Bộ sách Em học giỏi tiếng Anh lớp 4 tập 1,2 (bản đẹp) gồm 2 tập: Tập 1 và Tập 2 được biên soạn theo chuẩn học tiếng anh mới, tiên tiến, nhằm giúp các em học sinh lớp 4 phát huy một cách tối ta các kỹ năng Nghe Nói Đọc Viết.Bộ sách được biên soạn rất công phu, kỹ lưỡng và tâm huyết của các giáo viên, giảng viên có nhiều kinh nghiệm giảng dạy ở các trường chuyên Anh. Sách được chia thành 2 tập: Tập 1: từ Unit 1 đến Unit 10 Tập 2: từ Unit 11 đến Unit 20, với mỗi đơn vị bài học, Sách đều được biên soạn theo ba phần kiến thức cơ bản: Lý thuyết, thực hành ngôn ngữ và thực hành kỹ năng.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
UNIT 1: NICE TO SEE YOU AGAIN
A Phonics (trang 4 SBT Tiếng Anh 4)
1. Complete and say the words aloud (Hoàn thành từ sau đó đọc lớn những từ này)
1 Hi I’m Linda
2 Hello I’m Nam
3 Nice to see you again
4 Good night, Mum
Hướng dẫn dịch:
1 Chào Mình là Linda
2 Xin chào, tôi là Nam
3 Rất vui khi được gặp lại bạn
Trang 24 Chúc mẹ ngủ ngon.
B Vocabulary (trang 4-5 SBT Tiếng Anh 4)
1. Put the words and…(Xếp những từ và cụm từ vào dưới những bức
tranh sao cho đúng)
2. Look and write (Nhìn và viết)
1 Rất vui khi được gặp lại bạn
2 Xin chào buổi sáng, cô Hiền
3 Hẹn gặp cậu ngày mai
4 Chúc ngủ ngon
C Sentence patterns (trang 5 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and match (Đọc và nối câu)
Hướng dẫn dịch:
Trang 31 – Chào buổi sáng, cả lớp.
– Chúng em chào buổi sáng, cô Hiền
2 – Bạn có khỏe không, Mai?
– Tớ rất khỏe, cảm ơn cậu
3 – Chào tạm biệt, cô Hiền
– Tạm biệt em, Hoa Hẹn gặp lại em vào ngày mai
4 – Rất vui được gặp lại cậu
– Tớ cũng rất vui được gặp lại cậu
5 – Chúc ngủ ngon
– Chúc ngủ ngon
2. Put the words… (Xếp từ theo thứ tự đúng Sau đó đọc to lên)
1 Nice to see you again
2 How are you?
3 See you later
D Speaking (trang 6 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and reply (Đọc và đáp lại)
Trang 41 Good morning
2 Goodbye, Miss Hien
3 Nice to meet you, too
4 Good night
2. Practise greeting your teachers at school (Luyện tập chào hỏi thầy
cô ở trường)
E Reading (trang 6 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and complete (Đọc và hoàn thành hội thoại)
Nam: Chào buổi chiều, cô Hiền.
Cô Hiền: Chào Nam Em có khỏe không?
Nam: Em khỏe, em cảm ơn cô Cô thì sao ạ?
Cô Hiền: Cô khỏe Cảm ơn em.
2. Read and circle the correct answers (Đọc và khoanh tròn câu trả lời)
Hướng dẫn dịch:
Xin chào, tên tớ là Lê Nam Tớ ở Hà Nội Tớ hoc ở trường tiều học
Nguyễn Du Nó là một ngôi trường lớn ở Hà Nội Tớ có rất nhiều bạn Tony, Phong, Linda và Mai là những người bạn của tớ
Trang 51 Lê Nam là một học sinh tiểu học à? – Đúng thế
2 Trường của cậu ấy ở Hà Nội à? – Đúng thế
3 Trường của cậu ấy nhỏ phải không? – Không
4 Linda là bạn cậu ấy à? – Đúng thế
F Writing (trang 7 SBT Tiếng Anh 4)
1. Look and write…(Nhìn và viết, sử dụng những thông tin từ cuốn sáchcủa những học sinh)
1 Good morning I’m Miss Hien I’m from Viet Nam I’m a teacher
2 Good afternoon My name is Mai I’m from Viet Nam I’m a pupil
3 Hello I’m Tom I’m from America I’m a pupil
4 Hi I’m Linda I’m from England I’m a pupil
3 Xin chào Tôi là Tom Tôi đến từ Mỹ Tôi là một học sinh
4 Xin chào, tôi đến từ nước Anh Tôi là một học sinh
2. Write about your friend (Viết về bạn của bạn)
Hướng dẫn dịch:
My friend’s name is My Linh Her school is Tran Quoc Toan primary school Her hometown is Hai Duong Her friends are Trang Chi and Nam
My friend’s name is Bao Nam His school is Nguyen Hue primary
school His hometown is Vung Tau His friends are Binh, Toan and Hai
Trang 6UNIT 2: I’M FROM JAPAN
A Phonics (trang 8 SBT Tiếng Anh 4)
1. Complete and say the words aloud (Hoàn thành và đọc lớn những từsau)
Nam: tớ đến từ Việt Nam
2 Hakim: Quốc tịch của bạn là gì?
Akiko: Tớ là người Nhật Còn bạn?
Hakim: Tớ là người Malaysia
B Vocabulary (trang 8-9 SBT Tiếng Anh 4)
1. Put the words in the correct boxes (Xếp những từ vào ô đúng)
Trang 72. Look and write (Nhìn và đọc)
1 Xin chào Tên tôi là Mai Tôi đến từ Việt Nam Tôi là người Việt Nam
2 Xin chào Tôi là Tony Tôi đến từ Australia Tôi là người Australia
3 Xin chào Tôi là Hakim Tôi đến từ Malaysia Tôi là người Malaysia
4 Xin chào Tôi là Akiko Tôi đến từ Nhật Bản Tôi là người Nhật
C Sentence patterns (trang 9 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and match (Đọc và nối)
Hướng dẫn dịch:
1 Tên bạn là gì? – Tên tớ là Hakim
2 Bạn đến từ đâu? – Malaysia
Trang 83 Quốc tịch của bạn là gì? – Tớ là người Malaysia
4 Chào mừng bạn đến với Việt Nam! – Cảm ơn cậu
2. Complete and read aloud (Hoàn thành và đọc lớn)
1 Tony: Xin chào tớ là Tony
Akiko: Xin chào, Tony Tớ là Akiko
Tony: Rất vui được gặp cậu, Akiko Cậu đến từ đâu?
Akiko: Tớ đến từ Nhật Bản
2 Nam: Xin chào tớ là Nam
Linda: Xin chào, Nam Tớ là Linda.
Nam: Rất vui được gặp cậu, Linda Cậu đến từ đâu?
Linda: Tớ đến từ nước Anh
Nam: Cậu ở chỗ nào của nước Anh?
Linda: London.
Trang 9D Speaking (trang 10 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and reply (Đọc và đáp lại)
a My name is Phuong Lan
b I’m from Viet Nam
c Hai Phong
d I’m Vietnamese
2. Ask and answer the questions above (Hỏi và trả lời những câu hỏi trên)
E Reading (trang 10 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and complete (Đọc và hoàn thành)
ở đây
2. Read again and write (Đọc lại và viết)
1 They are on the beach
2 She is from england
Trang 103 She is from Japan
4 He is American
5 He is Malaysian
Hướng dẫn dịch:
1 Hakim và các bạn đang ở đâu? – Họ đang trên biển
2 Linda đến từ đâu? – Cô ấy đến từ nước Anh
3 Akiko đến từ đâu? – Cô ấy đến từ nước Nhật
4 Quốc tịch của Tom là gì? – Anh ấy là người Mỹ
5 Quốc tịch của Hakim là gì? – Anh ấy là người Malaysia
F Writing (trang 11 SBT Tiếng Anh 4)
1. Look and write…(Nhìn và viết Sử dụng những thông tin trong sách)
1 Hi I’m Akiko I’m from Japan I’m Japanese
2 Hi I’m Hakim I’m from Malaysia I’m Malaysian
3 Hi I’m tony I’m from Australia I’m Australian
4 Hi I’m Linda I’m from England I’m English
Hướng dẫn dịch:
1 Xin chào tớ là Akiko Tớ đến từ Nhật Tớ là người Nhật
2 Xin chào tớ là Hakim Tớ đến từ Malysia Tớ là người Malaysia
3 Xin chào tớ là Tony Tớ đến từ Australia Tớ là người Australia
4 Xin chào tớ là Linda Tớ đến từ Anh Tớ là người Anh
2. Write about you…(Viết về bạn Nói về tên của bạn, bạn ở đâu và quốc tịch của bạn là gì)
Trang 11Hướng dẫn dịch:
Hi I’m Phuong Lan I’m from Viet Nam I’m Vietnamese
Hi I’m Bao Nam I’m from Viet Nam I’m Vietnamese
UNIT 3: WHAT DAY IS IT TODAY?
A Phonics (trang 12 SBT Tiếng Anh 4)
1. Complete and say the words aloud (Hoàn thành và đọc to những từ sau)
1 Mai: Hôm nay là ngày gì hả Nam?
Nam: Hôm nay là thứ năm
2 Quân: Hôm nay là ngày thứ 3 của tháng 10 Hôm nay là sinh nhật tớ Nam: Chúc mừng sinh nhật cậu
3 Hoa: Linda đang làm gì vậy?
Mai: Cô ấy đang chơi với chó của cô ấy
B Vocabulary (trang 12-13 SBT Tiếng Anh 4)
Trang 121. Complete the days in Hoa’s timetable (Hoàn thành những ngày
trong thời gian biểu của Hoa)
Tuesday
(thứ Ba)
Wednesday(thứ Tư)
Thursday (thứ Năm)
Friday(thứ Sáu)
Saturday(thứ Bảy)
Sunday(Chủ Nhật)
2. Complete Quan’s diary (Hoàn thành nhật ký của Quân)
1 Wednesday
2 third
3 Octorber
Hướng dẫn dịch:
Hôm nay là thứ Tư, ngày 3 tháng 10 Đó là sinh nhật của tôi! Hôm nay
là một ngày tuyệt vời với tôi Bạn tôi và tôi đang có một bữa tiệc lớn tại
nhà tôi
C Sentence patterns (trang 13 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and match (Đọc và nối)
Hướng dẫn dịch:
1 – Hôm nay là ngày gì?
– Hôm nay là thứ 6
2 – Hôm nay là ngày đầu tiên của tháng năm phải không?
– Không hôm nay là ngày thứ 2 của tháng 5
3 – Bạn làm gì vào nhũng ngày chủ nhật?
– Tớ chơi đá bóng vào buổi sáng và thăm ông bà vào buổi chiều
Trang 134 – Bạn có đi học vào cuối tuần không?
Nam: Hôm nay là ngày gì hả Mai?
Mai: Hôm nay là thứ Tư.
Nam: Vậy hôm nay chúng ta học Tiếng Anh trên lớp tiết đầu đúng
không?
Mai: Đúng rồi.
Quân: cậu làm gì vào những ngày thứ 6 hả Nam?
Nam: Vào buổi sáng tớ đi học vào buổi chiều tớ chơi bóng đá với bạn Quân: Tớ cũng thích bóng đá.
Hakim: Cậu có đi học vào cuối tuần không Mai?
Mai: Tớ không.
Hakim: Cậu làm gì?
Mai: Vào thứ 7 tớ giúp bố mẹ ở nhà Vào chủ nhật tớ thăm ông bà
D Speaking (trang 14 SBT Tiếng Anh 4)
Trang 141. Read and reply (Đọc và đáp lại)
E Reading (trang 14 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and complete (Đọc và hoàn thành)
Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sunday
Morning Go to school Go to school Go to school Go to school Go to school
Help parents
at home
Visit grandparents
Afternoo
n
Go to the English club
Go swimming
Go to the English club
Go swimming
Go to the Englishclub
Hướng dẫn dịch:
Xin chào Tớ là Mai Tớ đi đến trường các buổi sáng từ thứ 2 đến thứ 6
Vào các chiều thứ 2,4 và 6 tớ đến câu lạc bộ Tiếng Anh Vào chiều thứ
3,5 tớ đi bơi Tớ không đi học vào cuối tuần Vào các thứ 7, tớ giúp bố
mẹ ở nhà vào chủ nhật, tớ thăm ông bà với bố mẹ
2. Report what Mai does every day (Báo cáo những gì Mai làm mỗi
ngày)
Mai goes to school every morning from Monday to Friday In Monday,
Wednesday and Friday afternoons, she goes to the English club In
Trang 15Tuesday and Thursday afternoons, she goes swimming On Saturday, she helps her parents at home On Sunday, she visits her
grandparents
F Writing (trang 15 SBT Tiếng Anh 4)
1. Look and write…(Nhìn và viết sử dụng những thông tin từ hoạt độngE1)
1.It’s Monday today I go to school in the morning I go to the English Club in the afternoon
2 It’s Tuesday today I go to school in the morning I go swimming in the afternoon
3 It’s Saturday today, I help my parents at home
4 It’s Sunday today, I visit my grandparents with my parents
3 Hôm nay là thứ Bảy Tôi giúp bố mẹ ở nhà
4 Hôm nay là Chủ nhật Tôi đi thăm ông bà với bố mẹ
2. Interview two friends…(Phỏng vấn 2 bạn hỏi về họ làm gì vào cuối tuần Hoàn thành bảng sau)
Mai Go to the piano class Help parents at homeNam Go swimming Visit grandparents
Trang 16UNIT 4: WHEN’S YOUR BIRTHDAY?
A Phonics (trang 16 SBT Tiếng Anh 4)
1. Complete and say the words aloud (Hoàn thành và đọc to những từ sau)
1 Hôm nay là ngày mùng 4 tháng 6
2 A: Hôm nay là ngày gì?
Trang 17B: Hôm nay là mùng 5 tháng 7
3 A: Sinh nhật cô ấy là khi nào?
B: Vào ngày 16 tháng 4
4 Sinh nhật của Sam vào mùng 2 tháng 3
B Vocabulary (trang 16-17 SBT Tiếng Anh 4)
1. Look and match (Nhìn và nối)
Trang 186 tháng 9
C Sentence patterns (trang 17-18 SBT Tiếng Anh 4)
1. Look and write (Nhìn và viết)
1 the eleventh of March
the twelfth of May
3 the thirteenth of September
4 the fourteenth of October
5 the fifteenth of November
Hướng dẫn dịch:
1 Sinh nhật tớ vào ngày 11 tháng 3
2 Sinh nhật anh ấy vào ngày 12 tháng 5
3 Sinh nhật cô ấy vào ngày 13 tháng 9
4 Đây là bố tôi Sinh nhật ông ấy vào ngày 14 tháng 10
5 Đây là mẹ tôi Sinh nhật bà ấy vào ngày 15 tháng 11
2. Write the answer (Viết câu trả lời)
1 My birthday is on the twelfth of March
2 His birthday is on the first of May
3 Her birthday is on the twentieth of June
4 My brother’s birthday is on the fifth of September
D Speaking (trang 18 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and reply (Đọc và đáp lại)
1 My name is My Linh
Trang 192 I’m from Viet Nam.
3 It’s the seventh of April
4 It’s on the sixth of August
2. Ask and answer the questions above (Hỏi và trả lời những câu hỏi
trên)
E Reading (trang 18-19 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and complete (Đọc và hoàn thành)
Cô Hiền: Chào buổi sáng, cả lớp.
Cả lớp: Chào buổi sáng, cô Hiên Cô có khỏe không ạ?
Cô Hiền: Cô khỏe, cảm ơn các em Hôm nay là ngày gì hả Mai?
Mai: Hôm nay là ngày 16 tháng 3 ạ
Cô Hiền: Cảm ơn em Vậy mai là sinh nhật thầy Lộc
2. Read and tick Yes or No (Đọc và viết đúng hoặc sai)
Hướng dẫn dịch:
Trang 20Xin chào, tớ là Mary, tớ đến từ New York Nó là 1 thành phố lớn ở Mỹ Hôm nay là ngày 5 tháng 3 Đó là sinh nhật tớ Tớ đang có 1 khoảng thời gian tuyệt vời Tớ nhận được 1 cái bánh sinh nhật to từ bố mẹ và rất nhiều thiệp và quà sinh nhật từ bạn bè.
1 Mary đến từ Mỹ
2 Sinh nhật của cô ấy vào ngày 15 tháng 3
3 Hôm nay là sin nhật cô ấy
4 Cô ấy nhận được 1 cái bánh sinh nhật to từ bạn
5 Cô ấy có 1 món quà
F Writing (trang 19 SBT Tiếng Anh 4)
1. Write the answers (Viết câu trả lời)
1 It’s the third of September
2 It’s the fifteenth of April
2. Write about you (Viết về bạn)
Name: Nguyen Mai My Linh
Hometown: Ha Noi
Birthday: 22/09
Favourite presents: Flowers, dolls, books and stuffed animals
Trang 21UNIT 5: CAN YOU SWIM?
A Phonics (trang 20 SBT Tiếng Anh 4)
1. Complete and say the words aloud (Hoàn thành và đọc to những từ sau)
B Vocabulary (trang 20-21 SBT Tiếng Anh 4)
1. Look and match (Nhìn và nối)
Trang 222. Look and write (Nhìn và viết)
1 Cô ấy có thể trượt băng
2 Anh ấy có thể nấu ăn
3 Cô ấy có thể hát
4 Họ có thể nhảy dây
5 Họ không thể nhảy
C Sentence patterns (trang 21-22 SBT Tiếng Anh 4)
1. Look, circle and write (Nhìn khoanh tròn và viết)
Hướng dẫn dịch:
1 Anh ấy có thể hát không? – Không, anh ấy không thể
2 Anh ấy có thể nhảy không? – Không, anh ấy không thể
3 Cô ấy có thể trượt băng không? – Có, cô ấy có thể
4 Họ có thể vẽ mèo được không? – Có, họ có thể
5 Họ có thể đạp xe được không? – Không, họ không thể
Trang 232. Write the answers (Viết câu trả lời)
1 He can cook
2 She can cycle/ ride a bike
3 They can dance
Hướng dẫn dịch:
1 Anh ấy có thể làm gì? Anh ấy có thể nấu ăn
2 Cô ấy có thể làm gì? Cô ấy có thể đạp xe
3 Họ có thể làm gì? Họ có thể nhảy
D Speaking (trang 22 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and reply (Đọc và đáp lại)
1 I can draw
2 He can sing
3 She can play badminton
4 They can ride a bike
2. Ask and answer…(Hỏi và trả lời câu hỏi để tìm ra các thành viên trong gia đình bạn có thể làm gì)
E Reading (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and complete (Đọc và hoàn thành)
Trang 24Hướng dẫn dịch:
Nam: Cậu có 1 con thú cưng nào không, Quân?
Quân: Tớ có, tớ có 1 con vẹt.
Nam: Nó có thể làm gì?
Quân: Nó có thể bay, hát và trèo cây.
Nam: Nó có thể nói không?
Quân: Có, nó có thể nói Nó có thể đếm đến 10 bằng Tiếng Anh nữa Nam: Ồ, tuyệt vời.
2. Read and complete (Đọc và hoàn thành)
1 Ha Noi International school
Đây là Mai Cô ấy học ở trường Quốc tế Hà Nội
Cô ấy thích âm nhạc
Cô ấy có thể hát
Cô ấy không thể chơi piano
Trang 25Anh trai cô ấy có thể chơi piano, nhưng anh ấy không thể hát.
F Writing (trang 23 SBT Tiếng Anh 4)
1. Look and complete (Nhìn và hoàn thành)
1 Mai can sing
2 Tom can dance
3 Nam can’t skip
4 Tony can play football
5 Linda can’t play the piano
5 Linda không thể chơi piano
2. Write about your family (Viết về gia đình của bạn)
My mother can cook very well
She can’t play the guitar
My father can play football
He can’t skate
I can skate
I can’t sing
Trang 26UNIT 6: WHERE’S YOUR SCHOOL?
A Phonics (trang 24 SBT Tiếng Anh 4)
1. Complete and say the words aloud (Hoàn thành và đọc to những từ sau)
1 Linda và Mai thích nhảy dây
2 Con suối rất dài
3 Trường của tôi trên đường Nguyễn Huệ
4 Tôi đi đến trường vào buổi sáng
B Vocabulary (trang 24-25 SBT Tiếng Anh 4)
1. Do the puzzle (Làm câu đố)
1 village
2 street
Trang 272. Look and write (Nhìn và viết)
1 South Street (London)
2 District (Hanoi)
3 city
4 village
Hướng dẫn dịch:
1 Trường của David ở đường Phía Nam, London
2 Trường của bạn tôi ở quận Cầu Giấy, Hà Nội
3 Bác tôi sống ở TP.HCM
4 Tôi sống ở một làng nhỏ ở phía Nam đất nước
C Sentence patterns (trang 25 SBT Tiếng Anh 4)
Trang 281. Read and match (Đọc và nối)
Hướng dẫn dịch:
1 Bạn đến từ đâu? – Tớ đến từ Hà Giang
2 Trường của bạn ở đâu? – Nó ở trong làng
3 Cô ấy học lớp nào? – Cô ấy học lớp 4F
4 Sở thích của bạn là gì? – Sở thích của tớ là xem TV
5 Họ thích làm gì? – Họ thích đọc sách
2. Put the words in order…(Xếp từ theo thứ tự đúng Sau đó đọc to)
1 This is the way we go to school
2 My school is in South street
3 Where is your school?
4 What class are you in?
Hướng dẫn dịch:
1 Đây là đường chúng tôi đi học
2 Trường tôi nằm trên đường phía Nam
3 Trường bạn ở đâu?
4 Bạn học lớp nào?
D Speaking (trang 26 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and reply (Đọc và đáp lại)
1 My name is Quynh Anh
Trang 292 I’m from Ha Noi.
3 My school is in Dong Da District
4 I’m in class 4A
2. Talk about your school…(Nói về trường của bạn Nói về tên nó và nó nằm ở đâu)
My school is To Hoang primary school It is in Dong Da District
E Reading (trang 26 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and complete (Đọc và hoàn thành)
Nam: Xin chào, tên tớ là Nam.
David: Xin chào Nam, tớ là David.
Nam: Rất vui được gặp cậu, David.
David: Tớ cũng rất vui được gặp cậu.
Nam: Cậu đến từ đâu, David?
David: Tớ đến từ London, Anh.
Nam: Trường của cậu ở đâu, David?
David: Nó ở đường Hill, London.
Trang 30Nam: Ồ, trường tớ nằm ở đường Nguyễn Du, Hà Nội.
2. Read and tick…(Đọc và viết T cho câu đúng, F cho câu sai)
Hướng dẫn dịch:
Xin chào, tên tớ là Nguyễn Quốc Anh Tớ đến từ Hà Nội Tớ học ở
trường tiểu học Hoa MAi Nó nằm trên đường Tây Sơn., quận Đống Đa,
hà Nội Nó là 1 ngôi trường lớn Tớ học lớp 4B cùng với Minh và Quang Chúng tớ là những người bạn tốt Tớ yêu trường và bạn của mình
F Writing (trang 27 SBT Tiếng Anh 4)
1. Look and write (Nhìn và viết)
1 It’s in Nguyen Du street
2 It’s in South street (London)
3 It’s in Hoa Lu village
Hướng dẫn dịch:
1 A: Trường của Quân ở đâu?
B: Nó ở trên đường Nguyễn Du.
2 A: Trường của Laura ở đâu?
B: Nó ở trên đường South, London.
3 A: Trường của Liên ở đâu?
B: Nó ở làng Hoa Lư.
2. Write about you (Viết về bạn)
Hướng dẫn dịch:
Trang 31Hi, my name is Quang I’m from Bac Giang The name of my school is Tran Quoc Toan primary school It is in Minh Khai street I am in class 4C.
UNIT 7: WHAT DO YOU LIKE DOING?
A Phonics (trang 28 SBT Tiếng Anh 4)
1. Complete and say the words aloud (Hoàn thành và đọc to những từ sau)
1 Tôi có một cái máy bay mô hình
2 Linda đang chơi piano
3 Mai và Phong đang thả diều
4 Đây là quốc kì Việt Nam
B Vocabulary (trang 28-29 SBT Tiếng Anh 4)
1. Do the puzzle (Làm câu đố)
Trang 32C Sentence patterns (trang 29 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and match (Đọc và nối)
Hướng dẫn dịch:
1 Cô ấy có thích đọc sách không? Không, cô ấy không thích
2 Bạn có thích đọc truyện tranh không? Có, tớ thích
3 Cậu thích làm gì? Tớ thích thả diều
Trang 334 Họ có thích chơi cờ không? Có, họ có.
5 Anh ấy có thích thu thập tem không? Không, anh ấy không thích
2. Put the words in order…(Sắp xếp từ theo thứ tự đúng sau đó đọc to)
1 What do you like doing?
2 I like taking photographs
3 Do you like listening to English songs?
4 My mother likes cooking very much
Hướng dẫn dịch:
1 Cậu thích làm gì?
2 Tớ thích chụp ảnh
3 Cậu có thích nghe những bản nhạc tiếng Anh không?
4 Mẹ tôi thích nấu ăn rất nhiều
D Speaking (trang 30 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and reply (Đọc và đáp lại)
1 She is skipping
2 They are playing badminton
3 My hobby is reading book
2. Talk about what you like doing (Nói về việc bạn thích làm)
My hobbies are reading books and playing tennis
E Reading (trang 30 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and complete (Đọc và hoàn thành)
1 kite
Trang 34Peter: Tớ có 1 con diều mới Hãy cùng đi thả diều nào.
Nam: Tớ xin lỗi nhưng tớ không thích thả diều.
Peter: Cậu thích làm gì?
Nam: Tớ thích chơi cờ.
Peter: Được rồi, vậy hãy cùng chơi cờ nhé!
2. Read and write (Đọc và viết)
Hướng dẫn dịch:
Tớ là Jack Tớ đến từ Sydney, Australia Tớ là người Australia Tớ 10 tuổi Tớ thích chơi bóng đá Tớ cũng thích đua ngựa Nhưng tớ không thích trượt patanh Tớ rất muốn có 1 người bạn qua thư Hãy viết thư cho tớ qua địa chỉ email: jack@englishenglish.com.vn nhé
Thân
Jack
F Writing (trang 31 SBT Tiếng Anh 4)
1. Look and write (Nhìn và viết)
1 Hi! My name’s Mary I like taking photographs I don’t like riding a bike What about you?
2 Hello I’m Nam I like playing football I don’t like playing badminton What about you?
Trang 353.Hello I’m Tony I like playing basketball I don’t like playing football What about you?
4 Hello.My name’s Akiko I like playing skipping I don’t like skating What about you?
2. Write about you (Viết về bạn)
Name: Le Bao Nam
Age: 10
Hometown: Bac Giang
Nationality: Vietnamese
Hobbies: Playing badminton, playing chess and skating
UNIT 8: WHAT SUBJECTS DO YOU HAVE TODAY?
A Phonics (trang 32 SBT Tiếng Anh 4)
1. Complete and say the words aloud (Hoàn thành và đọc to những từ sau)
1 subject
2 subjects
Trang 361 A: hôm nay bạn học những môn gì?
B: Tớ học môn Khoa học, toán và âm nhạc.
2 Môn học yêu thích của tớ là Tiếng Anh
3 Trường tớ ở quận Hoàn Kiếm
4 Có rất nhiều quận ở thành phố của chúng ta
B Vocabulary (trang 32-33 SBT Tiếng Anh 4)
1. Look and match (Nhìn và nối)
Trang 372 Mai học Toán, Khoa học và Mỹ thuật hôm nay.
3 Nam và Hoa học Tiếng Việt, Toán và âm nhạc hôm nay
C Sentence patterns (trang 33-34 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and match (Đọc và nối)
Hướng dẫn dịch:
1 Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ 2
2 Bạn học môn Tiếng Anh khi nào? Tớ học môn Tiếng Anh vào thứ 3 vàthứ 5
3 Hôm nay bạn học những môn gì? Tớ học Tiếng Việt, Toàn và Tiếng Anh
4 Cô giáo Tiếng Anh của bạn là ai? Là cô Hiền
2. Look and complete (Nhìn và hoàn thành)
1 I have Vietnamese, Maths and Music
2 He has Maths, Vietnamese and Science
3 She has Art, Maths and Music
4 They have Science, Maths and IT
Hướng dẫn dịch:
1.Bạn học môn gì hôm nay?
Tớ học Tiếng Việt, Toán và âm nhạc
2 Phong học môn gì hôm nay?
Cậu ấy học Toán, Tiếng Việt, và khoa học
Trang 383 Nga học môn gì hôm nay?
Cô ấy học Mỹ thuật, Toán và âm nhạc
4 Nam và Mai học môn gì hôm nay?
Họ học Khoa học, Toán và Tin học
D Speaking (trang 34 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and reply (Đọc và đáp lại)
1 It’s Tuesday
2 I have Maths, Literature and Science
3 I have Maths on Monday, Tuesday and Friday
4 My favourite subject is English
2. Ask a friend…(Hỏi một người bạn của mình ở lớp khác môn học nào
mà cô/cậu ấy sẽ học hôm nay)
E Reading (trang 34-35 SBT Tiếng Anh 4)
1. Read and complete (Đọc và hoàn thành)
Trang 39B: Tớ học Tiếng Anh vào thứ 2, và thứ 5 Còn cậu?
A: Ồ, tớ học Tiếng Anh vào thứ 3, thứ 4, thứ 5 và thứ 6.
2. Read and complete (Đọc và hoàn thành)
Hướng dẫn dịch:
Xin chào Tên tớ là Jim Tớ học ở trường tiểu học Bình Minh Tớ đi học từ
thứ 2 đến thứ 6 Tớ học Tiếng Việt và Toán mọi ngày Tớ học Tiếng Anh
vào thứ 2, thứ 3, thứ 5 và thứ 6 Tớ học Khoa học vào thứ 4, thứ 5 và
thứ 6 Tớ học thể dục vào thứ 2 và thứ 4 Tớ học âm nhạc vào thứ 3 Tớ
thích môn này rất nhiều
F Writing (trang 35 SBT Tiếng Anh 4)
1. Fill in your timetable (Điền vào thời gian biểu của bạn)
Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday
LiteratureMathsArtScience
PELiteratureMathsScience
EnglishMathsLiteratureMusic
2. Write about your friend…(Viết về ban của bạn và những môn học
của cô/cậu ấy)
My friend is Trang She studies at Nguyen Tat Thanh Primary school
She goes to school from Monday to Friday At school, she has Maths,
Literature and English She has English on Monday, Wednesday and
Thursday Her favourite subject is Science
UNIT 9: WHAT ARE THAY DOING?
A Phonics (trang 36 SBT Tiếng Anh 4)
Trang 401. Complete and say the words aloud (Hoàn thành và đọc to những từ
1 Nam đang sơn 1 cái mặt nạ
2 Linda đang đọc 1 bài văn
3 Tom đang vẽ 1 cái bàn
4 Mai và Peter đang đứng cạnh cửa
B Vocabulary (trang 36-37 SBT Tiếng Anh 4)
1. Circle the odd one out (Khoanh tròn 1 từ khác loại)
2. Look and match (Nhìn và nối)