- Kiến thức chung đại cương: + Tích lũy được kiến thức nền tảng về các nguyên lý cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội, các tác động của các giảipháp kinh tế, kỹ thuật trong lĩnh vực c
Trang 1BỘ NÔNG NGHIỆP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình: Khoa học vật nuôi (Animal Science)
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Chăn nuôi
Mã ngành: 52 62 01 05
Loại hình đào tạo: Chính quy tập trung
(Ban hành tại quyết định số ngày tháng năm 201 của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)
1 Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:
Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng, thái độ, trách nhiệm nghề nghiệp sau:
cơ bản cần thiết về phòng thủ dân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sang thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc
Trang 2- Lý luận chính trị:
+ Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin; Tưtưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước Ứng dụng được các tri thức khoa học trênvào thực tiễn đời sống
- Kiến thức chung (đại cương):
+ Tích lũy được kiến thức nền tảng về các nguyên lý cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội, các tác động của các giảipháp kinh tế, kỹ thuật trong lĩnh vực chăn nuôi
+ Vận dụng được các qui tắc cơ bản, các quy định của xã hội đối với ngành khoa học vật nuôi và các lĩnh vực thuộcngành chăn nuôi để phát trển kiến thức mới và có thể tiếp tục học ở trình độ cao hơn
+ Vận dụng được các tác động của các giải pháp kinh tế, kỹ thuật về lĩnh vực chăn nuôi trong bối cảnh kinh tế, môitrường và xã hội vào các lĩnh vực của ngành chăn nuôi
1.1.2 Kiến thức chuyên môn
+ Giải thích và vận dụng được những kiến thức chuyên sâu về đặc điểm sinh học và giống; nhu cầu dinh dưỡng - thức
ăn vào công tác giống; thiết kế, xây dựng chuồng trại và máy móc phục vụ chăn nuôi; và kỹ thuật chăn nuôi các loại vậtnuôi
+ Vận dụng được các kiến thức chuyên sâu về các bệnh và tác nhân gây bệnh điển hình trên gia súc gia cầm vào phòng,chống và điều trị bệnh
- Kiến thức thực tế:
Trang 3+ Có kiến thức thực tế để phòng và chữa bệnh cho vận nuôi và viết được báo cáo khoa học về lĩnh vực chăn nuôi tại cơ
- Kỹ năng vận dụng kiến thức, kỹ năng thực tiễn:
+ Có khả năng giải quyết, hoàn thành các vấn đề chuyên môn
- Kỹ năng tư duy:
+ Có kỹ năng làm việc nhóm; làm việc độc lập; tổng hợp, phân tích, đánh giá dữ liệu liên quan đến lĩnh vực chăn nuôi
và tổng hợp ý kiến của tập thể và sử dụng những thành tựu mới về khoa học công nghệ để giải quyết các vấn đề thực tếtrong lĩnh vực chăn nuôi
- Kỹ năng lập luận nghề nghiệp và giải quyết vấn đề chuyên môn:
+ Phân tích thông tin trong lĩnh vực chăn nuôi; qua đó lập kế hoạch tổ chức sản xuất kinh doanh và dự báo thông tin vàthị trường sản phẩm chăn nuôi
- Kỹ năng sử dụng CNTT:
+ Hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, các vấn đề về an toàn lao động, bảo vệ môitrường trong sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT-TT), và một số vấn đề cơ bản liên quan đến pháp luậttrong sử dụng CNTT; Sử dụng thành thạo máy tính và một số phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu ở mức cơ bản
Có khả năng sử dụng các phần mềm chuyên ngành về phối hợp khẩu phần, xử lý thống kê
Trang 41.2 Năng lực tự chủ và trách nhiệm
- Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp:
+ Áp dụng được các kiến thức chuyên môn; có sáng kiến trong quá trình thực hiện; đánh giá và cải tiến các hoạt độngchuyên môn trong lĩnh vực chăn nuôi
- Kỹ năng lập luận nghề nghiệp:
+ Vận dụng được các kiến thức chuyên môn để đưa ra các nhận xét và đề xuất về các vấn đề có liên quan đến kỹ thuậtchăn nuôi
+ Lập kế hoạch và phát triển được chăn nuôi, sản xuất và kinh doanh các sản phẩm thuộc lĩnh vực chăn nuôi
- Kỹ năng hiểu bối cảnh xã hội, ngoại cảnh và tổ chức:
+ Có khả năng tự định hướng, phối hợp hoạt động và thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau trong lĩnh vựcchăn nuôi
- Năng lực học tập suốt đời:
+ Vận dụng, phát triển chuyên môn và thích ứng với môi trường làm việc đa dạng
+ Tìm tòi, nghiên cứu để nâng cao trình độ chuyên môn về lĩnh vực chăn nuôi
2 Thời gian đào tạo: 4 năm
3 Khối lượng kiến thức toàn khoá: 128 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc phòng)
4 Ðối tượng tuyển sinh:
Trang 5Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do Bộ Giáo dục và đào tạo tổchức
5 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:
Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đại học, cao đẳng hệ chínhquy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam
6 Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4
7 Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):
Trang 6Mã Tên học phần
Tên tiếng Anh của HP
Tổng số TC
Lý thuyết
Thực hành
HP học
Khối kiến thức
1 SN01016 Tâm lý học đại cương Introduction toPsychology 2.0 2.0 0.0 x cươngĐại
2 TH01011 Toán cao cấp Advanced Mathematics 3.0 3.0 0.0 x
3 SH01001 Sinh học đại cương General Biology 2.0 1.5 0.5 x
4 MT01001 Hoá học đại cương General Chemistry 2.0 1.5 0.5 x
5
ML01001
Những nguyên
lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1
Principle of Marxism and
Lê Nin 2
Principle of Marxism and Leninism 2
Những nguyên lý
cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 1
x
8 TH01007 Xác suất - Thống kê Probability and Statistics 3.0 3.0 0.0 Toán caocấp x
9 TH01009 Tin học đại cương Introduction toInformatics 2.0 1.0 1.0 x
10 MT01004 Hoá phân tích Analytical Chemistry 2.0 1.5 0.5 đại cươngHoá học x
11 ML01005 Tư tưởng Hồ
Chí Minh Ho Chi Minh Ideology 2 2.0 0.0 nguyên lýNhững
cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin 2
x
Trang 7ML01004
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party
Tiếng Pháp 1 English 1/French 1 3.0 3.0 0.0 x
14 SN01033/ SN01014 Tiếng Anh 2/ Tiếng Pháp 2 English 2/French 2 3.0 3.0 0.0 x
15
CN01201
Vi sinh vật đại cương
18
CN01203
Tập tính và quyền lợi động vật
Animal behavior and
Domestic Animal Anatomy 1
3.0 2.0 1.0 Động vậthọc x
Cơ sở ngành
21 CN02302 Hoá sinh động vật Animal biochemistry 2.0 1.5 0.5 đại cươngHoá sinh x
22 CN02301 Hoá sinh đại cương Basic biochemistry 2.0 1.5 0.5 Hóa hữucơ x
24 CN02303 Sinh lý động vật1 Animal physiology 1 2.0 1.5 0.5 đại cươngHoá sinh x
25 CN02101 Động vật học Zoology 3.0 2.0 1.0 Sinh học x
Trang 830 CN02601 Dinh dưỡng động vật Animal nutrition 3.0 2.5 0.5 động vật 2 Sinh lý x
31 CN02502 Di truyền học sốlượng Quantitative Genetics 2.0 1.5 0.5 Di truyềnđộng vật x
32
CN03201
Vi sinh vật ứng dụng trong chăn nuôi
Applied microbiology 2.0 1.5 0.5
Vi sinh vật đại cương x
Chuyên ngành
33
CN03101
Chọn lọc và Nhân giống vật nuôi
Animal breeding 3.0 2.5 0.5 Di truyềnđộng vật x
34
SN03049/
SN03038
Tiếng Anh chuyên ngành Chăn
nuôi/Tiếng Pháp chuyên ngành Nông nghiệp
English for Animal Husbandry/Fre nch for Agriculture
2.0 2.0 0.0 Tiếng Anh2/ French 2 x
35
CN03302
Thức ăn chăn nuôi Animal feeds and feeding 2.0 1.5 0.5
Dinh dưỡng động vật
x
36
CN03303
Cây thức ăn chăn nuôi Feed crops 2.0 1.5 0.5
Dinh dưỡng động vật x
37 CN03802 Rèn nghề chăn
nuôi 1 Vocational practice of
animal production 1
Trang 9TY03009
Sinh sản gia súc 1
Veterinary theriogenolog
Sinh lý động vật 2 x
Chọn lọc
và nhân giống vật nuôi
x
40
CD03204
Cơ khí chăn nuôi
Engineering in Animal
Chọn lọc
và nhân giống vật nuôi
x
45 CN03813
Thực tập giáo trình chăn nuôi 1
Animal production field work 1 3.0 0.0 3.0
Dinh dưỡng động vật x
46 CN03814
Thực tập giáo trình chăn nuôi 2
Animal production field work 2 3.0 0.0 3.0
Chọn lọc
và nhân giống vật nuôi
x
47
CN03804
Rèn nghề chăn nuôi 2
Vocational practice of animal production 2
48 CN03509 Quản lý chất thải chăn nuôi Animal wastesmanagement 2.0 1.5 0.5 x
49 CN04996 Khoá luận tốt nghiệp Graduation thesis 10.0 0.0 10.0 x
Trang 10và phụ gia supplements and additives động vậtdưỡng51
CN03306
Đánh giá chất lượng thức ăn Feed Quality Evaluation 2.0 1.5 0.5
Dinh dưỡng
Aquaculture Nutrition and Feed
x
55 TY03011 Ký sinh trùng thú y 1 Veterinary Parasitology 1 2.0 1.5 0.5 x56
TY03005
Bệnh truyền nhiễm thú y 1
Veterinary infectious diseases 1
x 57
CN03305
Công nghệ sản xuất thức ăn công nghiệp
Concentrate
Dinh dưỡng
58
CN03506
Chăn nuôi đà điểu và chim
Ostrict and Bird
59
CN03308
Bệnh dinh dưỡng vật nuôi
Nutritional disorders in
Dinh dưỡng
60
TY03010
Sinh sản gia súc 2
Veterinary theriogenolog
61
TY03034 Thú y cơ bản
Introduction to veterinary
62 CN03304 Nguyên lý và áp
dụng hệ thống HACCP trong SXTĂ chăn nuôi
Principles and Application of HACCP in Feed Technology
dưỡng động vật
x
Trang 11TỔNG SỐ PHẦN BỔ TRỢ 2 2 2/4.
63 MT01008 Sinh thái môi trường Ecology and Environment 2.0 2.0 0.0 x
Bổ trợ
64 KQ03107 Marketing căn bản 1 Basic of Marketing 1 2.0 0.0 2.0 x
Trang 128 Kế hoạch giảng dạy (dự kiến)
Học
kỳ T T Tên học phần Anh của HP Tên tiếng
Mã học phần
Tổng số
TC LT TH Học phần học trước học trước Mã HP BB/TC
Tổng số
TC tối thiểu phải chọn
1 2 Tâm lý học đạicương
1 5 Tiếng Anh bổ trợ TOEIC Pre TOEIC English SN00010 1.0 1.0 0.0
-1 6 Hoá đại cương
Fundamentals of
1 7 Giáo dục quốc
phòng 1
National defense education 1 QS01001
Trang 13nữ 800m)
Race (man 1500m, woman 800m)
ML01002
Nhữngnguyên lý cơbản của chủnghĩa Mác -Lênin 1
2 16 Tin học đại cương
Introduction
to Informatics TH01009 2.0 1.0 1.0 Toán cao cấp TH01011 BB
2 17 Chạy 100 m - Nhảy xa
One Hundred Metters Race - Long
Trang 14phòng 2 defense education 2
2 20 Hoá phân tích Analytical
2.0
0.0
Nhữngnguyên lý cơbản của chủnghĩa Mác -Lênin 2
ML01002 BB
2
3 22 Giải phẫu vật nuôi 1
Domestic Animal Anatomy 1 TY02001
3.0 2.0 1.0 Động vật học CN02101 BB
3 23 Hoá sinh độngvật
Animal biochemistr
3 29 Tập tính và quyền lợi động
vật
Animal behavior and welfare CN01203
3 30 Nuôi trồng
Trang 164 41 Viết tài liệu
khoa học
Writing a scientific
2
5 44 Sinh thái môi
trường
Ecology and Environmen
French for Agriculture
SN03049/
SN03038
2.0 2.0 0.0 Tiếng Anh 2/French 2 BB
5 46 Dinh dưỡng động vật Animal nutrition CN02601 3.0 2.5 0.5 Sinh lý độngvật 2 CN02302 BB
5 47 Di truyền học số lượng QuantitativeGenetics CN02502 2.0 1.5 0.5 Di truyềnđộng vật CN02501 BB
Vi sinh vậtđại cương CN01201 BB
GT01004/GT01006/GT01008/
PCBB
Trang 17Cầu lông 2) No2) GT01010
6 53 Thức ăn chăn nuôi
Animal feeds and
Dinh dưỡngđộng vật CN02601 BB
4
6 54 Cây thức ăn chăn nuôi Feed crops CN03303 2.0 1.5 0.5 Dinh dưỡngđộng vật CN02601 BB
6 55 Rèn nghề chăn nuôi 1
Vocational practice of animal prduction 1 CN03802
6 56 Chăn nuôi lợn Swine Production CN03501 3.0 2.0 1.0 Dinh dưỡngđộng vật CN03101 BB
6 57 Chăn nuôi dê
và thỏ
Goat and rabbit production CN03504
Trang 18s and additives CN03307
2.0 1.5 0.5 Dinh dưỡngđộng vật TC
6 63 Đánh giá chất lượng thức ăn
Feed Quality
of HACCP
in Feed Technology CN03304
CN03305
7 66 Sinh sản gia súc 1
Veterinary theriogenology 1 TY03009
CN03101 BB
7 68 Chăn nuôi trâubò
Cattle and buffalo production CN03502
Chọn lọc vànhân giốngvật nuôi
Chọn lọc vànhân giốngvật nuôi CN03101 BB
Trang 19chăn nuôi 2 practice of animal
prduction 2
7 72 Chăn nuôi đà điểu và chim
Ostrict and Bird
Productions CN03506
7 73 Bệnh truyền nhiễm thú y 1
Veterinary infectious diseases 1 TY03005
7 74 Sinh sản gia súc 2
Veterinary theriogenol
7 75 Quản lý chất thải chăn nuôi
Animal wastes manageme
9 Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần
1. SN01016 Tâm lý học đại cương (Introdution to Psychology) (2TC : 2 – 0 - 4) Tâm lý học là một khoa học; Cơ sở tự nhiên và cơ sở
xã hội của tâm lý người; Sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức; Hoạt động nhận thức: cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, trí nhớ;
Tình cảm và ý chí; Nhân cách và sự hình thành nhân cách Học phần học trước: Không.
2. TH01011 Toán cao cấp (Advanced Mathematics) (3TC: 3-0-6) Ma trận - định thức - hệ phương trình tuyến tính; Phép tính vi phân
hàm một biến; Phép tính vi phân hàm nhiều biến; Phép tính tích phân hàm một biến; Phương trình vi phân Học phần học trước: Không.
3. SH01001 Sinh học đại cương (General Biology) (2TC : 1,5 – 0,5 - 4) Tổng quan tổ chức của cơ thể sống; Trao đổi chất và năng
lượng của tế bào; Sự phân bào và sinh sản của sinh vật; Tính cảm ứng và thích nghi của sinh vật; Sự tiến hoá của sinh giới Học phần học trước: Không
Trang 204. MT01001 Húa học đại cương (General chemistry) (2 TC: 1,5-0,5-4) Cấu tạo nguyờn tử, phõn tử; Nhiệt động học; Tốc độ phản ứng và
cõn bằng húa học; Dung dịch và cỏc tớnh chất của dung dịch; Điện húa học; Húa keo Học phần học trước: khụng.
5. ML01001 Những nguyờn lý cơ bản của Chủ nghĩa Mỏc – Lờnin 1 (Principle of Marxism and Leninsm 1) (2TC: 2 – 0 – 4) Nhập
mụn những nguyờn lý cơ bản của chủ nghĩa Mỏc – Lờnin; Chủ nghĩa duy vật biện chứng; Phộp biện chứng duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch
sử Học phần học trước: Khụng.
6. MT01002 Húa hữu cơ (Organic Chemistry).(2 TC: 1,5 - 0,5 - 4) Lý thuyết cơ bản của húa học hữu cơ: Đồng phõn và ảnh hưởng
tương hỗ giữa cỏc nguyờn tử, nhúm nguyờn tử trong phõn tử hợp chất hữu cơ Cấu tạo và tớnh chất cơ bản của cỏc nhúm chức hữu cơ quan trọng Cơ chế chớnh của cỏc phản ứng hữu cơ Cấu tạo và tớnh chất của một số nhúm hữu cơ thiờn nhiờn: gluxit, lipit, axit amin và protein, ancaloit, tecpenoit Học phần học trước: Khụng
7. ML01002 Những nguyờn lý cơ bản của Chủ nghĩa Mỏc – Lờnin 2 (Principle of Marxism and Leninsm 2) (3 TC: 3 – 0 – 6) Học
thuyết giỏ trị; Học thuyết giỏ trị thặng dư; Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước; Sứ mệnh lịch sử của giai cấp cụng nhõn và cỏch mạng xó hội chủ nghĩa; Những vấn đề chớnh trị xó hội cú tớnh quy luật trong tiến trỡnh cỏch mạng chủ nghĩa xó hội;
Chủ nghĩa xó hội hiện thực và triển vọng Học phần học trước: Những nguyờn lý cơ bản của Chủ nghĩa Mỏc - Lờnin 1.
8. TH01007 Xỏc suất -Thống kờ (Probability and Statistics) (3TC: 3 – 0 – 6) Phộp thử, sự kiện; Xỏc suất; Biến ngẫu nhiờn; Những
khỏi niệm cơ bản mở đầu về thống kờ; Ước lượng tham số; Kiểm định giả thuyết thống kờ; Tương quan và hồi quy Học phần trước: Giải tớch hoặc Toỏn cao cấp
9. TH01009 Tin học đại cương (Introduction to informatics) (2TC: 1,5 – 0,5 – 4) Giới thiệu chung về tin học; Cấu trỳc mỏy tớnh;
Phần mềm mỏy tớnh và hệ điều hành; Mạng mỏy tớnh và Internet; Cơ sở dữ liệu; Thuật toỏn và ngụn ngữ lập trỡnh; Cỏc vấn đề xó hội của cụng nghệ thụng tin.
10. MT01004 Húa phõn tớch (Analytical Chemistry) 2 TC (1,5-0,5-4): Cỏc vấn đề chung Phương phỏp phõn tớch khối lượng Phương
phỏp phõn tớch thể tớch Phương phỏp phõn tớch bằng cụng cụ Sai số phõn tớch Học phần học trước : Húa học đại cương
11. ML01005 Tư tưởng Hồ Chớ Minh (Ho Chi Minh Ideology) (2TC: 2 – 0 - 4) Đối tượng, phương phỏp nghiờn cứu và ý nghĩa học tập
mụn tư tưởng Hồ Chớ Minh; Cơ sở, qỳa trỡnh hỡnh thành và phỏt triển tư tưởng Hồ Chớ Minh; Tư tưởng Hồ Chớ Minh về vấn đề dõn tộc và cỏch mạng giải phúng dõn tộc; Tư tưởng Hồ Chớ Minh về CNXH và con đường quỏ độ lờn CNXH ở Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chớ Minh về Đảng Cộng sản Việt Nam; Tư tưởng Hồ Chớ Minh về đại đoàn kết dõn tộc và đoàn kết quốc tế; Tư tưởng Hồ Chớ Minh về xõy dựng nhà
Trang 21nước của dân, do dân, vì dân; Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá, đạo đức và xây dựng con người mới Học phần học trước: Nguyên lý Mác – Lênin 2.
12. ML01004 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party) (3TC:3-0-6) Đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu môn đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam; sự ra đời của
Đảng cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng; đường lối đấu tranh giành chính quyền (1930-1945); đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975); đường lối công nghiệp hóa; đường lối xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; đường lối xây dựng hệ thống chính trị; đường lối xây dựng, phát triển văn hóa và giải quyết các vấn đề xã
hội; đường lối đối ngoại Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chí Minh
13. SN01032 Tiếng Anh 1 (English 1) (3TC: 3 – 0 – 6) Getting to know you (làm quen với bạn); The way we live (Phong cách sống);
What happened next? (Chuyện gì đã xảy ra tiếp sau đó); The market place (Nơi họp chợ); What do you want to do? (Bạn muốn làm gì?);
Places and things (Các địa điểm và sự việc) Học phần học trước: Tiếng Anh 0 / SN01034 Tiếng Pháp 1 (French 1) (3TC: 3-0-6).Giới
thiệu bản thân và người khác, giao tiếp trong lớp học; Hỏi các thông tin cá nhân, nói về sở thích, ước mơ, hỏi giá cả một số mặt hàng; Giới thiệu về các địa điểm trong thành phố, cách hỏi và chỉ đường, miêu tả thời tiết, cách viết bưu thiếp; Các hoạt động trong ngày, cách đưa ra lời mời, đồng ý hay từ chối một cuộc hẹn; Cách nói giờ, kể về các thói quen, kể các sự việc đã xảy ra, nói về các dự định trong tương lai.
Học phần học trước: không
14. SN01033 Tiếng Anh 2 (English 2) (3TC: 3 – 0 – 6) Fame (Danh tiếng); Do’s and Don’ts (Những việc nên làm và những việc không
nên làm); Going places (đi du lịch và trải nghiệm); Things that changed the world (Những thứ làm thay đổi thế giới); What if…? ( Điều gì
sẽ xảy ra nếu…); Trying your best (Cố gắng hết sức) Học phần học trước: Tiếng Anh 1./ SN01035 Tiếng Pháp 2 (French 2) (3TC: 6).Nội dung: Miêu tả cảm xúc, tả về các mùa và thời tiết trong năm, nói về các hoạt động vui chơi giải trí ; Sở thích về ẩm thực, Nhận xét
3-0-về quần áo và ngoại hình; Đi mua sắm, đi đặt vé xem phim, xem hòa nhạc, diễn đạt mức độ hài lòng 3-0-về một loại hình dịch vụ Học phần học trước: Tiếng Pháp 1
15. CN01201 Vi sinh vật đại cương (General microbiology) (2TC: 1,5-0,5-4) Nội dung: Khái niệm cơ bản về vi sinh vật; Ý nghĩa, vai trò
của VSV trong hoạt động sống của con người và trong sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp; Mối quan hệ hữu cơ giữa VSV và môi trường tự nhiên; Tìm hiểu về hình thái, đặc tính sinh hóa, sinh lý, di truyền, cơ chế hoạt động của các nhóm vi sinh vật: virus, vi khuẩn, xạ khuẩn, vi nấm, vi tảo.
Trang 2216. ML1009 Pháp luật đại cương (Introduction to Laws) (2 TC:0-2-4) Một số vấn đề lý luận cơ bản về Nhà nước và Pháp luật; Một số nội
dung cơ bản về Nhà nước và Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Nội dung cơ bản của Luật Dân sự và Luật Hình sự; Nội dung cơ bản của Luật Kinh tế, Luật Lao động, Luật Hôn nhân và Gia đình; Nội dung cơ bản của Luật Hành chính và pháp luật về phòng, chống tham nhũng.
17. CN01302 Phương pháp viết tài liệu khoa học (Method of scientific writings) (2TC: 1,5; 0,5-4,0) Khái niệm về văn bản khoa học;
Viết đề cương và kết quả nghiên cứu; Các lỗi thường gặp khi viết văn bản khoa học Học phần học trước:không
18. CN01203 Tập tính và quyền lợi động vật (Animal Behaviour and welfare) (2TC:1,5-0,5-4) Nghiên cứu cơ chế sinh học của tập tính,
chức năng của các tập tính Giải thích các cơ chế tập tính trên cơ sở sinh lý và di truyền ảnh hưởng của môi trường đến tấp tính của động Tìm hiểu các biểu hiện của tập tính ở các loại vật nuôi Các phương pháp nghiên cứu tập tính vật nuôi và ứng dụng tập tính vào thực tiễn chăn nuôi Môn học đề cập đến animal welfare, ảnh hưởng của welfare đến năng suất, chất lượng sản phẩm chăn nuôi và sức khoẻ của con người, biện pháp cải thiện welfare cho các cơ sở chăn nuôi
19. CN01103 Đa dạng sinh học (Biodiversity) (2TC: 1.5 - 0.5 - 4) Khái niệm và đo lường đa dạng sinh học Sự phân bố và các giá trị của
đa dạng sinh học Sự suy thoái đa dạng sinh học Bảo tồn đa dạng sinh học Đa dạng sinh học ở Việt Nam Học phần học trước: Sinh học đại cương
20. Giải phẫu vật nuôi 1
21. CN02302 Hóa sinh động vật (Animal Biochemistry) (2TC: 1,5-0,5-3) Hormone; Màng sinh học và sự vận chuyển các chất qua màng; Hóa sinh miễn dịch; Trao đổi carbohydrate ở động vật, Trao đổi lipid ở động vật; Trao đổi protein ở động vật Học phần học trước: Hóa sinh đại cương (CN02301).
22. CN02301 Hóa sinh đại cương (General Biochemistry) (2TC:1,5-0,5-3) Protein và acid amin; Vitamin; Enzyme; Nucleic acid; Trao đổi protein và acid amin; Carbohydrate và trao đổi carbohydrate; Lipid và trao đổi lipid; Trao đổi chất và năng lượng Học phần học trước: Hóa hữu cơ (MT01002)
23. TY02003 Mô học 1 (Histology 1) (2 TC: 1,5-0,5-4) Tế bào học; Biểu mô; Mô liên kết; Mô cơ; Mô thần kinh
24. CN02303 Sinh lý động vật 1 (2TC: 1,5-0,5-4,0) Môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về hệ thống điều khiển chức
năng sinh lý của cơ thể động vật: Hưng phấn; Cơ - vận động; Thần kinh trung ương cấp thấp; Thần kinh trung ương cấp cao; Hệ nội tiết;
Trang 23Stress và sự thích nghi từ đó liên hệ ứng dụng vào thực tiễn Chăn nuôi, Thú y và các ngành nghề liên quan Học phần học trước: Hóa sinh đại cương (CN02301)
25. CN02101 Động vật học (Zoology) (3TC: 2 - 1 - 6) Các ngành Động vật nguyên sinh; Ngành Động vật thân lỗ; Ngành Ruột túi, Sứa
lược; Ngành Giun dẹp; Nhóm ngành Giun tròn; Ngành Giun đốt; Ngành Thân mềm; Ngành Chân khớp; Ngành Da gai; Ngành Dây sống.
Học phần học trước: Sinh học đại cương
26. CN02305 Sinh lý động vật 2 (Animal Physiology 2) (2TC: 1,5 – 0,5 - 4) Sinh lý hệ các cơ quan chức năng: Sinh lý tiêu hoá - hấp thu;
Sinh lý máu; Sinh lý hệ tuần hoàn; Sinh lý hệ hô hấp; Sinh lý hệ bài tiết; Sinh lý hệ sinh sản; Sinh lý tiết sữa Đồng thời nghiên cứu cơ chế của
các quá trình sinh lý xảy ra trong cơ thể động vật từ đó liên hệ ứng dụng vào thực tiễn Chăn nuôi, Thú y và các chuyên ngành liên quan Học phần học trước: Sinh lý động vật 1
27. SH02005 Sinh học phân tử 1 (Molecualt biology I) (2TC: 2-0-4) Lược sử phát triển của sinh học phân tử; Các đại phân tử sinh học:
Acid nucleic và Protein; Cấu trúc gen và hệ gen của sinh vật; Sự tái bản DNA; Cơ chế gây biến đổi DNA; Sự phiên mã của gen và cơ chế điều hòa phiên mã; Mã di truyền và quá trình dịch mã Học phần học trước: không.
28. CN02501 Di truyền động vật (Animal genetics) (2TC: 1,5-0,5 -4) Các kiến thức về cơ sở vật chất di truyền, cơ sở di truyền phân tử, di
truyền giới tính, di truyền miễn dịch, di truyền quần thể và di truyền tính trạng số lượng.
29. CN02701 Thiết kế thí nghiệm (Experimental Design) (2TC: 1,5-0,5-4) Một số khái niệm trong thống kê mô tả; Ước lượng và kiểm
định giả thiết; Một số khái niệm về thiết kế thí nghiệm; Thiết kế thí nghiệm một nhân tố (hoàn toàn ngẫu nhiên, khối ngẫu nhiên hoàn
chỉnh, ô vuông latinh); Thiết kế thí nghiệm hai nhân tố (chéo nhau); Tương quan và hồi quy tuyến tính; Bảng tương liên Học phần học trước: không.
30. CN02601 Dinh dưỡng động vật (Animal Nutrition) (3TC: 2,5 – 0,5 - 6) Dinh dưỡng nước, protein, vitamin, khoáng và hydrat cacbon;
các phương pháp đánh giá giá trị dinh dưỡng của các loại thức ăn (phân tích thức ăn, thử mức tiêu hoá, cân bằng N và C); cân bằng năng lượng và một số phương pháp xác định, ước tính giá trị năng lượng của các loại thức ăn Nhu cầu dinh dưỡng của động vật nuôi; Tiêu chuẩn và khẩu phần ăn: Khái niệm tiêu chuẩn ăn, khẩu phần ăn; Phương pháp lập khẩu phần ăn Bảng nhu cầu dinh dưỡng của động vật
nuôi Học phần học trước: Sinh lý động vật 2.
31. CN02502 Di truyền học số lượng (Quantitative Genetics) (2TC: 1,5-0,5-4) Di truyền quần thể và ứng dụng; tính trạng số lượng; giá
trị và phương sai di truyền; quan hệ di truyền; và các tham số di truyền.Học phần học trước: Di truyền động vật.
Trang 2432. CN03201 Vi sinh vật ứng dụng trong chăn nuôi (Applied microbiology in Animal Science) (2TC: 1,5 – 0,5 -4) Ứng dụng các vi sinh
vật hữu ích trong các lĩnh vực: Chế biến, bảo quản dự trữ thức ăn và các sản phẩm chăn nuôi; Sinh tổng hợp các chất và sản xuất các chế
phẩm sinh học dùng trong chăn nuôi; Xử lý chất thải chăn nuôi; Hạn chế vi sinh vật có hại trong môi trường chăn nuôi Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.
33. CN03101 Chọn lọc và Nhân giống vật nuôi (Animal breeding) (3 TC: 2,5 - 0,5 - 6) Thuần hoá, thích nghi và khái niệm giống vật
nuôi Đánh giá các tính trạng vật nuôi Hệ phổ và quan hệ di truyền giữa các cá thể Các tham số di truyền và Hiệu quả chọn lọc Giá trị giống và các phương pháp chọn lọc giống vật nuôi Tổ chức chọn lọc giống vật nuôi Nhân giống thuần chủng Các phương pháp lai
giống Hệ thống tổ chức công tác giống Tiên quyết: Di truyền động vật (CN02501).
34. SN03049 Tiếng Anh chuyên ngành Chăn nuôi (English for Animal Husbandry) (2TC: 2-0-4) Overview of Animal Science; Animal
Anatomy; Animal Histology; Animal Nutrition and Feeding; Animal Genetics and Breeding; Animal Reproduction Học phần học trước:
Tiếng Anh 2 /SN03038 Tiếng Pháp chuyên ngành Nông nghiệp (French for agriculture) (2TC: 2,0-0,0-4) Nội dung: Tổng quan
ngành nông Nghiệp Pháp và Việt Nam: Mục tiêu phát triển nông nghiệp của hai nước đến năm 2020; Thách thức và giải pháp cho nông nghiệp: Thách thức về nguồn nước ngày càng khan hiếm ; Thách thức về bảo vệ đa dạng sinh học và cảnh quan; Thách thức về bảo vệ đất nông nghiệp; Thách thức về việc khan hiếm nguồn năng lượng và cuộc chiến chống lại sự nóng lên toàn cầu
35. CN03302 Thức ăn chăn nuôi (Animal feeds and feeding) (2TC: 1,5 - 0,5 - 4) Phân loại thức ăn; Thức ăn giàu năng lượng; Thức ăn
giàu protein; Thức ăn thô; Các chất phụ gia sử dụng trong thức ăn chăn nuôi; Chế biến thức ăn Tiên quyết: Dinh dưỡng động vật.
36. CN03303 Cây thức ăn chăn nuôi (Feed crops) (2TC: 1,5 - 0,5 - 4) Đặc điểm sinh trưởng và phát triển của cây thức ăn chăn nuôi; Một
số cây hòa thảo sử dụng trong chăn nuôi; Một số cây đậu sử dụng trong chăn nuôi; Một số cây thức ăn chăn nuôi khác; Xây dựng và quản
lý đồng cỏ chăn thả; Dự trữ cỏ làm thức ăn gia súc Tiên quyết: Dinh dưỡng động vật
37. CN03802 Rèn nghề chăn nuôi 1 (Vocational practice of animal production 1) (1TC : 0 – 1 – 2) Thực hành các qui trình chăm sóc
nuôi dưỡng lợn đực giống; Lợn nái sinh sản ở các giai đoạn; Lợn con từ sơ sinh đến cai sữa và lợn thịt; Thực hành kỹ thuật phối giống; Qui trình vệ sinh phòng bệnh và tiêm phòng dịch bệnh; Phương pháp điều trị các bệnh thường gặp ở lợn.
38. TY03009 Sinh sản gia súc 1 (Veterinary theriogenology 1) (3TC: 2,5 -0,5 - 6): Bản chất sinh học của quá trình sinh sản; Sinh sản gia
súc đực; Sinh sản gia súc cái; Quá trình thụ tinh; Kỹ thuật thụ tinh nhân tạo gia súc; Kích dục tố và ứng dụng trong chăn nuôi thú y; Kỹ thuật cấy truyền hợp tử Học phần học trước: Sinh lý động vật 2
Trang 2539. CN03504 Chăn nuôi dê và thỏ (Goat and rabit production) (2TC: 1,5-0,5-4,0) Tổng quan về chăn nuôi dê và thỏ trong nước và trên
thế giới; Công tác giống dê và thỏ; Đặc điểm dinh dưỡng và thức ăn của dê và thỏ; Chuồng trại nuôi dê và nuôi thỏ; Kỹ thuật chăn nuôi dê
cái sinh sản, dê sữa, dê thịt; Kỹ thuật chăn nuôi thỏ sinh sản và thỏ thịt Học phần học trước: Chọn lọc và nhân giống vật nuôi.
40. CD03204 Cơ khí chăn nuôi (Engineering in Animal Production) (2TC: 1,5 – 0,5 – 4 ) Cơ khí hoá các chuồng trại chăn nuôi; Hệ
thống thiết bị cung cấp thức ăn; Hệ thống thiết bị cung cấp nước uống; Hệ thống thiết bị thu dọn phân; Hệ thống thông gió trong chuồng nuôi; Hệ thống thiết bị thu trứng; Liên hợp máy vắt sữa bò; Liên hợp máy ấp trứng gia cầm; Kỹ thuật giết mổ gia súc gia cầm; Tổ chức sử
dụng máy chăn nuôi Học phần học trước.
41. CN03510 Hệ thống nông nghiệp (Agrarian systems) (2TC:2-0-4) Vai trò, xu hướng phát triển nông nghiệp trên thế giới và Việt Nam.
Lý thuyết hệ thống Động thái các hệ thống nông nghiệp trên thế giới và Việt Nam Nông hộ và hệ thống nông hộ ; Nghiên cứu phát triển các hệ thống nông nghiệp.
42. CN03501 Chăn nuôi lợn (Pig production) (3TC:2,0-1,0-6,0) Tổng quan tình hình phát triển chăn nuôi lợn; Nguồn gốc và đặc điểm
sinh vật học ở lợn; Giống & công tác quản lý giống lợn; Nhu cầu dinh dưỡng & Thức ăn của lợn; Chuồng trại chăn nuôi lợn; Kỹ thuật
chăn nuôi lợn đực giống ; Kỹ thuật chăn nuôi nái sinh sản ; Kỹ thuật chăn nuôi lợn con; Kỹ thuật chăn nuôi lợn thịt Học phần học trước : Dinh dưỡng động vật.
43. CN03503 Chăn nuôi gia cầm (Poultry Production) (3TC: 2,0-1,0-6) Tổng quan về chăn nuôi gia cầm trong nước và thế giới Những
đặc điểm sinh vật học cơ bản của gia cầm; Giống và công tác giống; Nhu cầu dinh dưỡng và thức ăn; Sức sản xuất; Ấp trứng nhân tạo; Chuồng trại, thiết bị và dụng cụ chăn nuôi gia cầm; Kỹ thuật nuôi các loại gà; Kỹ thuật nuôi vịt ngan Học phần học trước: Chọn lọc và Nhân giống vật nuôi.
44. CN03502 Chăn nuôi trâu bò (Cattle and Buffalo productions) (3TC: 2,0-1,0-6) Tổng quan về chăn nuôi trâu bò trong nước và trên
thế giới; Giống và công tác giống trâu bò; Dinh dưỡng và thức ăn của trâu bò; Chuồng trại trâu bò ; Kỹ thuật chăn nuôi trâu bò : sinh sản,
thịt, bê nghé, trâu bò sữa và trâu bò cày kéo Học phần học trước: Chọn lọc và Nhân giống vật nuôi.
45. CN03813 Thực tập giáo trình chăn nuôi 1 (Animal production field work 1) (3TC: 0-3-6) Sinh viên được tổ chức đi thực tập giáo
trình tại cơ sở chăn nuôi lợn theo các đề cương do bộ môn thông qua Cuối đợt thực tập sinh viên nộp báo cáo thực tập giáo trình và nghe một số chuyên đề, hội thảo, seminar Học phần học trước: Dinh dưỡng động vật
46. CN03814 Thực tập giáo trình 2 (Animal production field work 2) (3TC:0-3-6) Sinh viên được tổ chức đi thực tập giáo trình tại cơ sở
chăn nuôi gia súc nhai lại/gia cầm theo các đề cương do bộ môn thông qua; Cuối đợt thực tập sinh viên nộp báo cáo thực tập giáo trình và
nghe một số chuyên đề, hội thảo, seminar Học phần học trước: Chọn lọc và nhân giống vật nuôi (CN03101)
Trang 2647. CN03804 Rèn nghề chăn nuôi 2 (Vocational practice of animal production 2) (1TC : 0 – 1 – 2) Thực hành các qui trình chăm sóc
nuôi dưỡng bò sinh sản, bê, bò thịt và cách chế biến dự trữ thức ăn thô xanh cho bò; Thực hành các qui trình chăm sóc nuôi dưỡng gà giống và gà thương phẩm ; Qui trình ấp trứng gà và các biện pháp vệ sinh phòng trừ dịch bệnh cho bò và đàn gà.
48. CN03509 Quản lý chất thải chăn nuôi (Livestock waste management) (2TC: 1,5 - 0,5 - 4) Tổng quan về tình hình ô nhiễm môi
trường và Quản lý chất thải chăn nuôi; Quản lý chất thải rắn; Quản lý chất thải lỏng; Quản lý chất thải khí trong chăn nuôi; Sản xuất sạch hơn trong chăn nuôi
49. CN04996 Khóa luận tốt nghiệp (Thesis) (10TC : 0 – 10 – 20) Xây dựng đề cương khóa luận tốt nghiệp; tổng quan tài liệu; Thiết kế
phiếu điều tra hoặc bố trí thí nghiệm; Triển khai nghiên cứu tại cơ sở; Xử lý và phân tích số liệu; Viết báo cáo và hoàn thiện khóa luận tốt nghiệp; bảo vệ khóa luận tốt nghiệp Học phần học trước: không.
50. CN03307 Thức ăn bổ sung và phụ gia (Feed supplements and additives) (2TC: 1,5-0,5-4) Chất phụ gia công nghệ; Chất phụ gia dinh
dưỡng; Chất phụ gia cải thiện tính chất cảm quan; Chất phụ gia chăn nuôi; Một số thức ăn bổ sung cho loài nhai lại Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình của giảng viên; Thảo luận giữa giảng viên và người học; Thực hành Phương pháp đánh giá: Chuyên cần 0,1; Kiểm tra giữa kỳ 0,3; Thi cuối kỳ 0,6 Tiên quyết: Dinh dưỡng động vật.
51. CN03306 Đánh giá chất lượng thức ăn (Feed Quality Evaluation) (2TC: 1,5-0,5-4) Các phương pháp xác định thành phần hoá học
và giá trị dinh dưỡng của các nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi; Các văn bản, hệ thống quản lý, đăng ký và kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi Học phần học trước: Dinh dưỡng động vật.
52. TS03710 Nuôi trồng thủy sản đại cương (General Aquaculture) 2TC (1,5 – 0,5 – 4) Những khái niệm cơ bản trong NTTS Đặc
điểm sinh học một số loài cái nuôi Quản lý chất lượng nước trong NTTS Dinh dưỡng cá Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi những đối tượng phổ biến Điều trị bệnh động vật thuỷ sản.
53. TS03402 Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản (Aquaculture Nutrition and Feed) (3TC:2,0-1,0-6) Đặc điểm dinh dưỡng của động vật
thủy sản; Sinh lý tiêu hóa; Vai trò và nhu cầu các chất dinh dưỡng đối với động vật thủy sản; Năng lượng; Nguyên liệu và phụ gia sử dụng trong sản xuất thức ăn thủy sản; Các chất kháng dinh dưỡng; Sản xuất thức ăn; Đánh giá chất lượng thức ăn
54. Vệ sinh thú y 1
55. Ký sinh trùng thú y 1
Trang 2756.TY03005 Bệnh truyền nhiễm thú y 1 (Veterinary infectious diseases 1) (3TC: 2,5 – 0,5 – 6) Phòng chống bệnh truyền nhiễm; bệnh
truyền nhiễm chung giữa động vật và người; bệnh truyền nhiễm của loài nhai lại; bệnh truyền nhiễm của loài lợn và bệnh truyền nhiễm của gia cầm Thực hành chẩn đoán một số bệnh truyền nhiễm thường gặp ở đàn gia súc và gia cầm
57. CN03305 Công nghệ sản xuất thức ăn công nghiệp (Concentrate production) (2TC: 1,5 - 0,5 - 4) Thực trạng ngành công nghiệp chế
biến thức ăn chăn nuôi Việt Nam và thế giới; nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp; các thiết bị và qui trình chế biến nguyên liệu thức ăn chăn nuôi; Nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi; quy trình công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi; Kiểm soát chất lượng nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi; thức ăn chăn nuôi công nghiệp và vệ sinh an toàn thực phẩm; tổ chức sản xuất, kinh doanh thức
ăn chăn nuôi công nghiệp Học phần học trước: Dinh dưỡng động vật.
58. CN03506 Chăn nuôi đà điểu và chim (Ostrict and Bird productions) (2TC: 1,5 - 0,5 - 4) Đặc điểm sinh học cơ bản của đà điểu, bồ
câu và chim cút; kỹ thuật chăn nuôi đà điểu; kỹ thuật chăn nuôi bồ câu; kỹ thuật chăn nuôi chim cút; kỹ thuật ấp trứng đà điểu và chim cút Thực hành kỹ thuật thiết kế chuồng trại nuôi bồ câu công nghiệp.
59. CN03308 Bệnh dinh dưỡng vật nuôi (Nutritional disorders in animals) (2TC: 1,5 - 0,5 - 4) Đại cương về bệnh dinh dưỡng; Một số bệnh do thiếu và thừa các chất dinh dưỡng; Độc tố nấm mốc trong thức ăn chăn nuôi; Kim loại nặng trong thức ăn chăn nuôi và nước uống; Một số chất có hại trong thức ăn chăn nuôi: chất có hại trong thức ăn nguồn gốc thực vật và chất có hại trong thức ăn nguồn gốc động vật; Một số bệnh trao đổi chuyển hoá ở động vật nuôi Kiểm soát thức ăn và hạn chế bệnh dinh dưỡng.
Học phần học trước: Dinh dưỡng động vật.
60. TY03010 Sinh sản gia súc 2 (Veterinary theriogenology 2) (2TC: 1,5 -0,5 - 4): Hiện tượng có thai; Quá trình sinh đẻ; Những bệnh
thường gặp trong thời gian gia súc mang thai; Những bệnh thường gặp trong thời gian gia súc đẻ; Đẻ khó; Những bệnh thường gặp sau khi gia súc đẻ; Bệnh ở tuyến vú; Hiện tượng không sinh sản ở gia súc
61. Thú y cơ bản
62. CN03304 Nguyên lý và áp dụng hệ thống HACCP trong sản xuất thức ăn chăn nuôi (2TC: 2 - 0 - 4) Khái niệm và nguyên lý hệ
thống kiểm soát các mối nguy trong thức ăn chăn nuôi và vệ sinh an toàn thực phẩm; Hệ thống HACCP: khái niệm, nguyên tắc và các
bước triển khai áp dụng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi; Học phần học trước: Dinh dưỡng động vật.
63. MT01008 Sinh thái môi trường (Ecology and Environment) (2TC: 2-0-4) Các nguyên lý sinh thái học cơ bản: Quần thể, quần xã và
hệ sinh thái Khái niệm cơ bản về tài nguyên và môi trường, ô nhiễm môi trường Thực trạng các nguồn tài nguyên thiên nhiên hiện nay:
Trang 28Tài nguyên sinh vật rừng, tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên biển và đại dương, khí quyển và tài nguyên khoáng sản & năng lượng; các nguyên tắc khai thác bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên Học phần học trước: không
64. KQ03107 Marketing căn bản 1 (Basics of Marketing 1) (2TC: 2-0-4) Tổng quan về marketing; Hệ thống thông tin và nghiên cứu
marketing; Môi trường marketing; Nghiên cứu hành vi khách hàng; Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu và định vị hàng hoá; Chiến lược sản phẩm; Chiến lược giá cả hàng hóa; Chiến lược phân phối hàng hóa; Chiến lược xúc tiến hỗn hợp; Tổ chức bộ máy marketing của doanh nghiệp.
65. SN01020 Làm việc theo nhóm (Teamwork) (2TC: 1 – 1 – 4) Khái niệm chung về làm việc nhóm; Các giai đoạn hình thành và phát
triển nhóm; Phương pháp thảo luận nhóm; Các kỹ năng làm việc nhóm; Các biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động nhóm; Một số công cụ
làm việc nhóm Học phần học trước: Không
10 Danh sách đội ngũ giảng viên thực hiện chương trình
Đặng Thị VânNguyễn Huyền ThươngTrần Thị Hà Nghĩa
Lý Thanh Hiền
Khoa Công nghệ thông tin
Đỗ Thị HuệPhạm Việt Nga Nguyễn Thị Minh Tâm Nguyễn Hà Thanh
Trang 29Vũ Thị Thu GiangNguyễn Thuỷ HằngTrần Trung Dũng Nguyễn Thị Huyền ANguyễn Thị Huyền B
Lê Thị HạnhNguyễn Hữu HảiNguyễn Thuỳ Dung
Lê Thị Diệu ThuỳThân Ngọc ThànhBùi Nguyên Viễn
3
Sinh học đại cương Bộ môn Sinh
học - Khoa Công nghệ sinh học
Đồng Huy GiớiNguyễn Thị Thúy HạnhBùi Thị Thu HươngPhí Thị Cẩm MiệnNguyễn Thanh Hảo
Trang 30Phan Trung QuýTrần Thanh HảiNguyễn Ngọc KiênHán Thị Phương Nga
Lê Thị Thu HươngNgô Thị ThươngBùi Thị Thu Trang
5
Những nguyên lý cơ bản của
Chủ nghĩa Mác – Lênin 1
Khoa lý luận chính trị và xã hội
Lê Văn HùngNguyễn Thị Thanh MinhNguyễn Thị Thanh Hòa
Đỗ Thị Hạnh
6
– khoa Môi trường
Nguyễn Thị Hồng HạnhĐoàn Thị Thúy ÁiNguyễn Thị Hiển
Lê Thị Mai Linh
7
Những nguyên lý cơ bản của
Chủ nghĩa Mác – Leenin 2
Khoa lý luận chính trị và xã hội
Lê Thị NgânNguyễn Ngọc Diệp
Lê Thị Kim Thanh
Lê Thị XuânDương Đức ĐạiNguyễn Thị Sơn
Trang 31Đỗ Thị HuệPhạm Việt Nga Nguyễn Thị Minh Tâm Nguyễn Hà Thanh Đào Thu HuyênNguyễn Thị Bích Thuỷ Nguyễn Văn Hạnh Phan Quang SángNguyễn Hữu Du
Vũ Thị Thu GiangNguyễn Thuỷ HằngTrần Trung Dũng Nguyễn Thị Huyền ANguyễn Thị Huyền B
Lê Thị HạnhNguyễn Hữu HảiNguyễn Thuỳ Dung
Lê Thị Diệu ThuỳThân Ngọc ThànhBùi Nguyên Viễn
9 Tin học đại cương Bộ môn Công Các giáo viên bộ môn Công