1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PHIẾU THU THẬP SỐ LIỆU VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

19 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 280 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với các chỉ tiêu đơn vị chưa triển khai/ứng dụng thì điền “không có” vào ô thu thập số liệu, không bỏ trống ô số liệu, đối với các mục chưa rõ thì liên hệ với cán bộ hỗ trợ của Trung

Trang 1

PHIẾU THU THẬP SỐ LIỆU

VỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NĂM 2017

(Kèm theo Công văn số /TTTT-CTTĐT ngày / /2017

của Trung tâm Thông tin) Hướng dẫn chung:Để được hỗ trợ điền Phiếu, liên hệ đ/c Nguyễn Quang Hải, email nqhai@mic.gov.vn , SĐT 04.35563464, đi động 0909 5353 42.Bên dưới phần lớn các mục đều có phần hướng dẫn chi tiết cách thu thập, điền số liệu Đề nghị đọc kỹ phần này trước khi thực hiện điền số liệu Đối với các chỉ tiêu đơn vị chưa triển khai/ứng dụng thì điền “không có” vào ô thu thập số liệu, không bỏ trống ô số liệu, đối với các mục chưa rõ thì liên hệ với cán bộ hỗ trợ của Trung tâm để được hỗ trợ.Những trường hợp không có được số liệu chính xác, có thể sử dụng số ước tính gần đúng nhất có thể.Các từ viết tắt: cán bộ công nhân viên, công chức viên chức của cơ quan: nhân viên I THÔNG TIN CHUNG 1.1 THÔNG TIN ĐƠN VỊ - Tên cơ quan:

- Điện thoại:

- E-mail:

- Địa chỉ website của cơ quan (nếu có):

- Tổng số cán bộ công nhân viên (Là tổng số cán bộ công nhân viên trong biên chế, tập sự và hợp đồng, không bao gồm lái xe, bảo vệ, tạp vụ v.v ):

- Tổng số thủ tục hành chính:

1.2 THÔNG TIN NGƯỜI ĐIỀN PHIẾU - Họ và tên người điền Phiếu:

- Điện thoại liên lạc (cố định và di động):

- E-mail:

1.3 THÔNG TIN CÁN BỘ CHUYÊN TRÁCH VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - Họ và tên cán bộ chuyên trách về CNTT:

- Điện thoại liên lạc (cố định và di động):

- E-mail:

Trang 2

II HẠ TẦNG KỸ THUẬT CNTT

2.1 Tổng số máy tính:

Trong đó: Số máy chủ: (server) :

Số máy để bàn (desktop):

Số máy xách tay và máy tính bảng:

Chi tiết về các máy chủ tại đơn vị: - Chủng loại: ghi thương hiệu, dòng máy - Các máy cùng 1 chủng loại (cùng hãng, cùng cấu hình) thì nhóm lại và tính chung 1 loại, đồng thời thống kê số lượng để điền vào cột số lượng. STT Chủng loại server Cấu hình lượng Số Nơi đặt server Thời gian đầu tư Hệ điều hành đã cài đặt Mục đích sử dụng 1 2 … 2.2 Tổng số máy tính không kết nối Internet vì lý do an ninh:

2.3 Tổng số nhân viên được trang bị máy tính trong toàn cơ quan:

2.4 Thống kê đường truyền đang sử dụng: (các Vụ và Thanh tra Bộ không điền mục này)

Leased line

FTTH

xDSL (ADSL, SDSL…)

Khác (ghi rõ)

2.5 Có kết nối với mạng diện rộng của Bộ:  Có  Không

Liệt kê các ứng dụng được sử dụng trên mạng diện rộng

1

2

3

2.6 Có kết nối với mạng chuyên dùng của Chính phủ (CPNet):  Có  Không

Trang 3

2.7 Có phòng máy chủ riêng biệt:  Có  Không

( Phòng máy chủ riêng biệt là phòng riêng chỉ giành để chứa máy chủ và các thiết bị phục vụ việc vận hành máy chủ Ghi rõ tên các thiết bị vào bảng bên dưới)

Nếu có, nêu rõ trang bị cho phòng máy chủ:

STT Tên phòng

máy chủ

Thiết bị báo cháy, nổ

Thiết bị chống sét

Nguồn điện dự phòng

Thiết bị quản lý phòng máy

Tiêu chuẩn phòng máy chủ (tier 2/3 )

Các thiết

bị khác (nêu rõ)

1

2

2.8 Điện toán đám mây (Cloud Computing)

Đơn vị đã triển khai mô hình điện toán đám mây chưa?  Có  Không

Nếu có, hiện đang sử dụng mô hình dịch vụ nào

 Dịch vụ cung cấp hạ tầng thiết bị (IaaS)

 Dịch vụ cung cấp nền tảng vận hành (PaaS)

 Dịch vụ cung cấp phần mềm ứng dụng (SaaS)

III HẠ TẦNG NHÂN LỰC VÀ ĐẦU TƯ CHO ỨNG DỤNG CNTT

3.1 Tổng số nhân viên thường xuyên sử dụng máy tính trong công việc:

( Bao gồm tất cả nhân viên, kể cả các đơn vị trực thuộc và nhân viên CNTT chuyên trách, sử dụng máy tính để phục vụ cho công việc)

3.2 Tổng số nhân viên thường xuyên sử dụng internet trong công việc:

3.3 Tổng số nhân viên đã được hướng dẫn sử dụng các phần mềm nguồn mở thông dụng (OpenOffice, FireFox, Unikey v.v ):

3.4 Tổng số cán bộ CNTT chuyên trách (các Vụ và Thanh tra Bộ không điền mục này):

(Cán bộ CNTT chuyên trách là cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý, trực tiếp làm các công việc liên

quan đến vận hành hệ thống CNTT của Đơn vị như phụ trách CNTT, đảm bảo kỹ thuật, phát triển ứng dụng, vận hành website v.v )

Trong đó:

- 3.4.1 Số cán bộ CNTT chuyên trách về an toàn thông tin (là cán bộ được giao

trách nhiệm làm các công việc liên quan đến an toàn thông tin):

- 3.4.2 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ của cán bộ chuyên trách (chỉ tính văn

bằng trong lĩnh vực CNTT, điện tử, viễn thông hoặc toán tin)

Trang 4

Tiến sỹ: …… Đại học: …… Trung cấp: ……

Thạc sỹ: …… Cao đẳng: …… Khác: ……

- 3.4.3 Tổng số cán bộ chuyên trách có chứng chỉ quốc tế về CNTT (Mỗi cán bộ có thể có nhiều chứng chỉ, thống kê hết tất cả các chứng chỉ trong đơn vị và điền vào từng mục): MCP: CCNA: MCSA:

CCNP: MCSE: CCIE:

Các loại chứng chỉ khác: (ghi rõ tên chứng chỉ và số cán bộ có chứng chỉ)

3.5 Công tác đào tạo bồi dưỡng kiến thức về CNTT cho cán bộ trong năm (bao gồm các khóa đào tạo do đơn vị tự tổ chức và các khóa đào tạo do đơn vị khác tổ chức mà đơn vị có cử người tham gia học tập, kể cả các chương trình đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ ngắn và dài hạn). STT Tên lớp được tổ chức Tổng số cán bộ chuyên trách được đào tạo Tổng số nhân viên được đào tạo Cơ sở thực hiện đào tạo Nội dung đào tạo 1 2

3.6 Tổng ngân sách của đơn vị trong năm 2017 (phần này Văn phòng Bộ liệt kê danh sách kinh phí đã cấp cho các Vụ, các đơn vị khác diền số tổng chi trong năm) (VND): .

3.7 Tổng chi cho ứng dụng CNTT 2017 (VND)

( Chi cho ứng dụng CNTT bao gồm các chi phí dùng cho mua sắm, nâng cấp phần mềm; mua sắm máy móc thiết bị máy tính; chi phí dùng cho tư vấn, thiết kế hệ thống, bảo trì hệ thống; chi phí cho đường truyền kết nối Internet, phí thuê bao Internet, phí tên miền, web hostingv.v )

Trong đó: 3.7.1 Tổng chi mua sắm phần cứng:

3.7.2 Tổng chi mua sắm, xây dựng phần mềm:

3.7.3 Tổng chi cho an toàn an ninh thông tin:

3.7.4 Tổng chi cho đào tạo CNTT:

Trang 5

IV ỨNG DỤNG CNTT

4.1 Ước lượng tỷ lệ % văn bản điện tử đã được số hóa (lưu dưới dạng file trong máy tính/) tính trên tổng số văn bản giấy lưu trữ::

4.2 Triển khai các ứng dụng nội bộ:

Lưu ý: cách tính tỷ lệ thường xuyên sử dụng ứng dụng: cán bộ thường xuyên sử dụng ứng

dụng là cán bộ có số lần sử dụng ứng dụng >80%/tổng số lần xử lý các công việc có liên quan

mà có thể dùng ứng dụng đó để xử lý, lưu ý hệ thống eOffice của Bộ cấp cũng là 1 hệ thống quản

lý văn bản và điều hành).

4.2.1 Quản lý văn bản và điều hành trên môi trường mạng:

- Tên phần mềm: Nhà cung cấp:

- Tỷ lệ cán bộ thường xuyên sử dụng ứng dụng:

- Có liên thông với hệ thống của Bộ  Có  Không

- Thủ trưởng đơn vị sử dụng hệ thống quản lý văn bản và điều hành trong xử lý

-Liệt kê các tác vụ được sử dụng thường xuyên trên ứng dụng:

 Quản lý văn bản đi/đến trong nội bộ cơ quan

 Quản lý văn bản đi/đến trong với các cơ quan bên ngoài  Tác vụ khác (nêu rõ):

Thống kê các văn bản đi/đến theo sổ công văn của đơn vị trong năm 2017 (tính trên phần mềm cũ eoffice)

Lưu ý đối với Văn phòng Bộ: thống kê theo sổ văn bản đi đến của Văn phòng, tính

tổng tất cả văn bản mà Văn phòng đã xử lý, kể cả văn bản đi/đến của đơn vị khác trong Bộ:

- Tổng số văn bản đi được gửi dưới dạng văn bản giấy:

- Tổng số văn bản đến nhận được dưới dạng văn bản giấy:

- Tổng số văn bản điện tử gửi đi: trong đó, số văn bản đã được xác thực bằng chữ ký số

- Tổng số văn bản điện tử nhận được: trong đó, số văn bản đã được xác thực bằng chữ ký số

- Tổng số văn bản đi được chuyển song song trên môi trường mạng và qua

đường công văn trực tiếp: trong đó, số văn bản đã được xác thực bằng chữ ký số

- Tổng số văn bản đến được chuyển song song trên môi trường mạng và qua

đường công văn trực tiếp: trong đó, số văn bản đã được xác thực bằng chữ ký số

Trang 6

- Tổng số văn bản, hồ sơ, tài liệu trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ có gửi

kèm bản điện tử trong đó, số văn bản đã được xác thực bằng chữ ký số

- Tổng số văn bản, hồ sơ, tài liệu trao đổi với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các cơ quan thuộc Chính phủ và các địa phương khác có gửi kèm bản điện tử trong đó,

số văn bản đã được xác thực bằng chữ ký số

- Tổng số văn bản điện tử được trao đổi với các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân

có gửi kèm bản điện tử trong đó, số văn bản đã được xác thực bằng chữ ký số

- Số lượng cán bộ được cấp tài khoản eoffice (hệ thống quản lý văn bản điều hành

do Bộ cung cấp):

4.2.2 Sử dụng văn bản điện tử trong hoạt động của đơn vị (bao gồm các văn bản cần sử dụng văn bản điện tử và các văn bản theo Chỉ thị số 08/CT-BTTTT ngày 08/02/2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông):

A Các văn bản gửi nhận trong đơn vị và trong Bộ

3 Các văn bản báo cáo công tác: báo cáo tháng, quý, 6

4 Văn bản để biết, để báo cáo, văn bản gửi Lãnh đạo để báo

cáo (các văn bản gửi báo cáo Lãnh đạo tại mục "Nơi

nhận")

5 Thông báo (Giới thiệu con dấu, chữ ký, trụ sở làm việc, ý

7 Giấy ủy quyền gửi báo cáo Lãnh đạo cấp trên khi vắng

8 Các tài liệu, hồ sơ cần trao đổi trong quá trình xử lý công

11 Các văn bản phục vụ thanh tra, xử lý vi phạm, xử lý

………

………

Trang 7

B Với cơ quan, tổ chức, cá nhân bên ngoài

3 Gửi bản điện tử kèm theo văn bản giấy cho Chính phủ  

4 Gửi bản điện tử kèm theo văn bản giấy cho UBND các

5 Các văn bản khác (ghi cụ thể) ………

………

………

4.2.3 Thư điện tử: - Tên phần mềm: Nhà cung cấp:

- Số lượng cán bộ được cấp hộp thư điện tử chính thức:

Trong đó, số cán bộ được cấp hộp thư điện tử dạng @mic.gov.vn:

- Số lượng cán bộ thường xuyên sử dụng thư điện tử trong công việc:

- Những loại văn bản thường được trao đổi qua hệ thống thư điện tử:

4.2.4 Ứng dụng chữ ký số:  Có  Không - Tên quy trình/thủ tục được ứng dụng:

- Nhà cung cấp:

- Tổng số cán bộ đã được cấp chữ ký số :

- Tổng số cán bộ thường xuyên sử dụng chữ ký số: 4.2.5 Sử dụng phần mềm quản lý

STT Tên phần mềm Có sử dụng Nhà cung cấp

Tổng số nhân viên của Phòng ban được giao quản lý, sử dụng phần mềm

Tổng số nhân viên thường xuyên sử dụng

1 Quản lý nhân sự  Có Không

2 Quản lý khoa học - công nghệ  Có Không

3 Quản lý tài chính - Kế toán  Có Không

4 Quản lý tài sản  Có Không

5 Quản lý thanh tra, khiếu nại, tố

cáo

 Có

 Không

6 Quản lý công

việc, chia sẻ  Phần mềm của đơn vị

Trang 8

thông tin (Hệ

thống Thông tin

nội bộ)

 Phần mềm dùng chung của Bộ

 Không sử dụng

4.2.6 Tin học hóa việc tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại bộ phận một cửa (các Doanh nghiệp thuộc Bộ không điền mục này):

- Tên phần mềm: Nhà cung cấp:

- Mô hình triển khai:  webbase  winform

- Chức năng xử lý của hệ thống:

- Khả năng liên thông của hệ thống:

 Liên thông theo chiều ngang (giữa các đơn vị trực thuộc)

 Liên thông theo chiều dọc (với các đơn vị cấp dưới trực thuộc)

- Tra cứu thông tin và trạng thái giải quyết hồ sơ:

 Qua hệ thống màn hình cảm ứng tại trụ sở cơ quan

 Qua Internet

 Qua tin nhắn SMS (điện thoại di động)

 Qua hình thức khác, nêu rõ hình thức:

- Hiệu quả sử dụng trong năm

Số lượng hồ sơ tiếp nhận qua bộ phận một cửa/tổng số hồ sơ:

Số lượng hồ sơ được giải quyết đúng hạn: 4.2.7 Các ứng dụng, phần mềm đang sử dụng trên Mạng truyền số liệu chuyên

dùng Chính phủ (CPNET) (ghi rõ tên nhà cung cấp ứng dụng, nếu ứng dụng ứng dụng tự phát triển hoặc tải về từ internet cũng phải được ghi rõ)

STT

Tên ứng dụng Mục đích sử dụng năng/tính năng Các chức

chính

Nhà cung cấp

1

2

Trang 9

4.2.8 Các ứng dụng chuyên ngành và các ứng dụng khác (liệt kê tất cả các ứng dụng chuyên ngành và các ứng dụng khác mà đơn vị đang sử dụng):

STT Tên ứng dụng đầu tư Năm

Số lượng người sử dụng

Có thể sử dụng được qua trình duyệt web

Cơ chế xác thực

Có khả năng tích hợp với

hệ thống khác

Có khả năng tách riêng CSDL

Các chức năng/

tính năng chính

Nhà cung cấp

 Qua phần mềm

 Hệ thống xác thực chung (single sign on)

 Có

 Không  Có Không

 Qua phần mềm

 Hệ thống xác thực chung (single sign on)

 Có

 Không

 Có

 Không

 Qua phần mềm

 Hệ thống xác thực chung (single sign on)

 Có

 Không

 Có

 Không

 Qua phần mềm

 Hệ thống xác thực chung (single sign on)

 Có

 Không

 Có

 Không

Trang 10

4.3 Thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến: (các Doanh nghiệp thuộc Bộ không điền mục này):

4.3.1 Tin học hóa các thủ tục hành chính

- Thủ tục hành chính được thực hiện hoàn toàn trên máy tính: là thủ tục hành chính sử dụng máy tính trong các tất cả các công đoạn nhập liệu,

xử lý, tổng hợp, kết xuất báo cáo v.v.

- Thủ tục hành chính được thực hiện một phần trên máy tính: là thủ tục hành chính chỉ sử dụng máy tính trong 1 khâu thực hiện thủ tục.

- Thủ tục hành chính được thực hiện hoàn toàn bằng các phương pháp thủ công: là thủ tục hành chính không sử dụng máy tính trong toàn bộ

quá trình xử lý công việc.

- Tổng số thủ tục hành chính được thực hiện hoàn toàn trên máy tính:

- Tổng số thủ tục hành chính được thực hiện một phần trên máy tính:

- Tổng số thủ tục hành chính được thực hiện hoàn toàn bằng các phương pháp thủ công:

4.3.2 Dịch vụ công trực tuyến (Dịch vụ công trực tuyến là dịch vụ công được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng Mức dịch vụ công trực tuyến được quy định tại Nghị định 43/2011/NĐ-CP)

- Tuân theo hướng dẫn liên thông giữa các hệ thống thông tin: Hướng dẫn liên thông giữa các hệ thống thông tin: văn bản số 3788/BTTTT-TTH ngày 26/12/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông.

- Có khả năng tùy biến quy trình/luồng xử lý: sau khi xây dựng xong dịch vụ công, người quản trị có thể tùy biến, định nghĩa quy trình xử lý hồ sơ của dịch vụ công đó mà không cần phải lập trình lại, sửa chữa code/mã chương trình.

Tổng số dịch vụ công cấp 3:

Tổng số dịch vụ công cấp 4:

Chi tiết điền vào bảng bên dưới:

TT Tên dịch vụ công

Mức độ trực tuyến

Địa chỉ website đăng tải dịch vụ

Nền tảng phát triển (nguồn

mở, nguồn đóng, sharepoint …)

Tuân theo hướng dẫn liên thông giữa các

hệ thống thông tin (*)

Có khả năng tùy biến quy trình/luồng

xử lý

Có liên quan đến xuất nhập khẩu

Tổng số hồ

sơ nhận được trong năm

Tổng số hồ

sơ giải quyết qua mạng trong năm

Trang 11

3  Có Không  Có Không  Có Không

4.4 Tóm tắt thông tin dự án, nhiệm vụ UD CNTT năm 2017

- (*) Trạng thái triển khai: là tiến độ thực hiện của dự án, ví dụ có thể là các trạng thái: được giao làm chủ đầu tư; Lập thiết kế thi công – tổng dự

toán; Thực hiện đấu thầu; Thực hiện hợp đồng; Quyết toán

TT Tên dự án

/nhiệm vụ

Thời gian thực hiện Hình thức đầu tư Nội dung đầu tư Nguồn vốn

Trạng thái triển khai (*)

 Đầu tư mới

 Đầu tư mới

 Đầu tư mới

 Đầu tư mới

Trang 12

5  Nâng cấp

 Đầu tư mới 4.5 Các dự án dự kiến đầu tư trong 2018 - 2019

TT Tên nhiệm vụ, dự án Hình thức

đầu tư Nội dung đầu tư

Thời gian triển khai Tổng mức đầu tư

Nguồn vốn

 Đầu tư mới

 Đầu tư mới

 Đầu tư mới

 Đầu tư mới

 Đầu tư mới

Trang 13

4.6 Triển khai ứng dụng phần mềm nguồn mở:

(Hệ điều hành mã nguồn mở là các hệ điều hành có mã nguồn công khai, ví dụ

linux

TT Tên phần mềm Tỷ lệ máy cài đặt Tỷ lệ cán bộ thường xuyên sử dụng 1 OpenOffice 2 Mozilla ThunderBird 3 FireFox (phần mềm duyệt web) 4 Unikey (phần mềm gõ tiếng Việt) 5 Hệ điều hành mã nguồn mở cài trên máy để bàn 6 Hệ điều hành mã nguồn mở cài trên máy chủ 7 Các phần mềm nguồn mở tự phát triển hoặc thuê đơn vị khác phát triển đã được triển khai 8 Các phần mềm mã nguồn mở khác:

4.7 Hệ thống hội nghị truyền hình 4.7.1 Tổng số điểm kết nối:

4.7.2 Tổng số cuộc họp giữa đơn vị với các cơ quan thuộc, trực thuộc được thực hiện trong năm 2017:

Trong đó, số cuộc họp qua hệ thống hội nghị truyền hình

4.7.3 Tổng số cuộc họp giữa đơn vị với các đơn vị khác được thực hiện trong năm 2017:

Trong đó, số cuộc họp qua hệ thống hội nghị truyền hình:

4.8 Trang tin/cổng thông tin điện tử chính thức:

4.8.1 Hệ thống trang tin/cổng thông tin điện tử chính thức hiện đang sử dụng: - Trang thông tin điện tử là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng phục vụ cho việc cung cấp, trao đổi thông tin - Cổng thông tin điện tử là điểm truy cập duy nhất của cơ quan trên môi trường mạng, liên kết, tích hợp các kênh thông tin, các dịch vụ và các ứng dụng mà qua đó người dùng có thể khai thác, sử dụng và cá nhân hóa việc hiển thị thông tin.  Trang thông tin điện tử (Website)  Cổng thông tin điện tử (Portal) - Hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng cho Website/Portal: ………

Ngày đăng: 28/09/2020, 18:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w