1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Môn toán lớp 4: Đề thi học kỳ 2 năm 2019 2020 TT 22 đề 3

4 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NHIỆM : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.. Số điền vào chỗ chấm là: A.. Diện tích hình thoi là: A.. Chiều rộng thật của phòng học đó là mấy mét?. Tính tuổi mẹ và t

Trang 1

Điểm Nhận xét:

I PHẦN TRẮC NHIỆM : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: ( 1 điểm )Rút gọn phân số ta được phân số : A B C D Câu 2 : ( 1 điểm ) 2 m 2 9dm2 = ….m 2 Số điền vào chỗ chấm là: A 29 B 290 C 209 D.2009 Câu 3: ( 1 điểm ) Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là: A.103 B.107 C.73 D.37 Câu 4: ( 1 điểm ) Một hình thoi có độ dài các đường chéo là 60dm và 4m Diện tích hình thoi là: A 120 dm2 B 240 m2 C 12m2 D 24dm2 Câu 5: ( 1 điểm )Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A 32 ; 65 ;24 B 65 ;32 ;24 C 24 ;65 ;32 D 32 ;24 ;65 Câu 6: ( 1 điểm ) Trên bản đồ tỷ lệ 1 : 200, chiều rộng phòng học của lớp em đo được 3cm Chiều rộng thật của phòng học đó là mấy mét ?

A 9m B 6m C 8m D 4m Câu 7 ( 1 điểm ) Hiệu hai số 135, Số lớn gấp đôi số bé Số bé là : A 45 B 27 C 13 D 15 II PHẦN TỰ LUẬN: Bài 1: Tính ( 1 điểm ) a) 3 + 5 6 x 32 ………

………

………

………

b 10000 - 2575 : 25

Bài 2: Tổng số tuổi của hai mẹ con 56 tuổi Tính tuổi mẹ và tuổi con, biết rằng tuổi con bằng tuổi mẹ ( 1 điểm) ………

Trang 2

………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

… ………

Bài 3: Tính diện tấm bìa có kích thước như hình vẽ dưới đây: (1 điểm)

………

… ………

… ………

… ………

… ………

30 cm

24 cm

16 cm

16 cm

Trang 3

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NHIỆM :

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

II PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1: Tính ( 1 điểm )

b) 3 + 5

6 x 32

………

………

………

………

c 10000 - 2575 : 25 = 10000 - 103 Bài 2: Tổng số tuổi của hai mẹ con 56 tuổi Tính tuổi mẹ và tuổi con, biết rằng tuổi con bằng tuổi mẹ ( 1 điểm) Bài giải Ta có sơ đồ ? tuổi Tuổi con: Tuổi mẹ: ? tuổi Theo sơ đồ, tổng số phân bằng nhau là 2 + 5 = 7 ( phần) 0,25 điểm Tuổi con là: 56 : 7 x 2 = 16 (tuổi) 0,25 điểm Tuổi mẹ là: 56 – 16 = 40 (tuổi) 0,25 điểm Đáp số : Con: 16 tuổi Mẹ : 40 tuổi

56 tuổi 0,25 điểm

Trang 4

Bài giải

Chiều rộng hình chữ nhật là:

24 – 16 = 8 (cm) 0,25 điểm

Diện tích hình chữ nhật là:

24 x 8 = 192 (cm2) 0,25 điểm

Diện tích hình vuông là:

16 x 16 = (cm2) 0,25 điểm

Diện tích tấm bìa là:

192 + = (cm2) 0,25 điểm

Đàp số: (cm2)

30 cm

24 cm

16 cm

16 cm

0,25 điểm

Ngày đăng: 30/09/2020, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w