Giáo án lớp 4 tuần 5 năm học 2020-2021 thông tin đến các bạn và quý giáo viên giáo án của các môn học trong chương trình các môn học lớp 4. Đây là tư liệu hỗ trợ cho quá trình biên soạn bài giảng, giáo án nhằm xây dựng tiết học hiệu quả, sinh động hơn.
Trang 1Biếtt đ n v đo th i gian, gi , ơ ị ờ ờ
phút,, giây,giây, ngày tháng năm.ngày tháng năm Bi t Bi t ếế Chuyể ể n đổ đổi đượ được đơ đơn vị ị do giữ ữ a giờ ờ
ngày phút giây. Xác định mnh một năm chom cho
trước thuộc thế kỷ nào?
A/ M c tiêu:ụ
I/ KT C ng c v nh n bi t s ngày trong t ng tháng c a 1 năm.ủ ố ề ậ ế ố ừ ủ
II/ KN Bi t năm nhu n có 366 ngày và năm không nhu n có 365 ngày.ế ậ ậIII/ TĐ Chuy n đ i đ c đ n v đo gi a gi , ngày phút giây. Xác đ nh ể ổ ượ ơ ị ữ ờ ị
m t năm cho trộ ước thu c th k nào?ộ ế ỷ
* HSKT: Nhìn m u vi t chép đ ẫ ế ượ ố c s 7 vào v ở
Trang 2 Nêu các đ n v đo th i gian m i h c.ơ ị ờ ớ ọ
NX gi h c. VN ôn l i bàiờ ọ ạ
I/ KT. Đ c tr n tru toàn bài. T c đ đ c 75 ti ng/ 1phút. Bi t đ c bài v iọ ơ ố ộ ọ ế ế ọ ớ
gi ng k ch m rãi, . Đ c phân bi t l i nhân v t (chú bé m côi, nhà vua) v i l iọ ể ậ ọ ệ ờ ậ ồ ớ ờ
ngườ ểi k chuy n. Đ c đúng ng đi u, câu k và câu h i.ệ ọ ữ ệ ể ỏ
Trang 3II/ KN. Hi u nghĩa các t ng trong bài.ể ừ ữ
Hi u ý nghĩa chuy n: Ca ng i chú bé Chôm trung th c, dũng c m, dám nóiể ệ ợ ự ả lên s th t.ự ậ
III/ TĐ. Có thái đ trung th c trong cu c s ng h ng ngày.ộ ự ộ ố ằ
* GDKNS Câu chuy n này mu n nói v i em đi u gì? Chính tr c, thanhệ ố ớ ề ự liêm, t m lòng vì dân vì nấ ước. Quy n có s riêng t và xét s công b ng.ề ự ư ử ằ
* HSKT:Nhìn m u vi t chép đ c ch n vào v ẫ ế ượ ữ ở
người trung th c?ự Phát cho m i ngỗ ười dân 1 thúng thóc
gi ng đã lu c k và h n ai thu đố ộ ỹ ẹ ượ cnhi u thóc s truy n ngôi, ai không cóề ẽ ề thóc s b tr ng ph t.ẽ ị ừ ạ
Nêu ý 1 * Nhà vua ch n ng ọ ườ i trung th c n i ự ố
ngôi.
Theo l nh vua chú bé Chôm đã làm gì?ệ
k t qu ra sao?ế ả Chôm đã gieo tr ng, d c công chămồ ố
sóc nh ng thóc không n y m m.ư ả ầ
Đ n k n p thóc cho vua m i ngế ỳ ộ ọ ườ i
n p cho vua.ộ
Trang 4 Chôm làm gì? Chôm thành th t qu tâu vua.ậ ỳ
Hành đ ng c a chú bé chôm có gì khácộ ủ
m i ngọ ười? Chôm dũng c m dám nói s th tả ự ậ
không s b tr ng ph t.ợ ị ừ ạNêu ý 2
Thái đ c a m i ngộ ủ ọ ười th nào khiế
nghe l i n i th t c a Chôm?ờ ớ ậ ủ
Vì bao gi ngờ ười trung th c cũng nóiự
th t, không vì l i ích c a mình mà nóiậ ợ ủ
d i làm h ng vi c chung.ố ỏ ệ
Vì người trung th c thích nghe nóiự
* KNS Câu chuy n này mu n nói v iệ ố ớ
em đi u gì?*Chính tr c, thanh liêm,t mề ự ấ
lòng vì dân vì nước.Quy n có s riêngề ự
t và xét s công b ngư ử ằ
NX gi h c.VN chu n b bài sau.ờ ọ ẩ ị
3 em th c hi n theo t ng vai.ự ệ ừ
Trang 5I/ KT Bi t đ c c n ăn ph i h p ch t béo có ngu n g c đ ng v t vàế ượ ầ ố ợ ấ ồ ố ộ ậ
ch t béo có ngu n g c th c v t d cung c p đày đ ch t cho c th ấ ồ ố ự ậ ể ấ ủ ấ ơ ể
II/ KN Hi u v l i ích c a mu i I t.(giúp c th phát tri n v trí tu vàể ề ợ ủ ố ố ơ ể ể ề ệ
th l c. Tác h i c a thói quen ăn m n (d gây b nh huy t áp cao).ể ự ạ ủ ặ ễ ệ ế
III/ TĐ Áp d ng bài đã h c vào trong cu c s ng sinh ho t h ng ngày đụ ọ ộ ố ạ ằ ể
I t đ i v i s c kho ố ố ớ ứ ẻ
II/ Các phương pháp d y h cạ ọ Đàm tho i, h i đápạ ỏ
Cùng l p nh n xét xem nhóm nào k đớ ậ ể ược nhi uề
món ăn ch a nhi u ch t béoứ ề ấ
* Ăn ph i h p ch t béo có ngu n g c đ ng v t vàố ợ ấ ồ ố ộ ậ
Trang 6* L i ích c a mu i I t và tác h i c a vi c ăn m n.ợ ủ ố ố ạ ủ ệ ặ
Nói v ích l i c a mu i I t.ề ợ ủ ố ố
Nêu tác h i c a thói quen ăn m n Nêu tác h i c a thói quen ăn m nạ ủạ ủ ặặ
Qua bài h c em bi t thêm đi u gì m i?ọ ế ề ớ
Vì sao l i ph i ăn ph i h p ch t béo đ ng v t vàạ ả ố ợ ấ ộ ậ
Ti t 4: Đ o đ cế ạ ứ
Ti t 5: ế BI T BÀY T Ý KI N ( Ti t 1)Ế Ỏ Ế ế
A/ M c tiêu:ụ HS bi t đế ược:
I/ KT: Tr em c n ph i bày t ý ki n v nh ng v n đ có liên quan đ nẻ ầ ả ỏ ế ề ữ ấ ề ế
tr em .ẻ
I/ KN: B c đ u bi t bày t ý ki n c a b n thân và l ng nghe, tôn ướ ầ ế ỏ ế ủ ả ắ
tr ng ý ki n c a ngọ ế ủ ười khác
III/ TĐ: HS có ý th c tham gia môn h cứ ọ
* Tích h p GDKNS:ợ K năng trình bày ý ki n gia đình và l p h c. K ỹ ế ở ớ ọ ỹnăng l ng nghe ngắ ười khác trình bày ý ki n.ế
* Tích h p QTE:ợ M i tr em đ u có quy n đọ ẻ ề ề ược bày t ý ki n v nh ng ỏ ế ề ữ
Trang 7HĐ2: Giúp HS th o lu n tình hu ng.ả ậ ố
Nêu các tình hu ng, giao nhi m v cho ố ệ ụ
các nhóm
Nh n xét,b sungậ ổ
Đi u gì x y ra n u em không đề ả ế ược bày tỏ
ý ki n v nh ng vi c có liên quan đ n b n ế ề ữ ệ ế ả
Nêu yêu c u,hầ ướng d n HS bày t thái đẫ ỏ ộ
L n lầ ượt nêu t ng ý ki nừ ế
Trang 8II/KN Bi t cách tìm s trung bình c ng c a 2,3,4 s ế ố ộ ủ ố
Mu n bi t s d u chia đ u choố ế ố ầ ề
m i can đỗ ược bao nhiêu ta làm
Yêu c u tìm gì?ầ S h c sinh l p: 25; 27; 32ố ọ ớ
TB m i l p có bao nhiêu h c sinh?ỗ ớ ọ
Mu n tính TB s Hs m i l p ta ố ố ỗ ớ
S 28 đố ược g i ntn?ọ G i là s TB c ng c a 3 s 25; 27; 32ọ ố ộ ủ ố
Trang 9Bi t c n ăn ph i h p ch t béo có ế ầ ố ợ ấ
ngu n g c ĐV&TV.ồ ố Bi t đế ược h ng ngày ph i ăn nhi u rauằ ả ề
và qu chín, s d ng th c ph m s chả ử ụ ự ẩ ạ
và an toànA/ m c tiêu:ụ
I/KT Bi t đ c h ng ngày ph i ăn nhi u rau và qu chín, s d ng th cế ượ ằ ả ề ả ử ụ ự
ph m s ch và an toàn.ẩ ạ
Trang 10II/ KN. Hi u và nêu m t s tiêu chu n th c ph m s ch, an toàn. m t sể ộ ố ẩ ự ẩ ạ ộ ố
bi n pháp th c hi n v sinh an toàn, th c ph m.ệ ự ệ ệ ự ẩ
III/ TĐ.Áp d ng bài đã h c vào cu c s ng h ng ngày.ụ ọ ộ ố ằ
* Tích h p BVMT: ợ M i quan h gi con ngố ệ ữ ười và môi trường: Con ngườ i
c n đ n th c ăn, nầ ế ứ ước u ng t môi trố ừ ường
1: Lí do c n ăn nhi u rau và qu chín.: Lí do c n ăn nhi u rau và qu chín.ầầ ềề ảả
HS bi t gi i thích vì sao ph i ăn nhi uế ả ả ề
Nêu l i ích c a vi c ăn rau, quợ ủ ệ ả
* K t lu n: T i sao ph i ăn ph i h pế ậ ạ ả ố ợ
nhi u lo i rau qu ?ề ạ ả
Th c ph m ph i gi đự ẩ ả ữ ược ch t dinhấ
dưỡng
Không ôi thiu
Không nhi m hoá ch t.ễ ấ
Không gây ng đ c lâu dài cho s cộ ộ ứ
Trang 11khoẻ3: Các bi n pháp gi v sinh an toànCác bi n pháp gi v sinh an toànếế ữ ệữ ệ
* Cho đ i di n nhóm trình bàyạ ệ
Đánh giá chung
* K t lu n: Đ có s c kho t t chúngế ậ ể ứ ẻ ố
ta c n ăn u ng nh th nào?ầ ố ư ế
* Tích h p BVMT:ợ M i quan h gi ố ệ ữ
con người và môi trường: Con người
c n đ n th c ăn, nầ ế ứ ước u ng t môi ố ừ
* Tích h p Gi i và quy n:ợ ớ ề Quy n có s riêng t và xét x công b ng.ề ự ư ử ằ
* HSKT:Nhìn m u vi t chép đ c ch m vào v ẫ ế ượ ữ ở
Trang 12 Phát cho người dân 1 thúng thóc gi ngố
đã lu c k v gieo tr ng và h n. Ai thuộ ỹ ề ồ ẹ
được nhi u thóc s truy n ngôi, aiề ẽ ề không có thóc n p s b ch ng ph t ộ ẽ ị ừ ạ
L p vi t vào b ng conớ ế ảVD: lu c k , thóc gi ng, d c côngộ ỹ ố ố
Cho HS đ c yêu c u c a bài t p.ọ ầ ủ ậ
Cho HS làm bài Ch a bài + L i gi i, n p bài, l n này, làm em, lâuờữ ả ộ l p nh n xétớ ậầ
nay, lòng thanh th n, làm bàiảBài 3: ( Hs HTT )
Bi t m t s t c ng v ch đi m nhânế ộ ố ụ ữ ề ủ ể
h u, đoàn k t.ậ ế Bi t nh ng ế ữ từ ng ngữ thu thuộc chc chủ điiểm m
trung thực tc tự tr trọngng A/ m c tiêuụ
I/ KT. M r ng v n t ng thu c ch đi m trung th c t tr ng. Bi tở ộ ố ừ ữ ộ ủ ể ự ự ọ ế thêm m t s t ng (g m c thành ng và t c ng t hán vi t thông d ng vộ ố ừ ữ ồ ả ữ ụ ữ ừ ệ ụ ề
ch đi m trên)ủ ể
Trang 13II/ KN. Hi u và n m đ c nghĩa c a t t tr ng và bi t cách dùng các tể ắ ượ ủ ừ ự ọ ế ừ
ng trên đ đ t câu.ữ ể ặ
III/ TĐ. Áp d ng bài đã h c đ làm bài t p.ụ ọ ể ậ
*Tích h p gi i và quy n:ợ ớ ề B n s c trung th c và t tr ng ả ắ ự ự ọ
* HSKT:Nhìn m u vi t chép đ c ch m vào v ẫ ế ượ ữ ở
Cho HS đ c n i dung bài t p.ọ ộ ậ Th o lu n nhóm 2.ả ậ
2 3 h c sinh đ i di n nhóm lên thiọ ạ ệ làm nhanh
Đánh giá L p nh n xét đánh giá b sung.ớ ậ ổ
Trang 14Ti t 5: ế ÔN T P BÀI HÁT: B N I L NG NGHEẬ Ạ Ơ Ắ
GI I THI U HÌNH N T TR NG, BÀI T P TI T T UỚ Ệ Ố Ắ Ậ Ế Ấ
A/ M c tiêu: ụ
I/ Ki n th c: ế ứ
Bi t hát theo giai đi u và đúng l i ca.ế ệ ờ
T p bi u di n trậ ể ễ ướ ớc l p
T p bi u di n trậ ể ễ ướ ớc l p
Trang 15cách bi u di n trể ế ướ ớc l p.
V nhà ôn t p l i bài hát và xemề ậ ạ
trước bài ti p theo.ế
I/ KT. Bi t tính đ c trung bình c ng c a nhi u s ế ượ ộ ủ ề ố
II/ KN Hi u và gi i bài toán v tìm s trung bình c ng.ể ả ề ố ộ
Trang 16 Bài t p h i gì?ậ ỏ Trung bình m i năm tăng ? ngỗ ười
Mu n bi t trung bình m i năm số ế ỗ ố
dân tăng bao nhiêu ngườ ầi c n bi t gì?ế Gi iả
T/S người tăng thêm trong 3 năm
96 + 82 + 71 = 249 (người)
TB m i năm s dân c a xã tăng thêm:ỗ ố ủ
249 : 3 = 83 (người)Đáp s : 83 ngố ười
* Bài s 3: C l pBài s 3: C l pốố ả ớả ớ th c hi nự ệ
Hướng d n tẫ ương t ự Ch a bài.ữ
T ng s đo chi u cao c a 5 h c sinh là:ổ ố ề ủ ọ
138 + 132 + 130 + 136 + 134 = 670 (cm)
TB s đó chi u cao c a m i h c sinh là:ố ề ủ ỗ ọ
670 : 5 = 134 (cm) Đáp s : 134 cmố
* Bài s 4: ( Dành cho Hs HTT)ố
Chi h c sinh đ c BT.ọ ọ
BT cho bi t gì?ếYêu c u gì?ầ
Mu n tìm trung bình m i xe ch baoố ỗ ở
nhiêu t n th c ph m ta làm th nào?ấ ự ẩ ế
T ng s th c ph m do 9 xe ch đổ ố ự ẩ ở ược:
180 + 180 = 360 (t )ạTrung bình m i xe ôtô ch đỗ ở ược là:
360 : 9 = 40 (t )ạ
Đ i 40 t = 4 t nổ ạ ấ Đáp s : 4 t nố ấ
Trang 17I/ KT Đ c trôi ch y, l u loát toàn bài th , bi t ng t ngh h i đúng nh pọ ả ư ơ ế ắ ỉ ơ ị
th , cu i m i dòng th , bi t đ c bài v i gi ng vui, dí d m, th hi n đơ ố ỗ ơ ế ọ ớ ọ ỏ ể ệ ược tâm
tr ng và tính cách nhân v t. T c đ đ c 75 ti ng/1 phút.ạ ậ ố ộ ọ ế
II/KN Hi u các t ng trong bài: ể ừ ữ
Hi u ý nghĩa: Khuyên con ngể ười hãy c nh giác và thông minh nh gàả ư
tr ng, ch tin nh ng l i mê ho c, ng t ngào c a k x u nh Cáoố ớ ữ ờ ặ ọ ủ ẻ ấ ư
III/ TĐ. Có ý th c t h c thu c lòng c bài. HTL kho ng 10 dòng th ứ ự ọ ộ ả ả ơ
*.Tích h p ANQP:ợ Ph i có tinh th n c nh giác m i có th phòng và tránhả ầ ả ớ ể
2. HS: Đ c tr c bài và tr l i các câu h i.ọ ướ ả ờ ỏ
II/Phương pháp d y h cạ ọ Gi ng gi i, h i đápả ả ỏ
Yêu c u đ c toầ ọ àn bài:
Chia đo nạ :: 3 Đo n. Đo n 1 t 3 Đo n. Đo n 1 t ạạ ạạ ừừ
Trang 18 Gà bi t đó là ý đ nh x u c a cáo.ế ị ấ ủ
Do cáo ạ cáo r t s chó săn ấ ợ cáo ph iả
b ch y làm l m u gian.ỏ ạ ộ ư
Cáo khi p s , h n l c phách bay, c pế ợ ồ ạ ắ đuôi, co c ng b ch y.ẳ ỏ ạ
Gà khoái chí cười b gà l a l i.ị ừ ạ
Gà không bóc tr n m u gian c a cáo màầ ư ủ
Trang 19và tránh được nguy hi m ể Khuyên
con người hãy c nh giác và thôngả
A/M c tiêuụ
I/.KT Bi t danh t là nh ng t ch s v t (Ng i, v t, hi n t ng ).ế ừ ữ ừ ỉ ự ậ ườ ậ ệ ượ
II/KN Hi u đ c danh t trong câu, đ c bi t là danh t ch khái ni m;ể ượ ừ ặ ệ ừ ỉ ệ
Trình bày theo t ng dòngừ
L p nh n xét ớ ậ b sungổ
* Truy n c ; cu c s ng, ti ng x a;ệ ổ ộ ố ế ư
c n, n ng, m a, con sông, chân tr i,ơ ắ ư ờ truy n c , công cha.ệ ổ
* K t lu n: Nh ng t các em v a tìmế ậ ữ ừ ừ
được là danh t ừ
Trang 20mình Th c hi n bày.ự ệ đ i di n nhóm trìnhạ ệ
Đánh giá, k t lu n nh ng nhóm đi nế ậ ữ ề
đúng
L p nh n xét b sungớ ậ ổ+ T ch ngừ ỉ ười: Ông cha, cha ông+ T ch v t: Sông, d a, chân tr i.ừ ỉ ậ ừ ờ+ T ch hi n từ ỉ ệ ượng: m a, n ng.ư ắ+ T ch khái ni m: Cu c s ng, truy nừ ỉ ệ ộ ố ệ
c , ti ng, x a, đ i.ổ ế ư ờ+ T ch đ n v : Con, c n, r ng.ừ ỉ ơ ị ơ ặDanh t là gì?ừ * Danh t là nh ng t ch s v từ ữ ừ ỉ ự ậ
(người, v t, hi ng tậ ệ ượng, khái ni mệ
ho c đ n v )ặ ơ ị2/ Ghi nh : (SGK)ớ
Trang 21Ngày gi ng: Th năm ngày 03 tháng 10 năm 2019 ả ứ
Ti t 1: Toán ế
Ti t 24: ế BI U ĐỂ Ồ
A/ M c tiêu:ụ
I/ KT B c đ u nh n bi t v bi u đ tranh.ướ ầ ậ ế ề ể ồ
II/KN Bi t đ c và phân tích s li u trên bi u đ tranh.ế ọ ố ệ ể ồ
III/TĐ B c đ u x lí s li u trên bi u đ tranh.ướ ầ ử ố ệ ể ồ
* HSKT: Nhìn m u vi t chép đ ẫ ế ượ ố c s 8 vào v ở
* Mu n tìm trung bình c ng c a nhi uố ộ ủ ề
s ta tính t ng c a các s r i l y t ngố ổ ủ ố ồ ấ ổ
T cho Hs ch a bài nh n xét.ữ ậ Năm 2002 gia đình bác Hà thu ho chạ
Trang 221/GV: Vi t s n g i ý 3 trong SGK. Tiêu chu n đánh giá bài KC.ế ẵ ợ ẩ
2.Hs: S u t m truy n vi t v tính trung th c.ư ầ ệ ế ề ự
II/Phương pháp d y h c.ạ ọ H i đápỏ
1/ Hướng d n h c sinh k chuy n.ẫ ọ ể ệ
a. Hướng d n h c sinh hi u yêu c uẫ ọ ể ầ
c a đ bàiủ ề
Đề bài: K bài: Kể l lại 1 câu chuyi 1 câu chuyện em n em đã ã
được nghec nghe (nghe qua ông bà, cha mẹẹ
hay qua ai đđó kểể lạại) hoặặc đượđược đọđọc
về tính trung thựực Cho HS Cho HS đọc gc gợi ýi ý
Cho HS gi i thi u tên câu chuy n c aớ ệ ệ ủ
L n lầ ượt gi i thi u.ớ ệ
HS k theo c p nhóm 2. Trao đ i v ýể ặ ổ ề nghĩa câu chuy n.ệ
Thi k trể ướ ớc l p Xung phong ho c c đ i di n.ặ ử ạ ệ
K xong ph i nói ý nghĩa câu chuy nể ả ệ
Trang 23II/ KN. Hi u bài và vi t bài có n i dung hay.ể ế ộ
III/ TĐ. Có ý th c t giác vi t bàiứ ự ế
* HSKT:Nhìn m u vi t chép đ c ch m vào v ẫ ế ượ ữ ở
1/ Gi i thi u bài:ớ ệ
2/ Hướng d n n m yêu c u c a đ :ẫ ắ ầ ủ ề
Cho HS nh c l i ND c n ghi nh vắ ạ ầ ớ ề
Cho HS làm bài vi t.ế Vi t thế ư
Trang 24Bi t do An Dế ương Vương ch quan ủ
nên cu c kháng chi n b th t b i.ộ ế ị ấ ạ Bi t ế th i gian nth i gian nờờ ướước ta b các tri u đ i c ta b các tri u đ i ịị ềề ạạ
phong ki n phế ương b c đo h t nămắ ộ ừ
phong ki n phế ương b c đo h t nămắ ộ ừ
179 TCN đ n năm ế
179 TCN đ n năm ế A/ M c tiêu:ụ
I/ KT Bi t th i gian n c ta b các tri u đ i phong ki n ph ng b c đoế ờ ướ ị ề ạ ế ươ ắ
1.GV: K s n n i dung: Tình hình n c ta tr c và sau khi b các tri uẻ ẵ ộ ướ ướ ị ề
đ i phong ki n phạ ế ương B c đô h ắ ộ
II/ Phương pháp d y h cạ ọ Th o lu n nhóm 4ả ậ .
tri u đ i phong ki n phề ạ ế ương B cắ
tri u đ i phong ki n phề ạ ế ương B cắ
Chúng chia nước ta thành nhi u qu nề ậ
Trang 25tri u đ i phong ki n phề ạ ế ương B c đãắ
thi hành nh ng chính sách áp b c,ữ ứ
bóc l t nào đ i v i nhân dân ta?ộ ố ớ
huy n do chính quy n ngệ ề ười Hán cai
qu n.ả
Chúng b t nhân dân chúng ta lên r ngắ ừ săn voi, tê giác, b t chim quý, đ n g ,ắ ẵ ỗ
Cho Hs th o lu n: Tìm s khác bi tả ậ ự ệ
v tình hình nề ước ta v ch quy n,ề ủ ề
v kinh t , v văn hoá trề ế ề ước năm 179
2: Các cu c kh i nghĩa ch ng ách đôộ ở ố
h phong ki n phộ ế ương B c.ắ
Làm vi c cá nhân.ệ
Cho Hs đ c sách giáo khoa và th cọ ự
hi n:ệ
+ Nêu các cu c kh i nghĩa c a nhânộ ở ủ
dân ta ch ng l i ách đô h c a phongố ạ ộ ủ
Năm 905: Kh i nghĩa Khúc Th a Dở ừ ụ
Năm 931: Kh i nghĩa Dở ương ĐìnhNghệ
Vi c nhân dân ta liên t c kh i nghĩaệ ụ ở
ch ng l i ách đô h c a các tri u đ iố ạ ộ ủ ề ạ
phong ki n phế ương B c nói lên đi uắ ề
gì?
IV/ C ng c d n dò:ủ ố ặ
Nhân dân ta có 1 lòng yêu nước n ngồ nàn quy t tâm, b n chí đánh gi c, giế ề ặ ữ
nước
Trang 26I/KT Hs bi t cách c m v i, c m kim, lên kim, xu ng kim khi khâu vàế ầ ả ầ ố
đ c đi m mũi khâu, đặ ể ường khâu thư ng.ờ
II/ KN Bi t cách khâu thế ư ng theo đuờ ờng v ch d u.ạ ấ
III/ TĐ Rèn luy n tính kiên trì, s khéo léo c a đôi tay.ệ ự ủ
thường có th khâu li n nhi u mũi m i ể ề ề ớrút ch 1 l nỉ ầ
1/ Hướng d n thao tác k thu t.ẫ ỹ ậ
c m vào đầ ư ng v ch d u cách v trí khâuờ ạ ấ ị 1cm, tay ph i c m kim. ả ầ
Ngày gi ng: Sáng th sáu ngày 04 tháng 10 năm 2019 ả ứ
Trang 27Ti t 1: GDNGLLế
CH Đ : VÒNG TAY BÈ B NỦ Ề Ạ
HĐ1: GIÁO D C K NĂNG S NGỤ Ỹ Ố
A/M c tiêu:ụ
Giúp Hs t nh n th c đự ậ ứ ược nh ng nguyên nhân và nh ng hành đ ng, vi c làmữ ữ ộ ệ
d gây tai n n, thễ ạ ương tích cho b n thân.ả
Qua bài rèn cho Hs kĩ năng phòng tránh các tai n n thạ ương tích có th g p trongể ặ
Trong cu c s ng con ngộ ố ườ ấi r t d b tai n nễ ị ạ
thương tích nh t là đ i v i tr em. Vi c phòngấ ố ớ ẻ ệ
tránh tai n n thạ ương tích là r t c n thi t. Hômấ ầ ế
nay các em s rèn luy n kĩ năng đó qua n iẽ ệ ộ
Giáo viên ch tranh k truy nỉ ể ệ
Vì sao Nam v i chó thân thi t mà l i b chóớ ế ạ ị
Các em th y không! T t c các v t nuôi đ uấ ấ ả ậ ề
thân thi t v i con ngế ớ ười nh ng lúc nào cũng cóư
nguy c gây thơ ương tích cho con người
? Nh ng đ ng v t nuôi nào có th gây thữ ộ ậ ể ươ ng
tích cho con người?
? Chúng gây thương tích th nào?ế
? Nh ng con v t nuôi thân thi t có th tr nênữ ậ ế ể ở
H c sinh quan sát tranhọ
1 b n nh b chó c n vào tayạ ỏ ị ắ
1 con chó c n 1 b n nhắ ạ ỏ H c sinh l ng ngheọ ắ Nam làm chó t c gi nứ ậ
chó ghen ăn không hi u vi cể ệ làm c aủ
Nam
Chó tưởng Nam tranh m tấ
ph n ănầ
chó, mèo, gà, trâu, bò
chó c n, mèo cào c n, gà mắ ắ ổ Nó t c gi n khi ta nô đùa quáứ ậ
tr nớ
Nó s ta tranh m t ph n ănợ ấ ầ