1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

SỐ LIỆU CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG PHÂN THEO KHU VỰC VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH ĐỒNG NAI.

249 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 249
Dung lượng 3,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp theo SỐ CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ Tổng số Chia ra Tổng số Trong đó: Có địa điểm cố định Tổng Nhà nước Ngoài Nhà nước Có vố

Trang 1

I CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP,

TÔN GIÁO, TÍN NGƢỠNG

Trang

1 Số cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp, tôn giáo, tín ngƣỡng

2 Số cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp, tôn giáo, tín ngƣỡng

3 Lao động cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp, tôn giáo, tín ngƣỡng

phân theo độ tuổi, lớp đào tạo, thành thị, nông thôn và đơn vị hành chính 104

4 Lao động cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp, tôn giáo, tín ngƣỡng

5 Số cơ sở và lao động của cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp, tôn giáo, tín ngƣỡng

ứng dụng công nghệ thông tin phân theo loại cơ sở, khu vực và đơn vị hành chính 118

6 Số cơ sở và lao động của cơ sở kinh tế, hành chính, sự nghiệp, tôn giáo, tín ngƣỡng

ứng dụng công nghệ thông tin phân theo ngành kinh tế 120

7 Doanh thu của doanh nghiệp và cơ sở kinh tế cá thể

8 Doanh thu của doanh nghiệp và cơ sở kinh tế cá thể

Trang 3

SỐ CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO KHU VỰC VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

Đơn vị tính: Cơ sở

Tổng

số Doanh nghiệp Cơ sở kinh tế cá thể Hành chính, sự nghiệp giáo, Tôn

tín ngưỡng

Tổng

số Chia ra Tổng số Trong đó: Có địa

điểm cố định

Tổng

Nhà nước

Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Trang 4

Tổng

số Chia ra Tổng số Trong đó: Có địa

điểm cố định

Tổng

Nhà nước Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

xã hội

- Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ

Trang 5

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Đơn vị tính: Cơ sở

Tổng

số Doanh nghiệp Cơ sở kinh tế cá thể Hành chính, sự nghiệp giáo, Tôn

tín ngưỡng

Tổng

số

Chia ra Nhà

nước Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản

xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết,

- Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ

- Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại

2

Trang 6

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Tổng

số Chia ra Tổng số Trong đó: Có địa

điểm cố định

Tổng

Nhà nước Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

- Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được

- Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc

D Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,

nước nóng, hơi nước và điều hoà

- Sản xuất và phân phối điện, khí đốt,

2

Trang 7

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Đơn vị tính: Cơ sở

Tổng

số

Doanh nghiệp Cơ sở kinh tế cá thể Hành chính, sự nghiệp Tôn

giáo, tín ngưỡng

Tổng

số Chia ra Tổng số Trong đó: Có địa

điểm cố định

Tổng

Nhà nước Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

xã hội

E Cung cấp nước; hoạt động quản lý

và xử lý rác thải, nước thải 165 88 4 83 1 77 73 - - - - -

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước 56 20 3 17 - 36 32 - - -

- Thoát nước và xử lý nước thải 8 6 1 4 1 2 2 - - -

- Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu 100 61 - 61 - 39 39 - - -

- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 1 1 - 1 - - - -

F Xây dựng 2.827 1.537 8 1.502 27 1.290 - - - -

- Xây dựng nhà các loại 1.950 825 3 817 5 1.125 - - - -

- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng 507 364 4 356 4 143 - - - -

- Hoạt động xây dựng chuyên dụng 370 348 1 329 18 22 - - - -

G Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 75.443 5.042 12 5.005 25 70.399 66.735 2 - 2 - - - Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác 6.310 345 2 341 2 5.965 5.941 - - -

2

Trang 8

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Tổng

số Chia ra Tổng số Trong đó: Có địa

điểm cố định

Tổng

Nhà nước Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

Trang 9

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Tổng

số Chia ra Tổng số Trong đó: Có địa

điểm cố định

Tổng

Nhà nước Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

xã hội

- Hoạt động điện ảnh, sản xuất

chương trình truyền hình, ghi âm

K Hoạt động tài chính, ngân hàng

- Hoạt động dịch vụ tài chính

- Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội

2

Trang 10

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Đơn vị tính: Cơ sở

Tổng

số Doanh nghiệp Cơ sở kinh tế cá thể Hành chính, sự nghiệp giáo, Tôn

tín ngưỡng

Tổng

số

số Trong đó: Có địa điểm cố định

Tổng

số

Chia ra Nhà

nước Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

xã hội

M Hoạt động chuyên môn, khoa học

- Hoạt động của trụ sở văn phòng;

- Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích

- Hoạt động chuyên môn, khoa học

2

Trang 11

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Tổng

Trong đó:

Có địa điểm cố định

Tổng

Nhà nước Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

xã hội

N Hoạt động hành chính và dịch vụ

- Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm

người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá

nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình

- Hoạt động của các đại lý du lịch,

kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ

- Hoạt động dịch vụ liên quan đến khu nhà,

- Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng

2

Trang 12

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Tổng

số Chia ra Tổng số Trong đó: Có địa

điểm cố định

Tổng

Nhà nước Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

xã hội

O Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức

chính trị - xã hội, quản lý Nhà nước,

an ninh quốc phòng và bảo đảm xã hội

Trang 13

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Tổng

số Chia ra Tổng số Trong đó: Có địa

điểm cố định

Tổng

Nhà nước Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

xã hội

- Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng

- Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân

2

Trang 14

LAO ĐỘNG CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO ĐỘ TUỔI, LỚP ĐÀO TẠO, THÀNH THỊ, NÔNG THÔN VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

Đơn vị tính: Người

Tổng

tín ngưỡng

nước

Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

Trình độ khác 341.484 302.496 2.920 53.419 246.157 36.620 34.160 2.315 224 2.059 32 53

3

Trang 15

(Tiếp theo) LAO ĐỘNG CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO ĐỘ TUỔI, LỚP ĐÀO TẠO, THÀNH THỊ, NÔNG THÔN VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

Đơn vị tính: Người

Tổng

tín ngưỡng

Tổng

số

số Trong đó: Có địa điểm

cố định

Tổng số Chia ra Nhà

nước Ngoài Nhà

nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

Trang 16

LAO ĐỘNG CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Đơn vị tính: Người

Tổng

tín ngưỡng

Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

Trang 17

(Tiếp theo) LAO ĐỘNG CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Đơn vị tính: Người

Tổng

tín ngưỡng

Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

Trang 18

(Tiếp theo) LAO ĐỘNG CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Đơn vị tính: Người

Tổng

tín ngưỡng

Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

- Sản xuất máy móc, thiết bị

- Sản xuất phương tiện vận tải

4

Trang 19

(Tiếp theo) LAO ĐỘNG CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Đơn vị tính: Người

Tổng

tín ngưỡng

Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

D Sản xuất và phân phối điện,

khí đốt, nước nóng, hơi nước

- Sản xuất và phân phối điện,

khí đốt, nước nóng, hơi nước

E Cung cấp nước; hoạt động

Trang 20

(Tiếp theo) LAO ĐỘNG CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Đơn vị tính: Người

Tổng

tín ngưỡng

nước

Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

xã hội

- Hoạt động thu gom, xử lý

và tiêu huỷ rác thải; tái chế

Trang 21

(Tiếp theo) LAO ĐỘNG CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Đơn vị tính: Người

Tổng

tín ngưỡng

Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

Trang 22

(Tiếp theo) LAO ĐỘNG CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Đơn vị tính: Người

Tổng

tín ngưỡng

Tổng

số

số Trong đó: Có địa điểm

cố định

Tổng

số

Chia ra Nhà

nước Ngoài Nhà

nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

- Bảo hiểm, tái bảo hiểm

và bảo hiểm xã hội

4

Trang 23

(Tiếp theo) LAO ĐỘNG CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Đơn vị tính: Người

Tổng

tín ngưỡng

Tổng

số

số Trong đó: Có địa điểm

cố định

Tổng

số

Chia ra Nhà

nước Ngoài Nhà

nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

Trang 24

(Tiếp theo) LAO ĐỘNG CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Đơn vị tính: Người

Tổng

tín ngưỡng

Tổng

số

số Trong đó: Có địa điểm

cố định

Tổng

số

Chia ra Nhà

nước Ngoài Nhà

nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

- Cho thuê máy móc, thiết bị

(không kèm người điều

khiển); cho thuê đồ dùng

cá nhân và gia đình; cho thuê

- Hoạt động dịch vụ lao động

- Hoạt động của các đại lý

du lịch, kinh doanh tua du lịch

- Hoạt động điều tra bảo đảm

4

Trang 25

(Tiếp theo) LAO ĐỘNG CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Đơn vị tính: Người

Tổng

tín ngưỡng

Tổng

số

số Trong đó: Có địa điểm

cố định

Tổng

số

Chia ra Nhà

nước Ngoài Nhà

nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

4

Trang 26

(Tiếp theo) LAO ĐỘNG CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Đơn vị tính: Người

Tổng

tín ngưỡng

Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

Trang 27

(Tiếp theo) LAO ĐỘNG CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Đơn vị tính: Người

Tổng

tín ngưỡng

Ngoài Nhà nước

Có vốn đầu tư nước ngoài

Cơ quan Đảng, Nhà nước

Cơ sở

sự nghiệp

Tổ chức

Trang 28

SỐ CƠ SỞ VÀ LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHÂN THEO LOẠI CƠ SỞ, KHU VỰC VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

Số cơ sở có sử dụng máy tính phục vụ cho công việc Số cơ sở có kết nối mạng internet

Số cơ sở có cổng thông tin/

trang thông tin điện tử sử dụng máy tính cho công việc Lao động thường xuyên Tổng số

(Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Người) Tỷ lệ so với tổng số LĐ

Trang 29

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ VÀ LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP,

TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHÂN THEO LOẠI CƠ SỞ, KHU VỰC

VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

Số cơ sở có sử dụng máy tính phục vụ cho công việc Số cơ sở có kết nối mạng internet

Số cơ sở có cổng thông tin/

trang thông tin điện tử sử dụng máy tính cho công việc Lao động thường xuyên Tổng số

(Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Người) Tỷ lệ so với tổng số LĐ

Trang 30

SỐ CƠ SỞ VÀ LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP, TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Số cơ sở có sử dụng máy tính phục vụ cho công việc Số cơ sở có kết nối mạng internet Số cơ sở có cổng thông tin/ trang thông tin điện tử sử dụng máy tính cho công việc Lao động thường xuyên Tổng số

(Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Người) Tỷ lệ so với tổng số LĐ

Trang 31

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ VÀ LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP,

TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Số cơ sở có sử dụng máy tính phục vụ cho công việc Số cơ sở có kết nối mạng internet Số cơ sở có cổng thông tin/ trang thông tin điện tử sử dụng máy tính cho công việc Lao động thường xuyên Tổng số

(Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Người) Tỷ lệ so với tổng số LĐ

Trang 32

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ VÀ LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP,

TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Số cơ sở có sử dụng máy tính phục vụ cho công việc Số cơ sở có kết nối mạng internet Số cơ sở có cổng thông tin/ trang thông tin điện tử sử dụng máy tính cho công việc Lao động thường xuyên Tổng số

(Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Người) Tỷ lệ so với tổng số LĐ

(%)

- Sản xuất sản phẩm từ khoáng

- Sản xuất sản phẩm từ kim loại

- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy

- Sản xuất máy móc, thiết bị

Trang 33

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ VÀ LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP,

TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Số cơ sở có sử dụng máy tính phục vụ cho công việc Số cơ sở có kết nối mạng internet Số cơ sở có cổng thông tin/ trang thông tin điện tử sử dụng máy tính cho công việc Lao động thường xuyên Tổng số

(Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Người) Tỷ lệ so với tổng số LĐ

(%)

D Sản xuất và phân phối điện,

khí đốt, nước nóng, hơi nước

- Sản xuất và phân phối điện,

khí đốt, nước nóng, hơi nước

E Cung cấp nước; hoạt động

quản lý và xử lý rác thải,

- Hoạt động thu gom, xử lý và

Trang 34

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ VÀ LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP,

TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Số cơ sở có sử dụng máy tính phục vụ cho công việc Số cơ sở có kết nối mạng internet Số cơ sở có cổng thông tin/ trang thông tin điện tử sử dụng máy tính cho công việc Lao động thường xuyên Tổng số

(Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Người) Tỷ lệ so với tổng số LĐ

Trang 35

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ VÀ LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP,

TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Số cơ sở có sử dụng máy tính phục vụ cho công việc Số cơ sở có kết nối mạng internet Số cơ sở có cổng thông tin/ trang thông tin điện tử sử dụng máy tính cho công việc Lao động thường xuyên Tổng số

(Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Người) Tỷ lệ so với tổng số LĐ

- Lập trình máy vi tính, dịch vụ

tư vấn và các hoạt động khác

Trang 36

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ VÀ LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP,

TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Số cơ sở có sử dụng máy tính phục vụ cho công việc Số cơ sở có kết nối mạng internet Số cơ sở có cổng thông tin/ trang thông tin điện tử sử dụng máy tính cho công việc Lao động thường xuyên Tổng số

(Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Người) Tỷ lệ so với tổng số LĐ

(%)

- Bảo hiểm, tái bảo hiểm và

bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm

- Quảng cáo và nghiên cứu

6

Trang 37

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ VÀ LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP,

TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Số cơ sở có sử dụng máy tính phục vụ cho công việc Số cơ sở có kết nối mạng internet Số cơ sở có cổng thông tin/ trang thông tin điện tử sử dụng máy tính cho công việc Lao động thường xuyên Tổng số

(Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Người) Tỷ lệ so với tổng số LĐ

- Cho thuê máy móc, thiết bị

(không kèm người điều khiển);

cho thuê đồ dùng cá nhân và

gia đình; cho thuê tài sản vô hình

- Hoạt động dịch vụ lao động

- Hoạt động của các đại lý du lịch,

kinh doanh tua du lịch và các

Trang 38

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ VÀ LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP,

TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Số cơ sở có sử dụng máy tính phục vụ cho công việc Số cơ sở có kết nối mạng internet Số cơ sở có cổng thông tin/ trang thông tin điện tử sử dụng máy tính cho công việc Lao động thường xuyên Tổng số

(Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Người) Tỷ lệ so với tổng số LĐ

Trang 39

(Tiếp theo) SỐ CƠ SỞ VÀ LAO ĐỘNG CỦA CƠ SỞ KINH TẾ, HÀNH CHÍNH, SỰ NGHIỆP,

TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ

Số cơ sở có sử dụng máy tính phục vụ cho công việc Số cơ sở có kết nối mạng internet Số cơ sở có cổng thông tin/ trang thông tin điện tử sử dụng máy tính cho công việc Lao động thường xuyên Tổng số

(Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Cơ sở) Tỷ lệ so với tổng số CS

(%)

Tổng số (Người) Tỷ lệ so với tổng số LĐ

Trang 40

DOANH THU CỦA DOANH NGHIỆP VÀ CƠ SỞ KINH TẾ CÁ THỂ

PHÂN THEO KHU VỰC VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

Ngày đăng: 28/09/2020, 19:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w