1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH MỤC 1016 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

139 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 2,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty đăng ký: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình T

Trang 1

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 1016 THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SỐ

ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 158

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm

vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc, Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký lưu hành thuốc Bộ Y tế;

Xét đề nghị của Phòng Đăng ký thuốc - Cục Quản lý Dược;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục 1016 thuốc sản xuất trong nước được cấp số

đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 158

Điều 2 Công ty sản xuất và công ty đăng ký có thuốc lưu hành phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp

lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy chế có liên quan tới sản xuất và lưu hành thuốc Các

số đăng ký có ký hiệu VD- -17 có giá trị 05 năm kể từ ngày ký Quyết định

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4 Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc công ty sản xuất

và công ty đăng ký có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Nơi nhận

- Như Điều 4;

- BT Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);

- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ CA;

- Cục Y tế giao thông vận tải- Bộ GTVT;

- Tổng Cục Hải Quan- Bộ Tài Chính;

- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;

- Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Y Dược cổ truyền, Cục Quản lý

Khám, chữa bệnh - Bộ Y tế; Thanh tra Bộ Y tế;

PHỤ TRÁCH QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH CỤC

Trương Quốc Cường

Trang 2

- Viện KN thuốc TƯ và VKN thuốc TP.HCM;

- Tổng Công ty Dược VN;

- Các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc BYT;

- Website của Cục QLD, Tạp chí Dược Mỹ phẩm - Cục QLD;

Ban hành kèm theo quyết định số: 229/QĐ-QLD, ngày 22/6/2017

1 Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp được phẩm 150 (Đ/c:

112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

1.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 (Đ/c:

112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1 Arclenxyl Loratadin 10 mg Viên

nang cứng (vàng-xanh)

30tháng

TCCSChai

300 viên

17

VD-26639-2 Armececopha

500

Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg

Viên nén bao phim

36tháng

TCCSHộp

2 vỉ

x 5 viên;

hộp

1 vỉ

x 10 viên

17

VD-26640-3 Dipartate Magnesi aspartat (dưới dạng

Magnesi aspartat 2H2O) 140 mg; Kali aspartat (dưới dạng Kali aspartat 1/2H2O) 158 mg

Viên nén bao phim

24tháng

TCCSHộp

5 vỉ

x 10 viên;

chai

50 viên

17

VD-26641-4 Themogene Alimemazin (dưới dạng

Alimemazin tartrat) 5 mg Viên nang

cứng

36thángTCCSChai 200

viên

17

VD-26642-2 Công ty đăng ký: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất

dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân

Tạo A, quận Bình Tân, TP Hồ Chí minh - Việt Nam)

Trang 3

2.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Nhà máy sản xuất

dược phẩm Usarichpharm (Đ/c: Lô số 12 Đường số 8, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, TP Hồ Chí minh - Việt Nam)

STT thuốc Tên Hoạt chất chính-Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

5 Lipitusar Atorvastatin (dưới dạng

Atorvastatin calci trihydrat)

10 mg

Viên nén bao phim

36tháng

TCCS Hộp 3 vỉ x

10 viên

VD-26643-17

3 Công ty đăng ký: Chi nhánh công ty TNHH sản xuất - kinh doanh dược phẩm Đam San (Đ/

c: Gian E22-E23 - Trung tâm thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế -134/1 Tô Hiến Thành - Phường 15 - Quận 10 - TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

3.1 Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) (Đ/c: Lô 11D đường C - KCN Tân Tạo - Phường Tân Tạo A - Quận Bình Tân - TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT thuốc Tên Hoạt chất chính- Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn Quy cách đóng gói Số đăng ký

6

Celezmin-Nic Dexclorpheniramin maleat 2mg;

Betamethason 0,25mg

Viên nang cứng

36thángTCCSHộp 03 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên VD-26644-17

Dungdịch uống

24tháng

TCCSHộp 05 ống, 10 ống, 20 ống 7,5ml;

Hộp 05 ống, 10 ống, 20 ống 15ml;

Chai 30ml; Chai 60ml

17

VD-26645-8 Phaanedol

flue Mỗi 5ml chứa: Paracetamol 250mg;

Clorpheniramin maleat 2mg

Dungdịch uống

36thángTCCSHộp 02 vỉ x 5 ống 5ml; Hộp 04 vỉ x 5

ống 5ml; Hộp 01 vỉ

x 10 ống 10 ml;

Hộp 02 vỉ x 10 ống 10ml; Hộp 01 chai 60ml

17

VD-26646-9

Trianic-day

Paracetamol 500mg;

Dextromethorphan hydrobromid 15mg;

Phenylephrin hydroclorid 5mg

Viên nén bao phim

36tháng

TCCSHộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ 10 viên; Hộp 10 vỉ x

10 viên; Chai 100 viên

17

VD-26647-10 Zinetex Cetirizin hydroclorid

10mg

Viên nang mềm

36tháng

TCCSHộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên

17

VD-26648-4 Công ty đăng ký: Cơ sở sản xuất đông dược 408 (Đ/c: Tổ 37, ấp Tân Thuận B, xã Bình Đức,

huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang - Việt Nam)

Trang 4

4.1 Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất đông dược 408 (Đ/c: Tổ 37, ấp Tân Thuận B, xã Bình Đức,

huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ chuẩn Tiêu

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

11 CobratoxanMỗi tuýp 20g chứa: Nọc rắn hổ

mang 0,5mg; Methylsalicylat 2,824g; Tinh dầu bạc hà 0,588g

Kem bôi ngoài da

24tháng

TCCSHộp

1 tuýp 20g

17

VD-26649-5 Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần BV Pharma (Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi

- Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

5.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần BV Pharma (Đ/c: Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây-Huyện Củ Chi -

Thành phố Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính -Hàm lượng bào chế Dạng Tuổi thọ chuẩn Tiêu

Quy cách đóng gói

36tháng

TCCSHộp 3

vỉ x 10 viên (vỉnhôm-nhôm hoặc vỉ nhôm-PVC)

17

VD-26650-13 Bivitelmi 40 Telmisartan 40 mg Viên

nén

24tháng

TCCSHộp 3

vỉ x 10 viên

17

chứa 1 túi PE chứa 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15kg cao khô

17

48tháng

TCCSTúi 50g,

17

Trang 5

VD-26653-(1:20) thuốc 100g,

200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15kg đóng trong 2 lần túi

PE, đựng trong bao nhôm

36tháng

TCCSTúi 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg,

15 kg trong 2 lớp túi

PE, đựng trong bao nhôm

17

48tháng

TCCSBao nhôm chứa 1 túi PE chứa 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15kg cao khô

17

48tháng

TCCSBao nhôm chứa 1 túi PE chứa

17

Trang 6

VD-26656-50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15kg cao khô

48tháng

TCCSBao nhôm chứa 1 túi PE chứa 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15kg cao khô

17

VD-26657-20 Cao khô Núc

nác (1: 14,3) Cao khô Núc nác (tương đương 14,3g Núc nác) 1 g Nguyênliệu làm

thuốc

48thángTCCSBao nhôm

chứa 1 túi PE chứa 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5kg, 10kg, 15kg cao khô

17

VD-26658-21 Cao khô Rau

má (1: 8,33)

Cao khô Rau má (tương đương 8,33 g Rau má) 1 g

Nguyênliệu làmthuốc

36tháng

TCCSTúi 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg, 5

kg, 10kg,

15 kg trong 2 lớp túi

PE, đựng

17

Trang 7

VD-26659-trong bao nhôm

22 Cloleo Mỗi 10g chứa: Clobetasol

propionat 5 mg

Kem bôi ngoài da

36tháng

TCCSHộp 1 tuýp 10g, 15g

17

VD-26660-23 Desubos 5 Bisoprolol fumarat 5 mg Viên

nén baophim

36tháng

TCCSHộp 3

vỉ x 10 viên (vỉnhôm -nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC)

17

VD-26661-24 Lipidan Mỗi viên chứa 450mg Cao

khô dược liệu tương đương:

Bán hạ nam 440mg; Bạch linh 890mg; Xa tiền tử 440mg; Ngũ gia bì 440mg;

Sinh khương 110mg; Trần

bì 440mg; Rụt 560mg; Sơn trà 440mg; Hậu phác nam 330mg

Viên nén baophim

36tháng

TCCSHộp 3

vỉ, 6 vỉ

x 10 viên (vỉAlu-Alu hoặc vỉ Alu-PVC), Hộp 1 chai 45 viên (chai nhựa HDPE hoặc chai thủy tinh)

17

VD-26662-25 Livermarin Cao khô Silybum marianum

(tương đương 70mg Silymarin) 155,55 mg

Viên nang cứng

36tháng

TCCSHộp 3

vỉ, 6 vỉ,

10 vỉ x

10 viên (vỉ nhôm -nhôm hoặc vỉ nhôm - PVC);

Hộp 1 chai 90 viên (chai nhựa HDPE)

17

Trang 8

TCCSHộp 1 tuýp 5g,10g

17

VD-26664-27 Metylus Methyldopa 250 mg Viên

nén baophim

36tháng

TCCSHộp 10

vỉ x 10 viên

17

VD-26665-28 Naptogast 40 Pantoprazol (dưới dạng

Pantoprazol vi hạt bao tan ởruột 8,5%) 40mg

Viên nang cứng

36thángTCCSHộp 2 vỉ x 6

viên, hộp 2 vỉ

x 7 viên

17

400 mg; Bạc hà 25mg; Camthảo 200mg; Kinh giới 160mg; Đạm đậu xị 200mg;

Ngưu bàng tử 240mg; Cát cánh 240mg; Đạm trúc diệp 160mg

Viên nén baophim

36thángTCCSHộp 1 chai

100 viên (chai thủy tinh hoặc chai nhựa HDPE),Hộp 2

vỉ x 25 viên (vỉAlu-PVC), Hộp 6

vỉ x 10 viên (vỉAlu-Alu)

17

Cốm tan

24tháng

TCCSHộp 15 gói x 5,5g (gói giấy ghép nhôm)

17

VD-26668-6 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần DTS Việt Nam (Đ/c: Số 18, tổ 51, phường Quan Hoa, Cầu

Giấy, Hà Nội - Việt Nam)

6.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Đ/c: 415 - Hàn Thuyên - Nam Định -

Việt Nam)

STT thuốc Tên Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

Trang 9

TCCS Hộp 5 vỉ x 6

viên, hộp 10 vỉ x

6 viên

17

VD-26669-7 Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến

Cát, Bình Dương - Việt Nam)

7.1 Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Becamex (Đ/c: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, Bến

Cát, Bình Dương - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

32 Clazidyne Loratadin 10mg Viên nén 36

Pyridoxin HCl 5mg

Viên nén bao phim

36tháng

DĐVNIV

500 viên

VD-26672-17

35 Tofluxine Dextromethorphan

HBr 5mg; Terpin hydrat 100mg

Viên nang cứng (xanh-xanh)

36tháng

VD-26673-17

8 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 - Dũng Sĩ Thanh Khê - Quận

Thanh Khê - Tp Đà Nẵng - Việt Nam)

8.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: 253 - Dũng Sĩ Thanh Khê - Quận Thanh

Khê - Tp Đà Nẵng - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất

chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký

36

Danapha-Trihex 2

Trihexyphenidyl hydroclorid 2 mg

Loratadin 5 mg

Viên nén bao phim

36tháng

36tháng

Trang 10

Methyl salicylat 4,08g; Tinh dầu tràm 60% 0,1 g; Tinh dầu quế 18,75 mg

40 Glucosix 500 Metformin

hydrochlorid 500mg Viên nén bao phim tháng36 TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên VD-26678-17

41 Methopil Methocarbamol 500

mg Viên nén bao phim tháng36 TCCS Hộp 5 vỉ x 10 viên VD-26679-17

42 Oslenat plus Acid Alendronic

(dưới dạng Natri Alendronat trihydrat)

70 mg;

Colecalciferol (Vitamin D3) 2800 IU

Viên nén bao phim tháng36 TCCS Hộp 1 vỉ x 4 viên VD-26680-17

43 Papaverin 2% Papaverin

Hydroclorid 40mg/2ml

Dung dịch tiêm

36tháng

36tháng

TCCS Hộp 10 ống

x 5 ml

VD-26684-17

8.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha (Đ/c: Khu công nghiệp Hòa Khánh, Quận

Liên Chiểu, TP Đà Nẵng - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

46 VG-5 Cao khô Diệp hạ

châu đắng (tương ứng với 500 mg Diệp

hạ châu đắng) 100 mg; Cao khô Nhân trần (tương ứng 1820

mg Nhân trần) 130 mg; Cao khô Cỏ nhọ nồi (tương ứng với

350 mg Cỏ nhọ nồi)

50 mg; Cao khô Râu bắp (tương ứng với

850 mg Râu bắp) 50 mg

Viên nén bao phim

36tháng

TCCS Hộp 1 lọ 40 viên, 60 viên

Hộp 3 vỉ, 4

vỉ, 6 vỉ x 10 viên; Lọ

1000 viên (dùng cho xuất khẩu)

VD-26683-17

9 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Đ/c: 221B Phạm Văn Thuận, p Tân Tiến,

Tp Biên Hòa, Đồng Nai - Việt Nam)

9.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Đồng Nai (Đ/c: 221B Phạm Văn Thuận, p Tân Tiến,

Tp Biên Hòa, Đồng Nai - Việt Nam)

Trang 11

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

47 Cédesfarnin Dexclorpheniramin

maleat 2 mg;

Betamethason 0,25 mg

500 viên

VD-26685-17

48 Deltal - AmtexPrednisolon 5mg Viên nén 36

tháng TCCS Chai 500 viên, chai

Viên nén bao phim

36tháng

TCCS Hộp 2 vỉ x

10 viên, hộp

5 vỉ x 10 viên, hộp 10

Viên nén bao phim

36tháng

TCCS Hộp 5 vỉ x

10 viên, hộp

10 vỉ x 10 viên

VD-26689-17

52 Sulfareptol

480

Sulfamethoxazol 400mg;

Trimethoprim 80mg

Viên nang cứng

36tháng

TCCS Hộp 10 vỉ x

10 viên, chai

100 viên, chai 200 viên

VD-26691-17

54 Victolon Cetirizin hydroclorid

10mg Viên nén tháng36 TCCS Hộp 10 vỉ x 7 viên, hộp

10 vỉ x 10 viên, chai

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký

Trang 12

55 Rhomatic Gel

α

Mỗi tuýp 100g chứa: Diclofenac natri 1g

Gel bôi ngoài da

36tháng

TCCS Hộp 1 tuýp x 10g, hộp 1 tuýp x 15g, hộp 1 tuýp x 18,5g, hộp 1 tuýp x 20g, hộp 1 tuýp x

21 g, hộp 1 tuýp x 24g, hộp 1 tuýp x 25g, hộp 1 tuýp x 50g

VD-26693-17

10.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh (Đ/c: Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công

nghiệp Bắc Cẩm Xuyên, xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

56 Bearbidan Cao đặc hỗn hợp

dược liệu (tương đương với Đan sâm 0,125g;

Huyền sâm 0,125g; Viễn chí 0,125g; Toan táo nhân 0,125g; Đảngsâm 0,125g; Bá tử nhân 0,15g; Bạch linh 0,125g; Cát cánh 0,125g; Ngũ

vị tử 0,15g; Mạch môn đông 0,15g;

Thiên môn đông 0,15g; Sinh địa 1g;

Đương quy 0,15g) 290mg; Chu sa 0,05g

Viên nang cứng

36tháng

TCCS Hộp 10 vỉ x

10 viên, hộp

5 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ

x 10 viên, hộp 1 lọ x

100 viên, hộp

1 lọ x 200 viên

VD-26694-17

57 Hoàn xích

hương

Mỗi 50g hoàn cứng chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu (tương đương với Xích đồng nam 50g, Ngấy hương 50g) 10g;

Thục địa 10g;

Hoài sơn 10g

Viên hoàn cứng

36tháng

TCCS Hộp 4 gói, hộp 10 gói, hộp 20 gói x 12,5g

VD-26695-17

58 Ích mẫu Cao đặc hỗn hợp

dược liệu (tương đương với: Hương phụ 0,125g; Ích

Viên nang cứng tháng36 TCCS Hộp 2 vỉ, hộp5 vỉ, hộp 10

vỉ x 10 viên;

hộp 1 lọ 50

VD-26696-17

Trang 13

mẫu 0,125g; Ngải cứu 0,5g) 0,156g

1200 mg) 120mg

Viên nén bao đường

36tháng

TCCS Hộp 5 vỉ, hộp

10 vỉ x 10 viên, Hộp 1

lọ 60 viên, hộp 1 lọ 100 viên

VD-26697-17

60 Neurogiloban Cao bạch quả

(tương ứng với 9,6mg flavonoid toàn phần) 40mg

Viên nén bao phim

36tháng

TCCS Hộp 3 vỉ, 6

vỉ, 10 vỉ x 10viên; hộp 1 lọ

36tháng

TCCS Hộp 3 vỉ, 5

vỉ, 10 vỉ x 20viên; hộp 1 lọ

36tháng

TCCS Hộp 1 lọ 50g,80g, 100g, 200g; Hộp 10gói, hộp 20 gói x 5g, 10g,20g

VD-26700-17

63 Phong tê thấp

-HT

Cao đặc hỗn hợp dược liệu 245mg tương đương với:

Độc hoạt 130mg;

Phòng phong 80mg; Tế tân 50mg; Tần giao 80mg; Tang ký sinh 200mg; Đỗ trọng 130mg;

Nhân sâm 100mg;

Phục linh 130mg

Viên nén bao đường

36tháng

TCCS Hộp 2 vỉ, 5

vỉ, 10 vỉ x 10viên; Hộp 1

lọ 100 viên;

Hộp 1 lọ 200 viên

VD-26701-17

64 Thuốc uống

sâm nhung Mỗi ống 10ml chứa dịch chiết từ

các dược liệu tương ứng với:

Nhung hươu 0,083g; Nhân sâm

Cao lỏng 36

tháng TCCS Hộp 10 ống (thủy tinh),

hộp 20 ống (thủy tinh) x 10ml; Hộp

10 ống

VD-26702-17

Trang 14

0,25g (nhựa), hộp

20 ống (nhựa) x 10ml

11 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P An

Hòa, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ - Việt Nam)

11.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P An Hòa,

Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất

chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký

65 Calci B1B2B6 Mỗi ống uống

10ml chứa: Calci gluconat 100mg;

Vitamin B1 (Thiamin HCl) 20mg; Vitamin B2

2 mg; Vitamin B6 20mg

Dung dịch uống

24tháng

TCCS Hộp 10 ống x10ml

VD-26703-17

66 Chobil Cao khô actisô

(tương đương lá actisô tươi 3450mg) 115mg;

Cao khô rau đắng đất (tương đương rau đắng đất khô 250mg) 50mg;

Cao khô bìm bìm biếc (tương dương hạt bìm bìm biếc khô 25mg) 5mg;

Cao khô nghệ (tương đương củ nghệ khô 50mg) 10mg

Viên nén bao phim

24tháng

TCCS Hộp 10 vỉ x

10 viên; hộp

1 chai x 100 viên

68 Kim tiền thảo Cao kim tiền thảo

(độ ẩm 26-31%) (tương đương kim tiền thảo khô 1,5g)167mg

Viên nén bao đường

36tháng

TCCS Hộp 1 chai x

100 viên

VD-26706-17

69 MedSkinZela Mỗi tuýp 10g

chứa: Acid azelaic 2g

Kem bôi da 36

tháng

TCCS Hộp 1 tuýp x 10g

VD-26707-17

Trang 15

12 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Khoa (Đ/c: số 9 Nguyễn Công Trứ, Phạm Đình Hổ,

Hai Bà Trưng, Hà Nội - Việt Nam)

12.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Khoa (Đ/c: 13-15 Lê Thánh Tông, P Phan Chu Trinh,

Hoàn Kiếm, Hà Nội - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

70 Thekatadexan Mỗi 8 ml chứa:

Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) 28.000IU;

Dexamethason phosphat (dưới dạng

Dexamethason natri phosphat) 15mg

Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ 8 ml

VD-26708-17

13 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Lâm Đồng - LADOPHAR (Đ/c: 18 Ngô Quyền, Phường 6, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Việt Nam)

13.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Lâm Đồng (Đ/c: Khu công nghiệp Phú Hội, huyện

Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất

chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký

71 Cao đặc cỏ

ngọt

Cao đặc cỏ ngọt (tương đương 5g

cỏ ngọt) 1g

Nguyên liệu làm thuốc

24tháng

TCCS Thùng 20kg VD-26709-17

14 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Đ/c: 322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp Cà

Mau, Tỉnh Cà Mau - Việt Nam)

14.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược Minh Hải (Đ/c: 322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp Cà

Mau, Tỉnh Cà Mau - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

72 Telbirex Mỗi 100ml chứa:

Tobramycin 0,3g;

Dexamethason 0,1 g

Hỗn dịch nhỏ mắt tháng36 TCCS Hộp 01 lọ 5ml VD-26710-17

15 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 TP HCM (Đ/c: 299/22 Lý Thường Kiệt,

Phường 15, Quận 11, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

15.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 TP HCM (Đ/c: 930 C4, Đường C, Khu

công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, phường Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP HCM - Việt Nam)

Trang 16

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

16 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Đ/c: 601 Cách Mạng Tháng Tám,

Phường 15, Quận 10, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

16.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 (Đ/c: Số 930 C2, Đường C, KCN Cát Lái, P.

Thạnh Mỹ Lợi, Q2, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất

chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký

36tháng

Viên nén bao phim

24tháng

TCCS Hộp 3 vỉ x 10viên

36tháng

Dung dịch nhỏ mũi

36tháng

Dung dịch nhỏ mũi

36tháng

TCCS Hộp 1 chai x

10 ml

VD-26719-17

17 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: Số 27 Nguyễn Thái Học,

Phường Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, An Giang - Việt Nam)

17.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất

dược phẩm Agimexpharm (Đ/c: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P Mỹ Thới, TP Long

Xuyên, Tỉnh An Giang - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

82 Agi-Beta Betamethason 0,5 mg Viên nén 36 TCCS Hộp 5 vỉ x VD-26720-17

Trang 17

TCCS Hộp 10 gói x

1 gam; hộp

30 gói x 1 gam

VD-26722-17

85 Dronagi 35 Risedronat natri (dưới

dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat) 35 mg

Viên nén bao phim tháng36 TCCS Hộp 1 vỉ x 4 viên VD-26723-17

86 Dronagi 5 Risedronat natri (dưới

dạng Risedronat natri hemi-pentahydrat) 5 mg

Viên nén bao phim

36tháng

36tháng

DĐVNIV

Hộp 1 vỉ x 1 viên

VD-26726-17

18 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Đ/c: Lô B14-3, lô 14-4, đường N13,

KCN Đông Nam, Củ Chi, TP Hồ Chí minh - Việt Nam)

18.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi (Đ/c: Lô B14-3, lô 14-4, đường N13,

KCN Đông Nam, Củ Chi, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

89 Aupiflox

400mg/250ml

Mỗi 250 ml chứa:

Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) 400mg

Dung dịch tiêm truyền tĩnhmạch

24tháng

Dung dịch tiêm truyền tĩnhmạch

24tháng

TCCS Hộp 1 túi

150 ml

VD-26728-17

19 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3,

xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

19.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Đ/c: KCN Nhơn Trạch 3, xã

Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính-Hàm

lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký

91 Irsatim 75 Irbesartan 75 mg Viên nén 36 TCCS Hộp 1 vỉ, 3 VD-26729-17

Trang 18

Viên nén bao phim

36tháng

TCCS Hộp 1 vỉ, 3

vỉ, 10 vỉ x 10viên

36tháng

TCCS Hộp 1 túi nhôm chứa 1

36tháng

TCCS Hộp 1 vỉ, 3

vỉ, 10 vỉ x 10viên

36tháng

TCCS Hộp 1 vỉ, 3

vỉ, 10 vỉ x 10viên

Viên nén bao phim

36tháng

TCCS Hộp 1 vỉ, 3

vỉ, 10 vỉ x 10viên

VD-26736-17

99 Maxxprolol 2.5

- plus Bisoprolol fumarat 2,5 mg;

Hydrochlorothiazid 6,25 mg

Viên nén bao phim tháng36 TCCS Hộp 1 vỉ 3 vỉ, 10 vỉ x 10

Viên nén bao phim

36tháng

TCCS Hộp 1 vỉ, 3

vỉ, 10 vỉ x 10viên

TCCS Hộp 2 vỉ x 2 viên

viên

VD-26741-17

20 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Đ/c: 314 Bông Sao, Phường 5,

Quận 8, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

Trang 19

20.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên (Đ/c: C16, đường số 9, KCN Hiệp

Phước, huyện Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính-Hàm

lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký

104 A.T Bát vị Mỗi 5g hoàn cứng

chứa: Thục địa 787,5mg; Hoài sơn 720mg; Sơn thù 660mg; Mẫu đơn bì 487,5mg; Bạch linh 487,5mg; Trạch tả 487,5mg; Phụ tử chế 165mg; Quế nhục 165mg

24tháng

TCCS Hộp 20 ống

x 5ml, hộp

30 ống x 5ml, hộp 50 ống x 5ml

Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 100ml

Bột đông khô pha tiêm

24tháng TCCS Hộp 1 lọ + 1ống dung

môi, hộp 3

lọ + 3 ống dung môi, hộp 5 lọ + 5 ống dung môi Ống dung môi 5ml: Natri clorid 0,9%

Cao lỏng 24

tháng

TCCS Hộp 20 ống

x 8ml, 30 ống x 8ml,

50 ống x 8ml

VD-26745-17

108 A.T Ichmau Cao ích mẫu (Tỉ lệ

10:1) 400mg; Cao hương phụ (Tỉ lệ 10:1) 125mg; Cao ngải cứu (Tỉ lệ 10:1) 100mg

Viên nang cứng

24tháng

TCCS Hộp 3 vỉ x

10 viên, 5 vỉ

x 10 viên, 10

vỉ x 10 viên, hộp 1 chai x

60 viên, hộp

VD-26746-17

Trang 20

1 chai x 100 viên

109 A.T

Perindopril 5

Perindopril arginin 5mg

100 viên

VD-26747-17

110 Antigmin Mỗi ống 1ml chứa:

Neostigmin methylsulfat 0,5mg

Dung dịch tiêm

24tháng

TCCS Hộp 5 ống x 1ml, hộp 10 ống x 1 ml, hộp 20 ống x

1 ml

VD-26748-17

111 Antilox Mỗi gói 15g chứa:

Magnesi hydroxyd 800,4mg; Nhôm hydioxyd gel 3030,3 mg

Hỗn dịch uống

24tháng

TCCS Hộp 20 gói x15g, hộp 50 gói x 15g

VD-26749-17

112 Antilox forte Mỗi gói 10g chứa:

Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel khô) 800mg;

Simethicon (dưới dạngSimethicon nhũ dịch 30%) 100mg

Hỗn dịch uống

24tháng

TCCS Hộp 20 gói x10g, hộp 50 gói x 10g

VD-26750-17

113 Antivic 75 Pregabalin 75mg Viên nang

cứng

24tháng

TCCS Hộp 2 vỉ x

10 viên, hộp

3 vỉ x 10 viên, hộp 5

vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x

10 viên Hộp

1 chai 30 viên, hộp 1 chai 60 viên,hộp 1 chai

100 viên

VD-26751-17

114 Atibutrex Mỗi lọ 40ml chứa:

Dobutamin (dưới dạng Dobutamin HCl) 500mg

Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ x 40ml, hộp 3

lọ x 40ml, hộp 5 lọ x 40ml

VD-26752-17

115 Atihepam inj Mỗi ống 5ml chứa: L- Dung dịch 24 TCCS Hộp 5 ống x VD-26753-17

Trang 21

OrnithinL-aspartat 500mg

tiêm tháng 5ml, hộp 10

ống x 5ml, hộp 20 ống x5ml

116 Atilene Mỗi 5ml chứa:

Alimemazin tartrat 2,5mg

Dung dịch uống tháng24 TCCS Hộp 20 ống x 5ml, hộp

30 ống x 5ml, hộp 50 ống x 5ml

Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml, hộp 1 chai 100ml

60 viên

VD-26755-17

118 Detanana Mỗi 5ml dung dịch

chứa: Pregabalin 100mg

Dung dịch uống tháng24 TCCS Hộp 5 ống x 5ml, 10 ống

x 5ml, 20 ống x 5ml, hộp 1 chai x 60ml

24tháng

TCCS Hộp 5 ống x 2ml, hộp 10 ống x 2ml, hộp 20 ống x2ml

VD-26757-17

21 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Đ/c: 21 Nguyễn Văn Cừ, phường

Ninh Xá, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

21.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh (Đ/c: Lô C1-1- KCN Quế Võ, Huyện

Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

120 Dung dịch

Natri Clorid

0,9%

Mỗi chai 500ml chứa: Natri clorid 4,5g

Dung dịch dùng ngoài tháng24 TCCS Chai 500 ml VD-26758-17

121 Effpadol Paracetamol 500

mg

Viên nén bao phim

36tháng

DĐVNIV

Trang 22

ngâm rượu chứa: Cam thảo

Đảng sâm 13g;

Tục đoạn 5g; Bạchchỉ 5g; Thiên niên kiện 8g; Ngưu tất 4g; Quế chi 12g;

Hà thủ ô đỏ 5g;

Trần bì 7g; Phá cố chỉ 9g; Cốt toái bổ 38g; Thổ phục linh38g; Cẩu tích 35g;

Hoàng kỳ 30g;

Sơn tra 38g; Mộc hương 36g; Kê huyết đằng 37g;

Dây đau xương 37g; Ngũ gia bì 36g

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký

123 Becolorat Mỗi 5ml chứa:

Desloratadin 2,5 mg

tháng

TCCS Hộp 20 gói x 5ml; Hộp 1 chai 30ml, 60ml

VD-26761-17

23 Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường số 8,

KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)

23.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Đ/c: Số 43, Đường số 8,

KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

124 Acetylcystein

Boston 100 Mỗi gói 1g chứa: Acetylcystein Thuốc bột uống tháng36 TCCS Hộp 30 gói x 1g VD-26762-17

Trang 23

126 Calciumboston

ascorbic

Mỗi 1 ml chứa:

Calci glucoheptonat (dưới dạng Calci glucoheptonat di hydrat) 110mg;

Vitamin C 10mg;

Vitamin PP 5mg

Dung dịch uống

24tháng

TCCS Hộp 4 vỉ x 6 ống x 5ml;

hộp 4 vỉ x 6 ống x 10ml

1 tuýp 10g

VD-26765-17

128 Covaprile 4 Perindopril

tert-butylamin 4mg Viên nén tháng36 TCCS Hộp 2 vỉ x 30viên; hộp 1 vỉ

Pyridoxin hydrochlorid 5mg

Viên nén baophim

36tháng

TCCS Hộp 10 vỉ x

10 viên; hộp

5 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ

Viên nén baophim

36tháng

TCCS Hộp 5 vỉ x 20viên

VD-26768-17

24 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà

Bình Phương, Thường Tín, Hà Nội - Việt Nam)

24.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình

Phương, Thường Tín, Hà Nội - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

131 BFS-Hyoscin

40mg/2ml

Mỗi 2ml chứa:

Hyoscin butylbromid 40mg

Dung dịch tiêm

24tháng

TCCS Hộp 10 lọ x 2ml/lọ nhựa/túi nhôm, hộp 20

lọ x 2ml/lọ nhựa/túi nhôm, hộp 50

lọ x2ml/lọ nhựa/túi nhôm

VD-26769-17

132 BFS-Netilmicin Mỗi 3 ml dung

dịch chứa Netilmicin (dưới

Dung dịch tiêm

24tháng

TCCS Hộp 10 lọ nhựa x 3ml, hộp 20 lọ

VD-26770-17

Trang 24

dạng Netilmicin sulfat) 300mg

nhựa x 3ml, hộp 50 lọ nhựa x 3ml

133

BFS-Noradrenaline

10mg

Mỗi lọ 10 ml chứa: Nor-adrenalin (dưới dạng Nor-adrenalin tartrat 20mg) 10mg;

Dung dịch tiêm

24tháng

TCCS Hộp 5 vỉ x 2 túi x 1 lọ nhựa Hộp 10

TCCS Hộp 1 vỉ x 15viên, 2 vỉ x

Dexamethason phosphat (dưới dạng

Dexamethason natri phosphat) 1mg

Dung dịch nhỏ mắt tháng24 TCCS Hộp 1 ống x 2 ml, hộp 1

ống x 3 ml, hộp 1 ống x 4ml, hộp 1 ống x 5 ml, hộp 1 ống x 8

Dung dịch tiêm

24tháng

TCCS Hộp 10 lọ nhựa x 1ml

Hộp 20 lọ nhựa x 1ml

Hộp 50 lọ nhựa x 1ml

x 1 ống nhựa

x 5ml Hộp 1

vỉ nhôm x 2 túi x 1 ống nhựa x 5ml

Hộp 5 túi x 1 ống nhựa x 5ml Hộp 1 túi x 1 ống nhựa x 5ml

VD-26775-17

138 Zencombi Mỗi 2,5ml chứa:

Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mg;

Ipratropium bromid 0.5mg

Dung dịch dùng cho khí dung

24tháng TCCS Hộp 10 lọ x 2,5ml Hộp

20 lọ x 2,5ml

Hộp 50 lọ x 2,5ml

VD-26776-17

Trang 25

25 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: số 150 đường 14 tháng 9,

phường 5, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)

25.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Đ/c: số 150 đường 14 tháng 9,

phường 5, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

139 Aecysmux 200

Effer

Acetylcystein 200 mg

Viên nén sủi bọt

24tháng

TCCS Hộp 4 vỉ nhôm xé x 4 viên; Hộp 1 tuýp 10 viên;

Viên nén sủi bọt

36tháng

Viên nén baophim

36tháng

Viên nén 36

tháng

TCCS Hộp 10 vỉ,

100 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 100 viên

Viên nén 36

tháng

TCCS Hộp 3 vỉ x 10viên

VD-26783-17

146 Vipocef 100 Mỗi gói 2g chứa:

Celpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim oroxetil) 100 mg

Thuốc cốm pha hỗn dịch uống

36tháng

TCCS Hộp 14 gói x 2g

VD-26784-17

147 Vitamin C 250Acid ascorbic 250

mg

Viên nén baophim

24tháng

TCCS Hộp 10 vỉ x

10 viên; Chai

100 viên

VD-26785-17

26 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 367 Nguyễn Trãi

- Q1 TP Hồ Chí Minh - Việt Nam)

26.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic (Đ/c: 1/67 Nguyễn Văn

Quá, Quận 12, TP Hồ Chí minh - Việt Nam)

Trang 26

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

148 Stomafar Nhôm hydroxyd

gel khô 400mg;

Magnesi hydroxyd400mg

Viên nén nhai 36

tháng

TCCS Hộp 10 vỉ x 8 viên; hộp 1 lọ

40 viên

VD-26786-17

27 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên

Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

27.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Gia Nguyễn (Đ/c: Đường YP6, KCN Yên

Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất

chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký

149 Acyclovir 200 Acyclovir 200 mg Viên nén 36

tháng

TCCS Hộp 5 vỉ x 10viên

Viên nén nhai tháng36 TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉx 10 viên VD-26789-17

152 Jafumin L-leucin 320,3mg;

L-isoleucin 203,9mg; L-Lysin HCl 291 mg; L-Phenylalanin 320,3mg; L-threonin145,7mg; L-valin 233mg; L-

tryptophan 72,9mg;

L-Histidin hydroclorid monohydrat 216,2mg; L-Methionin 320,3mg

Thuốc cốm 36

tháng

TCCS Hộp 2 túi nhôm x 10 gói x 2,5g

VD-26790-17

153 Ketovital α-Ketoisoleucin calci

67 mg; α -Ketoleucincalci 101 mg; α -Ketophenylalanin calci 68mg; α -Ketovalin calci 86mg; α -Hydroxymethionin calci 59mg; L-Lysin acetat 105mg; L-

Viên nén baophim tháng36 TCCS Hộp 1 túi x 10 viên x 10

viên

VD-26791-17

Trang 27

Threonin 53mg; Histidin (dưới dạng L-histidin

L-hydroclorid monohydrat) 38mg;

Tyrosin 30mg; tryptophan 23mg

L-154 Lipidtab 20 Atorvastatin (dưới

dạng Atorvastatin calci trihydrat) 20mg

Viên nén baophim

36tháng

TCCS Hộp 3 vỉ x 10viên

VD-26792-17

155 Livursol 300 Acid

ursodeoxycholic 300mg

Viên nang cứng

24tháng

Viên nén baophim

36tháng

36tháng

TCCS Hộp 2 vỉ x 10viên

VD-26795-17

158 Tinfoten 60 Fexofenadin HCl 60

mg

Viên nang cứng

36tháng

TCCS Hộp 2 vỉ x 10viên

VD-26796-17

159 Urictab 300 Allopurinol 300 mg Viên nén bao

phim tháng36 USP 37Hộp 2 vỉ x 10viên VD-26797-17

160 Vidpoic 600 Acid alpha lipoic600

mg Viên nén baophim tháng36 TCCS Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên VD-26798-17

28 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: 170 đường La Thành, Đống Đa,

Hà Nội - Việt Nam)

28.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội (Đ/c: Lô 15, KCN Quang Minh, Mê

Linh, Hà Nội - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất

chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký

161 Cinnarizine Cinnarizin 25mg Viên nén 24

tháng TCCS Hộp 10 vỉ x 25 viên; hộp

50 vỉ x 25 viên

VD-26799-17

162 Collydexa Mỗi 5 ml chứa:

Cloramphenicol 20mg;

Dexamethason natri phosphat 5mg; Naphazolin nitrat 2,5mg;

Vitamin B2 0,2mg

Dung dịch nhỏ mắt, mũi,tai

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ 5 ml VD-26800-17

163 Gentamicin Mỗi 5 ml chứa:

Gentamicin (dưới dạng Gentamicin

Dung dịch nhỏ mắt

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ 5 ml VD-26801-17

Trang 28

29 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: 10A - Quang Trung - Hà Đông

- Hà Nội - Việt Nam)

29.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Đ/c: Tổ dân phố số 4 - La Khê - Hà Đông - Tp Hà Nội - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

167 Ammuson Ambroxol

hydroclorid 30 mg

Viên nang cứng (trắng-tím)

36tháng

TCCS Hộp 10 vỉ x

10 viên

17

VD-26805-168 Amo-Pharusa

500

Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat) 500 mg;

Bromhexin hydroclorid 8 mg

Viên nén bao phim

24tháng

TCCS Hộp 10 vỉ x

10 viên

17

VD-26806-169 Androxic 300 Cefdinir 300 mg Viên nén

bao phim

30tháng

TCCS Hộp 1 vỉ, 3 vỉ

x 10 viên

17

VD-26807-170 Astheroncap Cao khô hỗn hợp

dược liệu (tương dương: Độc hoạt 1g, Quế nhục 0,67g, Phòng phong 0,67 g, Đương quy 0,67 g,

Tế tân 0,67 g, Xuyên khung 0,67 g, Tần giao 0,67g, Bạch thược 0,67g, Tang kýsinh 0,67g, Can địa hoàng 0,67g, Đỗ trọng 0,67g, Nhân sâm 0,67g, Ngưu tất 0,67g, Phục linh 0,67g, Cam thảo 0,67g) 416 mg

Viên nang cứng tháng24 TCCS Hộp 3 vỉ x 10 VD-26808-17

171 Best GSV Mỗi 60 ml chứa:

Dexclorpheniramin maleat 24 mg;

Trang 29

VD-26809-172 Bexinclin Mỗi 1g gel bôi da

chứa: Clindamycin (dưới dạng

Clindamycin phosphat) 10 mg

VD-26810-173 Bone-Glu Glucosamin sulfat

(dưới dạng glucosamin sulfat natri clorid tương đương với 393 mg Glucosamin base)

500 mg

Viên nén bao phim

24tháng

TCCS Hộp 6 vỉ x 10

viên

17

VD-26811-174 Brodicef 250 Cefprozil (dưới dạng

Ceprozil monohydrat) 250 mg

Viên nén bao phim

24tháng

TCCS Hộp 2 vỉ x 15

VD-26812-17

175 Brodicef 500 Cefprozil (dưới dạng

Cefprozil monohydrat) 500 mg

Viên nén bao phim

24tháng

TCCS Hộp 3 vỉ x 10

viên

17

VD-26813-176 Capriles Mỗi 10ml chứa:

Piracetam 800 mg

Dung dịch TCCS Hộp 20 ống x

10 ml

17

VD-26814-177 Cefadroxil 250

mg

Mỗi gói 3g chứa:

Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 250 mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

36tháng

TCCS Hộp 14 gói x

3g

17

VD-26815-178 Cefpivoxil 400 Cefditoren (dưới

dạng Cefditoren Pivoxil) 400 mg

Viên nén bao phim

24tháng

TCCS Hộp 3 vỉ x 10

viên (vỉ PVC-PVdC/

Alu)

17

VD-26816-179 Clacelor 500 Cefaclor 500 mg Viên nang

cứng xanh)

(trắng-24tháng TCCS Hộp 2 vỉ x 10viên VD-26817-17

180 Colthimus Tizanidin (dưới dạng

Tizanidin hydroclorid) 4 mg

VD-26818-181 Gastrosanter Mỗi gói 2,5g chứa:

Magnesi hydroxyd

400 mg; Nhôm hydroxyd 400 mg

Thuốc bột uống tháng36 TCCS Hộp 30 gói x 2,5g VD-26819-17

182 Greenramin Sắt (III) (dưới dạng

sắt protein succinylat

800 mg) 40mg

Viên nén bao phim

36tháng

TCCS Hộp 1 lọ x 50

viên

17

VD-26820-183 Hapukgo 40 Cao khô lá bạch quả

Cao khô lá bạch quả (tương đương với 9,6

mg flavonol glycosides) 40 mg

Viên nang cứng tháng36 TCCS Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên VD-26821-17

Trang 30

184 Hypevas 10 Pravastatin natri 10

VD-26822-185 Ibaganin Arginin hydroclorid

200mg

Viên nang mềm

36tháng

TCCS Hộp 12 vỉ x 5

viên

17

VD-26823-186 Maltagit Mỗi gói 3,3g chứa:

Attapulgit mormoiron hoạt hóa

2500 mg; Hỗn hợp gel khô magnesi carbonat và nhôm hydroxyd 500 mg

Bột pha hỗndịch uống

36tháng

TCCS Hộp 30 gói x

3,3g

17

VD-26824-187 Mezaodazin Mequitazin 5 mg Viên nén

bao phim tháng36 JP XVI Hộp 6 vỉ x 10viên VD-26825-17

188 Mezaoscin Hyoscin butylbromid

20 mg Viên nén bao phim tháng36 TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-26826-17

189 Natatin Metronidazol 500

mg; Miconazol nitrat

100 mg

Viên nén đặt âm đạo

24tháng

TCCS Hộp 2 vỉ x 6

viên

17

VD-26827-190 Newspirax 1,5

M.I.U

Spiramycin 1.500.000 IU

Viên nén bao phim

36tháng

DĐVNIV

Hộp 2 vỉ x 8 viên

17

VD-26828-191 Ozirmox 400 Amoxicilin (dưới

dạng Amoxicilin trihydrat) 400 mg

Viên nang cứng (trắng -cam)

36tháng

DĐVNIV

Hộp 10 vỉ x

10 viên (vỉ nhôm-PVC)

17

VD-26829-192 Solufemo Mỗi ống 5 ml chứa:

Sắt III (dưới dạng Sắt(III) Hydroxid Polymaltose complex) 50 mg

Dung dịch uống tháng24 TCCS Hộp 6 vỉ x 5 ống 5 ml VD-26830-17

193 Tarvieyes Natri chondroitin

sulfat 100 mg;

Vitamin A (Retinyl palmitat) 2500 IU;

Cholin bitartrat 25 mg; Vitamin B1 (Thiamin hydrochlorid) 20 mg;

Vitamin B2 (Riboflavin) 5 mg

Viên nang mềm tháng24 TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-26831-17

194 Thekati Mỗi 15 ml chứa:

Xylometazolin hydroclorid 15 mg

Thuốc xịt mũi

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ x 15

ml

17

VD-26832-195 Thyperopa forte Methyldopa 500mg Viên nén

bao phim tháng36 TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-16833-17

196 Tranfaximox Amoxicilin (dưới

dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg;

Viên nén phân tán tháng24 TCCS Hộp 2 vỉ x 10viên VD-26834-17

Trang 31

Acid clavulanic (dướidạng Kali clavulanat)125mg

197 Trimexazol 240 Mỗi gói 2,5g chứa:

Sulfamethoxazol 200mg; Trimethoprim 40mg

Bột pha hỗndịch uống

24tháng

TCCS Hộp 30 gói x

2,5g

17

VD-26835-198 Tritelets Triflusal 300 mg Viên nang

cứng

36tháng

TCCS Hộp 6 vỉ (vỉ

nhôm-PVC)

x 10 viên

17

VD-26836-199 Zidotex Mỗi 1ml chứa:

Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) 100 mg

Dung dịch uống

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ x 50

ml

17

VD-26837-30 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Đ/c: 71 Điện Biên Phủ, Hồng

Bàng, Hải Phòng - Việt Nam)

30.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hải Phòng (Đ/c: Số 1 Tây Sơn, Kiến An, Hải

Dung dịch dùng ngoài

24tháng

DĐVNIV

Hộp 1 lọ 20ml; hộp 1

lọ 90ml

VD-26838-17

31 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Đ/c: Lô C9, KCN Châu Sơn, Tp

Phủ Lý, Hà Nam - Việt Nam)

31.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Đ/c: Lô C9, KCN Châu Sơn, Tp Phủ

Lý, Hà Nam - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

201 Cao lỏng

nguyệt quý

Mỗi 10ml cao lỏng chứa: Xuyên khung 0,36g; Đương quy 0,72g; Thục địa 0,72g, Bạch thược 0,36g; Đảng sâm 0,36g; Bạch linh 0,36g; Bạch truật 0,36g; Ích mẫu 1,44g; Cam thảo 0,18g

Cao lỏng 36

tháng

TCCS Hộp 1 lọ 120ml, hộp

1 lọ 240ml, hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml, hộp 4 vỉ x 5 ống x 10ml

VD-26839-17

32 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Đ/c: Số 124, đường Trường Chinh,

p Minh Khai, Tp Phủ Lý, Hà Nam - Việt Nam)

Trang 32

32.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Việt (Đ/c: Lô C9, KCN Châu Sơn, Tp Phủ

Lý, Hà Nam - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất

chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký

202 Kim tiền thảo Cao đặc Kim tiền

thảo (tương đương 2,0g dược liệu Kim tiền thảo) 176mg

Viên nén baođường tháng24 TCCS Hộp 1 lọ x 100 viên VD-26840-17

33 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường 30/4,

Phường 1, Tp Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)

33.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương

(Đ/c: Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam-Singapore II, Phường Hòa Phủ, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất

chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký

203 Cefoxitin 1g Cefoxitin (dưới

dạng Cefoxitin natri) 1 g

Thuốc bột pha tiêm

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ, 10 lọ

VD-26841-17

204 Cefoxitin 2g Cefoxitin (dưới

dạng Cefoxitin natri) 2 g

Thuốc bột pha tiêm tháng24 TCCS Hộp 1 lọ, 10 lọ VD-26842-17

205 Ceftizoxim 0,5g Ceftizoxim (dưới

dạng Ceftizoxim natri) 500mg

Thuốc bột pha tiêm

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

VD-26843-17

206 Ceftizoxim 2g Ceftizoxim (dưới

dạng Ceftizoxim natri) 2g

Thuốc bột pha tiêm tháng24 TCCS Hộp 1 lọ, hộp10 lọ VD-26844-17

207 Cloxacillin 0,5g Cloxacilin (dưới

dạng Cloxacilin natri) 0,5g

Thuốc bột pha tiêm

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

VD-26845-17

208 Imetoxim 1g Cefotaxim (dưới

dạng Cefotaxim natri) 1g

Thuốc bột pha tiêm

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ, 10 lọ

VD-26846-17

209 Imezidim 0,5g Ceftazidim (dưới

dạng Ceftazidim pentahydrat) 0,5g

Thuốc bột pha tiêm tháng24 TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VD-26847-17

210 Imezidim 1g Ceftazidim (dưới

dạng Ceftazidim pentahydrat) 1g

Thuốc bột pha tiêm

36tháng

TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

VD-26848-17

211 Imezidim 2g Ceftazidim (dưới

dạng Ceftazidim pentahydrat) 2g

Thuốc bột pha tiêm tháng24 TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VD-26849-17

Trang 33

212 Imezidim 3g Ceftazidim (dưới

dạng Ceftazidim Dentahydrat) 3g

Thuốc bột pha tiêm

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

VD-26850-17

213 Piperacillin 2g Piperacilin (dưới

dạng Piperacilin natri) 2g

Thuốc bột pha tiêm

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

VD-26851-17

214 Piperacillin 4g Piperacillin (dưới

dạng Piperacilin natri) 4 g

Thuốc bột pha tiêm tháng24 TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ VD-26852-17

215 Zobacta 2,25g Hỗn hợp Piperacilin

natri và Tazobactamnatri tương đương:

Piperacilin 2g;

Tazobactam 0,25g

Thuốc bột pha tiêm

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ

VD-26853-17

33.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm (Đ/c: Số 04, đường 30/4, Phường

1, Tp Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất

chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký

216 Albenca 400 Albendazol 400 mg Viên nén

bao phim

24tháng

DĐVNIV

Dextromethorphan hydrobromid 10mg

Viên nang mềm

24tháng

Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 62,5 mg

Thuốc cốm pha hỗn dịchuống

24tháng

Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) 125 mg

Thuốc cốm pha hỗn dịchuống

24tháng

Trang 34

221 Imetril plus Perindopril erbumin

4 mg; Indapamid 1,25 mg

48tháng

Viên nén bao phim tháng24 TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên,

chai 100 viên

VD-26861-17

224 Synerbone Acid alendronic

(dưới dang Natri alendronat) 70 mg;

Vitamin D3 (cholecalciferol)

34 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh (Đ/c: D19/37K Hương Lộ 80,

xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh, Tp HCM - Việt Nam)

34.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh (Đ/c: D19/37K Hương Lộ 80, xã

Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh, Tp HCM - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

226 Gonsa Bát trânMỗi 10ml cao lỏng

dược liệu tương ứngvới: Đương quy 0,9g; Xuyên khung 0,45g; Thục địa 0,9g; Bạch thược 0,6g; Đảng sâm 0,6g; Bạch linh 0,6g; Bạch truật 0,6g; Cam thảo 0,3g

Cao lỏng 36

tháng

TCCS Hộp 10 gói,

20 gói x 10ml

VD-26864-17

35 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phầin Khánh Hòa (Đ/c: 74 Thống Nhất, TP Nha

Trang, Khánh Hòa - Việt Nam)

35.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa (Đ/c: Đường 2 tháng 4, P Vĩnh

Hòa, TP Nha Trang, Khánh Hòa - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

227 Amitriptylin Amitriptylin

hydroclorid 25mg

Viên nén bao phim

36tháng

USP 37 Hộp 3 vỉ x

10 viên;

VD-26865-17

Trang 35

Dexclorpheniramin maleat 2mg

24tháng

VD-26868-17

231 Vitamin B1 Thiamin nitrat 250mg Viên nén 36

tháng

DĐVNIV

36 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi,

phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

36.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường

Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất

chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký

232 3B-Medi tab Vitamin B1 (Thiamin

mononitrat) 100 mg;

Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 200 mg;

Vitamin B12 (Cyanocobalamin)

200 mcg

Viên nén bao phim tháng36 TCCS Hộp 10vỉx 10 viên VD-26870-17

233 Ciheptal 1200 Mỗi 10ml chứa:

Piracetam 1200 mg

Dung dịch uống

36tháng

TCCS Hộp 20 ống nhựa x 10 ml

VD-26871-17

Trang 36

234 Combraton Perindopril erbumin

4 mg; Indapamid 1,25 mg

Viên nén bao phim

36tháng

36tháng

TCCS Hộp 10 vỉ x

10 viên

VD-26873-17

236 Eslatinb 40 Simvastatin 40 mg Viên nén

bao phim tháng36 TCCS Hộp 3 vỉ, 10vỉ x 10 viên VD-26874-17

237 Fedecef Losartan kali 50mg;

Hydrochlorothiazid 12,5mg

Viên nén bao phim tháng36 TCCS Hộp 3 vỉ x 10 viên VD-26875-17

238 Feguline Sertralin (dưới dạng

Sertralin hydrochlorid) 50mg

Viên nén bao phim

36tháng

TCCS Hộp 03 vỉ x

10 viên

VD-26876-17

239 Fucalmax Mỗi ống 10 ml chứa:

Calci lactat (tương đương với 64,9 mg calci) 500 mg

Dung dịch uống tháng36 TCCS Hộp 20 ống nhựa x 10

Viên nén bao phim tháng36 TCCS Hộp 6 vỉ x 10 viên VD-26883-17

246

Medi-Domperidone

BB

Mỗi 5g hỗn dịch chứa: Domperidon (dưới dạng

Domperidon maleat)

5 mg

Hỗn dịch uống

36tháng

Trang 37

249 Pamyltin -S Mỗi gói 5 ml chứa:

Ebastin 5 mg

Hỗn dịch uống

36tháng

36tháng

hydroxyd 30%) 800 mg; Simethicon (dướidạng nhũ tương Simethicon 30%) 100mg

Hỗn dịch uống

36tháng

TCCS Hộp 20 gói,

30 gói x 10 ml

VD-26891-17

37 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Đ/c: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà

The EverRichs 1, số 968 Đường ba tháng hai, P.15, Quận 11, Tp Hồ Chí Minh - Việt Nam)

37.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Đ/c: 521 khu phố An Lợi, phường

Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

254 Restiva Diosmin 600mg Viên nén 36

38 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hòa

Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

38.1 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô E2, đường N4, KCN Hòa

Xá, xã Lộc Hòa, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất

chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký

256 Cefaclor 250 mgMỗi gói 2,1 g chứa:

Cefaclor 250 mg

Thuốc bột pha hỗn dịchuống

24tháng

TCCS Hộp 10 gói x2,1 gam

VD-26895-17

257 Midactam 375 Sultamicilin (dưới

dạng Sultamicilin

Viên nén baophim

36tháng

TCCS Hộp 1 túi x

1 vỉ x 10

VD-26900-17

Trang 38

tosilat dihydrat) 375mg

viên

258 Midanat 100 Mỗi gói 2,1 g chứa:

Cefdinir 100 mg

Thuốc bột pha hỗn dịchuống

24tháng

TCCS Hộp 12 gói x2,1 gam

Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat: cellulose

vi tinh thể, tỷ lệ 1:1)62,5 mg

Bột pha hỗn dịch uống

24tháng

Bromhexin hydroclorid 8 mg

Viên nang cứng tháng36 TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-26904-17

38.2 Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân (Đ/c: Lô N8, đường N5, KCN Hòa)

Xá, xã Mỹ Xá, TP Nam Định, tỉnh Nam Định - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất chính- Hàm lượng Dạng bào chế Tuổi thọ chuẩn Tiêu Quy cách đóng gói Số đăng ký

261 Acid tranexamic

500mg Acid tranexamic 500 mg Viên nang cứng tháng36 TCCS Hộp 10 vỉ x 10 viên VD-26894-17

262 Cepemid 1g Imipenem (dưới

dạng Imipenem monohydrat) 0,5 g;

Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 0,5 g

Thuốc bột pha tiêm

36tháng

TCCS Hộp 1 lọ

loại dung tích 20 ml

Thuốc bột pha tiêm

36tháng

TCCS Hộp 1 lọ

loại dung tích 20 ml

VD-26898-17

265 Gentamicin

80mg/2ml Mỗi ống 2ml chứa: Gentamicin (dưới

dạng Gentamicin sulfat) 80 mg

Dung dịch tiêm tháng24 TCCS Hộp 10 ống x 2ml VD-26899-17

266 Midapran 2g Cefpirom (dưới

dạng cefpirom

Thuốc bột pha tiêm

24tháng

TCCS Hộp 1 lọ VD-26903-17

Trang 39

sulfat) 2,0 g

267 Oxacilin 1g Mỗi lọ chứa

Oxacilin (dưới dạngOxacilin natri) 1,0 g

Thuốc bột pha tiêm tháng36 TCCS Hộp 10 lọ loại dung

Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch

36tháng

Thuốc bột pha tiêm tháng36 TCCS Hộp 1 lọ loại dung

tích 20 ml

VD-26907-17

270 Piperacilin 1g Piperacilin (dưới

dạng Piperacilin natri) 1,0 g

Thuốc bột pha tiêm

36tháng

Viên nén bao phim

36tháng

TCCS Hộp 1 vỉ x

10 viên; hộp

2 vỉ x 10 viên; hộp 3

Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 0,25 g

Thuốc bột pha tiêm

36tháng

TCCS Hộp 1 lọ

loại dung tích 20 ml;

hộp 10 lọ loại dung tích 20 ml

36tháng

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký

275 Bổ phế Nam Hà

chỉ khái lộ

Mỗi lọ 100 ml siro chứa 49,2 ml cao lỏng dược liệu tương đương: Bạch

tháng

TCCS Hộp 1 lọ 100ml; hộp 1 lọ

125 mi

VD-26913-17

Trang 40

linh 0,72 g; Cát cánh 1,366 g; Tỳ bà diệp 2,6 g; Tang bạch bì 1,5 g; Ma hoàng 0,525 g;

Thiên môn đông 0,966 g; Bạc hà diệp1,333 g; Bán hạ 1,5 g; Bách bộ 5,0 g;

Mơ muối 1,125 g;

Cam thảo 0,473 g;

Phèn chua 0,166 g;

Tinh dầu bạc hà 0,08 g

Viên nén baophim tháng36 TCCS Hộp 3 vỉ x 12 viên; hộp

10 vỉ x 12 viên

VD-26915-17

40 Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm OPC (Đ/c: 1017 Hồng Bàng - quận 6 - TP

Hồ Chí Minh - Việt Nam)

40.1 Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy

Dược phẩm OPC (Đ/c: Số 09/ĐX 04-TH, tổ 7, Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp - Tân Uyên - Bình

Dương - Việt Nam)

STT Tên thuốc Hoạt chất

chính-Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói Số đăng ký

278 Ba kích Ba kích Nguyên liệu

làm thuốc

24tháng

TCCS Túi 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26916-17

279 Ba kích chích

cam thảo Ba kích chích cam thảo Nguyên liệu làm thuốc tháng24 TCCS Túi 10g, 15g, 20g,

25g, 30g, 30g, 50g, 100g, 200g, 250g, 500g, 1kg, 2kg, 3kg, 5kg, 10kg

VD-26917-17

280 Bá tử nhân Bá tử nhân Nguyên liệu 24 TCCS Túi 10g, VD-26918-17

Ngày đăng: 28/09/2020, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w