Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật sau đây gọi chung là thuốc kỹ thuật là sản phẩm có hàm lượng hoạt chất cao, đạt tiêu chuẩn chất lượngtheo quy định được dùng để sản xuất thuốc thành phẩm..
Trang 1Dự thảo:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QCVN : 2015/BNNPTNT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ CHẤT LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
National Technical Regulation for Quality of Plant Protection Products
HÀ NỘI - 2015
Trang 2Lời nói đầu
QCVN … : 2015/BNNPTNT do Ban soạn thảo Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật - Cục Bảo vệ thực vật biên soạn, Vụ Khoa học Công
nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Pháttriển Nông thôn ban hành tại Thông tư số … /2015/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2015
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
Trang 3VỀ CHẤT LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
National Technical Regulation for Quality of Plant Protection Products
Quy chuẩn này áp dụng đối với:
2.1 Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh, công bốhợp quy thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam;
2.2 Tổ chức, cá nhân có liên quan
1.3 Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ và chữ viết tắt dưới đây được hiểunhư sau:
1.3.1 Thuốc bảo vệ thực vật là chất hoặc hỗn hợp các chất hoặc chế
phẩm vi sinh vật có tác dụng phòng ngừa, ngăn chặn, xua đuổi, dẫn dụ, tiêudiệt hoặc kiểm soát sinh vật gây hại thực vật; điều hòa sinh trưởng thực vậthoặc côn trùng; bảo quản thực vật; làm tăng độ an toàn, hiệu quả khi sử dụngthuốc
1.3.2 Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật (sau đây gọi chung là thuốc kỹ
thuật) là sản phẩm có hàm lượng hoạt chất cao, đạt tiêu chuẩn chất lượngtheo quy định được dùng để sản xuất thuốc thành phẩm
1.3.3 Hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật là chất hoặc thành phần hữu hiệu
có hoạt tính sinh học của thuốc bảo vệ thực vật
1.3.4 Thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm (sau đây gọi chung là thuốc
thành phẩm) là sản phẩm được sản xuất từ thuốc kỹ thuật với dung môi, phụ gia
theo quy trình công nghệ nhất định, đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, có nhãn
hàng hoá và được phép đưa vào lưu thông, sử dụng
1.3.5 Thuốc bảo vệ thực vật sinh học là sản phẩm có thành phần hữu
hiệu là vi sinh vật sống hoặc chất có nguồn gốc từ vi sinh vật, thực vật, động
vật
1.3.6 Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật bao gồm sản xuất hoạt chất, thuốc
kỹ thuật, thuốc thành phẩm, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật
1.3.7 Các thuật ngữ và chữ viết tắt các dạng thuốc bảo vệ thực vậtđược mô tả chi tiết tại Phụ lục 1
1.4 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩnnày Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được
Trang 4nêu Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bảnmới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
Thông tư số 03/2013/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Bộtrưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc bảo
vệ thực vật
Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2012 của Bộtrưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thủ tục chỉ định tổchức chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy thuốc phạm vi quản lý nhànước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư số 77/2009/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Bộtrưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về kiểm tra Nhànước chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu
Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 4 năm 2011 của Bộtrưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đánh giá, chỉ định vàquản lý phòng thử nghiệm ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn
Thông tư số 52/2012/TT-BNNPTNT ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộtrưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điềucủa Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT và Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT
II QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1 Giới hạn hàm lượng hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật
Hàm lượng hoạt chất của thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật công bố khôngnhỏ hơn hàm lượng tối thiểu đã quy định trong Danh mục thuốc bảo vệ thựcvật được phép sử dụng tại Việt Nam và khi xác định hàm lượng trung bìnhkhông nhỏ hơn hàm lượng tối thiểu đã công bố
Trường hợp hàm lượng hoạt chất của thuốc kỹ thuật chưa quy định trongDanh mục thì tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc bảo vệ thực vậtphải tự công bố hàm lượng tối thiểu và khi xác định hàm lượng trung bìnhkhông nhỏ hơn mức hàm lượng tối thiểu đã công bố
2.2 Giới hạn hàm lượng hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm
Phải được đăng ký trong Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sửdụng tại Việt Nam và khi xác định, hàm lượng trung bình phải phù hợp vớimức sai lệch cho phép quy định trong Bảng 1
Bảng 1- Hàm lượng hoạt chất trong thành phẩm Hàm lượng hoạt chất đăng ký % w/w; g/kg
hoặc g/l (ở 20 o C ± 2 o C) Mức sai lệch cho phép
% w/w g/kg (g/l)
Đến 2,5 Đến 25 ± 15 % đối với dạng đồng nhất
(EC, SC, SL,WP, SE ) hoặc
Trang 5± 25 % đối với dạng không đồng nhất (GR, WG …)
của hàm lượng đăng ký
Từ trên 2,5 đến 10 Từ trên 25 đến 100 ± 10 % của hàm lượng đăng ký
Từ trên 10 đến 25 Từ trên 100 đến 250 ± 6 % của hàm lượng đăng ký
Từ trên 25 đến 50 Từ trên 250 đến 500 ± 5 % của hàm lượng đăng ký
– Lớn hơn 500 ± 25 g/kg hoặc g/l
Đối với thuốc bảo vệ thực vật chứa vi sinh, hàm lượng hoạt chất/chấthữu hiệu trong thành phẩm phải được đăng ký tại Danh mục thuốc bảo vệthực vật được phép sử dụng tại Việt Nam và khi xác định, hàm lượng trungbình phải phù hợp với mức sai lệch cho phép quy định trong Bảng 2
Bảng 2- Yêu cầu định danh và hàm lượng
Hàm lượng hoạt chất/chất hữu hiệu đăng ký
(CFU hoặc IU hoặc bào tử/ g hoặc ml hoặc
mg sản phẩm)
Mức sai lệch cho phép là ± 20 % của hàm lượng đăng ký
Ghi chú: CFU: số đơn vị khuẩn lạc; IU: đơn vị quốc tế
2.3 Yêu cầu kỹ thuật đối với thuốc bảo vệ thực vật
2.3.1 Độ bền bảo quản
Sản phẩm sau khi bảo quản ở nhiệt độ 54 oC ± 2 oC trong 14 ngày có hàmlượng hoạt chất xác định được không nhỏ hơn 95 % so với trước khi bảoquản và phù hợp với quy định yêu cầu tính chất lý hóa trong từng dạng sảnphẩm
Sản phẩm sau khi tạo huyền phù với nước cứng chuẩn ở 30 oC ± 2 oC trong
30 min, hàm lượng hoạt chất trong dung dịch huyền phù: Không nhỏ hơn 60
Trang 6Bảng 3- Yêu cầu về độ bền nhũ tương
Độ bền nhũ tương sau khi pha mẫu 0,5 h:
Độ bền nhũ tương sau khi pha mẫu 2 h:
Độ bền nhũ tương cuối cùng sau khi pha mẫu
24,5 h a)
a) Chỉ xác định khi có nghi ngờ kết quả xác định độ bền nhũ tương sau khi phamẫu 0.5 h
2.3.9 Độ bền phân tán
Sản phẩm sau khi pha loãng với nước cứng chuẩn ở nhiệt độ phòng, phải phùhợi với quy định trong Bảng 4:
Bảng 4- Yêu cầu về độ bền phân tán
Trang 7Độ phân tán sau khi pha mẫu 0,5 h:
- thể tích lớp kem/lớp dầu, không lớn hơn
Độ bền phân tán sau khi pha mẫu 2 h:
- thể tích lớp kem/lớp dầu, không lớn hơn
- thể tích lớp cặn, không lớn hơn
4 ml0,4 ml
Độ bền phân tán cuối cùng sau khi pha mẫu
24,5 h
- thể tích lớp kem/lớp dầu, không lớn hơn
- thể tích lớp cặn, không lớn hơn
4 ml 0,4ml
2.3.10 Độ hòa tan
Lượng cặn còn lại trên rây có đường kính lỗ 75 µm sau khi hòa tan với nướccứng chuẩn ở nhiệt độ phòng:
- Không lớn hơn 1,5 % sau 5 phút
- Không lớn hơn 0,5 % sau 18 giờ
2.4 Yêu cầu kỹ thuật đối với thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm.
Trang 9Độ bền bảo quản 54oC
10 SL
Hàm lượng hoạt chất - Xác định chất gây nôn
PP 796 trong thuốc bảo
vệ thực vật dạng dungdịch có chứa hoạt chấtparaquate
- Xác định tạp chấtphenol tự do trong thuốcbảo vệ thực vật dạngdung dịch có chứa hoạtchất 2,4D
Trang 103.2 Phương pháp lấy mẫu thử nghiệm chất lượng thuốc BVTV theoTiêu chuẩn quốc gia TCVN 8143: 2009: Thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàmlượng hoạt chất cypermethrin, phụ lục A, phương pháp lấy mẫu.
Trang 11IV QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4.1 Công bố hợp quy
4.1.1 Các sản phẩm thuốc BVTV nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh trongnước phải được công bố hợp quy phù hợp với các quy định tại mục II, mục IIIcủa Quy chuẩn kỹ thuật này và các Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) Trongtrường hợp không có các căn cứ trên thì áp dụng theo các tài liệu quốc tế, khuvực và các nhà sản xuất thuốc bảo vệ thực vật và phải được Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn công nhận áp dụng
4.1.2 Nội dung, trình tự và nguyên tắc sử dụng phương thức đánh giáhợp quy được thực hiện theo qui định tại Điều 5 và Phụ lục 2 của Thông tư số55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nôngnghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thủ tục chỉ định tổ chức chứngnhận hợp quy và công bố hợp quy thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
Trong trường hợp thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm được sản xuất trongnước tại các cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốcbảo vệ thực vật, thì nội dung và trình tự thực hiện các hoạt động đánh giá ápdụng theo phương thức 3 căn cứ vào kết quả thử nghiệm mẫu điển hình lấy
từ nơi sản xuất để kết luận về sự phù hợp mà không phải thực hiện nội dungđánh giá hợp quy quá trình sản xuất
4.2 Kiểm tra đối với các sản phẩm thuốc BVTV
Việc kiểm tra chất lượng đối với thuốc BVTV phải được thực hiện theocác quy định của pháp luật
V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
5.1 Bộ Nông nghiệp và PTNT giao Cục BVTV chủ trì, phối hợp với cácđơn vị liên quan phổ biến, hướng dẫn chi tiết và kiểm tra việc thực hiện quychuẩn kỹ thuật này;
Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Cục BVTV có trách nhiệm kiến nghị BộNông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này
5.3 Trong trường hợp các văn bản pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩnviện dẫn trong quy chuẩn này khi có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thếthì thực hiện theo văn bản mới./
Trang 12Tài liệu tham khảo
[1] Manual on The Development and Use of FAO and WHO Specification forPesticides, first edition, 2006
[2] CIPAC Hand Book, volumn F, 1995
[3] CIPAC Hand Book, volumn H, 1998
[4] The Pesticide Manual, Sixteeth Edition, 2013
Trang 13Tiếng Anh Tiếng Việt
1. AB Grain bait Bả hạt ngũ cốc Một dạng bả đặc biệt
2 AE Aerosol
disperser
Son khí (Phân tánson khí)
Một dạng gia công đựng trongbình chịu lực, được phân tánbởi một nguyên liệu khí, thànhgiọt hay hạt khi van của bìnhhoạt động
3 AL Any other liquid Các dạng lỏng
khác Dạng lỏng, chưa có mã hiệuriêng, được dùng ngay không
pha loãng
4 AP Any other
powder
Các dạng bột khác
Dạng bột chưa có mã hiệuriêng, được dùng ngay khôngpha loãng
5 BB Block bait Bả tảng Một dạng bả đặc biệt
6 BR Briquette Bả bánh Dạng cục rắn, ngâm vào nước
sẽ nhả dần hoạt chất
7 CB Bait concentrate Bả đậm đặc Sản phẩm ở thể rắn hay lỏng,
phải hoà loãng để dùng làm bả
8 CF Capsule
suspension for seed treatment
Huyền phù viên nang để xử lý hạt giống
Dạng huyền phù ổn định củacác viên nang trong một chấtlỏng, dùng để xử lý giống,không hoà loãng hoặc phải hoàloãng trước khi dùng
10 CL Contact liquid or
gel
Dạng lỏng hay geltiếp xúc (thuốc tiếp xúc lỏng hoặcgel)
Thuốc trừ chuột hay trừ sâuđược gia công ở dạng lỏng haydạng gel dùng trực tiếp khônghoà loãng hoặc có pha loãngnếu ở thể gel
11 CP Contact powder Thuốc bột tiếp
xúc
Thuốc trừ chuột hay trừ sâu ởdạng bột dùng trực tiếp khônghoà loãng Trước được gọi làdạng bột có lưu lại dấu vết(tracking power –TP)
12 CS Capsule
suspension Huyền phù viên nang Một dạng huyền phù ổn địnhcủa các viên nang trong một
chất lỏng, thường hoà loãngvới nước trước khi phun)
13 DC Dispersible
concentrate
Dạng phân tán đậm đặc (Dạng đậm đặc có thể phân tán)
Thành phẩm ở dạng lỏng đồngnhất, được sử dụng như một
hệ phân tán chất rắn trongnước (Ghi chú: có một số thànhphẩm mang đặc tính trung giangiữa dạng DC và EC)
14 DP Dustable Thuốc bột (thuốc Dạng bột dễ bay tự do, thích
Trang 14powder bột để phun bột) hợp cho việc phun bột
15 DS Powder for dry
seed treatment
Thuốc bột xử lý khô hạt giống
Dạng bột dùng ở dạng khô,trộn trực tiếp với hạt giống
16 DT Tablet for direct
application
Dạng viên dùng ngay
Dạng viên, được dùng từngviên trực tiếp trên ruộng, khôngcần pha với nước để phunhoặc rải
17 EC Emulsifiable
concentrate Thuốc sữa đậm đặc (Thuốc đậm
đặc có thể nhũ hoá)
Thuốc ở dạng lỏng đồng nhất,được pha với nước thành mộtnhũ tương để phun
18 ED Electrochargeab
le liquid
Dạng lỏng tích điện (thuốc lỏng
có thể tích điện)
Thành phẩm đặc biệt, dạnglỏng, dùng trong kỹ thuật phunlỏng tĩnh điện (điện động lực)
19 EG Emulsifiable
granule
Viên hạt hóa sữa (thuốc hạt có thể nhũ hoá)
Thuốc dạng hạt, được dùngnhư một nhũ tương dầu trongnước của hoạt chất sau khi hạtphân rã trong nước Sản phẩm
có thể chứa những chất phụgia không hoà tan trong nước
20 EO Emulsion water
in oil
Sữa nước trong dầu (Nhũ tương nước trong dầu)
Thuốc ở dạng lỏng, khôngđồng nhất, gồm một dung dịchthuốc trừ dịch hại trong nước,được phân tán thành nhữnggiọt rất nhỏ trong một dung môihữu cơ
22 ES Emulsion for
seed treatment
Dạng sữa xử lý hạt giống (nhũ tương dùng xử lý hạt giống)
Một hệ nhũ tương ổn định,không hoặc có hoà loãng để xử
lý hạt giống
23 EW Emulsion oil in
water
Dạng sữa dầu trong nước (Nhũ tương dầu trong nước)
Thành phẩm ở dạng lỏngkhông đồng nhất, gồm dungdịch thuốc trừ dịch hại trongdung môi hữu cơ, được phântán thành giọt nhỏ khi pha vớinước
24 FD Smoke tin Hộp khói (hộp sắt
26 FK Smoke candle Nến khói (nến
khói xông hơi) Dạng đặc biệt của thuốc tạokhói xông hơi
27 FP Smoke cartridge Đạn khói (Đạn
khói xông hơi)
Dạng đặc biệt của thuốc tạokhói xông hơi
28 FR Smoke rodlet Que khói (que
khói xông hơi)
Dạng đặc biệt của thuốc tạokhói xông hơi
Trang 1529 FS Flowable (*)
concentrate for seed treatment
Huyền phù đậm đặc dùng xử lý hạt giống
Một huyền phù ổn định có thểdùng trực tiếp hay hoà loãng để
xử lý hạt giống
30 FT Smoke tablet Viên khói (Viên
khói xông hơi)
Dạng đặc biệt của thuốc tạokhói xông hơi
31 FU Smoke
generator
Thuốc tạo khói Dạng thành phẩm thường ở thể
rắn, đốt cháy được Khi đốt sẽgiải phóng hoạt chất ở dạngkhói
32 FW Smoke pellet Hạt khói xông hơi Dạng đặc biệt của thuốc tạo
khói xông hơiThuốc tạo khói có những dạng: hộp khói (FD); pháo khói (FK); đạn khói (FP);hạt khói (FW); que khói (FR); viên khói (FT)
33 GA Gas Khí Khí được nạp trong chai hay
product Sản phẩm sinh khí Sản phẩm sinh khí do một phảnứng hoá học
36 GF Gel for seed
38 GL Emulsifiable gel Gel có thể
nhũ hoá Thành phẩm gel hoá dùng nhưmột nhũ tương khi hoà với
nước
39 GP Flo-Dust Thuốc bột
cải tiến (thuốc bột
dễ bay)
Dạng bột mịn, phun bằng máynén khí, xử lý trong nhà kính
40 GR Granule Thuốc hạt Thành phẩm ở thể rắn, dễ dịch
chuyển của những hạt có kíchthước đồng đều, có hàm lượngchất độc thấp, dùng ngay.Dạng hạt đặc biệt gồm: viên nang (CG); hạt min (FG); hạt thô (GG); vi hạt(MG)
41 GS Grease Thuốc mỡ Thành phẩm ở dạng
nhớt-nhão, chế từ dẫu hay mỡ
42 GW Water soluble gel Gel hoà tan
(Gel hoà tantrong nước)
Thành phẩm dạng gel, đượcdùng như dung dịch nước
43 HN Hot fogging
concentrate
Thuốc phun
mù (sương) nóng đậm đặc
Thành phẩm dùng cho các máyphun mù nóng, pha hay khôngpha loãng khi dùng
44 KK Combi-pack
solid/liquid
Bao hỗn hợp thuốc dạng rắn/lỏng
Một thành phẩm thể rắn vàthành phẩm kia ở thể lỏng,được đóng gói riêng, đựngtrong cùng một bao; được hoàchung trong một bình bơm (xịt)