Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – Bộ Giáo dục và Đào tạo (Mã đề 01) bao gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm giúp các em học sinh ôn luyện, củng cố kiến thức và chuẩn bị chu đáo cho kì thi THPT Quốc gia hàng năm gặt hái nhiều thành công.
Trang 1A. nuur3=(1;2; 1− ) B. nuur4 =(1;2;3) C. nur1=(1;3; 1− ) D. nuur2 =(2;3; 1− ).
Câu 2. V i ớ a là s th c dố ự ương tùy, 2
Câu 3. Cho hàm s ố f x có b ng bi n thiên nh sau:( ) ả ế ư
Hàm s đã cho ngh ch bi n trên kho ng nào dố ị ế ả ưới đây?
A. uuur2 =(2;1;1 ) B. uuur4 =(1; 2; 3 − ) C. uur3 = −( 1;2;1 ) D. uur1=(2;1; 3 − )
Câu 8. Th tích c a kh i nón có chi u cao ể ủ ố ề h và bán kính r là
A. 1 2 .
3πr h D. 2πr h2 Câu 9. S cách ch n 2 h c sinh t 7 h c sinh làố ọ ọ ừ ọ
Trang 2A. − −3 4i B. − +3 4i C. 3 4i+ D. − +4 3i.
Câu 14. Cho hàm s ố f x có b ng bi n thiên nh sau:( ) ả ế ư
Hàm s đã cho đ t c c ti u t iố ạ ự ể ạ
A. x=2 B. x=1 C. x= −1 D. x= −3
Câu 15. H t t c các nguyên hàm c a hàm s ọ ấ ả ủ ố f x( ) =2x+5 là
A. x2+5x C+ B. 2x2+5x C+ C. 2x2+C D. x2+C
Câu 16. Cho hàm s ố f x có b ng bi n thiên nh sau:( ) ả ế ư
S nghi m th c c a phố ệ ự ủ ương trình 2f x( ) − =3 0 là
Câu 17. Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( ABC , ) SA=2a , tam giác ABC vuông t iạ
B, AB a= 3và BC a= (minh h a hình v bên). Góc gi a đọ ẽ ữ ường th ng ẳ SC và m t ph ng ặ ẳ ( ABC b ng) ằ
Trang 3Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho m t c u ặ ầ ( ) :S x2+y2 + +z2 2x−2z− =7 0. bán kính c a m t c u đãủ ặ ầ cho b ngằ
Câu 27. M t c s s n xu t có hai b nộ ở ở ả ấ ể ước hình tr có chi u cao b ng nhau, bán kính đáy l n lụ ề ằ ầ ượ ằ t b ng
1m và 1, 2m Ch c s d đ nh làm m t b nủ ơ ở ự ị ộ ể ước m i, hình tr , có cùng chi u cao và có th tích b ngớ ụ ề ể ằ
t ng th tích c a hai b nổ ể ủ ể ước trên. Bán kính đáy c a b nủ ể ước d d nh làm ự ị g n nh tầ ấ v i k t qu nàoớ ế ả
dưới đây?
A. 1,8 m B. 1, 4 m C. 2, 2 m D. 1,6 m
Câu 28. Cho hàm s ố y= f x( ) có b ng bi n thiên nh sau:ả ế ư
T ng s ti m c n đ ng và ti m c n ngang c a đ th hàm s đã cho làổ ố ệ ậ ứ ệ ậ ủ ồ ị ố
Trang 4( )2
2 11
Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho các đi m ể A(1;2;0), B(2;0;2) , C(2; 1;3− ) và D(1;1;3) Đườ ng
th ng đi qua ẳ C và vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( ABD có ph ng trình là) ươ
Câu 36. Cho hàm s ố f x , hàm s ( ) ố y= f x liên t c trên ( ) ụ ᄀ và có đ th nh hình v bênồ ị ư ẽ
B t phấ ương trình f x( ) < +x m ( m là tham s th c) nghi m đúng v i m i ố ự ệ ớ ọ x ( )0;2 khi và ch khiỉ
tr c m t kho ng b ng 1, thi t di n thu đụ ộ ả ằ ế ệ ược có di n tích b ng 30. Di n tích xung quanh c a hình tr đãệ ằ ệ ủ ụ cho b ngằ
Trang 5Câu 40. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông c nh ạ a, m t bên ặ SAB là tam giác đ u và n m trongề ằ
m t ph ng vuông góc v i m t ph ng đáy. Kho ng cách t ặ ẳ ớ ặ ẳ ả ừ A đ n m t ph ng ế ặ ẳ (SBD) b ngằ
Câu 42. Trong không gian Oxyz, cho đi m ể A(0;4; 3− ) Xét đường th ng ẳ d thay đ i, song song v i tr c ổ ớ ụ Oz
và cách tr c ụ Oz m t kho ng b ng 3. Khi kho ng cách t ộ ả ằ ả ừ Ađ n ế d nh nh t, ỏ ấ d đi qua đi m nào dể ướ iđây?
A. P(−3;0; 3− ) B. M(0; 3; 5− − ) C. N(0;3; 5− ) D. Q(0;5; 3− )
Câu 43. Cho hàm s b c ba ố ậ y= f x( ) có đ th nh hình v bênồ ị ư ẽ
S nghi m th c c a phố ệ ự ủ ương trình ( 3 3 ) 4
+
=+ là m t độ ường tròn có bán kính b ngằ
Câu 45. Cho đường th ng ẳ y x= và Parabol 1 2
2
y= x +a (a là tham s th c dố ự ương). G i ọ S và 1 S l n l t2 ầ ượ
là di n tích c a hai hình ph ng đệ ủ ẳ ược g ch chéo trong hình v bên. Khi ạ ẽ S1=S2 thì a thu c kho ng nàoộ ả sau đây?
Trang 6S đi m c c tr c a hàm s ố ể ự ị ủ ố ( 2 )
2
Câu 47. Cho lăng tr ụ ABC A B C có chi u cao b ng ' ' ' ề ằ 8 và đáy là tam giác đ u c nh b ng ề ạ ằ 6 G i ọ M N, và
P l n lầ ượt là tâm c a các m t bên ủ ặ ABB A' ', ACC A và ' ' BCC B Th tích c a kh i đa di n l i có các' ' ể ủ ố ệ ồ
A a b c ( , ,a b c là các s nguyên) thu c m t ph ng ố ộ ặ ẳ (Oxy) sao cho có ít nh t hai ti p tuy n c a ấ ế ế ủ ( )S đi qua A và hai ti p tuy n đó vuông góc v i nhau?ế ế ớ
Từ phương trình m tặ ph ngẳ ( )P x: +2y+ − =3z 1 0 ta có vectơ pháp tuy nế c aủ ( )P là nuur4 =(1;2;3).
Câu 2: V i ớ a là s th c dố ự ương tùy, 2
Trang 7L iờ gi iả
Đáp án A
Ta có log5a2 =2log5a.
Câu 3: Cho hàm s ố f x có b ng bi n thiên nh sau:( ) ả ế ư
Hàm s đã cho ngh ch bi n trên kho ng nào dố ị ế ả ưới đây?
A. 1 2 .
3πr h . D. 2πr h2 .
Trang 8L iờ gi iả
Đáp án ACâu 9: S cách ch n 2 h c sinh t 7 h c sinh làố ọ ọ ừ ọ
A. (2;1;0) . B. (0;0; 1− ). C. (2;0;0) . D. (0;1;0).
L iờ gi iả
Đáp án BHình chi uế vuông góc c aủ đi mể M(2;1; 1− ) trên tr cụ Oz có t aọ độ là (0;0; 1− ).
Trang 9Câu 16: Cho hàm s ố f x có b ng bi n thiên nh sau:( ) ả ế ư
S nghi m th c c a phố ệ ự ủ ương trình 2f x( ) − =3 0 là
Do đó phương trình 2f x( )− =3 0 có 4 nghi mệ phân bi tệ.
Câu 17: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( ABC ,) SA=2a , tam giác ABC vuông
t i ạ B, AB a= 3và BC a= (minh h a hình v bên). Góc gi a đọ ẽ ữ ường th ng ẳ SC và m t ph ng ặ ẳ ( ABC )
b ngằ
A. 90o B. 45o C. 30o D. 60o
L iờ gi iả
Đáp án B
Ta th yấ hình chi uế vuông góc c aủ SC lên ( ABC là) AC nên (SC ABCᄀ ,( ) ) =ᄀSCA.
Mà AC= AB2+BC2 =2anên tanSCAᄀ SA 1
AC
V y góc gi a đậ ữ ường th ng ẳ SC và m t ph ng ặ ẳ ( ABC b ng ) ằ 45o
Trang 10Câu 18: G i ọ z z là hai nghi m ph c ph ng trình 1, 2 ệ ứ ươ z2−6z+10 0= Giá tr ị 2 2
Câu 22: Cho kh i lăng tr đ ng ố ụ ứ ABC A B C có đáy là tam giác đ u c nh ' ' ' ề ạ a và AA'= 3a (hình minh
h a nh hình v ). Th tích c a lăng tr đã cho b ngọ ư ẽ ể ủ ụ ằ
Trang 11V y th tích kh i lăng tr đã cho là: ậ ể ố ụ ' ' ' '. 3. 2 3 3 3
4log a+log b=log a +log b=log a b=log 16 4= .
Câu 25: Cho hai s ph c ố ứ z1= −1 i và z2 = +1 2i. Trên m t ph ng to đ ặ ẳ ạ ộ Oxy, đi m bi u di n s ph cể ể ễ ố ứ
V yậ số ph cứ z 3z= 1+z2 được bi uể di nễ trên m tặ ph ngẳ toạ độ Oxy là M ;(4 1− ).
Câu 26: Nghi m c a phệ ủ ương trình log3(x+ + =1 1 log 4) 3( x+1) là
Câu 27: M t c s s n xu t có hai b nộ ở ở ả ấ ể ước hình tr có chi u cao b ng nhau, bán kính đáy l n lụ ề ằ ầ ượ ằ t b ng
1m và 1, 2m Ch c s d đ nh làm m t b nủ ơ ở ự ị ộ ể ước m i, hình tr , có cùng chi u cao và có th tích b ngớ ụ ề ể ằ
t ng th tích c a hai b nổ ể ủ ể ước trên. Bán kính đáy c a b nủ ể ước d d nh làm ự ị g n nh tầ ấ v i k t qu nàoớ ế ả
dưới đây?
A. 1,8 m . B. 1, 4 m . C. 2, 2 m . D. 1,6 m .
L iờ gi iả
Đáp án D
Trang 13Ta có t aọ độ trung đi mể I c aủ AB là I(3;2; 1− ) và uuurAB=(4; 2; 2− − ) .
M tặ ph ngẳ trung tr cự c aủ đo nạ th ngẳ AB đi qua I và có vectơ pháp tuy nế n ABr uuur= nên có phương trình
là 4(x− −3) (2 y− −2) (2 z+ =1) 0�2x y z− − − =5 0 .
Câu 31: H t t c các nguyên hàm c a hàm s ọ ấ ả ủ ố ( ) ( )2
2 11
Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho các đi m ể A(1;2;0), B(2;0;2) , C(2; 1;3− ) và D(1;1;3). Đườ ng
th ng đi qua ẳ C và vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( ABD có ph ng trình là) ươ
Trang 14x y
Vì hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị ế ả (− ;1) nên ngh ch bi n trên ị ế (−2;1) .
Câu 36: Cho hàm s ố f x , hàm s ( ) ố y= f x liên t c trên ( ) ụ ᄀ và có đ th nh hình v bênồ ị ư ẽ
B t phấ ương trình f x( ) < +x m ( m là tham s th c) nghi m đúng v i m i ố ự ệ ớ ọ x ( )0;2 khi và ch khiỉ
Trang 15Goi hình trụ có hai đáy là O O, và bán kính R.
C tắ hình trụ đã cho b iở m tặ ph ngẳ song song v iớ tr cụ nên thi tế di nệ thu được là hình chữ nh tậ ABCD
v iớ AB là chi uề cao khi đó AB CD= =5 3 suy ra 30 2 3
Trang 16Để phương trình có nghi mệ thì m ( )0;3 , suy ra có 2 giá trị nguyên th aỏ mãn
Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông c nh ạ a, m t bên ặ SAB là tam giác đ u và n m trongề ằ
m t ph ng vuông góc v i m t ph ng đáy. Kho ng cách t ặ ẳ ớ ặ ẳ ả ừ A đ n m t ph ng ế ặ ẳ (SBD) b ngằ
Trang 17Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho đi m ể A(0;4; 3− ) Xét đường th ng ẳ d thay đ i, song song v i tr cổ ớ ụ
Oz và cách tr c ụ Oz m t kho ng b ng 3. Khi kho ng cách t ộ ả ằ ả ừ Ađ n ế d nh nh t, ỏ ấ d đi qua đi m nào dể ướ iđây?
3
f x − x = ( )1
Đ t ặ t x= 3−3x, ta có: t =3x2−3; t =0� x=�1
B ng bi n thiên:ả ế
Trang 18Phương trình ( )1 tr thành ở f t( ) = 43 v i ớ t ᄀ
T đ th hàm s ừ ồ ị ố y= f x( ) ban đ u, ta suy ra đ th hàm s ầ ồ ị ố y= f t( ) nh sau:ư
/Suy ra phương trình f t( ) = 43 có các nghi m ệ t1< − < < < <2 t2 t3 2 t4.
T b ng bi n thiên ban đ u ta có:ừ ả ế ầ
+) 3
13
x − x t= có 1 nghi m ệ x1
+) 3
43
x − x t= có 1 nghi m ệ x2
+) 3
23
x − x t= có 3 nghi m ệ x x x3, 3, 5
+) 3
33
x − x t= có 3 nghi m ệ x x x6, 7, 8
V y phậ ương trình ( 3 3 ) 4
3
f x − x = có 8 nghi mệ Câu 44: Xét các s ph c ố ứ zth a mãn ỏ z = 2. Trên m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ Oxy, t p h p đi m bi u di n c aậ ợ ể ể ễ ủ các s ph c ố ứ w 4
1
iz z
+
=+ là m t độ ường tròn có bán kính b ngằ
y= x +a (a là tham s th c dố ự ương). G i ọ S và 1 S l n2 ầ
lượt là di n tích c a hai hình ph ng đệ ủ ẳ ược g ch chéo trong hình v bên. Khi ạ ẽ S1 =S2 thì a thu c kho ngộ ả nào sau đây?
Trang 20Từ b ngả bi nế thiên ta có phương trình f x( ) =0 có các nghi mệ tương ứng là
( ) ( )
2
2
2 2
Phương trình x2−2x a a= ,( < −1) vô nghi mệ .
Phương trình x2−2x b= , 1(− < <b 0) có hai nghi mệ phân bi tệ x x1; 2 không trùng v iớ nghi mệ c aủ phươ ngtrình ( )1 .
Phương trình x2−2x c= , 0( < <c 1) có hai nghi mệ phân bi tệ x x3; 4 không trùng v iớ nghi mệ c aủ phươ ngtrình ( )1 và phương trình ( )2 .
Phương trình x2−2x d d= ,( >1) có hai nghi mệ phân bi tệ x x5; 6 không trùng v iớ nghi mệ c aủ phương trình ( )1 và phương trình ( )2 và phương trình ( )3 .
V yậ phương trình y =0 có 7 nghi mệ phân bi tệ nên hàm số y= f x( 2−2x) có 7 đi mể c cự trị.
2
2
2 2
Trang 21D aự vào đồ thị ta th y:ấ phương trình ( )1 vô nghi mệ . Các phương trình ( ) ( ) ( )2 ; 3 ; 4 m iỗ phương trình có
2 nghi mệ . Các nghi mệ đ uề phân bi tệ nhau.
V yậ phương trình y =0 có 7 nghi mệ phân bi tệ nên hàm số y= f x( 2−2x) có 7 đi mể c cự trị.
Câu 47: Cho lăng tr ụ ABC A B C có chi u cao b ng ' ' ' ề ằ 8 và đáy là tam giác đ u c nh b ng ề ạ ằ 6 G i ọ M N,
và P l n lầ ượt là tâm c a các m t bên ủ ặ ABB A' ', ACC A và ' ' BCC B Th tích c a kh i đa di n l i có' ' ể ủ ố ệ ồ các đ nh là các đi m ỉ ể A B C M N P, , , , , b ng:ằ
L iờ gi iả
Đáp án A
/
G i ọ A B C l n l t là trung đi m c a các c nh 1, ,1 1 ầ ượ ể ủ ạ AA BB CC', ', '
Kh i lăng tr ố ụ ABC A B C có chi u cao là 1 1 1 ề 4 là tam giác đ u c nh ề ạ 6
Ba kh i chóp ố A A MN , 1 BB MP , 1 CC NP đ u có chi u cao là 41 ề ề và c nh là tam giác đ u c nh ạ ề ạ 3 Ta có:
A a b c ( , ,a b c là các s nguyên) thu c m t ph ng ố ộ ặ ẳ (Oxy) sao cho có ít nh t hai ti p tuy n c a ấ ế ế ủ ( )S đi qua A và hai ti p tuy n đó vuông góc v i nhau?ế ế ớ
A. 12. B. 8. C. 16. D. 4.
L iờ gi iả
Đáp án A
Do A a b c( ; ; ) thu cộ m tặ ph ngẳ (Oxy) nên A a b( ; ;0) .
Nh nậ xét: N uế từ A kẻ được ít nh tấ 2 ti pế tuy nế vuông góc đ nế m tặ c uầ khi và chỉ khi
Trang 22/Nhìn hình vẽ ta có 12 đi mể th aỏ mãn yêu c uầ bài toán.
Câu 50: Cho phương trình ( 2 )
4log x+log x−5 7x− =m 0 (m là tham s th c). Có t t c bao nhiêu giáố ự ấ ả
tr nguyên dị ương c a ủ m đ phể ương trình đã cho có đúng hai nghi m phân bi tệ ệ
x
>
Trang 23V iớ m=1, phương trình trở thành( 2 )
4log x+log x−5 7x− =1 0 2
Phương trình này có hai nghi mệ (th a)ỏ
V iớ m 2, đi uề ki nệ phương trình là x log7m
x
x x
x x
m
m m