1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bảng tính kiểm toán mặt đường bê tông xi măng

5 387 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 409,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng tính kết cấu mặt đường bê tông xi măng dùng để tham khảo cho các kỹ sư thiết kế áo đường cứng, các sinh viên ngành giao thông, cầu đường. Bảng tính tuân thủ quyết định số 32302013 của Bộ giao Thông Vận tải về thiết kế mặt đường bê tông xi măng.

Trang 1

TÍNH TOÁN CƯỜNG ĐỘ MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG (Theo quyết đinh số 3230/QĐ-BGTVT ngày 14/12/2012)

Công trình : XÂY DỰNG TRẠM THU PHÍ CÀ NÁ Hạng mục : MẶT ĐƯỜNG BTXM ĐẶT TRỰC TIẾP LÊN LỚP CPĐD Người tính: Lê Văn Tài

Người kiểm tra: Nguyễn Văn Công

I CÁC THÔNG SỐ ĐẦU VÀO:

(Tra QĐ 3230/QĐ-BGTVT Mục 8.2.3 - trang 27)

Cường độ kéo uốn thiết kế của vật liệu móng trên fbr : 0 (MPa)

(Tra QĐ 3230/QĐ-BGTVT Bảng 3 - trang 8)

(Tra QĐ 3230/QĐ-BGTVT Bảng 9 - trang 27)

Hệ số triết giảm ứng suất do khả năng truyền tải tại khe nối kr : 1.00

(Tra QĐ 3230/QĐ-BGTVT Mục 8.3.1 - trang 29)

Hệ số tổng hợp xét đến ảnh hưởng của tác dụng động và các yếu tố sai

khác giữa lý thuyết và thực tế chịu lực của tấm BTXM kc : 1.00

(Tra QĐ 3230/QĐ-BGTVT Mục 8.3.1 - trang 29)

Tổng số lần tác dụng của tải trọng 100kN tích lũy trong suốt thời hạn phục

(Tra QĐ 3230/QĐ-BGTVT Bảng 11 - trang 37)

(Tra QĐ 3230/QĐ-BGTVT Mục 8.3.2 - trang 30)

(Tra QĐ 3230/QĐ-BGTVT Mục 8.2.8 - trang 28)

Hệ số dãn nở một chiều của BTXM αc : 0.000012 (1/0C)

(Tra QĐ 3230/QĐ-BGTVT Bảng 10 - trang 32)

Mô đun đàn hồi của tầng móng gia cố Eb : 100 (MPa)

Hệ số Poisson của tầng móng gia cố μb : 0.15

Các lớp vật liệu hạt :

Mô đun đh chung đặc trưng cho cả phạm vi tác dụng của nền đất E0 : 50 (MPa)

Trang 2

II KIỂM TRA THEO ĐIỀU KIỆN GIỚI HẠN (8-1)

Trong đó:

γr : Hệ số độ tin cậy

σpr : Ứng suất kéo uốn gây mỏi do tác dụng xe chạy tại vị trí tấm BTXM dễ bị

phá hoại mặt định

σtr : Ứng suất kéo uốn gây mỏi do tác dụng gradien nhiệt độ gây ra tại vị trí tấm

BTXM dễ bị phá hoại mặt định

fr : Cường độ kéo uốn thiết kế của BTXM

fr = 2.5(MPa)

1 / Chọn γ r (theo bảng 9):

2 / Tính toán σ pr :

0.000 (Mpa)

Trong đó:

kr : Hệ số triết giảm ứng suất do khả năng truyền tải tại khe nối

kr = 1.00

kc : Hệ số tổng hợp xét đến ảnh hưởng của tác dụng động và các yếu tố sai

khác giữa lý thuyết và thực tế chịu lực của tấm BTXM

kf : Hệ số mỏi xét đến số lần tác dụng tích lũy của tải trọng gây mỏi trong thời

hạn phục vụ thiết kế

kf = Neλ = 0.000

Trong đó:

λ = 0.057 với mặt đường BTXM thông thường;

0.065 với bê tông nghèo và bê tông đầm lăn làm móng trên

Ne : Tổng số lần tác dụng của tải trọng 100kN tích lũy trong suốt thời

hạn phục vụ thiết kế trên 1 làn xe

σps : Ứng suất kéo uốn tại vị trí giữa cạnh dọc tấm do tác dụng của tải trọng trục

đơn thiết kế trên tấm không có liên kết cả 4 cạnh

a / Tính toán σ ps :

0.526 (Mpa)

Trong đó:

σps : Ứng suất kéo uốn tại vị trí giữa cạnh dọc tấm do tác dụng của tải

trọng trục đơn thiết kế trên tấm không có liên kết cả 4 cạnh

Ps : Trọng lượng tải trọng trục đơn thiết kế

hc : Chiều dày tầng mặt BTXM

Trang 3

Db : Độ cứng chịu uốn của tiết diện lớp móng trên có gia cố chất liên kết

0.000 (MN.m)

Trong đó:

Eb : Mô đun đàn hồi của tầng móng gia cố

hb : Chiều dày tầng móng gia cố

μb : Hệ số Poisson của tầng móng gia cố

Dc : Độ cứng uốn cong tiết diện của tấm BTXM

10.44 (MN.n)

hc = 0.18 (m)

μc : Hệ số Poisson của tầng mặt BTXM

Et : Mô đun đàn hồi tương đương của các lớp móng và nền

đất kể từ đáy tấm BTXM trở xuống

100.000 (Mpa)

rg : Tổng bán kính độ cứng tương đối của cả kết cấu (m)

0.570 (m)

3 / Tính toán σ tr :

1.255 (Mpa)

Trong đó:

kt : Hệ số ứng suất kéo uốn gây mỏi nhiệt

σtmax : Ứng suất kéo uốn lớn nhất do gradient nhiệt độ lớn nhất gây ra trong tấm

BTXM (tại giữa cạnh dọc tấm)

a / Tính toán σ tmax :

1.806 (MPa)

Trong đó:

hc = 0.18(m)

Tg : Trị số gradien nhiệt độ lớn nhất

Tg = 92 (0C/m)

αc : Hệ số dãn nở một chiều của BTXM

BL : Hệ số ứng suất nhiệt độ tổng hợp

BL = 1,77 e -4,48.hc CL - 0,131 (1-CL) = 0.865

Trong đó:

Trang 4

t = L/3r = 2.925 (m) L: khoảng cách giữa các khe ngang

rg : Tổng bán kính độ cứng tương đối của cả kết cấu (m)

ζ : Hệ số liên quan đến kết cấu tấm hai lớp

0.000

rβ : Hệ số xét đến trạng thái tiếp xúc giữa các lớp

0.000

kn : Độ cứng tiếp xúc theo chiều dọc giữa tầng mặt và tầng móng

Nếu có bố trí lớp BT nhựa giữa tấm BTXM và tầng móng thì lấy kn = 3000 Mpa/m Nếu không bố trí lớp BT nhựa thì :

58333.3(MPa/m)

b / Tính toán k t :

0.695

Trong đó:

fr : Cường độ kéo uốn thiết kế của BTXM

fr = 2.5 (MPa)

σtmax = 1.806 (MPa)

at, bt, ct : hệ số hồi quy

Chọn giá trí k t lớn hơn để tính toán

4 / Kiểm tra điều kiện giới hạn (8-1) :

Kết luận: Kết cấu thỏa mãn điều kiện giới hạn (8-1)

Trang 5

III KIỂM TRA THEO ĐIỀU KIỆN GIỚI HẠN (8-2)

Trong đó:

γr : Hệ số độ tin cậy

σpmax : Ứng suất kéo uốn do tải trọng trục xe nặng nhất gây ra tại vị trí tấm BTXM

dễ bị phá hoại mặc định

σtmax : Ứng suất kéo uốn lớn nhất gây ra tại vị trí tấm BTXM dễ bị phá hoại mặc định

khi xuất hiện gradient nhiệt độ lớn nhất giữa mặt trên và mặt dưới tấm BTXM

σtmax = 1.806 (MPa)

fr : Cường độ kéo uốn thiết kế của BTXM

fr = 2.5(MPa)

1 / Chọn γ r (theo bảng 9):

2 / Tính toán σ pmax :

σpmax = kr kc σpm = 0.526 (MPa)

Trong đó:

σpm : Ứng suất kéo uốn tại vị trí giữa cạnh dọc tấm do tác dụng của tải trọng trục

đơn thiết kế trên tấm không có liên kết cả 4 cạnh

a / Tính toán σ pm :

0.526 (Mpa)

Trong đó:

σpm : Ứng suất kéo uốn tại vị trí giữa cạnh dọc tấm do tác dụng của tải

trọng trục đơn nặng nhất trên tấm không có liên kết cả 4 cạnh

Pm : Trọng lượng tải trọng trục đơn nặng nhất

hc : chiều dày tầng mặt BTXM

hc = 0.18 (m)

Dc : Độ cứng uốn cong tiết diện của tấm BTXM

Dc = 10.441 (MN.m)

Db : Độ cứng chịu uốn của tiết diện lớp móng trên có gia cố chất liên kết

Db = 0.000 (MN.m)

rg : Tổng bán kính độ cứng tương đối của cả kết cấu (m)

rg = 0.570 (m)

3 / Kiểm tra điều kiện giới hạn (8-2) :

Kết luận: Kết cấu thỏa mãn điều kiện giới hạn (8-2)

Ngày đăng: 29/09/2020, 17:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(Tra QĐ 3230/QĐ-BGTVT Bảng 3- trang 8) - Bảng tính kiểm toán mặt đường bê tông xi măng
ra QĐ 3230/QĐ-BGTVT Bảng 3- trang 8) (Trang 1)
1/ Chọn γr (theo bảng 9): - Bảng tính kiểm toán mặt đường bê tông xi măng
1 Chọn γr (theo bảng 9): (Trang 2)
1/ Chọn γr (theo bảng 9): - Bảng tính kiểm toán mặt đường bê tông xi măng
1 Chọn γr (theo bảng 9): (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w