Tính đi m bình thể ườngB.
Trang 1N I DUNG BÀI KI M TRA NĂNG L C GV Ộ Ể Ự TRONG H I THI GVG (Tham kh o) Ộ ả
TR C NGHI M : Ắ Ệ Khoanh tròn m t ph ng án A, B C ho c D th y, cô ộ ươ ặ ầ cho là đúng.
Câu1 : Thông t s 12/2011/TT BGD ĐT: Đi u l trư ố ề ệ ường trung h c nêuọ
rõ Nhi m v c a giáo viên trệ ụ ủ ường trung h cọ thu c đi u m y c a Thông ộ ề ấ ủ
t này.ư
A. Đi u 32ề B. Đi u 31ề C. Đi u 19ề
Câu2 : Đánh giá b ng nh n xét k t qu h c t p (sau đây g i là đánh giáằ ậ ế ả ọ ậ ọ
b ng nh n xét) đ i v i các môn Âm nh c, M thu t, Th d c.Theo ằ ậ ố ớ ạ ỹ ậ ể ụTT58/2011/BGDĐT thì x p lo i c năm đ t yêu c u (Đ) khi:ế ạ ả ạ ầ
A. C hai h c k x p lo i CĐả ọ ỳ ế ạ
B. H c k I x p lo i Đ, h c k II x p lo i CĐọ ỳ ế ạ ọ ỳ ế ạ
C. C hai h c k x p lo i Đ ho c h c k I x p lo i CĐ, h c k II x p ả ọ ỳ ế ạ ặ ọ ỳ ế ạ ọ ỳ ế
Câu 5: Theo QĐ s 26/2001QĐBGD ĐT ban hành qui đ nh tiêu ố ị
chu n, ki m tra và đánh giá công nh n ph c p giáo d c THCS. Đ n v ẩ ể ậ ổ ậ ụ ơ ịTHCS thu c xã mi n núiộ ề được công nh n đ t chu n ph c p giáo d c ậ ạ ẩ ổ ậ ụTHCS ph i đ m b o tiêu chí:ả ả ả
A. T l h c sinh TNTHCS h ng năm t 80% tr lên ỉ ệ ọ ằ ừ ở
B. T l h c sinh TNTHCS h ng năm t 90% tr lên.ỉ ệ ọ ằ ừ ở
C. T l h c sinh TNTHCS h ng năm t 95% tr lên.ỉ ệ ọ ằ ừ ở
Trang 2Câu 6: Thông t s 12/2011/TT BGD ĐT: Đi u l trư ố ề ệ ường trung h c ọquy m i l p c p THCS cóỗ ớ ở ấ :
A. Không quá 40 h c sinh.ọ B. Không quá
A. 17 ti tế B. 18 ti tế C. 19 ti tế
Câu 11: Thông t s 17/2012/TTBGDĐT ban hành quy đ nh v d y ư ố ị ề ạthêm, h c thêm có hi u l c t ngàyọ ệ ự ừ
Câu 13: Ch t ch H i đ ng trủ ị ộ ồ ường do:
A. Các thành viên c a H i đ ng tr ủ ộ ồ ườ ng b u ầ
B. H i đ ng s ph m b u.ộ ồ ư ạ ầ C. Hi u ệ
trưởng b nhi m.ổ ệ
Câu 14 Theo thông t 58/2011/TTBGDĐT v quy ch đánh giá x p ư ề ế ế
lo i h c sinh . Ai là ngạ ọ ười tr c ti p ghi k t qu h c t p c a h c sinh sauự ế ế ả ọ ậ ủ ọkhi thi l i:ạ
Trang 3A. Văn th ư B. Giáo viên b môn.ộ C. Giáo viên ch nhi m ủ ệ
Câu 15: Gi gìn, b o v truy n th ng đ o đ c Nhà giáo thu c đi u m yữ ả ệ ề ố ạ ứ ộ ề ấ
c a quy t đ nh s 16: Ban hành qui đ nh v đ o đ c nhà giáo?ủ ế ị ố ị ề ạ ứ
A. Đi u 4.ề B. Đi u 5.ề C. Đi u 6 ề
Câu 16: Theo QĐ s 26/2001QĐBGD ĐT ban hành qui đ nh tiêu ố ịchu n, ki m tra và đánh giá công nh n ph c p giáo d c THCS. Đ n v ẩ ể ậ ổ ậ ụ ơ ị
c s đơ ở ược công nh n đ t chu n ph c p giáo d c THCS ph i đ m ậ ạ ẩ ổ ậ ụ ả ả
b o tiêu chí ( tr xã đ c bi t khó khăn)ả ừ ặ ệ
A.T l h c sinh TNTHCS h ng năm t 80% tr lên.ỉ ệ ọ ằ ừ ở
B. T l h c sinh TNTHCS h ng năm t 90% tr lên ỉ ệ ọ ằ ừ ở
C. T l h c sinh TNTHCS h ng năm t 95% tr lên.ỉ ệ ọ ằ ừ ở
Câu 17: Thông t s 30/2009/TTBGD ĐT qui đ nh quy trình đánh ư ố ịgiá,x p lo i giáo viênế ạ theo các bước
A. Giáo viên t đánh giá,x p lo i – Hi u trự ế ạ ệ ưởng đánh giá x p lo i.ế ạ
B. T đánh giáHi u trổ ệ ưởng x p lo i.ế ạ
C. Giáo viên t đánh giá,x p lo i – T đánh giá, x p lo i Hi u ự ế ạ ổ ế ạ ệ
tr ưở ng đánh giá x p lo i ế ạ
Câu 18: Theo thông t s 13/2012/TTBGD ĐT qui đ nh v tiêu chu n ư ố ị ề ẩđánh giá trường trung h c c s , trọ ơ ở ường trung h c ph thông và trọ ổ ường
ph thông có nhi u c p h c có bao nhiêu tiêu chu n? Tiêu chíổ ề ấ ọ ẩ
A. 5 tiêu chu n. 30 tiêu chíẩ B. 5 tiêu chu n. 36 tiêu chí ẩ
B. ĐTBcn là trung bình c ng c a đi m trung bình c năm c a các môn ộ ủ ể ả ủ
h c đánh giá b ng cho đi m, trong đó đi m trung bình môn Toán và ọ ằ ể ể
Ng văn tính h s 2.ữ ệ ố
C. ĐTBcn là trung bình c ng c a đi m trung bình các môn HKI và HKII, ộ ủ ểtrong đó đi m trung bình các môn HK II tính h s 2.ể ệ ố
Câu 20: Theo thông t 58/2011/TTBGDĐT v quy ch đánh giá x p ư ề ế ế
lo i h c sinh khuy t t t theo nguyên t c.ạ ọ ế ậ ắ
Trang 4A. Tính đi m bình thể ường
B . Theo nguyên t c đ ng viên, khuy n khích, ti n b ắ ộ ế ế ộ
C. Theo s ti n b c a h c sinh.ự ế ộ ủ ọ
Câu 21: Theo thông t s 58/2011/TTBGDĐT thì s l n ki m tra ư ố ố ầ ể
thường xuyên c a môn h c có t trên 1 ti t đ n dủ ọ ừ ế ế ưới 3 ti t /tu nế ầ bao
g m c ki m tra các lo i ch đ t ch n là:ồ ả ể ạ ủ ề ự ọ
A. Ít nh t 3 l n ấ ầ B. Ít nh t 2 l nấ ầ C. Ít nh t 4 l nấ ầ
Câu 22: Đ i tố ượng ph i ph c p THCS là:ả ổ ậ
A. Tr em đang h c trẻ ọ ở ường THCS
B. Tr em t 11 tu i đ n 18 tu i ,đã t t nghi p ti u h c ẻ ừ ổ ế ổ ố ệ ể ọ
C. Tr em t 11 tu i đ n 18 tu iẻ ừ ổ ế ổ
Câu 23: M t h c sinh cu i năm h c đ t độ ọ ố ọ ạ ượ c k t qu h c t p nh sau: ế ả ọ ậ ư
Môn T Lý Hóa Sinh V Sử Đ aị TD AN MT Tin NN CD TB
CN H KĐTB 8.5 8.2 8.4 8.0 7.5 9.0 6.4 Đ Đ Đ 9.8 8.0 9.0 8.3 T tốTheo thông t 58/2011 h c sinh này đư ọ ược x p lo iế ạ
A. Gi iỏ B. Trung Bình C. Khá
Câu 24: Thông t s 12/2011/TTBGDĐT( Đi u l trư ố ề ệ ường trung h c) ọ
quy đ nh trình đ chu n đị ộ ẩ ược đào t o c a giáo viên THCS là:ạ ủ
A.Có b ng t t nghi p cao đ ng s ph m ho c có b ng t t nghi p cao ằ ố ệ ẳ ư ạ ặ ằ ố ệ
đ ngẳ
B.Có b ng t t nghi p cao đ ng s ph m ho c có b ng t t nghi p ằ ố ệ ẳ ư ạ ặ ằ ố ệ
cao đ ng và ch ng ch b i d ẳ ứ ỉ ồ ưỡ ng nghi p v s ph m ệ ụ ư ạ
C.Có b ng t t nghi p cao đ ng s ph m và ch ng ch b i dằ ố ệ ẳ ư ạ ứ ỉ ồ ưỡng
nghi p v s ph mệ ụ ư ạ
Câu 25: Theo Quy ch công nh n trế ậ ường chu n qu c gia, tiêu chu n ẩ ố ẩ
ch t lấ ượng giáo d c v m t h c l c đụ ề ặ ọ ự ược quy đ nh là:ị
A.X p lo i gi i đ t t 3% tr lên; lo i khá đ t t 35% tr lên; lo i ế ạ ỏ ạ ừ ở ạ ạ ừ ở ạ
Trang 5Câu 26: M t trong nh ng m c tiêu c a phong trào thi đua “Xây d ng ộ ữ ụ ủ ự
trường h c thân thi n h c sinh tích c c” trong các trọ ệ ọ ự ường ph thông ổgiai đo n 20082013 là:ạ
A.Phát huy s ch đ ng, sáng t o c a th y, cô giáo đáp ng yêu c u ự ủ ộ ạ ủ ầ ứ ầ
đ i m i phổ ớ ương pháp giáo d c trong đi u ki n h i nh p qu c t ụ ề ệ ộ ậ ố ế
B.Phát huy tính ch đ ng,tích c c, sáng t o c a h c sinh trong ủ ộ ự ạ ủ ọ
h c t p và các ho t đ ng xã h i m t cách phù h p và hi u qu ọ ậ ạ ộ ộ ộ ợ ệ ả
C.T p trung các ngu n l c đ gi i quy t d t đi m nh ng y u kém v ậ ồ ự ể ả ế ứ ể ữ ế ề
c s v t ch t, thi t b trơ ở ậ ấ ế ị ường h c, t o đi u ki n cho h c sinh khi đ n ọ ạ ề ệ ọ ế
trường được an toàn, thân thi n, vui v ệ ẻ
Câu 27: Giáo viên n có con nh ữ ỏ t 12 tháng tr xu ng thì s ti t ừ ở ố ố ế
đựơc gi m trong tu n là:ả ầ
A. 2 ti t /tu nế ầ B. 1 ti t /tu nế ầ C. 3
ti t/tu n ế ầ
Câu 28: Theo Đi u 30 Lu t giáo d c năm 2005, c s giáo d c ph ề ậ ụ ơ ở ụ ổthông g m:ồ
A. Giáo d c m m non, giáo d c ph thông, giáo d c ngh nghi p, giáo ụ ầ ụ ổ ụ ề ệ
d c đ i h c và sau đ i h c.ụ ạ ọ ạ ọ
B. Trường m u giáo, trẫ ường ti u h c, trể ọ ường THCS, trường THPT,
trường ph thông có nhi u c p h c.ổ ề ấ ọ
C. Tr ườ ng ti u h c, tr ể ọ ườ ng THCS, tr ườ ng THPT, tr ườ ng ph thông ổ
có nhi u c p h c, trung tâm k thu t t ng h p h ề ấ ọ ỹ ậ ổ ợ ướ ng nghi p ệ Câu 29: Nguyên lý giáo d c là :ụ
A. H c đi đôi v i hành, giáo d c k t h p v i lao đ ng s n xu t, lý lu n ọ ớ ụ ế ợ ớ ộ ả ấ ậ
v i th c ti n, nhà trớ ự ễ ường k t h p v i gia đình và xã h i.ế ợ ớ ộ
B. H c đi đôi v i hành, giáo d c k t h p v i lao đ ng s n xu t, lý lu n ọ ớ ụ ế ợ ớ ộ ả ấ ậ
g n li n v i th c ti n, nhà trắ ề ớ ự ễ ường g n li n v i gia đình và xã h i.ắ ề ớ ộ
C. H c đi đôi v i hành, giáo d c k t h p v i lao đ ng s n xu t, lý ọ ớ ụ ế ợ ớ ộ ả ấ
lu n g n li n v i th c ti n, giáo d c nhà tr ậ ắ ề ớ ự ễ ụ ườ ng k t h p v i giáo ế ợ ớ
Trang 6Câu 31: Thông t 58/2011/TTBGDĐT quy đ nh đ i v i các môn h c ư ị ố ớ ọđánh giá b ng cho đi m k t qu c a m i h c k đằ ể ế ả ủ ỗ ọ ỳ ược tính.
C/ ĐTBmhk =
S bài KTố tx + 2 x S bài KTố đk + 2
Câu 32: Thông t 13/2012/TTBGDĐT ban hành ngày 06/4/2012: TIÊU ưCHU N ĐÁNH GIÁ TRẨ ƯỜNG TRUNG H C có m y tiêu chu n?Ọ ấ ẩ
đ c l i s ng, năng l c chuyên môn,nghi p v ứ ố ố ự ệ ụ
Câu 35: Quy trình v t ch c đánh giá x p lo i Giáo viên quy đ nh t i ề ổ ứ ế ạ ị ạThông t 30/2009/TT BGDĐT đư ược ti n hành :ế
A Hi u trệ ưởng t ng h p và công b k t qu c a giáo viên .ổ ợ ố ế ả ủ
B Đánh giá x p lo i Giáo viên đ ế ạ ượ c th c hi n vào cu i năm h c ự ệ ố ọ
Trang 7C Đánh giá x p lo i Giáo viên đế ạ ược th c hi n vào cu i m i h c kìự ệ ố ỗ ọ .
Câu 36: Hình th c đánh giá c a môn GDCD vứ ủ ề k t qu h c t p c a ế ả ọ ậ ủ
h c sinh đọ ược quy đ nh :ị
A. Đánh giá b ng nh n xétằ ậ B. Đánh giá b ng cho đi mằ ể
C. K t ế h p gi a đánh giá b ng cho đi m và nh n xét ợ ữ ằ ể ậ
Câu 37: Đánh giá x p lo i h nh ki m h c sinh đế ạ ạ ể ọ ược x p thành nh ng ế ữ
lo i gì?ạ
A T t, Khá, Trung bình, Y u ố ế
B Gi i, Khá,Trung bình , Y u, Kémỏ ế C. Gi i, Khá,Trung bình , ỏ
Y uế
Câu 38: Theo thông t s 17/2012/TTBGD ĐT th i h n c p gi y phép ư ố ờ ạ ấ ấ
t ch c ho t đ ng d y h c thêm có hi u l c nhi u nh t là:ổ ứ ạ ộ ạ ọ ệ ự ề ấ
A. 12 tháng. B. 18 tháng. C. 24
tháng.
Câu 39: Chu n ngh nghi p giáo viên trung h c c s , giáo viên trung ẩ ề ệ ọ ơ ở
h c ph thông (Ban hành kèm theo Thông t s 30 /2009 /TTBGDĐT ọ ổ ư ốngày 22 tháng 10 năm 2009 c a B trủ ộ ưởng B Giáo d c và Đào t o) ộ ụ ạ
G m có m y chồ ấ ương? M y đi u qui đ nh?ấ ề ị
A/ 4 ch ươ ng, 14 đi u ề ; B/ 3 chương , 14 đi uề
Câu 40: Chu n ngh nghi p giáo viên trung h c là?ẩ ề ệ ọ
A/ H th ng các yêu c u c b n đ i v i giáo viên trung h c v ệ ố ầ ơ ả ố ớ ọ ề
ph m ch t chính tr , đ o đ c, l i s ng; năng l c chuyên môn, ẩ ấ ị ạ ứ ố ố ự nghi p v ệ ụ
b/ Quy đ nh v nh ng n i dung c b n, đ c tr ng thu c m i lĩnh v c ị ề ữ ộ ơ ả ặ ư ộ ỗ ự
c a chu n NGGVủ ẩ
c/ H th ng các yêu c u c b n đ i v iệ ố ầ ơ ả ố ớ GV trung h c v năng l c ọ ề ựchuyên môn, nghi p v ệ ụ
Câu 41: Thương yêu, tôn tr ng, đ i x công b ng v i h c sinh, giúp ọ ố ử ằ ớ ọ
h c sinh kh c ph c khó khăn đ h c t p và rèn luy n t t. Là tiêu chí, ọ ắ ụ ể ọ ậ ệ ốtiêu chu n, đi u nào đẩ ề ược quy đ nh trong chu n ngh nghi p Gíao ị ẩ ề ệviên?
a/Tiêu chí 5. L i s ng, tác phong thu c Tiêu chu n 2 Năng l c tìm ố ố ộ ẩ ự
hi u đ i t ể ố ượ ng và môi tr ườ ng giáo d c c a Đi u 5 ụ ủ ề
Trang 8b/Tiêu chí 3 ng x v i h c sinh thu c Tiêu chu n 1: Ph m ch t chính Ứ ử ớ ọ ộ ẩ ẩ ấ
tr , đ o đ c, l i s ng c a Đi u 4.ị ạ ứ ố ố ủ ề
c/ Tiêu chí 2.Đ o đ c ngh nghi p thu c Tiêu chu n 1: Ph m ch t ạ ứ ề ệ ộ ẩ ẩ ấchính tr , đ o đ c, l i s ng c a Đi u 4ị ạ ứ ố ố ủ ề d c c a Đi u 5.ụ ủ ề
Câu 42: Công b ng trong gi ng d y và giáo d c, đánh giá đúng th c ằ ả ạ ụ ự
ch t năng l c c a ngấ ự ủ ườ ọi h c; th c hành ti t ki m, ch ng b nh thành ự ế ệ ố ệtích, ch ng tham nhũng, lãng phí là m t trong 4 ph m ch t đố ộ ẩ ấ ược quy
đ nh trong đi u:ị ề
a/ Đi u 3. Ph m ch t chính tr ;ề ẩ ấ ị b/ Đi u 5. L i s ng, tácề ố ốphong
c/ Đi u 4. Đ o đ c ngh nghi p ề ạ ứ ề ệ
Câu 43: Đ i m i PPDH nh m khuy n khích s chuyên c n, tích c c, ổ ớ ằ ế ự ầ ự
ch đ ng, sáng t o và ý th c vủ ộ ạ ứ ươn lên, rèn luy n kh năng t h c c a ệ ả ự ọ ủ
HS. Được quy đ nh trong:ị
a/ Đi u 7. Tiêu chu n 5: Ho t đ ng giáo d c và k t qu giáo d c ề ẩ ạ ộ ụ ế ả ụ
b/ Đi u 6. Tiêu chu n 4: Quan h gi a nhà trề ẩ ệ ữ ường, gia đình và xã h iộc/ Đi u 3. Tiêu chu n 1: T ch c và qu n lý nhà trề ẩ ổ ứ ả ường
Câu 44: Đi u l Trề ệ ường Ph thông g m có:ổ ồ
a/ 6 chương v i 47 đi u quy đ nhớ ề ị ; b/ 7 ch ươ ng v i 47 đi u ớ ề quy đ nh ị
c/ 6 chương v i 46 đi u quy đ nhớ ề ị
Câu 45: Chương II trong Đi u l Trề ệ ường Ph thông là chổ ương nói v :ề
a/ T ch c và qu n lý nhà tr ổ ứ ả ườ ng; b/ Chương trình và các
ho t đ ng giáo d cạ ộ ụ
c/ Quan h gi a nhà trệ ữ ường gia đình và xã h iộ
Câu 46: Thông t s 58/2011/TTBGD&ĐT Quy đ nh:ư ố ị
a/ Quy ch đánh giá, x p lo i h c sinh THCS và h c sinh THPT ế ế ạ ọ ọ
b/ Quy đ nh chu n ngh nghi p giáo viên Trung h c c sị ẩ ề ệ ọ ơ ở
c/ Quy đ nh v d y thêm, h c thêmị ề ạ ọ
Câu 47: N i dung Quy t đ nh s 16/2008/ QĐBGD&ĐT là:ộ ế ị ố
a/ Quy đ nh chu n ngh nghi p giáo viên Trung h c c s ị ẩ ề ệ ọ ơ ở
b/ Quy đ nh v đ o đ c Nhà giáo ị ề ạ ứ
c/ Đi u l trề ệ ường ph thôngổ
Trang 9Câu 48: Ngày 1/1/2007, Ban Thường v Công đoàn Giáo d c Vi t nam ụ ụ ệ
ra Ngh quy t s 442/NQCĐN. N i dung Ngh quy t s 442/NQCĐN ị ế ố ộ ị ế ốban hành ngày 1/1/2007 là:
a/ V vi c phát đ ng cu c v n đ ng “M i th y giáo, cô giáo là m t ề ệ ộ ộ ậ ộ ỗ ầ ộ
t m g ấ ươ ng đ o đ c, t h c và sáng t o” ạ ứ ự ọ ạ
b/ V phong trào thi đua “Xây d ng trề ự ường h c thân thi n, h c sinh tích ọ ệ ọ
c c”ự
c/ Quy đ nh v d y thêm, h c thêmị ề ạ ọ
CÂU 49: Theo qui ch đánh giá 58/2011/TTBGDĐT, Lo i trung bình, ế ạ
n u có đ các tiêu chu n sau đây:ế ủ ẩ
A. a) Đi m trung bình các môn h c t 5,0 tr lên, trong đó đi m trung ể ọ ừ ở ểbình c a 1 trong 2 môn Toán, Ng văn t 5,0 tr lên; riêng đ i v i h c ủ ữ ừ ở ố ớ ọsinh l p chuyên c a trớ ủ ường THPT chuyên ph i thêm đi u ki n đi m ả ề ệ ểtrung bình môn chuyên t 5,0 tr lên;ừ ở
b) Không có môn h c nào đi m trung bình dọ ể ưới 3,5;
B. a) Đi m trung bình các môn h c t 5,0 tr lên, trong đó đi m trung ể ọ ừ ở ểbình c a 1 trong 2 môn Toán, Ng văn t 5,0 tr lên; riêng đ i v i h c ủ ữ ừ ở ố ớ ọsinh l p chuyên c a trớ ủ ường THPT chuyên ph i thêm đi u ki n đi m ả ề ệ ểtrung bình môn chuyên t 5,0 tr lên;ừ ở
b) Các môn h c đánh giá b ng nh n xét đ t lo i Đ.ọ ằ ậ ạ ạ
C. a) Đi m trung bình các môn h c t 5,0 tr lên, trong đó đi m ể ọ ừ ở ể trung bình c a 1 trong 2 môn Toán, Ng văn t 5,0 tr lên; riêng ủ ữ ừ ở
đ i v i h c sinh l p chuyên c a tr ố ớ ọ ớ ủ ườ ng THPT chuyên ph i thêm ả
đi u ki n đi m trung bình môn chuyên t 5,0 tr lên; ề ệ ể ừ ở
b) Không có môn h c nào đi m trung bình d ọ ể ướ i 3,5;
c) Các môn h c đánh giá b ng nh n xét đ t lo i Đ ọ ằ ậ ạ ạ
CÂU 50: Theo qui ch đánh giá 58/2011/TTBGDĐT, n u ĐTBế ế hk ho c ĐTB ặ cn đ t m c lo i K nh ng do k t ạ ứ ạ ư ế
qu c a m t môn h c nào đó mà ph i xu ng lo i Kém thì đ ả ủ ộ ọ ả ố ạ ượ c đi u ch nh: ề ỉ
A. x p lo i Kémế ạ B. x p lo i Y ế ạ C. x p lo i TBế ạ
CÂU 51: Thông tư s : 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 c a B ố ủ ộ
tr ng B Giáo d c và Đào t o ưở ộ ụ ạ Giáo viên ch nhi m đủ ệ ược quy n cho ềphép cá nhân h c sinh ngh h c:ọ ỉ ọ
A. không quá 3 ngày liên t c ụ B. không quá 4 ngày liên t cụ
C. không quá 5 ngày liên t cụ
Trang 10CÂU 52: Thông tư s : 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 c a B tr ng B Giáo d c và Đào t o ố ủ ộ ưở ộ ụ ạ , m i ỗ
l p h c có s h c sinh khônng quá: ớ ọ ố ọ
CÂU 53: Theo thông t 17/2012/TTBGDĐT có quy đ nh v viêv d y thêm h c thêm là phòng h c đ m b o ư ị ề ạ ọ ọ ả ả
di n tích trung bình cho 1 h c sinh là: ệ ọ
A. t 0,90mừ 2 tr lênở B. t 1,00mừ 2 tr lênở C. t 1,10m ừ 2 tr lên ở
CÂU 54: Theo thông t 30/2009/TTBGDĐT, ban hành Quy đ nh Chu n ngh nghi p giáo viên trung h c cư ị ẩ ề ệ ọ ơ
s , giáo viên trung h c ph thông có: ở ọ ổ
A. 50 tiêu chí và có t ng s đi m là 200 đi mổ ố ể ể
B. 50 tiêu chí và có t ng s đi m là 100 đi mổ ố ể ể
C. 25 tiêu chí và có t ng s đi m là 100 đi m ổ ố ể ể
CÂU 55: Theo thông t s 30/2009/TTBGD ĐT, qui đ nh chu n ngh ư ố ị ẩ ề
nghi p giáo viên trung h c có bao nhiêu m c đích?ệ ọ ụ
A. 4 m c đích ụ B. 5 m c đích.ụ C. 6 m c đích.ụ
Câu 56: Rèn luy n k năng s ng cho h c sinh là m t trong nh ng n i ệ ỹ ố ọ ộ ữ ộ
dung c a tài li u nào?ủ ệ
A. Ch th s 40/2008/CTBGD ĐT v vi c phát đ ng phong trào thi ỉ ị ố ề ệ ộ đua “ Xây d ng tr ự ườ ng h c thân thi n, h c sinh tích c c” ọ ệ ọ ự
B. Thông t s 58/2011/TTBGD ĐT : Quy ch đánh giá, x p lo i h c ư ố ế ế ạ ọ
sinh THCS và h c sinh THPT.ọ
C. Thông t s 12/2011/TT BGD ĐT: Đi u l trư ố ề ệ ường trung h cọ
Câu 57: Theo qui ch đánh giá 58/2011/TTBGDĐT, m t h c sinh có s đi m cu i năm nh b ng kê đế ộ ọ ố ể ố ư ả ượ c
x p lo i h c l c lo i gì? ế ạ ọ ự ạ
Âm
Nh cạ
Mĩ Thu tậ
Tin
H cọ ĐTBm8.3 6.8 5.0 5.2 7.6 5.5 5.1 8.0 7.2 6.6Đ CĐ Đ 5.9 6.5
A. x p lo i Kháế ạ B. x p lo i TB ế ạ C. x p lo i y uế ạ ế
Câu 58. Theo đi u l trề ệ ường THCS,THPT và ph tông nhi u c p h c ổ ề ấ ọ
được ban hành theo thông t 12/2011c a B giáo d c & đào t o thì ư ủ ộ ụ ạ
giáo viên không được th c hi n công vi c nào sau đây:ự ệ ệ
A. Tham gia các l p b i dớ ồ ưỡng, h i ngh chuyên đ đ nâng cao trình ộ ị ề ể
đ chuyên môn, nghi p v ;ộ ệ ụ
B. Tr c ti p ho c thông qua các t ch c tham gia qu n lý nhà trự ế ặ ổ ứ ả ường;
C. T ch c các l p d y thêm ngoài nhà tr ổ ứ ớ ạ ườ ng
Trang 11Câu 59. Tiêu chu n đánh giá trẩ ường trung h c c s , trọ ơ ở ường trung h c ọ
ph thông và trổ ường ph thông có nhi u c p h c Ban hanh kem theo ổ ề ấ ọThông t s : 13/2012/TTBGDĐT bao g m bao nhiêu tiêu chu n, tiêu ư ố ồ ẩchí
A. 5 Tiêu chu n 36 tiêu chí ẩ B. 5 Tiêu chu n 47 tiêu ẩchí
C. 7 Tiêu chu n 47 tiêu chíẩ
Câu 60. Theo qui ch đánh giá x p lo i h c sinh trung h c có s và ế ế ạ ọ ọ ởtrung h c ph thông ban hành kèm theo thông t 58/2011/TTBGDĐT ọ ổ ưthì h nh ki m h c sinh đạ ể ọ ược x p thành nh ng lo i sauế ữ ạ
A. Gi i ; Khá; TB; Y uỏ ế B. T t; Khá; TB; Y uố ế
C. T t; Khá; TB; Y u; kémố ế
Câu 61. Theo qui ch đánh giá x p lo i h c sinh trung h c có s và ế ế ạ ọ ọ ởtrung h c ph thông ban hành kèm theo thông t 58/2011/TTBGDĐT ọ ổ ư
Ai có quy n cho phép HS đề ược mi n h c môn x p lo i:ễ ọ ế ạ
A. GVCN B. GV BM th d cể ụ C. Hi u trệ ưở ng nhà tr ườ ng
Câu 62. Theo đi u l trề ệ ường THCS,THPT và ph thông nhi u c p h c ổ ề ấ ọ
được ban hành theo thông t 12/2011c a B giáo d c & đào t oư ủ ộ ụ ạ thì trình đ chu n độ ẩ ược đào t o c a giáo viên THCS là:ạ ủ
A. Có b ng t t nghi p trung c p s ph mằ ố ệ ấ ư ạ
B. Có b ng t t nghi p cao đ ng s ph m ho c có b ng t t nghi p ằ ố ệ ẳ ư ạ ặ ằ ố ệ cao đ ng và ch ng ch b i d ẳ ứ ỉ ồ ưỡ ng nghi p v s ph m đ i v i giáo ệ ụ ư ạ ố ớ viên THCS
C. Có b ng t t nghi p đ i h c s ph m ho c có b ng t t nghi p đ i h cằ ố ệ ạ ọ ư ạ ặ ằ ố ệ ạ ọ
và ch ng ch b i dứ ỉ ồ ưỡng nghi p v s ph m đ i v i giáo viên THPT.ệ ụ ư ạ ố ớ
Câu 63. Trong hướng d n biên so n đ ki m tra đẫ ạ ề ể ược ban hành theo công văn s 8773/BGDĐTGDTrH thì bố ước đ u tiên c a quy trình đ ầ ủ ề
là :
A. Ch n m c đích c a đ ki m tra ọ ụ ủ ề ể B. Thi t l p ma ế ậ
tr nậ
C. Biên so n câu h i.ạ ỏ
Trang 12Câu 64. Theo quy đinh chu n ngh nghi p giáo viên trung h c c s , ẩ ề ệ ọ ơ ởgiáo viên trung h c ph thông đọ ổ ược ban hành kèm theo Thông t s 30ư ố/2009 /TTBGDĐT giáo viên được đánh giá và x p thành các lo i sau:ế ạ
A. Xu t s c; Khá; TB; Y u; Kém.ấ ắ ế B. Xu t s c; Khá, TB; ấ ắ Kém.
h th ng giáo d c qu c dânệ ố ụ ố
A. Công khai cam k t ch t lế ấ ượng giáo d c và ch t lụ ấ ượng giáo d c th c ụ ựtế
B. Công khai đi u ki n đ m b o ch t lề ệ ả ả ấ ượng c s giáo d cơ ở ụ
C. Công khai lý l ch c a cán b công ch c nhà tr ị ủ ộ ứ ườ ng
CÂU 68: Tham gia công tác ph c p giáo d c đ a phổ ậ ụ ở ị ương là nhi m ệ
v c a :ụ ủ
A. Nhân viên văn th c a trư ủ ường
B. Phó hi u trệ ưởng ph trách HĐGDNGLLụ
C. T t c giáo viên, nhân viên tr ấ ả ườ ng Trung h c ọ
CÂU 69: Ban cán s l p đự ớ ược b u ra vào đ u m i năm h c ( g m l p ầ ầ ỗ ọ ồ ớ
trưởng và các l p phó) đ t ch c ho t đ ng c a l p là do:ớ ể ổ ứ ạ ộ ủ ớ
A. T p th h c sinh trong l p b u ra ậ ể ọ ớ ầ
B. Giáo viên ch nhi m l p ch đ nhủ ệ ớ ỉ ị
C. T ng ph trách và BGH nhà trổ ụ ường ch đ nhỉ ị
Trang 13CÂU 70: Đánh giá x p lo i h c l c đế ạ ọ ự ược x p thành nh ng lo i gì?ế ữ ạ
A. T t, Khá, Trung bình, Y uố ế
B. Gi i, Khá,Trung bình , Y u, Kém ỏ ế
C. Gi i, Khá,Trung bình , Y uỏ ế
CÂU 71: H c sinh đọ ược x p h c l c lo i gì n u có các đi u ki n sau:ế ọ ự ạ ế ề ệ
Đi m TB các môn h c t 8.0 tr lên,trong đó đi m TB c a 1 trong ể ọ ừ ở ể ủ2môn Toán,Ng văn t 8.0ữ ừ tr lênở
Không có môn h c nào đi m TB dọ ể ưới 6.5
Các môn h c đánh giá b ng nh n xét đ t lo i Đọ ằ ậ ạ ạ
ALo i Gi i ạ ỏ BLo i Kháạ CLo i TBạ
CÂU 72: H c sinh không đọ ược lên l p trong trớ ường h p nào dợ ưới đây:AH nh ki m và h c l c t TB tr lênạ ể ọ ự ừ ở BH nh ki m khá và h c ạ ể ọ
l c TBự
CNgh quá 45 bu i h c trong năm h c ỉ ổ ọ ọ
CÂU 73: Có nh ng hình th c ki m tra nàoữ ứ ể đ i v i b môn h c?ố ớ ộ ọ
AKi m tra mi ng,ki m tra vi tể ệ ể ế BKi m tra vi t,ki m tra th c ể ế ể ựhành
CKi m tra mi ng,ki m tra vi t,ki m tra th c hành ể ệ ể ế ể ự
CÂU 74: H s 3 đệ ố ược tính cho lo i bài ki m tra nào:ạ ể
AĐi m ki m tra vi t và ki m tra th c hành t 1 ti t tr lênể ể ế ể ự ừ ế ở
BĐi m ki m tra h c k ể ể ọ ỳ CĐi m ki m tra thể ể ường xuyên
CÂU 75: Tr ườ ng h p nào d ợ ướ i đây h c sinh không l i l p h n? ọ ở ạ ớ ẳ
A. H c l c y u,h nh ki m y u.ọ ự ế ạ ể ế B. H c l c TB,h nh ki mọ ự ạ ể
y u ế
C. H c l c kém,h nh ki m Kháọ ự ạ ể
Câu 76 : Theo thông t 58/2011 c a B GD&ĐT. Đánh giá k t qu h c ư ủ ộ ế ả ọ
t p c a h c sinh cu i h c k và cu i năm đậ ủ ọ ố ọ ỳ ố ược x p theo.ế
A. H c l c có 5 lo i;h nh ki m có 4 lo i ọ ự ạ ạ ể ạ B. H c l c có ọ ự
5 lo i;h nh ki m có 5 lo iạ ạ ể ạ
C. H c l c có 5 lo i;h nh ki m có 3 lo iọ ự ạ ạ ể ạ D. H c l c ọ ự
có 4 lo i;h nh ki m có 5 lo iạ ạ ể ạ
Trang 14Câu 77: Theo đi u l trề ệ ường trung h c hi n hành thì m i t chuyên mônọ ệ ỗ ổ
có m t t trộ ổ ưởng, do:
A. Hi u tr ệ ưở ng b nhi m và giao nhi m v ổ ệ ệ ụ
B.T p th BGH bi u quy t tín nhi m theo đa sậ ể ể ế ệ ố
C.H i đ ng thi đua nhà trộ ồ ường b u raầ
D.T p th giáo viên trong t b u ra và hi u trậ ể ổ ầ ệ ưởng giao nhi m v ệ ụ
Câu 77: Thông t đánh giá, x p lo i h c sinh trung h c c s s ư ế ạ ọ ọ ơ ở ố
58/2011/TTBGDĐT ngày 12/12/2011 c a B Giáo d c Đào t o quy ủ ộ ụ ạ
đ nh có m y hình th c ki m tra h c sinh:ị ấ ứ ể ọ
8,8 8,8 9,2 7,4 6,1 9,1 8,8 8,5 8,0 8,3 Đ Đ Đ 8,3Theo Thông t đánh giá, x p lo i h c sinh trung h c c s s ư ế ạ ọ ọ ơ ở ố
58/2011/TTBGDĐT ngày 12/12/2011 c a B Giáo d c Đào t o thì h c ủ ộ ụ ạ ọ
sinh này được x p lo i c năm là:ế ạ ả
A. Gi iỏ B. Khá C. Trung bình D. Y uế
Câu 79 : Đi u ki n d xét công nh n t t nghi p c a h c sinh h c h t ề ệ ự ậ ố ệ ủ ọ ọ ế
chương trình THCS là bao nhiêu tu i ?ổ
A. không quá 18 tu iổ B. không quá 19 tu iổ
C. không quá 20 tu iổ D. không quá 21 tu iổ
Câu 80: Theo thông t s 28/2009/TTBGDĐT ngày 21 tháng 10 năm ư ố
2009 c a B trủ ộ ưởng BGDĐT giáo viên kiêm trưởng ban thanh tra nhân
dân trường h c đọ ược gi m bao nhiêu ti t 1 tu n ?ả ế ầ
A. 1 ti tế B. 2 ti tế C. 3 ti tế D. 4 ti tế
Câu 81: Đ công nh n trể ậ ường trung h c c s đ t chu n qu c gia ph i ọ ơ ở ạ ẩ ố ả
đ m b o m y tiêu chu n ?ả ả ấ ẩ
A. 2 B. 3 C. 4 D.5
Câu 82 : M t h c sinh có đi m trung bình các môn h c h c k 1 là ộ ọ ể ọ ở ọ ỳ
8,7, môn th d c để ụ ược x p lo i ch a đ t, các môn còn l i đ t t 8,0 tr ế ạ ư ạ ạ ạ ừ ở
lên. H c sinh này đọ ược x p lo i h c l c:ế ạ ọ ự
Trang 15A/ Gi i ỏ B/ Khá C/ Trung bình D/Y uế
Câu 83 : Giáo viên tham gia thi giáo viên gi i, ti t h c tham gia thi gi ngỏ ế ọ ả
được báo trước ít nh tấ
A/ 1 tu n ầ B/ 3 ng ày C/ 5 ngày D/ 10 ngày
Câu 84: Giáo viên tham d H i thi c p t nh ngoài vi c ph i h i đ ự ộ ấ ỉ ệ ả ộ ủ
nh ng đi u ki n c a giáo viên tham gia H i thiữ ề ệ ủ ộ c p huy n còn ph i có ấ ệ ả
gi y ch ng nh n đ t giáo viên d y gi i c p huy n m y l n trong 4 năm ấ ứ ậ ạ ạ ỏ ấ ệ ấ ầ
Câu 86: Vi c x p lo i h nh ki m c năm h c ch y u căn c vào x p ệ ế ạ ạ ể ả ọ ủ ế ứ ế
lo i h nh ki m h c kì nào?ạ ạ ể ọ
A.H c kì Iọ B. H c kì IIọ C. C hai h c kả ọ ỳ
Câu 87 : Theo Thông t liên t ch s 35, công tác thi t b , thí nghi m trư ị ố ế ị ệ ở ườ ng Trung h c c s h ng 2, h ng ọ ơ ở ạ ạ
3 đ ượ c b trí: ố
A01 biên chế B02 biên chế C03 biên chế D04 biên chế
Câu 88 : H c sinh đọ ược công nh n đ t danh hi u h c sinh tiên ti n h c ậ ạ ệ ọ ế ọ
kì ho c c năm thì ph i đ m b o đi u ki n gì?ặ ả ả ả ả ề ệ
A.H nh ki m lo i K tr lên và h c l c lo i K tr lên ạ ể ạ ở ọ ự ạ ở
B.H nh ki m lo i Tb và h c l c lo i khá.ạ ể ạ ọ ự ạ
Câu 89: K t qu cu i năm h c c a m t h c sinh THCS nh sau: H nh ế ả ố ọ ủ ộ ọ ư ạ
ki m x p lo i T t; các môn đ u có đi m trung bình 8,0 tr lên, riêng ể ế ạ ố ề ể ởmôn L ch s là 2,0; đi m trung bình các môn 8,3, các môn x p lo i đ t.ị ử ể ế ạ ạTheo Thông t đánh giá, x p lo i h c sinh trung h c c s s ư ế ạ ọ ọ ơ ở ố
58/2011/TTBGDĐT ngày 12/12/2011 c a B Giáo d c Đào t o thì h c ủ ộ ụ ạ ọsinh này được x p lo i c năm là:ế ạ ả
A. Gi iỏ B. Khá C. Trung bình D.
Y uế
Câu 90: N u đi m trung bình h c kì ho c đi m trung bình c năm đ t ế ể ọ ặ ể ả ạ
m c lo i G nh ng do k t qu c a m t môn h c nào đó mà ph i xu ng ứ ạ ư ế ả ủ ộ ọ ả ố
lo i Tb thì đạ ược đi u ch nh x p lo i gì?ề ỉ ế ạ
Trang 16A.Gi iỏ B.Khá C.Y uế D. Kém
Câu 91: Đi u l trề ệ ườ ng ph thông quy đ nh, giáo viên ch nhi m có bao nhiêu quy n: ổ ị ủ ệ ề
A6 quy nề B8 quy nề C12 quy nề D13 quy n ề
Câu 92 : Th m quy n c p b ng t t nghi p THCS ẩ ề ấ ằ ố ệ là:
A. Hi u Trệ ưởng trường s t i n i h c sinh đang theo h c.ở ạ ơ ọ ọ
B. Tr ưở ng Phòng Giáo D c và Đào T o ụ ạ
C. Giám Đ c s Giáo D c và Đào T o.ố ở ụ ạ
D. B Giáo D c và Đào T o.ộ ụ ạ
Câu 93 : Theo tiêu chu n đánh giá x p lo i gi d y b c trung h c, ẩ ế ạ ờ ạ ở ậ ọcăn c vào t ng s đi m và m c đ đ t đứ ổ ố ể ứ ộ ạ ược theo t ng tiêu chí, m i ừ ỗgiáo viên được đánh giá theo m t trong các lo i sau:ộ ạ
A2 lo i: đ t chu n, ch a đ t chu n.ạ ạ ẩ ư ạ ẩ B3 lo i: Xu t ạ ấ
1. 3/9/2010 b. 4/9/2010 c. 5/9/2010 d. 6/9/2010
Câu 95: Biên ch giáo viên c a trế ủ ường THCS cho m i l p h c là:ỗ ớ ọ
A. không quá 1,70 giáo viên B. không quá 1,80giáo viên
C. không quá 1,90 giáo viên D. không quá 2,0 giáo
viên
Câu 96: H c sinh đọ ược x p lo i h nh ki m ……… khi thi h c kìế ạ ạ ể ọ
I , em b vi ph m gian l n trong kì thi .ị ạ ậ
a khá b trung bình c y uế
Câu 97: Đi u l trề ệ ường h c quy đ nh nhà trọ ị ường ph i có bao nhiêu lo i ả ạ
h s s sách?ồ ơ ổ
A. 16 B. 17 C. 18 D. 19
Câu 99 : Theo quy ch công nh n trế ậ ường trung h c c s , trọ ơ ở ường trung
h c ph thông và trọ ổ ường ph thông có nhi u c p h c đ t chu n qu c ổ ề ấ ọ ạ ẩ ốgia (Ban hành kèm theo Thông tư số 47/2012/QĐBGDĐT ngày 07
Trang 17tháng 12 năm 2012 c a B trủ ộ ưởng B Giáo d c và Đào t o) trộ ụ ạ ường trung h c đ t chu n qu c gia c n đ m b o đ y đ …… tiêu chu n.ọ ạ ẩ ố ầ ả ả ầ ủ ẩ
C. Ng ườ i làm nhi m v gi ng d y trong nhà tr ệ ụ ả ạ ườ ng, g m: Hi u ồ ệ
tr ưở ng , Phó hi u tr ệ ưở ng , giáo viên b môn , giáo viên làm công ộ tác Đoàn thanh niên C ng s n H Chí Minh (đ i v i tr ộ ả ồ ố ớ ườ ng trung
h c có c p THPT ), giáo viên làm t ng ph trách Đ i Thi u niên ọ ấ ổ ụ ộ ế
Ti n phong H Chí Minh (đ i v i tr ề ồ ố ớ ườ ng trung h c có c p ti u h c ọ ấ ể ọ
ho c c p THCS ) ặ ấ
D. Người làm nhi m v gi ng d y , giáo d c trong nhà trệ ụ ả ạ ụ ường, g m : ồ
Hi u trệ ưởng , Phó hi u trệ ưởng , giáo viên b môn , giáo viên làm công ộtác Đoàn thanh niên C ng s n H Chí Minh (đ i v i trộ ả ồ ố ớ ường trung h c ọ
có c p THPT ), giáo viên làm t ng ph trách Đ i Thi u niên Ti n phong ấ ổ ụ ộ ế ề
H Chí Minh (đ i v i trồ ố ớ ường trung h c có c p ti u h c ho c c p THCS )ọ ấ ể ọ ặ ấ
Câu 102: Theo quy ch thi h c sinh gi i. Đi u ki n đ h c sinh d thi ế ọ ỏ ề ệ ể ọ ự
h c sinh gi i:ọ ỏ
A. x p lo i h c l c gi i, đi m TBm d thi t 8.0 tr lên.ế ạ ọ ự ỏ ể ự ừ ở
Trang 18B. x p lo i h c l c, h nh ki m t khá tr lên, đi m TBm d thi t ế ạ ọ ự ạ ể ừ ở ể ự ừ 8.0 tr lên ở
C. x p lo i h c l c khá, đi m TBm d thi t 6.5 tr lên.ế ạ ọ ự ể ự ừ ở
D. x p lo i h c l c trung bình, đi m TBm d thi t 9.0 tr lên.ế ạ ọ ự ể ự ừ ở
Câu 103: Theo Đi u 18 Đi u l h i thi giáo viên gi i, giáo viên đ t ề ề ệ ộ ỏ ạ
danh hi u giáo viên d y gi i c p trệ ạ ỏ ấ ường, c p huy n và c p t nh ph i đ tấ ệ ấ ỉ ả ạ
Câu 106: Anh (Ch ) hãy cho bi t c p nào ra quy t đ nh công nh n trị ế ấ ế ị ậ ườ ng trung h c đ t chu n qu c gia ? ọ ạ ẩ ố
aB GDĐTộ bS GDĐTở cUBND c p t nh ấ ỉ dUBNDc p huy nấ ệ
Câu 107:Theo Quy ch công nh n trế ậ ườ ng chu n qu c gia, th i h n công nh n tr ẩ ố ờ ạ ậ ườ ng trung h c đ t chu n ọ ạ ẩ
qu c gia là bao nhiêu năm k t ngày ký quy t đ nh công nh n ố ể ừ ế ị ậ
Câu 108: Đi u 72 c a Lu t Giáo d c có qui đ nh nhi m v c a nhà giáo. Anh (Ch ) hãy cho bi t nhà giáo có ề ủ ậ ụ ị ệ ụ ủ ị ế bao nhiêu nhi m v ? ệ ụ
Câu 109: Anh (Ch ) hãy cho bi t Lu t Giáo d c hi n nay mà ngành đang s d ng là Lu t Giáo d c đị ế ậ ụ ệ ử ụ ậ ụ ượ c ban hành vào năm nào?.
Câu 110: H c sinh là ngọ ười dân t c thi u s , h c sinh khuy t t t, h c ộ ể ố ọ ế ậ ọ
sinh có hoàn c nh đ c bi t khó khăn, h c sinh nả ặ ệ ọ ở ước ngoài v nề ước
có th vào c p h c tu i cao h n bao nhiêuể ấ ọ ở ổ ơ tu i so v i tu i quy đ nh?ổ ớ ổ ịa.1 tu iổ b.2 tu iổ c.3 tu iổ d.4 tu i.ổ
Câu 111: Đi u ki n thi GVG c p huy n là:ề ệ ấ ệ
a. Ph i h i đ nh ng đi u ki n c a giáo viên tham gia h i thi c p ả ộ ủ ữ ề ệ ủ ộ ấ
trường
b. Ph i h i đ nh ng đi u ki n c a giáo viên tham gia h i thi c p ả ộ ủ ữ ề ệ ủ ộ ấ
trường . SKKN đ t vòng trạ ường
Trang 19c. Ph i h i đ nh ng đi u ki n c a giáo viên tham gia h i thi c p ả ộ ủ ữ ề ệ ủ ộ ấ
tr ườ ng và ph i có gi y ch ng nh n GV d y gi i c p tr ả ấ ứ ậ ạ ỏ ấ ườ ng trong 2 năm tru c li n k ớ ề ề
d. Ph i h i đ nh ng đi u ki n c a giáo viên tham gia h i thi c p ả ộ ủ ữ ề ệ ủ ộ ấ
trường và ph i có gi y ch ng nh n GV d y gi i c p trả ấ ứ ậ ạ ỏ ấ ường năm tru c ớ
li n kề ề
Caâu 112: N u h c sinh có hành vi xúc ph m danh d , nhân ph m ế ọ ạ ự ẩ
c a b n ho c c a ngủ ạ ặ ủ ười khác; đánh nhau gây r i tr t t , tr an trong ố ậ ự ịnhà trường ho c ngoài xã h i thì đặ ộ ược x p h nh ki m lo i gì ?ế ạ ể ạ
A. T t .ố B. Khá . C. TB D. Y uế E. Kém
Câu 113: Giáo viên làm kiêm công tác thanh tra nhân dân c p trung ấ
h c c s đọ ơ ở ược gi m bao nhiêu ti t trên tu n?ả ế ầ
A.1 ti t.ế B. 2 ti t.ế C.3 ti t.ế D. 4 ti t.ế
Câu 114 : Theo thông t s 30 ngày 22 tháng 10 năm 2009. Khi đánh ư ốgiá , x p lo i giáo viên theo Chu n ; t ng s đi m đ t đế ạ ẩ ổ ố ể ạ ượ ốc t i đa là baonhiêu ?
A. 50. B. 100. C. 150 . D. 200
Câu 115. Nguyên t c d y thêm , h c thêm bao g m m y nguyên tác?ắ ạ ọ ồ ấa.4 b.5 c. 6 D. 7
Câu 116. Đánh giá viên ch c đ c phân làm m y lo i: ứ ượ ấ ạ
a. 1 lo i.ạ b. 2 lo i.ạ c. 3 lo i.ạ d. 4 lo iạ Câu 117. Theo đi u l trề ệ ường trung h c c s , trọ ơ ở ường trung h c ph ọ ổthông và trường ph thông có nhi u c p h c, T i Đi u 30 quy ổ ề ấ ọ ạ ề
đ nh:ị Giáo viên trường trung h c là ngọ ười làm nhi m v gi ng d y, giáo ệ ụ ả ạ
Trang 20Câu 119: Căn c theo Thông t 30/2009/TTBGDĐT c a B GD&ĐT, ứ ư ủ ộthì 8 tiêu chí g m:ồ “Xây d ng k ho ch d y h c; Đ m b o ki n th c ự ế ạ ạ ọ ả ả ế ứ môn h c; Đ m b o ch ng trình môn h c; ọ ả ả ươ ọ V n d ng các ph ậ ụ ươ ng pháp
d y h c; ạ ọ S d ng các ph ng ti n d y h c; ử ụ ươ ệ ạ ọ Xây d ng môi tr ng h c ự ườ ọ
t p; ậ Qu n lý h s d y h c; ả ồ ơ ạ ọ Ki m tra, đánh giá k t qu h c t p c a h c ể ế ả ọ ậ ủ ọ sinh” thu c năng l c nào đ i v i chu n ngh nghi p giáo viên trung ộ ự ố ớ ẩ ề ệ
h c?ọ
a. Năng l c d y h c ự ạ ọ b. Năng l c giáo d cự ụ
c. Năng l c ho t đ ng chính tr , xã h iự ạ ộ ị ộ d. Năng l c phát tri n ự ểngh nghi p.ề ệ
Câu 120: Trong trường h p đi m trung bình c năm (ĐTBợ ể ả cn) đ t 8.0, ạtrong có đi m trung bình c a môn Ng văn là 8,0 và các môn còn l i ể ủ ữ ạkhông có môn h c nào đi m trung bình dọ ể ưới 6,5. Nh ng có môn Th ư ể
d c b x p lo i ch a đ t (CĐ) thì em đó đụ ị ế ạ ư ạ ược x p lo i:ế ạ
a. Khá b. Trung bình c. Y uế d. Kém
PH N I: CÂU H I KI M TRA NĂNG L C (THAM KH O) Ầ Ỏ Ể Ự Ả
Câu 1: a) Thông t s 30/2009/TTBGDĐT ngày 22/10/2009 c a Bư ố ủ ộGiáo d c & Đào t o ban hành Quy đ nh Chu n ngh nghi p giáo viênụ ạ ị ẩ ề ệtrung h c c s , giáo viên trung h c ph thông. Theo Chọ ơ ở ọ ổ ương II c aủThông t s 30 có Quy đ nh Chu n ngh nghi p giáo viên trung h c.ư ố ị ẩ ề ệ ọ
V y chu n ngh nghi p giáo viên trung h c có nh ng tiêu chu n nào,ậ ẩ ề ệ ọ ữ ẩ
có m y tiêu chí ? Theo anh (ch ) Chu n nào là quan tr ng nh t ? Vì saoấ ị ẩ ọ ấ
?
b) Nêu các hành vi giáo viên không được làm được quy đ nh t i Đi u lị ạ ề ệ
trường THCS, trường THPT và trường ph thông có nhi u c p h c.ổ ề ấ ọ
Tr l i: ả ờ
a) Chu n ngh nghi p GV trung h c có 6 tiêu chu n – 25 tiêu chí ẩ ề ệ ọ ẩ
Tiêu chu n 1: Ph m ch t chính tr , đ o đ c, l i s ng.ẩ ẩ ấ ị ạ ứ ố ố
Tiêu chu n 2: Năng l c tìm hi u đ i tẩ ự ể ố ượng và môi trường giáo d c.ụTiêu chu n 3: Năng l c d y h c.ẩ ự ạ ọ
Tiêu chu n 4: Năng l c giáo d c.ẩ ự ụ
Tiêu chu n 5: Năng l c ho t đ ng chính tr , xã h i.ẩ ự ạ ộ ị ộ
Tiêu chu n 6: Năng l c phát tri n ngh nghi p.ẩ ự ể ề ệ
Trang 21 Chu n quan tr ng nh t:ẩ ọ ấ Chu n 1 Ph m ch t chính tr , đ o đ c, l iẩ ẩ ấ ị ạ ứ ố
s ng.ố
GV có th có nhi u cách tr l i nh ng ph i đ t để ề ả ờ ư ả ạ ược các ý c b n sau:ơ ả+ Nh Bác H đã nói: “Có Đ c mà không có tài thì làm vi c gì cũngư ồ ứ ệkhó. Có tài mà không có đ c thì tr nên vô d ng”. Đ i v i ngứ ở ụ ố ớ ười GV thì
đ o đ c nhà giáo là đi u r t quan tr ng trong công tác giáo d c conạ ứ ề ấ ọ ụ
2. Gian l n trong ki m tra, thi c , tuy n sinh; gian l n trong đánh giá k tậ ể ử ể ậ ế
qu h c t p, rèn luy n c a h c sinh.ả ọ ậ ệ ủ ọ
3. Xuyên t c n i dung giáo d c; d y sai n i dung ki n th c, không đúngạ ộ ụ ạ ộ ế ứ
v i quan đi m, đớ ể ường l i giáo d c c a Đ ng và Nhà nố ụ ủ ả ước Vi t Nam.ệ
4. Ép bu c h c sinh h c thêm đ thu ti n.ộ ọ ọ ể ề
5. Hút thu c lá, u ng rố ố ượu, bia và s d ng các ch t kích thích khác khiử ụ ấđang tham gia các ho t đ ng giáo d c; s d ng đi n tho i di đ ng khiạ ộ ụ ử ụ ệ ạ ộđang d y h c trên l p.ạ ọ ớ
6. B gi , b bu i d y, tùy ti n c t xén chỏ ờ ỏ ổ ạ ệ ắ ương trình giáo d c.ụ
Câu 2: a) Vi c ng d ng công ngh thông tin (CNTT) trong d y h cệ ứ ụ ệ ạ ọ
hi n nay là m t vi c làm thệ ộ ệ ường xuyên đ i v i giáo viên tr c ti p gi ngố ớ ự ế ả
d y. Anh (ch ) hi u nh th nào là giáo án đi n t và bài gi ng đi n t ?ạ ị ể ư ế ệ ử ả ệ ửb) Đ thi t k bài gi ng đi n t có ch t lể ế ế ả ệ ử ấ ượng và hi u qu , theo Anhệ ả(Ch ) bài so n c n đ t nh ng yêu c u gì ?ị ạ ầ ạ ữ ầ
Tr l i: ả ờ
Trang 22a. Như th nào là giáo án đi n t và bài gi ng đi n t ? ế ệ ử ả ệ ử
ch c d y – h c, ki m tra đánh giá), đ ng th i ph i đ m b o đ y đ yêuứ ạ ọ ể ồ ờ ả ả ả ầ ủ
c u c a b mônầ ủ ộ
Bài gi ng đi n t : ả ệ ử
+ Bài gi ng đi n t : ch y u ch g m nh ngả ệ ử ủ ế ỉ ồ ữ n i dung d y – h c độ ạ ọ ược
ch n l c t “giáo án n n” đ trình bày trên l p b ng máy tính – nh cácọ ọ ừ ề ể ớ ằ ờ
ph n m m chuyên d ng v i nh ng hi u ng minh h a.ầ ề ụ ớ ữ ệ ứ ọ
+ Bài gi ng đi n t là bài gi ng có dùng máy tính h tr , đả ệ ử ả ỗ ợ ược th cự
hi n nh các ph n m m chuyên d ng và có th trình chi u đ thay thệ ờ ầ ề ụ ể ế ể ếcho bài gi ng vi t tay.ả ế
+ Bài gi ng đi n t là m t b ph n c a giáo án đi n t , không bao g mả ệ ử ộ ộ ậ ủ ệ ử ồtoàn b các thành t c a quá trình d y – h c.ộ ố ủ ạ ọ
b. Nh ng yêu c u c n đ t c a bài gi ng đi n t ữ ầ ầ ạ ủ ả ệ ử
Thi t k có h th ng, N i b t tr ng tâmế ế ệ ố ổ ậ ọ
III. Th hi n đ ể ệ ượ c ph ươ ng pháp
Rèn luy n đệ ược k năng cho h c sinhỹ ọ
L a ch n đự ọ ược ho t đ ng thích h p th hi n tính tích c cạ ộ ợ ể ệ ự
Đ y đ 4 bầ ủ ước lên l p: Bài cũ, Bài m i, Cũng c , Hớ ớ ố ướng d nẫ
IV. K thu t ng d ng công ngh thông tin ỹ ậ ứ ụ ệ
1. Th hi n silide theo h th ng ki n th c. Các thông tin có s liên k t, ể ệ ệ ố ế ứ ự ế
Trang 23d thao tác, d di chuy n đ n các slide, menu ể ể ể ế
2. T ch c ki n th c trên m t silide h p lý. Đ m b o tính th m m và s ổ ứ ế ứ ộ ợ ả ả ẩ ỹ ư
ph m (màu s c, hi u ng âm thanh, hình nh phù h p, h p d n (nh ng ạ ắ ệ ứ ả ợ ấ ẫ ư không phân tán s chú ý c a HS) ự ủ
3. Giao di n nh t quán, c u trúc đ m c bài gi ng rõ ràng ệ ấ ấ ề ụ ả
4.S d ng các ph n m m ử ụ ầ ề h tr phù h p v i đ c thù b môn. Kích ổ ợ ợ ớ ặ ộ thích, đ ng viên các giác quan c a ng i h c đ ghi nh và x lí thông ộ ủ ườ ọ ể ớ ử tin.
5. T li u ph c v bài gi ng phù h p, v a ph i, đ a vào đúng lúc, hi u ư ệ ụ ụ ả ợ ừ ả ư ệ quả
Câu 3: a) Đ biên so n m t đ ki m tra theo chu n KTKN c n tuân thể ạ ộ ề ể ẩ ầ ủcác bước nào ?
b) Anh ch hãy cho bi t s l n ki m tra đ i v i b môn Anh (ch ) tr cị ế ố ầ ể ố ớ ộ ị ự
ti p gi ng d y (Đúng chuyên môn đào t o bao g m c ch đ t ch n).ế ả ạ ạ ồ ả ủ ề ự ọAnh ch s x lí th nào n u có 1 h c sinh không có đ s l n ki m traị ẽ ử ế ế ọ ủ ố ầ ểtheo quy đ nh trên?ị
c) H c sinh Nguy n Th Th o có đi m trung bình các môn c năm nh sau: ọ ề ị ả ể ả ư
Toán Văn Lý Hóa Sinh Đ aị Sử Anh CN GDCD MT ÂN TD8,9 8,5 8,7 8,4 8,6 9,0 8,5 4,9 8,3 8,9 Đ Đ ĐAnh ch hãy x p lo i h c l c cho h c sinh Nguy n Th Th o.ị ế ạ ọ ự ọ ề ị ả
Tr l i: ả ờ
a Các b ướ c biên so n m t đ ki m tra theo chu n KTKN ạ ộ ề ể ẩ
B ướ c 1. Xác đ nh m c đích ki m traị ụ ể
+ Căn c vào yêu c u c a vi c ki m traứ ầ ủ ệ ể
+ Căn c vào chu n KTKNứ ẩ
+ Căn c vào th c t h c t p c a h c sinhứ ự ế ọ ậ ủ ọ
B ướ c 2. Xác đ nh hình th c ki m traị ứ ể
1. Đ ki m tra t lu n;ề ể ự ậ
2. Đ ki m tra tr c nghi m khách quan;ề ể ắ ệ
3. Đ ki m tra k t h p c hai hình th c trênề ể ế ợ ả ứ
B ướ c 3. Thi t l p ma tr n đ ki m tra Các bế ậ ậ ề ể ước c b n:ơ ả
B1. Li t kê tên các ch đ (n i dung, chệ ủ ề ộ ương ) c n ki m tra;ầ ể
Trang 24B2. Vi t các chu n c n đánh giá đ i v i m i c p đ t duy;ế ẩ ầ ố ớ ỗ ấ ộ ư
B3. Phân ph i t l % t ng đi m cho m i ch đố ỉ ệ ổ ể ỗ ủ ề
B4. Quy t đ nh t ng s đi m c a bài ki m tra;ế ị ổ ố ể ủ ể
B5. Tính s đi m cho m i ch đ tố ể ỗ ủ ề ương ng v i t l %;ứ ớ ỉ ệ
B6. Tính s đi m và Q.Đ s câu h i cho m i chu n tố ể ố ỏ ỗ ẩ ương ng;ứ
B7. Tính t ng s đi m và t ng s câu h i cho m i c t;ổ ố ể ổ ố ỏ ỗ ộ
B8. Tính t l % t ng s đi m phân ph i cho m i c t;ỉ ệ ổ ố ể ố ỗ ộ
B9. Đánh giá l i ma tr n và ch nh s a n u th y c n thi t. ?ạ ậ ỉ ử ế ấ ầ ế
B ướ c 4. Biên so n câu h i theo ma tr n C n đ m b o nguyên t c:ạ ỏ ậ ầ ả ả ắ+ M i câu h i ch ki m tra m t chu n ho c m t v n đ , khái ni m;ỗ ỏ ỉ ể ộ ẩ ặ ộ ấ ề ệ
+ S lố ượng câu h i và t ng s câu h i do ma tr n đ quy đ nh.ỏ ổ ố ỏ ậ ề ị
B ướ c 5. Xây d ng hự ướng d n ch m (đáp án) và thang đi m c n đ mẫ ấ ể ầ ả
b o các yêu c u:ả ầ
N i dung: khoa h c và chính xác;ộ ọ
Cách trình bày: c th , chi ti t nh ng ng n g n và d hi u;ụ ể ế ư ắ ọ ễ ể
Phù h p v i ma tr n đ ki m tra.ợ ớ ậ ề ể
B ướ c 6. Xem xét l i vi c biên so n đ ki m tra G m các bạ ệ ạ ề ể ồ ước sau:1) Đ i chi u t ng câu h i v i hố ế ừ ỏ ớ ướng d n ch m và thang đi m,ẫ ấ ể
2) Đ i chi u t ng câu h i v i ma tr n đ ,ố ế ừ ỏ ớ ậ ề
3) Hoàn thi n đ , hệ ề ướng d n ch m và thang đi m.ẫ ấ ể
b. S l n ki m tra ố ầ ể
* Tùy theo s ti t trong tu n c a môn mà GV đ a ra s l n ki m traố ế ầ ủ ư ố ầ ể
nh ng ph i đ m b o: Đi m KTđk: Đư ả ả ả ể ược quy đ nh trong PPCT c a bị ủ ộmôn
Đi m KTtx:ể
+ Môn h c có t 1 ti t tr xu ng/tu n: ít nh t 2 l nọ ừ ế ở ố ầ ấ ầ
+ Môn h c có t trên 1 ti t đ n dọ ừ ế ế ưới 3 ti t/tu n: ít nh t 3 l nế ầ ấ ầ
+ Môn h c có t 3 ti t tr lên/tu n: ít nh t 4 l nọ ừ ế ở ầ ấ ầ
* Nh ng h c sinh không có đ s l n ki m tra theo quy đ nh ph i đữ ọ ủ ố ầ ể ị ả ược
ki m tra bù. Bài ki m tra bù ph i có hình th c, m c đ ki n th c, kể ể ả ứ ứ ộ ế ứ ỹ
Trang 25năng và th i lờ ượng tương đương v i bài ki m tra b thi u. H c sinhớ ể ị ế ọkhông d ki m tra bù s b đi m 0.ự ể ẽ ị ể
c. X p lo i h c l c em Nguy n Th Th o ế ạ ọ ự ễ ị ả
Tính được đi m trung bình c năm c a em Nguy n Th Th o là 8,3ể ả ủ ễ ị ả
Đi m trung bình các môn c năm h c là 8,3 nh ng do đi m trung bìnhể ả ọ ư ểnăm h c môn Anh dọ ưới trung bình nên được đi u ch nh x p lo i Trungề ỉ ế ạbình;
Vì: Theo Đi u 13 Thông t s 58/2011/BGDĐT ngày 12/12/2011 quyề ư ố
đ nh: N u ĐTBhk ho c ĐTBcn đ t m c lo i gi i nh ng do k t qu c aị ế ặ ạ ứ ạ ỏ ư ế ả ủ
m t môn h c nào đó x p lo i y u thì độ ọ ế ạ ế ược đi u ch nh x p lo i Trungề ỉ ế ạbình (Tb)
Câu 4: a. Qua quá trình tham gia gi ng d y trong trả ạ ường THCS Th y,ầ
Cô giáo hãy cho bi t: C n có gi i pháp gì đ phát huy và tăng cế ầ ả ể ườngtính tích c c c a h c sinh?ự ủ ọ
b. Đ ng chí hãy k tên m t s phồ ể ộ ố ương pháp d y h c mà đ ng chí đãạ ọ ồ
được hoc t p, t p hu n và th c hi n gi ng d y trên l p? Theo đ ng chíậ ậ ấ ự ệ ả ạ ớ ồthì PPDH nào là t t nh t, có hi u qu nh t?ố ấ ệ ả ấ
Tr l i: ả ờ
a. Tính tích c c c a h c sinh th hi n các hành vi: ham h c, ự ủ ọ ể ệ ở ọ chu n b bài đ y đ , đi h c đúng gi , trang ph c g n gàng s ch ẩ ị ầ ủ ọ ờ ụ ọ ạ
s , l ng nghe tích c c, ch đ ng ghi chép, tham gia phát bi u, trao ẽ ắ ự ủ ộ ể
đ i bài, giúp đ b n h c t p l p cũng nh trong vui ch i sinh ổ ỡ ạ ọ ậ ở ớ ư ơ
ho t, bày t ý ki n v i giáo viên m t cách ch đ ng và t tin, tham ạ ỏ ế ớ ộ ủ ộ ự gia vui ch i nhi t tình, có s ti n b v h c t p v ơ ệ ự ế ộ ề ọ ậ ề đ o đ c, l i ạ ứ ố
s ng ố
Đ tăng cể ường tính tích c c c a h c sinh, giáo viên c n th c hi n m tự ủ ọ ầ ự ệ ộ
s vi c sau:ố ệ
− Giáo viên ch nhi m bi t rõ h c sinh v h c l c và đ o đ c, tính cáchủ ệ ế ọ ề ọ ự ạ ứ
đ có gi i pháp giáo d c theo m i nhóm. Phát huy tính tích c c c aể ả ụ ỗ ự ủnhóm h c khá gi i, có h nh ki m t t và phân công giúp đ các b n y uọ ỏ ạ ể ố ỡ ạ ếkém h n, giúp các em phát huy đi m m nh, h n ch đi m y u.ơ ể ạ ạ ế ể ế
− Đ i v i h c sinh cá bi t thì c n phân lo i đ tìm nguyên nhân c aố ớ ọ ệ ầ ạ ể ủ
t ng trừ ường h p. Sau đó phân tích chân tình, rõ ràng, nêu gợ ương
người th t, vi c th t đ thuy t ph c; giao vi c v a s c, t o đi u ki nậ ệ ậ ể ế ụ ệ ừ ứ ạ ề ệhòa nh p trong sinh ho t chung, k p th i đ ng viên, khích l khi ti n bậ ạ ị ờ ộ ệ ế ộ
ho c có đóng góp.ặ
Trang 26− T ch c các ho t đ ng t p th phù h p l a tu i, s thích c a h cổ ứ ạ ộ ậ ể ợ ứ ổ ở ủ ọsinh đ giúp đ rèn luy n kĩ năng s ng, đ o đ c, năng l c công dânể ỡ ệ ố ạ ứ ựcho các em. Giáo viên luôn khích l , đ ng viên và có th nh n đ đ uệ ộ ể ậ ỡ ầ
m t s h c sinh cá bi t (y u kém, có hoàn c nh khó khăn, có kh năngộ ố ọ ệ ế ả ả
v m t m t nào đó) đ giúp các em ti n b t ng bề ộ ặ ể ế ộ ừ ước
− Đ i m i phổ ớ ương pháp d y h c và hạ ọ ướng d n t h c có th theoẫ ự ọ ểcác phương pháp linh ho tạ nhà: phương pháp d y h c phát hi n vàạ ọ ệ
gi i quy t v n đ , d y h c h p tác, d y h c theo d án, thi t k b n đả ế ấ ề ạ ọ ợ ạ ọ ự ế ế ả ồ
t duy, ư
− Giáo viên thường xuyên t o đạ ược không khí thân thi n, d g n gũi,ệ ễ ầchia s v i h c sinh, t o môi trẻ ớ ọ ạ ường s ph m lành m nh, thân thi n ư ạ ạ ệ ởtrong trường và gi a nhà trữ ường v i đ a phớ ị ương
Câu 5: Anh ch hãy nêu Quy trình t ch c d y h c theo nhóm? uị ổ ứ ạ ọ Ư
nhược đi m c a phể ủ ương pháp d y h c theo nhóm. Anh ch c n làm gìạ ọ ị ầ
đ phát huy hi u qu phể ệ ả ương này v i đ i tớ ố ượng h c sinh trọ ường THCS
+ Xác đ nh các nhi m v c a m i nhóm: Ch ra nhi m v mà m i nhómị ệ ụ ủ ỗ ỉ ệ ụ ỗ
ph i th c hi n, m c tiêu c n đ tả ự ệ ụ ầ ạ
Bước 2: Làm vi c theo nhómệ
Trang 27+ S p x p ch ng iắ ế ỗ ồ
+ Th o lu n cách th c làm vi cả ậ ứ ệ
+ Ti n hành th c hi n nhi m vế ự ệ ệ ụ
+ Chu n b báo cáo k t quẩ ị ế ả
Bước 3: Trình bày k t quế ả
+ Đ i di n nhóm trình bàyạ ệ
+ G i HS nh n xét k t qu các nhómọ ậ ế ả
+ GV hướng d n ch t ki n th c ho t đ ngẫ ố ế ứ ạ ộ
* u, nh Ư ượ c đi m ph ể ươ ng pháp d y h c theo nhóm ạ ọ
u đi mƯ ể
+ Phát huy tính tích c c, t l c và tinh th n trách nhi m c a HSự ự ự ầ ệ ủ
+ Phát tri n năng l c c ng tác làm vi cể ự ộ ệ
+ Phát tri n năng l c giao ti p, bi t trình bày, b o v ý ki n c a mìnhể ự ế ế ả ệ ế ủ+ Tăng cường s t tin cho HSự ự
Nhược đi mể
+ T n th i gianố ờ
+ N u không đế ược luy n t p thệ ậ ường xuyên d gây ra tình tr ng l n x n.ễ ạ ộ ộ
Và n u giáo viên t ch c, th c hi n kém có th s d n đ n k t quế ổ ứ ự ệ ể ẽ ẫ ế ế ả
ngượ ạ ớc l i v i mong mu n c n đ tố ầ ạ
* M t s l u ý khi t ch c h c sinh h c t p theo nhóm: ộ ố ư ổ ứ ọ ọ ậ
+ GV ph i n m v ng quy trình c a phả ắ ữ ủ ương pháp, ph i có năng l c l pả ự ậ
k ho ch và năng l c t ch c ho t đ ng, v n d ng linh ho t quy trìnhế ạ ự ổ ứ ạ ộ ậ ụ ạtrên
+ Khi l p k ho ch, giáo viên ph i xác đ nh các yêu c u cho m i nhómậ ế ạ ả ị ầ ỗ
th t rõ ràng và phù h p v i kh năng, trình đ c a HS.ậ ợ ớ ả ộ ủ
+ Trước khi h c sinh ho t đ ng nhóm giáo viên c n nêu rõ các yêu c u,ọ ạ ộ ầ ầnhi m v và làm m u các thao tác.ệ ụ ẫ
+ H c sinh ph i đọ ả ược rèn luy n thệ ường xuyên đ n m v ng các kĩể ắ ữthu t làm vi c c b n trong h c t p theo nhóm.ậ ệ ơ ả ọ ậ
+ Giáo viên c n l a ch n n i dung phù h p cho vi c h c t p theoầ ự ọ ộ ợ ệ ọ ậnhóm. Trong m t ti t không nên t ch c quá nhi u l n ho t đ ng nhóm.ộ ế ổ ứ ề ầ ạ ộNhìn chung t t c các môn h c, đa s ti t giáo viên có th v n d ng tấ ả ọ ố ế ể ậ ụ ổ
ch c d y h c theo phứ ạ ọ ương pháp này