bài hình mà không vẽ hình thì không chấm điểm bài hình.