1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NGÀNH ĐÀO TẠO: CHĂN NUÔI. ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN CHĂN NUÔI TRÂU BÒ (RUMINANT PRODUCTION)

15 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 283,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều này nhằm đảm bảo hoạt động chăn nuôi trâu bò không những vừa phù hợp với sinh lý, tập tính của động vật, vừa mang lại lợi nhuận cho người chăn nuôi và vừa giảm thiểu tối

Trang 1

BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨ VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

NGÀNH ĐÀO TẠO: CHĂN NUÔI

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

CHĂN NUÔI TRÂU BÒ (RUMINANT PRODUCTION)

I Thông tin về học phần

o Mã học phần: CN03502

o Học kì: 4

o Tín chỉ: 3 (Lý thuyết: 2 – Thực hành: 1); Tự học: 6

o Giờ tín chỉ đối với các hoạt động học tập

+ Nghe giảng lý thuyết trên lớp: 20 tiết + Thảo luận trên lớp: 10 tiết

+ Thực hành: 15 tiết

o Tự học: 90 tiết (theo kế hoạch cá nhân hoặc hướng dẫn của giảng viên)

o Đơn vị phụ trách:

 Bộ môn: Chăn nuôi chuyên khoa

 Khoa: Chăn nuôi

o Học phần thuộc khối kiến thức:

Bắt buộc

Tự chọn

Cơ sở ngành □ Chuyên ngành X Chuyên sâu □

Bắt buộc

Tự chọn

□ Bắt buộcX

Tự chọn

Bắt buộc

Tự chọn

o Học phần học song hành:

o Học phần học trước: CN02501: Di truyền động vật

o Học phần tiên quyết: CN02601: Dinh dưỡng động vật

o Ngôn ngữ giảng dạy: tiếng Anh Tiếng Việt X

II Mục tiêu và kết quả học tập mong đợi

* Mục tiêu:

Học phần nhằm giúp người học hiểu rõ và áp dụng một cách hiệu quả nhất các kiến thức về sinh lý, hoá sinh, di truyền giống, dinh dưỡng và phúc lợi động vật vào đối tượng vật nuôi là các

Trang 2

nhóm trâu bò với các đặc điểm sinh lý khác Điều này nhằm đảm bảo hoạt động chăn nuôi trâu bò không những vừa phù hợp với sinh lý, tập tính của động vật, vừa mang lại lợi nhuận cho người chăn nuôi và vừa giảm thiểu tối đa ảnh hưởng tiêu cực của hoạt động chăn nuôi trâu bò tới môi trường sống

* Kết quả học tập mong đợi của học phần:

Học phần đóng góp cho Chuẩn đầu ra sau đây của CTĐT theo mức độ sau:

1 Không liên quan; 2 Ít liên quan; 3 Rất liên quan

Mã HP Tên học phần ELO1 ELO2 ELO3 ELO4 ELO5 ELO6 ELO7 ELO8 ELO9 ELO10 ELO11 ELO12 CN03502 Chăn nuôi

trâu bò 1 1 1 1 3 3 3 1 1 1 1 3

Mã HP

Tên học phần

ELO13 ELO14 ELO15 ELO16 ELO17 ELO18 ELO19 ELO20 ELO21 ELO22 ELO23

CN03502

Chăn nuôi trâu bò

hiệu

KQHTMĐ của học phần Hoàn thành học phần này, sinh viên thực hiện được:

CĐR của CTĐT

Kiến thức

K1 Vận dụng các kiến thức cơ sở về sinh học động vật, sinh lý, sinh hóa, vi sinh

vật vào nuôi dưỡng và chăm sóc trâu bò ở các giai đoạn sinh lý khác nhau ELO5 K2

Vận dụng các kiến thức chuyên ngành về giống, thức ăn, kỹ thuật chăn nuôi

vào chăm sóc nuôi dưỡng, phòng bệnh, chẩn đoán bệnh và đưa ra phác đồ

điều trị hợp lý đối với các bệnh thường gặp trên trâu bò

ELO6

K3

Vận dụng kiến thức về xác định nhu cầu dinh dưỡng, đặc điểm của các loại

thức ăn phổ biến cho trâu bò và kỹ thuật phối hợp khẩu phần vào việc phối

hợp khẩu phần cho trâu bò ở từng giai đoạn khác nhau

ELO7

Kỹ năng

K4 Thực hiện có hiệu quả các quy trình nuôi dưỡng, chăm sóc, quản lý sức khỏe trâu bò và quản lý chất thải trong chăn nuôi trâu bò. ELO12 K5

Phối hợp hợp lý khẩu phần ăn cho trâu bò ở các giai đoạn sinh lý khác nhau

và với mục tiêu sản xuất khác nhau dựa trên cơ sở phân tích nhu cầu dinh

dưỡng của vật nuôi và kiến thức về thức ăn chăn nuôi ELO13 K6 Thực hiện thành thạo quy trình phòng bệnh; chẩn đoán và đưa ra phác đồ điềutrị phù hợp đối với một số bệnh thường gặp trên trâu bò. ELO14 K7 Thực hiện và tư vấn về chọn giống trâu bò, quy trình chăn nuôi trâu bò và quản lý trang trại trâu bò; ELO15 K8 Giải quyết và hoàn thành có hiệu quả các vấn đề liên quan đến công việc chănnuôi trâu bò ELO17 Năng lực tự chủ và trách nhiệm

Trang 3

K9 Bộc lộ khả năng đưa ra sáng kiến trong thực tiễn sản xuất, đánh giá và cải tiến các hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực chăn nuôi trâu bò; ELO20 K10 Biểu lộ năng lực nhận xét, đánh giá và chỉ ra các mặt mạnh cũng như là các hạn chế về mặt kỹ thuật tại các cơ sở chăn nuôi trâu bò. ELO21

K11

Hình thành, biểu lộ và duy trì thái độ sẵn sàng tiếp tục bồi dưỡng nâng cao

kiến thức về lĩnh vực chăn nuôi và thú y và kiến thức liên ngành trong suốt sự

nghiệp Hình thành thái độ chăn nuôi văn minh thể hiện qua việc tôn trọng và

có trách nhiện với người tiêu dùng sản phẩm chăn nuôi, với phúc lợi động vật

và với môi trường

ELO23

III Nội dung tóm tắt của học phần

CN03502 Chăn nuôi trâu bò (Cattle and Buffalo productions) (3TC: 2,0-1,0-6) Tổng

quan về chăn nuôi trâu bò trong nước và trên thế giới; Giống và công tác giống trâu bò; Dinh dưỡng và thức ăn của trâu bò; Chuồng trại trâu bò ; Kỹ thuật chăn nuôi trâu bò sinh sản, bê nghé, trâu bò thịt sữa và trâu bò cày kéo

IV Phương pháp giảng dạy và học tập

1 Phương pháp giảng dạy

Áp dụng các phương pháp thuyết giảng kết hợp tổ chức dạy học theo nhóm, dạy học dựa trên vấn đề, sử dụng câu hỏi trắc nghiệm khách quan trong giảng dạy sử dụng phim tư liệu trong giảng dạy, giảng dạy thông qua thảo luận, giảng dạy thông qua thực hành và tham quan thực tế

2 Phương pháp học tập

Sinh viên đọc giáo trình trước khi lên lớp nghe giảng, tìm tài liệu, viết tiểu luận, thảo luận nhóm, thuyết trình, đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi, xem phim tư liệu, thực hành, tham quan tìm hiểu thực tế sản xuất

V Nhiệm vụ của sinh viên

- Chuyên cần: Tất cả sinh viên tham dự học phần này phải dự lớp đầy đủ theo đúng Quy chế dạy và học hiện hành Sinh viên cần chủ động tích cực phát biểu và thảo luận xây dựng bài Sinh viên vắng học buổi nào có trách nhiệm tự tìm hiểu nội dung được giảng dạy và các thông tin được trao đổi trong bài học đó

- Chuẩn bị cho bài giảng: Tất cả sinh viên tham dự học phần này phải đọc Giáo trình và sách tham khảo ở nhà trước khi đến lớp học

- Thuyết trình và thảo luận: Tất cả sinh viên tham dự học phần này phải tích cực thảo luận trên lớp, tự chuẩn bị thuyết trình các chủ đề được giao

- Thực hành: Tất cả sinh viên tham dự học phần này phải tham gia tất cả các nội dung thực hành theo quy định và viết báo cáo

- Thi giữa kì: Có thể qua làm bài tập ở nhà hoặc dự thi trên lớp Với bài tập ở nhà sinh viên không nộp bài tập đúng hạn và làm bài không đúng quy định sẽ coi như không dự thi Với hình thức thi trên lớp sinh viên không báo trước và sinh viên vắng mặt sẽ không được thi lại (trừ lý do bất khả

kháng)

- Thi cuối kì theo quy định hiện hành

Trang 4

- Thực tập, thực tế ngoài trường: Nội dung này có thể được thực hiện nhưng tùy theo nguyện vọng của sinh viên và tùy theo điều kiện thực tế

VI Đánh giá và cho điểm

1 Thang điểm: 10

2 Điểm cuối kì là điểm trung bình cộng của những điểm thành phần sau:

- Điểm chuyên cần: 10 %

- Điểm quá trình/Điểm kiểm tra giữa kì: 30%

- Điểm kiểm tra cuối kì: 60%

(Theo quy định dạy và học)

3 Phương pháp đánh giá

Rubric đánh

giá Nội dung/Tiêu chí đánh giá KQHTMĐ được đánh giá số (%) Trọng Thời gian/ Tuần học

Rubric 1 -

Đánh giá tham

dự lớp

- Số lượng buổi dự lớp

- Thái độ tích cực trong lớp học

- Chuẩn bị bài ở nhà

1-10

Đánh giá quá trình (Điểm giữa kỳ sẽ dựa vào một trong các nội dung

Rubric 2 –

Đánh giá bài

tập cá nhân

- Phối hợp khẩu phần ăn cho trâu bò

- Xây dựng kế hoạch chăn nuôi, tính toán đầu vào, đầu ra và

hạch toán chăn nuôi trâu bò

K2, K3, K4, K5,

-3-8

Rubric 3 –

Đánh giá thực

hành

- Các nội dung thực hành K2, K3, K4, K5, K6, K7, K8, K9,

K10

- Theo thờikhoá biểu

Rubric 4 –

Đánh giá bài

tập nhóm

- Các quy trình chăn nuôi trâu bò trâu bò cái sinh sản, bê nghé, trâu bò thịt, trâu bò sữa

- Các lưu ý khi xây dựng chuồng trại cho trâu bò

- Các bệnh thường gặp trên trâu bò, nguyên nhân và cách phòng, trị bệnh

K1, K2, K3, K4, K5, K6, K7, K8, K9, K10

-2-10

Rubric 5 –

Đánh giá thi

giữa học kỳ

- Thi trắc nghiệm hoặc tự luận

các nội dung đã học

K1, K2, K3, K4, K5, K6, K7, K8, K9, K10

-

4-10

Rubric 6 –

Đánh giá thi

kết thúc học

phần

- Thi trắc nghiệm hoặc tự luận

tất cả các nội dung đã học

K1, K2, K3, K4, K5, K6, K7, K8, K9, K10

60

Theo lịch

Rubric 1: Đánh giá chuyên cần (tham dự lớp)

Trang 5

Tiêu chí

Trọng

số (%)

Tốt

Thời gian

tham dự

lớp học

60 10% tương ứng với 1 buổi học và không được vắng trên 2 buổi

Thái độ

tham dự

lớp học 20

Luôn chú ý và tham gia các hoạt động

Khá chú ý, có tham gia

Có chú ý, ít tham gia

Không chú ý/không tham gia Làm việc riêng

Chuẩn bị

bài ở nhà 20

Đọc bài cũ, chuẩn bị bài mới thể hiện qua việc trả lời được các câu hỏi đơn giản liên quan đến bài học

Có đọc bài nhưng gặp khó khăn trong việc trả lời các câu hỏi

Có đọc bài nhưng không trả lời được các câu hỏi thảo luận

Không đọc bài ở nhà

Rubric 2 Đánh giá bài tập cá nhân

Tiêu

chí

Trọn

g số

%

Tốt

Phương

pháp

Cách giải sáng tạo/nhiều cách

Đúng phương pháp

Đúng phương pháp nhưng chưa đến kết quả Sai phương pháp (0 đ)

Lập

Lập luận có

căn cứ khoa học vững chắc

Lập luận có

căn cứ khoa học nhưng còn

1 vài sai sót nhỏ

Lập luận có căn cứ khoa học nhưng còn sai sót quan trọng (tuỳ mức độ:

2.0-1.0 đ)

Phạm hơn 1 sai sót quan trọng/Không biết lập luận khoa học (0 đ)

Kết quả 15 Kết quả đúng

Kết quả có sai sót, ít ảnh hưởng

Kết quả sai sót ảnh hưởng nhiều (tuỳ mức độ: 1.0-0.5 đ)

Sai kết quả hoàn toàn do sai phương pháp (0đ)

Trình

bày bài

giải

15 Cẩn thận, rõ ràng

Khá cẩn thận, vài chỗ chưa rõ ràng

Tương đối cẩn thận, nhiều chỗ chưa rõ ràng

Cẩu thả và chưa rõ ràng (0đ)

Rubric 3: Đánh giá bài tập thực hành

số (%)

Tốt 100%

Khá 75%

Trung bình 50%

Kém 0%

Thái độ tham

Tích cực nêu vấn đề thảo luận và chia sẻ

Có tham gia thảo luận và

chia sẻ

Thỉnh thoảng tham gia thảo luận và chia sẻ

Không tham gia thảo luận và chia sẻ Kết quả thực

hành

40 Kết quả thực

hành đầy đủ và

đáp ứng hoàn toàn các yêu cầu

Kết quả thực hành đầy đủ và

đáp ứng khá tốt các yêu cầu, còn sai sót nhỏ

Kết quả thực hành đầy đủ và

đáp ứng tương đối các yêu cầu, có 1 sai

Kết quả thực hành không đầy đủ/Không đáp ứng yêu cầu

Trang 6

sót quan trọng 30

Giải thích và

chứng minh rõ

ràng

Giải thích và

chứng minh khá rõ ràng

Giải thích và

chứng minh tương đối rõ

ràng

Giải thích và chứng minh không rõ ràng Báo cáo thực

hành 10 Đúng format và đúng hạn Điềm tuỳ theo mức độ đáp ứng

Rubric 4: Đánh giá bài tập nhóm (nhóm cùng làm bài tập và chuẩn bị bài trình bày, sinh viên

trình bày được chọn ngẫu nhiên từ mỗi nhóm)

Tiêu chí

Trọn

g số

(%)

Tốt 100%

Khá 75%

Trung bình 50%

Kém 0%

Nội dung

sản phẩm

nộp

20 Phong phú

hơn yêu cầu

Đầy đủ theo yêu cầu

Khá đầy đủ, còn thiếu 1 nội dung quan trọng

Thiếu nhiều nội dung quan trọng

20

Chính xác, khoa học, trích dẫn đầy

đủ đúng quy định

Khá chính xác, khoa học, còn vài sai sót nhỏ, trích dẫn sai

Tương đối chính xác, khoa học, còn

1 sai sót quan trọng

Thiếu chính xác, khoa học, nhiều sai sót quan trọng, không trích dẫn Cấu trúc

và tính

trực quan

của bài

thuyết

trình

10 Cấu trúc bài và slides rất

hợp lý

Cấu trúc bài và

slides khá hợp lý

Cấu trúc bài và

slides tương đối hợp lý

Cấu trúc bài và slides chưa hợp lý

5 Rất trực quanvà thẩm mỹ Khá trực quan và

thẩm mỹ

Tương đối trực quan và thẩm mỹ

Ít/Không trực quan và thẩm mỹ

Kỹ năng

trình bày

của người

trình bày

5

Dẫn dắt vấn đề và lập luận lôi cuốn, thuyết phục

Trình bày rõ ràng nhưng chưa lôi cuốn, lập luận khá thuyết phục

Khó theo dõi nhưng vẫn có thể

hiểu được các nội dung quan trọng

Trình bày không rõ ràng, người nghe không thể hiểu được các nội dung quan trọng 5

Tương tác bằng mắt và

cử chỉ tốt

Tương tác bằng mắt và cử chỉ khá tốt

Có tương tác bằng mắt, cử chỉ nhưng chưa tốt

Không tương tác bằng mắt và

cử chỉ

5

Làm chủ thời gian và hoàn toàn linh hoạt điều chỉnh theo tình huống

Hoàn thành đúng thời gian, thỉnh thoàng có linh hoạt điều chỉnh theo tình huống

Hoàn thành đúng thời gian, không linh hoạt theo tình huống

Quá giờ

Trả lời

câu hỏi 10

Các câu hỏi đặt đúng đều được trả lời đầy đủ, rõ

ràng và thỏa đáng

Trả lời đúng đa

số câu hỏi đặt đúng và nêu được định hướng phù hợp đối với những câu hỏi chưa trả lời được

Trả lời đúng đa số câu hỏi đặt đúng nhưng chưa nêu được định hướng phù hợp đối với những câu hỏi chưa trả lời được

Không trả lời được đa số câu hỏi đặt đúng

Sự phối

hợp trong

10 Nhóm phối

hợp tốt, thực

Nhóm có phối hợp khi báo cáo

Nhóm ít phối hợp trong khi báo cáo

Không thề hiện sự kết nối trong

Trang 7

nhóm

sự chia sẻ và

hỗ trợ nhau trong khi báo cáo và trả lời

và trả lời nhưng còn vài chỗ chưa

Thái độ

tham gia

của các

thành

viên mỗi

nhóm

10

Tích cực kết nối các thành viên trong nhóm

Kết nối tốt với thành viên khác

Có kết nối nhưng đôi khi còn lơ là, phải nhắc nhỡ

Không kết nối

Cách sử dụng:

- Giảng viên giải thích Rubric cho tất cả sinh viên trước khi tổ chức sinh viên làm việc nhóm

- Sản phẩm nộp chỉ được ghi tên của thành viên thực sự có tham gia

- Với nội dung đánh giá thái độ tham gia của các thành viên trong nhóm, mỗi sinh viên được nhóm đánh giá bằng 1 phiếu, nhóm cùng ký tên và gửi lại cho sinh viên Sinh viên vắng buổi họp đánh giá của nhóm xem như không có ý kiến về kết quả đánh giá nội dung này

- Giảng viên chấm điểm bài làm của nhóm và căn cứ vào kết qủa đánh giá của nhóm về mỗi sinh viên để tính thành điểm riêng của sinh viên

Rubric 7: Đánh giá thi giữa học kỳ kì

Thi giữa kì: dạng bài thi tự luận hoặc trắc nghiệm

được đánh giá qua câu hỏi

KQHTMĐ của môn học được đánh giá qua câu hỏi

1 Vai trò và ý nghĩa của

chăn nuôi trâu bò

CB1: Hiểu được vai trò và ý nghĩa của chăn nuôi trâu bò K1, K2, K7, K8, K9

2 Đặc điểm ngoại hình và

tính năng sản xuất của các

giống trâu bò

CB2: Hiểu được đặc điểm ngoại hình và tính năng sản xuất của các giống trâu bò phổ biến ở Việt Nam và thế giới

3 Phương pháp chọn lọc và

nhân giống trâu bò

CB3: Hiểu và ứng dụng được những nguyên lý cơ bản trong chọn lọc và

nhân giống trâu bò

3 Đặc điểm dinh dưỡng của

gia súc nhai lại, các loại thức

ăn thường sử dụng, yêu cầu

kỹ thuật khi nuôi gia súc nhai

lại

CB4: Hiểu và ứng dụng được những đặc thù dinh dưỡng của gia súc nhai lại, đặc điểm của các loại thức ăn, cách phối hợp khẩu phần và cho trâu bò ăn

K1, K2, K3,K4, K5, K8, K9

4 Đặc thù sinh lý của trâu bò

cái sinh sản, bê nghé, trâu bò

thịt và trâu bò sữa Yêu cầu

kỹ thuật khi nuôi dưỡng và

chăm sóc các nhóm gia súc

này

CB5: Hiểu và ứng dụng được những thù sinh lý của các nhóm trâu bò cái sinh sản, bê nghé, trâu bò thịt và trâu bò sữa Nắm được các yêu cầu kỹ thuật khi nuôi các nhóm gia súc này

K1, K2, K3, K4, K5 K6, K7, K8, K9, K10

Trang 8

Rubric 8: Đánh giá thi kết thúc học phần

Thi giữa kì: dạng bài thi tự luận hoặc trắc nghiệm

Nội dung

kiểm tra

Chỉ báo thực hiện của học phần được đánh giá qua câu hỏi

KQHTMĐ của môn học được đánh giá qua câu hỏi

Giống và

công tác

giống trâu

bò

CB1: Hiểu được vai trò, ý nghĩa của trâu bò Biết đặc điểm ngoại hình và tính năng sản xuất của các giống trâu bò thịt sữa phổ biến Hiểu được những khái niệm và

nguyên lý cơ bản về chọn giống, nhân giống và quản lý đàn giống

K1, K2, K7, K8, K9

Dinh dưỡng

và thức ăn

của trâu bò

CB2: Hiểu được những đặc thù sinh lý tiêu hoá của gia súc nhai lại Hiểu rõ đặc điểm dinh dưỡng và những lưu ý khi sử dụng các loại thức ăn cho trâu bò Nắm rõ các nguyên lý cơ bản và cách xây dựng khẩu phần ăn cho trâu bò

K1, K2, K3,K4, K5, K8, K9

Chuồng trại

trâu bò

CB3: Hiểu được những khái niệm và nguyên lý cơ bản trong xây dựng chuồng trại cho trâu bò

K4, K8, K9, K10

Chăn nuôi

trâu bò đực

giống

CB4: Hiểu được đặc điểm sinh lý và các quy trình, kỹ thuật nuôi dưỡng quản lý và khai thác trâu bò đực giống

K1, K2, K3, K4, K5 K6, K7, K8, K9, K10

Chăn nuôi

trâu bò cái

sinh sản

CB5: Hiểu được đặc điểm sinh lý và các quy trình, kỹ thuật nuôi dưỡng và quản lý nuôi trâu bò cái sinh sản

K1, K2, K3, K4, K5 K6, K7, K8, K9, K10

Chăn nuôi

bê nghé

CB6: Hiểu được đặc điểm sinh lý và các quy trình, kỹ thuật nuôi dưỡng và quản lý nuôi dưỡng bê nghé

K1, K2, K3, K4, K5 K6, K7, K8, K9, K10

Chăn nuôi

trâu bò sữa CB7: Hiểu được đặc điểm sinh lý và các quy trình, kỹ thuật nuôi dưỡng và quản lý nuôi dưỡng trâu bò sữa K1, K2, K3, K4, K5 K6, K7, K8,

K9, K10 Chăn nuôi

trâu bò thịt CB8: Hiểu được đặc điểm sinh lý và các quy trình, kỹ thuật nuôi dưỡng và quản lý nuôi dưỡng trâu bò thịt K1, K2, K3, K4, K5 K6, K7, K8,

K9, K10 Chăn nuôi

trâu bò cày

kéo

CB9: Hiểu được đặc điểm sinh lý và các lưu ý khi nuôi dưỡng và sử dụng trâu bò cày kéo

K1, K2, K3, K4, K5 K6, K7, K8, K9, K10

4 Các yêu cầu, quy định đối với học phần

Nộp bài tập cá nhân hoặc báo cáo thực hành: Tất cả các trường hợp nộp bài tập muộn sẽ

không được chấp nhận

Trình bày bài tập nhóm: Tất cả các sinh viên trong các nhóm đều phải chuẩn bị sản phẩm

nộp và bài trình bày Sinh viên của mỗi nhóm sẽ được gọi ngẫu nhiên lên trình bày bài tiểu luận

Trang 9

Thực hành: Tất cả sinh viên phải tham gia đầy đủ và đúng giờ đúng ca thực hành, đúng

nhóm thực hành tất cả các bài thực hành Khi thực hành sinh viên cần tham gia một cách chủ động, tích cực Kết thúc thực hành sinh viên cần viết báo cáo chi tết và nộp báo cáo đầy đủ đúng thời gian

Tham dự các bài thi: Không tham gia bài thi cuối kỳ sẽ nhận điểm không và không được

kiểm tra/thi lại (trừ lý do bất khả kháng)

Yêu cầu về đạo đức: Sinh viên đến lớp học cần ăn mặc gọn gàng, thanh lịch, có thái độ tôn

trọng, lễ phép và cư sử đúng mực với thầy cô và bạn học Không sử dụng điện thoại, ngủ hay nói chuyện riêng trong lớp Không mang vũ khí, vật dụng dễ gây cháy, nổ vào phòng học Sinh viên chỉ liên lạc với giảng viên trong giờ hành chính

VII Giáo trình/tài liệu tham khảo

* Sách giáo trình/Bài giảng:

Giáo trình chăn nuôi trâu bò (lần xuất bản gần nhất).

* Tài liệu tham khảo khác:

- Hội chăn nuôi Việt Nam 2001 Cẩm nang chăn nuôi gia súc gia cầm Tập 3 (Phần chăn nuôi trâu và bò) NXB Nông nghiệp-Hà Nội

- Nguyễn Xuân Trạch 2003 Chăn nuôi bò sinh sản NXB Nông nghiệp-Hà Nội

- Nguyễn Xuân Trạch 2003 Sử dụng phụ phẩm nông nghiệp nuôi gia súc nhai lại NXB Nông nghiệp-Hà Nội

- Hoàng Kim Giao, Phạm Sỹ Lăng, Nguyễn Xuân Trạch, Phan Văn Kiểm, Trương Văn Dung, Phùng Quốc Quảng, Bùi Quang Tuấn, Phạm Kim Cương, Tăng Xuân Lưu 2004 Cẩm nang Chăn nuôi bò sữa NXB Nông nghiệp- Hà Nội

- Phùng Quốc Quảng 2002 Nuôi trâu bò ở nông hộ và trang trại

- Đào Lệ Hằng 2012 Hỏi đáp kỹ thuật chăn nuôi bò ở hộ gia đình

- Nguyễn Văn Thưởng 2011 Kỹ thuật nuôi bò lấy thịt

- Phùng Quốc Quảng, Hoàng Kim Giao 2011 Nuôi bò thịt thâm canh trong nông hộ và trang trại

- Nguyễn Văn Trí 2009 Cẩm nang chăn nuôi trâu, bò

- Đỗ Kim Tuyên, Hoàng Kim Giao, Hoàng Thị Thiên Hương 2009 Kỹ thuật chăn nuôi bò thịt

- Vũ Duy Giảng, Nguyễn Xuân Bả, Lê Đức Ngoan 2008 Dinh dưỡng và thức ăn cho bò

- Vũ Chí Cương, Phạm Kim Cương, Cao Văn, Nguyễn Xuân Trạch 2005 Chọn lọc bò đực trong chăn nuôi bò thịt

- Vũ Chí Cương, Phạm Kim Cương,Nguyễn Xuân Trạch 2005 Chọn lọc bò cái trong chăn nuôi bò thịt

- Vũ Chí Cương, Nguyễn Xuân Trạch 2005 Nâng cao các kỹ năng về di truyền, sinh sản và lai tạo giống bò thịt nhiệt đới

- Phùng Quốc Quảng 2005 Nuôi bò sữa năng suất cao - hiệu quả lớn

- Phùng Quốc Quảng, Nguyễn Xuân Trạch 2005.Thức ăn và nuôi dưỡng bò sữa

- Nguyễn Xuân Trạch 2004 Nuôi bò sữa ở Nông hộ

- Nguyễn Xuân Trạch 2003 Khuyến nông chăn nuôi bò sữa

Trang 10

- Phùng Quốc Quảng, Nguyễn Xuân Trạch 2003 Thức ăn và nuôi dưỡng bò sữa

- Nguyễn Văn Thưởng 2003 Nuôi bò sữa, bò thịt năng suất cao(nghề mới ở nông thôn việt nam thế kỷ XXI)

- Phùng Quốc Quảng 2002 Bí quyết thành công trong chăn nuôi bò sữa

- Phùng Quang Quảng 2002 Nuôi trâu bò ở nông hộ và trang trại

- Nguyễn Đức Thạc, Nguyễn Văn Vực và cộng sự 2014 Con trâu Việt Nam

- Đỗ Kim Tuyên, Hoàng Kim Giao, Hoàng Thị Thiên Hương (2013) Kỹ thuật chăn nuôi trâu

- Mai Văn Sánh 2011.Chăn nuôi trâu nông hộ

- Nguyễn Văn Trí 2009 Cẩm nang chăn nuôi trâu, bò

VIII Nội dung chi tiết của học phần

của học phần

1

Chương 1 Giống và công tác giống trâu bò

A/ Các nội dung chính trên lớp: (6 tiết)

Nội dung GD lý thuyết: (4 tiết)

1.1 Đặc điểm một số giống trâu bò nội

1.2 Đặc điểm một số giống trâu bò nhập nội

1.3 Đánh giá và chọn lọc trâu bò làm giống

1.4 Các phương pháp nhân giống trâu bò

Nội dung semina/thảo luận: (2 tiết)

K1, K2, K7, K8, K9

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12 tiết)

1.5 Chương trình giống trâu bò

1.6 Tổ chức và quản lý đàn

1.7 Quản lý phối giống

1.8 Công tác giống trâu bò ở Việt Nam

1.9 Sinh viên tự đọc tài liệu phần của chương và trả lời các câu hỏi

cuối chương và tìm tài liệu tham khảo để chuẩn bị cho thảo luận

trên lớp

K1, K2, K7, K8, K9, K11

2

Chương 2: Dinh dưỡng và thức ăn của trâu bò

A/ Tóm tắt các nội dung chính trên lớp: (6 tiết)

Nội dung GD lý thuyết: (4 tiết)

2.1 Đặc điểm tiêu hoá của trâu bò

2.2 Nhu cầu dinh dưỡng của trâu bò

2.3 Các nguồn thức ăn chính của trâu bò

2.4 Khẩu phần ăn của trâu bò

Nội dung semina/thảo luận: (2 tiết)

K1, K2, K3,K4, K5, K8, K9

B/ Các nội dung cần tự học ở nhà: (12 tiết) K1, K2,

K3,K4, K5,

Ngày đăng: 28/09/2020, 20:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w