Tài liệu tổng hợp các bài toán về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số theo công thức; tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm nhiều biến; bài tập tự luận hàm nhiều biến; bài toán tối ưu; ứng dụng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất vào tìm số nghiệm phương trình và bất phương trình.
Trang 1y x xm Tổng tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị nhỏ
nhất của hàm số trên đoạn 1;1 bằng 1 là
x m y
x m trên đoạn 0; 4 bằng 1
Trang 2Câu 9 Cho hàm số có f x có đạo hàm là hàm f ' x Đồ thị hàm số f ' x nhƣ hình vẽ bên
Biết rằng f 0 f 1 2f 2 f 4 f 3 Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất
M của f x trên đoạn 0; 4
Trang 3f x x ax b , với a , b là tham số Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm
số trên 1;3 Khi M nhận giá trị nhỏ nhất có thể đƣợc, tính a2b
Trang 4f Gọi M , m lần lƣợt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của hàm số y f x trên đoạn 1; 2 Tính Mm
Câu 22 Cho hàm số y f x có đạo hàm f x Hàm số y f x liên tục trên tập số thực và
có bảng biến thiên nhƣ sau:
Biết rằng 10
13
f , f 2 6 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3
3
g x f x f x trên đoạn 1; 2 bằng
Trang 5Câu 30 Cho hàm số y f x có đạo hàm cấp hai trên Biết f 0 3, f 2 2018 và bảng
xét dấu của f x nhƣ sau:
Hàm số y f x 20172018x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x0 thuộc khoảng nào sau đây?
Trang 7max f x min f x 2
Lời giải Chọn A
m y
x
Khi đó hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên 2;3
Suy ra
2;3 2;3
2;3 2;3
22
62
m m
Nhận xét: đề bài cho thêm dấu giá trị tuyệt đối ở trong biểu thức
2;3 2;3
max f x min f x 2 là không cần thiết
Câu 2 Gọi A a, lần lƣợt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: 3
3
y x xm trên đoạn 0; 2 Gọi S là tập các giá trị thực của tham số m để Aa12 Tổng các phần tử
của S bằng
Lời giải Chọn A
Trang 85 5
Trang 9( đều là các nghiệm đơn)
Hàm số đạt cực đại tại x 1nên có bảng biến thiên:
y x xm Tổng tất cả các giá trị của tham số m sao cho giá trị nhỏ
nhất của hàm số trên đoạn 1;1 bằng 1 là
Lời giải Chọn C
Trang 10max f x f 1 2 m
và min1;1 f x f 1 2 m
Trường hợp 1:
1;1min f x 1 2 m 1 m 3
Trường hợp 2:
1;1
Vậy tổng các giá trị của tham số m là 0
Câu 6 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
1
x m y
m y
14 m 5 Vậy có 1 giá trị nguyên dương của m
Câu 7 Có bao nhiêu giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số
22
x m y
x m trên đoạn 0; 4 bằng 1.
Lời giải Chọn D
14
m m
Trang 11Ta có 2
y ax c có hai nghiệm phân biệt ac0
Vậy với a0,c0 thì ' 0y có hai nghiệm đối nhau
3
c x
Câu 9 Cho hàm số có f x có đạo hàm là hàm f ' x Đồ thị hàm số f ' x nhƣ hình vẽ bên
Biết rằng f 0 f 1 2f 2 f 4 f 3 Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất
M của f x trên đoạn 0; 4
Trang 12Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2 nên f 2 f 1 f 2 f 1 0
Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 4 nên f 2 f 3 f 2 f 3 0
Theo giả thuyết: f 0 f 1 2f 2 f 4 f 3
với f 0 m 20 ; f 2 m 6
Xét hàm số 1 4 19 2 30 20
y x x x m trên đoạn 0; 2 + Trường hợp 1: m20 0 m 20 Ta có
Trang 13Lời giải Chọn B
Trang 14
Với m 70 thì m16 8650(loại)
Với m 30 thì m16 1450, m 3050; m 4 3450 (thỏa mãn)
66
m m
Với m 34 thì m 3450,m 4 3050,m20 1450(thỏa mãn)
Với m 66 thì m 6650(loại)
Vậy S 30;34 Do đó tổng các phẩn tử của Slà: 30 344
Câu 13 Cho hàm số f x có đạo hàm là f x Đồ thị của hàm số y f x cho nhƣ hình vẽ
Trang 15Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy
0;4max ( )f x f(2)
Ta có f 2 f 4 f 3 f 0 f 0 f 4 f 2 f 3 0
Suy ra: f 4 f(0) Do đó
0;4min ( )f x f(4)
Vậy giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của f x trên đoạn 0; 4 lần lượt là: f 4 , f 2
Câu 14 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình dưới đây Tìm giá trị lớn nhất của
2f 4xx 4 x 0, x 1;3 Bảng biến thiên
Trang 16max max (0) , (2) max 4 , 4 104 4 104
min min (0) , (2) min 4 , 4 104 4
[0;2]
min f x 4m1040Nếu 4m 0 4m104 26 m 0thì min[0;2] f x 0 Vậy có 27 số nguyên thỏa mãn Cách 2:
Khi đó min min [0;2] y 0 4 (4m m104) 0 26 m 0 Có 27 số nguyên thoả mãn
Câu 16 Xét hàm số 2
f x x ax b , với a , b là tham số Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm
số trên 1;3 Khi M nhận giá trị nhỏ nhất có thể đƣợc, tính a2b.
Lời giải Chọn C
Trang 17a b
Trang 18 m 1 3 m 2 Trường hợp 2 f 0 0 m 0
Trang 19g x f x x x trên đoạn 1; 2 bằng
A 5
13
f B 1
13
23
3
Lời giải Chọn B
Ta có: 2 2 2
g x f x x f x x f x x
Từ đồ thị ta cáo bảng xét dấu
Trang 20g x f x x x trên đoạn 1; 2 bằng 1
13
f Gọi M , m lần lƣợt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của hàm số y f x trên đoạn 1; 2 Tính Mm
x
f x Thay x1 vào ta đƣợc
11
f , vì 1
13
62
23
M f
Suy ra 1 4 5
3 3 3
M m
Câu 22 Cho hàm số y f x có đạo hàm f x Hàm số y f x liên tục trên tập số thực và
có bảng biến thiên nhƣ sau:
Trang 21
2 1; 2
x x
3;1min g x g 3
Trang 22M f x f
và
1;2min ( ) (2) 10
m f x f
Từ đây ,ta suy ra: 3M m 3. 2 104 chọn đáp án A
Câu 25 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên nhƣ sau
Trang 23Ta có g x 2f x 2 1x2f x 1 x
Vẽ đường thẳng y 1 x trên cùng hệ trục chứa đồ thị y f x
Trang 25Từ (*) và (**) suy ra ( )g x đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ 4;3] tại x0 1
Câu 28 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để 3 2
1;3max x 3x m 4?
Lời giải Chọn D
Trang 26Lời giải Chọn C
Do đó
0;1maxg x 10 m 3 10 m 13
Câu 30 Cho hàm số y f x có đạo hàm cấp hai trên Biết f 0 3, f 2 2018 và bảng
xét dấu của f x nhƣ sau:
Hàm số y f x 20172018x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x0 thuộc khoảng nào sau đây?
Trang 27 x2 4 1 m 3:
Trang 29TÌM GTLN, GTNN CỦA HÀM NHIỀU BIẾN
Câu 1 Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn
39
3 21
2
Px xy y thuộc khoảng nào sau đây
A 4;7 B 2;1 C 1; 4 D 7;10
Trang 30A 4 3 2 B 4 5 2 C 4 4 2 D 4 2 2
Câu 12 Cho 2 số x y, thỏa mãn x25y2 1 4xy và hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình
vẽ Gọi M m, tương ứng là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của 2 3 3
Trang 31x P
yx x tiếp xúc với parabol 2
yax b tại điểm có hoành
Trang 32BỔ SUNG BÀI TẬP TỰ LUẬN HÀM NHIỀU BIẾN
ca bc ab
abc a
c c b b a P
2
17212
2 2 2 2 2 2
2
82
z y x z y x xyz
zx yz xy
21
22
2 2
a
b c
a b c b
b c
b a
bc ac ab B
z y x z
y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x y z 1x1 y1z
41
11
11
1
2 2
z y z x y x
2
1,,b c
a Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
b
a c a
c b c
b a
P
2,0,,b c a b a b
c P
ac
b c a a b
b a c c b
c b a P
823
22
2 2
abc ab
c ac
b bc
1
Có nhiều bài toán tìm cực trị của biểu thức ta chỉ cần sử dụng các biến đổi cơ bản đã làm giảm
được số biến Tuy nhiên bài toán cực trị có dạng phân thức ta phải sử dụng các bất đẳng thức
để đánh giá mới làm giảm được số biến của bài toán
Các bất đẳng thức thường dùng
1 Cho a,bR ta cóab2 4ab
2 Cho a, b 0 ta có 2 2
3 3
3
4 a b ab
b a b
0;1,
,y z
x zminx,y,z
y z xy xz yz y
yz z
x
z y P
Trang 33a
411
4 Cho a,b,cR ta có
ca bc ab c
b a c b
3
2 2
2 2
5 Cho a,b,cR ta có abbcca23abcabc
6 Cho a,b,c0 ta có
c b a c b
91
11
7 Cho a, b 0 vàab1 ta có
ab b
a
21
11
1
8.Cho a, b 0 vàab1 ta có
ab b
a
21
11
1
Nhận xét: Trên đây chỉ là một số BĐT tiêu biểu thường sử dụng để tìm cực trị bằng cách dồn
biến, ngoài ra ta có thể sử dụng các hệ quả khác hoặc các bất đẳng thức khác Ứng dụng các BĐT trên để giải các bài toán sau đây
ab b
a P
22
2 2
biểu thức: 2
2 2 2
c b a
c b a P
16
z y x
z y x P
c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 2 2
c b a
c c
a
b c b
a P
y x z y x
y z
y
x P
32
b c
b a
a P
2525
y y
xz y
z x
3 3
2 2
4
2 2
b c
a Tìm giá trị nhỏ nhất của
2
b a
c b a
c a c
b c b
a P
Trang 342 2
241
z y y x x
yz z
z z
y y
x
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
z x
z z
y
z y
x
y P
2
2 2 2
2 2 2
z y
x, ,
z y
x, ,
Trang 353 21
Theo giả thiết y 0 nên ta có :
3 3
39
11
Trang 3611
Trang 37x xyy xy xy xy 2 x y 2Mặt khác: 2 2 2 2 1 2
3 x y x y xy 3 x y
Đặt 2 2 2
23
11min
số sau khi áp dụng phương pháp dồn biến
Trang 38, ***
Khi đó M 0 và m0 nên ta luôn có M2m
Kết hợp điều kiện *** và a nguyên thuộc đoạn 10;10 ta có a1; 2;3; 4;5;6
x y x y x y
Trang 39Vì ,a b dương nên từ giả thiết 2 2
2 a b ab (a b ab)( , ta chia hai vế cho 2) ab
2 1 2 2( 2) 4 4 15 0
32
Trang 402
Px xy y thuộc khoảng nào sau đây
A 4;7 B 2;1 C 1; 4 D 7;10
Lời giải Chọn C
Xét 0 5
3
y P loại phương án A và D.Xét
Trang 414, dấu bằng xảy ra khi t 3 x 3y
Câu 8 Cho số phức z x yi x y ( , ) Thỏa mãn z và biểu thức sau đạt 2 i z 2 5i
Ta có: z 2 i z 2 5i (1) Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z thì x y 3 0
M thuộc đường thẳng d có phương trình (1)
Trang 42A 4 3 2 B 4 5 2 C 4 4 2 D 4 2 2
Lời giải Chọn C
Ta có: x2y2xy1
31
Trang 43Câu 12 Cho 2 số x y, thỏa mãn x25y2 1 4xy và hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình
vẽ Gọi M m, tương ứng là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của 2 3 3
Trang 44Lời giải Chọn A
Trang 45x P
Trang 462 2
11
Trang 47x y
x y
y y
1 25
x x
y y
x y
x y
Trang 48x y
2 3
410;12
Trang 49yx x tiếp xúc với parabol 2
yax b tại điểm có hoành
độ x 0; 2 Giá trị lớn nhất của S a b là
A Smax 1 B Smax 0 C Smax 1 D Smax 3
Lời giải Chọn B
Đồ thị của hàm số 3
3 2
yx x tiếp xúc với parabol 2
yax b tại điểm có hoành độ
Cách 1:
Trang 50 Khi đó:
2 2
2
2
a b
b a a
Vậy minS 1, khi a 2, b 1
Câu 22 Cho các số thực a b c, , thỏa mãn a2b2c22a4b4 Tính P a 2 b 3 c khi
biểu thức 2a b 2c7 đạt giá trị lớn nhất
A P 7 B P 3 C P 3 D P 7
Trang 51Gọi là đường thẳng qua I và vuông góc P
Phân tích: Khi quan sát 2 cách giải, đối với giáo viên ta sẽ dễ chọn Cách 1 vì ngắn gọn và tiết
kiệm thời gian Tuy nhiên học sinh không nhiều em đã từng được tiếp cận bất đẳng thức BCS Đối với Cách 2, về mặt trình bày có thể dài hơi, nhiều tính toán hơn nhưng đó chỉ là những bước tính toán khá cơ bản, một học sinh khá nếu nhận ra ý đồ tác giả thì việc giải bài toán cũng không mất quá nhiều thời gian Bài toán sẽ dễ hơn nếu đề bài chỉ yêu cầu tìm Min hoặc Max của biểu thức 2a b 2c7
Câu 23 Cho ba số thực dương , ,a b c thỏa mãn a2b2c22a4b6c10 và a c 2
Tính giá trị biểu thức P 3 a 2 b c khi Qa2b2 c2 14a8b18c đạt giá trị lớn
Trang 52Gọi S là mặt cầu tâm I1; 2;3 , bán kính R 24 Khi đó:
S x y z x y zGọi P là mặt phẳng có phương trình x z 2 và điểm K7;4; 9
Với M a b c ; ; Theo giả thiết ta có: M S và M P M S P
Gọi H là hình chiếu của K lên mặt phẳng P H P H9;4; 7
Ta có: KM2 KH2HM2, mà KH không đổi nên KM lớn nhất khi HM
Trang 53Vậy MaxHM 4 22 M A 3; 4;5 Khi đó: P 3 a 2 b c 12
Câu 24 Cho phương trình có nghiệm Giá trị nhỏ nhất
bằng
Lời giải Chọn B
Gọi là một nghiệm của phương trình (*)
Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có:
( không là nghiệm của phương trình (*) )
1(t 0)
t
f t
3 2
Trang 54BÀI TẬP BỔ SUNG
ca bc ab
abc a
c c b b a P
2
17212
2 2 2 2 2 2
Ta có: a,b,c 1;3 a1b1c10abcabbcacabc10
50
52
1722
x
x abc x
x P
Xét hàm số
2
5722)(
x
x x
f , x11;12
Ta có: 72 0
2
1)(' 2
x x
f x11;12 nên
11
160)11()
f x f P
Vậy
11
160maxP khi a1;b2;c3
Nhận xét: Đây là bài toán rất hay Ta phải dùng hai lần giả thiết của các biến
Trang 5582
z y x z y x xyz
zx yz xy A
2
44
24
44
2
84
z y x
yz yz
z y x yz
z y yz
z y x yz
z y x
zx yz xy A
44
2
41
1
44
2
41
z y
yz yz
z y yz
z y x
yz A
1
42
44
41
yz
yz A
Đặt t yz; t 1;2
Xét hàm số: 1
422
41
t t
f với t 1;2
Ta có
227
41
22
84)
t t
f , nên f(t) đồng biến trên 1;2
Suy ra
6
7)2()(
f t f A
Vậy
6
7maxA khi x1;yz2
biểu thức
83
21
22
2 2
a
b c
a b c b
b c
b a
bc ac ab B
)(
8)
(1
b c
a b c b
b c
a b c b
c a b c b B
8)(
8)
(1
c a b c b B
Đặt t bcb(ac)0t 13
Xét hàm số
8
81
2)(
t t
f với t 0;13
Trang 562)
t t
t t
t f
,1)0(
7
16)6(
f
21
47)13(
f
Từ đó suy ra
7
16max
7
16)
1
b c a
z y x z
y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x y z 1x1 y1z
41
11
11
1
2 2
2
Lời giải
Từ giả thiết ta có:
x z y z y z
y x z
y
x 2 2 2 2 2 2
Do đó: 2 2 2 1 2 2
24
12
4
11
1
x
x x
z y z
1
21
12
2 3
3 2
2 2
1
16
21
41
12
x
x x x x
x x
x P
1
16
2)(
x
x x x x f
1
152)(
Lập bảng biến thiên ta được:
108
915
1)
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng
108
91 Khi , 5
Lời giải
Nhận xét: Giả thiết đã cho chính là gợi ý của bài toán Cách làm giảm biến số quen thuộc là đặt
0,
c x b c y x y a
Khi đó:
xy y x
x c c c y c y c x c c y c x c ca bc ab c b a
2 2 2
2 2 2
Do đó ta viết lại P dưới dạng
Thậm chí là P là đồng bậc giữa x và y Ta chỉ việc đặt ẩn phụ quen thuộc
t t t
Trang 5721
111
112)('
t t
t t t
t t t f
3 3
3 3
2 3 3 3 3
1
11
211
11
2)('
t t t t t
t t
t t t t t f
Cách đặt này khá phức tạp Ta có thể đặt theo cách khác sau đây
Đặt t 2
x
y y
y y
x x
y y
x x
xy y
xy y
x
xy x
y y
x P
2
11
2
12
11
3
t f t
t t t t
11
3)(
)('
t t
t t f
t f
50
)('2
152)(
Lập bảng biến thiên ta được
4
272
5)
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 2 2 , 0
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là
427
z y z x y x
f( ) 2 20 trên 0;
20
1052220
22012)
2
2
2 3
t t t t t f
Lập bảng biến thiên ta suy ra f(t) f(2)16
Do đó P16 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
10
z
y x yz
z y x xyz
min
z
y x P
2
1,,b c
a Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
b
a c a
c b c
b a
P
Lời giải
Trang 58Nhận xét:Khi gặp bài toán trên, ta chưa thể tìm cách phá giá dấu giá trị tuyệt đối Do vậy cứ
thử quy đồng và tách tung ra xem có gì đặc biệt không Bởi vì lưu ý rằng: khi cho
0,
a c ca c b bc b a ab
abc
a c c b b a
b y c
a x
y x f y
x y x
x
x xy
x y y x
y
x x
x y x
x
x x x x x x f y x f P
hay
)(112
3
t g t
t t
Xét hàm g(t) trên 1; 2 ta có: lng(t)3.ln t1 lnt12.lnt
11
2221
1
223
321
11
3)(
t t t
t t
t t t t t t t t t g
t g
Từ đó ta có
2
122
12122
)(
2 3
2
g t P
2
;1
;
;2
22
2
2
c b a c
b
c a y
x x
t
x y
2
;1
;
;2
12max
2
c b a P
2,0,,b c a b a b
c P
Lời giải
Nhận xét: Giả thiết chỉ cho dữ liệu liên quan tới a, b dù không dự đoán được đẳng thức xảy ra
nhưng ta vẫn có thể khai thác được giả thiết bằng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz với mục tiêu
là chỉ còn biến c
Trang 592 2
2 2
2 2 2
a
y b
x y
c x
c a
y y
c b
x x c
Từ thiết 2 2 2 2 2 12 22 1
a b b a b a
Như vậy ta phải chọn x2 y1, 2 2
2
31
2121
2 2
c c c
a
c b
c P
)(12
622
c f c c
)(2
622)
314
614
61)(
Vậy
4
61,2
6,
62
68
3maxP a b c
ac
b c a a b
b a c c b
c b a P
823
22
2 2
Lời giải
Ta có 1a2b022abab02abab2
22
2
12
b a c ab
a b
c b a
23
12
12
12
23
21
2
12
34
24
22
ca bc ab ac
bc ab
ca bc ab
ac
ca bc ab bc
bc ab ab
bc ac
ac
ca bc ab bc
c b a ab
b a c P
Xét hàm số
7
45727
29)(
t t
4
1375
457
Vậy ; ; 1;2;1
4
13minP a b c
Lời giải
Với những bài toán có điều kiện ban đầu chúng ta sẽ tìm cách khai thác nó,
dự đoán điểm rơi là
0;1,
,y z
x zminx,y,z
y z xy xz yz y
yz z
x
z y P