Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra: - Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng,chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; tr
Trang 1BỘ NÔNG NGHIỆP CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Tên chương trình: Dinh dưỡng và Công nghệ thức ăn chăn nuôi (Animal Nutrition & Feed Technology)
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Chăn nuôi
Mã ngành: 52620105
Loại hình đào tạo : Chính quy tập trung
(Ban hành tại quyết định số ngày tháng năm 201 của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam)
1 Mục tiêu đào tạo và chuẩn đầu ra:
- Có những hiểu biết cơ bản về nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, quan điểm của Đảng,chính sách pháp luật của Nhà nước về quốc phòng an ninh; truyền thống chống giặc ngoại xâm củadân tộc, lực lượng vũ trang nhân dân và nghệ thuật quân sự Việt Nam; xây dựng nền quốc phòngtoàn dân, an ninh nhân dân, lực lượng vũ trang nhân dân; có kiến thức cơ bản cần thiết về phòng thủdân sự, kỹ năng quân sự; sẵn sang thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc
- Hiểu, phân tích và đánh giá được hệ thống tri thức khoa học về: Nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩaMác – Lênin; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước.Ứng dụng được các tri thức khoa học trên vào thực tiễn đời sống
- Tích lũy được kiến thức nền tảng về các nguyên lý cơ bản, các quy luật tự nhiên và xã hội tronglĩnh vực dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi
- Vận dụng được các tác động của các giải pháp kinh tế, kỹ thuật về lĩnh vực chăn nuôi trong bốicảnh kinh tế, môi trường và xã hội vào lĩnh vực Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi
- Vận dụng được các qui tắc cơ bản, các quy định của xã hội đối với chuyên ngành Dinh dưỡng vàcông nghệ thức ăn chăn nuôi
- Giải thích và vận dụng được các kiến thức về hóa học, sinh học và tập tính của vật nuôi vào chămsóc, nuôi dưỡng, điều trị và bảo vệ quyền lợi của vật nuôi
- Phân tích được các quá trình sinh, hóa, lý liên quan đến vật nuôi vào thực tiễn sản xuất
Trang 2- Giải thích và vận dụng được các kiến thức về đặc điểm sinh học của các loại vật nuôi, chọn lọc vànhân giống, các chất dinh dưỡng, thức ăn và cây thức ăn gia súc vào chăm sóc và nuôi dưỡng vậtnuôi
- Giải thích và vận dụng được kiến thức về dinh dưỡng, vi sinh vật, thiết bị máy móc, các loạinguyên liệu và chế biến nguyên liệu, thức ăn bổ sung, các phụ gia vào sản xuất và tiêu thụ sản phẩmthức ăn chăn nuôi
- Áp dụng được các văn bản pháp quy có liên quan đến chăn nuôi thú y và thức ăn chăn nuôi trongviệc sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thức ăn chăn nuôi; Ứng dụng được nguyên lý hệ thống kiểmsoát các mối nguy trong thức ăn chăn nuôi và áp dụng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi và vệ sinh antoàn thực phẩm
- Vận dụng các kiến thức về sinh học và động vật vào phân tích và giải thích các vấn đề chuyên mônthuộc lĩnh vực Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi
- Phân tích, đánh giá, áp dụng được các kiến thức chuyên môn và viết được báo cáo khoa học tronglĩnh vực dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi tại cơ sở thực tập
- Giải thích và vận dụng được các kiến thức quản lý, điều hành, bảo vệ môi trường và marketingtrong nông nghiệp để chăn nuôi được đảm bảo vệ sinh, an toàn và phát triển bền vững
- + Giải quyết và tư vấn về sản xuất, chế biến thức ăn và phối hợp khẩu phần, chọn lọc và nhângiống, thực hiện quy trình công nghệ chăn nuôi, phân tích thức ăn, chất lượng sản phẩm; chẩn đoán,phòng và trị bệnh vật nuôi
- Tổng hợp, phân tích, đánh giá, dự báo, xử lý số liệu, viết báo cáo khoa học và vận dụng vào giảiquyết được các vấn đề trong thực tiễn thuộc lĩnh vực Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi
- Tìm kiếm và sử dụng thông tin trong lĩnh vực chăn nuôi thú y: phân tích, dự báo thị trường sảnphẩm Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi và các sản phẩm liên quan
- Có kỹ năng làm việc độc lập; làm việc theo nhóm; tổng hợp, phân tích, đánh giá dữ liệu và tổnghợp ý kiến của tập thể và sử dụng những thành tựu mới về khoa học công nghệ để giải quyết các vấn
đề thực tế trong lĩnh vực dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi
- Phân tích thông tin trong lĩnh vực dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi; qua đó lập kế hoạch
tổ chức sản xuất kinh doanh và dự báo thông tin và thị trường sản phẩm các chất dinh dưỡng và côngnghệ thức ăn chăn nuôi
- Hiểu và vận dụng được những kiến thức cơ bản về công nghệ thông tin, các vấn đề về an toàn laođộng, bảo vệ môi trường trong sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông (CNTT-TT), và một sốvấn đề cơ bản liên quan đến pháp luật trong sử dụng CNTT; Sử dụng thành thạo máy tính và một sốphần mềm xử lý văn bản, bảng tính, trình chiếu ở mức cơ bản
- Trình độ tiếng Anh tối thiểu đạt B1 theo khung tham chiếu chung Châu Âu Hiểu được các ý chính của các chủ đề liên quan đến ngành chăn nuôi; có thể viết, trình bày ý kiến liên quan đến công việc chuyên môn
Trình độ tiếng Pháp tối thiểu đạt A2 theo khung tham chiếu chung châu Âu Hiểu những thông tin chính trong các văn bản thường nhật và các báo cáo chuyên ngành ở mức độ đơn giản, có khả năng
Trang 3tiếp nhận các thông tin liên quan đến lĩnh vực chăn nuôi và có thể trình bày những nội dung đơn giản
có liên quan đến chuyên ngành chăn nuôi
- Áp dụng được các kiến thức chuyên môn; có sáng kiến trong quá trình thực hiện; đánh giá và cảitiến các hoạt động liên quan đến dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi
- Có khả năng tìm kiếm và sử dụng thông tin trong lĩnh vực dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chănnuôi: phân tích, dự báo thị trường sản phẩm thức ăn chăn nuôi và nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi
- Lập kế hoạch, tổ chức điều hành sản xuất, kinh doanh nguyên liệu, phụ gia và thức ăn chăn nuôi
- Chủ động, tích cực nhận thức các vấn đề chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội gắn với giải quyết côngviệc chuyên môn thuộc lĩnh vực dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi
- Vận dụng, phát triển kiến thức dinh dưỡng và công nghệ thức ăn vật nuôi vào lĩnh vực chăn nuôi;
và thích ứng với môi trường làm việc đa dạng
2 Thời gian đào tạo: 4 năm
3 Khối lượng kiến thức toàn khoá : 128 tín chỉ (Không tính giáo dục thể chất và giáo dục quốc
phòng)
4 Ðối tượng tuyển sinh:
Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT, trúng tuyển qua kỳ thi tuyển sinh do BộGiáo dục và đào tạo tổ chức
5 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:
Theo quyết định số 2397/QĐ-HVN, ngày 13 tháng 08 năm 2015 về Quy định dạy và học đạihọc, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam
6 Thang điểm: Thang điểm 10 sau đó qui đổi thành thang điểm 4
7 Nội dung chương trình (tên và khối lượng các học phần):
T
T Mã học phần Tên học phần Tổn g số
TC
Lý thuy ết
Thực hành Học phần học trước BB T C Khối kiến
Trang 4cơ bản của chủnghĩa Mác - Lênin1
7 ML01002 Những nguyên lý
cơ bản của chủnghĩa Mác - LêNin 2
nguyên lý cơbản của chủnghĩa Mác -Lênin 1
x
8 TH01007 Xác suất - Thống
kê
3.0 3.0 0.0 Toán cao cấp x
10 MT01004 Hoá phân tích 2.0 1.5 0.5 Hoá học đại
x
15 ML01004 Đường lối cách
mạng của ĐảngCộng sản ViệtNam
Trang 523 CN02301 Hoá sinh đại
24 TY02001 Giải phẫu vật nuôi
Trang 6chuyên ngànhNông nghiệp
36 CN03303 Cây thức ăn chăn
nuôi 2.0 1.5 0.5 Dinh dưỡngđộng vật x
Trang 7Tên tiếng Anh của HP
Số TC
L T
TH Học phần học trước
Mã HP học trước
BB/
TC
Tổng
số TC tối thiểu
Trang 8phải chọn
luật đạicương
Introduction
1 2 SN01016 Tâm lý
học đạicương
Introductionto
GeneralBiology
Pre TOEICEnglish
Nationaldefenseeducation 1
3.0 3
thuyếtgiáodục thểchất -Chạy
cự lytrungbình(nam1500m,nữ
Theory ofPhysicalEducation -MiddleDistanceRace (man1500m,woman800m)
1.0 0
0
B
Trang 91 9Những nguyên lý cơ bảnML01001
của chủ nghĩa Mác
-Principle ofMarxismandLeninism 1
Lê Nin2
Principle ofMarxismandLeninism 2
3.0 3
0
0.0 Nhữngnguyê
n lýcơbảncủachủnghĩaMác -Lênin1
ML01001
SH01001
BB
suất Thốngkê
-Probabilityand
Basicbiochemistry
2.0 1
5
0.5 Hóahữucơ
MT01002
BB
2 16 TH01009 Tin học
đạicương
Introductionto
-OneHundredMetters
1.0 0
0
B
Trang 10xa Race - Long
jump
dụcquốcphòng2
Nationaldefenseeducation 2
2.0 2
họcphân tử1
MolecularBiology 1
AnalyticalChemistry 2.0 1.5 0.5 Hoáhọc
đạicương
MT01
3 21 TY02001 Giải
phẫuvậtnuôi 1
DomesticAnimalAnatomy 1
3.0 2
0
1.0 Độngvậthọc
CN02101
Animalphysiology1
2.0 1
5
0.5 Hóasinhđạicương
CN02301
BB
3 24 SN01032/
SN01013
TiếngAnh 1/
TiếngPháp 1
English1/French 1
Basicmicrobiology
Ho ChiMinh
ML01
Trang 11củachủnghĩaMác -Lênin2
sinhđộngvật
Animalbiochemistry
2.0 1
5 0.5 Hóasinh
đạicương
Nationaldefenseeducation 3
English
4 31 CN02305 Sinh lý
độngvật 2
Animalphysiology2
2.0 1
5
0.5 Sinhlýđộngvật 1
CN02303
BB
4 32 CN03201 Vi sinh
vật ứngdụngtrongchănnuôi
Appliedmicrobiology
2.0 1
5 0.5 Visinh
vậtđạicương
CN01
truyềnđộngvật
FootballNo1, Volleyball No1,Basketball
1.0 0
0
B
Trang 12GT01012 1 trong
5 môn:
Bóng
đá 1,Bóngchuyền
1, Bóng
rổ 1,Cầulông 1,
Cờ vua1)
No1,BadmintonNo1, ChessNo1)
lối cáchmạngcủaĐảngCộngsảnViệtNam
Revolutiona
ry guidelineof
VietnameseCommunistParty
3.0 3
0 0.0 Tưtưởng
HồChíMinh
ML01
4 36 CN02701 Thiết
kế thínghiệm
Writing ascientificpaper
2.0 1
dạngsinhhọc
Biodiversity 2.0 1
5
0.5 Sinh học đại cương
SH01 001
TC
tính vàquyềnlợiđộngvật
Animalbehaviorand welfare
2.0 1
Trang 134 40 KQ03107 Marketi
ng cănbản 1
Basic of
dưỡngđộngvật
Animalnutrition
3.0 2
5
0.5 Sinhlýđộngvật 2
CN02302
tháimôitrường
EcologyandEnvironment
English forAnimalHusbandry//
French for Agriculture
Equipmentfor
producinganimal feed
3.0 2
0 1.0 Dinhdưỡng
độngvật
CN02
thức ănchănnuôi
Feed crops 2.0 1
5 0.5 Dinhdưỡng
độngvật
n 1,
GT01004/
GT01006/
GT01
PCBB
Trang 144 môn :Bóng
đá 2,Bóngchuyền
2, Bóng
rổ 2,Cầulông 2)
Bóng
rổ 1,Cầulông 1
008/
GT01010
5 47 TY03034 Thú y
cơ bản Introductionto
veterinarymedicine
2.0 1
5 48 CD03204 Cơ khí
chănnuôi
Engineering
in AnimalProduction
Veterinaryinfectiousdiseases 1
DigestionandAbsorptionPhysiology
2.0 2
và độcchấthọc thúy
Veterinarypharmacolo
Animalbreeding
3.0 2
5
0.5 Ditruyềnđộngvật
CN02501
ăn chănnuôi
Animalfeeds andfeeding
2.0 1
5
0.5 Dinhdưỡngđộngvật
CN02601
BB
Trang 156 54 CN03305 Công
nghệsảnxuấtthức ăncôngnghiệp
ConcentrateProduction 2.0 1.5 0.5 Dinhdưỡng
độngvật
CN02
giá chấtlượngthức ăn
FeedQualityEvaluation
2.0 1
5
0.5 Dinhdưỡngđộngvật
CN02601
BB
lý và ápdụng hệthốngHACC
P trongSXTĂ
PrinciplesandApplication
of HACCP
in FeedTechnology
2.0 2
0
0.0 Dinhdưỡngđộngvật
CN02601
BB
tập giáotrìnhsảnxuấtthức ăn
FeedProductionPractice
3.0 0
0
3.0 Dinhdưỡngđộngvật
CN02601
BB
dinhdưỡngvậtnuôi
Nutritionaldisorders inanimals
2.0 1
5
0.5 Dinhdưỡngđộngvật
CN02601
2.0 1
5 0.5 Chọclọc và
nhângiốngvậtnuôi
CN03
6 60 CP03052 Phát
triểnsảnphẩm
ProductDevelopment
2.0 1
Trang 16ăn bổsung vàphụ gia
supplementsand
additives
độngvật
601
trồngthuỷsản đạicương
Basicaquaculture
SwineProduction 3.0 2.0 1.0 Dinhdưỡng
độngvật
CN03
nuôigia cầm
Poultryproduction
3.0 2
0
1.0 Chọnlọc vànhângiốngvậtnuôi
CN03101
BB
nuôitrâu bò
Cattle andbuffaloproduction
3.0 2
0
1.0 Chọnlọc vànhângiốngvậtnuôi
CN03101
BB
nghềsảnxuấtthức ăn
Feedproductionfield work
2.0 0
0
2.0 Thứcănchănnuôi
CN03302
BB
tập giáotrìnhchănnuôi 1
Animalproductionfield work 1
3.0 0
0
3.0 Dinhdưỡngđộngvật
CN03101
BB
nuôi đàđiểu vàchim
Ostrict andBird
Productions
2.0 1
Trang 17wastesmanagement
5
7 70 TY03016 Vệ sinh
an toànthựcphẩmnguồngốcđộngvật
originatedfood safety
Agrarian
việctheonhóm
Graduation
9 Mô tả vắn tắt nội dung và khối lượng các học phần
1. Tâm lý học đại cương (Introdution to Psychology) (2TC : 2 – 0 - 4) Tâm lý học là một khoa
học; Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý người; Sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức; Hoạt động nhận thức: cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, trí nhớ; Tình cảm và ý chí; Nhân cách và sự
hình thành nhân cách Học phần học trước: Không.
2. TH01011 Toán cao cấp (Advanced Mathematics) (3TC: 3-0-6) Ma trận - định thức - hệ phương
trình tuyến tính; Phép tính vi phân hàm một biến; Phép tính vi phân hàm nhiều biến; Phép tính tích phân hàm một biến; Phương trình vi phân Học phần học trước: Không.
3. SH01001 Sinh học đại cương (General Biology) (2TC : 1,5 – 0,5 - 4) Tổng quan tổ chức của cơ
thể sống; Trao đổi chất và năng lượng của tế bào; Sự phân bào và sinh sản của sinh vật; Tính cảm ứng
và thích nghi của sinh vật; Sự tiến hoá của sinh giới Học phần học trước: Không
Trang 184. MT01001 Húa học đại cương (General chemistry) (2 TC: 1,5-0,5-4) Cấu tạo nguyờn tử, phõn tử;
Nhiệt động học; Tốc độ phản ứng và cõn bằng húa học; Dung dịch và cỏc tớnh chất của dung dịch; Điện húa học; Húa keo Học phần học trước: khụng.
5. ML01001 Những nguyờn lý cơ bản của Chủ nghĩa Mỏc – Lờnin 1 (Principle of Marxism and Leninsm 1) (2TC: 2 – 0 – 4) Nhập mụn những nguyờn lý cơ bản của chủ nghĩa Mỏc – Lờnin; Chủ
nghĩa duy vật biện chứng; Phộp biện chứng duy vật; Chủ nghĩa duy vật lịch sử Học phần học trước: Khụng.
6. MT01002 Húa hữu cơ (Organic Chemistry).(2 TC: 1,5 - 0,5 - 4) Lý thuyết cơ bản của húa học
hữu cơ: Đồng phõn và ảnh hưởng tương hỗ giữa cỏc nguyờn tử, nhúm nguyờn tử trong phõn tử hợp chất hữu cơ Cấu tạo và tớnh chất cơ bản của cỏc nhúm chức hữu cơ quan trọng Cơ chế chớnh của cỏc phản ứng hữu cơ Cấu tạo và tớnh chất của một số nhúm hữu cơ thiờn nhiờn: gluxit, lipit, axit amin và protein, ancaloit, tecpenoit Học phần học trước: Khụng
7. ML01002 Những nguyờn lý cơ bản của Chủ nghĩa Mỏc – Lờnin 2 (Principle of Marxism and Leninsm 2) (3 TC: 3 – 0 – 6) Học thuyết giỏ trị; Học thuyết giỏ trị thặng dư; Chủ nghĩa tư bản độc
quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước; Sứ mệnh lịch sử của giai cấp cụng nhõn và cỏch mạng
xó hội chủ nghĩa; Những vấn đề chớnh trị xó hội cú tớnh quy luật trong tiến trỡnh cỏch mạng chủ nghĩa
xó hội; Chủ nghĩa xó hội hiện thực và triển vọng Học phần học trước: Những nguyờn lý cơ bản của Chủ nghĩa Mỏc - Lờnin
8. TH01007 Xỏc suất -Thống kờ (Probability and Statistics) (3TC: 3 – 0 – 6) Phộp thử, sự kiện;
Xỏc suất; Biến ngẫu nhiờn; Những khỏi niệm cơ bản mở đầu về thống kờ; Ước lượng tham số; Kiểm định giả thuyết thống kờ; Tương quan và hồi quy Học phần trước: Giải tớch hoặc Toỏn cao cấp
9. TH01009 Tin học đại cương (Introduction to informatics) (2TC: 1,5 – 0,5 – 4) Giới thiệu
chung về tin học; Cấu trỳc mỏy tớnh; Phần mềm mỏy tớnh và hệ điều hành; Mạng mỏy tớnh và Internet;
Cơ sở dữ liệu; Thuật toỏn và ngụn ngữ lập trỡnh; Cỏc vấn đề xó hội của cụng nghệ thụng tin.
10. MT01004 Húa phõn tớch (Analytical Chemistry) 2 TC (1,5-0,5-4): Cỏc vấn đề chung Phương
phỏp phõn tớch khối lượng Phương phỏp phõn tớch thể tớch Phương phỏp phõn tớch bằng cụng cụ Sai
số phõn tớch Học phần học trước : Húa học đại cương
11. ML01004 Đường lối cỏch mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Revolutionary guideline of Vietnamese Communist Party) (3TC:3-0-6) Đối tượng, nhiệm vụ và phương phỏp nghiờn cứu mụn
đường lối cỏch mạng của Đảng cộng sản Việt Nam; sự ra đời của Đảng cộng sản Việt Nam và cương lĩnh chớnh trị đầu tiờn của Đảng; đường lối đấu tranh giành chớnh quyền (1930-1945); đường lối khỏng chiến chống thực dõn Phỏp và đế quốc Mỹ xõm lược (1945-1975); đường lối cụng nghiệp húa; đường lối xõy dựng nền kinh tế thị trường định hướng xó hội chủ nghĩa; đường lối xõy dựng hệ thống chớnh
trị; đường lối xõy dựng, phỏt triển văn húa và giải quyết cỏc vấn đề xó hội; đường lối đối ngoại Học phần học trước: Tư tưởng Hồ Chớ Minh
Trang 1912. SN01032 Tiếng Anh 1 (English 1) (3TC: 3 – 0 – 6) Getting to know you (làm quen với bạn); The
way we live (Phong cách sống); What happened next? (Chuyện gì đã xảy ra tiếp sau đó); The market place (Nơi họp chợ); What do you want to do? (Bạn muốn làm gì?); Places and things (Các địa điểm
và sự việc) Học phần học trước: Tiếng Anh 0 / SN01034 Tiếng Pháp 1 (French 1) (3TC:
3-0-6).Giới thiệu bản thân và người khác, giao tiếp trong lớp học; Hỏi các thông tin cá nhân, nói về sở
thích, ước mơ, hỏi giá cả một số mặt hàng; Giới thiệu về các địa điểm trong thành phố, cách hỏi và chỉ đường, miêu tả thời tiết, cách viết bưu thiếp; Các hoạt động trong ngày, cách đưa ra lời mời, đồng ý hay từ chối một cuộc hẹn; Cách nói giờ, kể về các thói quen, kể các sự việc đã xảy ra, nói về các dự
định trong tương lai Học phần học trước: không
13. SN01033 Tiếng Anh 2 (English 2) (3TC: 3 – 0 – 6) Fame (Danh tiếng); Do’s and Don’ts (Những
việc nên làm và những việc không nên làm); Going places (đi du lịch và trải nghiệm); Things that changed the world (Những thứ làm thay đổi thế giới); What if…? ( Điều gì sẽ xảy ra nếu…); Trying
your best (Cố gắng hết sức) Học phần học trước: Tiếng Anh 1./ SN01035 Tiếng Pháp 2 (French 2).
(3TC: 3-0-6).Nội dung: Miêu tả cảm xúc, tả về các mùa và thời tiết trong năm, nói về các hoạt động
vui chơi giải trí ; Sở thích về ẩm thực, Nhận xét về quần áo và ngoại hình; Đi mua sắm, đi đặt vé xem
phim, xem hòa nhạc, diễn đạt mức độ hài lòng về một loại hình dịch vụ.Học phần học trước: Tiếng Pháp 1
14 CN01201 Vi sinh vật đại cương (General microbiology) (2TC: 1,5-0,5-4) Nội dung: Khái niệm
cơ bản về vi sinh vật; Ý nghĩa, vai trò của VSV trong hoạt động sống của con người và trong sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp; Mối quan hệ hữu cơ giữa VSV và môi trường tự nhiên; Tìm hiểu về hình thái, đặc tính sinh hóa, sinh lý, di truyền, cơ chế hoạt động của các nhóm vi sinh vật: virus, vi khuẩn,
xạ khuẩn, vi nấm, vi tảo.
15. ML1009 Pháp luật đại cương (Introduction to Laws) (2 TC:0-2-4) Một số vấn đề lý luận cơ bản
về Nhà nước và Pháp luật; Một số nội dung cơ bản về Nhà nước và Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Nội dung cơ bản của Luật Dân sự và Luật Hình sự; Nội dung cơ bản của Luật Kinh tế, Luật Lao động, Luật Hôn nhân và Gia đình; Nội dung cơ bản của Luật Hành chính và pháp luật về phòng, chống tham nhũng.
16. CN01302 Viết tài liệu khoa học (Writing a scientific paper) (2TC: 1,5; 0,5-4,0) Khái niệm về
văn bản khoa học; Viết đề cương và kết quả nghiên cứu; Các lỗi thường gặp khi viết văn bản khoa
học Học phần học trước:không
17. CN01203 Tập tính và quyền lợi động vật (Animal Behaviour and welfare) (2TC:1,5-0,5-4).
Nghiên cứu cơ chế sinh học của tập tính, chức năng của các tập tính Giải thích các cơ chế tập tính trên cơ sở sinh lý và di truyền ảnh hưởng của môi trường đến tấp tính của động Tìm hiểu các biểu hiện của tập tính ở các loại vật nuôi Các phương pháp nghiên cứu tập tính vật nuôi và ứng dụng tập tính vào thực tiễn chăn nuôi Môn học đề cập đến animal welfare, ảnh hưởng của welfare đến năng suất, chất lượng sản phẩm chăn nuôi và sức khoẻ của con người, biện pháp cải thiện welfare cho các
cơ sở chăn nuôi
Trang 2018. CN01103 Đa dạng sinh học (Biodiversity) (2TC: 1.5 - 0.5 - 4) Khái niệm và đo lường đa dạng sinh
học Sự phân bố và các giá trị của đa dạng sinh học Sự suy thoái đa dạng sinh học Bảo tồn đa dạng sinh học Đa dạng sinh học ở Việt Nam Học phần học trước: Sinh học đại cương
19. CN02301 Hóa sinh đại cương (General Biochemistry) (2TC:1,5-0,5-3) Protein và acid amin;
Vitamin; Enzyme; Nucleic acid; Trao đổi protein và acid amin; Carbohydrate và trao đổi carbohydrate; Lipid và trao đổi lipid; Trao đổi chất và năng lượng Học phần học trước: Hóa hữu cơ (MT01002)
20. CN02302 Hóa sinh động vật (Animal Biochemistry) (2TC: 1,5-0,5-3) Hormone; Màng sinh học
CN02302 Hóa sinh động vật (Animal Biochemistry) (2TC: 1,5-0,5-3) Hormone; Màng sinh học và
sự vận chuyển các chất qua màng; Hóa sinh miễn dịch; Trao đổi carbohydrate ở động vật, Trao đổi lipid ở động vật; Trao đổi protein ở động vật Học phần học trước: Hóa sinh đại cương (CN02301).
21. TY02003 Mô học 1 (Histology 1) (2 TC: 1,5-0,5-4) Tế bào học; Biểu mô; Mô liên kết; Mô cơ; Mô
thần kinh
22. CN02303 Sinh lý động vật 1 (2TC: 1,5-0,5-4,0) Môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức
cơ bản về hệ thống điều khiển chức năng sinh lý của cơ thể động vật: Hưng phấn; Cơ - vận động; Thần kinh trung ương cấp thấp; Thần kinh trung ương cấp cao; Hệ nội tiết; Stress và sự thích nghi từ
đó liên hệ ứng dụng vào thực tiễn Chăn nuôi, Thú y và các ngành nghề liên quan Học phần học trước: Hóa sinh đại cương (CN02301)
23. CN02101 Động vật học (Zoology) (3TC: 2 - 1 - 6) Các ngành Động vật nguyên sinh; Ngành Động
vật thân lỗ; Ngành Ruột túi, Sứa lược; Ngành Giun dẹp; Nhóm ngành Giun tròn; Ngành Giun đốt;
Ngành Thân mềm; Ngành Chân khớp; Ngành Da gai; Ngành Dây sống Học phần học trước: Sinh học đại cương.
24. CN02305 Sinh lý động vật 2 (Animal Physiology 2) (2TC: 1,5 – 0,5 - 4) Sinh lý hệ các cơ quan
chức năng: Sinh lý tiêu hoá - hấp thu; Sinh lý máu; Sinh lý hệ tuần hoàn; Sinh lý hệ hô hấp; Sinh lý hệ bài tiết; Sinh lý hệ sinh sản; Sinh lý tiết sữa Đồng thời nghiên cứu cơ chế của các quá trình sinh lý xảy ra trong cơ thể động vật từ đó liên hệ ứng dụng vào thực tiễn Chăn nuôi, Thú y và các chuyên
ngành liên quan Học phần học trước: Sinh lý động vật 1
25. SH02005 Sinh học phân tử 1 (Molecualt biology I) (2TC: 2-0-4) Lược sử phát triển của sinh học
phân tử; Các đại phân tử sinh học: Acid nucleic và Protein; Cấu trúc gen và hệ gen của sinh vật; Sự tái bản DNA; Cơ chế gây biến đổi DNA; Sự phiên mã của gen và cơ chế điều hòa phiên mã; Mã di truyền và quá trình dịch mã Học phần học trước: không.
26. CN02501 Di truyền động vật (Animal genetics) (2TC: 1,5-0,5 -4) Các kiến thức về cơ sở vật chất
di truyền, cơ sở di truyền phân tử, di truyền giới tính, di truyền miễn dịch, di truyền quần thể và di
truyền tính trạng số lượng.
27 CN02701 Thiết kế thí nghiệm (Experimental design) (2TC: 1,5-0,5-4) Một số khái niệm trong
thống kê mô tả; Ước lượng và kiểm định giả thiết; Một số khái niệm về thiết kế thí nghiệm; Thiết kế thí nghiệm một nhân tố (hoàn toàn ngẫu nhiên, khối ngẫu nhiên hoàn chỉnh, ô vuông latinh); Thiết kế
thí nghiệm hai nhân tố (chéo nhau); Tương quan và hồi quy tuyến tính; Bảng tương liên Học phần học trước: không.
Trang 2128. CN02601 Dinh dưỡng động vật (Animal Nutrition) (3TC: 2,5 – 0,5 - 6) Dinh dưỡng nước,
protein, vitamin, khoáng và hydrat cacbon; các phương pháp đánh giá giá trị dinh dưỡng của các loại thức ăn (phân tích thức ăn, thử mức tiêu hoá, cân bằng N và C); cân bằng năng lượng và một số phương pháp xác định, ước tính giá trị năng lượng của các loại thức ăn Nhu cầu dinh dưỡng của động vật nuôi; Tiêu chuẩn và khẩu phần ăn: Khái niệm tiêu chuẩn ăn, khẩu phần ăn; Phương pháp lập khẩu
phần ăn Bảng nhu cầu dinh dưỡng của động vật nuôi Học phần học trước: Sinh lý động vật 2.
29. CN03201 Vi sinh vật ứng dụng trong chăn nuôi (Applied microbiology in Animal Science) (2TC: 1,5 – 0,5 -4) Ứng dụng các vi sinh vật hữu ích trong các lĩnh vực: Chế biến, bảo quản dự trữ
thức ăn và các sản phẩm chăn nuôi; Sinh tổng hợp các chất và sản xuất các chế phẩm sinh học dùng trong chăn nuôi; Xử lý chất thải chăn nuôi; Hạn chế vi sinh vật có hại trong môi trường chăn nuôi.
Học phần học trước: Vi sinh vật đại cương.
30. CN03101 Chọn lọc và Nhân giống vật nuôi (Animal breeding) (3 TC: 2,5 - 0,5 - 6) Thuần hoá,
thích nghi và khái niệm giống vật nuôi Đánh giá các tính trạng vật nuôi Hệ phổ và quan hệ di truyền giữa các cá thể Các tham số di truyền và Hiệu quả chọn lọc Giá trị giống và các phương pháp chọn lọc giống vật nuôi Tổ chức chọn lọc giống vật nuôi Nhân giống thuần chủng Các phương pháp lai
giống Hệ thống tổ chức công tác giống Tiên quyết: Di truyền động vật (CN02501).
31. SN03049 Tiếng Anh chuyên ngành Chăn nuôi (English for Animal Husbandry) (2TC: 4) Overview of Animal Science; Animal Anatomy; Animal Histology; Animal Nutrition and Feeding;
2-0-Animal Genetics and Breeding; 2-0-Animal Reproduction Học phần học trước: Tiếng Anh 2 /SN03038.
Tiếng Pháp chuyên ngành Nông nghiệp (French for agriculture) (2TC: 2,0-0,0-4) Nội dung:
Tổng quan ngành nông Nghiệp Pháp và Việt Nam: Mục tiêu phát triển nông nghiệp của hai nước đến năm 2020; Thách thức và giải pháp cho nông nghiệp: Thách thức về nguồn nước ngày càng khan hiếm ; Thách thức về bảo vệ đa dạng sinh học và cảnh quan; Thách thức về bảo vệ đất nông nghiệp; Thách thức về việc khan hiếm nguồn năng lượng và cuộc chiến chống lại sự nóng lên toàn cầu
32. CN03302 Thức ăn chăn nuôi (Animal feeds and feeding) (2TC: 1,5 - 0,5 - 4) Phân loại thức ăn;
Thức ăn giàu năng lượng; Thức ăn giàu protein; Thức ăn thô; Các chất phụ gia sử dụng trong thức ăn chăn nuôi; Chế biến thức ăn Tiên quyết: Dinh dưỡng động vật.
33. CN03303 Cây thức ăn chăn nuôi (Feed crops) (2TC: 1,5 - 0,5 - 4) Đặc điểm sinh trưởng và phát
triển của cây thức ăn chăn nuôi; Một số cây hòa thảo sử dụng trong chăn nuôi; Một số cây đậu sử dụng trong chăn nuôi; Một số cây thức ăn chăn nuôi khác; Xây dựng và quản lý đồng cỏ chăn thả; Dự trữ cỏ làm thức ăn gia súc Tiên quyết: Dinh dưỡng động vật
34. CN03504 Chăn nuôi dê và thỏ (Goat and rabit production)(2TC:1,5-0,5-4,0) Tổng quan về chăn
nuôi dê và thỏ trong nước và trên thế giới; Công tác giống dê và thỏ; Đặc điểm dinh dưỡng và thức ăn của dê và thỏ; Chuồng trại nuôi dê và nuôi thỏ; Kỹ thuật chăn nuôi dê cái sinh sản, dê sữa, dê thịt; Kỹ
thuật chăn nuôi thỏ sinh sản và thỏ thịt Học phần học trước: Chọn lọc và nhân giống vật nuôi.
35. CD03204 Cơ khí chăn nuôi (Engineering in Animal Production) (2TC : 1,5 – 0,5 – 4 ) Cơ khí
hoá các chuồng trại chăn nuôi; Hệ thống thiết bị cung cấp thức ăn; Hệ thống thiết bị cung cấp nước
uống; Hệ thống thiết bị thu dọn phân; Hệ thống thông gió trong chuồng nuôi; Hệ thống thiết bị thu trứng; Liên hợp máy vắt sữa bò; Liên hợp máy ấp trứng gia cầm; Kỹ thuật giết mổ gia súc gia cầm; Tổ
chức sử dụng máy chăn nuôi Học phần học trước: không
Trang 2236. CN03510 Hệ thống nông nghiệp (Agrarian systems) (2TC:2-0-4) Vai trò, xu hướng phát triển
nông nghiệp trên thế giới và Việt Nam Lý thuyết hệ thống Động thái các hệ thống nông nghiệp trên thế giới và Việt Nam Nông hộ và hệ thống nông hộ ; Nghiên cứu phát triển các hệ thống nông nghiệp.
37. CN03501 Chăn nuôi lợn (Pig production) (3TC:2,0-1,0-6,0) Tổng quan tình hình phát triển chăn
nuôi lợn; Nguồn gốc và đặc điểm sinh vật học ở lợn; Giống & công tác quản lý giống lợn; Nhu cầu dinh dưỡng & Thức ăn của lợn; Chuồng trại chăn nuôi lợn; Kỹ thuật chăn nuôi lợn đực giống ; Kỹ
thuật chăn nuôi nái sinh sản ; Kỹ thuật chăn nuôi lợn con; Kỹ thuật chăn nuôi lợn thịt Học phần học trước : Dinh dưỡng động vật.
38. CN03503 Chăn nuôi gia cầm (Poultry Production) (3TC: 2,0-1,0-6) Tổng quan về chăn nuôi gia
cầm trong nước và thế giới Những đặc điểm sinh vật học cơ bản của gia cầm; Giống và công tác
giống; Nhu cầu dinh dưỡng và thức ăn; Sức sản xuất; Ấp trứng nhân tạo; Chuồng trại, thiết bị và dụng
cụ chăn nuôi gia cầm; Kỹ thuật nuôi các loại gà; Kỹ thuật nuôi vịt ngan Học phần học trước: Chọn lọc và Nhân giống vật nuôi.
39. CN03502 Chăn nuôi trâu bò (Cattle and Buffalo productions) (3TC: 2,0-1,0-6) Tổng quan về
chăn nuôi trâu bò trong nước và trên thế giới; Giống và công tác giống trâu bò; Dinh dưỡng và thức ăn của trâu bò; Chuồng trại trâu bò ; Kỹ thuật chăn nuôi trâu bò : sinh sản, thịt, bê nghé, trâu bò sữa và
trâu bò cày kéo Học phần học trước: Chọn lọc và Nhân giống vật nuôi.
40. CN03813 Thực tập giáo trình chăn nuôi 1 (Animal production field work 1) (3TC: 0-3-6) Sinh
viên được tổ chức đi thực tập giáo trình tại cơ sở chăn nuôi lợn theo các đề cương do bộ môn thông
qua Cuối đợt thực tập sinh viên nộp báo cáo thực tập giáo trình và nghe một số chuyên đề, hội thảo,
seminar Học phần học trước: Dinh dưỡng động vật
41. CN03306 Đánh giá chất lượng thức ăn (Feed Quality Evaluation) (2TC: 1,5-0,5-4) Các phương
pháp xác định thành phần hoá học và giá trị dinh dưỡng của các nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi; Các văn bản, hệ thống quản lý, đăng ký và kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi Học phần học trước: Dinh dưỡng động vật.
42. CN04995 Khóa luận tốt nghiệp (Thesis) (10TC : 0 – 10 – 20) Xây dựng đề cương khóa luận tốt
nghiệp; tổng quan tài liệu; Thiết kế phiếu điều tra hoặc bố trí thí nghiệm; Triển khai nghiên cứu tại cơ sở; Xử lý và phân tích số liệu; Viết báo cáo và hoàn thiện khóa luận tốt nghiệp; bảo vệ khóa luận tốt nghiệp Học phần học trước: không.
43. CN03307 CN03307 Thức ăn bổ sung và phụ gia (Feed supplements and additives) (2TC: 0,5-4) Chất phụ gia công nghệ; Chất phụ gia dinh dưỡng; Chất phụ gia cải thiện tính chất cảm quan;
1,5-Chất phụ gia chăn nuôi; Một số thức ăn bổ sung cho loài nhai lại Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình của giảng viên; Thảo luận giữa giảng viên và người học; Thực hành Phương pháp đánh giá: Chuyên cần 0,1; Kiểm tra giữa kỳ 0,3; Thi cuối kỳ 0,6 Tiên quyết: Dinh dưỡng động vật.
44. TS03710 Nuôi trồng thủy sản đại cương (General Aquaculture) 2TC (1,5 – 0,5 – 4) Những khái
niệm cơ bản trong NTTS Đặc điểm sinh học một số loài cái nuôi Quản lý chất lượng nước trong NTTS Dinh dưỡng cá Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi những đối tượng phổ biến Điều trị bệnh động vật thuỷ sản.
45. TY03005 Bệnh truyền nhiễm thú y 1 (Veterinary infectious diseases 1) (3TC: 2,5 – 0,5 – 6).
Phòng chống bệnh truyền nhiễm; bệnh truyền nhiễm chung giữa động vật và người; bệnh truyền
Trang 23nhiễm của loài nhai lại; bệnh truyền nhiễm của loài lợn và bệnh truyền nhiễm của gia cầm Thực hành chẩn đoán một số bệnh truyền nhiễm thường gặp ở đàn gia súc và gia cầm
46. CN03305 Công nghệ sản xuất thức ăn công nghiệp (Concentrate production) (2TC: 1,5 0,5 4) Thực trạng ngành công nghiệp chế biến thức ăn chăn nuôi Việt Nam và thế giới; nguyên liệu sản
-xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp; các thiết bị và qui trình chế biến nguyên liệu thức ăn chăn nuôi; Nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi; quy trình công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi; Kiểm soát chất lượng nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi; thức ăn chăn nuôi công nghiệp và vệ sinh an toàn thực phẩm;
tổ chức sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi công nghiệp Học phần học trước: Dinh dưỡng động vật.
47. CN03506 Chăn nuôi đà điểu và chim (Ostrict and Bird productions) (2TC: 1,5 - 0,5 - 4) Đặc
điểm sinh học cơ bản của đà điểu, bồ câu và chim cút; kỹ thuật chăn nuôi đà điểu; kỹ thuật chăn nuôi
bồ câu; kỹ thuật chăn nuôi chim cút; kỹ thuật ấp trứng đà điểu và chim cút Thực hành kỹ thuật thiết
kế chuồng trại nuôi bồ câu công nghiệp.
48. CN03308 Bệnh dinh dưỡng vật nuôi (Nutritional disorders in animals) (2TC: 1,5 - 0,5 - 4) Đại cương về bệnh dinh dưỡng; Một số bệnh do thiếu và thừa các chất dinh dưỡng; Độc tố nấm mốc trong thức ăn chăn nuôi; Kim loại nặng trong thức ăn chăn nuôi và nước uống; Một số chất có hại trong thức ăn chăn nuôi: chất có hại trong thức ăn nguồn gốc thực vật và chất có hại trong thức ăn nguồn gốc động vật; Một số bệnh trao đổi chuyển hoá ở
động vật nuôi Kiểm soát thức ăn và hạn chế bệnh dinh dưỡng Học phần học trước: Dinh dưỡng động vật.
49. CN03304 Nguyên lý và áp dụng hệ thống HACCP trong sản xuất thức ăn chăn nuôi (2TC: 2 - 0
- 4) Khái niệm và nguyên lý hệ thống kiểm soát các mối nguy trong thức ăn chăn nuôi và vệ sinh an
toàn thực phẩm; Hệ thống HACCP: khái niệm, nguyên tắc và các bước triển khai áp dụng trong sản
xuất thức ăn chăn nuôi; Học phần học trước: Dinh dưỡng động vật.
50. MT01008 Sinh thái môi trường (Ecology and Environment) (2TC: 2-0-4) Các nguyên lý sinh
thái học cơ bản: Quần thể, quần xã và hệ sinh thái Khái niệm cơ bản về tài nguyên và môi trường, ô nhiễm môi trường Thực trạng các nguồn tài nguyên thiên nhiên hiện nay: Tài nguyên sinh vật rừng, tài nguyên đất, tài nguyên nước, tài nguyên biển và đại dương, khí quyển và tài nguyên khoáng sản & năng lượng; các nguyên tắc khai thác bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên Học phần học trước: không
51. KQ03107 Marketing căn bản 1 (Basics of Marketing 1) (2TC: 2-0-4) Tổng quan về marketing;
Hệ thống thông tin và nghiên cứu marketing; Môi trường marketing; Nghiên cứu hành vi khách hàng; Phân đoạn thị trường, lựa chọn thị trường mục tiêu và định vị hàng hoá; Chiến lược sản phẩm; Chiến lược giá cả hàng hóa; Chiến lược phân phối hàng hóa; Chiến lược xúc tiến hỗn hợp; Tổ chức bộ máy marketing của doanh nghiệp.
52. SN01020 Làm việc theo nhóm (Teamwork) (2TC: 1 – 1 – 4) Khái niệm chung về làm việc nhóm;
Các giai đoạn hình thành và phát triển nhóm; Phương pháp thảo luận nhóm; Các kỹ năng làm việc
nhóm; Các biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động nhóm; Một số công cụ làm việc nhóm Học phần học trước: Không
53. TY03036 Dược và Độc chất học thú y (Veterinary pharmacology and Toxicology).
(2TC: 1,5–0,5–4) Nội dung: trang bị cho người học kiến thức quản lý và sử dụng thuốc thú
y trong chăn nuôi thú y, bên cạnh đó kiến thức về nhận biết một số chất độc được trang bị