Luận án nghiên cứu với mục tiêu tổng quát của đề tài là xác định các nhân tố ở giai đoạn sau triển khai và mức độ ảnh hưởng của chúng đến lợi ích kế toán hệ thống ERP mang lại cho các doanh nghiệp Việt Nam.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C KINH T TP. H CHÍ MINH Ạ Ọ Ế Ồ
ĐÀO NH T MINH Ậ
CÁC NHÂN T NH H Ố Ả ƯỞ NG Đ N L I ÍCH K TOÁN TRONG GIAI Ế Ợ Ế
ĐO N SAU TRI N KHAI H TH NG HO CH Đ NH NGU N L C Ạ Ể Ệ Ố Ạ Ị Ồ Ự DOANH NGHI P (ERP) T I CÁC DOANH NGHI P VI T NAM Ệ Ạ Ệ Ệ
CHUYÊN NGÀNH : K TOÁN Ế
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ KINH T Ắ Ậ Ế Ế
TP. H Chí Minh Năm 2020 ồ
Trang 2Trường Đ i h c Kinh t Thành ph H Chí Minhạ ọ ế ố ồ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: ẫ ọ 1. PGS. TS. Võ Văn Nhị
2. PGS. TS. Tr n Th C m Thanhầ ị ẩ
Ph n bi n 1: ả ệ
Ph n bi n 2: ả ệ
Ph n bi n 3: ả ệ
Lu n án đậ ược b o v trả ệ ước H i đ ng ch m lu n án c p trộ ồ ấ ậ ấ ường h p t i: ọ ạ
Vào h i gi ngày tháng năm ồ ờ Có th tìm hi u lu n án t i th vi n:ể ể ậ ạ ư ệ
Trang 3
PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1 Lý do ch n đ tàiọ ề
D a trên báo cáo đự ược công b b i B Công Thố ở ộ ương, t l các doanh nghi p (DN) sỷ ệ ệ ử
d ng ERP t i Vi t Nam là 17% năm 2014. Khi so sánh v i các nụ ạ ệ ớ ước phát tri n, t l này cònể ỷ ệ
th p và m c đ ng d ng ERP t i Vi t Nam m i ch m c c b n (Le M.D, 2017). ấ ứ ộ ứ ụ ạ ệ ớ ỉ ở ứ ơ ả H uầ
h t các công ty Vi t Nam hi n nay đ u ch t p trung vào giai đo n tri n khai h th ng ERP,ế ệ ệ ề ỉ ậ ạ ể ệ ố
mà thường không quan tâm đ n các v n đ sau tri n khai. ế ấ ề ể Trong khi đó, giai đo n sau tri nạ ể khai l i là giai đo n có th nâng cao ho c làm gi m nh ng l i ích (LI) t ng th hay LI kạ ạ ể ặ ả ữ ợ ổ ể ế toán mà DN có đượ ừ ệ ốc t h th ng ERP b t k giai đo n tri n khai đã thành công nh thấ ể ạ ể ư ế nào. T i nhi u công ty, sau khi đã tri n khai h th ng ERP đạ ề ể ệ ố ược vài năm, vi c thành công ệ ở giai đo n tri n khai ban đ u đã không giúp duy trì đạ ể ầ ược các LI mà DN c n h th ng ERPầ ở ệ ố giai đo n sau tri n khai (ShihWei Chou và YuChieh Chang, 2008). Vì v y, tìm hi u cácạ ể ậ ể nhân t giai đo n sau tri n khai tác đ ng đ n các LI h th ng ERP đem l i cho DN (lu nố ở ạ ể ộ ế ệ ố ạ ậ
án t p trung vào các LI k toán) nh m duy trì, nâng cao các LI DN nh n đậ ế ằ ậ ược khi tri n khaiể
h th ng ERP là c n thi t v m t th c ti n đ th c hi n lu n án.ệ ố ầ ế ề ặ ự ễ ể ự ệ ậ
D a vào vi c t ng quan tài li u, có th th y các nghiên c u trên th gi i thự ệ ổ ệ ể ấ ứ ế ớ ường trình bày chung LI k toán trong các LI t ng th mà DN nh n đế ổ ể ậ ượ ừ ệ ốc t h th ng ERP, s lố ượng tác
gi t p trung vào LI k toán r t ít. Các nghiên c u v LI k toán trên th gi i cũng ch m iả ậ ế ấ ứ ề ế ế ớ ỉ ớ xem xét bi n LI k toán giai đo n tri n khai h th ng ho c tìm ki m thang đo đo lế ế ở ạ ể ệ ố ặ ế ườ ngnhân t này, hay xem xét nó trong vi c tác đ ng đ n bi n ph thu c khác. Còn t i Vi t Namố ệ ộ ế ế ụ ộ ạ ệ thì cũng đã xu t hi n m t s nghiên c u có đ c p LI k toán trong h th ng ERP. Tuyấ ệ ộ ố ứ ề ậ ế ệ ố nhiên, cũng nh các nghiên c u trên th gi i, các nghiên c u t i Vi t Nam không t p trungư ứ ế ớ ứ ạ ệ ậ tìm hi u bi n LI k toán mà xem nó nh là bi n đ c l p tác đ ng đ n m t s bi n phể ế ế ư ế ộ ậ ộ ế ộ ố ế ụ thu c khác nh : k t qu công vi c c a ngộ ư ế ả ệ ủ ười dùng h th ng ERP (Ph m Trà Lam, 2018);ệ ố ạ hay năng l c ph n ng c a DN, hi u qu ho t đ ng c a DN (Bùi Quang Hùng, 2019) vàự ả ứ ủ ệ ả ạ ộ ủ các nghiên c u t i Vi t Nam thứ ạ ệ ường ch a chú tr ng đ n các giai đo n trong vòng đ i c aư ọ ế ạ ờ ủ
h th ng ERP khi th c hi n tìm hi u v các v n đ c a h th ng ERP.ệ ố ự ệ ể ề ấ ề ủ ệ ố
M t v n đ khác c n xem xét, đó là trong b i c nh công ngh thông tin đang thay đ i liênộ ấ ề ầ ố ả ệ ổ
t c nh hi n nay, li u r ng n u DN ng d ng các ti n b công ngh m i nh t nh : côngụ ư ệ ệ ằ ế ứ ụ ế ộ ệ ớ ấ ư ngh đi n toán đám mây, trí tu nhân t o, Blockchain vào h th ng ERP trong giai đo nệ ệ ệ ạ ệ ố ạ sau tri n khai thì nh ng ti n b này có giúp DN nâng cao LI k toán mà h th ng ERP đemể ữ ế ộ ế ệ ố
l i cho DN hay không? Hay ch c n duy trì h th ng ERP v n có là đ ?ạ ỉ ầ ệ ố ố ủ
T t m quan tr ng c a v n đ v m t th c ti n, t ch còn ít nghiên c u v v n đừ ầ ọ ủ ấ ề ề ặ ự ễ ừ ỗ ứ ề ấ ề này; v n đ này còn m i và là kho ng tr ng trong nghiên c u t i môi trấ ề ớ ả ố ứ ạ ường Vi t Nam vàệ
th gi i, tác gi đã quy t đ nh ch n đ tàiế ớ ả ế ị ọ ề “Các nhân t nh hố ả ưởng đ n l i ích k toánế ợ ế trong giai đo n sau tri n khai h th ng ho ch đ nh ngu n l c doanh nghi p (ERP) t iạ ể ệ ố ạ ị ồ ự ệ ạ các doanh nghi p Vi t Nam” ệ ệ làm đ tài nghiên c u lu n án.ề ứ ậ
2 M c tiêu nghiên c u và câu h i nghiên c uụ ứ ỏ ứ
M c tiêu t ng quátụ ổ
M c tiêu t ng quát c a đ tài là xác đ nh các nhân t giai đo n sau tri n khai và m cụ ổ ủ ề ị ố ở ạ ể ứ
đ nh hộ ả ưởng c a chúng đ n LI k toán h th ng ERP mang l i cho các DN Vi t Nam.ủ ế ế ệ ố ạ ệ
M c tiêu c thụ ụ ể
Đ đ t để ạ ược m c tiêu t ng quát, có hai m c tiêu c th c n đụ ổ ụ ụ ể ầ ược th c hi n trong lu nự ệ ậ án:
Xác đ nh các nhân t giai đo n sau tri n khai nh hị ố ở ạ ể ả ưởng đ n các LI k toán trong hế ế ệ
th ng ERP t i các DN Vi t Nam.ố ạ ệ
Đánh giá m c đ tác đ ng c a các nhân t giai đo n sau tri n khai nh hứ ộ ộ ủ ố ở ạ ể ả ưởng đ nế các LI k toán trong h th ng ERP t i các DN Vi t Nam.ế ệ ố ạ ệ
Câu h i nghiên c uỏ ứ
Trang 4Tương ng v i m c tiêu t ng quát và m c tiêu c th trên, các câu h i nghiên c uứ ớ ụ ổ ụ ụ ể ở ỏ ứ trong lu n án c n đậ ầ ược tr l i là:ả ờ
1. giai đo n sau tri n khai, các nhân t nào s nh hỞ ạ ể ố ẽ ả ưởng đ n các LI k toán trongế ế
h th ng ERP t i các DN Vi t Nam? ệ ố ạ ệ
2. M c đ tác đ ng c a các nhân t giai đo n sau tri n khai đ n các LI k toánứ ộ ộ ủ ố ở ạ ể ế ế trong h th ng ERP t i các DN Vi t Nam nh th nào?ệ ố ạ ệ ư ế
3 Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
3.1 Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n án là các LI k toán trong h th ng ERP t i các DN Vi tứ ủ ậ ế ệ ố ạ ệ Nam
3.2 Ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng kh o sát c a lu n án là các DN đã v n hành h th ng ERP t 1 đ n 3 năm.ả ủ ậ ậ ệ ố ừ ế
Ngườ ả ời tr l i kh o sát là giám đ c ho c k toán trả ố ặ ế ưởng c a các DN này.ủ
Ph m vi nghiên c u c a lu n án là các DN Vi t Nam, t p trung Thành ph H Chíạ ứ ủ ậ ệ ậ ở ố ồ Minh, Đà N ng, Đ ng Nai, Bình Dẵ ồ ương và Bình Đ nh, t t c các lĩnh v c.ị ở ấ ả ự
V m t lý thuy t, đ tài đã s d ng m t cách ti p c n m i trong nghiên c u v hề ặ ế ề ử ụ ộ ế ậ ớ ứ ề ệ
th ng ERP. T p trung vào giai đo n sau tri n khai h th ng ERP v i m c tiêu là tìm ra cácố ậ ạ ể ệ ố ớ ụ nhân t và m c đ nh hố ứ ộ ả ưởng c a các nhân t này đ n các LI k toán mà h th ng ERPủ ố ế ế ệ ố đem l i cho DN, k t qu lu n án đã xác nh n các nhân t nào giai đo n sau tri n khai sạ ế ả ậ ậ ố ở ạ ể ẽ tác đ ng đ n các LI k toán trong h th ng ERP và m c đ tác đ ng c a các nhân t này.ộ ế ế ệ ố ứ ộ ộ ủ ố Bên c nh đó, bi n ki m soát “Nh ng ti n b công ngh thông tin DN áp d ng” mà lu n ánạ ế ể ữ ế ộ ệ ụ ậ
đ xu t theo nh t ng quan tài li u c a tác gi thì ch a đề ấ ư ổ ệ ủ ả ư ược tìm hi u trong các nghiên c uể ứ
trước đây. Đ ng th i, lu n án đã hoàn thi n thang đo các nhân t liên quan trong đ tài choồ ờ ậ ệ ố ề phù h p đi u ki n đ c thù c a các DN Vi t Nam.ợ ề ệ ặ ủ ệ
V m t th c ti n, k t qu nghiên c u c a đ tài s giúp các DN Vi t Nam nh n ra đâuề ặ ự ễ ế ả ứ ủ ề ẽ ệ ậ
là các nhân t c n chú ý đ có th duy trì, nâng cao các LI k toán h th ng ERP đem l i choố ầ ể ể ế ệ ố ạ
DN trong giai đo n sau tri n khai. Ngoài ra, k t qu nghiên c u c a đ tài cũng là m t thamạ ể ế ả ứ ủ ề ộ
kh o r t có giá tr đ i v i các nhân viên t v n, tri n khai ERP trong vi c xây d ng, t pả ấ ị ố ớ ư ấ ể ệ ự ậ
hu n s d ng h th ng và nó cũng giúp các nhà nghiên c u, gi ng d y xây d ng chấ ử ụ ệ ố ứ ả ạ ự ươ ngtrình và n i dung đào t o liên quan ERP phù h p và ch t lộ ạ ợ ấ ượng h n.ơ
6 K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
K t c u c a đ tài g m 5 chế ấ ủ ề ồ ương nh sau:ư
Chương 1. T ng quan nghiên c u.ổ ứ
Chương 2. C s lý thuy t. ơ ở ế
Chương 3. Phương pháp nghiên c u.ứ
Chương 4. K t qu nghiên c u và bàn lu n.ế ả ứ ậ
Trang 5hướng nghiên c u c n th c hi n trong tứ ầ ự ệ ương lai lĩnh v c này. Trở ự ước đó, các giai đo nạ vòng đ i c a h th ng ERP s đờ ủ ệ ố ẽ ược đ c p đ giúp ngề ậ ể ườ ọi đ c hình dung các v n đ đấ ề ượ ctrình bày.
Vòng đ i c a h th ng ERP g m 3 giai đo n: Giai đo n trờ ủ ệ ố ồ ạ ạ ước khi tri n khai h th ng để ệ ố ề
c p đ n ho t đ ng quy t đ nh ch p nh n h th ng và mua s m; Giai đo n tri n khai hậ ế ạ ộ ế ị ấ ậ ệ ố ắ ạ ể ệ
th ng ố bao g m vi c tùy bi n, đi u ch nh h th ng đ giúp h th ng ồ ệ ế ề ỉ ệ ố ể ệ ố ERP mua v phù h pề ợ
v i yêu c u c a DN và đ a h th ng vào ho t đ ng; Và cu i cùng là giai đo n sau tri nớ ầ ủ ư ệ ố ạ ộ ố ạ ể khai đ c p đ n ho t đ ng s d ng và b o trì h th ng, ho t đ ng đ i m i và k t thúcề ậ ế ạ ộ ử ụ ả ệ ố ạ ộ ổ ớ ế cũng thu c giai đo n này ộ ạ (Esteves và Pastor, 1999). Trong lu n án, khi đ c p đ n giai đo nậ ề ậ ế ạ sau tri n khai h th ng ERP, tác gi mu n nói t i hể ệ ố ả ố ớ o t đ ng s d ng và b o trì trong giaiạ ộ ử ụ ả
đo n này. C th h n, lu n án mu n tìm hi u v kho ng th i gian ban đ u c a ho t đ ngạ ụ ể ơ ậ ố ể ề ả ờ ầ ủ ạ ộ
s d ng và b o trì, khi ử ụ ả h th ng ERP v a đi vào “GoLive”ệ ố ừ Theo Nolan và Norton (2000), Các DN đã v n hành h th ng ERP đậ ệ ố ược 1 đ n 3 năm thu c kho ng th i gian này.ế ộ ả ờ
Theo t ng k t c a Moon (2007) đã ch ra r ng t t c các bài báo v ERP đổ ế ủ ỉ ằ ấ ả ề ược kh o sátả trên 79 t p chí trong th i gian t 2000 đ n 2006, đa s gi i quy t v n đ trong giai đo nạ ờ ừ ế ố ả ế ấ ề ạ tri n khai ho c trong các lĩnh v c c th c a vi c s d ng ERP. Các nghiên c u tể ặ ự ụ ể ủ ệ ử ụ ứ ương tự trong giai đo n sau tri n khai h th ng ERP thì r t h n ch Tingting Huang và Kazuhikoạ ể ệ ố ấ ạ ế Yasuda (2016) cũng đã ch ra trong lĩnh v c nghiên c u ERP, các ch đ trong giai đo n sauỉ ự ứ ủ ề ạ khi tri n khai ERP đang nóng lên trong th i gian g n đây nh ng v n th i đi m ban đ u.ể ờ ầ ư ẫ ở ờ ể ầ
S lố ượng các nhà nghiên c u xem giai đo n này là đ i tứ ạ ố ượng nghiên c u chính c a h còn ít.ứ ủ ọ
Do đó, tác gi s ti n hành tìm hi u m t v n đ c a h th ng ERP giai đo n sau tri nả ẽ ế ể ộ ấ ề ủ ệ ố ở ạ ể khai, c th là các nhân t nào giai đo n h th ng ERP đã đi vào ho t đ ng s nh hụ ể ố ở ạ ệ ố ạ ộ ẽ ả ưở ng
t i các LI k toán mà h th ng ERP mang l i cho DN.ớ ế ệ ố ạ
1.2 Các nghiên c u nứ ước ngoài
1.2.1 Các nghiên c u nứ ước ngoài v nh ng LI mà h th ng ERP đem l i cho DN và choề ữ ệ ố ạ
k toán trong DNế
(1) Các nghiên c u v LI mà h th ng ERP đem l i cho DN ứ ề ệ ố ạ
B t ngu n t nghiên c u c a Shang & Seddon (2002), v i phắ ồ ừ ứ ủ ớ ương pháp nghiên c u đ nhứ ị tính, nghiên c u này đã đ xu t m t thang đo LI DN nh n đứ ề ấ ộ ậ ượ ừ ệ ốc t h th ng DN (Еnterprise System ES) g m 5 khía c nh: ho t đ ng, qu n lý, chi n lồ ạ ạ ộ ả ế ược, c s h t ng công nghơ ở ạ ầ ệ thông tin và t ch c. Các nghiên c u sau đó đã đi sâu vào tìm hi u các chi u LI này cũng nhổ ứ ứ ể ề ư
nh ng LI h th ng ERP đem l i cho DN mà thang đo này ch a đ c p: Kenneth E Murphy &ữ ệ ố ạ ư ề ậ Steven John Simon (2002), Lorraine Staehr (2007), Khaled AlFawaz, Zahran AlSalti và Tillal Eldabi (2008), Petra Schubert và Susan P. Williams (2009), Jose Esteves (2009), Holsapple và Sena (2005), Olhager và Selldin (2003), Andreas I. Nicolauo (2004), Hawking, Stein và Foster (2004)
(2) Các nghiên c u v LI h th ng ERP mang l i cho k toán trong DN ứ ề ệ ố ạ ế
LI h th ng ERP mang l i cho k toán trong DN g m có 2 hệ ố ạ ế ồ ướng nghiên c u: (a) tìmứ
ki m các LI k toán c th mà h th ng ERP đem l i cho DN, (b) xem xét vi c tri n khai hế ế ụ ể ệ ố ạ ệ ể ệ
th ng ERP có đem l i s thay đ i tích c c trong vi c th c hành k toán nh vi c áp d ngố ạ ự ổ ự ệ ự ế ư ệ ụ các k thu t k toán qu n tr tiên ti n cũng nh vai trò ngỹ ậ ế ả ị ế ư ườ ếi k toán trong h th ng ERP cóệ ố
b thay đ i hay không?ị ổ
Các nghiên c u v các LI k toán c th mà h th ng ERP đem l i cho DN thì n i b tứ ề ế ụ ể ệ ố ạ ổ ậ
nh t là công trình c a Kanellou và Spathis (2013). Trấ ủ ước đó, đã có m t s nghiên c u khácộ ố ứ xem xét các LI k toán DN đ t đế ạ ược trong h th ng ERPệ ố Tuy nhiên, các nghiên c u này ch aứ ư xây d ng đ c m t thang đo k toán hoàn thi n nh ự ượ ộ ế ệ ư Kanellou và Spathis (2013), ch ng h n:ẳ ạ Spathis và Constantinides (2004), Spathis và Ananiadis (2005), Colmenares (2009)
Hướng nghiên c u tìm hi u vi c th c hi n ERP có đem l i s thay đ i tích c c trongứ ể ệ ự ệ ạ ự ổ ự
vi c th c hành k toán và vai trò ngệ ự ế ườ ếi k toán hay không được nhi u h c gi quan tâm.ề ọ ả Tuy nhiên, k t qu v s thay đ i trong vi c th c hành k toán do s tác đ ng b i ERP th cế ả ề ự ổ ệ ự ế ự ộ ở ự
Trang 6s ch a rõ ràng. Nhi u nghiên c u cho th y th c hi n các h th ng tích h p nh ERP khôngự ư ề ứ ấ ự ệ ệ ố ợ ư đem l i s thay đ i nào trong th c hành k toán nh vi c v n d ng các phạ ự ổ ự ế ư ệ ậ ụ ương pháp kế toán qu n tr tiên ti n: Booth và c ng s (2000), Granlund và Malmi (2002), Hyvönen (2003),ả ị ế ộ ự Despina Galani và c ng s (2010). Ngộ ự ượ ạc l i, m t s tác gi khác l i cho th y có s tácộ ố ả ạ ấ ự
đ ng c a các h th ng thông tin tích h p nh h th ng ERP đ n th c hành k toán qu n tr :ộ ủ ệ ố ợ ư ệ ố ế ự ế ả ị Rom và Rohde (2006), Granlund (2011), Steve G. Suton (2006), Järvenpää (2007), Grabski và
c ng s (2011), Solmat Abbasi và c ng s (2014). Nh v y, có th th y h th ng ERP vàộ ự ộ ự ư ậ ể ấ ệ ố
vi c th c hành k toán ch ng h n nh áp d ng các k thu t k toán qu n tr m i có tệ ự ế ẳ ạ ư ụ ỹ ậ ế ả ị ớ ươ ngquan v i nhau, nh ng ch a đ b ng ch ng k t lu n m c đ tớ ư ư ủ ằ ứ ế ậ ứ ộ ương quan c a chúngủ (Aernoudts và c ng s , 2005). V vai trò c a nhân viên k toán trong môi trộ ự ề ủ ế ường h th ngệ ố
ho ch đ nh ngu n l c DN, thì t t c các nghiên c u đ u xác nh n th c hi n ERP s làmạ ị ồ ự ấ ả ứ ề ậ ự ệ ẽ thay đ i vai trò ngổ ườ ếi k toán: Mike Newman và Chris Westrup (2005), Scapens và Jazayeri (2003), HsuehJu Chen và c ng s (2011), Caglio (2003), Sayed (2006).ộ ự
1.2.2 Các nghiên c u nứ ước ngoài v các nhân t tác đ ng đ n các LI k toán mà h th ngề ố ộ ế ế ệ ố ERP đem l i cho DNạ
Các nghiên c u nứ ước ngoài thường tìm hi u các v n đ v LI k toán chung trongể ấ ề ề ế các nghiên c u v LI ERP đem l i cho DN. Do đó, s lứ ề ạ ố ượng nghiên c u v LI k toán trongứ ề ế
h th ng ERP r t ít. Vì v y, trong ph n t ng quan này, ngoài các nghiên c u đ c p tr cệ ố ấ ậ ầ ổ ứ ề ậ ự
ti p đ n các nhân t tác đ ng LI k toán trong h th ng ERP, thì các nghiên c u v các nhânế ế ố ộ ế ệ ố ứ ề
t tác đ ng đ n LI DN trong h th ng ERP; các nhân t tác đ ng đ n hi u qu ERP; giá trố ộ ế ệ ố ố ộ ế ệ ả ị ERP đem đ n cho DN, hay các nhân t tác đ ng h th ng thông tin k toán trong h th ngế ố ộ ệ ố ế ệ ố ERP cũng s đẽ ược đ c p. Giai đo n nghiên c u mà tác gi mu n tìm hi u là giai đo n sauề ậ ạ ứ ả ố ể ạ tri n khai, nh ng m t s nghiên c u giai đo n tri n khai cũng s để ư ộ ố ứ ở ạ ể ẽ ược trình bày vì các nhân t giai đo n tri n khai s có kh năng ti p t c th hi n s nh hố ở ạ ể ẽ ả ế ụ ể ệ ự ả ưởng c a chúng ủ ở giai đo n sau tri n khai. Các nghiên c u này t p trung vào 4 nhân t sau:ạ ể ứ ậ ố
Nhân t ốch t lấ ượng ERP: Majed AlMashari et al (2003), Hawking et al (2004), Spathis (2006), Oana Velcu (2007), ShihWei Chou và YuChieh Chang (2008), Lin HsiuFen (2010), Henri Teittinen et al (2013), Jiwat Ram et al (2013), Young Mok Haa và Hyung Jun Ahn (2014), Edith Galy và Mary Jane Sauceda (2014), Pedro Ruivo et al (2014)
Nhân t ốch t lấ ượng d ch v c a DN cung c p gi i pháp ERPị ụ ủ ấ ả : Hazar Daoud và Mohamed Triki (2013), Jiwat Ram et al (2013), Young Mok Haa và Hyung Jun Ahn (2014), Edith Galy và Mary Jane Sauceda (2014), Pedro Ruivo et al (2014)
Nhân t ốt ch cổ ứ : Majed AlMashari et al (2003), Hawking et al (2004), Gattiker và
Goodhue (2004), David Gefen và Arik Ragowsky (2005), Spathis (2006), Oana Velcu (2007), ShihWei Chou và YuChieh Chang (2008), Hazar Daoud và Mohamed Triki (2013), Young Mok Haa và Hyung Jun Ahn (2014), Edith Galy et al (2014), Pedro Ruivo et al (2014)
Nhân t ố s ựhài lòng c a ủ người dùng: Hawking et al (2004), Wagner et al (2011), Henri Teittinen et al (2013), Pedro Ruivo et al (2014)
1.3 Các nghiên c u trong nứ ước
Nhìn chung các nghiên c u v ERP t i Vi t Nam có th chia thành hai dòng nghiên c uứ ề ạ ệ ể ứ sau đây: (a) Các nghiên c u chung v ERP và (b) Các nghiên c u v k toán trong h th ngứ ề ứ ề ế ệ ố ERP
1.3.1 Các nghiên c u chung v ERPứ ề
Các nghiên c u chung v ERP bao g m vi c Nghiên c u ng d ng ERP vào giáo d c:ứ ề ồ ệ ứ ứ ụ ụ Nguy n M nh Toàn và Hu nh Th H ng H nh (2010); Xu hễ ạ ỳ ị ồ ạ ướng thay đ i ERP: H Trungổ ồ Thành và các c ng s (2016); Các nghiên c u v vi c tri n khai h th ng ERP và các nhânộ ự ứ ề ệ ể ệ ố
t tác đ ng đ n v n đ này t i Vi t Nam: Nguy n Hoàng H u Th (2012), Ngô Phúc H nhố ộ ế ấ ề ạ ệ ễ ữ ọ ạ (2013), Ng y Th Hi n và Ph m Qu c Trung (2013), Bùi Th Thanh (2014), Võ Văn Nh vàụ ị ề ạ ố ị ị
c ng s (2014), Nguy n Duy Thanh (2015); Đo lộ ự ễ ường s h u hi u c a t ch c kinh doanhự ữ ệ ủ ổ ứ trong ERP: Nguy n Vi t và Vũ Qu c Thông (2016).ễ ệ ố
Trang 71.3.2 Các nghiên c u v k toán trong h th ng ERPứ ề ế ệ ố
Nghiên c u m đ u cho trào l u này là lu n án ti n s c a Nguy n Bích Liên (2012). Bênứ ở ầ ư ậ ế ỹ ủ ễ
c nh đó, m t s tác gi k t h p gi a nghiên c u v hành vi và nghiên c u v k toán trongạ ộ ố ả ế ợ ữ ứ ề ứ ề ế
h th ng ERP: Ph m Trà Lam (2018), Lệ ố ạ ương Đ c Thu n (2019). M t s nghiên c u khác:ứ ậ ộ ố ứ Nguy n Phễ ước B o n (2018), Bùi Quang Hùng (2019). ả Ấ
1.4 Khe h ng nghiên c u và đ nh hổ ứ ị ướng nghiên c uứ
Các khe h ng nghiên c u c th nh sau:ổ ứ ụ ể ư
Trên th gi i, các nghiên c u v h th ng ERP giai đo n sau tri n khai còn r t h nế ớ ứ ề ệ ố ở ạ ể ấ ạ
ch , còn t i Vi t Nam các nghiên c u v ERP h u nh không làm rõ giai đo n trong vòngế ạ ệ ứ ề ầ ư ạ
đ i h th ng ERP khi th c hi n nghiên c u. Đa s các nghiên c u t i Vi t Nam và trên thờ ệ ố ự ệ ứ ố ứ ạ ệ ế
gi i đ u t p trung vào giai đo n tri n khai h th ng. ớ ề ậ ạ ể ệ ố
Các nghiên c u v LI t ng th ERP đem l i cho DN đã đứ ề ổ ể ạ ược th c hi n r t nhi u. Trongự ệ ấ ề khi đó, các nghiên c u v các LI đ c thù nh LI k toán ERP đem l i cho DN thứ ề ặ ư ế ạ ường ít
được đ c p.ề ậ
D a vào ph n t ng quan, có th th y nhi u tác gi cho r ng ch a đ các b ng ch ngự ầ ổ ể ấ ề ả ằ ư ủ ằ ứ
k t lu n v m i quan h gi a h th ng ERP và vi c th c hành k toán ch ng h n vi c ápế ậ ề ố ệ ữ ệ ố ệ ự ế ẳ ạ ệ
d ng các k thu t k toán qu n tr tiên ti n.ụ ỹ ậ ế ả ị ế
Liên quan tr c ti p t i hự ế ớ ướng nghiên c u c a đ tài thì tác gi ch a tìm th y m tứ ủ ề ả ư ấ ộ nghiên c u nào xem xét các nhân t giai đo n sau tri n khai tác đ ng đ n LI k toán ERPứ ố ở ạ ể ộ ế ế đem l i cho DN. ạ
LI k toán ERP đem l i cho DN là m t LI đ c thù, ch a có b ng ch ng cho th y r ngế ạ ộ ặ ư ằ ứ ấ ằ các LI k toán ERP đem l i cho DN cũng s b đi u ch nh b i các nhân t tác đ ng đ n LIế ạ ẽ ị ề ỉ ở ố ộ ế
t ng th ERP; hi u qu , giá tr ERP mang l i cho DN hay h th ng thông tin k toán trongổ ể ệ ả ị ạ ệ ố ế
h th ng ERP. Vì v y, vi c ki m tra xem li u nh ng nhân t này có th c s tác đ ng đ nệ ố ậ ệ ể ệ ữ ố ự ự ộ ế các LI k toán trong h th ng ERP hay không là m t đi u c n thi t.ế ệ ố ộ ề ầ ế
Các nghiên c u ch m i quan tâm các hành vi bi u hi n c a nhân viên trong DN s d ngứ ỉ ớ ể ệ ủ ử ụ ERP mà ch a tìm hi u t i sao h l i có các bi u hi n nh v y.ư ể ạ ọ ạ ể ệ ư ậ
S lố ượng các nghiên c u v ERP t i Vi t Nam còn h n ch , nh t là trong lĩnh v c kứ ề ạ ệ ạ ế ấ ự ế toán
Do đó, hướng nghiên c u c a lu n án s là tìm hi u xem các nhân t nào giai đo n sauứ ủ ậ ẽ ể ố ở ạ tri n khai h th ng ERP tác đ ng đ n các LI k toán trong h th ng ERP t i các DN Vi tể ệ ố ộ ế ế ệ ố ạ ệ Nam
Trang 82.2.2 Khái ni m ERPệ
Gi ng nh nhi u lĩnh v c trong h th ng thông tin, ERP có nhi u đ nh nghĩa khácố ư ề ự ệ ố ề ị nhau, d a vào cách th c ti p c n. Tuy nhiên không có quá nhi u s khác bi t gi a các đ nhự ứ ế ậ ề ự ệ ữ ị nghĩa này (Majed AlMashari và c ng s , 2003).ộ ự
Theo Rashid & C ng s (2002), h th ng ho ch đ nh ngu n l c DN ho c h th ngộ ự ệ ố ạ ị ồ ự ặ ệ ố
DN là h th ng ph n m m đ qu n lý DN, bao g m các module h tr các lĩnh v c ch cệ ố ầ ề ể ả ồ ỗ ợ ự ứ năng nh l p k ho ch, s n xu t, bán hàng, ti p th , phân ph i, k toán, tài chính, qu n lýư ậ ế ạ ả ấ ế ị ố ế ả nhân s , qu n lý d án, qu n lý hàng t n kho, d ch v và b o trì, v n chuy n và kinh doanhự ả ự ả ồ ị ụ ả ậ ể
đi n t Cách thi t k c a h th ng ERP t o đi u ki n tích h p các module cho các bệ ử ế ế ủ ệ ố ạ ề ệ ợ ộ
ph n riêng l trong toàn DN, cung c p lu ng thông tin gi a t t c các ch c năng trong DNậ ẻ ấ ồ ữ ấ ả ứ theo phương th c nh t quán. H th ng ERP cho phép các công ty th c hi n m t h th ngứ ấ ệ ố ự ệ ộ ệ ố tích h p duy nh t b ng cách thay th ho c tái thi t k h th ng thông tin s n có c a h ợ ấ ằ ế ặ ế ế ệ ố ẵ ủ ọ2.2.3 Các đ c đi m c a ERPặ ể ủ
Theo Rashid & C ng s (2002), m t h th ng ERP độ ự ộ ệ ố ược yêu c u ph i có các đ cầ ả ặ
đi m sau: Thi t k module bao g m nhi u module kinh doanh riêng bi t; S d ng h th ngể ế ế ồ ề ệ ử ụ ệ ố
qu n lý c s d li u chung t p trung; Các module đả ơ ở ữ ệ ậ ược tích h p và cung c p lu ng d li uợ ấ ồ ữ ệ
li n m ch gi a các module, tăng tính minh b ch c a các ho t đ ng thông qua các giao di nề ạ ữ ạ ủ ạ ộ ệ tiêu chu n; Ph c t p v i chi phí cao; Cung c p các th c hành kinh doanh t t nh t; T n th iẩ ứ ạ ớ ấ ự ố ấ ố ờ gian cho vi c thi t l p c u hình và ch nh s a; Ho t đ ng trong th i gian th c b ng cách tr cệ ế ậ ấ ỉ ử ạ ộ ờ ự ằ ự tuy n và có kh năng x lý hàng lo t; Có kh năng k t n i Internet. ế ả ử ạ ả ế ố
2.2.4 LI c a ERPủ
Theo Shang và Seddon (2002), thang đo LI Enterprise System ES (ES là m t khái ni mộ ệ
r ng h n ERP. Nó có th bao g m ERP, qu n lý chu i cung ng, qu n lý quan h kháchộ ơ ể ồ ả ỗ ứ ả ệ hàng ) g m 5 chi u LI: ho t đ ng, qu n lý, chi n lồ ề ạ ộ ả ế ược, c s h t ng CNTT và t ch c. ơ ở ạ ầ ổ ứ2.2.5 H n ch c a ERPạ ế ủ
Th nh t, vi c ng d ng ERP là không nh nhau m i DN. Các DN l n thứ ấ ệ ứ ụ ư ở ọ ớ ường đ tạ
được hi u qu cao h n so v i các DN nh (Shehab và c ng s , 2004). ệ ả ơ ớ ỏ ộ ự
Th hai, ch a có m t tiêu chu n th ng nh t cho các h th ng ERP. ứ ư ộ ẩ ố ấ ệ ố
H n ch th ba c a vi c ng d ng ERP là s khác bi t hay nói cách khác là kho ng cáchạ ế ứ ủ ệ ứ ụ ự ệ ả
gi a yêu c u c a t ch c s d ng ERP v các v n đ t ch c d li u, x lý và n i dungữ ầ ủ ổ ứ ử ụ ề ấ ề ổ ứ ữ ệ ử ộ cũng nh hình th c thông tin cung c p v i các ch c năng đư ứ ấ ớ ứ ược cung c p b i ph n m mấ ở ầ ề ERP.
Bên c nh đó trong h th ng ERP, các ho t đ ng gian l n đ i v i thông tin, hay tài s nạ ệ ố ạ ộ ậ ố ớ ả
c a DN có th x y ra tinh vi h n khi ngủ ể ả ơ ười dùng bi t l i d ng công ngh k thu t cao đế ợ ụ ệ ỹ ậ ể
th c hi n.ự ệ
2.2.6 Các giai đo n c a vòng đ i h th ng ERPạ ủ ờ ệ ố
Trang 9
2.3 H th ng thông tin k toán trong h th ng ERPệ ố ế ệ ố
Trong k nguyên c a h th ng ERP, AIS (Accounting Information System – H th ngỷ ủ ệ ố ệ ố thông tin k toán) đã tr nên m nh m h n. S lế ở ạ ẽ ơ ố ượng các thông tin do AIS cung c p đã trấ ở nên quan tr ng h n cho vi c ra các quy t đ nh, d li u đọ ơ ệ ế ị ữ ệ ược c p nh t liên t c và h u íchậ ậ ụ ữ cho vi c x lý thông tin. Nhi m v c a AIS trong h th ng ERP đã thay đ i t vi c ch cungệ ử ệ ụ ủ ệ ố ổ ừ ệ ỉ
c p các thông tin khuôn m u, tài chính thông thấ ẫ ường đ n vi c cung c p thông tin v i ph mế ệ ấ ớ ạ
vi r ng h n. ERP cũng giúp th c hi n các k thu t k toán qu n tr m i đ đáp ng các nhuộ ơ ự ệ ỹ ậ ế ả ị ớ ể ứ
c u n i b trong công ty. Do đó, AIS có th cung c p c thông tin k toán l ch s và thôngầ ộ ộ ể ấ ả ế ị ử tin k toán d báo giúp h tr k toán tài chính, ki m soát qu n lý và phân tích tài chính. Tế ự ỗ ợ ế ể ả ừ
đó, AIS góp ph n vi c nâng cao hi u qu DN (Hazar Daoud và Mohamed Triki, 2013). Nhầ ệ ệ ả ư
v y, AIS trong h th ng ERP có r t nhi u khác bi t so v i AIS đ n thu n trậ ệ ố ấ ề ệ ớ ơ ầ ước kia. V cề ơ
b n, h u h t các nhà nghiên c u và th c hành ERP đ u xác nh n AIS trong h th ng ERPả ầ ế ứ ự ề ậ ệ ố
m nh m h n nhi u so v i AIS truy n th ng. ạ ẽ ơ ề ớ ề ố
2.4 L i ích k toán trong h th ng ERPợ ế ệ ố
LI k toán trong h th ng ERP là nh ng đi u có ích, nh ng tác đ ng tích c c mà hế ệ ố ữ ề ữ ộ ự ệ
th ng ERP đem l i cho k toán c a DN. ố ạ ế ủ
2.5 Các lý thuy t n n cho vi c xây d ng mô hình nghiên c uế ề ệ ự ứ
Lu n án áp d ng ba lý thuy t n n g m mô hình s thành công c a h th ng thông tin,ậ ụ ế ề ồ ự ủ ệ ố
lý thuy t m ng lế ạ ưới nhân t , và lý thuy t nh ng kh năng phát tri n. Trong đó, mô hình số ế ữ ả ể ự thành công h th ng thông tin c a D & M (2003) là lý thuy t quan tr ng nh t giúp tác giệ ố ủ ế ọ ấ ả hình thành nên mô hình nghiên c u c a lu n án.ứ ủ ậ
2.6 Khái ni m các nhân tệ ố
2.6.1 Ch t lấ ượng ERP
Theo Lin HsiuFen (2010), Ch t lấ ượng ERP g m ch t lồ ấ ượng h th ng ERP và ch tệ ố ấ
lượng thông tin. Vì hướng nghiên c u c a lu n án liên quan đ n các LI k toán, nên Ch tứ ủ ậ ế ế ấ
lượng ERP s bao g m ch t lẽ ồ ấ ượng h th ng ERP và ch t lệ ố ấ ượng thông tin k toán do hế ệ
th ng ERP cung c p.ố ấ
2.6.1.1 Ch t l ấ ượ ng h th ng ERP ệ ố
Ch t lấ ượng h th ng ERP đ c p đ n các đ c đi m k thu t và v n hành c a m t hệ ố ề ậ ế ặ ể ỹ ậ ậ ủ ộ ệ
th ng ERP trong quá trình s d ng.ố ử ụ
2.6.1.2 Ch t l ấ ượ ng thông tin k toán ế
Ch t lấ ượng thông tin k toán là các đ c đi m thông tin đ u ra phân h k toán c a m t ế ặ ể ầ ệ ế ủ ộ
h th ng ERPệ ố .
2.6.2 Ch t lấ ượng d ch v c a DN cung c p gi i pháp ERPị ụ ủ ấ ả
Ch t lấ ượng d ch v c a DN cung c p gi i pháp ERP đ i di n cho ch t lị ụ ủ ấ ả ạ ệ ấ ượng c a s hủ ự ỗ
tr mà ngợ ười dùng nh n đậ ượ ừc t DN cung c p gi i pháp ERP, ch ng h n nh đào t o,ấ ả ẳ ạ ư ạ
đường dây nóng, ho c tr giúp khi c n.ặ ợ ầ
2.6.3 T ch cổ ứ
2.6.3.1 S hoàn thi n quy trình kinh doanh ự ệ
S hoàn thi n quy trình kinh doanh c a DN giai đo n sau tri n khai là vi c ki m soát,ự ệ ủ ạ ể ệ ể
ki m tra, đánh giá c n th n, liên t c các ho t đ ng ho c các nhi m v có liên quan v i nhauể ẩ ậ ụ ạ ộ ặ ệ ụ ớ
ho c cùng trong m t c u trúc c a DN trong h th ng ERP giai đo n sau tri n khai, qua đóặ ộ ấ ủ ệ ố ở ạ ể
Trang 10th c hi n đi u ch nh n u c n thi t nh m đ m b o quy trình kinh doanh phù h p v i tìnhự ệ ề ỉ ế ầ ế ằ ả ả ợ ớ hình kinh doanh hi n t i c a DN.ệ ạ ủ
2.6.3.2 S h tr c a lãnh đ o c p cao ự ỗ ợ ủ ạ ấ
S h tr c a lãnh đ o c p cao giai đo n sau tri n khai là vi c ti p t c cho th y sự ỗ ợ ủ ạ ấ ạ ể ệ ế ụ ấ ự quan tâm và h ng thú, s n sàng h tr , và tham gia tr c ti p n u c n thi t vào ho t đ ngứ ẵ ỗ ợ ự ế ế ầ ế ạ ộ
c a h th ng ERP giai đo n sau tri n khai c a nh ng nhà lãnh đ o DN c p cao nh tủ ệ ố ạ ể ủ ữ ạ ở ấ ấ
nh m giúp h th ng ERP t i DN ho t đ ng hi u qu ằ ệ ố ạ ạ ộ ệ ả
2.6.4 S hài lòng c a ngự ủ ười dùng ERP trong DN
S hài lòng c a ngự ủ ười dùng ERP trong DN cho th y s th a mãn v h th ng ERPấ ự ỏ ề ệ ố
c a các đ i tủ ố ượng có công vi c liên quan đ n h th ng ERP trong DN khi s d ng h th ngệ ế ệ ố ử ụ ệ ố ERP th c hi n công vi c c a mình. ự ệ ệ ủ
2.7 T ng h p các nhân t tác đ ng đổ ợ ố ộ ược dùng đ xem xét trong lu n ánể ậ
CHƯƠNG 3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
3.1 Gi i thi uớ ệ
3.2 Khung nghiên c u và quy trình nghiên c uứ ứ
3.2.1 Khung nghiên c u ứ
Trang 11 Nghiên c u s b đ nh lứ ơ ộ ị ượng được th c hi n đ đánh giá s b v đ tin c y và giá tr cácự ệ ể ơ ộ ề ộ ậ ị thang đo đã thi t k và đi u ch nh cho phù h p các DN Vi t Nam, phế ế ề ỉ ợ ệ ương pháp đ nh lị ượ ng
được th c hi n thông qua ự ệ hai k thu t phân tích d li u là Cronbach Alpha và EFA.ỹ ậ ữ ệ
3.3.2 Nghiên c u s b đ nh tínhứ ơ ộ ị
Trang 12Bước nghiên c u này đứ ược tác gi th c hi n sau khi có đả ự ệ ược k t qu t vi c t ng k t lýế ả ừ ệ ổ ế thuy t t các nghiên c u trế ừ ứ ước và các lý thuy t n n có liên quan. V i các nghiên c u đế ề ớ ứ ượ c
l a ch n là các nghiên c u công b trên các t p chí uy tín c a nự ọ ứ ố ạ ủ ước ngoài, trong giai đo n tạ ừ
2002 đ n 2016, tác gi xây d ng nên mô hình nghiên c u d ki n và thang đo các khái ni mế ả ự ứ ự ế ệ nghiên c u. Ti p theo, tác gi s s d ng công c th o lu n nhóm v i các chuyên gia đ hoànứ ế ả ẽ ử ụ ụ ả ậ ớ ể thi n mô hình nghiên c u các nhân t nh hệ ứ ố ả ưởng đ n LI k toán trong h th ng ERP và thangế ế ệ ố
đo các khái ni m nghiên c u thông qua s trao đ i quan đi m (thang đo nháp đ u). Công cệ ứ ự ổ ể ầ ụ
th o lu n nhóm đả ậ ượ ử ục s d ng vì nó: (1) cho phép nhi u thành viên tham gia; (2) t o ra môiề ạ
trường tương tác: th o lu n và tranh cãi giúp kích thích các ý tả ậ ưởng m i, nh ng lý do chi ti tớ ữ ế
gi i thích s tác đ ng các nhân t (Nguy n Đình Th , 2014).ả ự ộ ố ễ ọ
Đ tăng đ tin c y cho thang đo các khái ni m nghiên c u trong lu n án, sau khi th oể ộ ậ ệ ứ ậ ả
lu n nhóm v i các chuyên gia, trên c s thang đo đã đậ ớ ơ ở ược đi u ch nh theo ý ki n các chuyênề ỉ ế gia (n u có), tác gi s th c hi n th o lu n tay đôi v i k toán trế ả ẽ ự ệ ả ậ ớ ế ưởng các DN đã v n hànhậ
HT ERP t 1 đ n 3 năm đ hoàn thành thang đo nháp cu i. Trong bừ ế ể ố ước này, tác gi s sả ẽ ử
d ng k thu t đánh giá s thích h p n i dung trong quy trình phát tri n thang đo c aụ ỹ ậ ự ợ ộ ể ủ MacKenzie, Podsakoff và Fetter (1991)
3.3.2.1 M u nghiên c u ẫ ứ
M u đẫ ược ch n cho vi c th o lu n nhóm v i các chuyên gia là m u cho nhóm th c thọ ệ ả ậ ớ ẫ ự ụ bao g m kho ng tám đ n mồ ả ế ười thành viên tham gia th o lu n (Nguy n Đình Th , 2014).ả ậ ễ ọ
Lu n án d ki n s th c hi n th o lu n nhóm chuyên gia v i: (1) các gi ng viên gi ng d yậ ự ế ẽ ự ệ ả ậ ớ ả ả ạ
v ERP, (2) các chuyên gia t các DN cung c p HT ERP, (3) k toán trề ừ ấ ế ưởng ho c giám đ cặ ố
t i DN đang v n hành HT ERP. Bạ ậ ước này s giúp hoàn thi n mô hình nghiên c u và hìnhẽ ệ ứ thành thang đo nháp đ u các khái ni m nghiên c u.ầ ệ ứ
M u đẫ ược ch n cho vi c th o lu n tay đôi v i các đ i tọ ệ ả ậ ớ ố ượng nghiên c u là m u lýứ ẫ thuy t. Quy trình ch n m u lý thuy t đế ọ ẫ ế ược ti n hành b ng cách l a ch n t ng đ i tế ằ ự ọ ừ ố ượ ngnghiên c u cho đ n khi nào đ t t i đi m bão hòa. Đ i tứ ế ạ ớ ể ố ượng nghiên c u là các DN đã v nứ ậ hành h th ng ERP t 1 đ n 3 năm, nên đ i tệ ố ừ ế ố ượng th o lu n tay đôi s là k toán trả ậ ẽ ế ưởng các
DN này. Bước này s giúp hoàn thành thang đo nháp cu i.ẽ ố
3.3.2.2 Công c x lý d li u ụ ử ữ ệ
Theo Cresswell (2012), vi c áp d ng quy trình phân tích d li u đ nh tính bao g m 6 bệ ụ ữ ệ ị ồ ướ c
nh sau: ư
Bước 1: S p x p và chu n b d li uắ ế ẩ ị ữ ệ
Bước 2: Đ c l i toàn b d li u. ọ ạ ộ ữ ệ
Bước 3: B t đ u phân tích b ng cách mã hoá d li u. ắ ầ ằ ữ ệ
Bước 4: S d ng d li u đã đử ụ ữ ệ ược mã hoá đ t ng h p câu tr l i cho v n đ nghiênể ổ ợ ả ờ ấ ề
c u. ứ
Bước 5: Gi i thích và trình bày ý nghĩa c a d li u d a trên c s lý thuy t đã đả ủ ữ ệ ự ơ ở ế ượ ậ c l ptrong chương 2. So sánh các phát hi n t cu c ph ng v n v i thông tin d li u thu đệ ừ ộ ỏ ấ ớ ữ ệ ượ ctrong su t quá trình ghi chép và nghiên c u c a mình.ố ứ ủ
Bước 6: Xác nh n tính h p lý c a các phát hi n trong nghiên c u, th hi n thông quaậ ợ ủ ệ ứ ể ệ tiêu chí xác nh n đ tin c y và tính đáng tin c y c a m t quá trình xác minh.ậ ộ ậ ậ ủ ộ
3.3.3 Nghiên c u s b đ nh lứ ơ ộ ị ượng
Bước nghiên c u này đứ ược th c hi n nh m ki m tra đ tin c y và giá tr các thang đo đãự ệ ằ ể ộ ậ ị thi t k và đi u ch nh cho phù h p các DN Vi t Nam.ế ế ề ỉ ợ ệ
3.3.3.1 M u nghiên c u ẫ ứ
Vi c thu th p d li u đệ ậ ữ ệ ược th c hi n thông qua vi c kh o sát tr c ti p các đ i tự ệ ệ ả ự ế ố ượng:
k toán trế ưởng ho c giám đ c t i DN đã v n hành h th ng ERP t 1 đ n 3 năm d a trênặ ố ạ ậ ệ ố ừ ế ự
b ng câu h i v i c m u kho ng 100 DN t i Vi t Nam có h th ng ERP đã v n hành hả ỏ ớ ỡ ẫ ả ạ ệ ệ ố ậ ệ
th ng ERP t 1 đ n 3 năm theo phố ừ ế ương pháp phát tri n m m.ể ầ
3.3.3.2 Công c x lý d li u ụ ử ữ ệ