•Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến.. •Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua các tiếp điểm... ĐỊN
Trang 1GV: ng« v¨n kh ¬ng
§¬n vÞ: Tr êng THCS ThÞ TrÊn Th¾ng HiÖp Hoµ - B¾c Giang.– HiÖp Hoµ - B¾c Giang.
Email: khuonggvbg@yahoo.com hoÆc toanhuonggk@vnn.vn
Líp 9B
Trang 2KiÓm tra bµi cò
Cho ® êng trßn (O) vµ ®iÓm B thuéc ® êng trßn (O) Nªu c¸ch
vÏ tiÕp tuyÕn cña (O) ®i qua B
Liªn kÕt XD ĐL
Trang 31 ĐỊNH LÍ VỀ HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU:
GT (O); AB và AC
là hai tiếp tuyến
KL
• AB = AC.
• AO là phõn
giỏc gúc BAC.
• OA là phõn
giỏc gúc BOC.
x
y
O
A
B
C
Nếu hai tiếp tuyến của một đ ờng tròn cắt nhau tại một điểm thì:
•Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.
•Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia
phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến.
•Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia
phân giác của góc tạo bởi hai bán kính
đi qua các tiếp điểm.
Trang 41 ĐỊNH LÍ VỀ HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU:
GT (O); AB và AC
là hai tiếp tuyến
KL
• AB = AC.
• AO là phõn
giỏc gúc BAC.
• OA là phõn
giỏc gúc BOC.
x
y
O
A
B
C
Định lớ: (SGK tr114)
Yêu cầu:
Gấp SGK (Không sử dụng SGK).
Trao đổi, thảo luận theo nhóm.
Trình bày lời chứng minh ngắn gọn.
Đồng hồ
Nhóm nào nhanh nhất
CHỨNG MINH ĐỊNH LÍ
Trang 5Hãy nêu cách tìm tâm của một hình tròn bằng “thước phân giác”.
?2.
Thước phân giác
GT (O); AB và AC
là hai tiếp tuyến
KL
• AB = AC.
• AO là phân
giác góc BAC.
• OA là phân
giác góc BOC.
x
y
O
A
B
C
Tâm
Định lí: (SGK)
1 ĐỊNH LÍ VỀ HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU:
Trang 6+§ êng trßn tiÕp xóc víi ba c¹nh cña mét
tam gi¸c gäi lµ ®êngtrßnnéitiÕp tam gi¸c, cßn tam gi¸c gäi lµ ngo¹itiÕp ® êng
trßn
+ T©mcña®êngtrßnnéitiÕptamgi¸clµ
giao ®iÓm cña c¸c ® êng ph©n gi¸c c¸c gãc trong cña tam gi¸c.
GT (O); AB và AC là
hai tiếp tuyến
KL
• AB = AC.
• AO là phân giác
góc BAC.
• OA là phân giác
góc BOC.
x
y
O
A
B
C
D
E
F
I
B
A
C
+ ( I;ID) là đường tròn nội
tiếp ABC.
+ ABC ngoại tiếp (I;ID).
Định lí:
*) ® êng trßn néi tiÕp tam gi¸c? tam gi¸c ngo¹i tiÕp ® êng trßn?
*) T©m cña ® êng trßn néi tiÕp tam gi¸c?
H×nh 1
Liªn kÕt
1 ĐỊNH LÍ VỀ HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU:
2 ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC:
Trang 7Đường tròn bàng tiếp tam giác là đường tròn tiếp xúc một cạnh của tam giác và các phần kéo dài của hai cạnh còn lại Tâm của nó là giao điểm hai đường phân giác ngoài của tam giác.
D
E
F
I
B
A
C
+ ( I; ID ) là đường tròn
nội tiếp ABC.
+ ABC ngoại tiếp (I;ID ).
GT (O); AB và AC là
hai tiếp tuyến
KL
• AB = AC.
• AO là phân giác
góc BAC.
• OA là phân giác
góc BOC.
x
y
O
A
B
C
x
F
E
K
B
A
C
D
y
Định lí:
1 ĐỊNH LÍ VỀ HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU:
2 ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC:
2 ĐƯỜNG TRÒN BÀNG TIẾP TAM GIÁC:
ĐƯỜNG TRÒN BÀNG TIẾP TAM GIÁC?
Trang 8D
E
F
I
B
A
C
+ ( I; ID ) là đường tròn
nội tiếp ABC.
+ ABC ngoại tiếp (I;ID ).
GT (O); AB và AC là
hai tiếp tuyến
KL
• AB = AC.
• AO là phân giác
góc BAC.
• OA là phân giác
góc BOC.
x
y
O
A
B
C
x
F
E
K
B
A
C D
Lưu ý :
- Vì KE = KF nên K thuộc phân giác góc
A Nên tâm của đường tròn bàng tiếp tam giác còn là giao điểm của một phân giác ngoài và một phân giác trong của góc khác của tam giác.
- Đường tròn (K) bàng tiếp trong góc A của tam giác ABC.
Một tam giác có mấy đường tròn bàng tiếp? m ấy đường tròn nội tiếp.
- Đường tròn (K;KD)
bàng tiếp trong góc A
của tam giác ABC.
y
Định lí:
Liªn kÕt
1 ĐỊNH LÍ VỀ HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU:
2 ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC:
2 ĐƯỜNG TRÒN BÀNG TIẾP TAM GIÁC:
Trang 9D
E
F
I
B
A
C
+ ( I; ID ) là đường tròn
nội tiếp ABC.
+ ABC ngoại tiếp (I;ID ).
GT (O); AB và AC là
hai tiếp tuyến
KL
• AB = AC.
• AO là phân giác
góc BAC.
• OA là phân giác
góc BOC.
x
y
O
A
B
C
x
F
E
K
B
A
C
D
- Đường tròn (K;KD)
bàng tiếp trong góc A
của tam giác ABC.
y
Định lí:
Liªn kÕt BT28(Sgk t116)
1 ĐỊNH LÍ VỀ HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU:
2 ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP TAM GIÁC:
2 ĐƯỜNG TRÒN BÀNG TIẾP TAM GIÁC:
Trang 10Ô CỬA BÍ MẬT
A
B
C
D
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trang 11HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững các tính chất của tiếp tuyến đường tròn và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.
- Phân biệt định nghĩa và cách xác dịnh tâm của đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và bàng tiếp tam giác.
- Nắm vững các tính chất của tiếp tuyến đường tròn và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.
1 Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau:
2 Đường tròn nội tiếp tam giác:
3 Đường tròn bàng tiếp tam giác:
D
E
F
I
B
A
C
+ ( I; ID ) là đường tròn
nội tiếp ABC.
+ ABC ngoại tiếp (I;ID ).
GT (O); AB và AC là
hai tiếp tuyến
KL
• AB = AC.
• AO là phân giác
góc BAC.
• OA là phân giác
góc BOC.
x
y
O
A
B
C
x
F
E
K
B
A
C
D
- Đường tròn (K;KD)
bàng tiếp trong góc A
của tam giác ABC.
Định lí:
y
BTVN: Tr ình bầy lời giải các bài 26, 27, 28, 29 SGK tr115, 116
Trang 12đường tròn MA và MB là các tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A và B Số đo góc AMB bằng
A 51 0 B 61 0
C 62 0 D 52 0
x
M
A
B
MAB có MA = MB (tính chất TT cắt nhau)
=>MAB = (1800 – 580) : 2 = 610
Trang 13giao điểm của 3 đường nào?
A Ba đường cao
B Ba đường phân giác
C Ba đường trung tuyến
D Ba đường trung trực
Trang 14là giao điểm của 3 đường nào?
A Ba đường cao
D Ba đường trung trực
C Ba đường trung tuyến
B Ba đường phân giác
Trang 15tiếp tuyến AB và AC (B, C là hai tiếp điểm) Cho
biết ABC đều OA gần bằng với số nào sau?
3 a) AO = R
2 4 b) AO = R
3
5 c) AO = R
2
B
C
Trang 16Bạn có thể nhờ ai giúp đỡ?