Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – Bộ Giáo dục và Đào tạo (Mã đề 104) là tư liệu tham khảo cho quý giáo viên và các em học sinh, hỗ trợ quá trình ôn luyện, luyện thi THPT Quốc gia. Mời các bạn tham khảo để nắm chi tiết nội dung các bài tập.
Trang 1Ham sô đa cho nghich biên trên khoang nao d̀ ́ ̃ ̣ ́ ̉ ̀ ươi đây?́
− . Vect nào dơ ưới đây là m tộ
vec t ch phơ ỉ ương c a ủ d
Trang 2A. uur1 =(3; 1;5− ) B. uuur3=(2;6; 4− ) C. uuur4 = − −( 2; 4;6) D. uuur2 =(1; 2;3− ).Câu 12. V i ớ a là s th c dố ự ương tùy ý, 2
A. 2πr h2 B. πr h2 C. 1 2
3πr h D. 4 2
3πr h.Câu 14. Cho hàm số ( )f x có b ng bi n thiên nh sau:ả ế ư
Hàm s đã cho đ t c c ti u t iố ạ ự ể ạ
Câu 17. Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( ABC , ) SA=2a , tam giác ABC
vuông cân t i ạ B và AB= 2a.(minh h a nh hình v bên)ọ ư ẽ
B S
Góc gi a đữ ường th ng ẳ SC và m t ph ng ặ ẳ ( ABC b ng) ằ
Trang 3Câu 22. M t c s s n xu t c hai b nộ ơ ở ả ấ ố ể ước hình tr có chi u cao b ng nhau, bán kính đáy l n lụ ề ằ ầ ượ t
b ng ằ 1m và 1,5m. Ch c s d đ nh làm m t b nủ ơ ở ự ị ộ ể ước m i, hình tr , có cùng chi u cao và có thớ ụ ề ể tích b ng t ng th tích c a hai b trên. Bán kính đáy c a b nằ ổ ể ủ ể ủ ể ước d đ nh làm ự ị g n nh tầ ấ v i k tớ ế
qu nào dả ưới đây?
Câu 23. Cho hàm s ố y= f x( ) có b ng bi n thiên nh sau:ả ế ư
T ng s ti m c n đ ng và ti m c n ngang c a đ th hàm s đã cho làổ ố ệ ậ ứ ệ ậ ủ ồ ị ố
nh hình v bên). Th tích c a kh i lăng tr đã cho b ngư ẽ ể ủ ố ụ ằ
CB
A
B'
C'A'
Trang 4A. x=4 B. x= −2 C. x=1 D. x=2.
Câu 28. Cho ,a b là hai s th c d ng th a mãn ố ự ươ ỏ ab3 =8. Giá tr c a ị ủ log2a+3log2b b ngằ
Câu 29. Cho hàm s ố f x có b ng bi n thiên nh sau:( ) ả ế ư
S nghi m c a phố ệ ủ ương trình 2f x( )+ =3 0 là
Câu 33. Trong không gian Oxyz, cho các đi m ể A(2; 1;0− ), B(1;2;1), C(3; 2;0− ) và D(1;1; 3− ).
Đường th ng đi qua ẳ D và vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( ABC có ph ng trình là) ươ
Hàm s ố y= f (5 2− x) đ ng bi n trên kho ng nào dồ ế ả ưới đây?
Trang 5A. 5 B. 3 C. Vô số D. 4.
Câu 37. Cho hàm s ố f x( ), hàm s ố y= f x( ) liên t c trên ụ R và có đ th nh hình v bên. B tồ ị ư ẽ ấ
phương trình f x( )>2x m+ (m là tham s th c) nghi m đúng v i m i ố ự ệ ớ ọ x ( )0;2 khi và ch khiỉ
y= x va parabol ̀ y x= 2+a ( a la tham sô th c d̀ ́ ự ương). Goi ̣ S va ̀1 S lâǹ 2
lượt la diên tich cua 2 hinh phăng đ̀ ̣ ́ ̉ ̀ ̉ ược gach cheo trong hinh ve bên. Khi ̣ ́ ̀ ̃ S1=S2 thi ̀a thuôc khoang̣ ̉ nao sau đâỳ
Trang 6+
=+ là m t độ ường tròn có bán kính b ngằ
tr c ụ Oz và cách tr c ụ Oz m t kho ng b ng ộ ả ằ 2. Khi kho ng cách t ả ừ A đ n ế d l n nh t, ớ ấ d đi qua
đi m nào dể ưới đây?
A. Q(−2;0; 3− ) . B. M(0;8; 5− ). C. N(0;2; 5− ). D. P(0; 2; 5− − ).
Câu 46. Cho hình lăng tr ụ ABC A B C ᄀ ᄀ ᄀ có chi u cao b ng ề ằ 4 và đáy là tam giác đ u c nh b ng ề ạ ằ 4.
G i ọ M N và , P l n lầ ượt là tâm c a các m t bên ủ ặ ABB Aᄀ ᄀ, ACC Aᄀ ᄀ và BCC Bᄀ ᄀ. Th tích c a kh iể ủ ố
đa di n l i có các đ nh là các đi m ệ ồ ỉ ể A B C M N P b ng, , , , , ằ
A. 14 3
3
Trang 7A a b c ( a b c, , là các s nguyên ) thu c m t ph ng ố ộ ặ ẳ (Oxy sao cho có ít nh t hai ti p tuy n c a) ấ ế ế ủ
( )S đi qua A và hai ti p tuy n đó vuông góc v i nhauế ế ớ
HƯỚNG D N GI I CHI TI TẪ Ả Ế
Câu 1: S cách ch n 2 h c sinh t 8 h c sinh làố ọ ọ ừ ọ
A. nr4 =(3;1; 1)− . B. nr3=(4;3;1). C. nr2 =(4;1; 1)− . D. nr1 =(4;3; 1)− .
L i gi iờ ả
Đáp án B
Trang 8Câu 3: Nghi m c a phệ ủ ương trình 22 1x− =32 là
Th tích c a kh i lăng tr có di n tích đáy ể ủ ố ụ ệ Bvà chi u cao ề h là: Bh
Câu 5: S ph c liên h p c a s ph c ố ứ ợ ủ ố ứ 3 2i− là
A. − +3 2i B. 3 2i+ C. − −3 2i D. − +2 3i
L i gi iờ ả
Đáp án BTheo đ nh nghĩa s ph c liên h p ta ch n ị ố ứ ợ ọ 3 2i+
Câu 6: Trong không gian Oxyz, hình chi u vuông góc c a đi m ế ủ ể M(3;1; 1)− trên tr c ụ Oy có t a đ làọ ộ
A. (0;1;0) B. (3;0;0) C. (0;0; 1)− . D. (3;0; 1)− .
L i gi iờ ả
Đáp án AHình chi u c a đi m ế ủ ể M x y z( ; ; ) trên tr c ụ Oy là đi m có t a đ ể ọ ộ (0; ;0)y nên theo đ ta ch n đápề ọ ánA
Câu 7: Cho c p s c ng ấ ố ộ ( )u v i n ớ u1=1 và u2 =4. Công sai c a c p s c ng đã cho b ngủ ấ ố ộ ằ
Trang 9Đô thi co ba c c tri, loai ̀ ̣ ́ ự ̣ ̣ D.
Câu 10: Cho ham sô ̀ ́f x( ) co bang biên thiên nh sau: ́ ̉ ́ ư
Ham sô đa cho nghich biên trên khoang nao d̀ ́ ̃ ̣ ́ ̉ ̀ ươi đây?́
A. ( )0;1 B. (1;+ ) C. (−1;0) D. (0;+ )
L i giaiờ ̉
Đáp án ACâu 11: Trong không gian Oxyz , cho đường th ng ẳ 3 1 5
:
− . Vect nào dơ ưới đây là
m t vec t ch phộ ơ ỉ ương c a ủ d
A. uur1 =(3; 1;5− ) B. uuur3=(2;6; 4− ) C. uuur4 = − −( 2; 4;6) D. uuur2 =(1; 2;3− )
L i gi iờ ả
Đáp án DCâu 12: V i ớ a là s th c dố ự ương tùy ý, 2
Hàm s đã cho đ t c c ti u t iố ạ ự ể ạ
A. x= −2 B. x=1 C. x=3 D. x=2
L i gi iờ ả
Đáp án CQuan sát b ng bi n thiên ta th y đi m c c ti u c a hàm s là ả ế ấ ể ự ể ủ ố x=3
f x +g x dx b ngằ
L i gi iờ ả
Trang 10Ta có 2z1+ = −z2 5 i. Nên đi m bi u di n là ể ể ễ (5; 1− ).
Câu 17: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( ABC , ) SA=2a , tam giác ABC
vuông cân t i ạ B và AB= 2a.(minh h a nh hình v bên)ọ ư ẽ
B S
Góc gi a đữ ường th ng ẳ SC và m t ph ng ặ ẳ ( ABC b ng) ằ
Vì ∆SAC vuông cân t i ạ A nên ta có ᄀSCA=45 .
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho m t c u ặ ầ ( )S x: 2+y2+ −z2 2y+2z− =7 0. Bán kính c a m tủ ặ
Trang 11Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho hai đi m ể A(4;0;1) , B(−2;2;3) M t ph ng trung tr c c aặ ẳ ự ủ
M là trung đi m c a đo n th ng ể ủ ạ ẳ AB và uuurAB= −( 6;2;2)
M t ph ng ặ ẳ ( )P là m t ph ng trung tr c c a đo n th ng ặ ẳ ự ủ ạ ẳ AB, có VTPT nr=(3; 1; 1− − ), đi qua đi mể
1 2
47
Câu 22: M t c s s n xu t c hai b nộ ơ ở ả ấ ố ể ước hình tr có chi u cao b ng nhau, bán kính đáy l n lụ ề ằ ầ ượ t
b ng ằ 1m và 1,5m. Ch c s d đ nh làm m t b nủ ơ ở ự ị ộ ể ước m i, hình tr , có cùng chi u cao và có thớ ụ ề ể tích b ng t ng th tích c a hai b trên. Bán kính đáy c a b nằ ổ ể ủ ể ủ ể ước d đ nh làm ự ị g n nh tầ ấ v i k tớ ế
qu nào dả ưới đây?
Câu 23: Cho hàm s ố y= f x( )có b ng bi n thiên nh sau:ả ế ư
T ng s ti m c n đ ng và ti m c n ngang c a đ th hàm s đã cho làổ ố ệ ậ ứ ệ ậ ủ ồ ị ố
Trang 12+ = � = là ti m c n ngang c a đ th hàm sệ ậ ủ ồ ị ố.
V y ậ t ng s ti m c n đ ng và ti m c n ngang c a đ th hàm s đã cho là ổ ố ệ ậ ứ ệ ậ ủ ồ ị ố 3
Câu 24: Cho hàm s ố f x( ) liên t c trên ụ R G i ọ S là di n tích hình ph ng gi i h n b i các đệ ẳ ớ ạ ở ườ ng
nh hình v bên). Th tích c a kh i lăng tr đã cho b ngư ẽ ể ủ ố ụ ằ
Trang 13A
B'
C'A'
8 log log 8 log 3log 3
Câu 29: Cho hàm s ố f x có b ng bi n thiên nh sau:( ) ả ế ư
S nghi m c a phố ệ ủ ương trình 2f x( )+ =3 0 là
Trang 14Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho các đi m ể A(2; 1;0− ), B(1;2;1), C(3; 2;0− ) và D(1;1; 3− ).
Đường th ng đi qua ẳ D và vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( ABC có ph ng trình là) ươ
Trang 15Hàm s ố y= f (5 2− x) đ ng bi n trên kho ng nào dồ ế ả ưới đây?
= > . Ta có b ng bi n thiên:ả ế
D a vào b ng bi n thiên, phự ả ế ương trình f x( ) =m có nghi m trên kho ng ệ ả 1;
4
� + �
� � khi 0< <m 4
Trang 16ᄀ phương trình đã cho có nghi m ệ 0 m 4
m
ᄀ < <
ᄀᄀᄀ
ᄀ ᄀ
ᄀᄀ ? � �m {1;2;3}
V y có ậ 3 giá tr nguyên c a ị ủ m đ phể ương trình đã cho có nghi m là ệ m {1;2;3}
Câu 37: Cho hàm s ố f x( ), hàm s ố y= f x( ) liên t c trên ụ R và có đ th nh hình v bên. B tồ ị ư ẽ ấ
phương trình f x( )>2x m+ (m là tham s th c) nghi m đúng v i m i ố ự ệ ớ ọ x ( )0;2 khi và ch khiỉ
Đ ể m< f x( )−2x nghi m đúng v i m i ệ ớ ọ x ( )0;2 thì m g( )2 = f ( )2 −4
Câu 38: Ch n ng u nhiên hai s khác nhau t 23 s nguyên dọ ẫ ố ừ ố ương đ u tiên. Xác su t đ ch n đầ ấ ể ọ ượ chai s có t ng là m t s ch n b ngố ổ ộ ố ẵ ằ
1123
Câu 39: Cho hình tr có chi u cao b ngụ ề ằ 3 3 C t hình tr đã cho b i m t ph ng song song v i tr cắ ụ ở ặ ẳ ớ ụ
và cách tr c m t kho ng b ng 1, thi t di n thu đụ ộ ả ằ ế ệ ược có di n tích b ng 18. Di n tích xung quanhệ ằ ệ
c a hình tr đã cho b ngủ ụ ằ
A. 6π 3 B. 6π 39 C. 3π 39 D. 12π 3
L i gi iờ ả
Đáp án D
Trang 17h l
r I O
O'
A B
C D
* Thi t di n thu đế ệ ược là hình ch nh t ữ ậ ABCD , g i ọ I là trung đi m c a ể ủ AB ta có:
* Di n ệ tích xung quanh c a hình tr đã cho là ủ ụ Sxq =2πrl =12π 3
Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông c nh ạ a , m t bênặ SAB là tam giác đ u và n mề ằ trong m t ph ng vuông góc v i m t ph ng đáy (minh h a nh hình v bên). Kho ng cách t ặ ẳ ớ ặ ẳ ọ ư ẽ ả ừ B
C
S
I
K H
Trang 18* G i ọ O AC BD= và G là tr ng tâm tam giác ọ ABD, I là trung đi m c a ể ủ AB ta có
Trang 1964 5 20
� �.Câu 42: Cho hàm s b c ba ố ậ y= f x( ) có đ th nh hình v bên. S nghi m th c c a phồ ị ư ẽ ố ệ ự ủ ương trình
3
3
f x − x = là
Trang 20D a vào b ng bi n thiên ta cóự ả ế
V i ớ t�(−2;2) phương trình t x= 3−3x có 3 nghi m phân bi tệ ệ
V i ớ t�{−2;2} phương trình t x= 3−3x có 2 nghi m phân bi tệ ệ
V i ớ t� �(− −; 2) (�2;+� ph ng trình ) ươ t x= 3−3x có 1 nghi mệ
Trang 21Phương trình tr thành: ở 2
( ) ,3
f t = t ᄀ
T đ th ừ ồ ị ( )f x ban đ u, ta suy ra đ th hàm s ầ ồ ị ố y= f(t) nh sau:ư
Suy ra: phương trình 2
(t)3
4 5 3
z
+
=+ là m t độ ường tròn có bán kính b ngằ
Trang 22Câu 44: Cho hàm s ố f x có đ o hàm liên t c trên ( ) ạ ụ ᄀ Bi t ế f ( )3 =1 và 1 ( )
x f x xf x x
0 0
Câu 45: Trong không gian Oxyz cho đi m , ể A(0;3; 2 − ) Xét đường th ng ẳ d thay đ i, song song v iổ ớ
tr c ụ Oz và cách tr c ụ Oz m t kho ng b ng ộ ả ằ 2. Khi kho ng cách t ả ừ A đ n ế d l n nh t, ớ ấ d đi qua
đi m nào dể ưới đây?
A. Q(−2;0; 3− ) B. M(0;8; 5− ) C. N(0;2; 5− ) D. P(0; 2; 5− − )
L i gi iờ ả
Đáp án D
Do đường th ng ẳ d Oz/ / nên d n m trên m t tr có tr c là ằ ặ ụ ụ Oz và bán kính tr là ụ R=2
G i ọ H là hình chi u c a ế ủ A trên tr c ụ Oz, suy ra t a đ ọ ộ H(0;0; 2 − )
Do đó d(A Oz, ) = AH =3
Trang 23G i ọ B là đi m thu c để ộ ường th ng ẳ AH sao cho 3
V y ậ d A d( , )max =5 dlà đường th ng đi qua ẳ B và song song v i ớ Oz
Phương trình tham s c a ố ủ 0
Câu 46: Cho hình lăng tr ụ ABC A B C ᄀ ᄀ ᄀ có chi u cao b ng ề ằ 4 và đáy là tam giác đ u c nh b ng ề ạ ằ 4.
G i ọ M N và , P l n lầ ượt là tâm c a các m t bên ủ ặ ABB Aᄀ ᄀ, ACC Aᄀ ᄀ và BCC Bᄀ ᄀ. Th tích c a kh iể ủ ố
đa di n l i có các đ nh là các đi m ệ ồ ỉ ể A B C M N P b ng, , , , , ằ
Chia đôi kh i lăng tr b ng m t ph ng ố ụ ằ ặ ẳ (MNP Khi đó ta có ) (MNP) BB ={ }F thì
Trang 24Đ ể ( )C và 1 (C c t nhau t i đúng 2) ắ ạ 4 đi m phân bi t thì phể ệ ương trình ( )* có 4 nghi m phân bi t.ệ ệ
T b ng bi n thiên suy ra t t c các giá tr ừ ả ế ấ ả ị m c n tìm là ầ m ᄀ - 3
Câu 48: Cho phương trình ( 2 )
2log x−log x−1 4x− =m 0 (m là tham s th c). Có t t c bao nhiêuố ự ấ ả giá tr nguyên dị ương c a ủ m đ phể ương trình đã cho có đúng hai nghi m phân bi tệ ệ
Trang 254 4 1
• N u ế m>1 thì phương trình (1) luôn có nghi m ệ x=log4m, nghi m này luôn là nghi m c a (*). ệ ệ ủ
Do đó, (*) có đúng hai nghi m phân bi t khi phệ ệ ương trình (2) có đúng 1 nghi mệ
Các giá tr ịm nguyên dương c n tìm thu c t p ầ ộ ậ S ={ }1 [3,64).V y có t t c 62 giá tr ậ ấ ả ị m.
Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho m t c u ặ ầ ( ) 2 2 ( )2
S x +y + −z = Có t t c bao nhiêu đi mấ ả ể
( ; ; )
A a b c ( a b c, , là các s nguyên ) thu c m t ph ng ố ộ ặ ẳ (Oxy sao cho có ít nh t hai ti p tuy n c a) ấ ế ế ủ
( )S đi qua A và hai ti p tuy n đó vuông góc v i nhauế ế ớ
L i gi iờ ả
Đáp án C
Do A a b c( ; ; ) (�Oxy) �c=0. G i ọ I là tâm m t c uặ ầ
T ừ A k đ c hai ti p tuy n nên ta có ẻ ượ ế ế IA R= 5. G i hai ti p đi m c a hai ti p tuy n là ọ ế ể ủ ế ế M N,
do hai ti p tuy n vuông góc v i nhau nên ế ế ớ MN AM= = −�2 2(IA2 R2) 2R IA R 2
T đó ta có ừ 5��IA + + +10� �5 a2 b2 1 10 4 a2 b2 9
Các c p s nguyên ặ ố ( )a b th a mãn là: ; ỏ (0; 2 , 0; 3 , 2;0 , 1; 2 , 2; 1 , 2; 2 , 3;0) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
V y 20 đi m ậ ể A th a mãn đi u ki n đã choỏ ề ệ
Câu 50: Cho hàm s ố f x , b ng bi n thiên c a hàm s ( ) ả ế ủ ố f x nh sau:( ) ư
S đi m c c tr c a hàm s ố ể ự ị ủ ố y= f (4x2+4x) là
L i gi iờ ả
Trang 262 2
x = − Do đó y =0 có 7 nghi m đ n phân bi t nên ệ ơ ệ y đ i d u 7 l n suy ra hàm s ổ ấ ầ ố
có 7 đi m c c trể ự ị