1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – Bộ Giáo dục và Đào tạo (Mã đề 103)

26 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 804,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn cùng tham khảo Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – Bộ Giáo dục và Đào tạo (Mã đề 103) để phục vụ cho việc ôn luyện, luyện thi môn Toán, chuẩn bị chu đáo cho kì thi THPT Quốc gia.

Trang 1

Câu 9. Cho hàm s  ố f x( ) co bang biên thiên nh  sau:́ ̉ ́ ư

Ham sô đa cho đat c c đai taì ́ ̃ ̣ ự ̣ ̣

A. x=2 B. x= −2 C. x=3 D. x=1

Câu 10. Trong không gian Oxyz, hinh chiêu vuông goc cua điêm ̀ ́ ́ ̉ ̉ M(2;1; 1− )  trên truc ̣ Oy co toa đô lá ̣ ̣ ̀

Trang 2

Câu 11. Cho c p s  c ng ấ ố ộ ( )u n  v i ớ u1 =2 và u2 =6. Công sai c a c p s  c ng đã cho b ngủ ấ ố ộ ằ

− . Vect  nào dơ ưới đây là m tộ  

vect  ch  phơ ỉ ương c a ủ d ?

A. uuur2 = −(1; 3;2) B. uuur3 = −( 2;1;3) C. uur1= −( 2;1;2) D. uuur4 =(1;3;2)

Câu 14. V i ớ a là s  th c dố ự ương tùy ý,  3

Câu 15. Cho hàm s  ố f x( ) có b ng bi n thiên nh  sau:ả ế ư

Hàm s  đã cho đ ng bi n trên kho ng nào dố ồ ế ả ưới đây?

A. (−1;0) . B. (− +1; ) . C. (− −; 1) . D. ( )0;1

Câu 16. Cho hàm s  ố f x( ) có b ng bi n thiên nh  sau:ả ế ư

S  nghi m th c c a phố ệ ự ủ ương trình 2f x( )− =3 0 là

Câu 22. Cho hình chóp  S ABC  có  SA  vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( ABC ) SA= 2a , tam giác  ABC

vuông cân t i ạ B và AB a=  Góc gi a đữ ường th ng ẳ SC  và m t ph ng ặ ẳ ( ABC  b ng) ằ

Trang 3

Câu 23. M t c  s  s n xu t có hai b  nộ ở ở ả ấ ể ước hình tr  có chi u cao b ng nhau, bán kính đáy l n lụ ề ằ ầ ượ  t

b ng ằ 1m  và  1,8m. Ch  c  s  d  đ nh làm m t b  nủ ơ ở ự ị ộ ể ước m i, hình tr , có cùng chi u cao và có thớ ụ ề ể tích b ng t ng th  tích c a hai b  nằ ổ ể ủ ể ước trên. Bán kính đáy c a b  nủ ể ước d  d nh làm ự ị g n nh tầ ấ  v iớ  

k t qu  nào dế ả ưới đây?

Câu 28. Cho hàm s  ố f x  có b ng bi n thiên nh  sau:( ) ả ế ư

T ng s  ti m c n đ ng và ti m c n ngang c a đ  th  hàm s  đã cho làổ ố ệ ậ ứ ệ ậ ủ ồ ị ố

Trang 4

Câu 31. Trong không gian  Oxyz, cho các đi m  ể A(0;0;2), (2;1;0), (1;2 1)B C −   và  D(2;0; 2)− . Đườ  ng

th ng đi qua ẳ Avà vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ (BCD)có phương trình là

1 2

x y

Câu 33. Cho hàm s  ố f x , b ng xét d u c a ( ) ả ấ ủ f x nh  sau:( ) ư

Hàm s  ố y= f (3 2− x)  đ ng bi n trên kho ng nào dồ ế ả ưới đây?

π − .

Trang 5

Câu 36. Cho phương trình  2 ( )

log x −log 5x− = −1 log m (mlà tham s  th c). Có t t c  bao nhiêuố ự ấ ả  giá tr  nguyên c a ị ủ m đ  phể ương trình đã cho có nghi mệ

Câu 37. Cho hình tr  có chi u cao b ng ụ ề ằ 3 2  C t hình tr  b i m t ph ng song song v i tr c và cáchắ ụ ở ặ ẳ ớ ụ  

tr c m t kho ng b ng ụ ộ ả ằ 1, thi t di n thu đế ệ ược có di n tích b ng ệ ằ 12 2  Di n tích xung quanh c aệ ủ  hình tr  đã cho b ngụ ằ

A. 6 10π B. 6 34π C. 3 10π D. 3 34π

Câu 38. Cho hàm s  ố f x , hàm s  ( ) ố y f x= ( )  liên t c trên ụ ᄀ  và có đ  th  nh  hình v  bênồ ị ư ẽ

B t phấ ương trình  f x( ) <2x m+  (m là tham s  th c) nghi m đúng v i m i ố ự ệ ớ ọ x ( )0;2  khi và ch  khiỉ

lượt la diên tich cua 2 hinh phăng đ̀ ̣ ́ ̉ ̀ ̉ ược gach cheo trong hinh ve bên. ̣ ́ ̀ ̃ Khi S1=S2 thi ̀a thuôc khoang̣ ̉  nao d̀ ươi đây?́

Trang 6

Câu 42. Trong không gian  Oxyz, cho đi m ể A(0;3; 2− )  Xét đường th ng ẳ d thay đ i, song song v iổ ớ  

tr c ụ Oz  và cách tr c Oz  m t kho ng b ng 2. Khi kho ng cách t  ộ ả ằ ả ừ Ađ n ế d nh  nh t, ỏ ấ d đi qua đi mể  nào dưới đây?

z

+

=+  là m t độ ường tròn có bán kính b ngằ

Trang 7

Câu 47. Trong không gian  Oxyz, cho m t c u  ặ ầ ( ) 2 2 ( )2

S x +y + +z =  Có t t c  bao nhiêu đi mấ ả ể  ( ; ; )

A a b c  (  a b c, ,  là các s  nguyên) thu c m t ph ng ố ộ ặ ẳ (Oxy  sao cho có ít nh t hai ti p tuy n c a) ấ ế ế ủ  ( )S  đi qua  A và hai ti p tuy n đó vuông góc v i nhau?ế ế ớ

Câu 48. Cho hàm s  ố f x , b ng bi n thiên c a hàm s  ( ) ả ế ủ ố f x  nh  sau:( ) ư

S  đi m c c tr  c a hàm s  ố ể ự ị ủ ố y= f (4x2−4x) là

Câu 49. Cho lăng tr  ụ ABC A B C  có chi u cao b ng 6 và đáy là tam giác đ u c nh b ng 4. G i  ' ' ' ề ằ ề ạ ằ ọ M, N, 

P l n lầ ượt là tâm c a các m t bên ủ ặ ABB A ACC A BCC B' ', ' ', ' '. Th  tích c a kh i đa di n l i có cácể ủ ố ệ ồ  

11.D 12.B 13.A 14.A 15.A 16.C 17.D 18.D 19.A 20.C

21.C 22.A 23.C 24.A 25.D 26.D 27.A 28.C 29.C 30.A

31.C 32.C 33.A 34.D 35.C 36.A 37.A 38.C 39.D 40.C

41.A 42.C 43.D 44.D 45.A 46.A 47.A 48.C 49.A 50.D

HƯỚNG D N GI I CHI TI TẪ Ả Ế

Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho m t ph ng ặ ẳ ( )P : 2x−3y z+ − =2 0. Vect  nào dơ ưới đây là m tộ  vect  pháp tuy n c a ơ ế ủ ( )P ?

A. nuur3 = −( 3;1; 2− ) B. nuur2 =(2; 3; 2− − ) C. nur1=(2; 3;1− ) D. nuur4 =(2;1; 2− )

L i gi iờ ả

Đáp án C

Ta có m t ph ng ặ ẳ ( )P : 2x−3y z+ − =2 0 suy ra vect  pháp tuy n c a m t ph ng làơ ế ủ ặ ẳ nur1=(2; 3;1 − )Câu 2: Đ  th  c a hàm s  nào dồ ị ủ ố ưới đây có d ng nh  đạ ư ường cong trong hình v  bên?ẽ

Trang 9

Câu 9: Cho hàm s  ố f x( ) co bang biên thiên nh  sau:́ ̉ ́ ư

Ham sô đa cho đat c c đai taì ́ ̃ ̣ ự ̣ ̣

A. x=2 B. x= −2 C. x=3 D. x=1

L i giaiờ ̉

Đáp án D

T  b ng bi n thiên, hàm s  đ t c c đ i t i ừ ả ế ố ạ ự ạ ạ x=1. Ch n đáp ánọ D

Câu 10: Trong không gian Oxyz, hinh chiêu vuông goc cua điêm ̀ ́ ́ ̉ ̉ M(2;1; 1− )  trên truc ̣ Oy co toa đô lá ̣ ̣ ̀

L i giaiờ ̉

Đáp án CHình chi u c a đi m ế ủ ể M  thu c tr c ộ ụ Oy, nên lo i các đáp án ạ A, B,

− . Vect  nào dơ ưới đây là 

m t vect  ch  phộ ơ ỉ ương c a ủ d ?

A. uuur2 = −(1; 3;2) B. uuur3 = −( 2;1;3) C. uur1= −( 2;1;2) D. uuur4 =(1;3;2)

L i giaiờ ̉

Đáp án ACâu 14: V i ớ a là s  th c dố ự ương tùy ý,  3

Trang 10

Hàm s  đã cho đ ng bi n trên kho ng nào dố ồ ế ả ưới đây?

A. (−1;0) B. (− +1; ) C. (− −; 1) D. ( )0;1

L i giaiờ ̉

Đáp án ANhìn BBT ta th y hàm s  đã cho đ ng bi n trên các kho ngấ ố ồ ế ả (− 1; 0) và (1; + ). Đáp án A đúng.Câu 16: Cho hàm s  ố f x( ) có b ng bi n thiên nh  sau:ả ế ư

S  nghi m th c c a phố ệ ự ủ ương trình 2f x( )− =3 0 là

D a vào b ng bi n thiên: Suy ra phự ả ế ương trình  f x( ) = 32 có ba nghi m th c phân bi tệ ự ệ

Câu 17:  Cho hai s  ph c  ố ứ z1= +1 i  và  z2 = +2 i. Trên m t ph ng  ặ ẳ Oxy, đi m bi u di n s  ph cể ể ễ ố ứ  

f x = −x x xác đ nh trên đo n ị ạ [−3;3]

( ) 3 2 3

f x = x

Trang 11

V y hàm s  đã cho có m t đi m c c trậ ố ộ ể ự ị.

Câu 21: Cho a ; b  là hai s  th c dố ự ương th a mãn ỏ a b2 3 =16. Giá tr  c a ị ủ 2log2a+3log2b b ngằ

Câu 22: Cho hình chóp  S ABC  có  SA  vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( ABC ) SA= 2a , tam giác  ABC

vuông cân t i ạ B và AB a=  Góc gi a đữ ường th ng ẳ SC  và m t ph ng ặ ẳ ( ABC  b ng) ằ

Vì tam giác ABC  vuông cân t i B �AC= AB2+BC2 =a 2

Ta có (ᄀSC ABC,( ) ) =SCA

2

SA a SCA

AC a

= = = �SCAᄀ =45�

Trang 12

Câu 23: M t c  s  s n xu t có hai b  nộ ở ở ả ấ ể ước hình tr  có chi u cao b ng nhau, bán kính đáy l n lụ ề ằ ầ ượ  t

b ng ằ 1m  và  1,8m. Ch  c  s  d  đ nh làm m t b  nủ ơ ở ự ị ộ ể ước m i, hình tr , có cùng chi u cao và có thớ ụ ề ể tích b ng t ng th  tích c a hai b  nằ ổ ể ủ ể ước trên. Bán kính đáy c a b  nủ ể ước d  d nh làm ự ị g n nh tầ ấ  v iớ  

k t qu  nào dế ả ưới đây?

(V R, l n lầ ượt là th  tích và bán kính c a b  nể ủ ể ướ ầc c n tính)

Câu 24: Nghi m c a phệ ủ ương trình log2(x+ + =1 1 log 3) 2( x−1) là

R= a + + − =b c d + − + − − = Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho hai đi m ể A(2;1;2) và B(6;5; 4− )  M t ph ng trung tr c c aặ ẳ ự ủ  

đo n th ng ạ ẳ AB có phương trình là

A. 2x+2y− −3z 17 0= B. 4x+3y z− −26 0= C. 2x+2y− +3z 17 0= D. 

2x+2y+3z− =11 0

Trang 13

Câu 28: Cho hàm s  ố f x  có b ng bi n thiên nh  sau:( ) ả ế ư

T ng s  ti m c n đ ng và ti m c n ngang c a đ  th  hàm s  đã cho làổ ố ệ ậ ứ ệ ậ ủ ồ ị ố

L i gi iờ ả

Đáp án CQuan sát b ng bi n thiên ta có ả ế lim 3

xy= −  nên đ  th  hàm s  có ti m c n đ ng ồ ị ố ệ ậ ứ x=0. V y đ  th  hàm s  ậ ồ ị ố

có t ng c ng ba đổ ộ ường ti m c nệ ậ

Câu 29: Cho hàm s  ố f x  liên t c trên ( ) ụ ᄀ  G i ọ Slà di n tích hình ph ng gi i h n b i các đệ ẳ ớ ạ ở ườ  ng

Trang 14

( )2

z +z = z +zz z = − =

Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho các đi m ể A(0;0;2), (2;1;0), (1;2 1)B C −  và D(2;0; 2)−  Đườ  ng

th ng đi qua ẳ Avà vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ (BCD)có phương trình là

1 2

x y

Ta có uuurBC = −( 1;1; 1);− uuurBD=(0; 1; 2)− −

G i ọ ∆ là đường th ng đi qua ẳ A và vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ (BCD). Khi đó ∆ có vet  ch  ph ngơ ỉ ươ  

Câu 33: Cho hàm s  ố f x , b ng xét d u c a ( ) ả ấ ủ f x nh  sau:( ) ư

Hàm s  ố y= f (3 2− x)  đ ng bi n trên kho ng nào dồ ế ả ưới đây?

x x x

Trang 15

Câu 34: H  t t c  các nguyên hàm c a hàm s  ọ ấ ả ủ ố ( ) ( )2

x

x x

++

( ) ( )2

+ −+

( ) ( )2 ( )2

Trang 16

Câu 37: Cho hình tr  có chi u cao b ng ụ ề ằ 3 2  C t hình tr  b i m t ph ng song song v i tr c vàắ ụ ở ặ ẳ ớ ụ  cách tr c m t kho ng b ng ụ ộ ả ằ 1, thi t di n thu đế ệ ược có di n tích b ng ệ ằ 12 2  Di n tích xung quanhệ  

Câu 38: Cho hàm s  ố f x , hàm s  ( ) ố y f x= ( ) liên t c trên ụ ᄀ  và có đ  th  nh  hình v  bênồ ị ư ẽ

B t phấ ương trình  f x( ) <2x m+  (m là tham s  th c) nghi m đúng v i m i ố ự ệ ớ ọ x ( )0;2  khi và ch  khiỉ

Ta có g x( ) = f x( ) − <2 0 ∀x ( )0;2  nên hàm s  ố g x  ngh ch bi n trên ( ) ị ế (0;2)

Do đó ( )*  đúng v i m i ớ ọ x ( )0;2  khi m g( )0 = f ( )0

Trang 17

Câu 39: Cho hình chóp  S ABCD  có đáy là hình vuông c nh a, m t bênặ   SAB  là tam giác đ u và n mề ằ  trong m t ph ng vuông góc v i m t ph ng đáy (minh h a nh  hình v  bên). Kho ng cách t  ặ ẳ ớ ặ ẳ ọ ư ẽ ả ừ D 

C

S

I

K H

* G i ọ O AC BD=  và G  là tr ng tâm tam giác ABDI là trung đi m c a ể ủ AB ta có

SIABCD  và  ( ( ) )

( ) ( ;; ) 2 ( ;( ) ) 2. ( ;( ) )

d D SAC DG

d D SAC d I SAC IG

Trang 18

* S  ph n t  c a không gian m u là ố ầ ử ủ ẫ ( ) 2

21 210

n Ω =C =

* G i bi n c  A=“Ch n đọ ế ố ọ ược hai s  có t ng là m t s  ch n”, trong 21 s  nguyên dố ổ ộ ố ẵ ố ương đ u tiên ầ

có 11 s  l  và 10 s  ch n, đ  hai s  ch n đố ẻ ố ẵ ể ố ọ ược có t ng là m t s  ch n đi u ki n là c  hai s  cùng ổ ộ ố ẵ ề ệ ả ố

ch n ho c cùng l  ẵ ặ ẻ  S  ph n t  c a bi n c  A là: ố ầ ử ủ ế ố ( ) 2 2

Đê ph̉ ương trinh ̀ ( )1  co hai nghiêm d ng phân biêt́ ̣ ươ ̣ x x1, 2 (x2 > >x1 0) 

Trang 19

Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho đi m ể A(0;3; 2− )  Xét đường th ng ẳ d thay đ i, song song v iổ ớ  

tr c ụ Oz  và cách tr c Oz  m t kho ng b ng 2. Khi kho ng cách t  ộ ả ằ ả ừ Ađ n ế d nh  nh t, ỏ ấ d đi qua đi mể  nào dưới đây?

Khi đó đường th ng  ẳ d đi qua đi m c  đ nh  ể ố ị (0;2;0   và do  ) d Oz/ / �uuur rd = =k (0;0;1) là vect  chơ ỉ 

phương c a ủ d , suy ra phương trình đường th ng ẳ d có d ng: ạ

02

x y

Do d Oz/ /  và d d Oz( , ) =2 d là đường sinh c a m t m t tr  có tr c là ủ ộ ặ ụ ụ Oz

G i ọ ( )P  là m t ph ng qua ặ ẳ Avà vuông góc Oz ( )P  c t m t tr  theo giao tuy n là đắ ặ ụ ế ường tròn( )C tâm I bán kính b ng 2ằ

G i ọ B d= ��( )C AB d A d= ( , ) vì d Oz/ / �d ⊥( )PdAB

Do B− ( )�C AB IA 2; IA d A Oz= ( , ) =3  AB 1

V y ậ ABmin =1

Trang 20

Khi đó   B   là giao đi m c a  ể ủ ( )C   v i  ớ đường th ng  ẳ d   khi   d  đi qua đi m c  đ nh  ể ố ị (0;2;0   và do )

Ta th y đi m ấ ể Q(0;2; 5− )th a mãn phỏ ương trình đường th ng ẳ d

Câu 43: Cho s  ph c ố ứ z  th a mãn z = 2. Trên m t ph ng t a đ  ặ ẳ ọ ộ Oxy, t p h p các đi m bi uậ ợ ể ể  

di n c a s  ph c ễ ủ ố ứ w th a mãn ỏ 2

1

iz w

z

+

=+  là m t độ ường tròn có bán kính b ngằ

V y t p h p các đi m bi u di n c a s  ph c ậ ậ ợ ể ể ễ ủ ố ứ w đường tròn có bán kính R= 10

Câu 44: Cho hàm s  ố f x  có đ o hàm liên t c trên ( ) ạ ụ ᄀ  Bi t ế f ( )6 =1 và 1 ( )

Trang 21

L i gi iờ ả

Đáp án DXét tích phân  1 ( )

0 0

3

33

Trang 22

y =  3 2

2

­1 2

Trang 23

3 3 5

1log

2log

x x

ᄀᄀ

-�ᄀᄀ

ᄀ =ᄀ

 

5

313log

x x

ᄀ =ᄀᄀ

ᄀ =

�ᄀᄀ

ᄀ =ᄀ

TH1: N u ế m =  thì 1 x=log5m=0 (lo i) nên phạ ương trình đã cho có 2 nghi m phân bi tệ ệ

TH2: N u ế m >  thì ph1 ương trình đã cho có đúng hai nghi m phân bi t khi và ch  khiệ ệ ỉ

1 3 5

1

3�>ᄀ>m m . Do m� � �? m {3;4;5; ;124}

V y có t t c  ậ ấ ả 123  giá tr  nguyên d ng c a ị ươ ủ m tho  mãn yêu c u bài toánả ầ

Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho m t c u ặ ầ ( ) 2 2 ( )2

S x +y + +z =  Có t t c  bao nhiêu đi mấ ả ể  ( ; ; )

A a b c  (  a b c, ,  là các s  nguyên) thu c m t ph ng ố ộ ặ ẳ (Oxy  sao cho có ít nh t hai ti p tuy n c a) ấ ế ế ủ  ( )S  đi qua  A và hai ti p tuy n đó vuông góc v i nhau?ế ế ớ

Trang 24

; 11;00;11;

2 2 2 2

12

V y phậ ương trình y =0 có 7  nghi m b i l  phân bi t nên hàm s  có ệ ộ ẻ ệ ố 7  đi m c c trể ự ị

Câu 49: Cho lăng tr  ụ ABC A B C  có chi u cao b ng 6 và đáy là tam giác đ u c nh b ng 4. G i  ' ' ' ề ằ ề ạ ằ ọ M, 

N, P l n lầ ượt là tâm c a các m t bên ủ ặ ABB A ACC A BCC B' ', ' ', ' '. Th  tích c a kh i đa di n l i cóể ủ ố ệ ồ  các đ nh là các đi m ỉ ể A B C M N P, , , , ,  b ngằ

L i gi iờ ả

Đáp án A

Trang 25

B' A'

B

C A

K J

I

P

N M

Trang 26

Đ  ể ( )C  và 1 ( )C  c t nhau t i đúng 2 ắ ạ 4 đi m phân bi t thì phể ệ ương trình ( )*  có 4 nghi m phân bi t.ệ ệ  

T  b ng bi n thiên suy ra t t c  các giá tr  ừ ả ế ấ ả ị m c n tìm là ầ m −2

Ngày đăng: 29/09/2020, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w