Giáo án lớp 4 tuần 10 năm học 2020-2021 phục vụ công tác giảng dạy của giáo viên, đồng thời còn là tư liệu tham khảo giúp các em học sinh chủ động trong quá trình tìm hiểu bài học trước khi lên lớp. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1I/ KT: Nh n bi t góc nh n, góc vuông, góc tù, góc b t. Nh n bi t đ ngậ ế ọ ẹ ậ ế ườ cao c a hình tam giác.ủ
II/ KN: V hình vuông, hình ch nh t có đ dài cho tr c. Xác đ nh trungẽ ữ ậ ộ ướ ị
đi m c a đo n th ng cho trể ủ ạ ẳ ước
1 góc b t b ng m y góc vuông?ẹ ằ ấ
* HSKT: Nhìn m u vi t chép đ c s 11 ẫ ế ượ ố
vào v ở
1 góc b t b ng 2 góc vuông.ẹ ằBài s 2:ố C l p th c hi nả ớ ự ệ
Nêu tên đường cao c a ủ ABC Đường cao c a ủ ABC là: AB và
Trang 2 Vì sao AB được g i là đọ ường cao c aủ
ABC?
Vì đường th ng AB là đẳ ường th ngẳ
h t đ nh A c a ạ ừ ỉ ủ và vuông góc v iớ
Lên b ng th c hi n. ả ự ệBài s 4: C l p th c hi n ph n aố ả ớ ự ệ ầ
Bài t p yêu c u gì?ậ ầ V hình ch nh t: ABCD có chi uẽ ữ ậ ề
dài AB = 6cm; chi u r ng AD = 4cm.ề ộ
Cho HS lên b ng v a v , v a nêu cácả ừ ẽ ừ
III/TĐ: Hi u n i dung chính c a t ng đo n, n i dung c a c bài, nh nể ộ ủ ừ ạ ộ ủ ả ậ
bi t đế ược m t s hình nh, chi ti t có ý nghĩa trong bài, bộ ố ả ế ước đ u bi t nh n xétầ ế ậ
Trang 3III/ Bài m i: Gi i thi u bài:ớ ớ ệ
Nh ng bài t p đ c ntn là truy n k ?ữ ậ ọ ệ ể Đó là nh ng bài k 1 chu i s vi cữ ể ỗ ự ệ
có đ u, có cu i, liên quan đ n 1 hay 1ầ ố ế
s nhân v t đ nói lên m t đi u có ýố ậ ể ộ ề nghĩa.
Hãy k tên nh ng bài t p đ c làể ữ ậ ọ
truy n đ c thu c ch đi m "Thệ ọ ộ ủ ể ươ ng
người nh th thư ể ương thân"
D Mèn bênh v c k y u.ế ự ẻ ế
Người ăn xin
Đánh giá chung Trình bày mi ng l p b sung.ệ ớ ổ
3/ Bài s 3:ố
Bài t p yêu c u gì?ậ ầ Tìm nhanh trong 2 bài t p đ c trênậ ọ
các đo n văn tạ ương ng v i gi ngứ ớ ọ
đ c, phát bi u.ọ ểa) Đo n văn có gi ng đ c thi t tha, trìuạ ọ ọ ế
m n.ế
Là đo n cu i truy n "Ngạ ố ệ ười ăn xin"
b) Đo n văn có gi ng đ c th m thi t ạ ọ ọ ả ế Là ph n 1 truy n: D Mèn bênh v cầ ệ ế ự
k y u. Đo n Nhà Trò k n i khẻ ế ạ ể ỗ ổ
c a mình.ủc) Đo n văn có gi ng đ c m nh m , rănạ ọ ọ ạ ẽ
đe
Là đo n D Mèn đe do b n Nh n,ạ ế ạ ọ ệ bênh v c Nhà Trò (Ph n 2 truy n: Dự ầ ệ ế Mèn bênh v c k y u)ự ẻ ế
Cho HS luy n đ c 3 đo n văn trên.ệ ọ ạ
IV/ C ng c d n dò:ủ ố ặ
NX gi h c. VN ti p t c luy n đ c +ờ ọ ế ụ ệ ọ
Xem l i quy t c vi t hoa tên riêng. ạ ắ ế
Trang 4I/ Đ dùng d y h c:ồ ạ ọ
1.GV : Tranh nh các mô hình v các lo i th c ăn.ả ề ạ ứ
2.HS: Phi u ghi l i tên th c ăn, đ u ng c a b n thân.ế ạ ứ ồ ố ủ ả
II/ Phương pháp d y h cạ ọ H i đáp, nhóm 2ỏ
ngườ ới v i môi trường
K tên các nhóm dinh dể ưỡng mà cơ
thường xuyên thay đ i món ănổ+ Đã ăn ph i h p các ch t đ m, ch tố ợ ấ ạ ấ béo đ ng v t và th c v t.ộ ậ ự ậ
Cho HS bày b a ăn c a nhóm mình.ữ ủ
Gi i thi u các th c ăn có nh ng ch tớ ệ ứ ữ ấ
V nhà nói v i cha m và ngề ớ ẹ ườ ớ i l n
nh ng đi u v a h c đữ ề ừ ọ ược
3 Ghi l i 10 l i khuyên v dinh ạ ờ ề
d ưỡ ng h p lí c a B Y t ợ ủ ộ ế
Trang 5Ti t 10: ế TI T KI M TH I GI (T2)Ế Ệ Ờ Ờ
A/ M c tiêuụ
:
KT: Phân bi t nh ng vi c làm ti t ki m th i gi , nh ng vi c không ph i ệ ữ ệ ế ệ ờ ờ ữ ệ ả
là ti t ki m th i gi ế ệ ờ ờ
KN: B c đ u bi t s d ng th i gi h c t p, sinh ho t, h ng ngày ướ ầ ế ử ụ ờ ờ ọ ậ ạ ằ
III/ Bài m i :ớ Gi i thi u bàiớ ệ
HĐ1: HS bày t thái đ (Bài t p1/tr15)ỏ ộ ậ
Gv k t lu nế ậ :Các vi c làm a,c,d là bi t ệ ế
Em đã s d ng th i gi nh th nào?ử ụ ờ ờ ư ế
L p th i gian bi u cho mình trong th i ậ ờ ể ờ
gian đ n?ế
GV nh n xét,s a sai .ậ ử
HĐ3 : Trình bày câu chuy n s u t m v ệ ư ầ ề
ch đ ti t ki m th i gi .ủ ề ế ệ ờ ờ
K t lu n chung : Th i gi là th quí nh t, ế ậ ờ ờ ứ ấ
c n ph i x d ng ti t ki m .Ti t ki m th i ầ ả ử ụ ế ệ ế ệ ờ
HS ho t đ ng nhóm đôi th o lu n ạ ộ ả ậTrao đ i v i nhau v cách s d ng ổ ớ ề ử ụ
Trang 6đường cao c a hình tam giác. V hình ủ ẽ
Áp d ng tính ch t giao hoán và k t h p c a phép c ng đ tính giá trụ ấ ế ợ ủ ộ ể ị
c a bi u th c b ng cách thu n ti n nh t.ủ ể ứ ằ ậ ệ ấ
II/KN: V hình vuông, hình ch nh t.ẽ ữ ậ
III/TĐ: Gi i bài toán liên quan đ n tìm 2 s khi bi t t ng và hi u.ả ế ố ế ổ ệ
* HSKT: Nhìn m u vi t chép đ c s 11 vào v ẫ ế ượ ố ở
Trang 7Bài 1: C l p th c hi n ph n a: ả ớ ự ệ ầ
Bài s 2: C l p th c hi n ph n a.ố ả ớ ự ệ ầ
Bài t p yêu c u gì?ậ ầ Tính giá tr c a bi u th c b ng cáchị ủ ể ứ ằ
BT h i gì?ỏ Di n tích c a hình ch nh t.ệ ủ ữ ậ
Bi t đế ược n a chu vi c a hình ch nh tử ủ ữ ậ
t c là bi t đứ ế ược gì? Bi t đế ượ ổc t ng c a s đo chi u dàiủ ố ề
Bài t p thu c d ng toán nào?ậ ộ ạ
Nêu cách tìm hai s khi bi t t ng vàố ế ổ
(16 4) : 2 = 6 (cm)Chi u dài c a hình ch nh t là:ề ủ ữ ậ
Trang 8Nước dùng đ ăn, r a rau, gi t qu nể ử ặ ầ
Quan sát đ phát hi n màu, mùi, v c a nể ệ ị ủ ước
II/ KN Làm thí nghi m ch ng minh n c không có hình d ng nh t đ nh,ệ ứ ướ ạ ấ ị
ch y lan ra m i phía, th m qua 1 s v t và có th hoà tan 1 s ch t. ả ọ ấ ố ậ ể ố ấ
III/ TĐ Có ý th c b o v ngu n n c.ứ ả ệ ồ ướ
2.HS: Chu n b 1 chai, 1 c c, 1 túi nilon, 1 khăn lau.ẩ ị ố
II/ Các phương pháp d y h cạ ọ Nhóm 4,
III/ Bài m i: ớ a) GTB:
1.Tình hu ng xu t phát và nêu v nố ấ ấ
đ :ề
Th y rò c.ta đã tìm hi u xong chầ ể ươ ng
Con người và s c kh e. Th y trò ctaứ ỏ ầ
tiep t c t.hi u v chụ ể ề ương V t ch t vàậ ấ
H : N Ư ướ c có nh ng tính ch t gì? ữ ấ
Trang 9năng lượng. V t ch t đ u tiên c.ta THậ ấ ầ
đó là Nước. V y nậ ước có nh ng tínhữ
ch t gì, chúng ta cùng bấ ước vào bài h cọ
ngày hôm nay, bài: N ướ c có nh ng ữ
tính ch t gì? ấ
2. Bi u tể ượng ban đ u c a HS:ầ ủ
GV yêu c u h c sinh ghi l i nh ng ầ ọ ạ ữ
hi u bi t ban đ u c a mình vào v ghi ể ế ầ ủ ỡ
chép khoa h c v tính ch t c a không ọ ề ấ ủ
khí , sau đó th o lu n nhóm 4 ho c 6 ả ậ ặ
đ ghi l i trên b ng nhóm ể ạ ả
VD: m t s suy nghĩ ban đ u c a h.sinhộ ố ầ ủ
3. Đ xu t câu h i và phề ấ ỏ ương án tìm
ban đ u , sau đó giúp các em đ xu tầ ề ấ
các câu h i liên quan đ n n i dung ki nỏ ế ộ ế
th c tìm hi u v tính ch t c a Nứ ể ề ấ ủ ước
VD: Các câu h i liên quan đ n tính ch tỏ ế ấ
c a Nủ ướcdo h c sinh nêu :ọ
GV t ng h p các câu h i c a các nhómổ ợ ỏ ủ
( ch nh s a và nhóm các câu h i phùỉ ữ ỏ
h p v i n i dung tìm hi u v tính ch tợ ớ ộ ể ề ấ
c a Nủ ước) , VD câu h i GV c n có : ỏ ầ
Nước có màu , có mùi , có v không? ị
+ Nước có v l , không có hình d ng ị ợ ạ
nh t đ nh ấ ị+ chúng ta có th b t để ắ ược Nước+ Nước có r t nhi u mùi khác nhau ấ ề
+ Nước có mùi gì ? + chúng ta có th nhìn th y Nể ấ ước đượ ckhông ?
+ Nước có v gì ?ị+ Nước có v không? ị+ Nước có hình d ng nào ?ạ+chúng ta có th b t để ắ ược Nướ ckhông ?
+Nước có gi n n không? ả ở+ chúng ta có th nu t để ố ược Nướ ckhông ?
+ vì sao Nước có nhi u mùi khác nhau ?ề
Trang 10GV t ch c cho h c sinh th o lu n ,ổ ứ ọ ả ậ
đ xu t phề ấ ương án tìm tòi đ tr l iể ả ờ
các câu h i trên ỏ
4. th c hi n phự ệ ương án tìm tòi :
GV yêu c u HS vi t d đoán vào vầ ế ự ỡ
ghi chép khoa h c trọ ước khi làm thí
nghi m nghiên c u v i các m c :ệ ứ ớ ụ
Ho t đ ng 1ạ ộ : màu, mùi, v c a nị ủ ước
GV cho hs ho t đ ng nhóm ạ ộ
yêu c u các nhóm quan sát 2 chi c c c ầ ế ố
th y tinh mà GV v a đ nủ ừ ổ ướ ọc l c và
s a vào. Trao đ i và tr l i các câu h i:ữ ổ ả ờ ỏ
1. C c nào đ ng nố ự ước, c c nào đ ng ố ự
H: 1. Khi vô ý làm đ m c, nổ ự ước ra bàn
em thường làm th nào?ế
+ T i sao ngạ ười ta l i dùng v i đ l c ạ ả ể ọ
Nhìn vào 2 c c: c c nố ố ước thì trong
su t, không màu nhìn th y rõ đố ấ ược cái thìa đ trong c c; c c s a có màu tr ngể ố ố ữ ắ
đ c nên không nhìn rõ chi c thìa đ ụ ế ểtrong c c.ố
N m l n lế ầ ượ ừt t ng c c: c c nố ố ước không có v , c c s a có v ng tị ố ữ ị ọ
Ng i l n lử ầ ượ ừt t ng c c: c c nố ố ước không mùi, c c s a có mùi c a s a.ố ữ ủ ữ
Nước không có màu, không có mùi, không có vị
Trang 11nước mà không lo nước th m h t vào ấ ế
GV: N ướ c th m qua v t này nh ng ấ ậ ư
không th m qua v t kia. V y, n ấ ậ ậ ướ c có
th m qua t t c các v t đ ấ ấ ả ậ ượ c không?
GV hướng d n HS so sánh l i v i cácẫ ạ ớ
suy nghĩ ban đ u đ kh c sâu ki nầ ể ắ ế
th c.ứ
* Liên h th c t : ệ ự ế
H: N ướ c th m qua m t s v t V y ấ ộ ố ậ ậ
trong cu c s ng hàng ngày, ng ộ ố ườ i ta
v n d ng tính ch t này c a n ậ ụ ấ ủ ướ c đ ể
làm gì?
H: Đ m t v t không b th m n ể ộ ậ ị ấ ướ c, ta
ph i l u ý đi u gì? ả ư ề
H: Trong th c t , ng ự ế ườ i ta v n d ng ậ ụ
tính ch t n ấ ướ c không th m qua m t s ấ ộ ố
l n, …ớ
HS tr l i theo suy nghĩ c a mìnhả ờ ủ
Trang 12I/ KT: Nghe và vi t đúng chính t , trình bày đúng bài: L i h aế ả ờ ứ
II/ KN: H th ng hoá quy t c vi t hoa tên riêng.ệ ố ắ ế
+ B ng, bỗ ước, sao tr n gi ậ ả Vi t lên b ng conế ả
Khi vi t l i tho i ta trình bày ntn?ế ờ ạ V i các d u hai ch m, xu ng dòng, g chớ ấ ấ ố ạ
đ u dòng, d u hai ch m m ngo c kép,ầ ấ ấ ở ặ đóng ngo c kép.ặ
Đ c cho HS vi t bàiọ ế Vi t chính t ế ả
Soát bài
III/ Luy n t p:ệ ậ
* Bài s 2:ố Đ c yêu c u bài t p.ọ ầ ậ
Em bé được giao nhi m v gì?ệ ụ
Vì sao tr i đã t i em không v ?ờ ố ề Gác kho đ n.ạ
Em không v vì đã h a s không b v tríề ứ ẽ ỏ ị gác khi ch a có ngư ườ ếi đ n thay
Các d u ngo c kép trong bài dùng đấ ặ ể Dùng đ báo trể ước b ph n sau nó là l iộ ậ ờ
Trang 13làm gì? nói c a b n em bé hay c a em bé.ủ ạ ủ
tên đ a lí VNị Vi t hoa ch cái đ u c a m i ti ng t oế ữ ầ ủ ỗ ế ạ
thành tên đó Lê Văn Tám Đi n Biên Phệ ủ+ Tên nước ngoài
tên đ a lí nị ước ngoài
Vi t hoa ch cái đ u c a m i b ph nế ữ ầ ủ ỗ ộ ậ
t o thành tên đó. N u b ph n t o thànhạ ế ộ ậ ạ tên g m nhi u ti ng thì gi a các ti ng cóồ ề ế ữ ế
d u g ch n i.ấ ạ ố
LuI PaXtơ
Xanh Pêtecbua
Nh ng tên riêng đữ ược phiên âm theo Hán
Vi t, vi t nh cách vi t tên riêng Vi tệ ế ư ế ệ Nam
I/KT: H th ng hoá và hi u sâu thêm các t ng , các thành ng t c ng đãệ ố ể ừ ữ ữ ụ ữ
h c trong 3 ch đi m: Thọ ủ ể ương người nh th thư ể ương thân, Măng m c th ng, trênọ ẳ đôi cánh ước m ơ
II/KN: N m đ c tác d ng c a d u hai ch m và d u ngo c kép.ắ ượ ụ ủ ấ ấ ấ ặ
III/TĐ: Có ý th c trong h c t p và phát tri n ngôn ng t p.ứ ọ ậ ể ữ ậ
* HSKT:Nhìn m u vi t chép đ c ch r vào v ẫ ế ượ ữ ở
Trang 14m ơ Ước m , ơ ước mu n, ố ước ao, ước mong, ướ c
Bài t p yêu c u gì?ậ ầ Tìm m t thành ng ho c t c ng đã h cộ ữ ặ ụ ữ ọ
trong m i ch đi m và đ t câu v i thành ngỗ ủ ể ặ ớ ữ đó
Cho HS làm bài vào VBT (tr.66) Làm bài và trình bày mi ng.ệ
+ Ch đi m 1:ủ ể hi n g p lành, hi n nh b tở ề ặ ề ư ụ
Lành nh đ t, môi h răng l như ấ ở ạMáu ch y ru t m m, nhả ộ ề ường c m s áo ơ ẻ+ Ch đi m 2:ủ ể Th ng nh ru t ng a, thu c đ ng dã t t, câyẳ ư ộ ự ố ắ ậ
ngay không s ch t đ ng, gi y rách ph i giợ ế ứ ấ ả ữ
l y l , đói cho s ch, rách cho th m ấ ề ạ ơ+ Ch đi m 3:ủ ể C u đầ ược, ước th y; ấ Ước sao được v y;ậ
c c a trái m a
Cho HS n i ti p đ t câuố ế ặ VD: Chú em tính tình cương tr c, th ng nhự ẳ ư
ru t ng a nên độ ự ượ ảc c xóm quý m n.ếBài s 3:ố
Cho HS làm VBT (tr.66)
* Nêu tác d ng c a d u haiụ ủ ấ
ch m.ấ
L y VD:ấ
+ Đ c yêu c u c a bài t p.ọ ầ ủ ậ
Báo hi u b ph n đ ng sau nó là l i nói c aệ ộ ậ ứ ờ ủ
1 nhân v t. Lúc đó d u hai ch m đậ ấ ấ ược dùng
ph i h p v i d u ngo c kép hay d u g ch đ uố ợ ớ ấ ặ ấ ạ ầ dòng
VD: Cô giáo h i: "Sao trò không ch u làmỏ ị bài?"
D n l i nói tr c ti p c a nhân v t hay c aẫ ờ ự ế ủ ậ ủ
ngườ ượi đ c câu văn nh c đ n ắ ế
Trang 15 Hs bi t hát theo giai đi u và l i ca.ế ệ ờ
Bi t hát k t h p v tay ho c gõ đ m theo nh p bài hát.ế ế ợ ỗ ặ ệ ị
II/ K năng:ỹ
Bi t gõ đ m.ế ệ
III/ Thái đ :ộ
Qua bài hát giáo d c các em bi t đoàn k t giúp đ b n bè.ụ ế ế ỡ ạ
* Tích h p(Quy n tr em)ợ ề ẻ Tr em có quy n đẻ ề ư c giáo d c, quy n đợ ụ ề ượ cchăm sóc, quy n đề ược h c t p.ọ ậ
Trang 16Ngày gi ng: Th t ngày 06 tháng 11 năm ả ứ ư 2019
I/ KT: Ti p t c ki m tra đ nh n xét ph n t p đ c và h c thu c lòng.ế ụ ể ể ậ ầ ậ ọ ọ ộ
II/ KN: H th ng hoá 1 s đi u c n ghi nh v n i dung, nhân v t, gi ngệ ố ố ề ầ ớ ề ộ ậ ọ
đ c c a các bài t p đ c và truy n k thu c ch đi m măng m c th ng.ọ ủ ậ ọ ệ ể ộ ủ ể ọ ẳ
III/ TĐ:Có ysy th c trong h c t p và phát tri n ngôn ng ứ ọ ậ ể ữ
* HSKT:Nhìn m u vi t chép đ c ch r vào v ẫ ế ượ ữ ở
Trang 17III/ Bài m i: ớ Gi i thi u bài:ớ ệ
1. Ki m tra t p đ c và h c thu c lòng:ể ậ ọ ọ ộ
Cho HS nêu và GV ghi b ng.ả + Tu n 4: M t ngầ ộ ười chính tr cự
+ Tu n 5: Nh ng h t thóc gi ngầ ữ ạ ố+ Tu n 6: N i d n v t c a Anđrâycaầ ỗ ằ ặ ủ
Cho 1 s HS thi đ c di n c m 1 đo n vănố ọ ễ ả ạ
minh ho gi ng đ c c a bài v a tìm.ạ ọ ọ ủ ừ 2 4 h c sinh th c hi nọ ự ệ
Trang 18* Ti ng ch có v n và thanhế ỉ ầ Ti ng: aoế
* Ti ng có đ âm đ u, v n và thanh.ế ủ ầ ầ T t c các ti ng còn l i c a đo n ấ ả ế ạ ủ ạ
ti ng có nghĩa l i v i nhau.ế ạ ớ
Th nào là t láy?ế ừ T đừ ượ ạc t o ra b ng cách ph i h pằ ố ợ
nh ng ti ng có âm hay v n gi ng ữ ế ầ ốnhau
Trang 19Th c hi n đự ệ ược phép nhân có nh ,ớ
không nh ớ Th c hi n phép nhân s có 6 ch s v i sự ệ ố ữ ố ớ ố
có 1 ch s (không nh và có nh ), gi iữ ố ớ ớ ả các bài toán có liên quan
1/ Gi i thi u bài:ớ ệ
2/Hướng d n th c hi n phép nhân.ẫ ự ệ
b. Phép nhân có nh ớ VD: 136 204 x 4
Cho HS th c hi nự ệ
HS nêu mi ng cách th c hi nệ ự ệ
L p làm nháp 1 HS lên b ngớ ả
Nh n xét v phép nhân.ậ ề Đây là phép nhân có nh ớ
Trang 20 Khi T/h phép nhân có nh ta làm ntn?ớ Th c hi n nh phép nhân không nhự ệ ư ớ
còn nh sang bên trái hàng trớ ước nó
Nêu cách th c hi n tìm tích.ự ệ 1 3 HS nêu
3. Luy n t p:ệ ậ
Bài s 1:C l p th c hi nố ả ớ ự ệ Làm b ng conả
Cho HS đ c yêu c u bài t p.ọ ầ ậ
Nêu mi ng cách th c hi n.ệ ự ệ
Mu n tìm tích c a phép nhân ta làm ố ủ
ntn?
Bài s 2: ố Dành cho Hs HTT th c hi n ự ệ
Bài t p yêu c u gì?ậ ầ Vi t giá tr thích h p c a bi u th c vàoế ị ợ ủ ể ứ
Bài s 3: C l p th c hi nố ả ớ ự ệ ph n a.ầ
BT không có ngo c đ n mà có phép ặ ơ
tính +, , x ta làm ntn?
Ph n b: HS HTTầ
Làm VBT
Mu n bi t c huy n đó đố ế ả ệ ược c p baoấ
nhiêu quy n truy n c n bi t gì?ể ệ ầ ế
Mu n tìm tích c a phép nhân ta làmố ủ
ntn?
Nh n xét gi h c.ậ ờ ọ
Đáp s : 15 620 quy n truy n.ố ể ệ
Trang 21Ti t 2. K chuy nế ể ệ
Ti t 10: ế ÔN T P GI A H C KÌ I ( Ti t 6)Ậ Ữ Ọ ế
A/ M c tiêu:ụ
I/ KT: Ti p t c ki m tra nh n xét phân môn t p đ c và h c thu c lòng.ế ụ ể ậ ậ ọ ọ ộ
II/ KN: H th ng đ c m t s đi u c n nh v th lo i, n i dung chính,ệ ố ượ ộ ố ề ầ ớ ề ể ạ ộ nhân v t, tính cách.ậ
III/ TĐ: cách đ c các bài t p đ c thu c ch đi m: Trên đôi cánh c m ọ ậ ọ ộ ủ ể ướ ơ
* HSKT:Nhìn m u vi t chép đ c ch r vào v ẫ ế ượ ữ ở
III/ Bài m iớ : Gi i thi u bài.ớ ệ
II/ Ki m traể t p đ c và h c thu c lòngậ ọ ọ ộ
Nx, đánh giá Trình bày mi ng ti p s c.
Cho HS đ c yêu c u c a bài t p.ọ ầ ủ ậ
Nh n xét đánh giá chung.ậ Th c hi n trên v bài t p.ự ệ ở ậ
Các nhóm trình bày k t qu ế ả
Trang 22+ Th a chuy n v i m ư ệ ớ ẹ
Nhân v t: "Tôi" ậ ch ph trách.ị ụ Lái
Tính cách: + Nhân h u. Mu n giúp trậ ố ẻ lang thang Quan tâm và thông c m v iả ớ
đã d y cho vua Miđát m t bài h c. ạ ộ ọIV/ C ng c d n dò:ủ ố ặ
Nh n xét gi h c. D n dò: V nhàậ ờ ọ ặ ề
đ c ọ
Ti t 3: T p làm vănế ậ
Ti t 20: ế KI M TRA Đ NH KÌ GI A KÌ IỂ Ị Ữ
Môn: Ti ng vi t ( Luy n t và câu)ế ệ ệ ừ
Bi tế tình hình nước ta trước khi quân
T ng xâm lố ược vi c Lê Hoàn lên ngôi ệvua là phù h p v i yêu c u c a đ t nợ ớ ầ ủ ấ ướ c
và h p v i lòng dân.ợ ớA/ M c tiêuụ :
I/ KT Nêu đ c tình hình n c ta tr c khi quân T ng xâm l c.ượ ướ ướ ố ượ
II/ KN Hi u đ c s vi c Lê Hoàn lên ngôi vua là phù h p v i yêu c uể ượ ự ệ ợ ớ ầ
c a đ t nủ ấ ước và h p v i lòng dân.ợ ớ
Nêu được ý nghĩa c a cu c k/c ch ng quân T ng.ủ ộ ố ố
III/ TĐ T hào v nh ng trang l ch s c a đ t n cự ề ữ ị ử ủ ấ ướ
* HSKT:Nhìn hình minh h a và tô màu ọ
B/Chu n bẩ ị
I/ Đ dùng d y h cồ ạ ọ :
1.GV Hình 1 minh ho trong SGK(n u cóạ ế
II/ Các phương pháp d y h cạ ọ Khăn tr i bàn HĐ1ả ở
C/ Các ho t đ ng d y h c:ạ ộ ạ ọ