1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia môn Toán

31 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 763,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu ôn thi THPT quốc gia môn Toán cung cấp các bài tập về xác định hệ số của hàm số nhất biến; đây là tư liệu tham khảo hỗ trợ giáo viên trong quá trình ôn luyện, luyện thi THPT quốc gia cho các em học sinh. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Trong các số ,a b và c có bao nhiêu số dương?

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là bài toán ở dạng vận dụng: Từ bảng biến thiên xác định dấu các hệ số a, b và c

B3: Thay các dữ kiện ở bước 1 vào bước 2 ta sẽ xác định được dấu của các hệ số a, b và c

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn C

XÁC ĐỊNH HỆ SỐ CỦA HÀM SỐ NHẤT BIẾN

Trang 2

  và đường tiệm cận ngang

c

c b

a b a

Suy ra c là số dương và a, b là số âm

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN 1

 a b c m   có bảng biến thiên như sau: , , , 

Trong các số a , b và c có bao nhiêu số dương?

Lời giải Chọn C

m a

    a 0  b 00

Trang 3

Trong các số a , b và c có bao nhiêu số dương?

Lời giải Chọn B

 a b c d, , , ,a0 có bảng biến thiên như sau:

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

A b  , 0 c  , 0 d  0 B b  , 0 c  , 0 d  0

C b  , 0 c  , 0 d  0 D b  , 0 c  , 0 d  0

Lời giải Chọn A

Trang 4

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

A b  , 0 c  , 0 d  0 B b  , 0 c  , 0 d  0

C b  , 0 c  , 0 d  0 D b  , 0 c  , 0 d  0

Lời giải Chọn D

 a b c m   có bảng biến thiên như sau: , , , 

Trong các số a , b và c có bao nhiêu số dương?

Lời giải Chọn A

Trang 5

Kết quả nào sau đây đúng?

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0

C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Lời giải Chọn B

Ta có y 4ax32bx2 (2x ax2b), y 0  2

02

x

b x

Căn cứ vào bảng biến thiên ta thấy a 0; b  0, hàm đạt cực đại tại x  1và y  1  , hàm 2

đạt cực tiểu tại x 0và y 0  Suy ra, 1

12

21

b a

a b c c

a b c

Trang 6

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0

C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Lời giải Chọn A

f xaxbxcx d a b c d  ad có bảng biến thiên như sau:

Trong các số a b, và c có bao nhiêu số dương?

Lời giải Chọn A

Từ dạng đồ thị suy ra a 0

y  axbxc

Vì hàm số có 2 cực trị nên y  có 2 nghiệm phân biệt 0 x x1, 2

Nên theo công thức Vi-ét ta có:

1 2

1 2

23

3

b

x x

a c

03

00

3

b

b a

Trang 7

Trong các số a b, và c có bao nhiêu số âm?

Lời giải Chọn A

Từ dạng đồ thị suy ra a  0

Ta có y 3ax22bxc

Vì hàm số có 2 cực trị nên y  có 2 nghiệm phân biệt 0 x x1, 2

Nên theo công thức Vi-ét ta có:

1 2

1 2

23

3

b

x x

a c

03

00

3

b

b a

f xaxbxcx d a b c d  a có bảng biến thiên như sau:

Trong các số a b, và c có bao nhiêu số dương?

Lời giải Chọn A

Từ dạng đồ thị suy ra a  0

x  yd

Ta có y 3ax22bxc

Vì hàm số có 2 cực trị nên y  có 2 nghiệm phân biệt 0 x x1, 2

Nên theo công thức Vi-ét ta có:

1 2

1 2

23

3

b

x x

a c

Trang 8

Dựa vào hoành độ 2 điểm cực trị ta có:

20

03

00

3

b

b a

+ Tiệm cận đứng của đồ thị là đường thẳng có phương trình xc

+ Tiệm cận ngang của đồ thị là đường thẳng có phương trình ya

+ Giao điểm với trục hoành là A b; 0

+ Đường tiệm cận đứng nằm bên trái Oy nên c 0

+ Đường tiệm cận ngang nằm trên Ox nên a 0

+ Giao điểm với trục Ox có hoành độ dương nên b 0

y

Trang 9

+ Phương trình tiệm cận đứng: x  Dựa vào đồ thị ta có d   d 0 d  0

+ Phương trình tiệm cận ngang: y Dựa vào đồ thị ta có a a  0

y  axbxc

Dựa vào đồ thị ta thấy nhánh cuối cùng bên phải hướng lên trên suy ra a 0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm x 1d  1 0

Hàm số có 2 điểm cực trị x  1 1 0,x  2 3 0x1x2 0 2 0

3

b a

Trang 10

Lời giải Chọn A

a 0 do điểm cuối đồ thị có hướng đi xuống

0

d  do giao điểm của đồ thị với Oy nằm phía trên Ox

Đồ thị có 2 cực trị trái dấu nên 3 a c  0   c 0

Hoành độ điểm uốn dương nên 0 0

3

b

b a

+ Dựa vào dạng đồ thị ta thấy: a  0

+ Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên: ab   0 b 0

+ Dựa vào dạng đồ thị ta thấy: a  0

+ Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên: ab   0 b 0

+ Với x  ta có: 0 y 0   c 0

Câu 18 Cho hàm số   4 2

f xaxbx  với c a 0 có đồ thị như hình vẽ:

Trang 11

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A a 0; b  ; 0 c  0 B a 0; b  ; 0 c  0

C a 0; b  ; 0 c  0 D a 0; b  ; 0 c  0

Lời giải Chọn A

Ta có nhánh bên phải đồ thị đi xuống, suy ra a 0

Do nhánh cuối của đồ thị đi lên nên ta có a  0

Ta có y 3ax22bxc Do cực tiểu của hàm số thuộc trục tung và có giá trị âm nên d  0

x  là nghiệm của phương trình 0 y   0 c 0

x

b

a x

Trang 12

Lời giải Chọn D

3 2

1 2

Trang 13

BÀI TẬP TƯƠNG TỰ VÀ PHÁT TRIỂN 2

Dựa vào đồ thị của hàm số f x( ), ta có bảng biến thiên của hàm số yf x( ) như sau:

Vì ( )f a  nên ta xét các trường hợp sau: 0

・ Nếu f c   0 thì toàn bộ đồ thị hàm số nằm ở phía trên trục hoành, do đó đồ thị hàm số

không cắt trục hoành

・ Nếu ( ) 0f c  thì đồ thị hàm số và trục hoành có một điểm chung duy nhất

・ Nếu ( ) 0f c  thì đồ thị hàm số và trục hoành có hai điểm chung

Vây đồ thị hàm số yf x( ) cắt trục hoành nhiều nhất tại hai điểm

Trang 14

Biết rằng đồ thị hàm số f x( ) đi qua điểm A0; 4 Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Đồ thị hàm số f x( ) đi qua A0; 4 nên b4d  1

Trang 15

b c a b

b c

a b c

a b

b c c

Trang 16

Mệnh đề nào sau đây đúng?

O

Trang 17

Suy ra

2

2

20

0

a

a b

b a

b ac

ac

c a

a b c d

a b c d

a b c d

Câu 28 Cho hàm số yax3bx2cx d có đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a0,b0,c0,d 0 B a0,b0,c0,d 0

C a0,b0,c0,d0 D a0,b0,c0,d0

Lời giải:

Chọn A

Trang 18

0

03

d b

x x

b a

A a  và 0 b  0 B a  và 0 b  0 C a  và 0 b  0 D a  và 0 b  0

Lời giải:

Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên a 0

Hàm số có một cực trị a b  0 b Vậy KĐ “0 a  và 0 b  ” là đúng 0

Câu 30 Cho hàm số yax4bx2c có đồ thị như hình vẽ sau

Khẳng định nào sau đây đúng?

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0 C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Lời giải:

Chọn A

Trang 19

a b x

Nhìn đồ thị ta thấy 0 0

2

x y

Trang 20

Câu 32 Cho hàm số  1

ax y

cx d có tiệm cận đứng x1, tiệm cận ngang y2 và đi qua điểm

2; 3 

A Lúc đó hàm số  1

ax y

cx d là hàm số nào trong bốn hàm số sau:

x C

.1

 

x y

.1

x y x

c x d có tiệm cận đứng  

d x

c, tiệm cận ngang 

a y c

x m Các đồ thị nào dưới đây có thể là đồ thị biểu diễn hàm số đã cho? Hãy

chọn đáp án sai?

A Hình (I) và (III) B Hình (III) C Hình (I) D Hình (II)

Lời giải Chọn D

Hàm số  1

mx y

x m có tập xác định D\m

Ta có

2 2

1

m y

Trang 21

Câu 34 Hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây là

đúng?

Lời giải Chọn A

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng ; tiệm cận ngang

Mặt khác, ta thấy dạng đồ thị là đường cong đi xuống từ trái sang phải trên các khoảng xác định của nó nên

Câu 35 Cho hàm số yf x ax3bx2 cx d a  0 có đồ thị như hình vẽ

Phương trình ff x   có bao nhiêu nghiệm thực?0

Lời giải Chọn D

Từ đồ thị hàm số đã cho trong hình vẽ ta có phương trình f x  có ba nghiệm phân biệt   0 x1,

Trang 22

Dựa vào đồ thị ta thấy ba đường thẳng phân biệt yt1, yt2 và y t 3 mỗi đường thẳng luôn cắt đồ thị hàm số tại ba điểm

Vậy phương trình ff x  có 9 nghiệm 0

Trang 23

Tập nghiệm của phương trình f x g x  có số phần tử là

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm thực phân biệt

Câu 38 Cho hàm số f x( )ax4bx3cx2dx e có đồ thị của hàm số yf x( )như hình vẽ bên

Trang 24

A 4 B 1 C 3 D 2

Lời giải:

Chọn A

Ta có f x( )4ax33bx2 2cx d là một đa thức bậc ba có đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm

có hoành độ lần lượt -1;1;2 Vì vậy f x( )4ax33bx22cx d 4 (a x1)(x1)(x2)

Mặt khác (0) 2 4 (0 1)(0 1)(0 2) 2 1

4

f   a     a Vậy ta có f x( )4ax33bx22cx d (x1)(x1)(x2), x

c d

Trang 25

Hàm số không xác định tại điểm

a b c

x

 có đồ thị như hình dưới

Trang 26

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. b  0 a B. 0  b a C. ba 0 D. 0ab

Lời giải Chọn C

Nhìn vào đồ thị ta thấy : Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang ya và tiệm cận đứng x  Đồ thị 1

cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x b 1

a

  Ta có :

11

1 01

a

b a b

Câu 42 Giả sử hàm số yax4bx2 có đồ thị là hình bên dưới c

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. a0,b0, c 1 B. a0,b0, c 1

C. a0,b0,c 1 D. a0,b0,c 0

Lời giải Chọn A

Dựa vào đồ thị ta có:

+ Đồ thị hướng lên nên a  , loại đáp án 0 C.

+Với x  0  y  nên loại đáp án c 1 D.

1

1

2

2

Trang 27

Hàm số luôn đồng biến trên  khi y'3ax2 2bx c 0,   x

 12

a b y

x

 

 Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định và

có đường tiệm cận ngang y  1

Suy ra:

0lim 1

a b a

a b

x

y

11

Trang 28

Câu 45 cho hàm số yax3bx2cx d có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. a0,b0, c0, d 0 B. a0,b0, c0, d 0

C. a0,b0, c0, d 0 D. a0,b0,c0,d 0

Lời giải Chọn A

Đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu, suy ra f ' x 0 có hai nghiệm phân biệt, từ đồ thị

có hoành độ hai điểm cực trị không âm do đó 1 2

1 2

0

02

3

00

3

a

a b

a

c c

Trang 30

Nhận thấy y  0 3ax22bx c  có hai nghiệm dương phân biệt nên 0

0

03

03

c P

c a

Câu 49 Giả sử tồn tại hàm số yf x  xác định trên \1; 2, liên tục trên mỗi khoảng xác định và

có bảng biến thiên như sau:

yaxbxcxd a b c d a có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. a0;b0;c0;d0;b2 3 ac B. a0;b0;c0;d 0;b2 3 ac

C. a0;b0;c0;d0;b2 3 ac D. a0;b0;c0;d0;b2 3 ac

Lời giải Chọn C

S P

b a

c

c a

bx có đồ thị  C Nếu  C có tiệm cận ngang là đường thẳng y2 và tiệm cận đứng là đường thẳng 1

Trang 31

Điều kiện

10

Ta có tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình x 1

b, tiệm cận ngang của đồ thị hàm

61

a b

Ta có

 12

a b y

Ngày đăng: 29/09/2020, 14:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w